Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
Chương I Mạng máy tính
• Khái niệm mạng máy tính
• Phân loại mạng máy tính
Edit and upload by 1
lythanhthuan@gmail.com
Mạng máy tính
ü Mạng máy tính là mạng bao gồm ít nhất hai máy
tính kết nối với nhau thông qua đường truyền vật
lí cho phép...
Dịch vụ mạng
ü DÞch vô tËp tin
ü DÞch vô in
ü DÞch vô th«ng ®iÖp
ü DÞch vô th- môc
ü DÞch vô øng dông
ü DÞch vô c¬ së d ữ ...
Phân loại mạng
• Theo mô hình mạng
• Theo qui mô mạng
• Theo cấu trúc liên kết của mạng
Edit and upload by 4
lythanhthuan@...
Phân loại theo mô hình mạng
• Loại mạng bình đẳng
• Loại mạng theo mô hình khách chủ Client/Server
• Loại mạng hỗn hợp
Edi...
Mô hình mạng bình đẳng
Edit and upload by 6
lythanhthuan@gmail.com
Clients
Server
Mô hình mạng khách chủ Client/Server
Edit and upload by 7
lythanhthuan@gmail.com
Phân loại theo qui mô mạng
• Mạng cục bộ LAN( Local Area Network)
• Mạng đô thị MAN(Metropolitan Area Network)
• Mạng diện...
Phân loại theo Topology
• Mạng bus
• Mạng hình sao
• Mạch vòng
• Mạng hình lưới
Edit and upload by 9
lythanhthuan@gmail.com
Trunk
Mạng bus
Edit and upload by 10
lythanhthuan@gmail.com
Mạng hình sao
Edit and upload by 11
lythanhthuan@gmail.com
Mạng hình vòng
Edit and upload by 12
lythanhthuan@gmail.com
Mạng hình lưới
Edit and upload by 13
lythanhthuan@gmail.com
Chương 2 Mạng truyền thông
công nghiệp
• Khái niệm mạng truyền thông công nghiệp
• Phân loại và đặc trưng của hệ thống mạn...
Mạng truyền thông công nghiệp
ü M ạng truy ền thông công nghiệp là khái niệm chung để
chỉ các hệ thống truyền thông số, tr...
Ưu điểm của mạng công nghiệp
ü Ьn gi ản hãa cÊu tróc liªn kÕt gi ữa c¸c thiÕt bÞ
c«ng nghiÖp
ü Gi ảm ®¸ng kÓ gi¸ thµnh d©...
Ø Đ¬n gi ản hãa, tiÖn lîi hãa viÖc chÈn ®o¸n, ®Þnh vÞ lçi,
sù cè cña c¸c thiÕt bÞ
Ø N©ng cao kh ả n ăng t-¬ng t¸c gi ữa c¸...
Mô hình phân cấp chức năng
của một nhà máy công nghiệp
Edit and upload by 18
lythanhthuan@gmail.com
Chương 3 Cơ sở kĩ thuật của
mạng truyền thông công nghiệp
• Các khái niệm cơ bản
• Chế độ truyền tải
• Cấu trúc mạng (Topo...
• Mã hoá bit
• Các chuẩn truyền dẫn
• Các thiết bị liên kết mạng
Edit and upload by 20
lythanhthuan@gmail.com
Truyền thông, truyền dữ liệu và
truyền tín hiệu
ü Truyền thông
ü Đối tác truyền thông
ü Giao thức truyền thông
ü Đường tru...
Tính năng thời gian thực
ü Độ nhanh nhạy
ü Tính tiền định
ü Độ tin cậy, kịp thời
ü Tính bền vững
Edit and upload by 22
lyt...
Chế độ truyền tải
ü Truyền song song hay nối tiếp
ü Truyền đồng bộ hay không đồng bộ
ü Truyền một chiều (simplex), hai chi...
1
0
1
0
0
1
1
0
Truyền bit song song
10010110
Truyền bit nối tiếp
Edit and upload by 24
lythanhthuan@gmail.com
10110010
Bé ph¸t Bé thu
Simplex
10110010
Bé thu ph¸t Bé thu ph¸t
Half-Duplex
10110010
Bé thu ph¸t Bé thu ph¸t
10110010
Ful...
