BÀI 2: PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ

81,064 views

Published on

Published in: Education, Sports
1 Comment
28 Likes
Statistics
Notes
No Downloads
Views
Total views
81,064
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
15
Actions
Shares
0
Downloads
704
Comments
1
Likes
28
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

BÀI 2: PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ

  1. 1. BÀI 2: PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ SVTH: Nguyễn Thị Huệ GVHD: ThS. Lê Phan Quốc 01/31/15 1
  2. 2. I. Phiên mã 1. Khái niệm: • Phiên mã là quá trình tổng hợp ARN trên mạch khuôn ADN. 01/31/15 2
  3. 3. I. Phiên mã 01/31/15 3 Thành phần tham gia phiên mã?
  4. 4. I. Phiên mã 2. Cơ chế phiên mã: a. Thành phần tham gia: • ADN khuôn • Enzim phiên mã ARN pôlimeraza. • Các nuclêôtit tự do 01/31/15 4
  5. 5. I. Phiên mã 2. Cơ chế phiên mã: 01/31/15 5 Theo dõi đoạn flash về cơ chế phiên mã, cho biết nguyên tắc của quá trình phiên mã, diễn biến của quá trình phiên mã. Theo dõi đoạn flash về cơ chế phiên mã, cho biết nguyên tắc của quá trình phiên mã, diễn biến của quá trình phiên mã.
  6. 6. I. Phiên mã 2. Cơ chế phiên mã: b. Nguyên tắc • Bổ sung • Chiều tổng hợp mARN là chiều 5’-3’. 01/31/15 6
  7. 7. I. Phiên mã 2. Cơ chế phiên mã: c. Diễn biến: • Bắt đầu khi enzim ARN-pôlimeraza bám vào vùng khởi đầu của gen gen tháo xoắn và tách 2 mạch đơn. • ARN-pôlimeraza di chuyển dọc theo mạch khuôn giúp cho các ribônucleôtit tự do trong môi trường nội bào liên kết với các nu trên mạch khuôn theo nguyên tắc bổ sung (A- U, G - X) tạo nên phân tử mARN theo chiều 5’- 3’. 01/31/15 7
  8. 8. I. Phiên mã 01/31/15 8 Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực khác gì so với nhân sơ?
  9. 9. I. Phiên mã 2. Cơ chế phiên mã: c. Diễn biến: Đối với sinh vật nhân thực khi toàn bộ gen được phiên mã thì mARN sơ khai được cắt bỏ intron và nối các exon với nhau thành mARN trưởng thành. 01/31/15 9
  10. 10. I. Phiên mã 01/31/15 10 3. Cấu trúc và chức năng của các loại ARN: Quan sát hình, nghiên cứu SGK, hoàn thành phiếu học tập nhóm về cấu trúc và chức năng của các loại ARN.
  11. 11. 01/31/15 11 rRNA
  12. 12. 01/31/15 12 - Gồm 1 mạch polynuclêôtit, mạch thẳng. - Đầu 5’ có trình tự nuclêôit đặc hiệu (không đuợc dịch mã) gần codon mở đầu để ribôxôm nhận biết và gắn vào. 3 thuỳ, thuỳ giữa mang anticôđon. Đầu 3’ mang a.a . 1 mạch pôlynuclêôtit dạng mạch đơn hoặc quấn lại như tARN. Là thành phần cấu tạo ribôxôm. Mang axit amin đến ribôxôm tham gia dịch mã. Mang thông tin di truyền cấu trúc chuỗi pôlypeptit.
  13. 13. II. Dịch mã 1. Khái niệm: • Dịch mã là quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit. 01/31/15 13
  14. 14. II. Dịch mã 2. Cơ chế: a. Hoạt hóa axit amin: • Nhờ các enzim đặc hiệu và năng lượng ATP, các aa được hoạt hóa và gắn với tARN tương ứng tạo thành phức hợp aa-tARN. 01/31/15 14 Thế nào là hoạt hóa axit amin? Thế nào là hoạt hóa axit amin?
