21346040 nghiep-vu-ngan-hang-thuongmai

19,073 views

Published on

Published in: Education
8 Comments
8 Likes
Statistics
Notes
  • Dịch vụ làm luận văn tốt nghiệp, làm báo cáo thực tập tốt nghiệp, chuyên đề tốt nghiệp, tiểu luận, khóa luận, đề án môn học trung cấp, cao đẳng, tại chức, đại học và cao học (ngành kế toán, ngân hàng, quản trị kinh doanh…) Mọi thông tin về đề tài các bạn vui lòng liên hệ theo địa chỉ SĐT: 0973.764.894 ( Miss. Huyền ) Email: dvluanvan@gmail.com ( Bạn hãy gửi thông tin bài làm, yêu cầu giáo viên qua mail) Chúng tôi nhận làm các chuyên ngành thuộc khối kinh tế, giá cho mỗi bài khoảng từ 100.000 vnđ đến 500.000 vnđ
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • làm ăn lôi thôi thế mẹ, chẻn down đc gì
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • hk co dow dc hjc hjc
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • @ttlinh
    down binh thuong ma slide thiet ke rat dep
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • mình down koi đc bình thường mà
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
No Downloads
Views
Total views
19,073
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
6
Actions
Shares
0
Downloads
743
Comments
8
Likes
8
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

21346040 nghiep-vu-ngan-hang-thuongmai

  1. 1. NGÂN HÀNG CSXH NGÂN HÀNG HỢP TÁC CÔNG TY TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG
  2. 2. CHUYÊN ĐỀ 3: GIỚI THIỆU HỆ THỐNG NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN: LÊ LONG HẬU NHÓM THỰC HIỆN: 1. L Ê ĐỨC TÂN 4061211 2. NGUYỄN HỮU NGHI 4061191 3. KHỔNG THIÊN LÝ 4074093 4. NGÔ THỊ KIM LIÊN 4074083 5. NGUYỄN T. H. NGỌC 4074104 6. TRƯƠNG T. P. NGA 4074099 7. LỮ MINH TUẤN 4074165 8. NGUYỄN TH. THẢO 4074136
  3. 3. NỘI DUNG CHUYÊN ĐỀ KHÁI NIỆM CỦA NHTM CHỨC NĂNG CỦA NHTM PHÂN LOẠI NHTM HOẠT ĐỘNG CỦA NHTM NGHIỆP VỤ THANH TOÁN QUA NHTM QUY ĐỊNH VỀ NHTM CÁC CÔNG CỤ THỰC THI CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ 1 2 3 4 5 6 7
  4. 4. <ul><li>KHÁI NIỆM NHTM </li></ul>Ở Pháp, luật ban hành ngày 13/6/1941: “Ngân hàng là một xí nghiệp hay cơ sở mà nghề nghiệp thường xuyên là nhận tiền của dân chúng dưới hình thức kí thác hay dưới hình thức khác và sử dụng tài nguyên đó cho chính họ trong các nghiệp vụ chiết khấu, tín dụng và tài chính” Năm 1942, tại Anh: “Ngân hàng bắt đầu bằng việc nhận tiền từ khách hàng theo những ràng buộc đã được chi tiết hóa theo luật. Ngân hàng đảm trách việc hoàn trả khi có yêu cầu hoặc khi đến hạn” Có nhiều quan điểm khác nhau khi định nghĩa về NHTM
  5. 5. <ul><li>KHÁI NIỆM NHTM </li></ul>Theo pháp lệnh Ngân hàng Nhà nước Việt Nam: “ Ngân hàng thương mại là tổ chức kinh doanh tiền tệ mà hoạt động chủ yếu và thường xuyên là nhận tiền gửi của khách hàng với trách nhiệm hoàn trả và sử dụng số tiền đó để cho vay, thực hiện nghiệp vụ chiết khấu và làm phương tiện thanh toán”.
  6. 6. CHỨC NĂNG NHTM TẠO TIỀN TRUNG GIAN TÍN DỤNG TRUNG GIAN THANH TOÁN CUNG CẤP DỊCH VỤ TCNH TÀI TRỢ NGOẠI THƯƠNG <ul><li>CHỨC NĂNG NHTM </li></ul>B E C D A
  7. 7. <ul><li>CHỨC NĂNG NHTM </li></ul>A. NHTM TẠO RA TIỀN Bút tệ chỉ được tạo ra thông qua hoạt động tín dụng giữa các ngân hàng. Quá trình tạo ra tiền của ngân hàng thương mại được thực hiện nhờ vào hoạt động tín dụng và nhờ vào việc các ngân hàng thương mại hoạt động trong cùng một hệ thống. Tiền ở đây chính là bút tệ.
