Dong luc hoc chat diem

5,221 views

Published on

Published in: Education, Sports
1 Comment
2 Likes
Statistics
Notes
  • cho em hoi lam sao de download dc vay?co can phai dang ki khong?neu can phai dang ki nhu the nao??xin cam on!!
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
No Downloads
Views
Total views
5,221
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
3
Actions
Shares
0
Downloads
83
Comments
1
Likes
2
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Dong luc hoc chat diem

  1. 1. BA ĐỊNH LUẬT NEWTON a) lực mà con ngựa tác dụng vào xe.Câu 1 Khi vật chịu tác dụng của hợp lực có độ lớn và hướng b) lực mà xe tác dụng vào ngựa.không đổi thì: c) lực mà ngựa tác dụng vào đất. a) vật sẽ chuyển động tròn đều. d) lực mà đất tác dụng vào ngựa. b) vật sẽ chuyển động thẳng nhanh dần đều. Câu 12 Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là: c) vật sẽ chuyển động thẳng biến đổi đều. a) trọng lương. b) khối lượng. c) vận tốc. d) lực. d) Một kết quả khác Câu 13 Chọn phát biểu đúng nhất .Câu 2 Chọn câu sai. Trong tương tác giữa hai vật : a) Vectơ lực tác dụng lên vật có hướng trùng với hướng a) gia tốc mà hai vật thu được luôn ngược chiều nhau và có chuyển động của vật.độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng của. chúng b) Hướng của vectơ lực tác dụng lên vật trùng với hướng b) Hai lực trực đối đặt vào hai vật khác nhau nên không cân biến dạng của vật.bằng nhau. c) Hướng của lực trùng với hướng của gia tốc mà lực c) Các lực tương tác giữa hai vật là hai lực trực đối. truyền cho vật. d) Lực và phản lực có độ lớn bằng nhau. d) Lực tác dụng lên vật chuyển động thẳng đều có độ lớnCâu 3 Chọn câu đúng không đổi. Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn: Câu 14 Trong các cách viết công thức của định luật II Niu - a) tác dụng vào cùng một vật. tơn sau đây, cách viết nào đúng ? ur r ur r ur r ur b) tác dụng vào hai vật khác nhau. a) − F = ma b) F = ma c) F = −ma d) F = ma c) không bằng nhau về độ lớn. Câu 15 Phát biểu nào sau đây là đúng ? d) bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá. a) Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật phải đứng yên.Câu 4 Câu nào sau đây là đúng? b) Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó. a) Không có lực tác dụng thì vật không thể chuyển động . c) Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác b) Một vật bất kì chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dụng lên vật.dần thì chuyển động nhanh dần. d) Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang c) Một vật có thể chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực mà chuyển động sẽ lập tức dừng lại.vẫn chuyển động thẳng đều. Câu 16 Tìm kết luận chưa chính xác về định luật I Niutơn ? d) Không vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực a) còn gọi là định luật quán tính.tác dụng lên nó. b) chỉ là trường hợp riêng của định luật II Niutơn.Câu 5 Chọn câu phát biểu đúng. c) Hệ qui chiếu mà trong đó định luật I Niutơn được nghiệm a) Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển đúng gọi là hệ qui chiếu quán tính.động được. d) cho phép giải thích về nguyên nhân của trạng thái cân b) Lực tác dụng luôn cùng hướng với hướng biến dạng. bằng của vật. c) Vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng. Câu 17 Hiện tượng nào sau đây không thể hiện tính quán tính d) Nếu có lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật bị thay đổi a) Khi bút máy bị tắt mực, ta vẩy mạnh để mực văng ra. Câu 6 Dưới tác dụng của một lực vật đang thu gia tốc; nếu lực b) Viên bi có khối lượng lớn lăn xuống máng nghiêngtác dụng lên vật giảm đi thì độ lớn gia tốc sẽ: nhanh hơn viên bi có khối lượng nhỏ. a) tăng lên. b) giảm đi. c) không đổi. d) bằng 0. c) Ôtô đang chuyển động thì tắt máy nó vẫn chạy thêm mộtCâu 7 Hãy chỉ ra kết luận sai. Lực là nguyên nhân làm cho: đoạn nữa rồi mới dừng lại. a) vật chuyển động. b) hình dạng của vật thay đổi. d) Một người đứng trên xe buýt, xe hãm phanh đột ngột, c) độ lớn vận tốc của vật thay đổi. người có xu hướng bị ngã về phía trước. d) hướng chuyển động của vật thay đổi. Câu 18 Trên một toa tàu lửaCâu 8 Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính ? B a) Vật chuyển động tròn đều . chuyển động thẳng đều người ta D C thả một dây dọi rồi đánh dấu hai b) Vật chuyển động trên một đường thẳng. điểm A, B trên phương dây dọi, điểm B ở sàn tàu. Đặt một vật c) Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát. nặng ở A rồi thả ra vật rơi xuống. Điểm chạm sàn tàu. d) Vật chuyển động khi tất cả các lực tác dụng lên vật mất a) Tại D phía sau B b) Tại B c) Điểm C phía trước Bđi. d) Điểm C hoặc D tùy hướng chuyển động của tàu.Câu 9 Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác Câu 19 Một quả bóng, khối lượng 0,50kg đang nằm yên trêndụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì vật : mặt đất. Một cầu thủ đá bóng với một lực 250N. Thời gia châna) chuyển động chậm dần rồi dừng lại. b) lập tức dừng lại. tác dụng vào bóng là 0,020s. Quả bóng bay đi với tốc độ : c) vật chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều. a) 10m/s b) 2,5m/s c) 0,1m/s d) 0,01m/s d) vật chuyển động chậm dần trong một thời gian, sau đó sẽ Câu 20 Một vật được treo vào sợi dây mảnh 1 nhưchuyển động thẳng đều. hình. Phía dưới vật có buộc một sợi dây 2 giống nhưCâu 10 Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta sợi dây 1. Nếu cầm sợi dây 2 giật thật nhanh xuống 1ngừng đạp, xe vẫn tự di chuyển. Đó là nhờ : thì sợi dây nào sẽ bị đứt trước. a) trọng lượng của xe b) lực ma sát nhỏ. a) phụ thuộc vào khối lượng của vật. c) quán tính của xe. d) phản lực của mặt đường b) Dây 1 và dây 2 cùng bị đứt.Câu 11 Khi một con ngực kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa c) Dây 2. d) Dây 1 2làm cho nó chuyển động về phía trước là: Câu 21 Tìm biết kết luận chưa chính xác ?