Cấu trúc mạng Topology
ü Các kiểu liên kết mạng
ü Cấu trúc bus
ü Cấu trúc mạch vòng tích cực
ü Cấu trúc hình sao
ü Cấu trú...
Liên kết
ü Liên kết điểm- điểm (point to point)
ü Liên kết điểm- nhiều điểm (multi-drop)
ü Liên kết nhiều điểm (multi poin...
Cấu trúc bus
ü Kiểu daisy-chain
ü Kiểu trunk-line/drop line
ü Kiểu mạch vòng không tích cực
Edit and upload by 28
lythanht...
Kiểu daisy-chain
trunk-line
drop-line
Kiểu trunk-line/drop line
Edit and upload by 29
lythanhthuan@gmail.com
Cấu trúc mạch vòng không tích cực
Edit and upload by 30
lythanhthuan@gmail.com
Cấu trúc mạch vòng
Mạch vòng không có điều khiển trung tâm
Edit and upload by 31
lythanhthuan@gmail.com
Master
Mạch vòng có điều khiển trung tâm
Edit and upload by 32
lythanhthuan@gmail.com
Master
Station
HUB
Station Station Station
Cấu trúc hình sao
Edit and upload by 33
lythanhthuan@gmail.com
Station Master
R
R
Master
Station
Station
G
Master
Station
Station Station Station
Cấu trúc hình cây
Edit and upload by
ly...
Kiến trúc giao thức
ü Giao thức cấp cao
ü Giao thức cấp thấp
Edit and upload by 35
lythanhthuan@gmail.com
Giao thức cấp cao
ü FTP (File Transfer Protocol)
ü HTTP (Hypertext Transfer Protocol)
ü MMS (Manufactoring Message Specifi...
Giao thức cấp thấp
ü TCP/IP (Transmission Control Protocol/Internet
Protocol)
ü HART (Highway Adressable Remote Transducer...
Kiến trúc giao thức OSI
7 Application øng dông 7
6 Presentation Tr×nh diÖn 6
5 Session Phiªn 5
4 Transport Giao vËn 4
3 Ne...
Kiến trúc giao thức TCP/IP
OSI TCP/IP
Líp øng dông
Líp biÓu diÔn d÷ liÖu
Líp kiÓm so¸t lçi
Líp vËn chuyÓn
Líp øng dông
TEL...
Truy nhập bus
Phương pháp
truy nhập bus
Truy nhập Truy nhập
tiền định ngẫu nhiên
Kiểm soát tập trung Kiểm soát phân tán Nh...
Bảo toàn dữ liệu
ü Parity bit 1 chiều và 2 chiều
ü CRC (Cyclic Redundancy Check
ü Nhồi bit (Bit stuffing)
Edit and upload ...
Mã hoá bit
ü NRZ, RZ (Non-Return To Zero, Return To Zero)
ü Mã Manchester
ü AFP (Alternate Flanks Pulse)
ü FSK (Frequency ...
NRZ và RZ
0 1 1 0 1 0 1 0 1
NRZ : 1 ứng với mức tín hiệu cao, 0 ứng với mức tín hiệu
thấp trong suốt chu kì T
0 1 1 0 1 0 ...
0 1 1 0 1 0 0 1
Mã Manchester II : 1 ứng với sườn xuống của xung, 0 ứng
với sườn lên của xung ở giữa chu kì T
0 1 1 0 1 0 ...
Các chuẩn truyền dẫn
ü RS-232
ü RS-422
ü RS-485
Edit and upload by 45
lythanhthuan@gmail.com
Phương trức truyền dẫn
D R
R D
D R
Truyền dẫn không đối xứng (3 kênh 4 dây dẫn)
Edit and upload by 46
lythanhthuan@gmail.c...
A
D T B T R
A’
R T B’ T D
A”
D T B” T R
Truyền dẫn chênh lệch đối xứng
Edit and upload by 47
lythanhthuan@gmail.com
RS-232
ü Phương thức truyền dẫn không đối xứng
ü Mức logic 1 (-15V đến -3V) ; logic 0 (3V đến 15V)
ü Tốc độ truyền tối đa ...
TxD TxD Transmit Data TxD TxD
RxD RxD Receive Data RxD RxD
RTS RTS Ready To Send RTS RTS
CTS CTS Clear To Send CTS CTS
DTR...
