Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD:Th.S TRẦN THIỆN LƯU
CHÖÔNG .5. THIẾT KẾ NỀN - MẶT ĐƯỜNG
5.1 Yêu cầu đối với nền đườn...
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD:Th.S TRẦN THIỆN LƯU
5.3 Loại tầng mặt và mô đun đàn hồi yêu cầu của kết cấu áo đường...
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD:Th.S TRẦN THIỆN LƯU
c2: Hệ số xét đến tác dụng của số bánh xe trong một cụm bánh
2c ...
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD:Th.S TRẦN THIỆN LƯU
Eyc(Mpa) 178 192
Nội suy 180.6ycE Mpa⇒ =
Tra bảng 3-5 thì 130tt
...
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD:Th.S TRẦN THIỆN LƯU
- Bê tông nhựa chặt loại I hạt
mịn (đá dăm ≥ 50%)
6 420 300 1800...
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD:Th.S TRẦN THIỆN LƯU
d/ Kiểm toán điều kiện: Ech ≥
dv
cd ycK .E
Vì đường cấp IV, 2 là...
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD:Th.S TRẦN THIỆN LƯU
Tra toán đồ hình 3.3 ta được =ax
T
0.0189
p
⇒ Tax= 0.0189 x 0.6 ...
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD:Th.S TRẦN THIỆN LƯU
1
1600 8 1800 6
E 1685.71Mpa
8 6
× + ×
= =
+
Trị số tbE của 2 lớ...
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD:Th.S TRẦN THIỆN LƯU
7
BTN hạt trung 1600
1600
266.37
= 6.006
7
8 8
44
= 0.18
52 380....
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD:Th.S TRẦN THIỆN LƯU
Cường độ chịu kéo uốn tính toán của lớp bê tông nhựa lớp trên:
k...
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD:Th.S TRẦN THIỆN LƯU
Với:
i 1
i
h
k
h
+
= và
i 1
i
E
t
E
+
=
Kết quả tính đổi theo bả...
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD:Th.S TRẦN THIỆN LƯU
Lớp kết cấu
iE
(MPa)
i 1
i
E
t
E
+
= ih
(cm)
i 1
i
h
k
h
+
= tbH...
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD:Th.S TRẦN THIỆN LƯU
về điều kiện tiếp xúc thực tế giữa các lớp kết cấu áo đường với ...
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD:Th.S TRẦN THIỆN LƯU
Tra toán đồ được kuσ =1.6
bk : hệ số xét đến đặc điểm phân bố ứn...
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD:Th.S TRẦN THIỆN LƯU
ku
tt
ku ku
cd
R
K
σ ≤
ku
cdK : hệ số cường đo về chịu kéo uốn t...
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD:Th.S TRẦN THIỆN LƯU
Với = =
H 16
0.4848
D 33
và = =0
dc
tb
E 53
0.212
250E
Tra toán ...
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD:Th.S TRẦN THIỆN LƯU
5.6.4 Kết luận:
Các kết quả kiểm toán theo trình tự tính toán nh...
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD:Th.S TRẦN THIỆN LƯU
Mã
hiệu
(ĐM)
Thành phần chi phí
Đơn
vị
Định
mức
Ñôn giá
Thaønh t...
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD:Th.S TRẦN THIỆN LƯU
AD23234 Bê tông nhựa hạt mịn dày 6cm m2
8000 68598.86 548,790,88...
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Chuong 5 thiet ke ket cau mat duong

4,363 views

Published on

  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

Chuong 5 thiet ke ket cau mat duong

  1. 1. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD:Th.S TRẦN THIỆN LƯU CHÖÔNG .5. THIẾT KẾ NỀN - MẶT ĐƯỜNG 5.1 Yêu cầu đối với nền đường : Nền đường là một công trình bằng đất có tác dụng : Khắc phục địa hình thiên nhiên nhằm tạo nên một dải đủ rộng dọc theo tuyến đường có tác tiêu chuẩn về bình đồ, trắc dọc (độ dốc)…, trắc ngang đáp ứng được điều kiện chạy xe an toàn, êm thuận, kinh tế. Làm cơ sở cho áo đường : lớp phía trên của nền đường cùng với áo đường chịu đựng tác dụng của xe do đó có ảnh hưởng rất lớn đến cường độ và tình trạng khai thác của cả kết cấu áo đường. Để bảo đảm làm tốt các yêu cầu nói trên, khi thiết kế và xây dựng nền đường cần phải đạt các yêu cầu sau : Nền đường phải đảm bảo luôn ổn định toàn khối : nghĩa là kích thước hình học và hình dạng của nền đường trong mỗi hoàn cảnh không bị phá hoại hoặc biến dạng gây bất lợi cho việc thông xe. Nền đường phải bảo đảm có cường độ nhất định : tức là đủ độ bền khi chịu cắt trượt và không bị biến dạng quá nhiều (hay không được tích lũy biến dạng) dưới tác dụng của áp lực bánh