  2. 2. a) Nếu chỉ có một lực duy nhất tác dụng lên vật thì vận tốc đinh tác dụng vào búa.của vật thay đổi. c) Lực của búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực đinh tác dụng b) Nếu có lực tác dụng lên vật thì độ lớn vận tốc của vật bị vào búa.thay đổi. d) Tùy thuộc đinh di chuyển nhiều hay ít mà lực do đinh tác c) Nếu có nhiều lực tác dụng lên vật mà các lực này cân dụng vào búa lớn hơn hay nhỏ hơn lực do búa tác dụng vàobằng nhau thì vận tốc của vật không thay đổi. đinh. d) Nếu vận tốc của vật không đổi thì không có lực nào tác Câu 30 Một vật đang chuyển động với vận tốc 3m/s. Nếu bỗngdụng lên vật hoặc các lực tác dụng lên vật cân bằng nhau nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thìCâu 22 Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào xảy ra a) vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3m/s.không do quán tính : b) vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại. a) Bụi rơi khỏi áo khi ta rũ mạnh áo. c) vật đổi hướng chuyển động. d) vật dừng lại ngay. b) Vận động viên chạy đà trước khi nhảy cao. Câu 31 Khi một người kéo một thùng hàng chuyển động, lực c) Lưỡi búa được tra vào cán khi gõ cán búa xuống nền. tác dụng vào người làm người đó chuyển động về phía trước d) Khi xe chạy, hành khách ngồi trên xe nghiêng sang trái, là:khi xe rẽ sang phải. a) lực người tác dụng vào xeCâu 23 Kết luận nào sau đây là không chính xác : b) lực mà xe tác dụng vào người a) Hướng của lực có hướng trùng với hướng của gia tốc mà c) lực người tác dụng vào mặt đấtlực truyền cho vật. d) lực mặt đất tác dụng vào người b) vật chuyển động thẳng đều vì các lực tác dụng vào nó cân Câu 32 Một hợp lực 2N tác dụng vào 1 vật có khối lượng 2kgbằng nhau. lúc đầu đứng yên, trong khoảng thời gian 2s. Đoạn đường mà c) Vật chịu tác dụng của hai lực mà chuyển động thẳng đều vật đó đi được trong khoảng thời gian đó là :thì hai lực cân bằng nhau a) 8m b) 2m c) 1m d) 4m d) Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất là Câu 33 Một quả bóng có khối lượng 500g đang nằm trên mặtdo các lực tác dụng lên vệ tinh cân bằng nhau. đất thì bị đá bằng một lực 200N. Nếu thời gian quả bóng tiếpCâu 24 Chọn câu sai : xúc với bàn chân là 0,02s thì bóng sẽ bay đi với tốc độ bằng : a) Khối lượng của vật là đại lượng đặc trưng cho mức quán a) 0,008m/s b) 2m/s c) 8m/s d) 0,8m/stính của vật. Câu 34 Câu nào đúng?Trong một cơn lốc xoáy, một hòn đá b) Khối lượng là một đại lượng vô hướng, dương. bay trúng vào một cửa kính, làm vỡ kính. c) Trong tương tác giữa hai vật nhất định, gia tốc mà chúng a) Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính lớn hơn lực củathu được luôn ngược chiều nhau và có độ lớn tỉ lệ thuận với tấm kính tác dụng vào hòn đá.khối lượng của hai vật. b) Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính về độ lớn bằng lực d) Lực và phản lực không cân bằng nhau. của tấm kính tác dụng vào hòn đá.Câu 25 Chọn phát biểu sai trong các kết luận sau : c) Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính nhỏ hơn lực của Một vật chuyển động đều thì : tấm kính tác dụng vào hòn đá. a) Quãng đường vật đi được tỷ lệ thuận với thời gian d) Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính lớn hơn trọngchuyển động. lượng của tấm kính. b) Quãng đường vật đi được sau những khoảng thời gian bất Câu 35 Khi vật chỉ chịu tác dụng của một lực duy nhất thì nókì bằng nhau thì bằng nhau. sẽ: c) Vật chịu tác dụng của một lực không đổi. a) chỉ biến dạng mà không biến đổi vận tốc. d) Vật chịu tác dụng của các lực cân bằng khi đang chuyển b) chuyển động thẳng đều mãi.động. c) chỉ biến đổi vận tốc mà không bị biến dạng.Câu 26 Chọn phát biểu sai trong các kết luận sau : d) bị biến dạng hoặc biến đổi vận tốcMột vật chịu tác dụng của một lực khi : Câu 49 Chọn câu phát biểu đúng. a) Vật đó đứng yên b) Vật đó thay đổi hình dạng. a) Khi vật thay đổi vận tốc thì bắt buộc phải có lực tác dụng c) Vật đó thay đổi hướng chuyển động. vào vật. d) Vật đó chuyển động nhanh lên hay chậm đi. b) Vật bắt buộc phải chuyển động theo hướng của lực tácCâu 27 Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động, xe bất dụng vào nó.ngờ rẽ sang phải. Theo quán tính hành khách sẽ: c) Nếu không còn lực nào tác dụng vào vật đang chuyển a) nghiêng sang phải. b) nghiêng sang trái. động thì vật phải lập tức dừng lại. c) ngả người về phía sau. d) chúi người về phía trước d) Một vật không thể liên tục chuyển động mãi mãi nếuCâu 28 Một vật có khối lượng 2kg chuyển động thẳng nhanh không có lực nào tác dụng vào nó.dần đều từ trạng thái nghỉ. Vật đó đi được 200cm trong thời Câu 36 Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượnggian 2s. Độ lớn hợp lực tác dụng vào nó là : 5kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2m/s đến 8m/s trong 3s. Độ a) 4N b) 1N c) 2N d) 100N lớn của lực tác dụng vào vật là :Câu 29 Chọn phát biểu đúng. a) 2 N. b) 5 N. c) 10 N. d) 50 N.Người ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ : Câu 37 Một hợp lực 1 N tác dụng vào một vật có khối lượng a) Lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực đinh tác dụng 2kg lúc đầu đứng yên, trong khoảng thời gian 2s. Quãng đườngvào búa. mà vật đi được trong khoảng thời gian đó là: b) Lực của búa tác dụng vào đinh về độ lớn bằng lực của a) 0,5 m. b) 1 m. c) 2 m. d) 3 m.