RS-422
ü Phương thức truyền dẫn chênh lệch đối xứng
ü Phạm vi truyền dẫn 1200m
ü Chế độ truyền dẫn có thể là simplex. half...
RS-485
ü Phương thức truyền dẫn chênh lệch đối xứng
ü Cho phép nối mạng 32 tải đơn vị
ü Tốc độ truyền lên đến 10Mbit/s
ü C...
Thiết bị liên kết mạng
ü Repeater
ü Bridge
ü Router
ü Gateway
Edit and upload by 52
lythanhthuan@gmail.com
7 7
6 6
5 5
4 4
3 3
2 2
1 1
Repeater
VD: Profibus VD: Profibus
segment 1 segment 2
1
Bộ lặp ( Repeater)
Edit and upload by...
7
6
5
4
3
2
1
Bridge
LLC
MAC MAC
1 1
VD : Token Bus VD : Ethernet
Bridge trong mô hình OSI
Edit and upload by
lythanhthuan...
7
6
5
4
3
2
1
Router
3
2 2
1 1
VD : Token Ring VD : X.25
Router trong mô hình OSI
Edit and upload by
lythanhthuan@gmail.co...
Các hệ thống bus tiêu biểu
Edit and upload by 56
lythanhthuan@gmail.com
Mô hình hệ thống Centum CS3000
Edit and upload by 57
lythanhthuan@gmail.com
Edit and upload by 58
lythanhthuan@gmail.com
Edit and upload by 59
lythanhthuan@gmail.com
E 60
lythanhthuan@gmail.com
Edit and upload by 61
lythanhthuan@gmail.com
Edit and upload by 62
lythanhthuan@gmail.com
Mạng truyền thông công nghiệp của Siemens
E 63
lythanhthuan@gmail.com
Edit and upload by 64
lythanhthuan@gmail.com
Edit and upload by 65
lythanhthuan@gmail.com
Industrial Ethernet
Edit and upload by 66
lythanhthuan@gmail.com
Card giao diện mạng kiểu PCI
Edit and upload by 67
lythanhthuan@gmail.com
Ethernet
ü 10 BASE-T : Tốc độ 10Mbps trên đường cáp
xoắn đôi
ü Fast Ethernet : Tốc độ gấp 10 lần 10BASE-T
ü Gigabit Ethern...
Các thành phần hệ thống mạng
ü Data Terminal Equipment (DTE)
ü Data Communication Equipment (DCE)
Edit and upload by 69
ly...
Kiến trúc mạng
Liên kết điểm- điểm
trunk-line/drop-line Cấu trúc hình sao
Edit and upload by 70
lythanhthuan@gmail.com
PROFIBUS
ü PROFIBUS-FMS (Fieldbus Message Specification)
ü PROFIBUS-DP (Decentralized Peripheral)
ü PROFIBUS-PA (Process A...
Edit and upload by 72
lythanhthuan@gmail.com
Edit and upload by 73
lythanhthuan@gmail.com
Cấu trúc mạng và kĩ thuật
truyền dẫn
• Truyền dẫn với RS-485
• Truyền dẫn với cáp quang
• Truyền dẫn theo chuẩn IEC1158-2
...
Truyền dẫn với RS-485
ü Cấu trúc mạng kiểu trunk-line/drop line
ü Cáp dẫn được sử dụng là đôi dây xoắn có bảo vệ
ü Tốc độ ...
ü Số lượng tối đa các trạm trong một đoạn mạng là 32
ü Chế độ truyền tải không đồng bộ và hai chiều đồng thời
ü Phương phá...
Truy nhập bus
ü Master/Slave
ü Token Passing
ü Kết hợp 2 phương pháp
Edit and upload by 77
lythanhthuan@gmail.com
Vßng Token logic gi÷a c¸c c¸c thiÕt bÞ Master
Master Master Master
PROFIBUS
Slave Slave Slave Slave
Edit and upload by 78
...
Edit and upload by 79
lythanhthuan@gmail.com
Card giao diện kết nối PC với hệ thống PROFIBUS
(12Mbps)
Edit and upload by 80
lythanhthuan@gmail.com
AS-i (Actuator Sensor Interface)
ü Cấu trúc mạng kiểu đường thẳng (daisy chain hay
trunk-line/drop line) hoặc cấu trúc kiể...
