NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN
VỀ TỶ GIÁ

Người thực hiện: Ngô Thế Huỳnh, nhóm
IFT, DH28kt04
NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN
VỀ TỶ GIÁ
NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN
VỀ TỶ GIÁ
1.Khái niệm về tỷ giá
2.Phân loại chỉ số tỷ giá
3.Các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ giá
4.Chính s...
1. KHÁI NIỆM VỀ TỶ GIÁ
Tỷ giá hối đoái ( Exchange Rate) là tỷ lệ trao đổi
giữa hai đồng tiền của hai nước. Nói cách khác,
...
1. KHÁI NIỆM VỀ TỶ GIÁ
Cách viết tỷ giá:
H₵ (Home currency) / F₵ (Foreign currency)

Đồng tiền định giá
Determinator

Đồng...
Ví dụ
Tỷ giá giữa Đồng Việt Nam và
Dollar Mỹ là
VND 21000 /USD

Có 21000 VND sẽ đổi được 1 USD hay
1 USD có giá bằng 21000...
2. PHÂN LOẠI CHỈ SỐ TỶ GIÁ
CÁC LOẠI CHỈ SỐ TỶ GIÁ

Tỷ giá
danh
nghĩa
song
phương

Tỷ giá
danh
nghĩa đa
phương

Tỷ giá
thực...
2. CÁC LOẠI CHỈ SỐ TỶ GIÁ
TỶ GIÁ DANH NGHĨA SONG PHƯƠNG ( BILATERAL
NOMINAL EXCHANGE RATE – NER)
Tỷ giá danh nghĩa song ph...
2. CÁC LOẠI CHỈ SỐ TỶ GIÁ
Trong thực tế một đồng tiền có thể tăng giá so với đồng tiền này
đồng thời lại giảm giá so với đ...
2. CÁC LOẠI CHỈ SỐ TỶ GIÁ
TỶ GIÁ THỰC SONG PHƯƠNG( BILATERAL REAL
EXCHANGE RATE – NER)
Bằng với tỷ giá danh nghĩa đã được ...
2. CÁC LOẠI CHỈ SỐ TỶ GIÁ
TỶ GIÁ THỰC ĐA PHƯƠNG( REAL EFFECTIVE
EXCHANGE RATE – REER)
REER bằng tỷ giá danh nghĩa đa phươn...
3. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN
TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
o Mức chênh lệch lạm phát giữa các quốc gia.
o Mức độ tăng hay giảm thu nhập ...
3. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN
TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
Lạm
phát
Tự
nhiên

GDP

Tỷ
giá

Lãi
suất

Kỳ
vọng

Chính
phủ

BOP
3. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN
TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
MỐI QUAN HỆ GIỮA TỶ
GIÁ VÀ BOP

TỶ
GIÁ

BOP

BOP CHÍNH LÀ NGUỒN HÌNH THÀNH
NÊ...
4.1 KHÁI NIỆM CHÍNH SÁCH TỶ GIÁ
HỐI ĐOÁI
Chính sách tỷ giá: là những hoạt động của
chính phủ( đại diện là NHTW) thông qua ...
4.2 MỤC TIÊU CỦA CHÍNH SÁCH TỶ
GIÁ HỐI ĐOÁI

3
2
1

ỔN ĐỊNH GIÁ CẢ

TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ
VÀ CÔNG ĂN VIỆC LÀM

CÂN BẰNG CÁN
...
4.3 CÔNG CỤ CỦA CHÍNH SÁCH TỶ
GIÁ
CHÍNH PHỦ THÔNG QUA NHTW SỬ DỤNG
CÁC CÔNG CỤ ĐẮC LỰC ĐỂ ĐIỀU CHỈNH
TỶ GIÁ QUA QUAN HỆ CU...
4.3 CÔNG CỤ CỦA CHÍNH SÁCH TỶ
GIÁ
E(H₵/F₵
)