xe chạy qua. Nền đường phải đảm bảo ổn định về cường độ : nghĩa là cường độ của nền đường không được thay đổi theo thời gian, theo khí hậu, thời tiết một cách bất lợi. 5.2 Yêu cầu đối với kết cấu áo đường mềm: Mặt đường là lớp vật liệu trên cùng chịu ảnh hưởng trực tiếp lực thẳng đứng và lực ngang của xe và chịu tác dụng của các nhân tố thiên nhiên (độ ẩm, nước mưa, nắng, nhiệt độ thay đổi …). Tầng mặt phải đủ bền trong suốt thời kỳ sử dụng phải bằng phẳng, đủ độ nhám, chống thấm nước, biến dạng dẻo ở nhiệt độ cao ... Tuỳ theo cấp hạng kỹ thuật của tuyến đường ,tuỳ vào công nghệ thi công ,điều kiện vật tư mà ta đưa ra phương án chọn tầng mặt cho thích hợp. Trong kết cấu áo đường tầng mặt là đắt tiền nhất nên khi sử dụng phải thiết kế sao cho các lớp của tầng mặt là có chiều dày tối thiểu theo điều kiện mođun đàn hồi chung (Ech) của kết cấu áo đường.Đối với tầng móng phải tận dụng được vật liệu địa phương. Chất lượng bề mặt áo đường mềm càng tốt thì chi phí vận doanh sẽ càng giảm và thời hạn định kỳ sửa chữa vừa trong quá trình khai thác sẽ được tăng lên. Thiết kế kết cấu áo đường theo Quy trình thiết kế áo đường mềm theo tiêu chuẩn 22 TCN 211-06. SVTH:TỪ THANH CƯỜNG Trang 57
  2. 2. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD:Th.S TRẦN THIỆN LƯU 5.3 Loại tầng mặt và mô đun đàn hồi yêu cầu của kết cấu áo đường: 5.3.1 Loại tầng mặt kết cấu áo đường: Theo 22TCN 211-06 với đường cấp IV thì loại tầng mặt là cấp cao A1 5.3.2 Mô đun đàn hồi yêu cầu của mặt đường: Theo 22TCN 211-06 thì tải trọng trục tính toán tiêu chuẩn được qui định là trục đơn của ôtô có trọng lượng 100 kN đối với tất cả các loại áo đường mềm trên đường ôtô các cấp thuộc mạng lưới chung. + Áp lực tính toán lên mặt đường: p = 0.6 MPa + Đường kính vệt bánh: D = 33cm Bảng 5.1 Dự báo thành phần xe ở năm cuối thời hạn thiết kế. STT Loại xe Số trục sau Pi (KN) Số bánh của mỗi cụm bánh ở trục sau Khoảng cách giữa các trục sau (m) Ghi chú 1 Xe con Trục trước 7.92 Trục sau 1 11.88 2 Tải nhẹ Trục trước 15.60 Trục sau 1 25.31 Cụm bánh đôi 3 Tải vừa Trục trước 38.28 Trục sau 1 63.66 Cụm bánh đôi 4 Tải nặng Trục trước 42.41 Trục sau 1 78.77 Cụm bánh đôi 5 Tải nhẹ Trục trước 47.50 Trục sau 2 55.60 Cụm bánh đôi > 3m 6 Tải vừa Trục trước 74.80 Trục sau 2 86.10 Cụm bánh đôi < 3m 7 Tải nặng Trục trước 89.90 Trục sau 2 100.00 Cụm bánh đôi < 3m 8 Kéo moóc Trục trước 55.90 Loại xe WB19 Trục sau 2 75.50 Cụm bánh đôi 1.5m Trục sau 2 74.10 Cụm bánh đôi 1.5m 9 Buýt nhỏ Trục trước 33.12 Trục sau 1 40.10 Cụm bánh đôi 10 Buýt lớn Trục trước 56.10 Trục sau 1 82.10 Cụm bánh đôi Tính số trục xe qui đổi về trục tiêu chuẩn 100kN 4.4 k i 1 2 i I 1 P N c .c .n 100=   =  ÷   ∑ c1: Hệ số số trục. 1c 1 1.2(m 1)= + − m: Số trục của cụm trục i SVTH:TỪ THANH CƯỜNG Trang 58
  3. 3. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD:Th.S TRẦN THIỆN LƯU c2: Hệ số xét đến tác dụng của số bánh xe trong một cụm bánh 2c =6.4 cho các cụm bánh chỉ có một bánh 2c =1 cho các cụm bánh có hai bánh (cụm bánh đôi) Vì tải trọng trục dưới 25kN(2.5T) nên không xét đến khi qui đổi Vì khoảng cách các trục sau >3m nên việc chuyển đổi được thực hiện riêng từng trục, tức là c1 = 2 Khi khoảng cách giữa các trục <3m thì qui đổi gộp m trục có trọng lượng bằng nhau như 1 trục theo công thức: 1c 1 1.2(m 1)= + − 5.2 Bảng tính số trục xe qui đổi về số trục tiêu chuẩn 100 kN Loại xe pi c1 c2 ni Ntt Tải nhẹ Trục trước 15.60 1 6.4 127 - Trục sau 25.31 1 1 127 - Tải vừa Trục trước 38.28 1 6.4 109 10 Trục sau 63.66 1 1 109 15 Tải nặng Trục trước 42.41 1 6.4 83 12 Trục sau 78.77 1 1 83 29 Tải nhẹ Trục trước 47.50 1 6.4 109 26 Trục sau 55.60 2 1 109 16 Tải vừa Trục trước 74.80 1 6.4 100 178 Trục sau 86.10 2.2 1 100 114 Tải nặng Trục trước 89.90 1 6.4 78 312 Trục sau 100.00 2.2 1 78 172 Xe kéo mooc Trục trước 55.90 1 6.4 58 29 Trục sau 75.50 2.2 1 58 37 Trục sau 74.10 2.2 1 58 34 Buýt nhỏ Trục trước 33.12 1 6.4 121 6 Trục sau 40.10 1 1 121 2 Buýt lớn Trục trước 56.10 1 6.4 92 46 Trục sau 82.10 1 1 92 39 Soá truïc xe qui ñoåi veà soá truïc tieâu chuaån 100 kN NTK = 1077(truïc/laøn.ngñ) Soá truïc xe tính toaùn tieâu chuaån treân 2 laøn xe = × = × =TT TK L N N f 1077 0.55 592 (trục/làn.ngđ) Vì đường có 2 làn xe và không có dải phân cách giữa nên 0.55Lf = Tra bảng 3-4 ta có: Nyc(trục/làn.ngđ) 500 1000 SVTH:TỪ THANH CƯỜNG Trang 59