AS-i ( Actuator Sensor Interface)
PLC víi giao diÖn
AS-i
PS CPU
Sensor/Actuator
PS CPU
Vµo/ra ph©n t¸n
Sensor/Actuator
Edi...
AS-I Master
(PC, PLC, CNC..)
Nguån DC
AS-I Slave Bé chia
Bé nèi
tÝch cùc
S/A S/A S/A S/A S/A S/A S/A S/A S/A S/A
Cảm biến ...
Edit and upload by 84
lythanhthuan@gmail.com
Edit and upload by 85
lythanhthuan@gmail.com
Edit and upload by 86
lythanhthuan@gmail.com
Edit and upload by 87
lythanhthuan@gmail.com
Edit and upload by 88
lythanhthuan@gmail.com
Edit and upload by 89
lythanhthuan@gmail.com
Mạng Device Net
ü Giao tiếp kiểu tay đôi (peer to peer) hoặc
chủ/tớ (Master/Slave).
ü Cấu trúc mạng kiểu trunk-line/drop l...
Mạng Device Net
Edit and upload by 91
lythanhthuan@gmail.com
Kết nối mạng Device Net và kiến trúc Allen Bradley
E 92
lythanhthuan@gmail.com
Edit and upload by 93
lythanhthuan@gmail.com
Interbus-S
ü Cấu trúc mạng dạng mạch vòng
ü Truy nhập bus kết hợp Master/Salve và TDMA.
ü Truyền dẫn theo chuẩn RS-485 với...
Interbus-S
E
lythanhthuan@gmail.com
Cấu trúc khung truyền dữ liệu
E
lythanhthuan@gmail.com
E 97
lythanhthuan@gmail.com
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Mang truyen thong cong nghiep

mạng công nghiệp

  • Be the first to comment

Mang truyen thong cong nghiep

  1. 1. Chương I Mạng máy tính • Khái niệm mạng máy tính • Phân loại mạng máy tính Edit and upload by 1 lythanhthuan@gmail.com
  2. 2. Mạng máy tính ü Mạng máy tính là mạng bao gồm ít nhất hai máy tính kết nối với nhau thông qua đường truyền vật lí cho phép chúng chia xẻ dữ liệu và tài nguyên . Edit and upload by 2 lythanhthuan@gmail.com
  3. 3. Dịch vụ mạng ü DÞch vô tËp tin ü DÞch vô in ü DÞch vô th«ng ®iÖp ü DÞch vô th- môc ü DÞch vô øng dông ü DÞch vô c¬ së d ữ liÖu Edit and upload by 3 lythanhthuan@gmail.com
  4. 4. Phân loại mạng • Theo mô hình mạng • Theo qui mô mạng • Theo cấu trúc liên kết của mạng Edit and upload by 4 lythanhthuan@gmail.com
  5. 5. Phân loại theo mô hình mạng • Loại mạng bình đẳng • Loại mạng theo mô hình khách chủ Client/Server • Loại mạng hỗn hợp Edit and upload by 5 lythanhthuan@gmail.com
  6. 6. Mô hình mạng bình đẳng Edit and upload by 6 lythanhthuan@gmail.com
  7. 7. Clients Server Mô hình mạng khách chủ Client/Server Edit and upload by 7 lythanhthuan@gmail.com
  8. 8. Phân loại theo qui mô mạng • Mạng cục bộ LAN( Local Area Network) • Mạng đô thị MAN(Metropolitan Area Network) • Mạng diện rộng WAN(Wide Area Network) Edit and upload by 8 lythanhthuan@gmail.com
  9. 9. Phân loại theo Topology • Mạng bus • Mạng hình sao • Mạch vòng • Mạng hình lưới Edit and upload by 9 lythanhthuan@gmail.com
  10. 10. Trunk Mạng bus Edit and upload by 10 lythanhthuan@gmail.com
  11. 11. Mạng hình sao Edit and upload by 11 lythanhthuan@gmail.com
  12. 12. Mạng hình vòng Edit and upload by 12 lythanhthuan@gmail.com
  13. 13. Mạng hình lưới Edit and upload by 13 lythanhthuan@gmail.com