CÔNG
CỤ
GIÁN
TIẾP

𝑺𝟎
𝑺𝟏
CÔNG CỤ
TRỰC TIẾP

𝑬𝟎
𝑬𝟏
𝑫𝟎
0

𝑸𝟎 𝑸𝟏

Q(F₵)
4.3 CÔNG CỤ CỦA CHÍNH SÁCH TỶ
GIÁ

DỰ
TRỮ
NGOẠI
HỐI

BIỆN
PHÁP
KẾT
HỐI

CÔNG
CỤ
TRỰC
TIẾP

CHÍNH PHỦ THÔNG QUA NHTW

TỶ
GI...
4.3 CÔNG CỤ CỦA CHÍNH SÁCH TỶ
GIÁ
CÔNG CỤ GIÁN TIẾP
+ Lãi suất tái chiết khấu
+ Thuế quan
+ Hạn ngạch
+ Giá cả
+ Điều chỉn...
5. CHẾ ĐỘ TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI

CHẾ ĐỘ TỶ GIÁ THẢ NỔI( FLOATING)
CHẾ ĐỘ TỶ
GIÁ
(EXCHANG
E RATE
REGIME)

CHẾ ĐỘ TỶ GIÁ THẢ NỔI C...
5. CHẾ ĐỘ TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI

CHẾ ĐỘ TỶ GIÁ THẢ NỔI HOÀN TOÀN
+ Tỷ giá được xác định hoàn toàn tự do theo quy
luật cung cầu t...
5. CHẾ ĐỘ TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
CHẾ ĐỘ TỶ GIÁ THẢ NỔI CÓ ĐIỀU TIẾT
+ NHTW can thiệp tích cực trên thị trường ngoại hối
nhằm duy ...
5. CHẾ ĐỘ TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
CHẾ ĐỘ TỶ GIÁ CỐ ĐỊNH
+ NHTW công bố và cam kết can thiệp để duy trì tỷ
giá cố định trong một bi...
CÁC THUẬT NGỮ SỬ DỤNG
1. Tỷ giá: Giá của đồng tiền này tính bằng một đồng tiền
khác
2. Đồng tiền yết giá: Đồng tiền được t...
CÁC THUẬT NGỮ SỬ DỤNG
7. Hạn ngạch: quy định của một nước về số lượng cao
nhất của một mặt hàng hay một nhóm hàng được
phé...
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Presentation exchange rate - tcqt - ngô thế huỳnh

300 views

Published on

TỶ GIÁ - NHÓM IFT - NGÔ THẾ HUỲNH

Published in: Economy & Finance
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