  4. 4. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD:Th.S TRẦN THIỆN LƯU Eyc(Mpa) 178 192 Nội suy 180.6ycE Mpa⇒ = Tra bảng 3-5 thì 130tt ycE Mpa⇒ = . Do đó lấy ⇒ =yc E 180.6Mpađể kiểm toán Số trục tiêu chuẩn tích luỹ trong thời hạn t=15 năm với qui luật tăng trưởng xe trung bình năm q=14+2 = 16% : − − + − + − = × = × × = + + t 15 e t 1 15 1 [(1 q) 1] [(1 0.16) 1] N 365N 365 592 1397504 q(1 q) 0.16(1 0.16) (trục) 5.4 Chọn cấu tạo áo đường: 5.4.1 Phương án 1: Cấu tạo các lớp mặt đường từ trên xuống như sau: Bê tông nhựa chặt loại I hạt mịn dày 6 cm Bê tông nhựa chặt loại I hạt trung dày 8 cm Cấp phối đá dăm loại I dày 15 cm Cấp phối đá dăm loại II dày 29 cm 5.4.2 Phương án 2: Cấu tạo các lớp mặt đường từ trên xuống như sau: Bê tông nhựa chặt loại I hạt mịn dày 6 cm Bê tông nhựa chặt loại I hạt trung dày 8 cm Đá dăm gia cố xi măng dày 15 cm Cấp phối đá dăm loại II dày 16 cm Theo đề ta có Enền=53(Mpa), tra bảng B-3 theo tiêu chuẩn 22 TCN211-06 với đất nền là á sét thì c = 0.028(Mpa), 0 21ϕ = 5.5 Dự kiến cấu tạo kết cấu áo đường phương án 1 Bảng 5.3 Các đặc trưng tính toán của mỗi lớp kết cấu: Lớp kết cấu ( từ dưới lên) Bề dày lớp (cm) E (Mpa) Rku (Mpa) c (Mpa ) ϕ (độ) Độ võng Trượt Kéo uốn - Đất nền á sét ở độ ẩm 0.65 53 0.028 21 - Cấp phối đá dăm loại II 29 250 250 250 - Cấp phối đá dăm loại I 15 300 300 300 - Bê tông nhựa chặt loại I hạt trung (đá dăm ≥ 35%) 8 350 250 1600 2.0 SVTH:TỪ THANH CƯỜNG Trang 60
  5. 5. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD:Th.S TRẦN THIỆN LƯU - Bê tông nhựa chặt loại I hạt mịn (đá dăm ≥ 50%) 6 420 300 1800 2.8 5.5.1 Kiểm tra cường độ theo tiêu chuẩn độ võng đàn hồi: a/ Chuyển hệ nhiều lớp về hệ hai lớp bằng cách đổi kết cấu áo đường hai lớp một từ dưới lên trên theo công thức: 31/ 3 dh tb i 1 kt E E 1 k  + =  ÷ +  Với: i 1 i h k h + = và i 1 i E t E + = Kết quả tính đổi theo bảng: Bảng 5. 4 Kết quả tính đổi tầng 2 lớp một từ dưới lên để tìm Etb Lớp kết cấu iE (MPa) i 1 i E t E + = ih (cm) i 1 i h k h + = tbH (cm) tbE (Mpa) CPĐD loại II 250 29 29 250 CPĐD loại I 300 300 250 = 1.2 15 15 29 = 0.52 44 266.3 7 BTN haït trung 350 350 266.37 = 1.31 4 8 8 44 = 0.18 52 278.25 BTN hạt mịn 420 420 278.25 = 1.509 6 6 52 = 0.11 5 58 291.1 5 b/ Xét hệ số điều chỉnh β: Tỉ số giữa bề dày kết cấu áo đường và kích thước vệt bánh xe: = = < H 58 1.758 2 D 33 ⇒ tra theo bang 3-6 ta được : β =1.1984 ⇒ = β× = × =tt i tb tb E E 1.1984 291.15 348.9(Mpa) c/ Tra toán đồ 3.1 để xác định chE của mặt đường: Từ các tỉ số: = H 1.758 D , 0 dc tb E E = 53 348.9 = 0.1519 Ta xác định được: =ch dc tb E 0.571 E ⇒ = × =ch E 0.571 348.9 199.2 Mpa SVTH:TỪ THANH CƯỜNG Trang 61
  6. 6. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD:Th.S TRẦN THIỆN LƯU d/ Kiểm toán điều kiện: Ech ≥ dv cd ycK .E Vì đường cấp IV, 2 làn xe nên theo bảng 3.3, chọn độ tin cậy thiết kế là 0.9, do vậy theo bảng 3.2 xác định được hệ số cường độ dv cdK =1.1 Kết quả nghiệm toán: Ech= 199.2Mpa > dv cd ycK E 1.1 180.6 198.66× = × = Mpa Cho thấy kết cấu dự kiến đạt yêu cầu cường độ theo tiêu chuẩn độ võng đàn hồi 5.5.2 Kiểm tra cường độ theo tiêu chuẩn chịu cắt trượt trong nền đất: a/ Tính tbE của cả 5 lớp kết cấu: Bảng 5.5: Kết quả tính đổi tầng 2 lớp một từ dưới lên để tìm Etb’ Lớp kết cấu iE (MPa) i 1 i E t E + = ih (cm) i 1 i h k h + = tbH (cm) tbE (Mpa) CPĐD loại II 250 29 29 250 CPĐD loại I 300 300 250 = 1.2 15 15 29 = 0.52 44 266.37 BTN haït trung 250 250 266.37 = 0.93 9 8 8 44 = 0.18 52 263.8 BTN hạt mịn 300 300 263.8 = 1.137 6 6 52 = 0.115 58 267.4 Xeùt heä soá ñieàu chænh β: Tæ soá giöõa beà daøy keát caáu aùo ñöôøng vaø kích thöôùc veät baùnh xe: = = < H 58 1.758 2 D 33 ⇒ tra theo bảng 3-6 ta được : β =1.1983 ⇒ = β× = × =dc i tb tb E E 1.1983 267.4 320.4(Mpa) b/ Xác định ứng suất cắt hoạt động do tải tọng bánh xe tiêu chuẩn tính toán gây ra trong nền đất axT : = = H 58 1.758 D 33 và = =tb 0 E 320.4 6.045 E 53 Với góc nội ma sát của đất nền 0 21ϕ = SVTH:TỪ THANH CƯỜNG Trang 62
