Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
Trung tâm Advance CAD
120
www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn
4.8 Milling Cycles
Chu kỳ Phay cho các khe trục và xuyên ...
Trung tâm Advance CAD
121
www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn
Phay 1 hoặc nhiều biên dạng ICP
Face milling
Phay các bề ...
Trung tâm Advance CAD
122
www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn
Chọn chu trình "Slot, axial".
Chu kỳ này phay rãnh trên m...
Trung tâm Advance CAD
123
www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn
Figure, axial
Mở menu phay.
Chọn chu trình "Figure, axial...
Trung tâm Advance CAD
124
www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn
hốc được gia công. "J" xác định liệu một đáy hốc có được ...
Trung tâm Advance CAD
125
www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn
Cycle parameters (cửa sổ nhập thứ 2)
 P infeed depth—mặc...
Trung tâm Advance CAD
126
www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn
phẳng phay—sau đó đâm dao dọc.
R>0: Dao di chuyển trên cu...
Trung tâm Advance CAD
127
www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn
6 Gia công tinh hốc tại tốc độ tiến dao được lập trình.
7...
Trung tâm Advance CAD
128
www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn
S spindle speed / cutting speed
F feed per revolution
Cyc...
Trung tâm Advance CAD
129
www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn
Cycle run
1 Kích hoạt trục C và positioning tại góc trục ...
Trung tâm Advance CAD
130
www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn
5 Đâm dao tới mặt phẳng phay đầu tiên.
6 Lặp lại bước 4 đ...
Trung tâm Advance CAD
131
www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn
RE rounding radius—mặc định: 0
Hình đa giác (Q>2): Bán kí...
Trung tâm Advance CAD
132
www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn
E reduced feed rate cho các thành phần hình tròn—mặc định...
Trung tâm Advance CAD
133
www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn
4 Gia công tinh cạnh island—1 mặt phẳng làm việc sau mặt ...
Trung tâm Advance CAD
134
www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn
Figure, radial
Mở menu phay.
Chọn chu trình "Figure, radi...
Trung tâm Advance CAD
135
www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn
Pocket milling—finishing (O=1): Đầu tiên, cạnh hốc được g...
Trung tâm Advance CAD
136
www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn
Cycle parameters (cửa sổ nhập thứ 2)
P infeed depth—mặc đ...
Trung tâm Advance CAD
137
www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn
R>0: Dao di chuyển trên cung tiếp cận/bắt đầu kết nối tiế...
Trung tâm Advance CAD
138
www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn
3 Phụ thuộc vào "Approaching radius R," tiếp cận phôi và ...
Trung tâm Advance CAD
139
www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn
I oversize in infeed direction
K contour-parallel oversiz...
Trung tâm Advance CAD
140
www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn
Cycle run
1 Kích hoạt trục C và positioning tại góc trục ...
Trung tâm Advance CAD
141
www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn
5 Đâm dao tới mặt phẳng phay đầu tiên.
6 Lặp lại bước 4 đ...
Trung tâm Advance CAD
142
www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn
1 Kích hoạt trục C và positioning tại góc trục chính C tạ...
Trung tâm Advance CAD
143
www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn
Outside Up-cut milling (H=0) Mx04 Trái
Outside Climb mill...
Trung tâm Advance CAD
144
www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn
Gia công thô Up-cut milling
(H=0)
Từ ngoài vào trong
(J=1...
Trung tâm Advance CAD
145
www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn
4.9 Drilling/Milling Patterns
Lưu ý khi sử dụng máy khoan...
Trung tâm Advance CAD
146
www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn
Drilling patterns: MANUALplus tạo ra các lệnh gia công M1...
Trung tâm Advance CAD
147
www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn
Cycle parameters
X, Z starting point
C spindle angle (Vị ...
Trung tâm Advance CAD
148
www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn
XK, YK
Vị trí mẫu:
Ii, Ji và Q
I, J và Q
Cycle run
1 Posi...
Trung tâm Advance CAD
149
www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn
Drilling/milling pattern circular, axial
Drilling pattern...
Trung tâm Advance CAD
150
www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn
Cycle parameters
X, Z starting point
C spindle angle (Vị ...
Trung tâm Advance CAD
151
www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn
Không có trục C: Positioning đến "Góc trục chính C."
Có t...
Trung tâm Advance CAD
152
www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn
Chọn “Drilling, radial " (Xem hình dưới).
Chọn “Deep-hole...
Trung tâm Advance CAD
153
www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn
Cycle parameters
X, Z starting point
C spindle angle (Vị ...
Trung tâm Advance CAD
154
www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn
MANUALplus cũng sử dụng các thông số cần thiết để gia côn...
Trung tâm Advance CAD
155
www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn
Drilling/milling pattern circular, radial
Drilling patter...
Trung tâm Advance CAD
156
www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn
Cycle parameters
X, Z starting point
C spindle angle (Vị ...
Trung tâm Advance CAD
157
www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn
Có trục C: Kích hoạt trục C và positioning đến "Góc trục ...
Trung tâm Advance CAD
158
www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn
Các mô hình được lập trình bằng cách nhập tọa độ của lỗ đ...
Trung tâm Advance CAD
159
www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn
1 mô hình lỗ tròn được gia công trên mặt của phôi với "Dr...
Trung tâm Advance CAD
160
www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn
Một mô hình lỗ tuyến tính được gia công trên bề mặt bên c...
Hướng dẫn sử dụng máy Phay Heidenhain đời mới_Manualplus (demo)
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Hướng dẫn sử dụng máy Phay Heidenhain đời mới_Manualplus (demo)

5,547 views

Published on

Lợi thế của các hệ điều hành Heidenhain hiện đại là người dùng không phải mất nhiều thời gian cho các thao tác hoặc chu trình lặp lại, nhưng bù lại bạn phải bỏ thời gian ra để nắm được hết các tính năng của máy để sử dụng nó sao cho hiệu quả nhất.

Published in: Engineering
  • Be the first to comment

Hướng dẫn sử dụng máy Phay Heidenhain đời mới_Manualplus (demo)

  1. 1. Trung tâm Advance CAD 120 www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn 4.8 Milling Cycles Chu kỳ Phay cho các khe trục và xuyên tâm, biên dạng, hốc, bề mặt và hình đa giác. Trong chế độ Teach-in, chu kỳ bao gồm việc kích hoạt / vô hiệu hóa trục C và vị trí của các trục chính. Trong chế độ Manual, bạn có thể kích hoạt các trục C với "Rapid traverse position" và đặt các trục chính trước chu kỳ phay thực tế. Chu kỳ phay sau đó tự động ngừng kích hoạt trục C. Milling cycles Rapid traverse positioning Kích hoạt trục C; positioning dao và trục chính Slot axial/radial Phay 1 hoặc nhiều rãnh Figure axial/radial Phay 1 hình đơn Radial/axial ICP contour
  2. 2. Trung tâm Advance CAD 121 www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn Phay 1 hoặc nhiều biên dạng ICP Face milling Phay các bề mặt hoặc hình đa giác Helical-slot milling, radial Phay rãnh xoắn ốc Rapid traverse positioning Mở menu phay. Chọn chu trình "Rapid traverse Positioning". Chu trình này kích hoạt trục C và định vị trí trục chính và dao. Các thông số chu trình  X2, Z2 target point  C2 end angle (Vị trí trục C)—mặc định: Góc trục hiện hành Cycle run 1 Kích hoạt trục C. 2 Positioning góc cuối C2 tại phương ngang nhanh. 3 Đưa dao đến điểm mục tiêu X2, Z2 tại phương ngang nhanh. Slot, axial Mở menu phay.
