Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
Upcoming SlideShare
Đánh thức tài năng toán học - Quyển 1 (7-8 tuổi) | Sách toán song ngữ Singapore
Next

5

Share

Toán Tài Năng, Từng Bước Chinh Phục Toán Học - 1A Sách Toán Song Ngữ Singapore

http://book.ihoc.me/toan-tai-nang-1a/
Toán Tài Năng, Từng Bước Chinh Phục Toán Học - 1A là cuốn sách đầu tiên nằm trong bộ sách Toán song ngữ Toán Tài Năng của Singapore dành cho HS 6-7 tuổi.

Related Books

Free with a 30 day trial from Scribd

See all

Toán Tài Năng, Từng Bước Chinh Phục Toán Học - 1A Sách Toán Song Ngữ Singapore

  1. 1. MỤC LỤC..............................................................................3 Contents .................................................................................3 Bảng công thức.......................................................................4 Formulae Sheet ......................................................................5 Bài1:Sốđếmtrongphạmvi1000.............................................14 Unit 1: Numbers within 1000 ...............................................15 Bài 2: Phép cộng các số trong phạm vi 1000 ......................46 Unit 2: Adding Numbers within 1000 ..................................47 Bài 3: Phép trừ các số trong phạm vi 1000...........................64 Unit 3: Subtracting Numbers within 1000............................65 Bài4:Cácbàitoánđốvềphépcộngvàphéptrừ..........................86 Unit 4:Word Problems on Addition and Subtraction ...........87 Bài5:Phépnhânvàphépchia.................................................106 Unit5:Multiplying and Dividing .........................................107 Bài 6: Phép nhân và phép chia với các số 2, 5 và 10 ........144 Unit 6: Multiplying and Dividing Numbers by 2, 5 and 10 .....145 Bài 7: Phép nhân và phép chia với các số 3 và 4 ...............168 Unit 7: Multiplying and Dividing Numbers by 3 and 4 .....169 Bài 8: Các bài toán đố về phép nhân và phép chia ............190 Unit 8: Word Problems on Multiplication and Division ....191 Bài 9: Độ dài.......................................................................200 Unit 9: Length ....................................................................201 Solutions ............................................................................250 Learning Maths Toán tài năng - Từng bước chinh phục Toán học - 1A ALL RIGHTS RESERVED Vietnam edition copyright © A Chau International Education Development and Investment Corporation. All rights reserved. No part of this publication may be reproduced, stored in a retrieval system or transmitted in any form or by any means, electronic, mechanical, photocopying, recording or otherwise, without the prior permission of the publishers. ISBN: 978-604-62-4478-3 Printed in Viet Nam Bản quyền tiếng Việt thuộc về Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo dục Quốc tế Á Châu, xuất bản theo hợp đồng chuyển nhượng bản quyền giữa Singapore Asia Publishers Pte Ltd và Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo dục Quốc tế Á Châu 2016. Bản quyền tác phẩm đã được bảo hộ, mọi hình thức xuất bản, sao chụp, phân phối dưới dạng in ấn, văn bản điện tử, đặc biệt là phát tán trên mạng internet mà không được sự cho phép của đơn vị nắm giữ bản quyền là hành vi vi phạm bản quyền và làm tổn hại tới lợi ích của tác giả và đơn vị đang nắm giữ bản quyền. Không ủng hộ những hành vi vi phạm bản quyền. Chỉ mua bán bản in hợp pháp. Xuất bản và Phát hành: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo dục Quốc tế Á Châu 124 Chu Văn An, Phường Tân Thành, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam. Điện thoại: (04) 8582 5555 Website: http://achaueducation.com Email: giaoducquocteachau@gmail.com MỤC LỤC Contents