  7. 7. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD:Th.S TRẦN THIỆN LƯU Tra toán đồ hình 3.3 ta được =ax T 0.0189 p ⇒ Tax= 0.0189 x 0.6 = 0.0113 Mpa c/ Xác định ứng suất cắt hoạt động do trọng lượng bản thân của các lớp kết cấu áo đường gây ra trong nền đất avT Tra toán đồ hình 3.4 ta được avT =-0.0011 d/ Trị số lực dính tính toán của đất nền ttC Ctt= c. k1.k2.k3 c : lực dính tính toán của đất nền. c =0.028 1k : hệ số xét đến sự suy giảm sức chống cắt trượt khi đất chịu tải trọng động và gây giao động. 1k =0.6 với kết cấu áo đường cho phần xe chạy 2k : hệ số xét đến các yếu tố tạo ra sự làm việc không đồng nhất của kết cấu, các yếu tố này ảnh hưởng nhiều khi lưu lượng xe chạy càng lớn. Do đó 2k được xác định tuỳ thuộc vào số trục xe qui đổi mà kết cấu phải chịu đựng trong một ngày đêm Tra bảng 3.8 ta được 2k =0.8 3k : hệ số xét đến sự gia tăng sức chống cắt của đất trong điều kiện chúng làm việc trong kết cấu khác với trong mẫu thử, ngoài ra hệ số này còn xét đến sự khác biệt về điều kiện tiếp xúc thực tế giữa các lớp kết cấu áo đường với nền đất so với điều kiện xem như chúng dính kết chặt. Trị số này được xác định tuỳ thuộc loại đất trong khu vực tác dụng của nền đường. Đối với đất dính 3k =1.5 Vậy Ctt = 0.028 x 0.6 x 0.8 x 1.5 = 0.02016 MPa e/ Kiểm toán điều kiện: tt ax av tr cd C T T k + ≤ Với đường cấp IV, độ tin cậy yêu cầu 0.9 do vậy theo bảng 3.7: tr cdk =0.94 + = − = ≤ = =tt ax av tr cd C 0.02016 T T 0.0113 0.0011 0.0102Mpa 0.02144Mpa 0.94k Cho thấy kết cấu dự kiến đạt yêu cầu cường độ theo tiêu chuẩn chịu cắt trượt trong nền đất. 5.5.3 Kiểm tra cường độ theo tiêu chuẩn chịu kéo uốn lớp bê tông nhựa: a/ Tính ứng suất kéo uốn lớn nhất ở đáy các lớp bê tông nhựa: - Đối với bê tông nhựa lớp dưới: Qui đổi 2 lớp bê tông nhựa về 1 lớp: 1h 14cm= SVTH:TỪ THANH CƯỜNG Trang 63
  8. 8. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD:Th.S TRẦN THIỆN LƯU 1 1600 8 1800 6 E 1685.71Mpa 8 6 × + × = = + Trị số tbE của 2 lớp cấp phối đá dăm I và cấp phối đá dăm II là tbE = 266.37 Mpa (tính ở bảng phía dưới) với bề dày 2 lớp này là H = 44 cm trị số này còn phải xét đến hệ số điều chỉnh β: = = H 44 1.333 D 33 Tra bảng 3.6 nội suy ta được 1.15β = ⇒ = β× = × =dc i tb tb E E 1.15 266.37 306.33(Mpa) Với = =0 dc tb E 53 0.173 306.33E Tra toán đồ hình 3.1 được =chm dc tb E 0.51 E ⇒ = × =chm E 0.51 306.33 156.23Mpa kuσ : ứng suất kéo uống đơn vị ở đáy lớp bê tông nhựa lớp dưới bằng cách tra toán đồ hình 3.5 với: 1H 14 0.424 D 33 = = và = =1 chm E 1685.71 10.79 E 156.23 Tra toán đồ được kuσ =1.59 bk : hệ số xét đến đặc điểm phân bố ứng suất trong kết cấu áo đường dưới tác dụng của tải trọng tính toán là bánh đơn hay bánh đôi. Khi kiểm tra với cụm bánh đôi trong trường hợp tính với tải trọng trục tiêu chuẩn thì bk =0.85 Ứng suất kéo uốn lớn nhất phát sinh ở đáy lớp vật liệu liền khối σ = σ = × × =ku ku b .p.k 1.59 0.6 0.85 0.811Mpa - Đối với bê tông nhựa lớp trên: 1h 6cm= ; 1E 1800Mpa= Bảng 5.6: Kết quả tính đổi tầng 2 lớp một từ dưới lên để tìm Etb’ Lớp kết cấu iE (MPa) i 1 i E t E + = ih (cm) i 1 i h k h + = tbH (cm) tbE (Mpa) CPĐD loại II 250 29 29 250 CPĐD loại I 300 = 250 300 1.2 15 15 29 = 0.52 44 266.3 SVTH:TỪ THANH CƯỜNG Trang 64