  3. 3. Trung tâm Advance CAD 122 www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn Chọn chu trình "Slot, axial". Chu kỳ này phay rãnh trên mặt của phôi. Độ rãnh bằng đường kính máy cắt phay Các bạn lưu ý là các thông số chu trình này có thể nhìn thẳng lên màn hình và xem các kí hiệu là sẽ hiểu rõ hơn, đôi khi đọc cũng không thể nắm hết được. Thông số chu trình  X, Z starting point ( Điểm vào dao)  C spindle angle (Vị trí trục C)—mặc định: Góc trục hiện hành  C1 angle of slot target point—mặc định: Góc trục chính C  X1 slot target point in X (giá trị đường kính)  Z1 milling top edge—mặc định: Điểm bắt đầu Z  Z2 milling floor ( đáy gia công)  L slot length ( chiều dài rãnh)  A angle to X axis—mặc định: 0  P infeed depth—mặc định: Độ sâu tổng thể trong 1 lớp cắt  FZ infeed rate—mặc định: Tốc độ tiến dao hoạt động  T tool number ( số dao)  S spindle speed / cutting speed ( Tốc độ trục chính, tốc độ cắt)  F feed per revolution ( tốc độ ăn dao cho một vòng quay) Kết hợp tham số cho vị trí và hướng của rãnh: Xem cửa sổ hỗ trợ đồ họa Cycle run 1 Kích hoạt trục C và vị trí tại góc trục chính C tại phương ngang nhanh (chỉ ở chế độ Teach-in). 2 Tính toán cấp phối đường cắt. 3 Tiếp cận vùng an toàn. 4 Tiếp cận tại tỉ lệ infeed FZ. 5 Gia công tới điểm cuối rãnh. 6 Tiếp cận tại tỉ lệ infeed FZ. 7 Gia công tới điểm bắt đầu của rãnh. 8 Lặp lại bước 4 đến 7 tới khi đến độ sâu phay. 9 Positioning đến điểm bắt đầu Z và bỏ kích hoạt trục C.
  4. 4. Trung tâm Advance CAD 123 www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn Figure, axial Mở menu phay. Chọn chu trình "Figure, axial". Tùy thuộc vào các thông số, chu trình này phay 1 trong các biên dạng sau hoặc gia công thô/tinh 1 hốc trên mặt: Hình chữ nhật (Q=4, L<>B) Hình vuông (Q=4, L=B) Hình tròn (Q=0, RE>0, L và B: No input) Hình tam giác hoặc đa giác (Q=3 hoặc Q>4, L>0) Notes on parameters/functions: Machining of contour or pocket: được xác định trong "U." Milling direction: phụ thuộc vào định nghĩa trong "H" và hướng quay dao. Milling cutter compensation: hiệu quả (trừ phay biên dạng với J=0). Approach and departure: Điểm của bề mặt tiêu chuẩn từ vị trí dao đến thành phần biên dạng đầu tiên là điểm tiếp cận và điểm bắt đầu. Nếu không có bề mặt tiêu chuẩn nào giao với vị trí dao, điểm bắt đầu của thành phần đầu tiên (với hình chữ nhật, thành phần dài hơn) là điểm tiếp cận và điểm bắt đầu. Dao tiếp cận trực tiếp hoặc trên một cung dựa vào "approaching radius R." Contour milling: "J" xác định liệu các dao phay có gia công trên biên dạng (tâm dao phay nằm trên biên dạng) hoặc nằm trong/ngoài biên dạng. Pocket milling—roughing (O=0): "Phay biên dạng J" xác định liệu một hộc có được gia công từ bên trong ra bên ngoài, hoặc ngược lại. Pocket milling—finishing (O=1): Đầu tiên, cạnh hốc được gia công; sau đó đáy
  5. 5. Trung tâm Advance CAD 124 www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn hốc được gia công. "J" xác định liệu một đáy hốc có được gia công tinh từ bên trong ra bên ngoài, hoặc ngược lại. Cycle parameters (cửa sổ nhập đầu tiên)  X, Z starting point  C spindle angle (Vị trí trục C)—mặc định: Góc trục hiện hành  C1 angle of figure center—mặc định: Góc trục chính C  X1 diameter of figure center  Z1 milling top edge—mặc định: Điểm bắt đầu Z  Z2 milling floor  L rectangle length Hình chữ nhật: Chiều dài của hình chữ nhật Hình vuông, hình đa giác: Chiều dài cạnh Hình tròn: No input  B rectangle width Hình chữ nhật: Chiều rộng của hình chữ nhật Hình vuông: L=B Hình đa giác, Hình tròn: No input  RE rounding radius—mặc định: 0 Hình chữ nhật, Hình vuông, hình đa giác: Bán kính đường tròn Hình tròn: Bán kính Hình tròn  A angle to X axis—mặc định: 0 Hình chữ nhật, Hình vuông, hình đa giác: Vị trí hình Hình tròn: No input  Q number of edges—mặc định: 0 Q=0: Hình tròn Q=4: Hình chữ nhật, Hình vuông Q=3: Hình tam giác Q>4: Hình đa giác  T tool number  S spindle speed / cutting speed  F feed per revolution
  6. 6. Trung tâm Advance CAD 125 www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn Cycle parameters (cửa sổ nhập thứ 2)  P infeed depth—mặc định: Độ sâu tổng thể trong 1 infeed  U overlap factor No input: Phay biên dạng U>0: Phay hốc—(tối thiểu) đè lên các đường dẫn phay= U*đường kính phay  I contour-parallel oversize  K oversize in infeed direction  FZ infeed rate—mặc định: Tốc độ tiến dao hoạt động  E reduced feed rate cho các thành phần hình tròn—mặc định: Tốc độ tiến dao hoạt động  H cutting direction—mặc định: 0 H=0: Up-cut milling H=1: Climb milling  J contour milling (mặc định: 0) phụ thuộc vào "U," những phần sau được áp dụng: Phay hốc và J=0: Trên biên dạng Phay hốc và J=1: Trong Phay hốc và J=2: Ngoài Phay biên dạng và J=0: Từ trong ra ngoài Phay biên dạng và J=1: Từ ngoài vô trong  O roughing/finishing: Trình tự phay (chỉ để phay hốc)— mặc định: 0 O=0: Gia công thô O=1: Gia công tinh  R approaching radius: Bán kính cung tiếp cận/bắt đầu— mặc định: 0 R=0: Tiếp cận trực tiếp thành phần biên dạng; tiến dao tới điểm bắt đầu trên mặt