  2. 2. 4 5 Bài 1 Số đếm trong phạm vi 1000 Số đếm có thể được viết ra bằng chữ. Ví dụ: Viết số 549 bằng chữ. Năm trăm bốn mươi chín. Giá trị chữ số theo hàng Chúng ra có thể tìm được giá trị của một chữ số dựa trên vị trí theo hàng của nó trong số. Ví dụ: Trong số 637, chữ số 7 đứng ở hàng đơn vị, chữ số 3 đứng ở hàng chục và chữ số 6 đứng ở hàng trăm. So sánh và sắp xếp các số Chúng ta có thể sử dụng giá trị của chữ số theo hàng, bắt đầu từ hàng trăm để so sánh hai số. • Khi một số này lớn hơn một số khác, chúng ta sử dụng từ “lớn hơn” để diễn đạt. • Khi một số này nhỏ hơn một số khác, chúng ta sử dụng từ “nhỏ hơn”, “bé hơn” để diễn đạt. Khi sắp xếp một nhóm các số theo thứ tự: • Lưu ý xem cần phải sắp xếp thứ tự từ số lớn nhất hay số nhỏ nhất. • So sánh giá trị theo hàng của các số. • Sắp xếp những số đó theo thứ tự đúng. Quy luật dãy số Với quy luật dãy số: • Lưu ý xem dãy số đó được sắp xếp theo quy luật tăng hay giảm. • Tìmsựchênhlệchgiữahaisốliêntiếp. • Dùng sự chênh lệch đó để tìm ra số chưa biết. Unit 1 Numbers within 1000 Numbers can be written in words. Example: Write 549 in words. five hundred and forty-nine Place value We can find the value of a digit based on its place value in the number. Example: In 637, the digit 7 is in the ones place, the digit 3 is in the tens place and the digit 6 is in the hundreds place. Comparing and arranging numbers We can use the place value starting with hundreds to compare two numbers. • When one number is more than the other, we use the words greater than to describe it. • When one number is less than the other, we use the words smaller than to describe it. Whenarrangingasetofnumbersinorder, • take note if the order must begin with the greatest or the smallest, • compare the place value of the numbers, • arrange these numbers in the correct order. Number patterns For number pattern, • take note if the number pattern is in an increasing or a decreasing order, • find the difference between two consecutive numbers, • apply the difference to find the unknown number. Bài 2 Phép cộng trong phạm vi 1000 Phép cộng không nhớ • Đầu tiên, cộng chữ số hàng đơn vị. • Tiếp đó, cộng chữ số hàng chục. • Cuối cùng, cộng chữ số hàng trăm. Ví dụ: 1 4 3 + 2 1 4 3 5 7 Đầu tiên, cộng hàng đơn vị: T C Đ 1 4 3 + 2 1 4 7 3 đơn vị + 4 đơn vị = 7 đơn vị Tiếp đó, cộng hàng chục: T C Đ 1 4 3 + 2 1 4 5 7 4 chục + 1 chục = 5 chục Cuối cùng, cộng hàng trăm: T C Đ 1 4 3 + 2 1 4 3 5 7 1 trăm + 2 trăm = 3 trăm Phép cộng có nhớ • Đầu tiên, cộng chữ số hàng đơn vị. Tách hàng đơn vị nếu kết quả lớn hơn 10 đơn vị. • Sauđó,cộngchữsốhàngchục.Cộng thêm số hàng chục nếu như có số được tách từ hàng đơn vị. Tách hàng chục nếu kết quả lớn hơn 10 chục. • Cuối cùng, cộng chữ số hàng trăm. Cộng thêm số hàng trăm nếu có số được tách từ hàng chục. Unit 2 Adding Numbers within 1000 Adding without regrouping • Add the digits in the ones place first. • Add the digits in the tens place next. • Addthedigitsinthehundredsplacelast. Example: 1 4 3 + 2 1 4 3 5 7 First, add the ones: H T O 1 4 3 + 2 1 4 7 3 ones + 4 ones = 7 ones Next, add the tens: H T O 1 4 3 + 2 1 4 5 7 4 tens + 1 ten = 5 tens Last, add the hundreds: H T O 1 4 3 + 2 1 4 3 5 7 1 hundred + 2 hundreds = 3 hundreds Adding with regrouping • Add the digits in the ones place first. Regroup the ones if there are more than 10 ones. • Add the digits in the tens place next. Add another ten if there is a regrouping of ones. Regroup the tens if there are more than 10 tens. • Add the digits in the hundreds place last. Add another hundred if there is a regrouping of tens. BẢNG CÔNG THỨC Formulae Sheet