  8. 8. NHTW đưa ra tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 10%, NHTM A nhận được 100 triệu đồng từ một khách hàng. <ul><li>CHỨC NĂNG NHTM </li></ul>A. NHTM TẠO RA TIỀN VÍ DỤ:
  9. 9. <ul><li>CHỨC NĂNG NHTM </li></ul>A. NHTM TẠO RA TIỀN VÍ DỤ: TÀI SẢN NGUỒN VỐN Thiết lập dự trữ: 10 Tín dụng: 90 Tiền gửi của khách hàng: 100
  10. 10. <ul><li>CHỨC NĂNG NHTM </li></ul>A. NHTM TẠO RA TIỀN Ngân hàng thương mại A cho ngân hàng thương mại B vay hết 90 triệu đồng TÀI SẢN NGUỒN VỐN Thiết lập dự trữ: 9 Tín dụng: 81 Tiền gửi của khách hàng: 90
  11. 11. <ul><li>CHỨC NĂNG NHTM </li></ul>A. NHTM TẠO RA TIỀN Ngân hàng thương mại B cho ngân hàng thương mại C vay hết 81 triệu đồng TÀI SẢN NGUỒN VỐN Thiết lập dự trữ: 8,1 Tín dụng: 72,9 Tiền gửi của khách hàng: 81
  12. 12. <ul><li>CHỨC NĂNG NHTM </li></ul>A. NHTM TẠO RA TIỀN Có thể tổng hợp các quá trình tạo ra sự mở rộng tiền gửi của ví dụ trên bảng sau: CÁC NGÂN HÀNG THIẾT LẬP DỰ TRỮ A B C D E F Tổng cộng 100 90 81 72,9 65,61 59,05 1000
  13. 13. <ul><li>CHỨC NĂNG NHTM </li></ul>A. NHTM TẠO RA TIỀN Kết luận: Tổng số bút tệ được tạo ra Tiền gửi ban đầu của khách hàng Tỷ lệ dự trữ bắt buộc =
  14. 14. <ul><li>CHỨC NĂNG NHTM </li></ul>B. NHTM LÀ TRUNG GIAN TÍN DỤNG Bước 1 Huy động nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi Bước 2 Cho vay nguồn vốn này để đáp ứng nhu cầu vốn của nền kinh tế Kết quả Điều hòa vốn từ nơi thừa đến nơi thiếu
  15. 15. Text NHTM vừa là người đi vay vừa là người cho vay hay nói cách khác nghiệp vụ tín dụng của NHTM là đi vay để cho vay => Góp phần thúc đẩy tái sản xuất, kích thích quá trình luân chuyển vốn của toàn xã hội. <ul><li>CHỨC NĂNG NHTM </li></ul>B. NHTM LÀ TRUNG GIAN TÍN DỤNG Text NHTW NHTM CÁ NHÂN TỔ CHỨC DOANH NGHIỆP NHTM HỘ GĐ CÁ NHÂN TỔ CHỨC DOANH NGHIỆP NHTM
  16. 16. <ul><li>CHỨC NĂNG NHTM </li></ul>C. NHTM LÀ TRUNG GIAN THANH TOÁN VÀ QUẢN LÝ CÁC PHƯƠNG TIỆN THANH TOÁN Ngân hàng thương mại với tư cách là thủ quỹ của doanh nghiệp đã thúc đẩy lưu thông hàng hóa, giảm được rủi ro, tiết kiệm thời gian và chi phí lưu thông
  17. 17. <ul><li>CHỨC NĂNG NHTM </li></ul>C. NHTM LÀ TRUNG GIAN THANH TOÁN VÀ QUẢN LÝ CÁC PHƯƠNG TIỆN THANH TOÁN Text CÁC HÌNH THỨC THANH TOÁN Tạo ra công cụ lưu thông tín dụng Séc Ủy nhiệm chi Ủy nhiệm thu Ngân phiếu
  18. 18. <ul><li>CHỨC NĂNG NHTM </li></ul>D. NHTM CUNG CẤP DỊCH VỤ TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG Trong quá trình thực hiện nghiệp vụ tín dụng và ngân quỹ, ngân hàng có điều kiện thuận lợi về kho quỹ, thông tin quan hệ rộng rãi với các doanh nghiệp Thực hiện một số dịch vụ khác kèm theo