  7. 7. Trung tâm Advance CAD 126 www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn phẳng phay—sau đó đâm dao dọc. R>0: Dao di chuyển trên cung tiếp cận/bắt đầu kết nối tiếp tuyến với thành phần biên dạng. R<0 cho góc trong: Dao di chuyển trên cung tiếp cận/bắt đầu kết nối tiếp tuyến với thành phần biên dạng. R<0 cho góc ngoài: Chiều dài của thành phần tiếp cận/bắt đầu tuyến tính; thành phần biên dạng được tiếp cận / rời tiếp tuyến. Cycle run 1 Kích hoạt trục C và positioning tại góc trục chính C tại phương ngang nhanh (chỉ ở chế độ Teach-in). 2 Tính toán cấp phối đường cắt (infeeds tới các mặt phẳng phay, infeeds trong các mặt phẳng phay). Contour milling: 3 Phụ thuộc vào "R," tiếp cận phôi và đâm dao tới mặt phẳng phay đầu tiên. 4 Phay mặt phẳng đầu tiên. 5 Đâm dao tới mặt phẳng phay đầu tiên. 6 Lặp lại bước 5 đến 6 tới khi đến độ sâu phay. 7 Positioning đến điểm bắt đầu Z và bỏ kích hoạt trục C. Pocket milling—Roughing: 3 Di chuyển đến vùng an toàn và đâm dao tới mặt phẳng phay đầu tiên. 4 Phụ thuộc vào "J," gia công mặt phay cả từ trong ra ngoài, hoặc ngược lại. 5 Đâm dao tới mặt phẳng phay đầu tiên. 6 Lặp lại bước 4 đến 5 đến khi đến độ sâu phay. 7 Positioning đến điểm bắt đầu Z và bỏ kích hoạt trục C. Pocket milling—Finishing: 3 Phụ thuộc vào "R," tiếp cận phôi và đâm dao tới mặt phẳng phay đầu tiên. 4 Gia công tinh cạnh hốc—1 mặt phẳng làm việc sau mặt phẳng khác. 5 Phụ thuộc vào "J," gia công tinh đáy phay cả từ trong ra ngoài, hoặc ngược lại.
  8. 8. Trung tâm Advance CAD 127 www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn 6 Gia công tinh hốc tại tốc độ tiến dao được lập trình. 7 Positioning đến điểm bắt đầu Z và bỏ kích hoạt trục C. ICP contour, axial Mở menu phay. Chọn "ICP contour, axial." Tùy thuộc vào các thông số, Chu trình phay biên dạng hoặc gia công thô/ tinh 1 hốc trên mặt. Notes on parameters/functions: Machining of contour or pocket: được xác định trong "U." Milling direction: phụ thuộc vào định nghĩa trong "H" và hướng quay. Milling cutter compensation: hiệu quả (trừ phay biên dạng với J=0). Approach and departure: Với các biên dạng kín, điểm của bề mặt tiêu chuẩn từ vị trí dao đến thành phần biên dạng đầu là điểm tiếp cận và rời. Nếu không có bề mặt tiêu chuẩn nào giao vị trí dao, điểm bắt đầu của thành phần tiếp theo (với hình chữ nhật, thành phần dài hơn) là điểm tiếp cận và điểm bắt đầu. Dao tiếp cận trực tiếp hoặc trên một cung dựa vào "approaching radius R." Contour milling: "J" xác định liệu các dao phay có gia công trên biên dạng (tâm dao phay nằm trên biên dạng) hoặc nằm trong/ngoài biên dạng. Pocket milling—roughing (O=0): "Phay biên dạng J" xác định liệu một hộc có được gia công từ bên trong ra bên ngoài, hoặc ngược lại. Pocket milling—finishing (O=1): Đầu tiên, cạnh hốc được gia công; sau đó đáy hốc được gia công. "J" xác định liệu một đáy hốc có được gia công tinh từ bên trong ra bên ngoài, hoặc ngược lại. Cycle parameters (cửa sổ nhập đầu tiên) X, Z starting point C spindle angle (Vị trí trục C)—mặc định: Góc trục hiện hành C1 angle of figure center—mặc định: Góc trục chính C Z1 milling top edge—mặc định: Điểm bắt đầu Z Z2 milling floor P infeed depth—mặc định: Độ sâu tổng thể trong 1 infeed U overlap factor No input: Phay biên dạng U>0: Phay hốc—(tối thiểu) đè lên các đường dẫn phay= U*đường kính phay I contour-parallel oversize K oversize in infeed direction T tool number
  9. 9. Trung tâm Advance CAD 128 www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn S spindle speed / cutting speed F feed per revolution Cycle parameters (cửa sổ nhập thứ 2) N ICP contour number FZ infeed rate—mặc định: Tốc độ tiến dao hoạt động E reduced feed rate cho các thành phần hình tròn—mặc định: Tốc độ tiến dao hoạt động H cutting direction—mặc định: 0 H=0: Up-cut milling H=1: Climb milling J contour milling (mặc định: 0) phụ thuộc vào "U," những phần sau được áp dụng: Phay hốc và J=0: Trên biên dạng Phay hốc và J=1: Bên trong Phay hốc và J=2: Bên ngoài Phay biên dạng và J=0: Từ trong ra ngoài Phay biên dạng và J=1: Từ ngoài vô trong O roughing/finishing: Trình tự phay (chỉ với phay hốc)— mặc định: 0 O=0: Gia công thô O=1: Gia công tinh R approaching radius: Bán kính cung tiếp cận/bắt đầu— mặc định: 0 R=0: Tiếp cận trực tiếp thành phần biên dạng; tiến dao tới điểm bắt đầu trên mặt phẳng phay—sau đó đâm dao dọc. R>0: Dao di chuyển trên cung tiếp cận/bắt đầu kết nối tiếp tuyến với thành phần biên dạng. R<0 cho góc trong: Dao di chuyển trên cung tiếp cận/bắt đầu kết nối tiếp tuyến với thành phần biên dạng. R<0 cho góc ngoài: Chiều dài của thành phần tiếp cận/bắt đầu tuyến tính; thành phần biên dạng được tiếp cận / rời tiếp tuyến.
  10. 10. Trung tâm Advance CAD 129 www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn Cycle run 1 Kích hoạt trục C và positioning tại góc trục chính C tại phương ngang nhanh (chỉ ở chế độ Teach-in). 2 Tính toán cấp phối đường cắt (infeeds tới các mặt phẳng phay, infeeds trong các mặt phẳng phay). Contour milling: 3 Phụ thuộc vào "R," tiếp cận phôi và đâm dao tới mặt phẳng phay đầu tiên. 4 Phay mặt phẳng đầu tiên. 5 Đâm dao tới mặt phẳng phay đầu tiên. 6 Lặp lại bước 5 đến 6 tới khi đến độ sâu phay. 7 Positioning đến điểm bắt đầu Z và bỏ kích hoạt trục C. Pocket milling—Roughing: 3 Di chuyển đến vùng an toàn và đâm dao tới mặt phẳng phay đầu tiên. 4 Phụ thuộc vào "J," gia công mặt phay cả từ trong ra ngoài, hoặc ngược lại.