  3. 3. 6 7 Ví dụ: 1 3 5 + 1 0 9 2 4 4 Đầu tiên, cộng hàng đơn vị: T C Đ 1 1 3 5 + 1 0 9 4 5 đơn vị + 9 đơn vị = 14 đơn vị Tách 14 đơn vị thành 1 chục và 4 đơn vị. Sau đó, cộng hàng chục: T C Đ 1 1 3 5 + 1 0 9 4 4 1 chục + 3 chục = 4 chục Cuối cùng, cộng hàng trăm: T C Đ 1 1 3 5 + 1 0 9 2 4 4 1 trăm + 1 trăm = 2 trăm Bài 3 Phép trừ trong phạm vi 1000 Phép trừ không nhớ • Đầu tiên, trừ chữ số hàng đơn vị. • Tiếp đó, trừ chữ số hàng chục. • Cuối cùng, trừ chữ số hàng trăm. Ví dụ: 5 6 9 – 2 3 4 3 3 5 Đầu tiên, trừ hàng đơn vị: Example: 1 3 5 + 1 0 9 2 4 4 First, add the ones: H T O 1 1 3 5 + 1 0 9 4 5 ones + 9 ones = 14 ones Regroup 14 ones into 1 ten and 4 ones. Next, add the tens: H T O 1 1 3 5 + 1 0 9 4 4 1 ten + 3 tens = 4 tens Last, add the hundreds: H T O 1 1 3 5 + 1 0 9 2 4 4 1 hundred + 1 hundred = 2 hundreds Unit 3 Subtracting Numbers within 1000 Subtracting without regrouping • Subtract the digits in the ones place first. • Subtract the digits in the tens place next. • Subtract the digits in the hundreds place last. Example: 5 6 9 – 2 3 4 3 3 5 First, subtract the ones: T C Đ 5 6 9 – 2 3 4 5 9 đơn vị – 4 đơn vị = 5 đơn vị Sau đó, trừ hàng chục: T C Đ 5 6 9 – 2 3 4 3 5 6 chục – 3 chục = 3 chục Cuối cùng, trừ hàng trăm: T C Đ 5 6 9 – 2 3 4 3 3 5 5 trăm – 2 trăm = 3 trăm Phép trừ có nhớ • Đầu tiên, trừ chữ số hàng đơn vị. Nếu không thể trừ được, tách số từ hàng chục ghép với hàng đơn vị. • Tiếp đó, trừ chữ số hàng chục. Nếu không thể trừ được, tách số từ hàng trăm ghép với hàng chục. • Cuối cùng, trừ chữ số hàng trăm. Ví dụ: 3 5 3 – 1 7 4 1 7 9 Đầu tiên, tách 5 chục thành 4 chục và 10 đơn vị. 10 đơn vị + 3 đơn vị = 13 đơn vị Trừ hàng đơn vị: T C Đ 4 13 3 5 3 – 1 7 4 9 13 đơn vị – 4 đơn vị = 9 đơn vị H T O 5 6 9 – 2 3 4 5 9 ones – 4 ones = 5 ones Next, subtract the tens: H T O 5 6 9 – 2 3 4 3 5 6 tens – 3 tens = 3 tens Last,subtractthehundreds: H T O 5 6 9 – 2 3 4 3 3 5 5 hundreds – 2 hundreds = 3 hundreds Subtracting with regrouping • Subtract the digits in the ones place first. If this is not possible, regroup the tens and ones. • Subtract the digits in the tens place next. If this is not possible, regroup the hundreds and tens. • Subtract the digits in the hundreds place last. Example: 3 5 3 – 1 7 4 1 7 9 First, regroup 5 tens into 4 tens and 10 ones. 10 ones + 3 ones = 13 ones Subtract the ones: H T O 4 13 3 5 3 – 1 7 4 9 13 ones – 4 ones = 9 ones
  4. 4. 8 9 Sau đó, tách 3 trăm thành 2 trăm và 10 chục. 10 chục + 4 chục = 14 chục Trừ hàng chục: T C Đ 2 14 13 3 5 3 – 1 7 4 7 9 14 chục – 7 chục = 7 chục Cuối cùng, trừ hàng trăm: T C Đ 2 14 13 3 5 3 – 1 7 4 1 7 9 2 trăm – 1 trăm = 1 trăm Phép trừ với các số tròn trăm Ví dụ: 4 0 0 – 3 2 5 7 5 Đầu tiên, tách 4 trăm thành 3 trăm và 10 chục. Tiếp đó, tách 10 chục thành 9 chục 10 đơn vị. Trừ hàng đơn vị: T C Đ 3 9 10 4 0 0 – 3 2 5 5 10 đơn vị – 5 đơn vị = 5 đơn vị Trừ hàng chục: T C Đ 3 9 10 4 0 0 – 3 2 5 7 5 9 chục – 2 chục = 7 chục Trừ hàng trăm: Next, regroup 3 hundreds into 2 hundreds and 10 tens. 10 tens + 4 tens = 14 tens Subtract the tens: H T O 2 14 13 3 5 3 – 1 7 4 7 9 14 tens – 7 tens = 7 tens Last, subtract the hundreds: H T O 2 14 