Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
1
TRẦN YẾN GROUP ©
Mục lục
Chương 1 : Các công cụ vẽ ......................................
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
2
TRẦN YẾN GROUP ©
Edit Shape .............................................................
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
3
TRẦN YẾN GROUP ©
Chương 4 : Menu Edit ...................................................
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
4
TRẦN YẾN GROUP ©
Set CAM Functions ......................................................
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
5
TRẦN YẾN GROUP ©
Type Properties.........................................................
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
6
TRẦN YẾN GROUP ©
Mở phần mô phỏng .......................................................
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
7
TRẦN YẾN GROUP ©
Bài tập 2 – Tùy chỉnh chi tiết đã có sẵn................................
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
8
TRẦN YẾN GROUP ©
Chương 1 : Các công cụ vẽ
Các đối tượng vẽ:
Drawing Lines
Help Lines
...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
9
TRẦN YẾN GROUP ©
hoặc
Vẽ đường thẳng
Line là lệnh cơ bản nhất trong cncKad, và những t...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
10
TRẦN YẾN GROUP ©
 Tangent - Perpendicular
Tùy chọn này dùng để tạo một đường tiếp xú...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
11
TRẦN YẾN GROUP ©
Nhấp chuột ngoài đường thẳng theo hướng mà bạn muốn nó song song, kh...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
12
TRẦN YẾN GROUP ©
 Horizontal Help Line
Tương tự như lệnh ở trên, ở đây đường sẽ được...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
13
TRẦN YẾN GROUP ©
Xác định bán kinh cung, góc bắt đầu (A1) rồi góc kết thúc (A2) của c...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
14
TRẦN YẾN GROUP ©
 Three Points
(Ba điểm)
Phương pháp này dùng để tạo cung đi qua 3 đ...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
15
TRẦN YẾN GROUP ©
Khi chọn thì hộp thoại như dưới hiện ra.
Xác định bán kính đường trò...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
16
TRẦN YẾN GROUP ©
 Ovals
(Hình Oval)
Hình oval được tạo bởi 4 thành phần: hai cung và...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
17
TRẦN YẾN GROUP ©
 Double D Shapes
Double D Shapes là một hình tròn được cắt hai đầu ...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
18
TRẦN YẾN GROUP ©
 Bolt Holes
Lỗ ren đai ốc
Hình học này tạo một dãy các lỗ hướng kín...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
19
TRẦN YẾN GROUP ©
Điền các thông số rồi nhấn OK.
 Ellipses
Hình Elip
Chọn Ellipse từ ...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
20
TRẦN YẾN GROUP ©
D = Đường kính lỗ
t = khoảng cách tâm giữa các lỗ
A = góc nghiêng củ...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
21
TRẦN YẾN GROUP ©
 Automatic punch of specific shapes
cncKad sẽ luôn hỏi bạn xem liệu...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
22
TRẦN YẾN GROUP ©
Khi di chuyển con trỏ xuống dưới danh sách, hình tương đương trên bả...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
23
TRẦN YẾN GROUP ©
Nhập khoảng cách và nhấn OK. Sau đó nhấp chuột để đặt đường vẽ vào v...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
24
TRẦN YẾN GROUP ©
Hộp thoại này sẽ xuất hiện:
Trước khi thêm kích thước, bạn cần thực ...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
25
TRẦN YẾN GROUP ©
 Single Dimensions
Lệnh Single dimensions sẽ đặt một kích thước đơn...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
26
TRẦN YẾN GROUP ©
Thiết lập này điều chỉnh loại kích thước bạn sẽ đưa lên bản vẽ .
Như...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
27
TRẦN YẾN GROUP ©
 Kích thước tuyến tính
Linear đưa ra kích thước tự động. nó đặt kíc...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
28
TRẦN YẾN GROUP ©
 Góc theo phương X
Angle to X tạo ra kcih1 thước góc từ một đối tượ...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
29
TRẦN YẾN GROUP ©
Kích thước mũi tên
Giá trị thêm vào kích thước mũi tên là kết quả củ...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
30
TRẦN YẾN GROUP ©
Chọn điểm thứ 2 cũng bằng cách đó rồi nhấp vào 1 vị trí để đặt kích ...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
31
TRẦN YẾN GROUP ©
Chọn lệnh Edit Dim Text/ Text từ Dim/Text sub menu trong Draw menu h...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
32
TRẦN YẾN GROUP ©
Move Dim / Text
Lệnh này được thực hiện từ Dim/Text sub menu trong D...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
33
TRẦN YẾN GROUP ©
DFT Text
Tính năng này cho phép bạn đặt chữ lên 1 phần rồi hoạt động...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
34
TRẦN YẾN GROUP ©
• Tên phông chữ - nhập tên cho các font mới.
• Chiều rộng Chữ - xác ...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
35
TRẦN YẾN GROUP ©
Nếu bạn nhấp vào một trong các lệnh Tạo/Chỉnh sửa, các ký tự tương ứ...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
36
TRẦN YẾN GROUP ©
Kết quả văn bản sẽ tương ứng chính xác với chữ mà bạn đã chọn (trong...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
37
TRẦN YẾN GROUP ©
.
 Text filed
Spline
Tùy chọn này cho phép bạn tạo ra một Spline từ...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
38
TRẦN YẾN GROUP ©
• Nếu bạn đã đánh dấu vào một trong 2 hộp kiểm tương đối, bạn sẽ đượ...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
39
TRẦN YẾN GROUP ©
Tùy chọn này xác định từ nơi các giá trị của K Factor sẽ được thực h...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
40
TRẦN YẾN GROUP ©
Convert to Bend Line
Tùy chọn này cho phép bạn chuyển đổi một đường ...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
41
TRẦN YẾN GROUP ©
Chương 2 Thanh View
Trình đơn này được sử dụng để thao tác các cách ...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
42
TRẦN YẾN GROUP ©
Khi một số tùy chọn của phần Thanh công cụ của tab này được chọn, th...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
43
TRẦN YẾN GROUP ©
Large Buttons
Chọn tùy chọn này để thay đổi kích thước và biểu tượng...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
44
TRẦN YẾN GROUP ©
Tính năng này không có sẵn cho các thanh công cụ mặc định cncKad.
Re...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
45
TRẦN YẾN GROUP ©
Để biết thêm thông tin về mỗi tính năng trình bày ở trên xem các chủ...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
46
TRẦN YẾN GROUP ©
Bây giờ, bất cứ lúc nào bạn muốn, bạn khôi phục lại các thiết lập mà...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
47
TRẦN YẾN GROUP ©
Như tên cho thấy việc lựa chọn tính năng này, chúng ta có thể biến A...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
48
TRẦN YẾN GROUP ©
Zoom Realtime
Tùy chọn này cho phép bạn từng bước phóng to một phần ...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
49
TRẦN YẾN GROUP ©
Trình tự các thông tin sẽ tương tự như hộp thoại Used Tools:
Khi tha...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
50
TRẦN YẾN GROUP ©
Phình là sự khác biệt giữa một vòng cung và đường thẳng nối hai đầu ...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
51
TRẦN YẾN GROUP ©
Đây là ví dụ bốn cung được nối thành
một đường tròn.
Còn đây là hai ...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
52
TRẦN YẾN GROUP ©
Điều đó có nghĩa bạn có thể chon một điểm chuẩn và từ đó đo các điểm...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
53
TRẦN YẾN GROUP ©
Chương 3 Chế độ CAM
Chức năng này của tính năng này là chính xác giố...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
54
TRẦN YẾN GROUP ©
Thông thường, màu sắc đột 'được xác định bởi các lệnh của máy:
• Màu...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
55
TRẦN YẾN GROUP ©
• Cao - vàng
• Ultra - xanh
Xem ví dụ sau:
Đường viền kích thước địn...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
56
TRẦN YẾN GROUP ©
Theo Lựa chọn này, Bend Lines sẽ được đi kèm với các thông số của ch...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
57
TRẦN YẾN GROUP ©
Chương 4 : Menu Edit
Phần này có các lệnh được sử dụng để chỉnh sửa ...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
58
TRẦN YẾN GROUP ©
Xóa các đường trợ giúp
Xóa các đường Help Lines trên đối tượng, chọn...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
59
TRẦN YẾN GROUP ©
• 1 - khoảng cách 1.
• 2 - khoảng cách 2.
Sau khi xác định khoảng cá...
TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD
60
TRẦN YẾN GROUP ©
Người dùng phải xác định bán kính của cung, thông qua hộp thoại Fill...
