Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
1
Gởi đáp án tới cadcamengineering.net@gmail.com
ĐỀ 1
1. Inventor cạnh tranh trực tiếp với phần mềm nào?
A) Catia và NX
B)...
2
Gởi đáp án tới cadcamengineering.net@gmail.com
A) Copy Object
B) Rectangular
C) Circular
D) Mirror
7. Để cắt đi một phần...
3
Gởi đáp án tới cadcamengineering.net@gmail.com
A) Xây dựng mặt cho chi tiết
B) Tham chiếu kích thước
C) Lấy đối xứng
D) ...
4
Gởi đáp án tới cadcamengineering.net@gmail.com
A) Mate
B) Angle
C) Tangent
D) Insert
17.Để đo kích thước thẳng trong môi...
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Bài kiểm tra Autodesk Inventor-Đề 1

2,146 views

Published on

Mức độ đánh giá :
Dưới 10 điểm: Chỉ biết cơ bản về các phần mềm 3D và chưa thể sử dụng được Inventor
Dưới 15 điểm: Chỉ vẽ được các khối cơ bản trên phần mềm Inventor, đủ để làm việc trong ứng dụng thiết kế chi tiết để gia công
Từ 15 điểm đến 18 điểm: Nắm tương đối về lý thuyết Inventor, bạn có thể học ngay vào thiết kế sản phẩm và thiết kế nâng cao, và học lướt qua phần cơ bản
Từ 19-20 điểm: Kiến thức chuyên ngành CAD CAM tốt, có thể đã biết tốt các phần mềm 3D tương tự như Solidworks, Autocad, NX,.. và bạn sẽ học phần mềm Inventor tương đối nhanh, và khi học sẽ được hỗ trợ nhiều hơn về kinh nghiệm sử dụng Inventor trong thực tế, các phần thiết kế có thể dạy nhanh qua.
Bên dưới là bài test. Riêng học viên nào đạt điểm tối đa 20/20 sẽ được trung tâm tặng 1 sổ tay tận nhà. Gởi bài test qua mail cadcamengineering.net@gmail.com, kèm sdt và địa chỉ để trung tâm tặng quà cho những bạn xuất sắc.

Published in: Education
  • Be the first to comment

Bài kiểm tra Autodesk Inventor-Đề 1

  1. 1. 1 Gởi đáp án tới cadcamengineering.net@gmail.com ĐỀ 1 1. Inventor cạnh tranh trực tiếp với phần mềm nào? A) Catia và NX B) NX và ProE C) Mastercam và Cimatron D) Solidworks và SolidEdge 2. Định dạng tập tin nào không phải của Inventor A) IPT B) AIM C) IAM D) DWG 3. Làm sao để quay mô hình khi quan sát A) Ctrl + chuột phải B) Ctrl + chuột giữa C) Ctrl + chuột trái D) Shift + chuột giữa 4. Lệnh nào cho phép quan sát mô hình dưới dạng khung dây A) Realistic B) Shaded C) Shaded with Edges D) Wireframe 5. Mặt phẳng nào là mặt phẳng TOP mặc định trong Inventor? A) YZ Plane B) XZ Plane C) XY Plane D) Không phải những mặt trên 6. Chức năng nào không có trong menu Pattern của môi trường Part?
  2. 2. 2 Gởi đáp án tới cadcamengineering.net@gmail.com A) Copy Object B) Rectangular C) Circular D) Mirror 7. Để cắt đi một phần đoạn thẳng thì dùng lệnh nào? A) Trim B) Extend C) Slip D) Stretch 8. Lệnh nào ràng buộc đồng tâm 2 đường tròn? A) Coincident Constraint B) Collinear Constraint C) Concentric Constraint D) Fix 9. Lệnh nào không tạo được lỗ trên mô hình khối đặc? A) Extrude B) Revolve C) Sweep D) Combine 10.Lệnh nào tạo điểm là giao của 3 mặt? A) Intersection of Three Planes B) Intersection of Two Lines C) Intersection of Plane/Surface and Line D) Center point of Loop of Edges 11.Mặt tham chiếu không dùng để?
  3. 3. 3 Gởi đáp án tới cadcamengineering.net@gmail.com A) Xây dựng mặt cho chi tiết B) Tham chiếu kích thước C) Lấy đối xứng D) Tạo tham chiếu khác 12.Để thêm chi tiết vào môi trường lắp thì dùng lệnh: A) Place from Content Center B) Place C) Create D) Place iLogic Component 13.Muốn tạo khớp quay không trượt thì dùng kiểu khớp: A) Rotational B) Slider C) Cylindrical D) Ball 14.Trong hệ tọa độ khớp, trục X được ký hiệu là: A) 1 mũi tên B) 2 mũi tên C) 3 mũi tên D) 4 mũi tên 15.Trình tự để lắp một chi tiết trong môi trường lắp là: A) Thêm chi tiết  Xoay chi tiết Tạo khớp Tạo ràng buộc B) Thêm chi tiết Tạo ràng buộc  Tạo khớp  Xoay chi tiết C) Thêm chi tiết  Tạo khớp  Tạo ràng buộc  Xoay chi tiết D) Thêm chi tiết  Xoay chi tiết  Tạo ràng buộc  Tạo khớp 16.Để tạo ràng buộc tiếp xúc trong môi trường lắp thì dùng loại ràng buộc nào?
  4. 4. 4 Gởi đáp án tới cadcamengineering.net@gmail.com A) Mate B) Angle C) Tangent D) Insert 17.Để đo kích thước thẳng trong môi trường lắp ráp thì dùng lệnh: A) Angle B) Loop C) Area D) Distance 18.Chức năng nào không có trong tab Design của môi trường lắp? A) Bolted Connection B) Insert Frame C) Frame Analysis D) Dynamic Simulation 19.Để tạo lò xo nén trong môi trường láp ta chọn lệnh: A) Compression B) Extension C) Belleville D) Torsion 20.Để vào môi trường phân tích động học ta chọn: A) Environments  Stress Analysis B) Environments  Frame Analysis C) Environments  Dynamic Simulation D) Environments  Inventor Studion

×