13 3 5 3 – 1 7 4 1 7 9 2 hundreds – 1 hundred = 1 hundred Subtracting across zeroes Example: 4 0 0 – 3 2 5 7 5 First, regroup 4 hundreds into 3 hundreds 10 tens. Next, regroup 10 tens into 9 tens 10 ones. Subtract the ones: H T O 3 9 10 4 0 0 – 3 2 5 5 10 ones – 5 ones = 5 ones Subtract the tens: H T O 3 9 10 4 0 0 – 3 2 5 7 5 9 tens – 2 tens = 7 tens Subtract the hundreds: T C Đ 3 9 10 4 0 0 – 3 2 5 7 5 3 trăm – 3 trăm = 0 trăm Bài 4 Các bài toán đố về phép cộng và phép trừ Lập sơ đồ là cách trình bày lại nội dung bài toán bằng hình ảnh. Chúng ta có thể hiểu bài toán tốt hơn khi quan sát sơ đồ. Từ đó, ta sẽ áp dụng những phương pháp giải thích hợp để tìm ra đáp án. Ví dụ về việc sử dụng mối quan hệ từng phần – toàn phần trong phép cộng: 12 21 ? 12 + 21 = 33 Ví dụ về việc sử dụng mối quan hệ từng phần – toàn phần trong phép trừ: 12 ? 33 33 – 12 = 21 Ví dụ về thêm các phần trong phép cộng: 12 ? 21 12 + 21 = 33 Ví dụ về bớt đi các phần trong phép trừ: 12 ? 33 33 – 12 = 21 H T O 3 9 10 4 0 0 – 3 2 5 7 5 3 hundreds – 3 hundreds = 0 hundreds Unit 4 Word Problems on Addition and Subtraction Models are pictorial representations of mathematical problems. We can understand the mathematical problems better by looking at the models. We are then able to apply suitable problem-solving methods to find the answers. An example of addition using part-whole: 12 21 ? 12 + 21 = 33 Anexampleofsubtractionusingpart-whole: 12 ? 33 33 – 12 = 21 An example of addition by adding on sets: 12 ? 21 12 + 21 = 33 An example of subtraction by taking away sets: 12 ? 33 33 – 12 = 21
  5. 5. 10 11 Ví dụ về phép cộng sử dụng phương pháp so sánh hai vật: ? 9 12 12 + 9 = 21 Ví dụ về phép trừ sử dụng phương pháp so sánh hai vật: 21 9 ? 21 – 9 = 12 Bài 5 Phép nhân và phép chia Phép nhân được hiểu là phép cộng được lặp lại liên tiếp. Các từ liên quan: “gấp… lần”, “nhân”, “tích”. Ví dụ: Khi 4 nhân với 5, ta cũng có thể cộng số 4 liên tiếp 5 lần. 4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 20 hoặc 4 × 5 = 20 (số) (số lần) (kết quả) Phép chia là phép tính ngược lại với phép nhân. Các từ liên quan: “bằng nhau”, “sao cho bằng nhau”, “chia”. Ký hiệu “÷” được dùng để thể hiện phép chia trong một phép toán. Ví dụ: 20 ÷ 4 = 5 hoặc 20 ÷ 5 = 4 Ta có thể thực hiện phép chia bằng cách chia đều hoặc sử dụng các nhóm bằng nhau. Bài 6 Phép nhân và phép chia với các số 2, 5 và 10 Dưới đây là bảng nhân 2, 5 và 10. × 2 5 10 1 2 5 10 2 4 10 20 An example of addition by comparing two sets: ? 9 12 12 + 9 = 21 An example of subtraction by comparing two sets: 21 9 ? 21 – 9 = 12 Unit 5 Multiplying and Dividing Multiplication is also known as repeated addition. Keywords:‘times’, ‘multiply’, ‘product’. For example, when 4 is multiplied by 5, we can also add the number 4 a total of 5 times. 4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 20 or 4 × 5 = 20 (number) (number of times) (result) Division is the opposite of multiplication. Keywords: ‘equal’, ‘equally’, ‘divide’. The sign ‘÷’ is used to represent division in a number sentence. Examples: 20 ÷ 4 = 5 or 20 ÷ 5 = 4 We can divide by sharing equally or using equal groups. Unit 6 Multiplying and Dividing Numbers by 2, 5 and 10 Below are the multiplication tables of 2, 5 and 10. × 2 5 10 1 2 5 10 2 4 10 20 3 6 15 30 4 8 20 40 5 10 25 50 6 12 30 60 7 14 35 70 8 16 40 80 9 18 45 90 10 20 50 100 11 22 55 110 12 24 60 120 Bài 7 Phép nhân và phép chia với các số 3 và 4 Dưới đây là bảng nhân 3 và 4. × 3 4 1 3 4 2 6 8 3 9 12 4 12 16 5 15 20 6 18 24 7 21 28 8 24 32 9 27 36 10 30 40 11 33 44 12 36 48 Bài 8 Các bài toán đố về phép nhân và phép chia Học sinh nên học thuộc lòng các bảng nhân 2, 3, 4, 5 và 10. Bài 9 Độ dài Độ dài cho biết một vật dài hoặc ngắn bao nhiêu. Chiều cao cho biết một vật cao hay thấp bao nhiêu. 