Sử dụng CNCkad 8.5 cho máy đột dập
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Sử dụng CNCkad 8.5 cho máy đột dập

4,590 views

Published on

Hướng dẫn sử dụng phần mềm CNCkad cho máy đột dập các loại, giúp người dùng hiểu được quy trình cũng như công nghệ đột dập và phần mềm ứng dụng

Published in: Education
  • Be the first to comment

Sử dụng CNCkad 8.5 cho máy đột dập

  1. 1. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 1 TRẦN YẾN GROUP © Mục lục Chương 1 : Các công cụ vẽ ..................................................................................................... 8 Vẽ đường thẳng.................................................................................................................. 9  Auto Snap ............................................................................................................... 9  Tangent - Tangent ................................................................................................... 9  Tangent - Perpendicular ........................................................................................ 10 Help Lines........................................................................................................................ 10  Parallel at Distance................................................................................................ 10  Parallel Through Point........................................................................................... 11  Perpendicular Help Line........................................................................................ 11  Help Line By Absolute Angle.................................................................................. 11  Help Line by Relative Angle................................................................................... 11  Help Line Through Two Points .............................................................................. 11  Vertical Help Line ................................................................................................. 11  Horizontal Help Line ............................................................................................. 12 (Tâm, bán kính và hai góc) .............................................................................................. 12 (Hai điểm và bề rộng góc) ............................................................................................... 13 (Một điểm, tâm và góc)................................................................................................... 13 (Ba điểm) ...................................................................................................................... 14  Two Tangent Points and a Radius .......................................................................... 14 (Tạo điểm) ........................................................................................................................ 14 (Vẽ đường tròn)................................................................................................................. 14 (Hình chữ nhật).............................................................................................................. 15 (Hình Oval) ................................................................................................................... 16  D Shapes ............................................................................................................... 16  Double D Shapes.................................................................................................... 17  Trapeze (Connector Shapes)................................................................................... 17 Lỗ ren đai ốc.................................................................................................................. 18  Banana Shapes ...................................................................................................... 18  Ellipses.................................................................................................................. 19 Hình Elip....................................................................................................................... 19  Punched Sheet ....................................................................................................... 19  Triangle ................................................................................................................ 20  Polygon ................................................................................................................. 20  Automatic punch of specific shapes......................................................................... 21 Shapes List....................................................................................................................... 21
  2. 2. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 2 TRẦN YẾN GROUP © Edit Shape ....................................................................................................................... 22 Parallel Line .................................................................................................................... 22  Parallel by Distance ............................................................................................... 22  Parallel Through Point........................................................................................... 23 Dimensions/Text............................................................................................................... 23  Adding a Dimension or Text................................................................................... 23 Thêm chữ ..................................................................................................................... 30 Hiệu chỉnh chữ và kích thước........................................................................................ 30 Cập nhật toàn bộ kích thước ............................................................................................ 31 Move Dim / Text........................................................................................................... 32 Cập nhật kích thước chữ.................................................................................................. 32 DFT Text ......................................................................................................................... 33  Place Text.............................................................................................................. 33 Bend Line ........................................................................................................................ 38 Góc uốn ........................................................................................................................ 38 Bán kính uốn ................................................................................................................. 38 Chương 2 Thanh View ......................................................................................................... 41 Thanh công cụ-Toolbars................................................................................................... 41  Toolbar tab ........................................................................................................... 41  Settings tab............................................................................................................ 44 Zoom Part........................................................................................................................ 47 Zoom Sheet...................................................................................................................... 47 Zoom Previous ................................................................................................................. 47 Zoom Next ....................................................................................................................... 47 Zoom Realtime................................................................................................................. 48 Pan Realtime.................................................................................................................... 48 Ask.................................................................................................................................. 48 Đo.................................................................................................................................... 51 Chương 3 Chế độ CAM....................................................................................................... 53 Full Cut Tool Width......................................................................................................... 53 Rapid Tool Path............................................................................................................... 53 Multi Colored Tools ......................................................................................................... 53 Fill Tools.......................................................................................................................... 54 View Die Modes ............................................................................................................... 54 Colored Tool Path by Speed.............................................................................................. 54 Show Clamps Bar............................................................................................................. 55 Hiển thị ở Đường uốn....................................................................................................... 55
  3. 3. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 3 TRẦN YẾN GROUP © Chương 4 : Menu Edit ......................................................................................................... 57 Undo................................................................................................................................ 57 Redo ................................................................................................................................ 57 Xóa thành phần và đối tượng............................................................................................ 57 Delete CAMs ................................................................................................................ 57 Delete Dims .................................................................................................................. 57 Xóa các đường trợ giúp .................................................................................................... 58 Split................................................................................................................................. 58 Join ................................................................................................................................. 58 Chamfer .......................................................................................................................... 58 Fillet ( bo góc) .................................................................................................................. 59 Contour Fillet .................................................................................................................. 60 Fillet All Part ................................................................................................................... 60 Trim................................................................................................................................ 60 Chương 3: CAM Menu ........................................................................................................ 62 Setting Offsets.................................................................................................................. 62 Hiệu chỉnh ....................................................................................................................... 62 Set Offsets........................................................................................................................ 63 Set all offsets .................................................................................................................... 63 Thay đổi đầu dao cho đột hiện tại ..................................................................................... 63 Edit CAM ........................................................................................................................ 64 Wire ................................................................................................................................ 66 Set Tool Sequence............................................................................................................. 67 Common Cuts .................................................................................................................. 69 Reposition và Transformation .......................................................................................... 71 Loại máng trượt............................................................................................................... 73 Auto Tool Order .............................................................................................................. 74 Push Out Profiles ............................................................................................................. 75 Add or Remove Stop Machine .......................................................................................... 75 Định vị (No CAM)............................................................................................................ 75 Cut Sheet ......................................................................................................................... 76 Tools ............................................................................................................................ 77 Offset............................................................................................................................... 77 Wire Joint........................................................................................................................ 77 Ví dụ về cắt tấm. .............................................................................................................. 78 Xác định Functions........................................................................................................... 78 Punch or Cut Functions ................................................................................................... 78
  4. 4. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 4 TRẦN YẾN GROUP © Set CAM Functions .......................................................................................................... 79 Chỉnh Sửa Tính năng CAM.............................................................................................. 79 Defining Tool Functions.................................................................................................. 80 Chức năng xác định Chương trình.................................................................................... 81 Set Sheet and Clamps ....................................................................................................... 81 Sheet Tab......................................................................................................................... 82 Lựa chọn vật liệu ............................................................................................................... 84 Chức năng chương trình...................................................................................................... 84 Chọn độ dày tấm................................................................................................................ 85 Chạy chương trình ............................................................................................................. 85 Buffer............................................................................................................................... 87 Mirror Allow..................................................................................................................... 89 Cắt cho các nhóm xếp dãy................................................................................................... 90 Global Cut Tab.................................................................................................................. 91 Cutting Parameters Tab ...................................................................................................... 92 Parts in Geometry ............................................................................................................ 95 Sheet section ..................................................................................................................... 96 Clamps ............................................................................................................................. 96 Sheet Processing Technology Tab...................................................................................... 100 Part processing............................................................................................................... 101 Stripe Processing............................................................................................................ 101 Stripe section ................................................................................................................. 101 Trim Sheet Tab................................................................................................................ 102 Reposition Tab ................................................................................................................ 102 User defined................................................................................................................... 104 Tool Reverse Order for Repositon/Transformation.......................................................... 105 Load / Unload Tab ........................................................................................................... 105 Laser Optimization Tab ................................................................................................. 107 Set Program Origin........................................................................................................ 108 Unload Part ................................................................................................................... 110 Cutting table .................................................................................................................. 113 Adjust travel Path .......................................................................................................... 113 Restore Default Clamps.................................................................................................. 113 Chương 5: Tools Menu....................................................................................................... 114 Edit ............................................................................................................................... 114 Common tab .................................................................................................................. 115 Close to clamp................................................................................................................ 116
  5. 5. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 5 TRẦN YẾN GROUP © Type Properties.............................................................................................................. 117 Setup File Tab................................................................................................................ 124 Change Tool ............................................................................................................... 126 Reposition Types............................................................................................................ 128 Ordering by List ............................................................................................................ 129 Tạo một file theo định ngĩa riêng ....................................................................................... 131 Tạo dao theo định nghĩa người dùng ............................................................................... 134 Đặt tên cho các tên dao đặc biệt ...................................................................................... 141 Turret Setups................................................................................................................. 142 Machine section.......................................................................................................... 143 Using the LASTSET file ................................................................................................. 144 Station Number Field ..................................................................................................... 150 Multi-Tools section......................................................................................................... 151 Convert Old Boschert Tool ............................................................................................. 154 Chương 6 Tube Menu ........................................................................................................ 155 Cơ bản........................................................................................................................... 155 Tạo một file Tube mới .................................................................................................... 155  Profiles................................................................................................................ 156 Loại tấm:.................................................................................................................... 157 Giao diện Tube............................................................................................................... 157  The Tube representation...................................................................................... 158 Inserting Intersections.................................................................................................... 159  Intersecting Body................................................................................................. 159  Intersection Type................................................................................................. 161 Processing Intersections.................................................................................................. 166 Intersection example ...................................................................................................... 166 Chương 7 Tạo chương trình NC ........................................................................................ 167 Tạo một chương trình..................................................................................................... 167 Để đi đến giai đoạn tiếp theo, nhấn nút Next. ...................................................................... 168  Use Macros (Sub-Routines) .................................................................................. 169  Chạy mô phỏng sau khi xuất mã........................................................................... 170  Program Number............................................................................................... 171  Sheets Quantity................................................................................................. 171  Sheet Loading...................................................................................................... 171  Tên và đường dẫn của file NC .............................................................................. 171 NC Generation Stage 5 ................................................................................................... 171 NC Code Simulation and Editing........................................................................................... 172
  6. 6. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 6 TRẦN YẾN GROUP © Mở phần mô phỏng ........................................................................................................ 172 Chạy mô phỏng .............................................................................................................. 173  Starting the Simulation ........................................................................................ 173  Pausing the Simulation......................................................................................... 173  Stopping the Simulation....................................................................................... 173  Simulation Speed................................................................................................. 173  Simulation Time .................................................................................................. 174 Simulation Screen Elements............................................................................................ 174  The State Bar ...................................................................................................... 174 Thông tin dao................................................................................................................. 176  NC Code Editing.................................................................................................. 177 Thêm một đường mới..................................................................................................... 177 Mark a CAM ................................................................................................................. 177  Graphic Simulation.............................................................................................. 178 Rapid Tool Path............................................................................................................. 180 Display Bend Lines......................................................................................................... 181  Measure .............................................................................................................. 181  Edit Tools Library............................................................................................... 181  Edit Setup ........................................................................................................... 181  Check Stations..................................................................................................... 181 Simulation tooling .......................................................................................................... 182  Tooling Changes Example.................................................................................... 183 Chương 8: Phần bài tập ..................................................................................................... 185 Khởi tạo chi tiết gia công ................................................................................................ 185 Sử dụng lệnh Help Lines để vẽ hình chữ nhật .................................................................. 187 Tạo các vết khía V ở góc ................................................................................................. 190 Tạo đường tròn tương đối so với góc trong của hình chữ nhật ...................................... 191 Lưu bản vẽ ................................................................................................................. 193 Gia công dập đơn trên chi tiết......................................................................................... 193 Dập dấu vào vết khía V............................................................................................... 195 Gia công Crunch đường biên .......................................................................................... 197 Cắt đường biên ngoài ..................................................................................................... 199 Thiết lập kích thước tấm kim loại ................................................................................... 201 Thiết lập đồ gá ............................................................................................................... 204 Khởi tạo NC Code.......................................................................................................... 204 Điều khiển quá trình chạy mô phỏng............................................................................... 207 Tóm tắt.......................................................................................................................... 207
  7. 7. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 7 TRẦN YẾN GROUP © Bài tập 2 – Tùy chỉnh chi tiết đã có sẵn............................................................................ 207 Mở một tập tin và lưu với tên mới ............................................................................... 208 Phác thảo chi tiết ........................................................................................................ 209 Thiết lập lại kích thước tấm kim loại ........................................................................... 210 Khởi tạo lệnh gia công chung giữa các chi tiết trên tấm kim loại................................... 211 Khởi tạo chương trình NC .......................................................................................... 212 Tóm tắt ...................................................................................................................... 212
  8. 8. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 8 TRẦN YẾN GROUP © Chương 1 : Các công cụ vẽ Các đối tượng vẽ: Drawing Lines Help Lines Drawing Arcs Drawing Points Drawing Circles Drawing Shapes Shapes List Edit Shape Parallel Line Dimensions/Text DFT Text Windows Font. . . Spline Bend Line Edit Bend Line Convert to Bend Line Có nhiều thành phần bạn có thể đưa vào bản vẽ. Bạn có thể lấy từ Draw Menu hoặc Shapes Toolbar:
  9. 9. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 9 TRẦN YẾN GROUP © hoặc Vẽ đường thẳng Line là lệnh cơ bản nhất trong cncKad, và những tính năng của nó gồm:  Auto Snap Line, Auto-Snap dùng để tạo đường thẳng một cách tự động và có thể thực hiện theo các cách: • Chọn Line từ Draw Menu sau đó chọn tùy chọn Auto-Snap từ menu con. • Nhấp vào Line, Auto-Snap trên Shapes Toolbar. Sau đó người dùng được yêu cầu chọn điểm đầu và điểm cuối: Hoặc có thể nhập tọa độ thông qua các phím cách nhau giá trị tọa độ bởi phím cách. Orthogonal Mode cho phép vẽ các đường đứng và ngang. Để kích hoạt Orthogonal Để thoát lệnh Line, Auto-Snap, nhấn Esc.  Tangent - Tangent Lệnh này tạo một đường thẳng tiếp xúc giữa hai đối tượng. Chọn nó thông qua menu con của lệnh Line Tang-Tang từ Draw menu. Đối tượng được chọn phải là đường tròn hoặc cung tròn. Nhấp chọn vị trí đầu tiên của đường sau đó nhấp chọn đối tượng thứ hai, nó sẽ tự động tạo ra đường nối tiếp tuyến giữa hai đường theo hướng bạn chọn. Để thoát lệnh Line, Tang-Tang, nhấn Esc.