  11. 11. Trung tâm Advance CAD 130 www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn 5 Đâm dao tới mặt phẳng phay đầu tiên. 6 Lặp lại bước 4 đến 5 đến khi đến độ sâu phay. 7 Positioning đến điểm bắt đầu Z và bỏ kích hoạt trục C. Pocket milling—Finishing: 3 Phụ thuộc vào "R," tiếp cận phôi và đâm dao tới mặt phẳng phay đầu tiên. 4 Gia công tinh cạnh hốc—1 mặt phẳng làm việc sau mặt phẳng khác. 5 Phụ thuộc vào "J," gia công tinh đáy phay cả từ trong ra ngoài, hoặc ngược lại. 6 Gia công tinh hốc tại tốc độ tiến dao được lập trình. 7 Positioning đến điểm bắt đầu Z và bỏ kích hoạt trục C. Face milling Mở menu phay. Chọn chu trình "Face milling". Tùy thuộc vào các thông số, chu trình phay các biên dạng sau trên mặt. 1 hoặc 2 bề mặt (Q=1 hoặc Q=2, B>0) Hình chữ nhật (Q=4, L<>B) Hình vuông (Q=4, L=B) Hình tam giác hoặc đa giác (Q=3 hoặc Q>4, L>0) Hình tròn (Q=0, RE>0, L và B: No input) Cycle parameters (cửa sổ nhập đầu tiên) X, Z starting point C spindle angle (Vị trí trục C)—mặc định: Góc trục hiện hành C1 angle of figure center—mặc định: Góc trục chính C X1 diameter of figure center Z1 milling top edge—mặc định: Điểm bắt đầu Z X2 limiting diameter Z2 milling floor L edge length Hình chữ nhật: Chiều dài của hình chữ nhật Hình vuông, hình đa giác: Chiều dài cạnh Hình tròn: No input B width across flats: Fhoặc Q=1, Q=2: Độ dày còn lại (vật liệu còn lại) Hình chữ nhật: Chiều rộng của hình chữ nhật Hình vuông, hình đa giác (Q>=4): Độ rộng (sử dụng chỉ với số bề mặt; chương trình "B" là thay thế cho "L") Hình tròn: No input
  12. 12. Trung tâm Advance CAD 131 www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn RE rounding radius—mặc định: 0 Hình đa giác (Q>2): Bán kính đường tròn Hình tròn (Q=0): Bán kính hình tròn A angle to X axis—mặc định: 0 Hình đa giác (Q>2): Vị trí hình Hình tròn: No input Q number of edges—mặc định: 0 Q=0: Hình tròn Q=1: 1 bề mặt Q=2: 2 bề mặt offset bởi 180° Q=3: Hình tam giác Q=4: Hình chữ nhật, Hình vuông Q>4: Hình đa giác T tool number S spindle speed / cutting speed F feed per revolution Cycle parameters (cửa sổ nhập thứ 2) P infeed depth—mặc định: Độ sâu tổng thể trong 1 infeed U overlap factor No input: Phay biên dạng U>0: Phay hốc—(tối thiểu) đè lên các đường dẫn phay= U*đường kính phay I contour-parallel oversize K oversize in infeed direction FZ infeed rate—mặc định: Tốc độ tiến dao hoạt động
  13. 13. Trung tâm Advance CAD 132 www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn E reduced feed rate cho các thành phần hình tròn—mặc định: Tốc độ tiến dao hoạt động H cutting direction—mặc định: 0 H=0: Up-cut milling H=1: Climb milling J milling direction: Đối với các bề mặt hoặc hình đa giác (với "RE = 0"), "J" xác định liệu một hoạt động phay một chiều hoặc hai chiều được thực hiện. J=0: một chiều J=1: hai chiều O roughing/finishing: Trình tự phay (chỉ với phay hốc)— mặc định: 0 O=0: Gia công thô O=1: Gia công tinh Cycle run 1 Kích hoạt trục C và positioning tại góc trục chính C tại phương ngang nhanh (chỉ ở chế độ Teach-in). 2 Tính toán cấp phối đường cắt (infeeds tới các mặt phẳng phay, infeeds trong các mặt phẳng phay). 3 Di chuyển đến vùng an toàn và đâm dao tới mặt phẳng phay đầu tiên. Roughing 4 Gia công mặt phẳng phay, xem xét "J" (một chiều hoặc hai chiều). 5 Đâm dao tới mặt phẳng phay đầu tiên. 6 Lặp lại bước 4 đến 5 đến khi đến độ sâu phay. 7 Positioning đến điểm bắt đầu Z và bỏ kích hoạt trục C. Finishing:
  14. 14. Trung tâm Advance CAD 133 www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn 4 Gia công tinh cạnh island—1 mặt phẳng làm việc sau mặt phẳng khác. 5 Gia công tinh đáy từ ngoài vô trong. 6 Positioning đến điểm bắt đầu Z và bỏ kích hoạt trục C. Slot, radial Mở menu phay. Chọn chu trình "Slot, radial". Chu trình này phay rãnh trên bề mặt bên. Độ rãnh bằng đường kính máy cắt phay. Cycle parameters X, Z starting point C spindle angle (Vị trí trục C)—mặc định: Góc trục hiện hành C1 angle of slot target point—mặc định: Góc trục chính C X1 milling top edge (đường kính)—mặc định: Điểm bắt đầu X Z1 target point of slot X2 milling floor L slot length A angle to Z axis—mặc định: 0 P infeed depth—mặc định: Độ sâu tổng thể trong 1 infeed FZ infeed rate—mặc định: Tốc độ tiến dao hoạt động T tool number S spindle speed / cutting speed F feed per revolution Kết hợp tham số cho vị trí và hướng của rãnh: Xem cửa sổ hỗ trợ đồ họa Cycle run 1 Kích hoạt trục C và positioning tại góc trục chính C tại phương ngang nhanh (chỉ ở chế độ Teach-in). 2 Di chuyển tại phương ngang nhanh đến điểm bắt đầu rãnh X, Z nếu được xác định. 3 Tiếp cận tại tỉ lệ infeed FZ. 4 Phay tới điểm cuối rãnh tại tốc độ tiến dao được lập trình. 5 Rút dao về điểm bắt đầu X.