3 6 15 30 4 8 20 40 5 10 25 50 6 12 30 60 7 14 35 70 8 16 40 80 9 18 45 90 10 20 50 100 11 22 55 110 12 24 60 120 Unit 7 Multiplying and Dividing Numbers by 3 and 4 Below are the multiplication tables of 3 and 4. × 3 4 1 3 4 2 6 8 3 9 12 4 12 16 5 15 20 6 18 24 7 21 28 8 24 32 9 27 36 10 30 40 11 33 44 12 36 48 Unit 8 Word Problems on Multiplication and Division Students are advised to memorise the multiplication tables of 2, 3, 4, 5 and 10 by heart. Unit 9 Length Length is defined as how long or short an object is. Height is defined as how tall or short an object is.
  6. 6. 12 13 Đơn vị đo độ dài được tính theo mét (m) hoặc centimet (cm). Khi dùng thước đo độ dài của một vật, chúng ta luôn phải đo vật đó bắt đầu từ vạch số 0 trên thước. Nếu điểm đầu của vật đó không bắt đầu từ vạch số 0, ta phải trừ đi khoảng cách ngoài vạch của hai đầu thước để tìm ra độ dài thực sự của vật. Bốn phép toán với độ dài Khi cộng, trừ, nhân và chia với độ dài, chúng ta phải đảm bảo rằng tất cả số liệu đều cùng một đơn vị đo lường. Units of measurement are metres (m) and centimetres (cm). When measuring the length of an object with a ruler, we always place the object starting at the zero marking on the ruler. If the starting point of the object is not at the zero marking, we have to subtract the markings on both ends of the object to find the actual length of the object. Four operations of length When adding, subtracting, multiplying and dividing lengths, we have to make sure that they are in the same unit of measurement.
  7. 7. 14 Toán tài năng - Từng bước chinh phục Toán học 15 Unit 1 Numbers within 1000 1 1 Mục tiêu bài học Nhận biết và viết các số bằng chữ số và chữ viết trong phạm vi 1000 Xác định giá trị chữ số theo hàng trong phạm vi 1000 So sánh và sắp xếp số đếm trong phạm vi 1000 Hoàn thành dãy số theo quy luật Learning Objectives Recognise and write numbers within 1000 in numerals and words Identify the place value of numbers within 1000 Compare and arrange numbers within 1000 Complete number patterns Mục tiêu bài học Tôi được bao nhiêu điểm?  Nhận biết và viết số đếm bằng chữ số và chữ viết trong phạm vi 1000 (A) 10 (B) 10 (C) 10  Xác định giá trị chữ số theo hàng trong phạm vi 1000 (A) 7 (B) 10 (C) 8 (D) 12  So sánh và sắp xếp số đếm trong phạm vi 1000 (A) 10 (B) 5 (C) 5 (D) 12  Hoàn thành dãy số theo quy luật (A) 5 (B) 5 Learning Objectives How did I do?  Recognise and write numbers within 1000 in numerals and words (A) 10 (B) 10 (C) 10  Identify the place value of numbers within 1000 (A) 7 (B) 10 (C) 8 (D) 12  Compare and arrange numbers within 1000 (A) 10 (B) 5 (C) 5 (D) 12  Complete number patterns (A) 5 (B) 5 Số đếm trong phạm vi 1000 Numbers within 1000
  8. 8. 16 Toán tài năng - Từng bước chinh phục Toán học 17 Unit 1 Numbers within 1000 (A) Đếm và viết số đúng vào các chỗ trống. [10 điểm] Ví dụ: 425 1. 2. 3. (A) Count and write the correct numbers on the lines provided. [10 marks] Example: 425 1. 2. 3. 4 trăm 2 chục 5 đơn vị 4 hundreds 2 tens 5 ones hundreds tens ones Recognise and write numbers within 1000 in numerals and wordsNhận biết và viết các số bằng chữ số và chữ viết trong phạm vi 1000 trăm chục đơn vị