  9. 9. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD:Th.S TRẦN THIỆN LƯU 7 BTN hạt trung 1600 1600 266.37 = 6.006 7 8 8 44 = 0.18 52 380.08 Trị số tbE của 3 lớp là tbE = 380.08 Mpa với bề dày 3 lớp này là H=52cm trị số này còn phải xét đến hệ số điều chỉnh β: = = H 52 1.576 D 33 . Tra bảng 3.6 được 1.184β = ⇒ = β× = × =dc i tb tb E E 1.184 380.08 450.02(Mpa) Với = =0 dc tb E 53 0.118 450.02E . Tra toán đồ hình 3.1 được =chm dc tb E 0.45 E ⇒ = × =chm E 0.45 450.02 202.51Mpa kuσ : ứng suất kéo uống đơn vị ở đáy lớp bê tông nhựa lớp trên bằng cách tra toán đồ hình 3.5 với: 1H 6 0.182 D 33 = = và = =1 chm E 1800 8.89 E 202.51 Tra toán đồ được kuσ =1.91 Ứng suất kéo uốn lớn nhất phát sinh ở đáy lớp vật liệu liền khối σ = σ = × × =.p.k 1.91 0.6 0.85 0.974Mpa ku ku b b/ Kiểm toán theo điều kiện chịu kéo uốn ở đáy lớp bê tông nhựa: ku tt ku ku cd R K σ ≤ ku cdK : hệ số cường đo về chịu kéo uốn tuỳ thuộc vào độ tin cậy thiết kế. ku cdK =0.94tra bảng 3.7 cho trường hợp đuờng cấp 3 ứng với đô tin cậy 0.9 ku ttR : cường độ chịu kéo uốn tính toán của lớp bê tông nhựa: ku ku tt RkkR .. 21= kuR : cường độ chịu kéo uốn giới hạn ở nhiệt độ tính toán 1k : hệ số xét đến sự suy giảm cường độ do vật liệu bị mỏi dưới tác dụng của tải trọng trùng phục.Đối với vật liệu bê tông nhựa: k1 = 0,22 eN 11,11 = [ ]1397504 0,22 11,11 = 0.494 2k : hệ số xét đến sự suy giảm cường độ theo thời gian so với các tác nhân về khí hậu thời tiết . Với bê tông nhựa chặt loại I. 2k =1 Cường độ chịu kéo uốn tính toán của lớp bê tông nhựa lớp dưới: ku ku tt RkkR .. 21= = 0.494 x 1 x 2 = 0.988 MPa SVTH:TỪ THANH CƯỜNG Trang 65
  10. 10. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD:Th.S TRẦN THIỆN LƯU Cường độ chịu kéo uốn tính toán của lớp bê tông nhựa lớp trên: ku ku tt RkkR .. 21= = 0.494 x 1 x 2.8 = 1.383MPa Kiểm toán: Với lớp bê tông nhựa lớp dưới: kuσ = 0.811 MPa < 1.051= 0.988 0.94 MPa Với lớp bê tông nhựa lớp trên: kuσ =0.974 MPa < 1.471= 1.383 0.94 MPa Cho thấy kết cấu dự kiến đạt yêu cầu cường độ theo tiêu chuẩn chịu kéo uốn trong các lớp bê tông nhựa. 5.5.4 Kết luận: Các kết quả kiểm toán theo trình tự tính toán như trên cho thấy kết cấu dự kiến đẩm bảo được tất cả các điều kiện về cường độ, do đó có thể chấp nhận nó làm kết cấu thiết kế. 5.6 Dự kiến cấu tạo kết cấu áo đường phương án 2: Bảng 5.6: Các đặc trưng tính toán của mỗi lớp kết cấu: Lớp kết cấu ( từ dưới lên) Bề dày lớp (cm) Mođun E (Mpa) Rku (Mpa) c (Mpa) ϕ (độ)Độ võng Trượt Kéo uốn - Đất nền á sét ở độ ẩm 0.65 53 0.028 21 - Cấp phối đá dăm loại II 16 250 - Đá dăm gia cố xi măng (Cường độ chịu nén ở tuổi 28 ngày ≥ 4Mpa) 15 600 600 600 0.8 - Bê tông nhựa chặt loại I hạt trung (đá dăm ≥ 35%) 8 350 250 1600 2.0 - Bê tông nhựa chặt loại I hạt mịn (đá dăm ≥ 50%) 6 420 300 1800 2.8 5.6.1 Kiểm tra cường độ theo tiêu chuẩn độ võng đàn hồi: a/ Chuyển hệ nhiều lớp về hệ hai lớp bằng cách đổi kết cấu áo đường hai lớp một từ dưới lên trên theo công thức: 31/ 3 dh tb i 1 kt E E 1 k  + =  ÷ +  SVTH:TỪ THANH CƯỜNG Trang 66
  11. 11. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD:Th.S TRẦN THIỆN LƯU Với: i 1 i h k h + = và i 1 i E t E + = Kết quả tính đổi theo bảng Bảng 5. 7 Tính đổi tầng 2 lớp một từ dưới lên để tính Etb Lớp kết cấu iE (MPa) i 1 i E t E + = ih (cm) i 1 i h k h + = tbH (cm) tbE (Mpa) CPĐD loại II 250 16 16 250 Đá gia cố xi măng 600 600 250 = 2.4 15 15 16 = 0.938 31 394.24 BTN hạt trung 350 350 394.24 = 0.888 8 8 31 = 0.258 39 384.88 BTN hạt mịn 420 420 384.88 = 1.091 6 6 39 = 0.154 45 389.44 b/ Xét hệ số điều chỉnh β: Tỉ số giữa bề dày kết cấu áo đường và kích thước vệt bánh xe: = = H 45 1.364 D 33 Tra bảng 3.6 được 1.155β = ⇒ = β× = × =dc i tb tb E E 1.155 389.44 449.8(Mpa) c/ Tra toán đồ 3.1 để xác định chE của mặt đường: Từ các tỉ số: = H 1.364 D , 0 dc tb E E = 53 449.8 = 0.118 Ta xác định được: =ch dc tb E 0.443 E ⇒ = × =ch E 0.443 449.8 199.26 Mpa d/ Kiểm toán điều kiện: Ech ≥ dv cd ycK .E Vì đường cấp IV, 2 làn xe nên theo bảng 3.3, chọn độ tin cậy thiết kế là 0.9, do vậy theo bảng 3.2 xác định được hệ số cường độ dv cdK =1,1 Kết quả nghiệm toán: Ech= 199.26 Mpa > dv cd yc K E× = × =1.1 180.6 198.66Mpa Cho thấy kết cấu dự kiến đạt yêu cầu cường độ theo tiêu chuẩn độ võng đàn hồi 5.6.2 Kiểm tra cường độ theo tiêu chuẩn chịu cắt trượt trong nền đất: a/ Tính tbE của cả 5 lớp kết cấu: Bảng 5. 8 Tính đổi tầng 2 lớp một từ dưới lên để tính Etb SVTH:TỪ THANH CƯỜNG Trang 67