  19. 19. <ul><li>CHỨC NĂNG NHTM </li></ul>D. NHTM CUNG CẤP DỊCH VỤ TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG MỘT SỐ DỊCH VỤ TIÊU BIỂU Tư vấn tài chính đầu tư Giữ hộ giấy tờ Cung cấp dịch vụ chứng khoán Làm đại lí phát hành cổ phiếu, …
  20. 20. <ul><li>CHỨC NĂNG NHTM </li></ul>E. NHTM TÀI TRỢ NGOẠI THƯƠNG – MỞ RỘNG NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG QUỐC TẾ <ul><li>Đây là chức năng quan trọng, tài trợ xuất nhập khẩu và nền thương mại giữa các quốc gia </li></ul><ul><li>Tài trợ cho các doanh nghiệp có nhu cầu kinh doanh với nước ngoài </li></ul>
  21. 21. <ul><li>CƠ CẤU NHTM </li></ul>HỆ THỐNG TỔ CHỨC CỦA NGÂN HÀNG CÔNG THƯƠNG
  22. 22. <ul><li>CƠ CẤU NHTM </li></ul>CƠ CẤU TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ ĐIỀU HÀNH CỦA TRỤ SỞ
  23. 23. <ul><li>CƠ CẤU NHTM </li></ul>CƠ CẤU TỔ CHỨC BỘ MÁY ĐIỀU HÀNH CỦA SỞ GIAO DỊCH
  24. 24. <ul><li>PHÂN LOẠI NHTM </li></ul>CÓ CÁC CÁCH PHÂN LOẠI NHTM CĂN CỨ VÀO HÌNH THỨC SỞ HỮU CĂN CỨ VÀO CHUYÊN MÔN HÓA HOẠT ĐỘNG
  25. 25. <ul><li>PHÂN LOẠI NHTM </li></ul>CĂN CỨ VÀO HÌNH THỨC SỞ HỮU B E C D A NHTM NHÀ NƯỚC NHTM CỔ PHẦN CHI NHÁNH NH NƯỚC NGOÀI TẠI VN NH LIÊN DOANH NH 100% VỐN NƯỚC NGOÀI
  26. 26. <ul><li>PHÂN LOẠI NHTM </li></ul>CĂN CỨ VÀO HÌNH THỨC SỞ HỮU NHTM NHÀ NƯỚC NHTM NHÀ NƯỚC NH NGOẠI THƯƠNG NH ĐT & PT VN NH CÔNG THƯƠNG VN NH NN & PTNT NH PT NHÀ ĐBSCL NH CSXH VN
  27. 27. <ul><li>PHÂN LOẠI NHTM </li></ul>CĂN CỨ VÀO HÌNH THỨC SỞ HỮU <ul><li>NHTM cổ phần bao gồm NHTM cổ phần nông nghiệp và NHTM cổ phần đô thị </li></ul><ul><li>Hiện nay ở Việt Nam có 38 NHTM cổ phần. </li></ul>NHTM CỔ PHẦN
  28. 28. <ul><li>PHÂN LOẠI NHTM </li></ul>CĂN CỨ VÀO HÌNH THỨC SỞ HỮU Hiện nay tại Việt Nam có 42 chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam CHI NHÁNH NH NƯỚC NGOÀI TẠI VN
  29. 29. <ul><li>PHÂN LOẠI NHTM </li></ul>CĂN CỨ VÀO HÌNH THỨC SỞ HỮU Hiện nay tại Việt Nam có 5 Ngân hàng liên doanh: Indovina, NH Việt-Nga, Vid Public,… NGÂN HÀNG LIÊN DOANH
  30. 30. <ul><li>PHÂN LOẠI NHTM </li></ul>CĂN CỨ CHUYÊN MÔN HÓA HOẠT ĐỘNG TỔNG HỢP NHTM NHÀ NƯỚC CHUYÊN DOANH NGHIỆP VỤ LĨNH VỰC NGÀNH NGHỀ KINH TẾ
  31. 31. <ul><li>CÁC CÔNG CỤ THỰC THI CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ </li></ul>NHTW NGHIỆP VỤ THỊ TRƯỜNG MỞ LÃI SUẤT CHIẾT KHẤU DỰ TRỮ BẮT BUỘC TÁI CẤP VỐN TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI CÁC MỨC HẠN TÍN DỤNG
  32. 32. <ul><li>QUY ĐỊNH VỀ NHTM </li></ul>NHTM cần tuân theo các quy định cơ bản sau 1. VỐN PHÁP ĐỊNH 2. DỰ TRỮ BẮT BUỘC 3. LÃI SUẤT 4. CHO VAY
  33. 33. <ul><li>QUY ĐỊNH VỀ NHTM </li></ul><ul><li>Vốn pháp định là vốn riêng của ngân hàng do các chủ sở hữu đóng góp nếu là ngân hàng quốc doanh thì chủ sở hữu vốn là nhà nước, nếu là ngân hàng cổ phần thì chính là các cổ đông đóng góp </li></ul><ul><li>Vốn pháp định của ngân hàng được ghi trong giấy phép hoạt động và điều lệ của ngân hàng, nó phải lớn hơn mức tối thiểu của nhà nước quy định </li></ul>VỐN PHÁP ĐỊNH CỦA NHTM