  15. 15. Trung tâm Advance CAD 134 www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn Figure, radial Mở menu phay. Chọn chu trình "Figure, radial". Tùy thuộc vào các thông số, chu trình phay 1 trong các biên dạng sau hoặc gia công thô/tinh 1 hốc trên bề mặt bên: Hình chữ nhật (Q=4, L<>B) Hình vuông (Q=4, L=B) Hình tròn (Q=0, RE>0, L và B: No input) Hình tam giác hoặc đa giác (Q=3 hoặc Q>4, L>0) Notes on parameters/functions: Machining of contour or pocket: được xác định trong "U." Milling direction: phụ thuộc vào định nghĩa trong "H" và hướng quay dao. Milling cutter compensation: hiệu quả (trừ phay biên dạng với J=0). Approach and departure: Điểm của bề mặt tiêu chuẩn từ vị trí dao đến thành phần biên dạng đầu tiên là điểm tiếp cận và rời. Nếu không có bề mặt tiêu chuẩn nào giao vị trí dao, điểm bắt đầu của thành phần tiếp theo (với hình chữ nhật, the longerelement) là điểm tiếp cận và điểm bắt đầu. The toolapproaches directly or on an arc according to "approaching radius R." Contour milling: "J" xác định liệu các dao phay có gia công trên biên dạng (tâm dao phay nằm trên biên dạng) hoặc nằm trong/ngoài biên dạng. Pocket milling—roughing (O=0): "Phay biên dạng J" xác định liệu một hộc có được gia công từ bên trong ra bên ngoài, hoặc ngược lại.
  16. 16. Trung tâm Advance CAD 135 www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn Pocket milling—finishing (O=1): Đầu tiên, cạnh hốc được gia công; sau đó đáy hốc được gia công. "J" xác định liệu một đáy hốc có được gia công tinh từ bên trong ra bên ngoài, hoặc ngược lại. Cycle parameters (cửa sổ nhập đầu tiên) X, Z starting point C spindle angle (Vị trí trục C)—mặc định: Góc trục hiện hành C1 angle of figure center—mặc định: Góc trục chính C X1 milling top edge—mặc định: Điểm bắt đầu X Z1 figure center X2 milling floor L rectangle length Hình chữ nhật: Chiều dài của hình chữ nhật Hình vuông, hình đa giác: Chiều dài cạnh Hình tròn: No input B rectangle width Hình chữ nhật: Chiều rộng của hình chữ nhật Hình vuông: L=B Hình đa giác, Hình tròn: No input RE rounding radius—mặc định: 0 Hình chữ nhật, Hình vuông, hình đa giác: Bán kính đường tròn Hình tròn: Bán kính Hình tròn A angle to Z axis—mặc định: 0 Hình chữ nhật, Hình vuông, hình đa giác: Vị trí hình Hình tròn: No input Q number of edges—mặc định: 0 Q=0: Hình tròn Q=4: Hình chữ nhật, Hình vuông Q=3: Hình tam giác Q>4: Hình đa giác T tool number S spindle speed / cutting speed F feed per revolution
  17. 17. Trung tâm Advance CAD 136 www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn Cycle parameters (cửa sổ nhập thứ 2) P infeed depth—mặc định: Độ sâu tổng thể trong 1 infeed U overlap factor No input: Phay biên dạng U>0: Phay hốc—(tối thiểu) đè lên các đường dẫn phay= U*đường kính phay I oversize in infeed direction K contour-parallel oversize FZ infeed rate—mặc định: Tốc độ tiến dao hoạt động E reduced feed rate cho các thành phần hình tròn—mặc định: Tốc độ tiến dao hoạt động H cutting direction—mặc định: 0 H=0: Up-cut milling H=1: Climb milling J contour milling (mặc định: 0) phụ thuộc vào "U," những phần sau được áp dụng: Phay hốc và J=0: Trên biên dạng Phay hốc và J=1: Bên trong Phay hốc và J=2: Bên ngoài Phay biên dạng và J=0: Từ trong ra ngoài Phay biên dạng và J=1: Từ ngoài vô trong O roughing/finishing: Trình tự phay (chỉ với phay hốc)— mặc định: 0 O=0: Gia công thô O=1: Gia công tinh R approaching radius: Bán kính cung tiếp cận/bắt đầu— mặc định: 0 R=0: Tiếp cận trực tiếp thành phần biên dạng; tiến dao tới điểm bắt đầu trên mặt phẳng phay—sau đó đâm dao dọc.
  18. 18. Trung tâm Advance CAD 137 www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn R>0: Dao di chuyển trên cung tiếp cận/bắt đầu kết nối tiếp tuyến với thành phần biên dạng. R<0 cho góc trong: Dao di chuyển trên cung tiếp cận/bắt đầu kết nối tiếp tuyến với thành phần biên dạng. R<0 cho góc ngoài: Chiều dài của thành phần tiếp cận/bắt đầu tuyến tính; thành phần biên dạng được tiếp cận / rời tiếp tuyến. Cycle run 1 Kích hoạt trục C và positioning tại góc trục chính C tại phương ngang nhanh (chỉ ở chế độ Teach-in). 2 Tính toán cấp phối đường cắt (infeeds tới các mặt phẳng phay, infeeds trong các mặt phẳng phay). Contour milling: 3 Phụ thuộc vào "Approaching radius R," tiếp cận phôi và đâm dao vào mặt phẳng phay đầu tiên. 4 Phay mặt phẳng đầu tiên. 5 Đâm dao tới mặt phẳng phay đầu tiên. 6 Lặp lại bước 5 đến 6 tới khi đến độ sâu phay. 7 Positioning đến điểm bắt đầu Z và bỏ kích hoạt trục C. Pocket milling—Roughing: 3 Di chuyển đến vùng an toàn và đâm dao tới mặt phẳng phay đầu tiên. 4 Phụ thuộc vào "J," gia công mặt phay cả từ trong ra ngoài, hoặc ngược lại. 5 Đâm dao tới mặt phẳng phay đầu tiên. 6 Lặp lại bước 4 đến 5 đến khi đến độ sâu phay. 7 Positioning đến điểm bắt đầu Z và bỏ kích hoạt trục C. Pocket milling—Finishing:
  19. 19. Trung tâm Advance CAD 138 www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn 3 Phụ thuộc vào "Approaching radius R," tiếp cận phôi và đâm dao vào mặt phẳng phay đầu tiên. 4 Gia công tinh cạnh hốc—1 mặt phẳng làm việc sau mặt phẳng khác. 5 Phụ thuộc vào "J," gia công tinh đáy phay cả từ trong ra ngoài, hoặc ngược lại. 6 Gia công tinh hốc tại tốc độ tiến dao được lập trình. 