  3. 3. Câu 38 Một ô tô khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc Câu 50 Có hai lực cùng độ lớn F. Nếu hợp lực của chúng cũngđộ 72km/h thì hãm phanh, đi thêm được 500m rồi dừng lại. có độ lớn bằng F thì góc tạo bởi hai lực thnh phần có giá trị nàoChọn chiều dương là chiều chuyển động. Lực hãm tác dụng lên kể sau?xe là: a) 300 b) 600 c) 1200 d) Một kết quả khác a) 800 N. b) 800 N. c) 400 N. d) -400 N. Câu 51 Cho hai lực đồng qui có độ lớn F1 = F2 = 30N. Góc tạo ur bởi hai lực là 120o. Độ lớn của hợp lực :Câu 39 Lực F truyền cho vật khối lượng m1 gia tốc 2 m/s², ur a) 60N b) 30 2 N. c) 30N. d) 15 3 Ntruyền cho vật khối lượng m2 gia tốc 6m/s². Lực F sẽ truyền ur ur ur Câu 52 Phân tích lực F thành hai lực F 1 và F 2 hai lực nàycho vật khối lượng m = m1 + m2 gia tốc : vuông góc nhau. Biết độ lớn của lực F = 100N ; F1 = 60N thì a) 1,5 m/s². b) 2 m/s². c) 4 m/s². d) 8 m/s². độ lớn của lực F2 là:Câu 40 Một vật chuyển động thẳngcó đồ thị tốc độ được biểu diễn trên a) F2 = 40N. b) 13600 N c) F2 = 80N. d) F2 = 640N. v (m/s) urhình vẽ. Trong khoảng thời gian Câu 53 Phân tích lực F thành hai lực Anào các lực tác dụng vào vật cân ur ur F 1 và F 2 theo hai phương OA và OB u rbằng nhau? F như hình. Cho biết độ lớn của hai lực a) Từ 0 đến 2s b) Từ 2s đến 3s. 30o thành phần này. c) Từ 3s đến 4s. 30o B d) Không có khoảng thời gian nào. t(s) a) F / 2 = F1 = F2 b) F = F1 = F2 OCâu 41 Gọi F1 , F2 là độ lớn của c) F1 = F2 = 0,866F d) F1 = F2 = 1,15Fhai lực thành phần, F là độ lớn hợp 2 3 4 Câu 54 Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của 3 lực 12N,lực của chúng. Câu nào sau đây là đúng ? 15N, 9N. Hỏi góc giữa 2 lực 12N và 9N bằng bao nhiêu ? a) F không bao giờ nhỏ hơn cả F1 và F2. a) α = 300 b) α = 900 c) α = 600 d) / 45° b) F không bao giờ bằng F1 hoặc F2. LỰC HẤP DẪN. c) F luôn luôn lớn hơn cả F1 v F2. Câu 1 Câu nào sau đây là đúng khi nói về lực hấp dẫn do Trái d) Trong mọi trường hợp : F1 − F2 ≤ F ≤ F1 + F2 Đất tác dụng lên Mặt Trời và do Mặt Trời tác dụng lên Trái Đất.Câu 42 Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của 3 lực 12N, a) Hai lực này cùng phương, cùng chiều.20N, 16N. Nếu bỏ lực 20N thì hợp lực của 2 lực còn lại có độ b) Hai lực này cùng chiều, cùng độ lớn.lớn bằng bao nhiêu ? c) Hai lực này cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn. a) 4N b) 20N c) 28N d) Chưa có cơ sở kết luận d) Phương của hai lực này luôn thay đổi và không trùng nhau.Câu 43 Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 9N và 12N. Câu 2 . Phát biểu nào sau đây là đúng.Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có thể là độ lớn của hợp a) Càng lên cao thì gia tốc rơi tự do càng nhỏ.lực ? b) Để xác định trọng lực tác dụng lên vật người ta dùng lực a) 25N b) 15N c) 2N d) 1N kế.Câu 44 Lực có môđun 30N là hợp lực của hai lực nào ? c) Trọng lực tác dụng lên vật tỉ lệ với trọng lượng của vật. a) 12N, 12N b) 16N, 10N d) Trọng lượng của vật không phụ thuộc vào trạng thái c) 16N, 46N d) 16N, 50N uu r uu r chuyển động của vật đó.Câu 45 Có hai lực đồng quy F1 và F2 . Gọi α là góc hợp Câu 3 Với các quy ước thông thường trong SGK, gia tốc rơi tự uu r uu r ur uu uu r r do của một vật ở gần mặt đất được tính bởi công thức :bởi F1 và F2 và F = F1 + F2 . Nếu F = F1 + F2 thì : b) g = GM / ( R + h ) 2 a) g = GM / R 2 a) α = 0 b) α = 90 0 0 c) α = 180 0 d) 0< α < 90 0 uu r uu r d) g = GMm / ( R + h ) 2 c) g = GMm / R 2Câu 46 Có hai lực đồng quy F1 và F2 . Gọi α là góc hợp uu r uu r ur uu uu r r Câu 4 Đơn vị đo hằng số hấp dẫn :bởi F1 và F2 và F = F1 + F2 . Nếu F = F1 − F2 thì : a) kgm/s2 b) Nm2/kg2 c) m/s2 d) Nm/s a) α = 00 b) α = 900 c) α = 1800 d) 0< α < 900 Câu 5 Hai tàu thủy, mỗi chiếc có khối lượng 50000tấn ở cáchCâu 47 Cho hai lực đồng qui có cùng độ lớn 600N.Hỏi góc nhau 1km. So sánh lực hấp dẫn giữa chúng với trọng lượnggiữa 2 lực bằng bao nhiêu thì hợp lực cũng có độ lớn bằng của một quả cân có khối lượng 20g. Lấy g = 10m/s2.600N. a) α = 00 b) α = 900 c) α = 1800 d) 120o a) Nhỏ hơn. b) Bằng nhau c) Lớn hơn. d)Chưa thể biết. uu r uu r Câu 6 Khi khối lượng của hai vật và khoảng cách giữa chúngCâu 48 Có hai lực đồng quy F1 và F2 . Gọi α là góc hợp đều giảm đi phân nửa thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn : uu r uu r ur uu uu r r F1 và F2 và F = F1 + F2 . Nếu F = F12 + F22 thì : a) Giảm đi 8 lần. b) Giảm đi một nửa.bởi c) Giữ nguyên như cũ. d) Tăng gấp đôi. a) α = 00 b) α = 900 c) α = 1800 d) 0< α < 900 Câu 7 Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau đây: uu r uu r uu rCâu 49 Có ba lực đồng quy F1 và F2 và F3 như hình vẽ a) Trọng lực của một vật được xem gần đúng là lực hút của uu uu uu r r r uu uu r r uu r Trái Đất tác dụng lên vật đó. a) F1 + F2 + F3 = 0 . b) F1 + F2 = F3 b) Trọng lực có chiều hướng về phía Trái Đất. uu uu r r uu uu r r uu uu r r c) Trọng lực của một vật giảm khi đưa vật lên cao hoặc đưa c) F1 + F2 = F3 + F2 = F1 + F3 d) tất cả đều đúng. vật từ cực bắc trở về xích đạo.