Presentation exchange rate - tcqt - ngô thế huỳnh

  1. 1. NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ TỶ GIÁ Người thực hiện: Ngô Thế Huỳnh, nhóm IFT, DH28kt04
  2. 2. NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ TỶ GIÁ
  3. 3. NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ TỶ GIÁ 1.Khái niệm về tỷ giá 2.Phân loại chỉ số tỷ giá 3.Các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ giá 4.Chính sách tỷ giá hối đoái 5.Chế độ tỷ giá hôi đoái
  4. 4. 1. KHÁI NIỆM VỀ TỶ GIÁ Tỷ giá hối đoái ( Exchange Rate) là tỷ lệ trao đổi giữa hai đồng tiền của hai nước. Nói cách khác, tỷ giá là giá của một đồng tiền này tính bằng một đồng tiền khác.
  5. 5. 1. KHÁI NIỆM VỀ TỶ GIÁ Cách viết tỷ giá: H₵ (Home currency) / F₵ (Foreign currency) Đồng tiền định giá Determinator Đồng tiền yết giá Base currency
  6. 6. Ví dụ Tỷ giá giữa Đồng Việt Nam và Dollar Mỹ là VND 21000 /USD Có 21000 VND sẽ đổi được 1 USD hay 1 USD có giá bằng 21000 VND VND là đồng tiền định giá, USD là đồng tiền yết giá
  7. 7. 2. PHÂN LOẠI CHỈ SỐ TỶ GIÁ CÁC LOẠI CHỈ SỐ TỶ GIÁ Tỷ giá danh nghĩa song phương Tỷ giá danh nghĩa đa phương Tỷ giá thực song phương Tỷ giá thực đa phương
  8. 8. 2. CÁC LOẠI CHỈ SỐ TỶ GIÁ TỶ GIÁ DANH NGHĨA SONG PHƯƠNG ( BILATERAL NOMINAL EXCHANGE RATE – NER) Tỷ giá danh nghĩa song phương là giá cả của một đồng tiền được biểu thị thông qua một đồng tiền khác mà chưa đề cập đến tương quan sức mua hàng hóa và dịch vụ giữa chúng CÁCH TÍNH CHỈ SỐ TỶ GIÁ Kỳ (t) E So kỳ cơ sở (𝑒 0 ) 𝑡 Kỳ sau so kỳ trước (𝑒 𝑡𝒕−𝟏 ) 0 𝐸0 𝑒 00 = 𝐸0 /𝐸0 = 1 n.a 1 𝐸1 𝑒 01 = 𝐸1 /𝐸0 𝑒 01 = 𝐸0 /𝐸0 2 𝐸2 𝑒 02 = 𝐸2 /𝐸0 𝑒 12 = 𝐸0 /𝐸0 3 𝐸3 𝑒 03 = 𝐸3 /𝐸0 𝑒 23 = 𝐸0 /𝐸0 t 𝑬𝒕 𝒆 𝟎 𝒕 = 𝑬 𝒕 /𝑬 𝟎 𝒆 𝒕−𝟏𝒕 = 𝑬 𝟎 /𝑬 𝟎
  9. 9. 2. CÁC LOẠI CHỈ SỐ TỶ GIÁ Trong thực tế một đồng tiền có thể tăng giá so với đồng tiền này đồng thời lại giảm giá so với đồng tiền khác, vậy làm thế nào để biết được mặt bằng giá của đồng tiền này? SỬ DỤNG TỶ GIÁ DANH NGHĨA ĐA PHƯƠNG – TỶ GIÁ TRUNG BÌNH (NOMINAL EFFECTIVE EXCHANGE RATE – NEER) 𝑛 𝑁𝐸𝐸𝑅 𝑖 = 𝑒 𝑖𝑗 . 𝑤 𝑗 𝐽=1 e - chỉ số giá danh nghĩa song phương w - tỷ trọng của tỷ giá song phương j - số thứ tự của các tỷ giá song phương i - kỳ tính toán
  10. 10. 2. CÁC LOẠI CHỈ SỐ TỶ GIÁ TỶ GIÁ THỰC SONG PHƯƠNG( BILATERAL REAL EXCHANGE RATE – NER) Bằng với tỷ giá danh nghĩa đã được điều chỉnh bởi tỷ lệ lạm phát giữa trong nước với nước ngoài => là chỉ số phản ánh tương quan sức mua giữa nội tệ và ngoại tệ Tỷ giá thực trạng thái tĩnh: 𝑃∗ 𝐸. 𝑃∗ 𝑒 𝑟 = 𝐸. = 𝑃 𝑃 Tỷ giá thực trạng thái động: 𝑒0 𝑟𝑡 𝐶𝑃𝐼 0∗ 𝑡 = 𝑒0. 𝑡 0 . 100% 𝐶𝑃𝐼 𝑡