  15. 15. II. Dịch mã 2. Cơ chế: b. Tổng hợp chuỗi pôlipeptit: Quan sát hình cho biết: - Diễn biến của quá trình dịch mã gồm những giai đoạn nào? - Trình bày diễn biến từng giai đoạn của dịch mã. 01/31/15 15 a b c Hình 2.3. Sơ đồ cơ chế dịch mã
  16. 16. II. Dịch mã 2. Cơ chế: b. Tổng hợp chuỗi pôlipeptit: 01/31/15 16
  17. 17. II. Dịch mã 2. Cơ chế: b. Tổng hợp chuỗi pôlipeptit: Giai đoạn mở đầu: • tARN mang axit amin mở đầu mêtiônin gắn vào vị trí bộ 3 mở đầu, bộ 3 đối mã (UAX) trên tARN sẽ khớp với bộ 3 mở đầu (AUG) trên mARN theo NTBS. 01/31/15 17
  18. 18. II. Dịch mã 2. Cơ chế: b. Tổng hợp chuỗi pôlipeptit:  Giai đoạn kéo dài chuỗi pôlipeptit: + Tiếp theo, aa1-tARN gắn vào vị trí bên cạnh, bộ 3 đối mã của nó cũng khớp với bộ 3 của axit amin thứ nhất theo NTBS + Enzim xúc tác tạo thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu và aa1 (Met-aa1). Ribôsôme dịch chuyển đi 1 bộ 3 đồng thời tARN được giải phóng khỏi ribôsôme. + Tiếp theo aa2-tARN lại tiến vào ribôsôme, quá trình cũng diễn ra như đối với aa1. 01/31/15 18
  19. 19. II. Dịch mã 2. Cơ chế: b. Tổng hợp chuỗi pôlipeptit:  Giai đoạn kết thúc chuỗi pôlipeptit: • Quá trình dịch mã cứ tiếp tục diễn ra cho đến khi gặp 1 trong 3 bộ 3 kết thúc (UAA, UAG, UGA) thì quá trình dừng lại. Ribôsôme tách khỏi mARN, giải phóng chuỗi pôlipeptit. Sau đó Met cũng được tách khỏi chuỗi pôlipeptit, chuỗi pôlipeptit hoàn chỉnh được hình thành. 01/31/15 19
  20. 20. II. Dịch mã 2. Cơ chế: b. Tổng hợp chuỗi pôlipeptit: Axit amin mở đầu ở sinh vật nhân sơ là fMet, ở sinh vật nhân thực là Met. 01/31/15 20
  21. 21. II. Dịch mã •Theo dõi đoạn flash về quá trình dịch mã. 01/31/15 21
  22. 22. II. Dịch mã 01/31/15 22
  23. 23. II. Dịch mã * Pôliribôxôm: • Khái niệm: Trên mỗi phân tử mARN, thường có nhiều ribôxôm hoạt động cùng lúc tạo thành pôliribôxôm. • Ý nghĩa: Mỗi phân tử mARN có thể tổng hợp nhiều chuỗi pôlipeptit cùng lúc 01/31/15 23
  24. 24. III. Mối liên hệ giữa ADN – mARN -prôtêin - tính trạng 01/31/15 24 Quan sát hình, trình bày mối quan hệ giữa ADN- mARN- prôtêin- tính trạng. Quan sát hình, trình bày mối quan hệ giữa ADN- mARN- prôtêin- tính trạng.
  25. 25. III. Mối liên hệ giữa ADN – mARN -prôtêin - tính trạng 01/31/15 25 Nhân đôiNhân đôi Phiên mãPhiên mã Dịch mãDịch mã Tính trạng Tính trạng
  26. 26. III. Mối liên hệ giữa ADN – mARN -prôtêin - tính trạng • Thông tin di truyền trong ADN của mỗi tế bào được truyền đạt cho thế hệ tế bào con thông qua cơ chế nhân đôi. • Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành đặc điểm bên ngoài của cơ thể ( tính trạng) thông qua các cơ chế phiên mã và dịch mã. 01/31/15 26
  27. 27. Củng cố • Câu 1: Một đoạn gen có trình tự các nulêôtit như sau: 3’ XGA GAA TTT XGA 5’ ( mạch mã gốc) 5’ GXT XTT AAA GXT 3’ Xác định trình tự các axit amin trong chuỗi pôlipeptit được tổng hợp từ đoạn gen trên. 01/31/15 27
  28. 28. Củng cố • Câu 2: Một đoạn phân tử prôtêin có trình tự các axit amin như sau: - lơxin – alanin – valin – lizin – Hãy xác định trình tự các cặp nuclêôtit trong đoạn gen mang thông tin quy định cấu trúc đoạn prôtêin đó. 01/31/15 28

×