7 Positioning đến điểm bắt đầu Z và bỏ kích hoạt trục C. ICP contour, radial Mở menu phay. Chọn “ICP contour, radial." Tùy thuộc vào các thông số, chu trình phay 1 biên dạng hoặc gia công thô/tinh 1 hốc trên bề mặt bên. Notes on parameters/functions: Machining of contour or pocket: được xác định trong "U." Milling direction: phụ thuộc vào định nghĩa trong "H" và hướng quay dao. Milling cutter compensation: hiệu quả (trừ phay biên dạng với J=0). Approach and departure: Với các biên dạng kín, điểm của bề mặt tiêu chuẩn từ vị trí dao đến thành phần biên dạng đầu là điểm tiếp cận và rời. Nếu không có bề mặt tiêu chuẩn nào giao vị trí dao, điểm bắt đầu của thành phần tiếp theo (với hình chữ nhật, thành phần dài hơn) là điểm tiếp cận và điểm bắt đầu. Dao tiếp cận trực tiếp hoặc trên một cung dựa vào "approaching radius R." Contour milling: "J" xác định liệu các dao phay có gia công trên biên dạng (tâm dao phay nằm trên biên dạng) hoặc nằm trong/ngoài biên dạng. Pocket milling—roughing (O=0): "Phay biên dạng J" xác định liệu một hộc có được gia công từ bên trong ra bên ngoài, hoặc ngược lại. Pocket milling—finishing (O=1): Đầu tiên, cạnh hốc được gia công; sau đó đáy hốc được gia công. "J" xác định liệu một đáy hốc có được gia công tinh từ bên trong ra bên ngoài, hoặc ngược lại. Cycle parameters (cửa sổ nhập đầu tiên) X, Z starting point C spindle angle (Vị trí trục C)—mặc định: Góc trục hiện hành X1 milling top edge—mặc định: Điểm bắt đầu X X2 milling floor P infeed depth—mặc định: Độ sâu tổng thể trong 1 infeed U overlap factor No input: Phay biên dạng U>0: Phay hốc—(tối thiểu) đè lên các đường dẫn phay= U*đường kính phay
  20. 20. Trung tâm Advance CAD 139 www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn I oversize in infeed direction K contour-parallel oversize T tool number S spindle speed / cutting speed F feed per revolution Cycle parameters (cửa sổ nhập thứ 2) N ICP contour number FZ infeed rate—mặc định: Tốc độ tiến dao hoạt động E reduced feed rate cho các thành phần hình tròn—mặc định: Tốc độ tiến dao hoạt động H cutting direction—mặc định: 0 H=0: Up-cut milling H=1: Climb milling J contour milling (mặc định: 0) phụ thuộc vào "U," những phần sau được áp dụng: Phay hốc và J=0: Trên biên dạng Phay hốc và J=1: Bên trong Phay hốc và J=2: Bên ngoài Phay biên dạng và J=0: Từ trong ra ngoài Phay biên dạng và J=1: Từ ngoài vô trong O roughing/finishing: Trình tự phay (chỉ với phay hốc)— mặc định: 0 O=0: Gia công thô O=1: Gia công tinh R approaching radius: Bán kính cung tiếp cận/bắt đầu— mặc định: 0 R=0: Tiếp cận trực tiếp thành phần biên dạng; tiến dao tới điểm bắt đầu trên mặt phẳng phay—sau đó đâm dao dọc. R>0: Dao di chuyển trên cung tiếp cận/bắt đầu kết nối tiếp tuyến với thành phần biên dạng. R<0 cho góc trong: Dao di chuyển trên cung tiếp cận/bắt đầu kết nối tiếp tuyến với thành phần biên dạng. R<0 cho góc ngoài: Chiều dài của linear approaching/departing element; thành phần biên dạng được tiếp cận / rời tiếp tuyến.
  21. 21. Trung tâm Advance CAD 140 www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn Cycle run 1 Kích hoạt trục C và positioning tại góc trục chính C tại phương ngang nhanh (chỉ ở chế độ Teach-in). 2 Tính toán cấp phối đường cắt (infeeds tới các mặt phẳng phay, infeeds trong các mặt phẳng phay). Contour milling: 3 Phụ thuộc vào "R," tiếp cận phôi và đâm dao tới mặt phẳng phay đầu tiên. 4 Phay mặt phẳng đầu tiên. 5 Đâm dao tới mặt phẳng phay đầu tiên. 6 Lặp lại bước 5 đến 6 tới khi đến độ sâu phay. 7 Positioning đến điểm bắt đầu Z và bỏ kích hoạt trục C. Pocket milling—Roughing: 3 Di chuyển đến vùng an toàn và đâm dao tới mặt phẳng phay đầu tiên. 4 Phụ thuộc vào "J," gia công mặt phay cả từ trong ra ngoài, hoặc ngược lại.
  22. 22. Trung tâm Advance CAD 141 www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn 5 Đâm dao tới mặt phẳng phay đầu tiên. 6 Lặp lại bước 4 đến 5 đến khi đến độ sâu phay. 7 Positioning đến điểm bắt đầu Z và bỏ kích hoạt trục C. Pocket milling—Finishing: 3 Phụ thuộc vào "R," tiếp cận phôi và đâm dao tới mặt phẳng phay đầu tiên. 4 Gia công tinh cạnh hốc—1 mặt phẳng làm việc sau mặt phẳng khác. 5 Phụ thuộc vào "J," gia công tinh đáy phay cả từ trong ra ngoài, hoặc ngược lại. 6 Gia công tinh hốc tại tốc độ tiến dao được lập trình. 7 Positioning đến điểm bắt đầu Z và bỏ kích hoạt trục C. Helical-slot milling, radial Mở menu phay. Chọn chu trình "Helical-slot milling, radial". Chu trình phay 1 rãnh xoắn ốc từ Z1 đến Z2. Góc bắt đầu C1 xác positioning trí bắt đầu cho rãnh. Độ rãnh bằng đường kính máy cắt phay Cycle parameters X, Z starting point C spindle angle (Vị trí trục C)—mặc định: Góc trục hiện hành C1 starting angle X1 diameter of thread Z1 starting point of thread F1 thread pitch F1 positive: Mối ren tay phải F1 negative: Mối ren tay trái Z2 end point of thread P run-in length: Đoạn nối ở đầu khe K run-out length: Đoạn nối ở cuối khe U thread depth I maximum infeed: Các dịch chuyển infeed được giảm xuống >= 0.5 mm phụ thuộc vào phép tính sau: Sau đó, mỗi dịch chuyển infeed sẽ lên tới 0.5 mm. Infeed 1: "I" Infeed n: I * (1 – (n–1) * E) E cutting depth reduction T tool number S spindle speed / cutting speed F feed per revolution Cycle run
  23. 23. Trung tâm Advance CAD 142 www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn 1 Kích hoạt trục C và positioning tại góc trục chính C tại phương ngang nhanh (chỉ ở chế độ Teach-in). 2 Tính toán infeed hiện hành. 3 Đặt dao cho lớp cắt đầu. 4 Gia công đến điểm cuối Z2 tại tốc độ tiến dao được lập trình, xem xét các đường nối ở đầu và cuối khe. 5 Quay về đường dẫn bên trục và tiếp cận lớp cắt tiếp theo. 6 Lặp lại bước 4 đến 5 đến khi đến độ sâu khe. Hướng phay biên dạng Loại chu trình Hướng cắt Hướng quay dao TRC Thực hiện Inside (J=1) Up-cut milling (H=0) Mx03 Phải Inside Up-cut milling (H=0) Mx04 Trái Inside Climb milling (H=1) Mx03 Trái Inside Climb milling (H=1) Mx04 Phải Outside (J=2) Up-cut milling (H=0) Mx03 Phải