  10. 10. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 10 TRẦN YẾN GROUP ©  Tangent - Perpendicular Tùy chọn này dùng để tạo một đường tiếp xúc với đối tượng đầu được chọn và vuông góc với đối tượng thứ hai. Đối tượng được chọn đầu tiên. Chọn Line từ Draw Menu rồi chọn Tang-Perp. Help Lines Help Lines có thể xem là đường dựng trong phần mềm cncKad. Help Lines được lấy từ Draw menu, hoặc từ Help Lines Toolbar: Help Lines là đường tham chiếu và có màu xanh lá, nằm trọn toàn bộ màn hình.  Parallel at Distance Là lệnh hữu ích nhất của Help-Line. Tùy chọn này cho phép ta đặt đường Help Line song song với đường đã có theo một khoảng cách xác định. Sau khi chọn lệnh này hộp thoại khoảng cách sẽ được hiển thị. Nhập khoảng cách mong muốn rồi nhấn OK.
  11. 11. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 11 TRẦN YẾN GROUP © Nhấp chuột ngoài đường thẳng theo hướng mà bạn muốn nó song song, khi đó đường Help-Line sẽ được tạo theo khoảng cách cách đường cho trước. Nếu muốn tạo thêm thì cứ nhấp tiếp tục đường và vị trí cần song song. Để thay đổi khoảng cách, nhấn Space rồi nhập lại khoảng cách trong hộp thoại.  Parallel Through Point Tùy chọn này giúp Help Line song song với một đường cho trước và đi qua một điểm. Sau khi chọn lệnh, nhấp vào đường mà bạn muốn Help Line song song, rồi nhấp chọn điểm mà đường Help Line đi qua:  Perpendicular Help Line Với lệnh này ta có thể đặt Help Line vuông góc với một đường được chọn.  Help Line By Absolute Angle Lệnh này đặt Help Line theo một góc xác định, từ vị trí được chọn. Góc được tính ngược chiều kim đồng hồ, bắt đầu ở giá trị 0 và kết thúc 360 độ. Nhấn phím A nếu muốn thay đổi lại giá trị góc.  Help Line by Relative Angle Sau khi chọn lệnh này, người dùng cần phải xác định góc tương đối và click OK. Nhấp chọn đường, nhấp vị trí mà bạn muốn Help Line được đặt.  Help Line Through Two Points Help Line lệnh này cho phép tạo các đường thông qua hai điểm cho trước. Nếu không cần độ chính xác ta có thể dùng chế độ bắt điểm Auto-Snap. Nhấp chọn vị trí đầu rồi nhấp chọn điểm thứ hai và đường Help-Line được tạo.  Vertical Help Line Lệnh này khá đơn giản, bạn chọn vị trí đầu tiên, khi đó đường Help line sẽ tự động kéo thẳng đứng và bạn nhấp chọn vị trí điểm cuối cho nó. Nhấn Esc để thoát lệnh.
  12. 12. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 12 TRẦN YẾN GROUP ©  Horizontal Help Line Tương tự như lệnh ở trên, ở đây đường sẽ được kéo ngang.. Nhấn Esc để thoát lệnh. Drawing Arcs Có 6 phương pháp để vẽ cung trong cncKad. Chọn lệnh này từ Draw Menu hoặc nhấp Draw Arc từ Shapes Toolbar. Những tùy chọn tạo cung như hình bên dưới Tùy phương pháp được tạo mà có nhiêu thông số được nhập khác nhau.  Two Points and Radius Khi chọn 2 Points, Radius, hộp thoại như dưới xuất hiện Xác định bán kính cung và nhấn Apply, click hai điểm đầu cuối của cung. Nếu chọn không đúng sẽ có thông báo cảnh báo, tắt nó đi và chọn lại giá trị đúng. Sau khi tạo cung có thể thực hiện tiếp các cung khác, hoặc nhấn phím D để về lại hộp thoại và thay giá trị mới.  Center Point, Radius and Two Angles (Tâm, bán kính và hai góc) Khi chọn lệnh này bạn có hộp thoại dưới:
  13. 13. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 13 TRẦN YẾN GROUP © Xác định bán kinh cung, góc bắt đầu (A1) rồi góc kết thúc (A2) của cung. Nhấp vào Apply rồi nhấp chọn tâm đường tròn.  Two Points and Included Angle (Hai điểm và bề rộng góc) Với lệnh này bạn chỉ cần chọn hai điểm rồi chọn góc bao của cung giứa chúng. Xác định góc báo của cung. Click Apply rồi chọn hai điểm:  One Point, Center Point and Angle (Một điểm, tâm và góc) Sau khi xác định góc bao của cung, như hộp thoại ở trên, click Apply. Sau đó chọn điểm đầu và tâm của cung.
  14. 14. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 14 TRẦN YẾN GROUP ©  Three Points (Ba điểm) Phương pháp này dùng để tạo cung đi qua 3 điểm. Có thể xác định vị trí các điểm thông qua nhấp chuột hoặc nhập tọa độ, thông qua phím cách.  Two Tangent Points and a Radius (Hai điểm tiếp xúc và một bán kính) Với tùy chọn này, người dùng nhập bán kính cung vào hộp thoại rồi nhấp hai đối tượng tiếp xúc. Hai đối tượng này có thể là cung hoặc đường tròn. Drawing Points (Tạo điểm) Lệnh này đơn giản là chọn vị trí cho một điểm theo hệ tọa độ cho trước, nó khá hữu ích khi dùng làm tham chiếu. Lấy lệnh này từ Draw Menu hoặc chọn biểu tượng Point từ Shapes Toolbar. Drawing Circles (Vẽ đường tròn) Trong cncKad, đường tròn thường dùng để vẽ các lỗ cần đột trên tấm.. Chọn lệnh này từ hai vị trí: •Từ Draw menu chọn Circle. •Từ Shapes Toolbar chọn nút circle - .
  15. 15. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 15 TRẦN YẾN GROUP © Khi chọn thì hộp thoại như dưới hiện ra. Xác định bán kính đường tròn và nhấp vào Apply. Đường tròn hiện ra cùng với con trỏ và di chuyển theo. Nhấp chọn tâm đường tròn hoặc nhập tọa độ X và Y Drawing Shapes (Tạo các hình học) cncKad có tích hợp sẵn các hình học thường dùng trong công nghiệp kim loại tấm. Các hình học này có thể có ràng buộc hình học, hoặc ràng buộc thông qua kích thước. Chọn chúng từ Draw Menu => Shapes hoặc từ Shapes Toolbar  Rectangles (Hình chữ nhật) Chọn Rectangle từ menu phụ Shapes sub hoặc nhấp biểu tượng trên Shapes Toolbar, hộp thoại như dưới được hiển thị: Điền các thông số rồi nhấn OK.
  16. 16. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 16 TRẦN YẾN GROUP ©  Ovals (Hình Oval) Hình oval được tạo bởi 4 thành phần: hai cung và hai đường thẳng. Dùng lệnh này sẽ nhanh hơn là bạn phải vẽ từ đầu: Chọn Oval từ Shapes sub-menu hoặc nhấp biểu tượng và có hộp thoại như dưới. Điền các thông số rồi nhấn OK.  D Shapes D shapes là hình học kết hợp giữa cung và một đường thẳng nối hai điểm đầu cuối của cung. Chọn tùy chọn D từ Shapes sub-menu, hoặc nhấp biểu tượng khi đó ta có hộp thoại như dưới. Điền các thông số rồi nhấn OK.
  17. 17. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 17 TRẦN YẾN GROUP ©  Double D Shapes Double D Shapes là một hình tròn được cắt hai đầu đối xứng. Chọn chức năng này từ Shapes sub-menu hoặc từ Shapes Toolbar - Xuất hiện hộp thoại như dưới. Điền các thông số rồi nhấn OK.  Trapeze (Connector Shapes) Hình học Connector có nhiều thông số hơn các hình học trước. Chọn Trapeze (Connector) từ Shapes sub-menu hoặc từ Shapes Toolbar - Ta có hộp thoại: Điền các thông số rồi nhấn OK.