  12. 12. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD:Th.S TRẦN THIỆN LƯU Lớp kết cấu iE (MPa) i 1 i E t E + = ih (cm) i 1 i h k h + = tbH (cm) tbE (Mpa) CPĐD loại II 250 16 16 250 Đá gia cố xi măng 600 600 250 = 2.4 15 15 16 = 0.938 31 394.24 BTN hạt trung 250 250 394.24 = 0.634 8 8 31 = 0.258 39 361.04 BTN hạt mịn 300 300 361.04 = 0.831 6 6 39 = 0.154 45 352.47 Xét hệ số điều chỉnh β: Tỉ số giữa bề dày kết cấu áo đường và kích thước vệt bánh xe: = = H 45 1.364 D 33 Tra bảng 3.6 được 1.155β = ⇒ = β× = × =dc i tb tb E E 1.155 352.47 407.1(Mpa) b/ Xác định ứng suất cắt hoạt động do tải tọng bánh xe tiêu chuẩn tính toán gây ra trong nền đất axT : = = H 45 1.364 D 33 và = =tb 0 E 407.1 7.681 E 53 Với góc nội ma sát của đất nền 0 21ϕ = Tra toán đồ hình 3.3 ta được =ax T 0.0241 p ⇒Tax= 0.0241 x 0.6 = 0.01446 Mpa c/ Xác định ứng suất cắt hoạt động do trọng lượng bản thân của các lớp kết cấu áo đường gây ra trong nền đất avT Tra toán đồ hình 3.4 ta được avT =-0.0011 d/ Trị số lực dính tính toán của đất nền ttC Ctt= c. k1.k2.k3 c : lực dính tính toán của đất nền. c =0.038 1k : hệ số xét đến sự suy giảm sức chống cắt trượt khi đất chịu tải trọng động và gây giao động. 1k =0.6 với kết cấu áo đường cho phần xe chạy 2k : hệ số xét đến các yếu tố tạo ra sự làm việc không đồng nhất của kết cấu, các yếu tố này ảnh hưởng nhiều khi lưu lượng xe chạy càng lớn. Do đó 2k được xác định tuỳ thuộc vào số trục xe qui đổi mà kết cấu phải chịu đựng trong một ngày đêm. Tra bảng 3.8 ta được 2k =0.8 3k : hệ số xét đến sự gia tăng sức chống cắt của đất trong điều kiện chúng làm việc trong kết cấu khác với trong mẫu thử, ngoài ra hệ số này còn xét đến sự khác biệt SVTH:TỪ THANH CƯỜNG Trang 68
  13. 13. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD:Th.S TRẦN THIỆN LƯU về điều kiện tiếp xúc thực tế giữa các lớp kết cấu áo đường với nền đất so với điều kiện xem như chúng dính kết chặt. Trị số này được xác định tuỳ thuộc loại đất trong khu vực tác dụng của nền đường. Đối với đất dính 3k =1.5 Vậy Ctt = 0.028 x 0.6 x 0.8 x 1.5 = 0.0202 MPa e/ Kiểm toán điều kiện: tt ax av tr cd C T T k + ≤ Với đường cấp IV, độ tin cậy yêu cầu 0.9 do vậy theo bảng 3.7: tr cdk =0.94 + = − = ≤ = =tt ax av tr cd C 0.0202 T T 0.01446 0.0011 0.01336Mpa 0.0215Mpa 0.94k Cho thấy kết cấu dự kiến đạt yêu cầu cường độ theo tiêu chuẩn chịu cắt trượt trong nền đất. 5.6.3 Kiểm tra cường độ theo tiêu chuẩn chịu kéo uốn trong các lớp bê tông nhựa và đá gia cố xi măng: a/ Tính ứng suất kéo uốn lớn nhất ở đáy các lớp bê tông nhựa: - Đối với bê tông nhựa lớp dưới: Qui đổi 2 lớp bê tông nhựa về 1 lớp: 1h 14cm= 1 1600 8 1800 6 E 1685.71Mpa 8 6 × + × = = + Trị số tbE của 2 cấp phối đá dăm 2 và đá gia cố xi măng là tbE = 394.24Mpa (tính ở bảng 5.9) với bề dày 2 lớp này là H = 31cm trị số này còn phải xét đến hệ số điều chỉnh β: = = H 31 0.94 D 33 Tra bảng 3.6 được β =1.098 ⇒ = β× = × =dc i tb tb E E 1.098 394.24 432.88(Mpa) Với = =0 dc tb E 53 0.1224 432.88E Tra toán đồ hình 3.1 được =chm dc tb E 0.35 E ⇒ = × =chm E 0.35 432.88 151.51Mpa kuσ : ứng suất kéo uống đơn vị ở đáy lớp bê tông nhựa lớp dưới bằng cách tra toán đồ hình 3.5 với: 1H 14 0.424 D 33 = = và = =1 chm E 1685.71 11.13 E 151.51 SVTH:TỪ THANH CƯỜNG Trang 69
  14. 14. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD:Th.S TRẦN THIỆN LƯU Tra toán đồ được kuσ =1.6 bk : hệ số xét đến đặc điểm phân bố ứng suất trong kết cấu áo đường dưới tác dụng của tải trọng tính toán là bánh đơn hay bánh đôi. Khi kiểm tra với cụm bánh đôi trong trường hợp tính với tải trọng trục tiêu chuẩn thì bk =0.85 Ứng suất kéo uốn lớn nhất phát sinh ở đáy lớp vật liệu liền khối σ = σ = × × =ku ku b .p.k 1.6 0.6 0.85 0.816Mpa - Đối với bê tông nhựa lớp trên: 1h 6cm= , 1E 1800Mpa= Bảng 5. 9 Tính đổi tầng 2 lớp một từ dưới lên để tính Etb Lớp kết cấu iE (MPa) i 1 i E t E + = ih (cm) i 1 i h k h + = tbH (cm) tbE (Mpa) CPĐD loại II 250 16 16 250 Đá gia cố xi măng 600 2.4 15 0.938 15 394.24 BTN hạt trung 1600 4.058 8 0.258 39 556.96 Trò soá tbE của 3 lớp là tbE = 556.96 Mpa với bề dày 3 lớp này là H = 39cm trị số này còn phải xét đến hệ số điều chỉnh β: = = H 39 1.182 D 33 Tra bảng 3.6 được β =1.128 ⇒ = β× = × =dc i tb tb E E 1.128 556.96 628.25(Mpa) Với = =0 dc tb E 53 0.084 628.25E Tra toán đồ hình 3.1 được =chm dc tb E 0.34 E ⇒ = × =chm E 0.34 628.25 213.61Mpa kuσ : ứng suất kéo uống đơn vị ở đáy lớp bê tông nhựa lớp trên bằng cách tra toán đồ hình 3.5 với: 1H 6 0.182 D 33 = = và = =1 chm E 1800 8.43 E 213.61 Tra toán đồ được kuσ =2.1 Ứng suất kéo uốn lớn nhất phát sinh ở đáy lớp vật liệu liền khối σ = σ = × × =ku ku b .p.k 2.1 0.6 0.85 1.071Mpa b/ Kiểm toán theo điều kiện chịu kéo uốn ở đáy lớp bê tông nhựa: SVTH:TỪ THANH CƯỜNG Trang 70