  4. 4. d) Trên Mặt Trăng, nhà du hành vũ trụ có thể nhảy lên rất Câu 20 Một vật có khối lượng 2 kg. Nếu đặt vật trên mặt đấtcao so với khi nhảy ở Trái Đất vì ở đó khối lượng và trọng thì nó có trọng lượng là 20 N. Biết Trái Đất có bán kính R, đểlượng của nhà du hành giảm. vật có trọng lượng là 5 N thì phải đặt vật ở độ cao h so vớiCâu 8 Một vật ở trên mặt đất có trọng lượng 9N. Khi ở một tâm Trái Đất là:điểm cách tâm Trái Đất 3R (R là bán kính Trái Đất) thì nó có a) R b) 2R c) 3R d) 4Rtrọng lượng bằng bao nhiêu ? Câu 21 Đơn vị của hằng số hấp dẫn G là: a) 81N b) 27N c) 3N d) 1N N N .m N .kg 2 N .m2Câu 9. Với các ký hiệu như SGK, khối lượng M của Trái Đất a) b) c) d) m 2 .kg 2 kg 2 m2 kg 2được tính theo công thức: Câu 22 Gia tốc rơi tự do của vật càng lên cao thì: a) M = gR 2 / G b) . M = gGR2 a) càng tăng. b) càng giảm. c) M = GR 2 / g d). M = Rg 2 / G c) giảm rồi tăng d) không thay đổi.Câu 10 Một vật khối lượng 1kg, ở trên mặt đất có trọng lượng Câu 24 . Một viên đạn được phóng từ mặt đất, thẳng đứng10N. Khi chuyển vật tới một điểm cách tâm Trái Đất 2R (R : lên trên và đạt đến độ cao cực đại H trong thời gian T giây. Bỏbán kính Trái Đất) thì có trọng lượng bằng : qua lực cản không khí. Độ cao của viên đạn ở thời điểm t bất a) 10N b) 5N c) 2,5N d) 1N kỳ trong giai đoạn nó chuyển động bằng :Câu 11 (vd) Tìm lực căng T của dây khi buộc một vật có trọng a) h = g(t – T)2 b) h = H – g(t – T) c) h = H – g ( t − T ) / 2 d) h = g ( t − T ) / 2 2 2lượng là 10N di chuyển lên trên với vận tốc không đổi ? a) 3,5N b) 5,0N c) 7,1N d) 10NCâu 12 (vd) Hai túi mua hàng dẻo, nhẹ, có khối lượng không Câu 25 Một vật khối lượng 2kg, ở trên mặt đất có trọng lượngđáng kể, cách nhau 2m. Mỗi túi chứa 15 quả cam giống hệt 20N. Khi chuyển động tới một điểm cách tâm Trái Đất 2R (Rnhau và có kích thước không đáng kể . Nếu đem 10 quả cam ở là bán kính Trái Đất) thì nó có trọng lượng là :túi này chuyển sang túi kia thì lực hấp dẫn giữa chúng: a)10 N. b) 2,5 N.c) 5 N. d) 20 N. a) bằng 2/3 giá trị ban đầu; b) bằng 2/5 giá trị ban đầu. Câu 26 Biết bán kính của Trái Đất là R. Lực hút của Trái Đất c) bằng 5/3 giá trị ban đầu; d) bằng 5/9 giá trị ban đầu đặt vào một vật khi vật ở mặt đất là 45N, khi lực hút là 5N thìCâu 13 Hai vật có kích thước nhỏ X và Y cách nhau 1 khoảng vật ở độ cao h bằng:d mét. Khối lượng X gấp 4 lần Y. Khi X hấp dẫn Y với 1 lực a) 2R. b) 9R. c) 2 R / 3 . d) R / 916N. Nếu khoảng cách giữa X và Y bị thay đổi thành 2d thì Y Câu 27 Chọn câu đúng. Lực hấp dẫn do một hòn đá ở trênsẽ hấp dẫn X với một lực bằng mặt đất tác dụng vào Trái Đất thì có độ lớn: a) 1N b) 4N c) 8N d) 16N a) lớn hơn trọng lượng của hòn đá.Câu 14 Một vật được ném thẳng đứng lên trên với vận tốc có b) nhỏ hơn trọng lượng của hòn đá.độ lớn là 50m/s. Bỏ qua lực cản không khí, lấy g = 10m/s 2. Vật c) bằng trọng lượng của hòn đá. D) bằng 0.sẽ rơi trở lại xuống mặt đất trong thời gian : Câu 28 Tỉ số giữa trọng lượng của nhà du hành trong con tàu a) 2,5s b) 5,0s c) 7,5s d) 10s vũ trụ đang bay quanh Trái Đất trên quỹ đạo có bán kính 2R (RCâu 15 Một quả bóng được thả rơi gần bề mặt Trái Đất chạm là bán kính Trái Đất) và trọng lượng của người ấy khi còn ởđất sau 5s với vận tốc có độ lớn là 50m/s . Nếu quả bóng được mặt đất bằng: a) 1. b) 2. c) 1/ 2 d) 1/ 4thả với cùng độ cao như vậy trên hành tinh X. Sau 5s, vận tốc Câu 29 Một vật có khối lượng 8,0kg trượt xuống một mặtcủa nó có độ lớn là 31m/s. Lực hút của hành tinh X đó bằng phẳng nghiêng nhẵn với gia tốc 2,0m/s2. Lực gây ra gia tốc nàymấy lần lực hút của Trái Đất? bằng bao nhiêu ? So sánh độ lớn của lực này với trọng lực của a) 0,16 lần b) 0,39 lần c) 1,61 lần d) 0,62 lần vật. Lấy g = 10m/s2.Câu 16 Hai quả cầu đồng chất đặt cách nhau một khoảng nào a) 1,6N ; nhỏ hơn. b) 4N ; lớn hơn.đó. Nếu bào mòn sao cho bán kính mỗi quả cầu giảm đi phân c) 16N ; nhỏ hơn. d) 160N ; lớn hơn.nửa thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ giảm đi CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT NÉM NGANG a) 4 lần b) 8 lần c) 16 lần d) 64 lần Câu 1 . Một cậu bé ngồi trên 1 toa xe đang chạy với vận tốcCâu 17 Gia tốc tự do ở bề mặt Mặt Trăng là g0 và bán kính không đổi và ném 1 quả bóng lên theo phương thẳng đứng. BỏMặt trăng là 1740 km. Ở độ cao h = 3480 km so với bề mặt qua sức cản không khí. Quả bóng rơi xuống chỗ nào ?Mặt Trăng thì gia tốc rơi tự do bằng: a) Trước cậu bé b) Bên cạnh cậu bé a) g 0 / 9 b) g 0 / 3 c) 3g 0 d) 9g 0 c) Đúng chỗ cậu bé d) Sau cậu bé Câu 2 . (h) Một quả bóng bàn được đặt trên mặt bàn và đượcCâu 18 Trên hành tinh X, gia tốc rơi tự do chỉ bằng ¼ gia tốc truyền một vận tốc đầu theo phương ngang. Hình nào miêu tảrơi tự do trên Trái Đất. Nếu thả vật từ độ cao h trên Trái Đất quỹ đạo bóng khi rời bàn ?mất thời gian là t thì cũng ở độ cao đó vật sẽ rơi trên hành tinhX mất thời gian là ( bỏ qua sự thay đổi gia tốc trọng trườngtheo độ cao ) a) 5t b) 2t c) t/2 d) t/4 a) b) c) d)Câu 19 Câu nào đúng?Một người có trọng lực 500N đứng yên trên mặt đất. Lực mà Câu 3 . Bi A có khối lượng gấp đôi bi B. Cùng một lúc tại cùngđất tác dụng lên người đó có độ lớn một vị trí, bi A được thả rơi còn bi B được ném theo phương a) bằng 500N. b) nhỏ hơn 500N. c) lớn hơn 500N. ngang với tốc độ vo. Bỏ qua sức cản của không khí. Hãy cho d) phụ thuộc nơi mà người đó đứng trên Trái Đất. biết câu nào dưới đây là đúng : a) A chạm đất trước B b) cả hai đều chạm đất cùng lúc