  9. 9. 18 Toán tài năng - Từng bước chinh phục Toán học 19 Unit 1 Numbers within 1000 4. 5. 6. 7. 8. 9. 4. 5. 6. 7. 8. 9.
  10. 10. 20 Toán tài năng - Từng bước chinh phục Toán học 21 Unit 1 Numbers within 1000 10. (B) Viết các số sau bằng chữ. [10 điểm] 1. 760 2. 378 3. 456 4. 202 5. 1000 6. 624 7. 871 8. 513 9. 935 10. 144 (C) Viết các số sau vào chỗ trống. [10 điểm] 1. Năm trăm sáu mươi hai 2. Bảy trăm bảy mươi chín 3. Một trăm mười 4. Ba trăm năm mươi tám 5. Chín trăm linh bảy 6. Hai trăm bốn mươi mốt 7. Sáu trăm chín mươi chín 8. Bốn trăm mười hai 9. Năm trăm hai mươi bảy 10. Tám trăm ba mươi sáu 10. (B) Write the following numbers in words. [10 marks] 1. 760 2. 378 3. 456 4. 202 5. 1000 6. 624 7. 871 8. 513 9. 935 10. 144 (C) Write the numbers on the lines provided. [10 marks] 1. five hundred and sixty-two 2. seven hundred and seventy-nine 3. one hundred and ten 4. three hundred and fifty-eight 5. nine hundred and seven 6. two hundred and forty-one 7. six hundred and ninety-nine 8. four hundred and twelve 9. five hundred and twenty-seven 10. eight hundred and thirty-six
  11. 11. 22 Toán tài năng - Từng bước chinh phục Toán học 23 Unit 1 Numbers within 1000 (A) Count and write the correct numbers and words in the spaces provided. [7 marks] Example: Hundreds Tens Ones 3 2 1 Number: 321 Words: three hundred and twenty-one 1. Hundreds Tens Ones Number: Words: (A) Đếm và viết đúng các số sau bằng số và bằng chữ vào chỗ trống. [7 điểm] Ví dụ: Trăm Chục Đơn vị 3 2 1 Bằng số: 321 Bằng chữ: Ba trăm hai mươi mốt 1. Trăm Chục Đơn vị Bằng số: Bằng chữ: Identify the place value of numbers within 1000Xác định giá trị chữ số theo hàng trong phạm vi 1000
  12. 12. 24 Toán tài năng - Từng bước chinh phục Toán học 25 Unit 1 Numbers within 1000 2. Trăm Chục Đơn vị Bằng số: Bằng chữ: 3. Trăm Chục Đơn vị Bằng số: Bằng chữ: 4. Trăm Chục Đơn vị Bằng số: Bằng chữ: 2. Hundreds Tens Ones Number: Words: 3. Hundreds Tens Ones Number: Words: 4. Hundreds Tens Ones Number: Words:
  13. 13. 26 Toán tài năng - Từng bước chinh phục Toán học 27 Unit 1 Numbers within 1000 5. Hundreds Tens Ones Number: Words: 6. Hundreds Tens Ones Number: Words: 7. Hundreds Tens Ones Number: Words: 5. Trăm Chục Đơn vị Bằng số: Bằng chữ: 6. Trăm Chục Đơn vị Bằng số: Bằng chữ: 7. Trăm Chục Đơn vị Bằng số: Bằng chữ:
  14. 14. 28 Toán tài năng - Từng bước chinh phục Toán học 29 Unit 1 Numbers within 1000 (B) Fill in each blank with the correct answer. [10 marks] Example: 825 = 8 hundreds 2 tens 5 ones 825 = 800 + 20 + 5 = 8 hundreds 2 tens 5 ones 1. 101 = hundred tens one 2. 342 = hundreds tens ones 3. 264 = hundreds tens ones 4. 630 = hundreds tens ones 5. 705 = hundreds tens ones 6. 583 = hundreds tens ones 7. 856 = hundreds tens ones 8. 459 = hundreds tens ones 9. 977 = hundreds tens ones 10. 1000 = hundreds tens ones (B) Điền đáp án đúng vào chỗ trống. [10 điểm] Ví dụ: 825 = 8 trăm 2 chục 5 đơn vị 825 = 800 + 20 + 5 = 8 trăm 2 chục 5 đơn vị 1. 101 = trăm chục đơn vị 2. 342 = trăm chục đơn vị 3. 264 = trăm chục đơn vị 4. 630 = trăm chục đơn vị 5. 705 = trăm chục đơn vị 6. 583 = trăm chục đơn vị 7. 856 = trăm chục đơn vị 8. 459 = trăm chục đơn vị 9. 977 = trăm chục đơn vị 10. 1000 = trăm chục đơn vị
  15. 15. 30 Toán tài năng - Từng bước chinh phục Toán học 31 Unit 1 Numbers within 1000 (C) Điền đáp án đúng vào chỗ trống. [8 điểm] Ví dụ: 579 = 500 + 70 + 9 5 trăm 7 chục 9 đơn vị 1. 235 = + 30 + 5 trăm chục đơn vị 2. 616 = 600 + + 6 trăm chục đơn vị 3. 408 = 400 + 0 + trăm chục đơn vị (C) Fill in each blank with the correct answer. [8 marks] Example: 579 = 500 + 70 + 9 5 hundreds 7 tens 9 ones 1. 235 = + 30 + 5 hundreds tens ones 2. 616 = 600 + + 6 hundreds ten ones 3. 408 = 400 + 0 + hundreds tens ones