  11. 11. 2. CÁC LOẠI CHỈ SỐ TỶ GIÁ TỶ GIÁ THỰC ĐA PHƯƠNG( REAL EFFECTIVE EXCHANGE RATE – REER) REER bằng tỷ giá danh nghĩa đa phương đã được điều chỉnh bởi tỷ lệ lạm phát trong nước với tất cả các nước còn lại 𝐶𝑃𝐼 𝑖 𝑤 𝑅𝐸𝐸𝐼 𝑖 = 𝑁𝐸𝐸𝑅 𝑖 × 𝐶𝑃𝐼 𝑖 𝑉𝑁 𝑗 𝑛 Trong đó: 𝑗=1 𝐶𝑃𝐼 𝑖 × 𝐺𝐷𝑃𝑗 Tương tự như tỷ giá thực song phương 𝒆 𝒓 nhưng nó là thước đo tổng hợp vị thế cạnh tranh thương mại của một nước so với tất cả các nước còn lại.
  12. 12. 3. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI o Mức chênh lệch lạm phát giữa các quốc gia. o Mức độ tăng hay giảm thu nhập quốc dân giữa các nước. o Mức chênh lệch lãi suất giữa các nước. o Những kỳ vọng về tỷ giá hối đoái trong tương lai. o Tình trạng cán cân thanh toán quốc tế. o Sự can thiệp của chính phủ. • Can thiệp vào thương mại quốc tế. • Can thiệp vào đầu tư quốc tế. • Can thiệp trực tiếp vào thị trường ngoại hối. o Các nhân tố khác: Khủng hoảng kinh tế, xã hội, đình công,thiên tai...
  13. 13. 3. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI Lạm phát Tự nhiên GDP Tỷ giá Lãi suất Kỳ vọng Chính phủ BOP
  14. 14. 3. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI MỐI QUAN HỆ GIỮA TỶ GIÁ VÀ BOP TỶ GIÁ BOP BOP CHÍNH LÀ NGUỒN HÌNH THÀNH NÊN TỶ GIÁ VÀ NGƯỢC LẠI TỶ GIÁ CÓ TÁC ĐỘNG NGƯỢC TRỞ LẠI VỚI BOP
  15. 15. 4.1 KHÁI NIỆM CHÍNH SÁCH TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI Chính sách tỷ giá: là những hoạt động của chính phủ( đại diện là NHTW) thông qua một chế độ tỷ giá nhất định (hay cơ chế điều hành tỷ giá) và hệ thống các công cụ can thiệp nhằm đạt được một mức tỷ giá nhất định, để tỷ giá tác động tích cực đến hoạt động xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của quốc gia.
  16. 16. 4.2 MỤC TIÊU CỦA CHÍNH SÁCH TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI 3 2 1 ỔN ĐỊNH GIÁ CẢ TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ VÀ CÔNG ĂN VIỆC LÀM CÂN BẰNG CÁN CÂN VÃNG LAI
  17. 17. 4.3 CÔNG CỤ CỦA CHÍNH SÁCH TỶ GIÁ CHÍNH PHỦ THÔNG QUA NHTW SỬ DỤNG CÁC CÔNG CỤ ĐẮC LỰC ĐỂ ĐIỀU CHỈNH TỶ GIÁ QUA QUAN HỆ CUNG CẦU CÔNG CỤ TRỰC TIẾP CÔNG CỤ GIÁN TIẾP
  18. 18. 4.3 CÔNG CỤ CỦA CHÍNH SÁCH TỶ GIÁ E(H₵/F₵ ) CÔNG CỤ GIÁN TIẾP 𝑺𝟎 𝑺𝟏 CÔNG CỤ TRỰC TIẾP 𝑬𝟎 𝑬𝟏 𝑫𝟎 0 𝑸𝟎 𝑸𝟏 Q(F₵)
  19. 19. 4.3 CÔNG CỤ CỦA CHÍNH SÁCH TỶ GIÁ DỰ TRỮ NGOẠI HỐI BIỆN PHÁP KẾT HỐI CÔNG CỤ TRỰC TIẾP CHÍNH PHỦ THÔNG QUA NHTW TỶ GIÁ
  20. 20. 4.3 CÔNG CỤ CỦA CHÍNH SÁCH TỶ GIÁ CÔNG CỤ GIÁN TIẾP + Lãi suất tái chiết khấu + Thuế quan + Hạn ngạch + Giá cả + Điều chỉnh tỷ lệ dự trữ bắt buộc bằng ngoại tệ đối với các NHTM + Quy định mức lãi suất trần kém hấp dẫn đối với tiền gửi bằng ngoại tệ
