Ki nang giao tiep truc tiep

6,565 views

Published on

Kĩ năng giao tiếp trực tiếp

Published in: Education
0 Comments
1 Like
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total views
6,565
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
1,503
Actions
Shares
0
Downloads
150
Comments
0
Likes
1
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Ki nang giao tiep truc tiep

  1. 1. BÀI THUYẾT TRÌNH:Thực hiện: Gao rangers
  2. 2.  Giao tiếp để làm gì? Truyền thông tin giữa người với người, chia sẻ thông điệp… Có 2 loại giao tiếp:  Trực tiếp: thông qua lời nói  Gián tiếp: thông qua văn bản
  3. 3.  Cá nhân – cá nhân  Đối thoại  Phỏng vấn Cá nhân – tập thể  Thuyết trình  Điểu khiển cuộc họp Tập thể – tập thể
  4. 4.  Hiệu quả cao  Đạt hiệu quả cao hơn các hình thức giao tiếp khác nhờ thái độ, cử chỉ… Hình thức Hiệu quả  Nhận được phản hồi lập tức, mức độ phản Qua văn 7% hồi cao bản Yếu tố tâm lý rất quan trọng Qua điện 38% thoại Tự tin và tạo niềm tin cho đối tượng tiếp Trực 55% Kết quả chỉ khẳng định vào giờ chót
  5. 5.  Cá nhân – cá nhân: Luôn có sự chuyển đổi người nói nên sẽ dễ dàng hiểu được đối tượng của mình, từ đó điều chỉnh hành vi cho phù hợp Cá nhân – tập thể: Không có sự chuyển đổi người nói, người nói phải có hiểu biết sâu sắc về vấn đề cần trình bày, khả năng biểu cảm tốt, phải có khả năng
  6. 6.  Gồm 3 bước:  Chuẩn bị  Tiến hành  Kết thúc
  7. 7. Là giai đoạn quan trọng nhất Nội dung:  Xác định vấn đề cần nói  Chuẩn bị nội dung: ○ Phù hợp với đối tượng ○ Truyền tải được đầy đủ nội dung (đặc biệt các điểm nhấn chính) trong thời gian hợp lí ○ Đảm bảo tính thuyết phục, logic (dựa vào các luận cứ, luận điểm được chuẩn bị từ trước) ○ Lập dàn ý ○ Lên kế hoạch cho các tình huống của buổi đối thoại
  8. 8.  Luyện tập:  Luyện tập giao tiếp  Luyện tập giọng nói ( chuẩn, rõ ràng), biểu hiện thái độ, cử chỉ hợp lí.  Chuẩn bị tâm lí vững tin, sẵn sàng.  Các cách dẫn dắt, đặt câu hỏi…
  9. 9.  Vật chất:  Địa điểm phù hợp  Các máy móc cần thiết (máy chiếu, micro…)  Bài thuyết trình
  10. 10.  Tiến hành với tâm lí tự tin, bình tĩnh Đặt các câu hỏi để dẫn dắt đối tượng tới vấn đề cần nói.  Câu hỏi trực tiếp thường để bắt đầu cuộc đối thoại.  Câu hỏi truyền để dẫn dắt đối tượng, đào sâu vấn đề, tạo tính tương tác với người nghe…  Câu hỏi tu từ để lôi kéo sự chú ý của khán giả
  11. 11.  Trình bày lại:  Cho thấy sự chú ý tới người nghe, ý muốn tìm hiểu của người nghe. Tránh những hiểu lầm.  Tạm dừng cuộc đối thoại để tóm lại nội dung, diễn giải để người nghe hiểu rõ, sau đó tiếp tục
  12. 12.  Chú ý quan sát đối tượng để điều chỉnh thái độ, cử chỉ, ngôn ngữ thích hợp. Không nên chỉ nhìn và đọc. Luôn nhiệt tình, hào hứng, tự tin Giọng điệu rõ ràng, ngôn từ đơn giản, dễ hiểu. Chú ý lắng nghe khi người khác nói
  13. 13.  Sử dụng ngôn ngữ cơ thể  Dùng ánh mắt: duy trì sự tin cậy, tăng sự chú ý, nhìn nhận sự phản hồi từ thính giả…  Giữ nét mặt thân thiện, cởi mở: Tăng độ tích cực của người nói và người nghe  Điệu bộ, đi đứng tự nhiên
  14. 14.  Sử dụng các phương tiện trợ giúp:  Powerpoint, tranh ảnh, đồ thị  Đủ lớn, dễ nhìn  Giúp khán giả dễ hình dung, dễ ghi nhớ  Tránh lạm dụng
  15. 15.  Cần tránh trong giao tiếp:  Nói thao thao bất tuyệt, nói sai đề tài, nói không rõ ràng, dài dòng  Nói nửa chừng hoặc cướp lời người khác, ngắt bỏ hứng thú của người khác  Tự cho mình biết hết tất cả  Sử dụng ngôn từ bóng bẩy, đột ngột cao giọng, thêm tiếng nước ngoài một cách tuỳ tiện
  16. 16.  Tóm lại các vấn đề chính. Khẳng định lại kết quả. Đưa ra lời kêu gọi…

×