  16. 16. 32 Toán tài năng - Từng bước chinh phục Toán học 33 Unit 1 Numbers within 1000 4. 163 = + + 3 hundred tens ones 5. 890 = 800 + + hundreds tens ones 6. 524 = + 20 + hundreds tens ones 7. 378 = + + hundreds tens ones 8. 951 = + + hundreds tens one 4. 163 = + + 3 trăm chục đơn vị 5. 890 = 800 + + trăm chục đơn vị 6. 524 = + 20 + trăm chục đơn vị 7. 378 = + + trăm chục đơn vị 8. 951 = + + trăm chục đơn vị
  17. 17. 34 Toán tài năng - Từng bước chinh phục Toán học 35 Unit 1 Numbers within 1000 (D) Fill in each blank with the correct answer. [12 marks] Example: In 123, the digit 1 is in the hundreds place. the digit 2 is in the tens place. the digit 3 is in the ones place. 1. In 671, the digit 7 is in the place. 2. In 415, the digit 4 is in the place. 3. In 567, the digit 7 is in the place. 4. In 341, the digit 3 is in the place. 5. In 754, the digit 5 is in the place. 6. In 296, the digit 6 is in the place. 7. In 928, the digit is in the hundreds place. 8. In 873, the digit is in the ones place. 9. In 609, the digit is in the tens place. 10. In 132, the digit is in the hundreds place. 11. In 460, the digit is in the tens place. 12. In 738, the digit is in the ones place. (D) Điền đáp án đúng vào chỗ trống. [12 điểm] Ví dụ: Trong số 123, chữ số 1 thuộc hàng trăm. chữ số 2 thuộc hàng chục. chữ số 3 thuộc hàng đơn vị. 1. Trong số 671, chữ số 7 thuộc hàng . 2. Trong số 415, chữ số 4 thuộc hàng . 3. Trong số 567, chữ số 7 thuộc hàng . 4. Trong số 341, chữ số 3 thuộc hàng . 5. Trong số 754, chữ số 5 thuộc hàng . 6. Trong số 296, chữ số 6 thuộc hàng . 7. Trong số 928, chữ số thuộc hàng trăm. 8. Trong số 873, chữ số thuộc hàng đơn vị. 9. Trong số 609, chữ số thuộc hàng chục. 10. Trong số 132, chữ số thuộc hàng trăm. 11. Trong số 460, chữ số thuộc hàng chục. 12. Trong số 738, chữ số thuộc hàng đơn vị.
  18. 18. 36 Toán tài năng - Từng bước chinh phục Toán học 37 Unit 1 Numbers within 1000 (A) Điền “nhỏ hơn” hoặc “lớn hơn” vào chỗ trống. [10 điểm] Ví dụ: 400 lớn hơn 40. Trăm Chục Đơn vị 4 0 0 0 4 So sánh hàng trăm: 4 lớn hơn 0. Vậy, 400 lớn hơn 40. 1. 926 so với 962. 2. 370 so với 730. 3. 805 so với 580. 4. 235 so với 352. 5. 110 so với 101. 6. 679 so với 697. 7. 545 so với 454. 8. 798 so với 789. 9. 410 so với 411. 10. 990 so với 999. (A) Fill in each blank with ‘smaller’ or ‘greater’. [10 marks] Example: 400 is greater than 40. Hundreds Tens Ones 4 0 0 0 4 Compare the hundreds: 4 is greater than 0. So, 400 is greater than 40. 1. 926 is than 962. 2. 370 is than 730. 3. 805 is than 580. 4. 235 is than 352. 5. 110 is than 101. 6. 679 is than 697. 7. 545 is than 454. 8. 798 is than 789. 9. 410 is than 411. 10. 990 is than 999. So sánh và sắp xếp các số trong phạm vi 1000 Compare and arrange numbers within 1000
  19. 19. 38 Toán tài năng - Từng bước chinh phục Toán học 39 Unit 1 Numbers within 1000         (B) Arrange these numbers in order. Begin with the smallest. [5 marks] Example: 397 379 973 937 379, 397, 937, 973 Hundreds Tens Ones 3 9 7 3 7 9 9 7 3 9 3 7 First, compare the hundreds: Next, compare the tens: 3 is smaller than 9. 7 is smaller than 9. 3 is smaller than 7. 1. 192 129 319 219 2. 715 571 751 511 3. 163 116 316 313 4. 404 434 443 344 5. 676 767 667 766 (B) Sắp xếp các số sau theo thứ tự. Bắt đầu từ số nhỏ nhất. [5 điểm] Ví dụ: 397 379 973 937 379, 397, 937, 973 Hàng trăm Hàng chục Hàng đơn vị 3 9 7 3 7 9 9 7 3 9 3 7 Đầu tiên, ta so sánh hàng trăm: Sau đó, so sánh hàng chục: 3 nhỏ hơn 9. 7 nhỏ hơn 9. 3 nhỏ hơn 7. 1. 192 129 319 219 2. 715 571 751 511 3. 163 116 316 313 4. 404 434 443 344 5. 676 767 667 766