  24. 24. Trung tâm Advance CAD 143 www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn Outside Up-cut milling (H=0) Mx04 Trái Outside Climb milling (H=1) Mx03 Trái Outside Climb milling (H=1) Mx04 Phải Phải (J=3) Up-cut milling (H=0) Mx03 Phải Trái (J=3) Up-cut milling (H=0) Mx04 Trái Phải (J=3) Up-cut milling (H=0) Mx03 Phải Trái (J=3) Up-cut milling (H=0 Mx04 Trái Hướng phay hốc Chu trình gia công Hướng cắt Hướng gia công Hướng quay dao Thực hiện Gia công thô Gia công tinh Up-cut milling (H=0) Up-cut milling (H=0) Từ trong ra ngoài (J=0) — Mx03 Mx03 Gia công thô Gia công tinh Up-cut milling (H=0) Up-cut milling (H=0) Từ trong ra ngoài (J=0) — Mx04 Mx04 Gia công thô Climb milling (H=0) Từ ngoài vào trong (J=1) Mx03
  25. 25. Trung tâm Advance CAD 144 www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn Gia công thô Up-cut milling (H=0) Từ ngoài vào trong (J=1) Mx04 Gia công thô Gia công tinh Climb milling (H=1) Climb milling (H=1) Từ trong ra ngoài (J=0) — Mx03 Mx03 Gia công thô Gia công tinh Climb milling (H=1) Climb milling (H=1) Từ trong ra ngoài (J=0) — Mx04 Mx04 Gia công thô Climb milling (H=0) Từ ngoài vào trong (J=1) Mx03 Gia công thô Up-cut milling (H=0) Từ ngoài vào trong (J=1) Mx04 Examples of milling cycles Milling on the face Trong ví dụ này, hốc được phay. Ví dụ phay trong "9.8 ICP Example, Milling Cycle" minh họa quá trình gia công hoàn chỉnh trên mặt, bao gồm cả định nghĩa biên dạng. Quá trình gia công được thực hiện với chu trình "ICP contour, axial." Để mô tả 1 biên dạng, xác định biên dạng cơ bản đầu tiên. Sau đó chồng lên các cung tròn. Tool data (milling cutter) WO = 8—Hướng dao I = 8—Đường kính phay K = 4—Số răng TF = 0.025—Sự tiến dao trên răng
  26. 26. Trung tâm Advance CAD 145 www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn 4.9 Drilling/Milling Patterns Lưu ý khi sử dụng máy khoan/phay:
  27. 27. Trung tâm Advance CAD 146 www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn Drilling patterns: MANUALplus tạo ra các lệnh gia công M12, M13 theo các điều kiện sau đây: khoan / tap phải được nhập như là định hướng dao (tham số "Dao điều khiển H") và "direction of rotation MD" phải được xác định. ICP milling contours: Nếu điểm bắt đầu biên dạng bên ngoài hệ tọa độ, khoảng cách giữa điểm bắt đầu biên dạng và hệ tọa độ được thêm vào vị trí mẫu. Drilling/milling pattern linear, axial Drilling pattern linear, axial Mở menu khoan. Chọn “Drilling axial " (Xem hình dưới). Chọn “Deep-hole drilling, axial " (Xem hình dưới). Chọn “Tapping, axial " (Xem hình dưới). Bấm phím mềm Pattern linear. Milling pattern linear, axial Mở menu phay. Chọn “Slot axial " Chọn “ICP contour, axial" Bấm phím mềm Pattern linear. Bấm "Pattern linear" để gia công lỗ hoặc hình trong đó các tính năng cá nhân được bố trí tại một khoảng cách thường xuyên trong một đường thẳng trên mặt.
  28. 28. Trung tâm Advance CAD 147 www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn Cycle parameters X, Z starting point C spindle angle (Vị trí trục C)—mặc định: Góc trục hiện hành X1, C1 starting point of pattern: Vị trí, góc bắt đầu (tọa độ Polar) XK, YK starting point of pattern: (Tọa độ Descartes) I, J end point of pattern (Tọa độ Descartes) Ii, Ji pattern spacing (incremental) Q number of holes/slots—mặc định: 1 T tool number S spindle speed / cutting speed F feed per revolution MANUALplus cũng sử dụng các thông số cần thiết cho gia công các thành phần. Sử dụng kết hợp các thông số sau để xác định: Điểm bắt đầu của mẫu X1, C1 hoặc
  29. 29. Trung tâm Advance CAD 148 www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn XK, YK Vị trí mẫu: Ii, Ji và Q I, J và Q Cycle run 1 Positioning (phụ thuộc vào cấu hình máy): Không có trục C: Positioning đến "Góc trục chính C." Có trục C: Kích hoạt trục C và positioning đến "Góc trục chính C" theo hướng ngang. Chế độ Manual: Gia công bắt đầu từ góc trục hiện hành. 2 Tính toán vị trí mẫu. 3 Positioning đến điểm bắt đầu của mẫu. 4 Thực hiện chu trình khoan/phay. 5 Positioning cho chu trình gia công kế tiếp. 6 Lặp lại bước 4, 5 đến khi tất cả các hoạt động gia công được hoàn thành. 7 Quay về điểm bắt đầu X, Z.
  30. 30. Trung tâm Advance CAD 149 www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn Drilling/milling pattern circular, axial Drilling pattern circular, axial Mở menu khoan. Chọn “Drilling axial " (Xem hình dưới). Chọn “Deep-hole drilling, axial " (Xem hình dưới). Chọn “Tapping, axial " (Xem hình dưới). Bấm phím mềm Pattern circular. Milling pattern circular, axial Mở menu phay. Chọn “Slot axial " Chọn “ICP contour, axial" Bấm phím mềm Pattern circular. Nhấn "Pattern circular" để gia công các mẫu lỗ và hình trong đó các tính năng được sắp xếp ở khoảng cách chung trong 1 hình tròn hoặc cung tròn trên mặt.
  31. 31. Trung tâm Advance CAD 150 www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn Cycle parameters X, Z starting point C spindle angle (Vị trí trục C)—mặc định: Góc trục hiện hành XM, CM pattern center: Vị trí, góc (tọa độ Polar) XK, YK pattern center (Tọa độ Descartes) K/KD pattern diameter—mặc định: Điểm bắt đầu X là đường kính mẫu A angle of 1st hole/slot—mặc định: 0° Wi angle increment (khoảng cách mẫu)—mặc định: Lỗ, khe, ... được sắp xếp ở khoảng cách chung trong 1 hình tròn Q number of holes/slots—mặc định: 1 T tool number S spindle speed / cutting speed F feed per revolution MANUALplus cũng sử dụng các thông số cần thiết để gia công các thành phần. Cycle run 1 Positioning (phụ thuộc vào cấu hình máy):
  32. 32. Trung tâm Advance CAD 151 www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn Không có trục C: Positioning đến "Góc trục chính C." Có trục C: Kích hoạt trục C và positioning đến "Góc trục chính C" theo hướng ngang. Chế độ Manual: Gia công bắt đầu từ góc trục hiện hành. 2 Tính toán vị trí mẫu. 3 Positioning đến điểm bắt đầu của mẫu. 4 Thực hiện chu trình khoan/phay. 5 Positioning cho chu trình gia công kế tiếp. 6 Lặp lại bước 4, 5 đến khi tất cả các hoạt động gia công được hoàn thành. 7 Quay về điểm bắt đầu X, Z. Drilling/milling pattern linear, radial Drilling pattern linear, radial Mở menu khoan.