  18. 18. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 18 TRẦN YẾN GROUP ©  Bolt Holes Lỗ ren đai ốc Hình học này tạo một dãy các lỗ hướng kính theo bán kính cho trước. Người dùng có thể kiểm soát số lỗ và insert, và bán kính của lỗ, góc giữa chúng, góc bắt đầu và góc kết thúc khi xếp dãy. Chọn Bolt holes từ Shapes sub-menu, hoặc nhấp vào biểu tượng Bolt Hole - trên Shapes hộp thoại xuất hiện như dưới: Điền các thông số rồi nhấn OK.  Banana Shapes Hình học trái chuối được tạo bởi bốn đối tượng. Nó sẽ tạo các phần cung nối. Chọn Banana từ Shapes sub-menu hoặc Nhấp vào Banana - trên thanh công cụ Shapes khi đó ta có hộp thoại:
  19. 19. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 19 TRẦN YẾN GROUP © Điền các thông số rồi nhấn OK.  Ellipses Hình Elip Chọn Ellipse từ Shapes sub-menu ta sẽ có hộp thoại như dưới. Nhấn OK rồi đặt hình học này lên bản vẽ.  Punched Sheet Lệnh này cho phép người dùng tạo ra một dãy các lỗ so le. Bảng dưới là các thông số cần xác định:
  20. 20. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 20 TRẦN YẾN GROUP © D = Đường kính lỗ t = khoảng cách tâm giữa các lỗ A = góc nghiêng của lỗ E1 = X offset từ bên trái E2 = X offset từ bên phải - nhỏ nhất F1 = Y offset từ trên F2 = Y offset phải - nhỏ nhất Nhập vào phần tham chiếu đối lập trong hộp thoại, cncKad sẽ đưa ra cảnh báo và các dãy sắp xếp sẽ không xuất hiện.. Xác định các thông số thiết lập số lỗ sẽ được tạo ra. Số lượng các lỗ được hiển thị trên thanh trạng thái trên.  Triangle Hình Triangle được tạo ra bởi kích thước của Base, Height và Angle (A2): Bạn có thể xác định Vertex Angle (A1) và Snap point (C):  Các giá trị này đều liên quan đến nhau vì thế Base được xác định, giá trị Anggle được tính toán và xuất hiện trong trường phạm vi của nó (hoặc ngược lại)  Tham số Snap point cho phép bạn lựa chọn vị trí con trỏ trên triangle. Hình sẽ được đặt tại điểm này.  Polygon Hình Polygon được tạo ra bởi nhiều cạnh N, hoặc với Width (A), hoặc Height (B); các tham số khác sẽ được tính dựa vào cái đầu tiên: Xác định tham số và nhấn OK để đưa hình lên drawing
  21. 21. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 21 TRẦN YẾN GROUP ©  Automatic punch of specific shapes cncKad sẽ luôn hỏi bạn xem liệu bạn có muốn đục hình nếu đầu dao thích hợp có thể sử dụng trên Tools Library. Bạn có thể tạo ra hình như được đục bằng việc mặc định phần hiện hành. Để làm được điều này, Kiểm tra lưa chọn Do not ask again for this shape khi bảng cảnh báo đề nghị bạn đục hình xuất hiện và nhấn OK: Từ đây, bất cứ khi nào bạn đặt hình này lên phần này, cncKad sẽ xác nhận và tự đục hình. Shapes List Lệnh này sẽ trình chiếu một danh sách hình có trong bản vẽ của bạn. Từ danh sách này, bạn có thể xóa hình hoặc chình sửa tham số. Khi chọn xóa hình hoặc chỉnh sửa tham số, hãy nhớ là bạn đang thực hiện với rất nhiều hình giống với hình bạn chọn. Nếu muốn chỉnh sửa chỉ một hình, vào phần Edit Shape dưới đây. Khi lệnh này hoạt động, cncKad sẽ phân tích hình vẽ và danh sách tất cả các hình: • Circles, Rectangles, Ovals, D Shapes and Double D Shapes. Danh sách những hình này sẽ xuất hiện với bảng dưới đây: • Cột đầu chỉ kí tự của hình ví dụ như RO = Circle (Round), RE = Rectangle, O = Oval, L = Double D, RR= Rounded Rectangle, etc. • Cột thứ 2, 3, 4 và 5 chỉ tham số (chiều dài, rộng, tròn và góc) của hình • Cột cuối cùng (N) chỉ số lượng hình trên bản vẽ
  22. 22. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 22 TRẦN YẾN GROUP © Khi di chuyển con trỏ xuống dưới danh sách, hình tương đương trên bản vẽ sẽ nội bật lên. oKhi hình ảnh đã được chọn, sử dụng lệnh Edit Shape để thay đổi thông số. oĐể xóa hình, nhấp vào lệnh Delete Shape oĐể in báo cáo trên Shape List, nhấp vào lệnh Print. oĐể chọn hộp thoại, nhấp chọn lệnh Close. Lệnh này cũng hoạt động trên tập tin xuất (DXF, IGES,….). Edit Shape Bạn có thể chỉnh sửa từng hình riêng lẻ với lựa chọn này, khác với chỉnh sửa hình Shapes List. Sau khi chọn Edit Shape trong Draw menu, nhấp chọn hình, hộp thoại tương ứng sẽ xuất hiện. Chỉnh sửa độ phân giải và nhấn OK. cncKad sẽ thay đổi hình ảnh theo độ phân giải mới và tạo ra CAM của hình. Parallel Line Lệnh này tạo ra một đường song song với đường thẳng hoặc một đường cong có sẵn. đường song song này sẽ được đặt trên một chỗ xác định trên mặt đạ chọn của bản gốc. Lệnh này hoạt động với mọi đối tượng như đường kẻ, dường tròn hay đường cong. Có 2 lựa chọn cho lệnh này: • Qua khoảng cách • Qua điểm Sau khi chọn loại đường song song, bạn có thể thay đổi màu sắc và kiểu dáng trước khi đặt lên hình.  Parallel by Distance Với lệnh này, bạn sẽ cần thêm khoảng cách cho đường song song và chọn đối Chọn Parallel từ Draw menu, rồi chọn By Distance. Lệnh Parallel by Distance cũng được sử dụng trong lệnh này. Nếu đây là lần đầu bạn sử dụng lệnh này trong cncKad, một hộp thoại khoảng cách sẽ xuất hiện:
  23. 23. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 23 TRẦN YẾN GROUP © Nhập khoảng cách và nhấn OK. Sau đó nhấp chuột để đặt đường vẽ vào vị trí. Cạnh của đối tượng bạn nhấp vào sẽ chính là cạnh mà đường song song được tạo ra. Ở bất kỳ giai đoạn nào trong lệnh, bạn có thể nhấn lệnh "D" để thay đổi khoảng cách. Bạn có thể tạo bao nhiêu đường song song tùy thích và không cần nhập lại lệnh.  Parallel Through Point Lệnh này tạo ra a đường song song với đối tượng đã chọn, đặt nó qua điểm chọn. Chọn Through Point option từ Parallel menu. Đầu tiên, bạn phài chọn đối tượng, rồi xác định một điểm cho đối tượng song song đi qua. Điểm này được chòn bằng cách thêm coordinates hoặc Snapping options Dimensions/Text Kích thước cncKad sẽ thêm vào hầu hết các loại kích thước của bản vẽ. Hệ thống thoại sẽ làm cho lệnh trở nên dễ sử dụng hơn. Kích thước bản thêm vào bản phác thảo sẽ tự động nâng cấp với mỗi thay đổi trong hình, ví dụ như khi sử dụng lệnh Stretch. Bạn có thể vào Dimensions và Text options từ Dim/Text sub-menu:  Adding a Dimension or Text Lựa chọn này được tạo ra từ Draw menu => Dim/Text sub-menu hoặc Dimension toolbar, bằng cách nhấp vào lệnh Add DimText - .
  24. 24. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 24 TRẦN YẾN GROUP © Hộp thoại này sẽ xuất hiện: Trước khi thêm kích thước, bạn cần thực hiện nhiều thiết lập. Một vài thiết lập phù hợp với loại kích thước và nhựng loại khác nữa. Người sử dụng cũng có thể thêm add text to the dimension, ví dụ đối với đơn vị đo (inches, mm) bằng cách nhập thông tin vào Enter Text. Sau khi thiết lập tham số, Bạn sẽ có thể đưa kích thước place the Dimension vào hình của bạn. Bạn có thể tiếp tục đưa kích thước của những loại hoặc tham số giống nhau hoặc nhấn thanh Space để tải lại hộp thoại Add Dim/Text và xác định lại chúng Để thaot1 lệnh nhấn Esc. Dimension Mode Có 3 mẫu kích thước khác nhau: •Single Dimensions •Serial Dimensions •Dimensions from base point Cả 3 mẫu kích thước đều có thể sử dụng với nhựng loại kích thước đưới đây: •Diagonal Dimensions •Vertical Dimensions •Horizontal Dimensions Cũng có một số loại kích thước nữa được sử dụng trong Single Dimension mode: •Linear Dimensions
  25. 25. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 25 TRẦN YẾN GROUP ©  Single Dimensions Lệnh Single dimensions sẽ đặt một kích thước đơn lên bản vẽ. Chọn 2 đối tượng (điểm) mà bạn muốn đo khoảng cách và nhấp trỏ vào một nơi để có kích thước.  Serial Dimensions 1 chuỗi kích thước Serial dimensions đưa ra 1 chuỗi kích thước trên bản vẽ. Chọn 2 điểm và và nhấp trỏ vào một nơi để có kích thước. Tiếp tục chọn nhiều điểm nữa và câu lệnh sẽ tự sắp xếp chúng thành một dường với kích thước đầu tiên.  Dimensions from Base Point Kích thước từ điểm chuẩn Lệnh này cho phép bạn xác định một điểm chuẩn- Base Point, sau đó xác định vị trí điểm thứ 2 và vị trí đặt kích thước: Các loại kích thước
  26. 26. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 26 TRẦN YẾN GROUP © Thiết lập này điều chỉnh loại kích thước bạn sẽ đưa lên bản vẽ . Như đã đề cập, bạn có thể chọn Diagonal, Vertical và Horizontal cho các modes of dimensions, và Linear, Angle, Radius, Diameter và Angle cho X hoặc Y cho Single Dimensions.  Kích thước nghiêng Diagonal đưa ra kích thước giữa 2 điểm ở góc. Kích thước cuối cùng nằm cùng một góc với đường chéo kế nối 2 điểm đã chọn.  Kích thước đứng Vertical đưa ra kích thước đứng giữa 2 điềm trên bản vẽ. 2 điểm này có thể trong cùng một góc, cncKad sẽ vẫn tạo một kích thước đứng.  Kích thước ngang Horizontal đưa ra kích thước ngang giữa 2 điềm trên bản vẽ. 2 điểm này có thể trong cùng một góc, cncKad sẽ vẫn tạo một kích thước ngang.