  20. 20. 40 Toán tài năng - Từng bước chinh phục Toán học 41 Unit 1 Numbers within 1000         (C) Sắp xếp các số sau theo thứ tự. Bắt đầu từ số lớn nhất. [5 điểm] Ví dụ: 570 705 507 750 750, 705, 570, 507 Hàng trăm Hàng chục Hàng đơn vị 5 7 0 7 0 5 5 0 7 7 5 0 Đầu tiên, ta so sánh hàng trăm: Sau đó, so sánh hàng chục: 7 lớn hơn 5. 5 lớn hơn 0. 7 lớn hơn 0. 1. 314 413 134 341 2. 289 960 187 517 608 3. 320 190 857 220 456 4. 927 279 727 970 290 5. 868 668 886 888 686 (C) Arrange these numbers in order. Begin with the greatest. [5 marks] Example: 570 705 507 750 750, 705, 570, 507 Hundreds Tens Ones 5 7 0 7 0 5 5 0 7 7 5 0 First, compare the hundreds: Next, compare the tens: 7 is greater than 5. 5 is greater than 0. 7 is greater than 0. 1. 314 413 134 341 2. 289 960 187 517 608 3. 320 190 857 220 456 4. 927 279 727 970 290 5. 868 668 886 888 686
  21. 21. 42 Toán tài năng - Từng bước chinh phục Toán học 43 Unit 1 Numbers within 1000 (D) Điền đáp án đúng vào chỗ trống. [12 điểm] Ví dụ: 100 thêm 1 bằng 101 . 100 101 thêm 1 200 bớt 2 bằng 198 . 198 199 200 bớt 2 1. 330 thêm 3 bằng . 2. 550 bớt 5 bằng . 3. 691 thêm 10 bằng . 4. 402 bớt 4 bằng . 5. 800 thêm 200 bằng . 6. 211 bớt 100 bằng . 7. bằng 896 thêm 4. 8. bằng 915 bớt 5. 9. bằng 369 thêm 100. 10. bằng 740 bớt 3. 11. bằng 178 thêm 5. 12. bằng 553 bớt 200. (D) Fill in each blank with the correct answer. [12 marks] Examples: 1 more than 100 is 101 . 100 101 1 more 2 less than 200 is 198 . 198 199 200 2 less 1. 3 more than 330 is . 2. 5 less than 550 is . 3. 10 more than 691 is . 4. 4 less than 402 is . 5. 200 more than 800 is . 6. 100 less than 211 is . 7. is 4 more 896. 8. is 10 less than 915. 9. is 100 more than 369. 10. is 3 less than 740. 11. is 5 more than 178. 12. is 200 less than 553.
  22. 22. 44 Toán tài năng - Từng bước chinh phục Toán học 45 Unit 1 Numbers within 1000 (A) Hoàn thành các dãy số sau. [5 điểm] Ví dụ: 280, 290, 300 , 310 , 320 280 290 300 310 320 thêm 10 1. 762, , 766, 768, 2. 434, 438, , , 450 3. , , 650, 750, 850 4. 509, 512, , 518, 5. , 870, 880, , 900 (B) Hoàn thành các dãy số sau. [5 điểm] Ví dụ: 970, 870, 770, 670 , 570 970 870 770 670 570 bớt 100 1. 698, , , 686, 682 2. , 980, 970, 960, 3. , 313, , 307, 304 4. 940, , , 340, 140 5. , , 222, 217, 212 (A) Complete the number patterns. [5 marks] Example: 280, 290, 300 , 310 , 320 280 290 300 310 320 10 more 1. 762, , 766, 768, 2. 434, 438, , , 450 3. , , 650, 750, 850 4. 509, 512, , 518, 5. , 870, 880, , 900 (B) Complete the number patterns. [5 marks] Example: 970, 870, 770, 670 , 570 970 870 770 670 570 100 less 1. 698, , , 686, 682 2. , 980, 970, 960, 3. , 313, , 307, 304 4. 940, , , 340, 140 5. , , 222, 217, 212 Hoàn thành dãy số theo quy luật Complete number patterns
  • MinhHo73

    Sep. 1, 2021
  • TrangNguyen2140

    Jan. 27, 2021
  • KieuanhAnh1

    Nov. 25, 2020
  • bebong06

    Aug. 27, 2020
  • ssuser90c779

    Aug. 7, 2020

http://book.ihoc.me/toan-tai-nang-1a/ Toán Tài Năng, Từng Bước Chinh Phục Toán Học - 1A là cuốn sách đầu tiên nằm trong bộ sách Toán song ngữ Toán Tài Năng của Singapore dành cho HS 6-7 tuổi.

Views

Total views

1,034

On Slideshare

0

From embeds

0

Number of embeds

98

Actions

Downloads

0

Shares

0

Comments

0

Likes

5

×