  5. 5. c) A chạm đất sau B d) chưa đủ thông tin để trả lời
  6. 6. Câu 4 . Một quả bóng được ném theo phương ngang với vận Câu 14 Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc uu rtốc đầu có độ lớn là vo = 20m/s từ độ cao 45m và rơi xuống đất V0 từ độ cao h so với mặt đất. Chọn hệ trục toạ độ Oxy saosau 3s. Hỏi tầm bay xa (theo phương ngang) của quả bóngbằng bao nhiêu ? Lấy g = 10m/s2 và bỏ qua sức cản của không cho gốc O trùng với vị trí ném, Ox theo phương vận tốc bankhí. a) 30m b) 45m c) 60m d) 90m đầu, Oy hướng thẳng đứng xuống dưới, gốc thời gian là lúcCâu 5 . Một hòn bi lăn dọc theo một cạnh của một mặt bàn ném. Độ lớn vận tốc của vật tại thời điểm t xác định bằng biểuhình chữ nhật nằm ngang cao h = 1,25m. Khi ra khỏi mép bàn, thức: a) v = v0 + gt b) v = v0 + g 2t 2 2nó rơi xuống nền nhà tại điểm cách mép bàn L = 1,50m (theophương ngang). Lấy g = 10m/s2. Thời gian rơi của bi là : c) v = v0 + gt d) v = gt uu r a) 0,25s b) 0,35s c) 0,5s d) 0,125s Câu 15 Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc V0Câu 6 . Một hòn bi lăn dọc theo một cạnh của một mặt bànhình chữ nhật nằm ngang cao h = 1,25m. Khi ra khỏi mép bàn, từ độ cao h so với mặt đất. Chọn hệ trục toạ độ Oxy sao cho uu rnó rơi xuống nền nhà tại điểm cách mép bàn L = 1,50m (theo gốc O trùng với vị trí ném, Ox theo chiều V0 , Oy hướng thẳngphương ngang). Lấy g = 10m/s2. Tốc độ của viên bi lúc rơi đứng xuống dưới, gốc thời gian là lúc ném. Thời gian chuyểnkhỏi bàn là : động của vật từ lúc ném đến lúc chạm đất xác định bằng biểu a) 12m/s b) 6m/s c) 4,28m/s d) 3m/s 2h h h 2gCâu 7 . Một quả bóng được ném theo phương ngang với vận thức: a) t = b) t = c) t = d) t =tốc đầu có độ lớn là vo = 20m/s và rơi xuống đất sau 3s. Hỏi g 2g g hquả bóng được ném từ độ cao nào ? Lấy g = 10m/s2 và bỏ qua uu r Câu 16 Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc V0sức cản của không khí. a) 30m b) 45m c) 60m d) 90m từ độ cao h so với mặt đất. Chọn hệ trục toạ độ Oxy sao cho uu rCâu 8 . Một vật được ném ngang từ độ cao h = 9m. Vận tốc gốc O trùng với vị trí ném, Ox theo chiều V0 , Oy hướng thẳngban đầu có độ lớn là vo. Tầm xa của vật 18m. Tính vo. Lấy g = đứng xuống dưới, gốc thời gian là lúc ném.10m/s2. Tầm xa L tính theo phương ngang xác định bằng biểu thức: a) 19m/s b) 13,4m/s c) 10m/s d) 3,16m/sCâu 9 Một vật được ném từ độ cao h = 45m với vận tốc đầu g h 2h h a) V0 b) V0 c) V0 d) V0v0 = 20m / s theo phương nằm ngang. bỏ qua sức cản của h g g 2gkhông khí, lấy g = 10m / s 2 . Tầm ném xa của vật là: Câu 17 Một vật được ném theo phương ngang với tốc độ V0 = 10m / s từ độ cao h so với mặt đất. Chọn hệ trục toạ độ a) 30 m b) 60 m. c) 90 m. d) 180 m. uu rCâu 10 Hai vật ở cùng một độ cao, vật I được ném ngang với Oxy sao cho gốc O trùng với vị trí ném, Ox theo chiều V0 , Oy uu rvận tốc đầu v0 , cùng lúc đó vật II được thả rơi tự do không vận hướng thẳng đứng xuống dưới, gốc thời gian là lúc ném.tốc đầu. Bỏ qua sức cản không khí. Kết luận nào đúng? Phương trình quỹ đạo của vật là: (với g = 10 m/s2) a) Vật I chạm đất trước vật II. a) y = 10t + 5t 2 b) y = 10t + 10t 2 b) Vật I chạm đất sau vật II c) y = 0, 05 x 2 d) y = 0,1x 2 c) Vật I chạm đất cùng một lúc với vật II. d) Thời gian rơi phụ thuộc vào khối lượng của mội vật. LỰC ĐÀN HỒICâu 11 .Một người chạy bộ với vận tốc có độ lớn không đổi v Câu 1 Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của lựcxuyên qua một rừng thông. Khi người đó vừa chạy tới bên dưới đàn hồi ?một gốc thông thì có một trái thông từ cây đó rơi thẳng xuống a) Lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi bị biếntừ độ cao h ( bỏ qua ma sát). Hỏi khi trái thông vừa chạm dạng.xuống đất người chạy bộ cách trái thông một khoảng là bao b) Khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn, giá trị của lực đàn hồi là không có giới hạn. 2hv 2 hv 2 gh 2gh 2 c) Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ với độ biến dạng của vật biếnnhiêu? a) b) c) d) g 2g 2v 2 v2 dạng.Câu 12 Một vật được ném ngang với tốc độ 30 m/s ở độ cao h d) Lực đàn hồi luôn ngược hướng với biến dạng.= 80 m. Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy g = 10 m/s2 . Tầm Câu 2 Điều nào sau đây là sai khi nói về phương và độ lớnxa của vật có giá trị: của lực đàn hồi? a) Với cùng độ biến dạng như nhau, độ lớn của lực đàn hồi a) 120 m b) 480 m c) 30 8 m d) 80m uu r phụ thuộc vào kích thước và bản chất của vật đàn hồi.Câu 13 Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc V0 b) Với các mặt tiếp xúc bị biến dạng, lực đàn hồi vuôngtừ độ cao h so với mặt đất. Chọn hệ trục toạ độ Oxy sao cho góc với các mặt tiếp xúc. uu r c)Với các vật như lò xo, dây cao su, thanh dài, lực đàn hồigốc O trùng với vị trí ném, Ox theo chiều V0 , Oy hướng thẳng hướng dọc theo trục của vật.đứng xuống dưới, gốc thời gian là lúc ném. d) Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ biến dạng củaPhương trình quỹ đạo của vật: vật biến dạng. gx 2 gx 2 gx 2 2v Câu 3 . Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 20cm. Khi lò xo cóa) y = . b) y = 2 c) y = 2 d) y = 0 x 2 chiều dài 24cm thì lực dàn hồi của nó bằng 5N. Hỏi khi lực 2v0 2v0 v0 g