  21. 21. 5. CHẾ ĐỘ TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI CHẾ ĐỘ TỶ GIÁ THẢ NỔI( FLOATING) CHẾ ĐỘ TỶ GIÁ (EXCHANG E RATE REGIME) CHẾ ĐỘ TỶ GIÁ THẢ NỔI CÓ ĐIỀU TIẾT ( MANAGED FLOAT) CHẾ ĐỘ TỶ GIÁ CỐ ĐỊNH( FIXED)
  22. 22. 5. CHẾ ĐỘ TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI CHẾ ĐỘ TỶ GIÁ THẢ NỔI HOÀN TOÀN + Tỷ giá được xác định hoàn toàn tự do theo quy luật cung cầu trên thị trường ngoại hối mà không có bất kỳ sự can thiệp nào của NHTW + Đặc điểm: sự biến động của không có giới hạn và luôn phản ánh những thay đổi trong quan hệ cung cầu trên thị trường ngoại hối + Vai trò của NHTW: mua bán một đồng tiền để phục vụ lợi ích riêng không nhằm can thiệp vào tỷ giá
  23. 23. 5. CHẾ ĐỘ TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI CHẾ ĐỘ TỶ GIÁ THẢ NỔI CÓ ĐIỀU TIẾT + NHTW can thiệp tích cực trên thị trường ngoại hối nhằm duy trì tỷ giá biến động trong một vùng nhất định + Đặc điểm: là chế độ hỗn hợp giữa chế độ tỷ giá cố định và chế độ tỷ giá thả nổi. NHTW không công bố cam kết duy trì một mức tỷ giá cố định nhưng cam kết can thiệp để tỷ giá hôm nay chỉ biến động trong một giới hạn nhất định so với ngày hôm trước theo tỷ lệ % + Vai trò NHTW: tích cực và chủ động can thiệp lên tỷ giá
  24. 24. 5. CHẾ ĐỘ TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI CHẾ ĐỘ TỶ GIÁ CỐ ĐỊNH + NHTW công bố và cam kết can thiệp để duy trì tỷ giá cố định trong một biên độ hẹp để duy trì tỷ giá cố định ( tỷ giá trung tâm – Central Rate - 𝑬 𝑹𝑪 ) ) trong một biên độ hẹp đã định trước + Đặc điểm: không phụ thuộc quan hệ cung cầu, NHTW cố định biên độ giao động của tỷ giá( thường 2 – 5%) + Vai trò của NHTW: duy trì tỷ giá cố định và duy trì sự biến động của nó trong một biên độ hẹp đã định trước
  25. 25. CÁC THUẬT NGỮ SỬ DỤNG 1. Tỷ giá: Giá của đồng tiền này tính bằng một đồng tiền khác 2. Đồng tiền yết giá: Đồng tiền được tính giá trị bằng đồng tiền khác. 3. Đồng tiền định giá: Đồng tiền làm thước đo giá trị của đồng tiền khác 4. Dự trữ ngoại hối:Lượng ngoại tệ mà NHTW hoặc cơ quan hữu trách tiền tệ của một quốc gia nắm giữ 5. Công cụ giá cả: Chính phủ thực hiện trợ giá cho mặt hàng xuất khẩu chiến lược hay bù đắp cho mặt hàng nhập khẩu thiết yếu 6. Thuế quan: Thuế đánh vào hàng nhập khẩu và xuất khẩu.
  26. 26. CÁC THUẬT NGỮ SỬ DỤNG 7. Hạn ngạch: quy định của một nước về số lượng cao nhất của một mặt hàng hay một nhóm hàng được phép xuất hoặc nhập từ một thị trường trong một thời gian nhất định thông qua hình thức cấp giấy phép (Quota xuất – nhập khẩu) 8. Chế độ tỷ giá: tập hợp các quy tắc, cơ chế xác định và điều tiết tỷ giá của một quốc gia. 9. Tỷ giá trung tâm: Tỷ giá cố định do NHTW công bố và cam kết can thiệp để duy trì

×