  34. 34. <ul><li>QUY ĐỊNH VỀ NHTM </li></ul>2010 DANH MỤC Mức vốn pháp định của Ngân hàng (Ban hành kèm theo Nghị định số 141/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 năm 2006 của Chính phủ) 3.000 tỷ đồng 1.000 tỷ đồng Ngân hàng hợp tác 5 5.000 tỷ đồng 5.000 tỷ đồng Ngân hàng phát triển 4 3.000 tỷ đồng 3.000 tỷ đồng Ngân hàng đầu tư 3 5.000 tỷ đồng 5.000 tỷ đồng Ngân hàng chính sách 2 15 triệu USD 15 triệu USD Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài đ 3.000 tỷ đồng 1.000 tỷ đồng Ngân hàng 100% vốn nước ngoài d 3.000 tỷ đồng 1.000 tỷ đồng Ngân hàng liên doanh c 3.000 tỷ đồng 1.000 tỷ đồng Ngân hàng thương mại cổ phần b 3.000 tỷ đồng 3.000 tỷ đồng Ngân hàng thương mại Nhà nước a 2008 Ngân hàng thương mại 1
  35. 35. <ul><li>QUY ĐỊNH VỀ NHTM </li></ul><ul><li>Dự trữ bắt buộc là số tiền mà tổ chức tín dụng phải gửi tại Ngân hàng Nhà nước để thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia </li></ul><ul><li>Ví dụ tỉ lệ DTBB đối với tiền gửi VND không kỳ hạn và có kỳ hạn dưới 12 tháng tăng từ 2% đến 5% và hiện là 10%/tổng số dư tiền gửi phải DTBB </li></ul>TỶ LỆ DỰ TRỮ BẮT BUỘC
  36. 36. <ul><li>QUY ĐỊNH VỀ NHTM </li></ul>Theo văn bản 3158/QĐ-NHNN và 379/QĐ-NHNN AD TỪ 01/03/09 4 2% 6% 1% 1% 3 2% 6% 1% 1% 2 3% 7% 1% 3% 1 Từ 12 tháng trở lên Không kỳ hạn và dưới 12 tháng Từ 12 tháng trở lên Không kỳ hạn và dưới 12 tháng Tiền gửi ngoại tệ Tiền gửi VND Loại TCTD (1) Các NHTM Nhà nước (không bao gồm NHNo & PTNT), NHTMCP đô thị, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, ngân hàng liên doanh, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính (2) Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (3) NHTMCP nông thôn, ngân hàng hợp tác, Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương (4) TCTD có số dư tiền gửi phải tính dự trữ bắt buộc dưới 500 triệu đồng, QTĐN cơ sở, Ngân hàng Chính sách xã hội TỶ LỆ DỰ TRỮ BẮT BUỘC
  37. 37. <ul><li>QUY ĐỊNH VỀ NHTM </li></ul>L ÃI SUẤT 1/2/2009 173/QĐ-NHNN 6%   Lãi suất chiết khấu 1/2/2009 174/QĐ-NHNN 3.6% Lãi suất dự trữ bắt buộc 1/2/2009 173/QĐ-NHNN 8%   Lãi suất tái cấp vốn 1/3/2009 378/QĐ-NHNN 7%   Lãi suất cơ bản Ngày áp dụng Văn bản quyết định Giá trị Loại Lãi suất
  38. 38. <ul><li>QUY ĐỊNH VỀ NHTM </li></ul><ul><li>Không được cho vay đối với: Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc,… </li></ul><ul><li>Tổng dư nợ cho vay đối với một khách hàng không được vượt quá 15% vốn tự có </li></ul><ul><li>Được quyền cho vay ngắn hạn, trung hạn và dài hạn nhưng phải có hợp đồng tín dụng </li></ul>QUY ĐỊNH VỀ CHO VAY