  15. 15. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD:Th.S TRẦN THIỆN LƯU ku tt ku ku cd R K σ ≤ ku cdK : hệ số cường đo về chịu kéo uốn tuỳ thuộc vào độ tin cậy thiết kế. ku cdK =0.94 tra bảng 3.7 cho trường hợp đuờng cấp 3 ứng với đô tin cậy 0.9 ku ttR : cường độ chịu kéo uốn tính toán của lớp bê tông nhựa ku tt 1 2 kuR k .k .R= kuR : cường độ chịu kéo uốn giới hạn ở nhiệt độ tính toán 1k : hệ số xét đến sự suy giảm cường độ do vật liệu bị mỏi dưới tác dụng của tải trọng trùng phục.Đối với vật liệu bê tông nhựa: k1 = 0,22 eN 11,11 = [ ]1397504 0,22 11,11 = 0.494 2k : hệ số xét đến sự suy giảm cường độ theo thời gian so với các tác nhân về khí hậu thời tiết . Với bê tông nhựa chặt loại I, 2k =1 Cường độ chịu kéo uốn tính toán của lớp bê tông nhựa lớp dưới: ku ku tt RkkR .. 21= = 0.494 x 1 x 2 = 0.988 MPa Cường độ chịu kéo uốn tính toán của lớp bê tông nhựa lớp trên: ku ku tt RkkR .. 21= = 0.494 x 1 x 2.8 = 1.383MPa Kiểm toán: Với lớp bê tông nhựa lớp dưới: kuσ = 0.816 MPa < 1.051= 0.988 0.94 MPa Với lớp bê tông nhựa lớp trên: kuσ =1.071 MPa < 1.471= 1.383 0.94 MPa Cho thấy kết cấu dự kiến đạt yêu cầu cường độ theo tiêu chuẩn chịu kéo uốn trong các lớp bê tông nhựa. c/ Kiểm tra điều kiệm chịu kéo uốn ở đáy lớp móng bằng đá gia cố xi măng: Đổi các lớp phía trên kể từ mặt lớp đá gia cố xi măng trở lên về 1 lớp ta có: h1 = 6+8 = 14cm 1 1600 8 1800 6 E 1685.71Mpa 8 6 × + × = = + Tính m chE của các lớp phía dưới lớp đá gia cố xi măng thì E =250 Mpa và H=16 cm (của lớp cấp phối đá dăm). SVTH:TỪ THANH CƯỜNG Trang 71
  16. 16. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD:Th.S TRẦN THIỆN LƯU Với = = H 16 0.4848 D 33 và = =0 dc tb E 53 0.212 250E Tra toán đồ hình 3.1 được =chm dc tb E 0.34 E ⇒ = × =chm E 0.34 250 85Mpa kuσ : ứng suất kéo uốn đơn vị ở đáy lớp đá gia cố xi măng bằng cách tra toán đồ hình 3.6 với: + + = =1 H 15 8 6 0.8788 D 33 1 2 E 1685.71 2.81 E 600 = = = =2 3 E 600 2.4 E 250 Tra toán đồ được kuσ =0.18 Ứng suất kéo uốn lớn nhất phát sinh ở đáy lớp vật liệu liền khối σ = σ = × × =ku ku b .p.k 0.18 0.6 0.85 0.0918Mpa Kiểm toán theo điều kiện chịu kéo uốn ở đáy lớp đá gia cố xi măng: ku tt ku ku cd R K σ ≤ ku ttR : cường độ chịu kéo uốn tính toán của lớp bê tông nhựa ku ku tt RkkR .. 21= 1k : hệ số xét đến sự suy giảm cường độ do vật liệu bị mỏi dưới tác dụng của tải trọng trùng phục.Đối với vật liệu đá gia cố xi măng: k1 = 0,11 eN 2.86 = [ ]1397504 0,11 2.86 = 0.603 2k : hệ số xét đến sự suy giảm cường độ theo thời gian so với các tác nhân về khi shậu thời tiết . Với đá gia cố xi măng: 2k =1 Cường độ chịu kéo uốn tính toán của lớp đá gia cố xi măng: ku ku tt RkkR .. 21= =0.603x 1 x 0.8 = 0.482 MPa Như vậy: kuσ = 0.0918 MPa < ku cd ku tt K R = 0.482 0.94 =0.513 MPa Cho thấy kết cấu dự kiến đạt yêu cầu cường độ theo tiêu chuẩn chịu kéo uốn trong lớp đá gia cố xi măng . SVTH:TỪ THANH CƯỜNG Trang 72