  27. 27. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 27 TRẦN YẾN GROUP ©  Kích thước tuyến tính Linear đưa ra kích thước tự động. nó đặt kích thước theo đường chéo, dọc, ngang như trên nhưng phụ thuộc vào vị trí các điểm chọn.  Angle Dimension Angle tạo ra kích thước góc giữa 2 đường. Được tạo ra bằng cách chọn 2 đường thẳng rồi nhấp vào vị trí cần đặt số liệu. Vị trí bạn chọn sẽ xác định góc đang đo, ví dụ như góc trong hoặc góc ngoài.  Radius Dimension Radius tạo ra kích thước theo bán kính. Chọn 1 đường cong rồi nhấp vào vị trí cần đặt số liệu. Số liệu sẽ bắt đầu với chữ "R".  Diameter Đường kính Diameter tạo ra kích thước theo đường kính. Chọn 1 đường tròn rồi nhấp vào vị trí cần đặt số liệu. Số liệu sẽ bắt đầu với chữ “D”.
  28. 28. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 28 TRẦN YẾN GROUP ©  Góc theo phương X Angle to X tạo ra kcih1 thước góc từ một đối tượng đã chọn tới 1 đường song song tưởng tượng qua trục X. Đối tượng chọn có thể là đường dọc hoặc chéo chứ không thể là đường ngang Nhấp vào vị trí muốn có kích thước. Bề mặt bạn nhấp trỏ sẽ xác định góc cần đo.  Góc với trục Y Angle to X tạo ra kích thước góc từ một đối tượng đã chọn tới 1 đường song song tưởng tượng qua trục Axis Y. Đối tượng chọn có thể là đường ngang hoặc chéo chứ không thể là đường dọc Nhấp vào vị trí muốn có kích thước. Bề mặt bạn nhấp trỏ sẽ xác định góc cần đo. Dimension Settings Trong hộp thoại Add Dimension/Text , người sử dụng có thể xác định cách thể hiện kích thước. Bạn có thể thiết lập nhiều tham số.  Text Size Cỡ chữ Lệnh này chỉ có thể thiết lập kích thước chữ. Nghĩa là nếu kích thước mặc định quá nhỏ (hoặc quá lớn), nhưng mũi tên thì chỉ đúng hướng, bạn có thể thay đồi từng tỉ lệ riêng bằng cách thiết lập lựa chọn.  Arrow Size
  29. 29. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 29 TRẦN YẾN GROUP © Kích thước mũi tên Giá trị thêm vào kích thước mũi tên là kết quả của chiều cao được chia ra bởi chiều dài. Do đó nếu chiều cao là 6.0, chiều dài là 2.0 kích thước mũi tên sẽ là 3. Bạn có thể thay đổi để có mũi tên nhỏ hơn hoặc lớn hơn.  Show Arrow Đường chỉ dẫn Lựa chọn này giúp người sử dụng đặt mũi tên trên đường gióng, hoặc tạo ra kích thước mà không có mũi tên. .  Show in Nest Thêm chữ vào kích thước Nhiều lần bạn muốn thêm mô tả kích thước vào Dimension. Kích thước này sẽ giống với kích thước xác định. Mô tả sẽ xuất hiện trong 1 hoặc 2 mẫu, có thể được chọn trong Dim Text Location từ hộp thoại Add Dimension/Text. Add Dimension/Text  Text Along Sẽ đặt chữ dọc theo đường ghi kích thước:  Text Under Sẽ đặt chữ dưới Dimension: Đặt vị trí ghi kích thước Sau khi đã chọn mẫu và loại kích thước và đã có các thiết lập trong hộp thoại Add Dimension/Text, giai đoạn tiếp theo là đặt kích thước lên hình. Nhấn OK để đóng hộp thoại và chọn đối tượng đầu tiên. Vị trí gần nhất cần nhấp chuột là điểm nền của kích thước. Dấu X sẽ nằm tại vị trí này và đối tượng là màu xanh.
  30. 30. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 30 TRẦN YẾN GROUP © Chọn điểm thứ 2 cũng bằng cách đó rồi nhấp vào 1 vị trí để đặt kích thước. Kích thước trong cncKad được tô màu tím để khác biệt với hình. Thêm chữ Có thể đặt chữ trên bản vẽ bằng cách chọn lệnh Add DimText từ Draw Menu => DimText sub-menu hoặc từ Dimension Toolbar. Một hộp thoại tương tự xuất hiện, chọn thêm Text, các tùy chọn sẽ được tô xám: Người dùng có thể xác định vị trí đặt Text Size và góc quay. Có thể xuất chữ vào cncKad thông qua bản dịch thành IGES, DXF và CADL. Có thể chình sửa chữ được xuất với lệnh chỉnh sửa chữ cncKad. Xác định thiết lập cho chữ, chọn OK. Chọn vị trí đặt chữ với con trỏ và nó sẽ xuất hiện trên bản vẽ ở vị trí nhấp chuột đầu tiên. Người dùng sẽ quay lại với hộp thoại Dimension/Text, và sẽ có thể tiếp tục chọn nhiều vị trí khác để đặt chữ và thêm chữ. Để thoát lệnh, nhấn Esc, hoặc chọn lệnh khác. Hiệu chỉnh chữ và kích thước Không thể thay đổi giá trị kích thước nhưng bạn có thể chỉnh sửa vị trí Edit pre- positioned Text vừa được đặt hoặc thêm chữ vào kích thước. Để có thêm thông tin về cách thực hiện Add Text to Dimension hoặc Add Text, xem bài trước.
  31. 31. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 31 TRẦN YẾN GROUP © Chọn lệnh Edit Dim Text/ Text từ Dim/Text sub menu trong Draw menu hoặc nhấn lệnh từ Dimension Toolbar. Nhấp vào kích thước hoặc chữ cần sửa. Kích thước hoặc chữ chuyển thành màu xanh, và hộp thoại xuất hiện Hãy nhớ rằng bạn có thể thay đổi một số yếu tố xác định trong hộp thoại. Thêm hoặc chỉnh sửa chữ, thay đổi tham số rồi chọn OK. Kích thước hoặc chữ sẽ được cập nhật. Bây giờ có thể chọn nhiều kích thước hoặc chữ khác chỉnh sửa. Global Size Update Cập nhật toàn bộ kích thước Sau khi thêm kích thước hoặc chữ vào bản vẽ, cần cập nhật tì lệ tất cà kích thước hoặc chữ hoặc những phần khác (mũi tên hoặc nội dung). Lệnh này sẽ cập nhật tất cả kích thước hoặc chữ trong cùng hệ số Lệnh này được thực hiện từ DimText sub-menu, trong Draw Menu hoặc nhấp vào lệnh trong Dimension Toolbar. Hộp thoại dưới đây xuất hiện: Người dùng có thể xác định tỉ lệ chữ và mũi tên. Vào tỉ lệ này: •0.5 = phân nửa tỉ lệ •1.0 = tỉ lệ hiện hành •2.0 = tỉ lệ gấp đôi Sau khi nhập tỉ lệ, nhấp OK.
  32. 32. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 32 TRẦN YẾN GROUP © Move Dim / Text Lệnh này được thực hiện từ Dim/Text sub menu trong Draw Menu hoặc nhấp lệnh trong Dimension Toolbar. Lệnh này giúp di chuyển kích thước tới một điểm khác. Chọn kích thước và nó sẽ chuyển sang màu xanh lá, nhấp vào vị trí mới cần đặt kích thước. Tiếp tục thực hiện hoặc nhấn OK để thoát lệnh. Replace Text Thay thế chữ Với tùy chọn này, bạn có thể thay thế chữ. Khi bạn chọn tùy chọn này từ Dim/Text sub-menu, hộp thoại sau đây sẽ mở ra: Tùy chọn này chỉ hoạt động đối với free Text chứ không dành cho chữ thêm vào kích thước. Text Size Update Cập nhật kích thước chữ Ở đây người dùng có thể cập nhật kích thước của chữ bằng cách xác định một kích thước cố định cho văn bản hoặc một yếu tố tỉ lệ: Tạo tùy chọn, xác định các giá trị thích hợp và nhấn OK để đóng hộp thoại. Chọn chữ mà bạn muốn cập nhật kích thước, nhấn Enter để xác nhận và kích thước văn bản sẽ được cập nhật theo định nghĩa của bạn.
