Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

HÌNH HỌC LỚP 7 - TAM GIÁC - WWW.TOANIQ.COM

44,149 views

Published on

HÌNH HỌC LỚP 7 - TAM GIÁC - WWW.TOANIQ.COM. HỆ THỐNG PHÁT TRIỂN TOÁN IQ CUNG CẤP GIÁO VIÊN GIẢNG DẠY TOÁN LỚP 7 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO CHO CÁC EM HỌC SINH TRÊN TOÀN QUỐC. HỌC TẠI NHÀ HÀ NỘI, HỌC TRỰC TUYẾN TRÊN TOÀN QUỐC. LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ HỌC: 0919.281.916.

Published in: Education
  • Login to see the comments

HÌNH HỌC LỚP 7 - TAM GIÁC - WWW.TOANIQ.COM

  1. 1. Hệ thống chương trình Toán lớp 7 học kỳ II Liên hệ đăng ký học: 0919.281.916 - 0936.128.126 ------------------------ Hệ thống phát triển Toán IQ – www.ToanIQ.com 1 HỆ THỐNG CHƯƠNG TRÌNH TOÁN HÌNH LỚP 7 HỌC KỲ I Chương II TAM GIÁC Đăng ký học trực tuyến: 0919.281.916 – 0936.128.126 Email: HoctoanIQ.@gmail.com Website: www.ToanIQ.com  ND1. T ng g c trong t giác 1. h t g c c  A = 500 ,  B = 700 . h n g c c g c c t c nh t . nh   BMC. 2. t g c n  A = 3 B,  B = 3  C = 140 không? 3. g c c  A = 1000  B -  C = 500 . nh   C. 4. g c c  B = 800  A = 2 C. nh   C. 5. h t g c n tr ng t g c . c t c nh t . nh   BMD; nh   BMC. 6. nh t ng c c g c ng t nh c t t g c. 7. h t g c c  A = 900 ,  B = 600 . h n g c c g c c t . u ng g c BC). nh  C; nh  ADH; c nh  HAD; nh   ABC. 8. h t g c c  B +  C =   C = 2 B. Tia phân g c c góc c t . nh   BDC. 9. g c c  A =  B = 600 . ọ t h n g c c g c ng nh . h ng minh r ng .
  2. 2. Hệ thống chương trình Toán lớp 7 học kỳ II Liên hệ đăng ký học: 0919.281.916 - 0936.128.126 ------------------------ Hệ thống phát triển Toán IQ – www.ToanIQ.com 2 10. h ng nh r ng nếu h ư ng th ng ng ng th h t h n g c c c g c tr ng c ng h u ng g c nh u. 11. h t g c ABC u ng . h n g c c g c c t . h ng nh r ng g c t h ết  C -  B = 100 . nh   BEC.  ND2 Trư ng h p ng nh th nh t c t giác c nh – c nh – c nh c c c 12. Ch n th ng 6c . r n n t h ng t g c cho AD = 4c 5c tr n n t h ng c n t g c ch 4c 5 c . h ng nh : a)  ABD =  BAE; b)  ADE =  BED. 13. h t g c c . r n c nh y ch ng . ọ t ch . a) h ng nh:  AOB =  COE; nh   OCA.  ND3 Trư ng h p ng nh th h i c t giác c nh – g c – c nh c g c 14. h g c nhọn y. r n t y h tr n t y y h ch n g n g . h ng nh  OAD =  OBC; b) So sánh hai góc  CAD =  CBD. 15. Cho tam giác ABC vu ng . r n t ố c t y ch . h ng nh  ABC =  ABD; r n t ố c t y . h ng nh  MBD =  MBC. 16. h g c nhọn y t h n g c z c g c . r n y tr n y y B sao cho OA = OB. r n z y I. a) h ng nh: AOI =  BOI; b) AB u ng g c I. 17. Cho tam giác trung c . r n t ố c t y ch ME = MA. h ng nh r ng ;
  3. 3. Hệ thống chương trình Toán lớp 7 học kỳ II Liên hệ đăng ký học: 0919.281.916 - 0936.128.126 ------------------------ Hệ thống phát triển Toán IQ – www.ToanIQ.com 3 ọ I t tr n t tr n ch I . h ng nh I th ng h ng. 18. h t g c . r n n t h ng c ch t u ng g c tr n t y ch . r n n t h ng c ch t y u ng g c tr n y y ch . nh . 19. Qu trung c n th ng k ư ng th ng u ng g c . r n ư ng th ng y h k ch trung c . h ng nh t h n g c c g c t h n g c c g c . 20. Cho góc xOy = 350 . Trên tia Ox y . Qu k ư ng th ng u ng g c c t y . Qu k ư ng th ng u ng g c y c t . Qu k ư ng th ng u ng g c c t y . nh u t g c u ng tr ng h nh ? nh ố c c góc ABC, BCD, ABO, CDO. 21. Cho tam giác ABC có  A = 900 , tia phân giác BD c g c D  . r n c nh y o cho BE = BA. a) nh c c n nh  EDC và  ABC; h ng nh  BD.  