  39. 39. <ul><li>NGHIỆP VỤ CỦA NHTM </li></ul>Việc nghiên cứu các nghiệp vụ tổng quát của NHTM thực chất là xác định nội dung các khoản mục thuộc bảng tổng kết tài sản của ngân hàng, bao gồm tài sản nợ và tài sản có
  40. 40. <ul><li>NGHIỆP VỤ CỦA NHTM </li></ul><ul><li>Nhiều nước trên thế giới đã xác định: </li></ul><ul><li>Tài sản có – Tài sản nợ = Vốn thuần </li></ul><ul><li>Ở Việt Nam vốn của NH được coi là một khoản mục thuộc tài sản nợ. </li></ul><ul><li>Tài sản có = Tài s ản nợ </li></ul>
  41. 41. <ul><li>NGHIỆP VỤ CỦA NHTM </li></ul>Nội dung của bảng tổng kết tài sản TÀI SẢN CÓ TÀI SẢN NỢ <ul><li>Các khoản mục về ngân quỹ </li></ul><ul><li>Tín dụng </li></ul><ul><li>Đầu tư hoặc chứng khoán </li></ul><ul><li>Tiền gửi </li></ul><ul><li>Vay vốn trên thị trường liên ngân hàng </li></ul><ul><li>Vốn </li></ul>CÂN SỐ CÂN SỐ
  42. 42. <ul><li>NGHIỆP VỤ CỦA NHTM </li></ul>Các khoản mục về ngân quỹ bao gồm: 1. Giấy bạc ngân hàng và tiền đúc 2. Tiền gửi ở NHTW 3. Tiền gửi các ngân hàng khác 4. Các khoản ngân quỹ trong quá trình thu nhận TÀI SẢN CÓ
  43. 43. <ul><li>NGHIỆP VỤ CỦA NHTM </li></ul>Tín dụng bao gồm: Các loại khác 1. Tín dụng công nghiệp và thương mại 2. Tín dụng nông ngiệp 3. Tín dụng tiêu dùng 4. Tín dụng trung và dài hạn 5. TÀI SẢN CÓ
  44. 44. <ul><li>NGHIỆP VỤ CỦA NHTM </li></ul>Đầu tư (hoặc chứng khoán) bao gồm: 1. Chứng khoán chính phủ 2. Chứng khoán các công ty 3. Hùn vốn dưới hình thức khác 4. Tài sản có khác TÀI SẢN CÓ
  45. 45. <ul><li>NGHIỆP VỤ CỦA NHTM </li></ul>Tiền gởi bao gồm: Tiền gởi thanh toán Tiền gởi có kì hạn Tiền gởi tiết kiệm Các hình thức huy động khác TÀI SẢN NỢ
  46. 46. <ul><li>NGHIỆP VỤ CỦA NHTM </li></ul>Vay vốn trên thị trường liên ngân hàng bao gồm: TÀI SẢN NỢ Vay NHTW Vay các ngân hàng khác
  47. 47. <ul><li>NGHIỆP VỤ CỦA NHTM </li></ul>Vốn bao gồm: TÀI SẢN NỢ Vốn pháp định Các quỹ dự trữ Các loại vốn khác
  48. 48. <ul><li>SỰ NHẠY CẢM ĐỐI VỚI NỀN KINH TẾ </li></ul><ul><li>Khi một nền kinh tế đang ở trong một hoàn cảnh thuận lợi, sưc mua cao, xuất khẩu dễ dàng cho phép các ngân hàng thương mại mở rộng tín dụng và ngược lại. </li></ul><ul><li>NH là một lĩnh vực nhạy cảm với nền kinh tế bởi nó liên quan tới dòng tiền chảy trong nền kinh tế, nó là trung gian giữa nguời có tiền và nhà đầu tư vay vốn </li></ul><ul><li>Ví dụ: Cuộc khủng hoảng kinh tế ở Mỹ vừa qua phản ánh lên sự nhạy cảm của ngân hàng thương mại đến nền kinh tế. </li></ul>
  49. 49. <ul><li>TÀI LIỆU THAM KHẢO </li></ul>1 TIỀN TỆ VÀ NGÂN HÀNG PGS.TS LÊ VĂN TỀ-TS LÊ ĐÌNH VIÊN 2 GIÁO TRÌNH KT HỌC TIỀN TỆ NGÂN HÀNG TRỊNH THỊ HOA MAI (CHỦ BIÊN) 3 LÝ THUYẾT TÀI CHÍNH - TIỀN TỆ TRẦN ÁI KẾT (CHỦ BIÊN)
  50. 50. Thank You !

×