  33. 33. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 33 TRẦN YẾN GROUP © DFT Text Tính năng này cho phép bạn đặt chữ lên 1 phần rồi hoạt động như các đối tượng khác. Bạn có các tùy chọn sau:  Place Text... Từ hộp thoại dưới đây, bạn có thể xác định tham số cho văn bản bạn muốn sử dụng: • Loại - từ danh sách thả xuống này bạn có thể chon font bạn muốn sử dụng, người sử dụng xác định hoặc xác định trước • Kích thước - bạn có thể xác định đây kích thước của các font chữ. • Auto Spacing - nếu bạn tick vào tùy chọn này, cncKad sẽ sử dụng các thông số mặc định trong mục Workspace Settings => DFT Text tab => Auto Spacing Factors. Nếu bạn chọn không sử dụng các thông số khoảng cách mặc định, bỏ chọn hộp kiểm này và xác định các thông số dưới đây. • Between Letters - ở đây bạn có thể xác định đây là khe hở để lại giữa các chữ cái, như là tỷ lệ phần trăm của kích thước của chữ. • Space Width - xác định kích thước của các chữ không gian (ASCII 32), trên một dòng của DFT văn bản, như là một tỷ lệ phần trăm của kích thước các chữ cái.  Tạo New Font ... Từ hộp thoại này, bạn có thể tạo một font mới, chọn một font phù hợp với nhu cầu của bạn:
  34. 34. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 34 TRẦN YẾN GROUP © • Tên phông chữ - nhập tên cho các font mới. • Chiều rộng Chữ - xác định chiều rộng của phông chữ mới (mm). • Chiều cao Chữ - xác định chiều cao của font mới (mm). • Khe hở hàng chữ - xác định khoảng cách chữ cái, chẳng hạn như g và y, sẽ hạ xuống dưới mức của dòng. Sau khi xác định các thông số này, và nhấn vào lệnh Create, một cửa sổ cncKad mới sẽ mở ra, với kích thước bạn xác định đã được đặt ra như kích thước của các chữ mới. Ghi những chữ mới, và Lưu nó. Các chữ sẽ được lưu như một tập tin DFT, trong thư mục được định nghĩa trong DFT tab của hộp thoại Workspace Settings.  Chỉnh sửa Fonts ... Tùy chọn này sẽ mở ra hộp thoại sau đây:
  35. 35. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 35 TRẦN YẾN GROUP © Nếu bạn nhấp vào một trong các lệnh Tạo/Chỉnh sửa, các ký tự tương ứng sẽ được trình bày trong một cửa sổ mới cncKad nơi bạn sẽ có thể chỉnh sửa nó (các chữ số "8" trong trường hợp này): Đừng quên lưu các thay đổi của bạn trước khi đóng cửa sổ này và trở lại màn hình cncKad. Font Window Với tùy chọn này bạn có thể chèn văn bản True Type vào bản vẽ của bạn, sử dụng bất kỳ các phông chữ nào được cài đặt trong hệ thống Windows của bạn. Sau khi chọn tùy chọn này, hộp thoại sau sẽ hiển thị:
  36. 36. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 36 TRẦN YẾN GROUP © Kết quả văn bản sẽ tương ứng chính xác với chữ mà bạn đã chọn (trong trường hợp này là chữ Times New Roman):  Font Size Tùy chọn này xác định kích thước của các chữ theo đơn vị mm/inch.  Font Selction Nhấp vào lệnh kiểu font và bạn sẽ thấy một hộp thoại mà bạn có thể chọn loại font chữ của bạn và thiết lập cho chữ tương tự như:
  37. 37. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 37 TRẦN YẾN GROUP © .  Text filed Spline Tùy chọn này cho phép bạn tạo ra một Spline từ hệ tọa độ (X, Y). Đây là một đầu dao rất mạnh mẽ cho phép bạn vẽ các tính năng phức tạp một cách dễ dàng, các thông số chính xác. Ví dụ, hãy tưởng tượng rằng bạn đang cố gắng để vẽ một đường cong với các đầu dao thông thường có sẵn; giờ đây điều này đã trở nên dễ dàng với sự trợ giúp của lệnh Spline. • Tạo một chi tiết đơn giản: • Tới: Draw => Spline, và điền tham số sau, nhấn lệnh Tab và thêm hàng mới: Bạn có thể thực hiện dễ dàng hơn với việc sử dụng Excel để thiết lập Splines, nhập tọa độ vào 2 cột, sao chép (Ctrl + C), đánh dấu vào ô đầu tiên trong hộp thoại Spline, Dán (Ctrl + V) vào bảng. • Có ba hộp kiểm bạn có thể chọn để đánh dấu: o Relative - có hai hộp kiểm Relative, một cho tọa độ X và một cho tọa độ Y. Nếu hộp này được chọn, các điểm cho Spline sẽ được tính toán lấy từng thông số liên quan; ví dụ, khi đánh dấu Y là tương đối thì sẽ có các giá trị sau - 100, (100 +120) = 220 (220 +80) = 300, (300 +100) = 400. o Close - điểm cuối cùng sẽ được kết nối với các điểm đầu tiên. Do đặc điểm splines, chọn tùy chọn này sẽ cho kết quả các thông số tương tự đối với hình khác. • Nhấp vào lệnh OK.
  38. 38. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 38 TRẦN YẾN GROUP © • Nếu bạn đã đánh dấu vào một trong 2 hộp kiểm tương đối, bạn sẽ được yêu cầu nhấp vào điểm bắt đầu cho Spline hoặc nhấn space bar và xác định tọa độ. Nếu bạn chọn vẽ một Spline với hệ tọa độ tuyệt đối mà bạn đã nhập vào hộp thoại, thì bạn đừng tick chọn vào hộp kiểm tương đối và spline sẽ tự động được vẽ khi bạn nhấn OK. Một hình lượn sóng sin gần như hoàn hảo sẽ được vẽ trên chi tiết: Đương nhiên, nếu bạn tạo càng nhiều điểm trên Spline, thì hình sẽ càng giống với hình bạn muốn tạo. Bend Line Tính năng này cho phép bạn tạo ra đường uốn cong. Nhấn vào tùy chọn này, một hộp thoại sẽ xuất hiện cho phép bạn nhập các thông số cho đường uốn cong:  Bending Angle Góc uốn Với tùy chọn này, bạn có thể thêm góc dưới cần uốn cong đường thẳng  Bending Radius Bán kính uốn Trong hệ số này, bạn có thể nhập vào bán kính uốn.  Sử dụng Bảng K Factor
  39. 39. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 39 TRẦN YẾN GROUP © Tùy chọn này xác định từ nơi các giá trị của K Factor sẽ được thực hiện. Kiểm tra nó cho phép bạn sử dụng nhập giá trị của K Factor cho bảng. Nếu bạn muốn sử dụng một trong những mặc định, ta không chọn. K Factor Sau khi bạn đã kiểm tra việc sử dụng Bảng tùy chọn K Factor, bạn sẽ có thể chỉnh sửa các giá trị nhập ở đây hoặc để lại chúng như họ đang có. Các giá trị mặc định được lấy từ Material List: và phụ thuộc vào vật liệu được dùng Khi bạn nhập một giá trị mới đây, nó sẽ được lưu lại cho các bảng tính hiện tại và sẽ xuất hiện cũng tab Sheet tab của Set Sheet and Clamps.  Edit Bend Line Hiệu chỉnh đường uốn Sử dụng tùy chọn này để hiệu chỉnh Bend Lines, hoặc tại một thời điểm hoặc bạn có thể chon nhiều đường. Lưu ý rằng khi bạn chỉnh sửa một đường uốn, bạn có thể thiết lập Scale Factor cho Text Size, ngoài các thông số khác, được mô tả ở chương này:
  40. 40. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 40 TRẦN YẾN GROUP © Convert to Bend Line Tùy chọn này cho phép bạn chuyển đổi một đường thường xuyên (hoặc đường) vào Line bend. Để sử dụng tùy chọn này: 1. Bấm vào Convert Bend Line. 2. Chọn dòng (hoặc đường) được chuyển đổi. 3. Nhấn Enter để xác nhận Lựa chọn. Tất cả các dòng được chọn sẽ được cung cấp các giá trị tham số tương tự (góc, vv), do đó hãy chắc chắn rằng bạn không gộp lại với nhau dòng cần giá trị khác nhau. Hộp thoại ở Bend Line Tham số sẽ mở ra nơi bạn sẽ có thể xác định thuộc tính uốn
  41. 41. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 41 TRẦN YẾN GROUP © Chương 2 Thanh View Trình đơn này được sử dụng để thao tác các cách thức mà một phần và toàn bộ màn hình cncKad đang được hiển thị: Thanh công cụ-Toolbars Nhấn vào tùy chọn này, bạn sẽ có thể tùy chỉnh các thanh công cụ cncKad. Các phần sau của chương này mô tả các tính năng của hộp thoại, mà sẽ mở ra.  Toolbar tab chọn lệnh Toolbars, hộp thoại này xuất hiện:
  42. 42. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 42 TRẦN YẾN GROUP © Khi một số tùy chọn của phần Thanh công cụ của tab này được chọn, thanh công cụ được lựa chọn sẽ được hiển thị trong cncKad. Nếu bạn muốn kích hoạt hoặc vô hiệu hóa một thanh công cụ theo cách đơn giản hơn, di chuột con trỏ trên khu vực các thanh công cụ và nhấp chuột phải. Bạn sẽ được hiển thị một danh sách các thanh công cụ, với những người hoạt động kiểm tra. Đơn giản chỉ cần đánh dấu hoặc bỏ đánh dấu hộp kiểm. Có thêm nhiều lựa chọn trên tab này, mà người dùng có thể thiết lập: Show Tool tips Đánh dấu tùy chọn này sẽ gây ra một lời giải thích ngắn xuất hiện mỗi khi bạn di chuyển con trỏ trên một lệnh: Cool Look Khi nào bạn sẽ chon cách tùy chọn này, trong đó lệnh tương ứng được mô tả trong một thanh công cụ, sẽ được thay đổi. Regular look: Cool Look:
  43. 43. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 43 TRẦN YẾN GROUP © Large Buttons Chọn tùy chọn này để thay đổi kích thước và biểu tượng của từng lệnh trên thanh công cụ. Regular buttons: Large buttons: New... Tính năng này cho phép bạn tạo ra thanh công cụ với các lệnh bạn thường sử dụng, Sau khi nhấn vào lệnh này, hộp thoại sau sẽ xuất hiện: Nhập tên cho thanh công cụ, và xác nhận nó cách nhấp vào lệnh OK. Thanh công cụ mới sẽ xuất hiện phía trên bên trái của cửa sổ. Bây giờ trong thẻ Command, select Category, nhấp vào lệnh bạn muốn thêm và kéo nó vào thanh công cụ (hành động này áp dụng cho bất kỳ thanh công cụ). Bạn có thể di chuyển một lệnh từ thanh công cụ khác, bằng cách kéo thả. Để loại bỏ một Lệnh hoàn toàn từ bất kỳ thanh công cụ trong cncKad, giữ phím ALT, và đồng thời nhấn vào lệnh bạn muốn loại bỏ và kéo nó ra khỏi thanh công cụ. Bạn cũng có thể xóa một lệnh bằng cách kéo nó đến một khu vực rõ ràng. Dưới đây bạn có thể thấy người dùng tạo ra thanh công cụ tiêu biểu: Nếu bạn muốn đổi tên thanh công cụ của bạn, tab Toolbars và nhấn thanh công cụ mới của bạn. Như thể hiện hình ảnh above dưới đây, lĩnh vực tên thanh công cụ sẽ xuất hiện và bạn sẽ có một tên mới.
