Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Phan 1 mooc nen tang ket noi tri thuc (omt)

237 views

Published on

MOOC - Massive Open Online Course

Published in: Education
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

Phan 1 mooc nen tang ket noi tri thuc (omt)

  1. 1. MOOC – NỀN TẢNG KẾT NỐI TRI THỨC Giảng viên: ThS. Nguyễn Khánh Hưng Email: hungnk@omt.vn 3/2015
  2. 2. Giảng viên Thạc sỹ chuyên ngành Quản trị Công nghệ Thông tin, Đại học The University of Queensland Giảng viên bộ môn Thương mại Điện tử, Khoa Quản trị Kinh doanh, Đại học Ngoại Thương
  3. 3. Giảng viên Trải nghiệm với MOOC  Coursera • Data Scientist Tool Box • R programming • Getting and Cleaning Data • Exploratory Data Analysis • Supply Chain Management – A learning perspective • Etc.,  edX • Foundation of Data Analysis • Supply Chain and Logistics Fundamentals • Etc.,
  4. 4. PHẦN 1: KHÁI NIỆM MOOC
  5. 5. Quá trình phát triển Nền tảng Web 3.0
  6. 6. Quá trình phát triển Trào lưu “MỞ”
  7. 7. Quá trình phát triển Nền tảng Web 3.0 Trào lưu mở - Giáo dục mở  Đại học mở, Học tập tự do  Tài nguyên giáo dục mở  Học tập kết nối Mô hình Giáo dục mở nhận được sự quan tâm rất lớn của trường đại học hàng đầu thế giới
  8. 8. Quá trình phát triển Fall 2011, Đại học Stanford mở 3 khoá học trực tuyến với 100.000 người đăng ký / khoá  Coursera ra đời; 2 sáng lập viên là 2 GS ĐH Standford Fall 2011, MIT khai trương nền tảng trực tuyến mở và miễn phí MITx  Spring 2012, ĐH Harvard tham gia và đổi tên thành edX MOOC lan nhanh từ Mỹ sang Châu Âu và Châu Á Năm 2012 Năm của MOOC (Thời báo New York)
  9. 9. Quá trình phát triển Mức độ tìm kiếm từ khoá “MOOC” trên Internet 8/2011 – 12/2014
  10. 10. Quá trình phát triển Tổng số khoá học trên nền tảng MOOC 8/2011 – 12/2014
  11. 11. Quá trình phát triển Thống kê MOOC đến thời điểm hiện tại  400 trường đại học / tổ chức  2.500 giảng viên  1.800 môn học (con số thực tế lớn hơn) 4 nền tảng MOOC lớn nhất  Coursera: $85m – 706 khoá + 110 trường đại học  edX: $60m – 389 khoá + 35 trường đại học  Udacity: $23m  Khan Academy: $10m – 3600 video, 18 ngành học, 22 ngôn ngữ, 220 triệu lượt xem
  12. 12. MOOC
  13. 13. MOOC MOOC – Khoá học trực tuyến mở: Khoá học (Course) trực tuyến (Online) nhắm tới số lượng lớn người tham gia trên phạm vi rộng lớn (Massive) được truy cập miễn phí qua mạng Internet (Open) Tận dụng thành tựu đột phá trong công nghệ Thu hút sự quan tâm từ nhiều phía
  14. 14. So sánh MOOC – Website E-learning “truyền thống” MOOC – Open Courseware (Học liệu mở)  Youtube educational channels  MIT Open Courseware  Etc.,
  15. 15. So sánh Tiêu chí E-learning “truyền thống” thu phí Open Courseware (Học liệu mở) MOOC Trực tuyến Có Có Có Miễn phí Không (Ít) Có Có Tương tác dạy – học Thấp Không Thấp / Trung bình Tương tác người học Thấp Không Trung bình / Cao Dữ liệu Thấp / Trung bình Thấp / Trung bình Cao Xác định danh tính người học Thấp Không Thấp (công nghệ mới)
  16. 16. So sánh E-Learning truyền thống thu phí  Mô hình cũ (nền tảng Web 1.0)  Thói quen thích sử dụng dịch vụ miễn phí  Hiệu quả giáo dục + kinh doanh thấp Open Courseware – Học liệu mở  Thuần tuý chia sẻ; Học + Ko dạy (University Courseware)  Thời gian 1 “tiết học” quá dài (Youtube)
  17. 17. So sánh Massive và sự so sánh với giáo dục truyền thống Thời lượng bài giảng + Tương tác trước, trong và sau bài giảng Dữ liệu lớn (Big Data) về người dùng  Cải thiện quy trình, bải giảng  Đưa ra các gợi ý (Youtube, Amazon)  Nguồn doanh thu • Thông tin là thị trường (Google, Facebook) • Chứng chỉ
  18. 18. CÁM ƠN ĐÃ LẮNG NGHE!

×