  7. 7. đàn hồi của lò xo bằng 10N thì chiều dài của nó bằng bao b) Lực ma sát trượt phụ thuộc vào tính chất của các mặt tiếpnhiêu ? xúc. a) 22cm b) 28cm c) 40cm d) 48cm c) Khi một vật chịu tác dụng của lực F mà vẫn đứng yên thìCâu 4 . Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào lò lực ma sát nghỉ lớn hơn ngoại lực.xo có độ cứng K = 100N/m để lò xo dãn ra được 10cm ? Lấy g d) Vật nằm yên trên mặt sàn nằm ngang vì trọng lực và lực= 10m/s2 a) 1kg b) 10kg c) 100kg d) 1000kg ma sát nghỉ tác dụng lên vật cân bằng nhau.Câu 5 . Chọn đáp án đúng. Phải treo một vật có trọng lượng Câu 5 . Phát biểu nào sau đây là không chính xác ?bằng bao nhiêu vào một lò xo có độ cứng k = 100N/m để nó a) Lực ma sát nghỉ cực đại lớn hơn lực ma sát trượt.dãn ra được 10cm. Lấy g = 10m/s2. ? b) Lực ma sát nghỉ luôn luôn trực đối với lực đặt vào vật. a) 1000N b) 100N c) 10N d) 1N c) Lực ma sát xuất hiện thành từng cặp trực đối đặt vào haiCâu 6 . Trong 1 lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 21cm. Lò xo vật tiếp xúc.được giữ cố định tại 1 đầu, còn đầu kia chịu 1 lực kéo bằng d) Khi vật chuyển động hoặc có xu hướng chuyển động đối5,0N. Khi ấy lò xo dài 25cm. Hỏi độ cứng của lò xo bằng bao với mặt tiếp xúc với nó thì phát sinh lực ma sát.nhiêu ? Câu 6 . Điều gì xảy ra đối với hệ số ma sát giữa 2 mặt tiếp xúc a) 1,25N/m b) 20N/m c) 23,8N/m d) 125N/m nếu lực pháp tuyến ép hai mặt tiếp xúc tăng lên ?Câu 7 Dùng một lò xo để treo một vật có khối lượng 300 g thì a) tăng lên b) giảm đi c) không đổithấy lò xo giãn một đoạn 2 cm. Nếu treo thêm một vật có khối d) Tùy trường hợp, có thể tăng lên hoặc giảm đilượng 150 g thì độ giãn của lò xo là: Câu 7 . Một tủ lạnh có khối lượng 90kg trượt thẳng đều a) 1 cm b) 2 cm c) 3 cm D. / 4 cm trên sàn nhà. Hệ số ma sát trượt giữa tủ lạnh và sàn nhà làCâu 8 . Một vật có khối lượng M được gắn 0,50. Hỏi lực đẩy tủ lạnh theo phương ngang bằng bao nhiêu ?vào một đầu của lò xo có độ cứng k đặt trên k Lấy g = 10m/s2.mặt phẳng nghiêng một góc α, không ma M a) F = 45N b) F = 450N c) F > 450N d) F = 900Nsát vật ở trạng thái đứng yên. Độ dãn x của θ Câu 8 . Trong các cách viết công thức của lực ma sát trượtlò xo là dưới đây, cách viết nào đúng ? r uuu r r a) x = 2 Mg sin θ / k b) x = Mg sin θ / k a) Fmst = µt N b) Fmst = µt N uuu r c) x = Mg / k d) x = 2 gM c) Fmst = µt.N D. Fmst = µt NCâu 9 Một lò xo khi treo vật m = 100g sẽ dãn ra 5cm. Khi treo Câu 9 . Một chiếc tủ có trọng lượng 1000N đặt trên sàn nhàvật m, lò xo dãn 3cm. Tìm m. nằm ngang. Hệ số ma sát nghỉ giữa tủ và sàn là 0,6N. Hệ số a) 0,5 kg b) 6 g. c) 75 g d) 0,06 kg. ma sát trượt là 0,50. Người ta muốn dịch chuyển tủ nên đã tácCâu 10 Người ta treo một vật có khối lượng 0,3kg vào đầu dụng vào tủ lực theo phương nằm ngang có độ lớn :dưới của một lò xo (đầu trên cố định), thì lò xo dài 31 cm. Khi a) 450N b) 500N c) 550N d) 610Ntreo thêm một vật 200g nữa thì lò xo dài 33 cm. Lấy Câu 10 . Một vật có vận tốc đầu có độ lớn là 10m/s trượt trên g = 10m / s 2 . Độ cứng của lò xo là: mặt phẳng ngang . Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳnga) 9, 7 N / m b) 1N / m c) 100 N / m d) Kết quả khác là 0,10. Hỏi vật đi được 1 quãng đường bao nhiêu thì dừng LỰC MA SÁT lại ? Lấy g = 10m/s2.Câu 1 . Chọn phát biểu đúng. a) 20m b) 50m c) 100m d) 500m a) Khi có lực đặt vào vật mà vật vẫn đứng yên nghĩa là đã Câu 11 . Ôtô chuyển động thẳng đều mặc dù có lực kéo vì:có lực ma sát. a) Trọng lực cân bằng với phản lực b) Lực ma sát trượt luôn tỉ lệ với trọng lượng của vật. b) Lực kéo cân bằng với lực ma sát với mặt đường c) Lực ma sát tỉ lệ với diện tích tiếp xúc. c) Các lực tác dụng vào ôtô cân bằng nhau d) Tất cả đều sai. d) Trọng lực cân bằng với lực kéoCâu 2 . Chọn phát biểu đúng. Câu 12 . Lực ma sát nào tồn tại khi vật rắn chuyển động trên a) Lực ma sát luôn ngăn cản chuyển độngcủa vật . bề mặt vật rắn khác ? b) Hệ số ma sát trượt lớn hơn hệ số ma sát nghỉ. a) Ma sát nghỉ b) Ma sát lăn hoặc ma sát trượt c) Hệ số ma sát trượt phụ thuộc diện tích tiếp xúc. c) Ma sát lăn d) Ma sát trượt d) Lực ma sát xuất hiện thành từng cặp trực đối đặt vào hai Câu 13 . Chọn câu chính xác. Đặt vật trên sàn nằm ngang và urvật tiếp xúc. tác dụng lực F không đổi lên vật làm cho gia tốc của vậtCâu 3 . Chọn câu sai : a) Lực ma sát trượt chỉ xuất hiện khi có sự trượt tương đối bằng không :giữa hai vật rắn. a) tồn tại lực ma sát nghỉ FMSN b) FMSN ≤ F b) Hướng của lực ma sát trượt tiếp tuyến với mặt tiếp xúc c) lực ma sát trượt bằng lực ma sát nghỉvà ngược chiều chuyển động tương đối. d) lực ma sát nhỏ hơn hoặc bằng với ngoại lực tác dụng c) Viên gạch nằm yên trên mặt phẳng nghiêng chịu tác dụng Câu 14 Chọn câu đúng. Chiều của lực ma sát nghỉ:của lực ma sát nghỉ. a) ngược chiều với vận tốc của vật. d) Lực ma sát lăn tỉ lệ với lực nén vuông góc với mặt tiếp b) ngược chiều với gia tốc của vật.xúc và hệ số ma sát lăn bằng hệ số ma sát trượt. c) tiếp tuyến với mặt tiếp xúc.Câu 4 . Chọn phát biểu đúng. d) vuông góc với mặt tiếp xúc. a) Lực ma sát trượt phụ thuộc diện tích mặt tiếp xúc.