ND4 Trư ng h p ng nh th c t giác g c – c nh – g c g c g 22. h n th ng trung c n th ng . r n t n t h ng t tr n n t h ng c n t y ch y. ọ t tr n t c t tia y N. nh c c n N. 23. h t g c c . u ng g c u ng g c  AC, E  . ọ g c . h ng nh: a) BD = CE; b)  OEB =  ODC; c t h n g c c g c . 24. Cho góc nhọn y có z t h n g c. Qu thu c t k ư ng th ng ng ng y c t z . Qu k ư ng th ng ng ng c t y . h ng nh ừ k  Ox, MK  y. h ng nh .
  4. 4. Hệ thống chương trình Toán lớp 7 học kỳ II Liên hệ đăng ký học: 0919.281.916 - 0936.128.126 ------------------------ Hệ thống phát triển Toán IQ – www.ToanIQ.com 4 25. h t g c . Đư ng th ng k qu nh ng ng ư ng th ng k qu nh ng ng chúng c t nh u t c t ư ng th ng k qu nh ng ng the th tự F. h ng nh  ABC =  BAE; b) Tính chu c  F ết chu c t g c ng 15c . 26. Cho tam giác ABC có  B =  . ừ k t tr n c ng t n t h ng . ọ I trung c c nh t n g . Tia DI c t t . h ng nh: a) BD = CE t h n g c c g c . 27. Cho tam giác ABC có  A = 900 . Qu nh k ư ng y ch y kh ng c t n th ng . u ng g c y. h ng nh r ng : a)  ABD =  ACE b) DE = BD + CE 28. h g c nhọn y. r n y tr n y t ch . ừ k ư ng th ng u ng g c c t y từ k ư ng th ng u ng g c y c t F. F c t nh u t I. h ng nh : a) AE = BF; b)  AFI =  BEI; c I t h n g c c g c . 29. Cho tam giác AOB. Trên t ố c t y ch tr n t ố c t y ch . h ng nh ng ng ọ t n g . c t N. nh c c n th ng MA và NC, MB và ND; c ừ k I u ng g c . ừ N k NF u ng g c . h ng nh I NF.  ND5 T giác c n 30. Cho tam giác ABC có  B = 500 . ừ nh k ư ng th ng ng ng c t t h n g c c g c . h ng nh t g c t g c c n b) Tính  BAE.
  5. 5. Hệ thống chương trình Toán lớp 7 học kỳ II Liên hệ đăng ký học: 0919.281.916 - 0936.128.126 ------------------------ Hệ thống phát triển Toán IQ – www.ToanIQ.com 5 31. h t g c ều . r n t ố c c c t y the th tự F sao cho AD = BE = CF. h ng nh t g c F t g c ều. 32. Cho tam giác u ng c n . r n y h N ch N . h ng nh t g c N t g c c n b) Tính  MAN. 33. h t g c . BE vuông góc F u ng g c EAC, F . ọ g c F. ết . nh  ACB. 34. h t g c c n . ọ t h n g c g c ng t nh c t g c . h ng nh . 35. Cho tam giác cân ABC . r n c c c nh y tương ng h ch . ọ trung c . h ng nh: a) DE // BC; b)  MBD =  MCE; c)  AMD =  AME. 36. h t g c . c t h n g c c c c g c c t nh u I. Qu I k ư ng th ng ng ng c t c t . h ng nh r ng + . 37. Cho  ABC có  A = 600 . V r h ng c t g c h t g c ều N . h ng nh r ng N th ng hàng; h ng nh N . 38. h t g c c n . r n t ố c t y tr n t ố c t y ch . h ng minh: a) DE// BC; b) BE = CD; c)  BED =  CDE. 39. h t g c u ng c n . V r h ng c t g c h t g c ều và ACE. h ng nh ọ I g c BE và CD. Tính  BIC.  ND6 nh l Pit go 40. t g c n t g c u ng tr ng c c t g c c c nh như u : a) 15 cm, 8 cm,18 cm; b) 21 dm, 20 dm, 29 dm; c) 5 cm, 6 cm, 8cm.