  33. 33. Trung tâm Advance CAD 152 www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn Chọn “Drilling, radial " (Xem hình dưới). Chọn “Deep-hole drilling, radial " (Xem hình dưới). Chọn “Tapping, radial " (Xem hình dưới). Bấm phím mềm Pattern linear. Milling pattern linear, radial Mở menu phay. Chọn “Slot radial" Chọn “ICP contour, radial" Bấm phím mềm Pattern linear. Nhấn "Pattern linear" để gia công các mẫu lỗ và hình trong đó các tính năng được sắp xếp ở khoảng cách chung trong 1 đường thẳng ở bề mặt bên.
  34. 34. Trung tâm Advance CAD 153 www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn Cycle parameters X, Z starting point C spindle angle (Vị trí trục C)—mặc định: Góc trục hiện hành Z1 starting point of pattern: Vị trí lỗ/ khe đầu tiên (tọa độ Polar) C1 angle of 1st hole/slot: Góc bắt đầu (tọa độ Polar) ZE end point of pattern—mặc định: Z1 Wi angle increment (pattern spacing)—mặc định: Lỗ, khe, ... được sắp xếp ở khoảng cách chung trên chu vi. Q number of holes/slots—mặc định: 1 T tool number S spindle speed / cutting speed F feed per revolution Vị trí mẫu được xác định với "ZE – Wi" hoặc "Wi – Q."
  35. 35. Trung tâm Advance CAD 154 www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn MANUALplus cũng sử dụng các thông số cần thiết để gia công các thành phần. Cycle run 1 Positioning (phụ thuộc vào cấu hình máy): Không có trục C: Positioning đến "Góc trục chính C." Có trục C: Kích hoạt trục C và positioning đến "Góc trục chính C" theo hướng ngang. Chế độ Manual: Gia công bắt đầu từ góc trục hiện hành. 2 Tính toán vị trí mẫu. 3 Positioning đến điểm bắt đầu của mẫu. 4 Thực hiện chu trình khoan/phay. 5 Positioning cho chu trình gia công kế tiếp. 6 Lặp lại bước 4, 5 đến khi tất cả các hoạt động gia công được hoàn thành. 7 Positioning đến điểm bắt đầu Z và bỏ kích hoạt trục C.
  36. 36. Trung tâm Advance CAD 155 www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn Drilling/milling pattern circular, radial Drilling pattern circular, radial Mở menu khoan. Chọn “Drilling, radial " (Xem hình dưới). Chọn “Deep-hole drilling, radial " (Xem hình dưới). Chọn “Tapping, radial " (Xem hình dưới). Bấm phím mềm Pattern circular. Milling pattern circular, radial Mở menu phay. Chọn “Slot radial" Chọn “ICP contour, radial" Bấm phím mềm Pattern circular. Nhấn "Pattern circular" để gia công các mẫu lỗ và hình trong đó các tính năng được sắp xếp ở khoảng cách chung trong 1 hình tròn hoặc cung tròn trên bề mặt bên.
  37. 37. Trung tâm Advance CAD 156 www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn Cycle parameters X, Z starting point C spindle angle (Vị trí trục C)—mặc định: Góc trục hiện hành ZM, CM pattern center: Vị trí, góc (tọa độ Polar) K/KD pattern diameter—mặc định: Điểm bắt đầu X là đường kính mẫu A angle of 1st hole/slot—mặc định: 0° Wi angle increment (khoảng cách mẫu)—mặc định: Lỗ, khe, ... được sắp xếp ở khoảng cách chung trong 1 hình tròn Q number of holes/slots—mặc định: 1 T tool number S spindle speed / cutting speed F feed per revolution MANUALplus cũng sử dụng các thông số cần thiết để gia công các thành phần (xem mô tả chu kỳ tương ứng). Cycle run 1 Positioning (phụ thuộc vào cấu hình máy): Không có trục C: Positioning đến "Góc trục chính C."
  38. 38. Trung tâm Advance CAD 157 www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn Có trục C: Kích hoạt trục C và positioning đến "Góc trục chính C" theo hướng ngang. Chế độ Manual: Gia công bắt đầu từ góc trục hiện hành. 2 Tính toán vị trí mẫu. 3 Positioning đến điểm bắt đầu của mẫu. 4 Thực hiện chu trình khoan/phay. 5 Positioning cho chu trình gia công kế tiếp. 6 Lặp lại bước 4, 5 đến khi tất cả các hoạt động gia công được hoàn thành. 7 Positioning đến điểm bắt đầu Z và bỏ kích hoạt trục C. Examples of pattern machining Linear hole pattern on face Một mô hình lỗ tuyến tính cần được gia công trên mặt của phôi với "Drilling, axial". Hoạt động gia công này đòi hỏi phải có một trục chính và các dao điều khiển có thể di chuyển ngang.
  39. 39. Trung tâm Advance CAD 158 www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn Các mô hình được lập trình bằng cách nhập tọa độ của lỗ đầu tiên và lỗ cuối cùng, và số lỗ (Xem hình dưới). Chỉ có chiều sâu được xác định cho chu kỳ khoan (Xem hình dưới). Tool data WO = 8—Hướng dao I = 5—Đường kính khoan B = 90—Góc điểm H = 1—Dao này là dao điều khiển
  40. 40. Trung tâm Advance CAD 159 www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn 1 mô hình lỗ tròn được gia công trên mặt của phôi với "Drilling, axial". Hoạt động gia công này đòi hỏi phải có một trục chính và dao điều khiển có thể di chuyển ngang. Điểm trung tâm mô hình được nhập vào Tọa độ Descartes (xem hình dưới). Ví dụ này là để minh họa cách khoan một lỗ xuyên qua, điểm cuối lỗ Z2 được lập trình sao cho dao này phải khoan qua các phôi trước khi nó đạt đến điểm cuối. Các thông số "AB" và "V" xác định giảm tiến dao cho cả khoan trước và khoan xuyên qua (Xem hình dưới). Tool data WO = 8—Hướng dao I = 10—Đường kính khoan B = 90—Góc điểm H = 1—Dao này là dao điều khiển
  41. 41. Trung tâm Advance CAD 160 www.cachdung.com-www.advancecad.edu.vn Một mô hình lỗ tuyến tính được gia công trên bề mặt bên của phôi với "Drilling, axial". Hoạt động gia công này đòi hỏi phải có một trục chính và các dao điều khiển có thể di chuyển ngang. Các mẫu khoan được xác định bởi các tọa độ của lỗ đầu tiên, số lượng các lỗ, và khoảng cách giữa các lỗ. Chỉ có chiều sâu được xác định cho chu kỳ khoan (Xem hình dưới). Tool data WO = 2—Hướng dao I = 8—Đường kính khoan B = 90—Góc điểm H = 1—Dao này là dao điều khiển

×