  17. 17. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD:Th.S TRẦN THIỆN LƯU 5.6.4 Kết luận: Các kết quả kiểm toán theo trình tự tính toán như trên cho thấy kết cấu dự kiến đẩm bảo được tất cả các điều kiện về cường độ, do đó có thể chấp nhận nó làm kết cấu thiết kế 5.7 So sánh và chọn lựa hai phương án áo đường: Cả hai phương án tuyến có các số liệu đầu vào giống nhau về điều kiện địa chất, khí hậu, thuỷ văn và lưu lượng xe thiết kế nên trong bước thiết kế này ta sẽ chọn ra một phương án áo đường để sử dụng chung cho cả hai phương án tuyến. Vì thế ta sẽ so sánh hai phương án áo đường trên cùng chiều dài tuyến là 1 km đường. Xác định chi phí xây dựng mặt đường:  Phân tích đơn giá theo hạng mục công việc: Bảng 5. 10 đơn giá theo từng loại vật liệu làm mặt Mã hiệu (ĐM) Thành phần chi phí Đơn vị Định mức Ñôn giá Thaønh tieàn Vật liệu Nhân công Máy AD 11212 CPĐD loại 2 100m3 21939000 165376 1,179,496.5 Vật liệu m3 142 219390000 Nhân công 4/7 công 3.9 165376 Máy ủi 110CV ca 0.42 937,087 393,576.54 Máy san 110CV ca 0.08 817,979 65,438.32 Máy lu rung 25T ca 0.21 1,538,836 323,155.56 Máy lu bánh lốp 16T ca 0.34 604,875 205,657.5 Máy lu 10T ca 0.21 404,491 84,943.11 Ô tô tưới nước 5 m3 ca 0.21 480,273 100,857.33 Máy khác % 0.5 5,868.14 AD 11222 CPĐD loại 1 100m3 21939000 186578 1,153,131.61 Vật liệu m3 142 21939000 Nhân công 4/7 công 4.4 186578 Máy rải 50-60m3/h ca 0.21 1,830,434 384,391.14 Máy lu rung 25T ca 0.21 1,538,836 323,155.56 Máy lu bánh lốp 16T ca 0.42 604,875 254,047.5 Máy lu 10T ca 0.21 404,491 84,943.11 Ô tô tưới nước 5 m3 ca 0.21 480,273 100,857.33 Máy khác ca 0.5 5,736.97 Đá dăm gia cố XM 6% 100m2 22,860,817 1,332,376 2,964,287.595 Cấp phối đá dăm m2 1.42 10,172,900 14,445,518 Xi măng kg 9902 827 8,188,954 Vật liệu khác % 1 226,344.7 SVTH:TỪ THANH CƯỜNG Trang 73
  18. 18. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD:Th.S TRẦN THIỆN LƯU Mã hiệu (ĐM) Thành phần chi phí Đơn vị Định mức Ñôn giá Thaønh tieàn Vật liệu Nhân công Máy Nhân công 4/7 công 29 1,332,376 Trạm trộn ca 0.51 2,047,057 1,043,999.07 Máy ủi 110CV ca 0.95 937,087 890,232.65 Máy lu 8.5T ca 0.245 353,953 86,718.485 Máy đầm bánh lốp 16T ca 0.37 734,405 271,729.85 Máy san 110CV ca 0.75 817,979 613,484.25 Máy khác % 2 58,123.29 AD 23226 BTN hạt trung 100m2 8,341,000 134,156 273,437.4 Vật liệu m2 19 8,341,000 Nhân công 4/7 công 2.92 134,156 Máy rải 130-140CV ca 0.0695 2,601,798 180,824.96 Máy lu 10T ca 0.12 404,491 48,538.92 Máy đầm báh lốp 16T ca 0.064 604,875 38,712 Máy khác % 2 5,361.52 AD 23234 BTN hạt mịn 100m2 6,543,000 94137 222,749.17 Vật liệu m2 14.54 6,543,000 Nhân công 4/7 công 2.22 94137 Máy rải 130-140CV ca 0.0504 2,601,798 131,130.62 Máy lu 10T ca 0.12 404,491 48,538.92 Máy đầm báh lốp 16T ca 0.064 604,875 38,712 Máy khác % 2 4,367.63  So sánh và chọn phương án áo đường đưa vào thi công Bảng 5. 11 Tính giá thành cho từng phương án với 1Km áo đường Định mức Hạng mục công việc Đơn vị Khối Lượng Ñôn giaù Thaønh tieàn Phương án 1 2,068,208,658 AD11212 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 29cm m3 2320 232838.72 540,185,830 AD11222 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm m3 1200 232787.09 279,344,508 AD23226 Bê tông nhựa hạt trung dày 8cm m2 8000 87485.93 699,887,440 AD23234 Bê tông nhựa hạt mịn dày 6cm m2 8000 68598.86 548,790,880 Phương án 2 1,872,601,642 AD11222 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 16cm m3 1280 232838.72 298,033,562 Đá dăm gia cố XM 6% dày 15cm m3 1200 271574.80 325,889,760 AD23226 Bê tông nhựa hạt trung dày 8cm m2 8000 87485.93 699,887,440 SVTH:TỪ THANH CƯỜNG Trang 74
  19. 19. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG GVHD:Th.S TRẦN THIỆN LƯU AD23234 Bê tông nhựa hạt mịn dày 6cm m2 8000 68598.86 548,790,880 Cả hai phương án đều đảm bảo các điều kiện chịu lực, phù hợp với khu vực tuyến đi qua, tuy phương án 2 tiết kiệm hơn phương án 1, ngoài ra do có đủ phương tiện thi công nên kiến nghị chọn phương án 2 để thi công. 5.8 Thiết kế kết cấu lề đường gia cố Cấu tạo các lớp lề gia cố từ trên xuống như sau: Bê tông nhựa chặt loại I hạt mịn dày 6 cm Bê tông nhựa chặt loại I hạt trung dày 8 cm Cấp phối đá dăm gia cố xi măng dày 15 cm Cấp phối đá dăm loại II dày 16cm Do kết cấu lề gia cố lấy theo kết cấu áo đường cho làn xe chạy nên không cần kiểm toán. 5.9 Kết luận: Các kết quả kiểm toán theo trình tự tính toán như trên cho thấy kết cấu dự kiến đẩm bảo được tất cả các điều kiện về cường độ,tính kinh tế, do đó có thể chấp nhận nó làm kết cấu thiết kế. SVTH:TỪ THANH CƯỜNG Trang 75

×