  6. 6. Hệ thống chương trình Toán lớp 7 học kỳ II Liên hệ đăng ký học: 0919.281.916 - 0936.128.126 ------------------------ Hệ thống phát triển Toán IQ – www.ToanIQ.com 6 41. h t g c u ng . ết 20 c 4 . nh . 42. h t g c u ng c 20c . u ng g c . ết 9c HC = 16cm. Tính AB, AH. 43. h t g c nhọn . u ng g c . nh chu  ết 5cm, AH = 4cm, HC = 12cm. 44. h t g c c n . u ng g c . ết c 2c . nh c nh . 45. h t g c c n AB = 17 cm, AC = 16cm. ọ trung . Tính MB. 46. Tam giác ABC có AB = 24 cm, AC = 32 cm, BC = 40 cm. r n c nh y ch 7 c . h ng nh: a) Tam giác ABC vuông; c c ố g g c . 47. h t g c u ng u ng c n ết 4 c . nh c nh ừ k u ng g c . h ng nh trung c . c ừ k u ng g c . h ng nh t g c t g c u ng c n ; nh n .  ND7 Các trư ng h p ng nh c t giác ng 48. h t g c c n . r n c nh y h cho BD = CE < 2 BC . Đư ng th ng k từ u ng g c c t ư ng th ng k từ u ng g c c t N. h ng nh: a) DM = EN; b) EM = DN; c) Tam giác ADE cân. 49. h t g c c n . u ng g c C (H  . h ng nh: a) HB = HC; t h n g c c g c . 50. Cho t g c c n . Qu ư ng th ng u ng g c qu ư ng th ng u ng g c h ư ng th ng n y c t nh u . h ng nh r ng: a) BD = CD; Đư ng th ng ư ng trung trực c .
  7. 7. Hệ thống chương trình Toán lớp 7 học kỳ II Liên hệ đăng ký học: 0919.281.916 - 0936.128.126 ------------------------ Hệ thống phát triển Toán IQ – www.ToanIQ.com 7 51. h t g c c n . u ng g c u ng g c (DAC, E  . ọ I g c . h ng nh: a) BE = CD; I t h n g c c g c .  ND8 Bài tập t ng h p 52. h t g c c n . r n c nh y tr n c nh y ch . ọ g c . h ng nh: a) BE = CD; b)  BMD =  CME; c t h n g c c g c . 53. h t g c c n c . r n t ố c c c t y h E, sao cho BD = CE. h ng nh ừ k u ng g c từ k N u ng g c . h ng nh N. c h ng nh t g c N t g c c n ừ k c c ư ng u ng g c N chúng c t nh u t I. h ng nh I t h n g c chung c h g c g c . 54. Cho tam giác cân ABC có  A = 450 . ừ trung I c k ư ng u ng g c c t ư ng th ng . r n t ố c t y N ao cho AN = BM. h ng nh r ng : a)  AMC =  ABC; b)  ABM =  CAN; c g c N u ng c n . 55. Cho tam giác ABC u ng c AB AC = 5 12 và AC – AB = 14cm. nh c c c nh c t g c . 56. h n th ng n g . r n c ng t n t h ng h t g c ều . ọ N ần ượt trung c . h ng nh: a) AE = BD; b) CME =  CNB; c) Tam gi c N t g c ều.
  8. 8. Hệ thống chương trình Toán lớp 7 học kỳ II Liên hệ đăng ký học: 0919.281.916 - 0936.128.126 ------------------------ Hệ thống phát triển Toán IQ – www.ToanIQ.com 8 57. h t g c u ng c n t . r n c nh y tr n c nh y sao cho AD = AE. c ư ng th ng u ng g c k từ c t . Hai ư ng th ng c t nh u . Đư ng th ng k từ ng ng c t I. h ng nh: a)  ACD =  AME; b) AGB =  MIA; c) BG = GH. 58. h t g c c n . r n c nh y tr n t ố c t y ch . ừ k ư ng u ng g c c t từ k ư ng u ng g c c t N h ng nh N b) MN c t I. h ng nh I trung c . c ừ k ư ng u ng g c từ k ư ng u ng g c chúng c t nh u t . h ng nh ư ng trung trực c . 59. h t g c t n tr ng t g c. h ng nh:  BOC =  BAC +  ABO + ACO. 60. h t g c . r n t ố c t y tr n t ố c t y . c t h n g c c g c c t nh u F. M:  EFC = D + ADE 2 AB  . 61. h t g c ư ng c . ọ trung c . ết ch g c nh th nh g c ng nh u. nh c c g c c t g c . 62. h t g c u ng c n . r n t y h ch . r n t ố c t y ch trung c . Đư ng th ng u ng g c c t nh u . h ng nh t g c u ng c n h ng nh  ADB +  ACB = 450 . 63. h t g c trung c trung c . r n t ố c t y F ch F . h ng nh: a) BD = CF. b) DE // BC và DE = 1 2 BC.
  9. 9. Hệ thống chương trình Toán lớp 7 học kỳ II Liên hệ đăng ký học: 0919.281.916 - 0936.128.126 ------------------------ Hệ thống phát triển Toán IQ – www.ToanIQ.com 9 64. Cho tam giác ABC. r n c nh y ch 1 3 BC. ừ ư ng th ng F u ng g c ư ng th ng . h ng nh F 1 2 DE. 65*. h t g c c n . ư ng c h n g c . nh c c g c c t g c, ết 2 .

×