  8. 8. Câu 15 . (h) Một xe hơi chạy trên đường cao tốc với vận tốc b) Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò làcó độ lớn là 15m/s. Lực hãm có độ lớn 3000N làm xe dừng lực hướng tâm.trong 10s. Khối lượng của xe là c) Vật chỉ chịu tác dụng của lực hướng tâm. a) 1500 kg b) 2000kg c) 2500kg d) 3000kg d) Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theoCâu 16 . Một người có trọng lượng 150N tác dụng 1 lực 30N phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm khảo sát.song song với mặt phẳng nghiêng, đã đẩy một vật có trọng Câu 3 . Một ôtô có khối lượng 1200kg chuyển động đều qualượng 90N trượt lên mặt phẳng nghiêng với vận tốc không đổi. một đoạn cầu vượt (coi là cung tròn) với tốc độ có độ lớn làLực ma sát tác dụng lên vật có độ lớn: 36km/h. Biết bán kính cong của đoạn cầu vượt là 50m. Lấy g a) nhỏ hơn 30N b) 30N c) 90N = 10m/s2. Áp lực của ôtô vào mặt đường tại điểm cao nhất theo d) Lớn hơn 30N nhưng nhỏ hơn 90N đơn vị kN :Câu 17 . Hercules và Ajax đẩy cùng chiều một thùng nặng a) 119,5 b) 117,6 c) 14,4 d) 9,61200kg theo phương nằm ngang. Hercules đẩy với lực 500N và Câu 4 . Chọn câu saiAjax đẩy với lực 300N. Nếu lực ma sát có sức cản là 200N thì a) Lực nén của ôtô khi qua cầu phẳng luôn cùng hướng vớigia tốc của thùng là bao nhiêu? trọng lực a) 1,0m/s2 b) 0,5m/s2 c) 0,87m/s2 d) 0,75m/s2 b) khi ôtô qua cầu cong thì lực nén của ôtô lên mặt cầu luônCâu 18 . Một người có trọng lượng 150N tác dụng 1 lực 30N cùng hướng với trọng lựcsong song với mặt phẳng ngang, để đẩy một vật có trọng lượng c) Khi ôtô qua khúc quanh, ngoại lực tác dụng lên ôtô gồm90N trượt trên mặt phẳng ngang với vận tốc không đổi. trọng lực, phản lực của mặt đường và lực ma sát nghỉLực ma sát có độ lớn: d) Lực hướng tâm giúp cho ôtô qua khúc quanh an toàn a) > 30N b) 30N c) 90N Câu 5 . Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên d) Lớn hơn 30N nhưng nhỏ hơn 90N một bên. Việc làm này nhằm mục đích nào kể sau đây?Câu 19 Một vật trượt có ma sát trên một mặt tiếp xúc nằm a) Giới hạn vận tốc của xe b) Tạo lực hướng tâmngang. Nếu diện tích tiếp xúc của vật đó giảm 3 lần thì độ lớn c) Tăng lực ma sát d. Cho nước mưa thoát dễ dàng.lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ: Câu 6 . Chọn câu sai a) giảm 3 lần. b) tăng 3 lần. a) Vật chịu tác dụng của 2 lực cân bằng thì chuyển động c) giảm 6 lần. d) không thay đổi. thẳng đều nếu vật đang chuyển độngCâu 20 Một vật trượt có ma sát trên một mặt tiếp xúc nằm b) Vectơ hợp lực có hướng trùng với hướng của vectơ giangang. Nếu vận tốc của vật đó tăng 2 lần thì độ lớn lực ma sát tốc vật thu đượctrượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ: c) Một vật chuyển động thẳng đều vì các lực tác dụng lêna) tăng 2 lần. b) tăng 4 lần. c) giảm 2 lần. d) không đổi. vật cân bằng nhauCâu 21 Một vật trượt có ma sát trên một mặt tiếp xúc nằm d) Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn quanh Trái Đất là dongang. Nếu khối lượng của vật đó giảm 2 lần thì hệ số ma sát Trái Đất và Mặt Trăng tác dụng lên vệ tinh 2 lực cân bằng.trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ: Câu 7 . Một tài xế điều khiển một ôtô có khối lượnga) tăng 2 lần. b) tăng 4 lần. c) giảm 2 lần. d) không đổi. 1000kgchuyển động quanh vòng tròn có bán kính 100mCâu 22 Một người đẩy một vật trượt thẳng đều trên sàn nhà nằm trên một mặt phẳng nằm ngang với vận tốc có độ lớnnằm ngang với một lực nằm ngang có độ lớn 300N. Khi đó, độ là 10m/s. Lực ma sát cực đại giữa lốp xe và mặt đường làlớn của lực ma sát trượt tác dụng lên vật sẽ: 900N. Ôtô sẽ : a) lớn hơn 300N. b) nhỏ hơn 300N. a) trượt vào phía trong của vòng tròn . c) bằng 300N. d) bằng trọng lượng của vật. b) Trượt ra khỏi đường tròn.Câu 23 Một người đẩy một vật trượt thẳng nhanh dần đều trên c) Chạy chậm lại vì tác dụng của lực li tâm.sàn nhà nằm ngang với một lực nằm ngang có độ lớn 400N. d) Chưa đủ cơ sở để kết luậnKhi đó, độ lớn lực ma sát trượt tác dụng lên vật sẽ: Câu 8 . Một xe đua chạy quanh một đường tròn nằm ngang,a) lớn hơn 400N. b) nhỏ hơn 400N. c) bằng 400N. bán kính 250m. Vận tốc xe không đổi có độ lớn là 50m/s. Khốid) bằng độ lớn phản lực của sàn nhà tác dụng lên vật. lượng xe là 2.103 kg . Lực hướng tâm tác dụng lên xe lúc này là LỰC HƯỚNG TÂM a) lực đẩy của động cơ b) lực hãmCâu 1 . Chọn phát biểu sai c) lực ma sát d) lực của vô – lăng ( tay lái ) a) Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất do Câu 9 .Một xe đua chạy quanh một đường tròn nằm ngang,lực hấp dẫn đóng vai trò lực hướng tâm. bán kính 250m. Vận tốc xe không đổi có độ lớn là 50m/s. Khối b) Xe chuyển động vào một đoạn đường cong (khúc cua) , lượng xe là 2.103 kg. Độ lớn của lực hướng tâm của chiếc xe là:lực đóng vai trò hướng tâm luôn là lực ma sát . a) 10 N b) 4 .102 N c) Xe chuyển động đều trên đỉnh một cầu võng, hợp lực của c) 4 . 103 N d) 2 .104 Ntrọng lực và phản lực vuông góc đóng vai trò lực hướng tâm. Câu 10 . Một vật nặng 4,0kg được gắn vào một dây thừng dài d) Vật nằm yên đối với mặt bàn nằm ngang đang quay đều 2m. Nếu vật đó quay tự do thành một vòng tròn quanh trụcquanh trục thẳng đứng thì lực ma sát nghỉ đóng vai trò lực thẳng đứng gắn với đầu dây thì sức căng của dây là bao nhiêuhướng tâm. khi căng tối đa và vật có vận tốc 5m/s ?Câu 2. Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực tác dụng lên vật a) 5,4N b) 10,8N c) 21,6N d) 50Nchuyển động tròn đều ? Câu 11 . Một vật khối lượng m đặt trên đĩa quay đều với vận a) Ngoài các lực cơ học, vật còn chịu thêm tác dụng của lực tốc gócω . Vật đã vạch nên đường tròn bán kính R. Vật đãhướng tâm. chuyển động tròn nên lực đóng vai trò lực hứơng tâm là:
  9. 9. a) Trọng lực b) Phản lực của đĩa Câu 8 Một chiếc phà chạy xuôi dòng từ bến A đến bến B mất c) Lực ma sát nghỉ d) Hợp lực của 3 lực trên. 3 giờ. Khi chạy về (động cơ hoạt động như lần đi) thì mất 6Câu 12 Trong thang máy, một người có khối lượng 60 kg giờ. Nếu phà hỏng máy và trôi theo dòng nước thì từ A đến Bđứng yên trên một lực kế bàn. Lấy g = 10 m/s2.Thang máy đi mất bao nhiêu thời gian?xuống nhanh dần đều với gia tốc a = 0,2 m/s2, lực kế chỉ: a) 9 giờ b) 12 giờ c) 15 giờ d) 18 giờ a) 0 N. b) 588 N. c) 612 N. d) 600 N. Câu 9. Cùng một lúc, tại độ cao h, người ta ném một viên bi ACâu 13 . Chọn câu sai: và thả viên bi B rơi tự do. Biết mA = 2mB, bỏ qua sức cản không a) Vật có khối lượng càng lớn thì rơi tự do càng chậm vì khí. Điều nào sau đây sẽ xảy ra.khối lượng lớn thì quán tính lớn. a) Hai vật chạm sàn cùng một lúc. b) Nếu độ biến dạng đàn hồi x của vật biến thiên theo thời b) A chạm sàn trước B c)B chạm sàn trước Agian thì lực đàn hồi của vật cũng biến thiên cùng quy luật với x d) A chạm sàn trước B hoặc B chạm sàn trước A tuỳ thuộc c) Nguyên tắc của phép cân với các quả cân là so sánh khối vận tốc ném bi A.lượng của vật với khối lượng chuẩn thông qua so sánh trọng Câu 10 . Chọn câu đúng:lực tác dụng lên chúng. a) Chất điểm chuyển động thẳng chỉ theo một chiều thì bao d) Mặt Trăng sẽ chuyển động thẳng đều nếu đột nhiên lực giờ vận tốc trung bình cũng bằng tốc độ trung bình.hấp dẫn giữa Mặt Trăng và Trái Đất mất đi. b) Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động, do đó TỔNG HỢP bao giờ cũng có giá trị dương.Câu 1 Chọn câu đúng. c) Độ lớn vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình a) Khi vật trượt thẳng đều trên mặt phẳng ngang thì độ lớn d) Độ lớn của vận tốc tức thời bằng tốc độ tức thờilực ma sát trượt bằng lực ma sát nghỉ. Câu 11 . Phát biểu nào sau đây về lực là đúng. b) Lực ma sát nghỉ chỉ tồn tại khi vật có xu hướng chuyển a) Một vật chỉ chuyển động khi có những lực không cânđộng nhưng vẫn chưa chuyển động được bằng tác dụng lên nó. c) Độ lớn lực ma sát nghỉ cực đại luôn bằng độ lớn lực ma b) Nếu không chịu tác dụng của lực nào thì vật luôn đứngsát trượt. yên. d) Trọng tâm của vật là điểm đặt của trọng lượng. c) Vật chỉ thay đổi vận tốc khi có những lực không cânCâu 2 Chọn câu sai. bằng tác dụng lên nó. a) Trọng lực của một vật được xem gần đúng là lực hấp dẫn d) Một vật đang chuyển động, nếu chịu tác dụng của các lựccủa Trái Đất đặt lên vật đó. cân bằng thì vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại. b) Lực ma sát nghỉ chỉ tồn tại khi vật có xu hướng chuyển Câu 12 . Chọn câu đúng: Hệ qui chiếu phi quán tính là hệ quiđộng nhưng vẫn chưa chuyển động được. chiếu: c) Lực ma sát trượt bao giờ cũng cân bằng với ngoại lực. a) Chuyển động thẳng đều so với hệ qui chiếu quán tính d) Lực hấp dẫn giữa Trái Đất và vệ tinh nhân tạo đóng vai b) Đứng yên so với hệ qui chiếu quán tính.trò lực hướng tâm. c) Chuyển động có gia tốc so với vật đang xét.Câu 3 Gọi P và Pbk là trọng lượng và trọng lượng biểu kiến của d) Chuyển động có gia tốc so với hệ qui chiếu quán tính.một vật. Hiện tượng giảm trọng lượng của vật ứng với trường Câu 13 . Chọn câu đúng. Khi một vật được thả rơi tự do thì.hợp nào sau đây. a) Lực cản của không khí nhỏ hơn trọng lượng của vật. a) P>Pbk b) P<Pbk c) P=Pbk d) P ≠ Pbk b) Quãng đường đi được tăng đều theo thời gian.Câu 4 Chọn câu đúng. Khi tác dụng lực lên vật mà vật vẫn c) Gia tốc của vật tăng đều theo thời gian.đứng yên trên mặt sàn nằm ngang , lực ma sát nghỉ luôn d) Vận tốc của vật tỉ lệ thuận với thời gian rơi. a) Cùng hướng với ngoại lực. Câu 14 . Chọn câu sai khi nói về độ dời. b) Có giá trị xác định và không thay đổi. a) Véc tơ độ dời là một véc tơ nối vị trí đầu và vị trí cuối c) Cân bằng với trọng lực. của chất điểm chuyển động. d) Cân bằng với thành phần ngoại lực song song với mặt b) Chất điểm đi trên một đường thẳng rồi quay về vị trí bantiếp xúc. đầu thì độ dời bằng 0.Câu 5 Ôtô chuyển động thẳng đều mặc dù có lực kéo vì: c) Độ dời có thể dương hoặc âm. a) Trọng lực cân bằng với phản lực d) Véc tơ độ dời có độ lớn luôn luôn bằng quãng đường đi b) Lực kéo cân bằng với lực ma sát được của chất điểm. c) Các lực tác dụng vào ôtô cân bằng nhau Câu 15 . Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển d) Trọng lực cân bằng với lực kéo động thẳng nhanh dần đều ?Câu 6 Kết luận nào sau đây chính xác nhất ? a/ Gia tốc của chuyển động không đổi ; a) Vật có khối lượng càng lớn thì rơi càng nhanh. b/ Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian ; b) Khối lượng riêng một vật tùy thuộc khối lượng vật đó. c / Vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian . c) Vật có khối lượng càng lớn thì càng khó thay đổi vận tốc. d) Quãng đường đi được của chuyển động tăng đều theo d) Để đo khối lượng người ta dùng lực kế. thời gian .Câu 7 Một vật khối lượng m đặt trên đĩa quay đều với vận tốc Câu 16 : Một chiếc xà lan chạy xuôi dòng sông từ A đến B mấtgóc ω . Vật đã vạch nên đường tròn bán kính R.Vật đã chuyển 3 giờ ; AB cách nhau 36km . Nước chảy với vận tốc có độ lớnđộng tròn nên lực đóng vai trò lực hứơng tâm là: 4km/h . Vận tốc tương đối của xà lan đối với nước có độ lớn : a) Trọng lực b) Phản lực c) Lực ma sát nghỉ a) 32km/h b) 16km/h c) 12km/h d) 8km/h d) Hợp lực của 3 lực trên.

×