  44. 44. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 44 TRẦN YẾN GROUP © Tính năng này không có sẵn cho các thanh công cụ mặc định cncKad. Reset Nếu bạn đã thực hiện bất kỳ thay đổi thanh công cụ thường xuyên và bạn muốn quay trở lại thiết lập của nó ban đầu (độ đầy đủ của thanh công cụ, mà khác với sự sắp xếp thanh công cụ mặc định), bạn chỉ cần đánh dấu một thanh công cụ và nhấp vào lệnh Reset.  Command Tab Tab này có nghĩa là để giúp bạn tìm hiểu cách sử dụng các lệnh khác nhau. Phân mục trái đánh dấu một thanh công cụ, và nhấp chuột vào một lệnh mà bạn muốn để xem giải thích về ý nghĩa của nó.  Settings tab Tab này cho phép người dùng lưu các thiết lập thanh công cụ, tải chúng cũng như khôi phục thanh công cụ sắp xếp mặc định.
  45. 45. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 45 TRẦN YẾN GROUP © Để biết thêm thông tin về mỗi tính năng trình bày ở trên xem các chủ đề sau đây: Restore All Default Nhấn vào lệnh này sẽ làm cho tất cả các thanh công cụ trở lại các thiết lập mặc định của cncKad. Nếu bạn đã có một số thanh công cụ tùy chỉnh, các lệnh mà không được dùng trong cncKad như một mặc định, sẽ biến mất. Load from back up Tính năng này rất hữu ích trong trường hợp bạn muốn khôi phục lại trật tự trên thanh công cụ bạn đã lưu trước đó. Khi bạn sẽ nhấp vào lệnh này, bạn sẽ được hỏi những câu dưới đây. Xác nhận lựa chọn của bạn, nhấn lệnh Yes, và các thiết lập thanh công cụ sẽ được nạp từ bản sao lưu.Save Backup Save Backup Nếu bạn muốn để lưu trữ các thanh công cụ mà bạn tạo ra hoặc tất cả những thay đổi khác mà bạn thực hiện cho những cái hiện có cũng như thứ tự. Sau khi nhấp vào lệnh này, bạn sẽ được yêu cầu nếu bạn chắc chắn về quyết định của bạn. Xác nhận lựa chọn của bạn. Sau đó, bạn sẽ được trình bày với thông báo sau:
  46. 46. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 46 TRẦN YẾN GROUP © Bây giờ, bất cứ lúc nào bạn muốn, bạn khôi phục lại các thiết lập mà bạn đã lưu bây giờ. Di chuyển thanh công cụ Bạn có thể di chuyển thanh công cụ bằng cách kéo nó với con chuột. Để làm như vậy nhấp chuột vào thanh công cụ, (nhưng không phải trên bất kỳ các biểu tượng) và trong khi nhấp chuột trái, di chuyển chuột. Di chuyển các thanh công cụ đến các khu vực khác nhau của màn hình gây ra hình dạng của nó thay đổi. Ví dụ khi thanh công cụ được đặt ở trung tâm của màn hình, phác thảo của nó dường như là lớn hơn. Nếu nằm ở bên trái hoặc bên phải của đồ họa xem cổng, trở nên thẳng đứng. Một thanh công cụ có thể được thả nổi, điều này có nghĩa nó có thể trở thành một cửa sổ độc lập với một thanh tiêu đề và được đặt bất cứ nơi nào màn hình above. Cập cảng một thanh công cụ, kéo nó vào một trong bốn cạnh của cổng đồ họa. Khi nào bạn sẽ thả chuột trong một trong những khu vực thanh công cụ sẽ được gắn liền với nó. Người dùng có thể xác định cấu hình màn hình của riêng mình cho các thanh công cụ. Nó sẽ được nạp, bất cứ khi nào cncKad được mở ra. Bật Status Bar Đánh dấu tùy chọn này làm cho các thanh trạng thái xuất hiện above dưới cùng của màn hình. Status Bar cho phép để xem lời khuyên về các tùy chọn bạn đang chọn (nêu dưới đây): Status Bar On Top Bạn sẽ có thể chon tùy chọn này chỉ khi tính năng Bật Status Bar đã được đánh dấu và thanh trạng thái màn hình above nhìn thấy được. Chọn tùy chọn này sẽ di chuyển thanh trạng thái để phía trên cùng của màn hình. Bật Auto Scroll
  47. 47. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 47 TRẦN YẾN GROUP © Như tên cho thấy việc lựa chọn tính năng này, chúng ta có thể biến Auto Scroll trên, và bỏ chọn nó - tắt nó đi. Khi được kích hoạt, các bản vẽ sẽ được cuộn tự động khi chúng tôi sẽ posititrên con trỏ các cạnh của khu vực đồ họa. Redraw Tùy chọn này làm mới màn hình, Vẽ lại một phần hiện và loại bỏ các hình dạng không liên quan của bản vẽ. Hiện điểm Cuối Khi chọn tùy chọn này, các điểm cuối của mỗi đối tượng sẽ được hiển thị trên đường, như hình dưới đây: Tùy chọn này rất hữu ích cho hiển thị các đối tượng tạo nên một dòng, ví dụ: sau khi bạn đã sử dụng lệnh chia trên đường. Zoom Part Sử dụng tùy chọn này phóng to một đối tượng, lấp đầy toàn bộ màn hình. Zoom Sheet Tùy chọn này được cho phép người dùng xem bảng hoàn toàn đầy màn hình. Zoom Window Với người sử dụng tùy chọn này có thể mở rộng khu vực được chọn của màn hình. Zoom in Chọn tùy chọn này phóng to các bản vẽ. Thu nhỏ Chọn tùy chọn này làm giảm độ phóng đại của bản vẽ. Zoom Previous Tùy chọn này rất hữu ích khi bạn muốn quay trở lại mở rộng trước hoặc giảm. Zoom Next Đi đến xem tiếp theo (chỉ xuất hiện nếu bạn đã sử dụng zoom trước).
  48. 48. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 48 TRẦN YẾN GROUP © Zoom Realtime Tùy chọn này cho phép bạn từng bước phóng to một phần và bảng. Sau khi chọn tính năng này, bấm above bản vẽ roi kéo chuột lên để phóng to bản vẽ, hoặc xuống để giảm. Bạn cũng có thể đạt được hiệu quả này bằng cách giữ phím Ctrl và kéo chuột với lệnh bên phải nhấp vào. Pan Realtime Với tùy chọn này bạn có thể nắm và rê các bản vẽ di chuyển trên màn hình của bạn để xem các phần khác nhau của đối tượng. Để làm như vậy, nhấp chuột bất cứ nơi nào trên bản vẽ và di chuyển nó. Miễn là con chuột được nhấp bản vẽ sẽ theo dõi chuyển động của chuột. Bạn cũng có thể đạt được hiệu quả này bằng cách giữ phím Shift và kéo chuột với lệnh bên phải nhấp vào. Ask Khi chọn tùy chọn này, bạn sẽ được cung cấp thông tin về một đối tượng được chọn và CAM (nếu nó đã được gia công). Khi sử dụng tùy chọn này trên Special Punching, hộp thoại Information sẽ có trong này. Trong ví dụ sau đây sử dụng ba đầu dao - RO, Pre-Tapping và Tapping để xử lý một lỗ tròn: Sau khi dùng Ask cho lỗ này ta có bảng thông tin như dưới:
  49. 49. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 49 TRẦN YẾN GROUP © Trình tự các thông tin sẽ tương tự như hộp thoại Used Tools: Khi thay đổi trình tự của các đối tượng trong hộp thoại Used tools, thì trên bảng Information cũng thay đổi. Check Lệnh này được sử dụng để kiểm tra hình học trước khi xử lý nó. Điều quan trọng là thực hiện các kiểm tra trước khi bước vào giai đoạn cắt / đột, để cncKad sẽ có thể nhận ra sự khác biệt giữa đường nét bên trong và bên ngoài. Điều này cho phép các chương trình để đặt CAM ON gia công chính xác đường biên dạng, cũng như cho phép các tùy chọn Auto Punch và Auto Cut được sử dụng, vì nó không thể chạy chúng trên hình học mở. Không bắt buộc là hình học là khép kín và chính xác, nhưng nó có thể làm cho việc xử lý CAM dễ dàng hơn nhiều. Kể từ khi chương trình sẽ biết về những gì bên của đường biên dạng để xử lý, do đó sẽ không cần sử dụng thêm các lệnh phụ. Khi lệnh này được được chọn, hộp thoại sau đây được hiển thị: Thiết lập các tùy chọn như bạn muốn. Họ sẽ được thực hiện sau khi bạn nhấp vào lệnh OK. Chuyển đổi Arc Line Theo Bulge
  50. 50. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 50 TRẦN YẾN GROUP © Phình là sự khác biệt giữa một vòng cung và đường thẳng nối hai đầu của nó: Tất cả các vòng cung có chỗ phình ra là nhỏ hơn so với kích thước được xác định trong vùng Bulge sẽ được chuyển đổi thành đường thẳng. Xóa đối tượng không đúng dung sai Đơn vị thuộc kích thước quy định trong miền dung sai sẽ bị xóa: • điểm rõ ràng sẽ không bị xóa. • Cung và đường thẳng sẽ được đo bằng chiều dài thực tế của chúng. • Đường tròn sẽ được đo bằng đường kính của chúng. xóa trùng lặp Tùy chọn này xóa các đối tượng trùng lặp giống hệt nhau (như Lines, Circles, Arcs hoặc điểm) được đặt trên đầu trang của mỗi khác. Nối tất cả-Join All Đường thẳng kết nối với nhau hoặc một phần chồng lên nhau sẽ được chuyển đổi thành một đường dài: Ba đường được nối chung với nhau, trùng nhau: Hai đường chồng lẫn: Hai cung liên tiếp nhau hoặc chồng lẫn một phần lên nhau sẽ được nối lại thành duy nhất một đường hoặc cung.
  51. 51. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 51 TRẦN YẾN GROUP © Đây là ví dụ bốn cung được nối thành một đường tròn. Còn đây là hai cung tròn chồng lấp được nối lại thành một cung. Kiểm tra Contours Tùy chọn này cho phép xác minh các đường viền. Kết nối Contours Tùy chọn này kết nối các đường nét bị hỏng bằng cách mở rộng và cắt các đối tượng. Những khoảng trống trong đường nét, nhỏ hơn giá trị nhập trong miền dung sai kết nối, sẽ được sửa chữa tự động. Nếu trong các đường viền có bất kỳ khoảng trống lớn hơn vào giá trị kết nối, quá trình kiểm tra sẽ dừng lại, một dấu X màu đỏ sẽ được đặt ở vị trí đó, và được thông báo sau sẽ xuất hiện: Đo Với phương pháp này bạn có thể thực hiện đo bằng hai cách: Từ điểm chuẩn
  52. 52. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 52 TRẦN YẾN GROUP © Điều đó có nghĩa bạn có thể chon một điểm chuẩn và từ đó đo các điểm khác nhau khác nhau phần above. Trỏ đến điểm Điều đó có nghĩa bạn có thể đo khoảng cách giữa hai vị trí được chọn.
  53. 53. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 53 TRẦN YẾN GROUP © Chương 3 Chế độ CAM Chức năng này của tính năng này là chính xác giống như chức năng của chế độ chuyển đổi giữa CAD, CAM và SHEET chế độ tùy chọn này bật tắt từ CAD đến chế độ CAM. Full Cut Tool Width Tính năng này áp dụng đối với máy Laser và máy phay. Khi làm việc với một chi tiết lớn, các đối tượng cắt đôi khi che khuất các chi tiết khác. Để xem rõ phần cần xem, bạn có thể chọn lệnh này để chỉ xem vùng mình cần. Trước khi kích hoạt lệnh: Sau khi kích hoạt lệnh: Rapid Tool Path Ta có thể xem toàn bộ đường cắt diễn ra, là các phần di chuyển giữa các lớp cắt. Trước khi kích hoạt lệnh: Sau khi kích hoạt lệnh: Show Shear Scrap Chức năng này chỉ dành cho các máy cho phép tùy chọn vết cắt dư. Multi Colored Tools Tùy chọn này cho phép bạn phân biệt màu giữa các loại đối tượng, với màu sắc khác nhau, đột được thực hiện bởi các đầu dao khác nhau.
  54. 54. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 54 TRẦN YẾN GROUP © Thông thường, màu sắc đột 'được xác định bởi các lệnh của máy: • Màu vàng - Không có lệnh máy. • Màu đỏ - Tắt máy sau lần đột này. • Xanh - Mở máng sau lần đột này. • Màu tím - Một số chức năng máy trước / sau lần đột này. Khi bạn kích hoạt các đầu dao tùy chọn nhiều màu, màn hình mã màu được thay đổi: đột không được công nhận nữa theo chức năng gán cho chúng, nhưng theo loại đầu dao của chúng. Trong thực tế, mỗi đầu dao và đột nó được đại diện bởi cùng một màu sắc. Fill Tools Tùy chọn này cho phép bạn hiển thị tốt hơn về màn hình các phần đột: đột, thay vì các đường gạch, được làm đầy với màu sắc. View Die Modes Tính năng này cung cấp bốn vùng: • Do Not Show - Cối sẽ không được hiển thị trên màn hình. • Show die only during Ask - Cối sẽ được hiển thị khi bạn click lệnh Hỏi / biểu tượng và khi bạn nhấp chuột trong bảng điều khiển đầu dao (bên trái phía màn hình). • Show for Close to Clamps Tools - Cối sẽ được hiển thị chỉ dành cho các đầu dao định nghĩa với đóng cửa tính năng kẹp. • Show for all tools - Mỗi đầu dao sẽ được hiển thị với Cối tích hợp của nó. Cối sẽ được đại diện bởi các vòng tròn chấm (hoặc giảm đi một nửa vòng tròn cho Đầu dao CTC) xung quanh chày: Colored Tool Path by Speed Tính năng này được xác định cho máy cắt. Lựa chọn tính năng này các đường cắt sẽ được biểu thị bằng màu sắc khác nhau, tương với tốc độ cắt: • Thấp - cam • Trung bình - đỏ
  55. 55. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 55 TRẦN YẾN GROUP © • Cao - vàng • Ultra - xanh Xem ví dụ sau: Đường viền kích thước định nghĩa cho mỗi tốc độ được thiết lập trong các cột Đường kính của tab Geometry tab, tại Cutting Technology Table. Show Clamps Bar Tùy chọn này bạn có thể hiển thị hoặc ẩn các thanh kẹp. Kích thước của kẹp có thể được thiết lập trong tập tin máy MDL. Hiển thị ở Đường uốn Tính năng này cho phép bạn quyết định để hiển thị các đường uốn cong hay không (bởi chuyển đổi hộp kiểm Display Bend Lines) cũng như các thông số chọn mà bạn muốn được hiển thị cho mỗi Line bend:
  56. 56. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 56 TRẦN YẾN GROUP © Theo Lựa chọn này, Bend Lines sẽ được đi kèm với các thông số của chúng: • A - Góc uốn • R – Bán kính • K – hệ số K • C – Bù trừ Xem ví dụ sau:
  57. 57. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 57 TRẦN YẾN GROUP © Chương 4 : Menu Edit Phần này có các lệnh được sử dụng để chỉnh sửa các đối tượng vẽ hiện có trong cncKad. Các lệnh được liệt kê trong phần này có thể được tìm thấy trong Menu Edit . Undo Lệnh này dùng để hủy lệnh trước đó, trên Standard Toolbar nhấp vào biểu tượng Redo Lấy lại lệnh đã hủy trước đó (Undo). từ Standard Toolbar nhấp chọn . Xóa thành phần và đối tượng Dùng lệnh này để loại bỏ các đối tượng không cần thiết ra khỏi bản vẽ: Delete CAMs Loai bỏ các đường đột và dập (Punches hoặc Cuts) trên chi tiết, từ Selection options. Hoặc từ Delete Toolbar nhấp lệnh . Delete Dims Tùy chọn xóa các đường kích thước từ chi tiết thông qua lệnh
  58. 58. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 58 TRẦN YẾN GROUP © Xóa các đường trợ giúp Xóa các đường Help Lines trên đối tượng, chọn lệnh từ Delete Toolbar Split Lệnh Split - mất một đối tượng hiện hữu (đường thẳng, cung hoặc hình tròn) và chia nó thành hai đối tượng mới. Chọn đơn vị để phân chia, sau đó nhấn vào một vị trí bộ phận. Điểm mà sự chia rẽ xảy ra phụ thuộc thanh lệnh Snap, ví dụ, nếu lệnh này được thiết lập để Không bắt điểm, chia cắt là nơi bạn nhấp vào đối tượng. Bạn cũng có thể chọn phím cách và xác định khoảng cách đầu cuối của một đường tại điểm chia, tách một góc trong trường hợp bạn đang chia một vòng cung hoặc vòng tròn. Bạn có thể đi trên chon đơn vị hơn khi chia hoặc nhấp Esc để thoát khỏi lệnh. Join Lệnh Join - - nó ngược với lệnh Split. Trong khi lệnh này chon hai đối tượng rời. Chọn thành phần thứ hai, nó sẽ tự động được nối. Ràng buộc của chúng là ràng buộc trùng. Chamfer Lệnh Chamfer - - sẽ cắt hai đường tại góc và nối với một đường vát Khi bạn chọn tùy chọn này một hộp thoại sẽ mở ra, bạn phải nhập hai giá trị, khoảng cách góc thứ nhất và thứ hai:
  59. 59. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 59 TRẦN YẾN GROUP © • 1 - khoảng cách 1. • 2 - khoảng cách 2. Sau khi xác định khoảng cách nhấp vào hai đối tượng bạn muốn chamfer và chamfer sẽ được thực hiện. Khoảng cách vát được cắt một khoảng, do đó nếu bạn nhập vào cùng một khoảng cách cho cả hai đối tượng kết quả sẽ là phần vát 45 ° Lệnh này chỉ hoạt động trên đường thẳng. Những đường này không cần phải vuông góc với nhau. Fillet ( bo góc) Lệnh Fillet - - tạo cung trên phần giao của hai đối tượng. Khi lệnh này được chọn , sub-menu được hiển thị:
  60. 60. TRUNG TÂM CAD CAM CNC ADVANCE CAD 60 TRẦN YẾN GROUP © Người dùng phải xác định bán kính của cung, thông qua hộp thoại Filleting Single Fillet Khi bạn chọn tùy chọn này, bạn sẽ có hộp thoại Fillet Radius, yêu cầu bán kính của Fillet. Nhập bán kính và click OK. Tiếp theo, chon hai đường chiếm một góc mà để đặt phần bo. Sau khi chon đường thứ hai, phần bo sẽ được tạo ra tại giao điểm của hai đường. Hai đối tượng được chọn không cần phải thực sự giao nhau; cncKad sẽ mở rộng những đơn vị này giao điểm giữa họ và sẽ phần bo phần giao này. Các đối tượng được chọn cho lệnh này không thể là các đối tượng song song. Bất cứ lúc nào trong thời gian chạy của lệnh bạn có thể nhấn phím cách hay "R" để trở về hộp thoại bán kính bo và tái xác định giá trị của nó. Contour Fillet Khi bạn chon tùy chọn này, cncKad sẽ làm một kiểm tra của tất cả các đường biên trên bản vẽ. Nếu một đường viền có hình học hở cncKad sẽ cảnh báo bạn và đề nghị bạn chạy một kiểm tra bản vẽ, sửa chữa các hình học không tốt. Click Enter hoặc OK để đóng các cảnh báo và chọn đường viền bạn muốn bo. Sau khi chon nó, cncKad sẽ hỏi bạn nếu đây là đường viền chính xác, select Có hoặc Không Nếu bạn chon Có, hộp thoại Fillet Radius sẽ mở ra. Nhập bán kính và click OK. Đường viền được chọn sẽ được bo ở mọi góc. Lệnh này không thể được sử dụng trên một đường viền hở. Fillet All Part Khi bạn chon tùy chọn này, phần mềm sẽ bo hết tất cả các đường có trên bản vẽ. Trim Lệnh Trim - - cắt các đường tại vị trí giao của nó..

×