  14. 14. Chương 2 Mạng truyền thông công nghiệp • Khái niệm mạng truyền thông công nghiệp • Phân loại và đặc trưng của hệ thống mạng truyền thông công nghiệp Edit and upload by 14 lythanhthuan@gmail.com
  15. 15. Mạng truyền thông công nghiệp ü M ạng truy ền thông công nghiệp là khái niệm chung để chỉ các hệ thống truyền thông số, truyền bit nối tiếp dùng để ghép nối các thiết bị dùng trong công nghiệp. ü Các hệ thống truyền thông công nghiệp hiện nay cho phép liên kết mạng ở nhiều mức khác nhau, từ các cơ cấu chấp hành, cảm biến đến cấp điều khiển giám sát, cấp điều hành xí nghiệp và quản lí công ty. Edit and upload by 15 lythanhthuan@gmail.com
  16. 16. Ưu điểm của mạng công nghiệp ü Ьn gi ản hãa cÊu tróc liªn kÕt gi ữa c¸c thiÕt bÞ c«ng nghiÖp ü Gi ảm ®¸ng kÓ gi¸ thµnh d©y nèi vµ c«ng l¾p ®Æt hÖ thèng ü N©ng cao ®é tin cËy vµ ®é chÝnh x¸c cña th«ng tin nhê truyÒn th«ng sè ü N©ng cao ®é linh ho¹t, tÝnh n ăng më cña hÖ thèng Edit and upload by 16 lythanhthuan@gmail.com
  17. 17. Ø Đ¬n gi ản hãa, tiÖn lîi hãa viÖc chÈn ®o¸n, ®Þnh vÞ lçi, sù cè cña c¸c thiÕt bÞ Ø N©ng cao kh ả n ăng t-¬ng t¸c gi ữa c¸c thµnh phÇn (phÇn cøng vµ phÇn mÒm) nhê c¸c giao diÖn chuÈn Ø Më ra nhiÒu chøc n ăng vµ kh ả n ăng øng dông míi cña hÖ thèng, vÝ dô c¸c øng dông ®iÒu khiÓn ph©n t¸n, ®iÒu khiÓn gi¸m s¸t hoÆc chÈn ®o¸n lçi tõ xa qua Internet. Edit and upload by 17 lythanhthuan@gmail.com
  18. 18. Mô hình phân cấp chức năng của một nhà máy công nghiệp Edit and upload by 18 lythanhthuan@gmail.com
  19. 19. Chương 3 Cơ sở kĩ thuật của mạng truyền thông công nghiệp • Các khái niệm cơ bản • Chế độ truyền tải • Cấu trúc mạng (Topology) • Kiến trúc giao thức • Truy nhập bus • Bảo toàn dữ liệu Edit and upload by 19 lythanhthuan@gmail.com
  20. 20. • Mã hoá bit • Các chuẩn truyền dẫn • Các thiết bị liên kết mạng Edit and upload by 20 lythanhthuan@gmail.com
  21. 21. Truyền thông, truyền dữ liệu và truyền tín hiệu ü Truyền thông ü Đối tác truyền thông ü Giao thức truyền thông ü Đường truyền vật lí ü Tốc độ truyền dữ liệu ü Dải thông đường truyền ü Mã hoá/giải mã Edit and upload by 21 lythanhthuan@gmail.com
  22. 22. Tính năng thời gian thực ü Độ nhanh nhạy ü Tính tiền định ü Độ tin cậy, kịp thời ü Tính bền vững Edit and upload by 22 lythanhthuan@gmail.com
  23. 23. Chế độ truyền tải ü Truyền song song hay nối tiếp ü Truyền đồng bộ hay không đồng bộ ü Truyền một chiều (simplex), hai chiều gián đoạn (half-duplex), hai chiều toàn phần Edit and upload by 23 lythanhthuan@gmail.com
  24. 24. 1 0 1 0 0 1 1 0 Truyền bit song song 10010110 Truyền bit nối tiếp Edit and upload by 24 lythanhthuan@gmail.com
  25. 25. 10110010 Bé ph¸t Bé thu Simplex 10110010 Bé thu ph¸t Bé thu ph¸t Half-Duplex 10110010 Bé thu ph¸t Bé thu ph¸t 10110010 Full-Duplex Edit and upload by 25 lythanhthuan@gmail.com
  26. 26. Cấu trúc mạng Topology ü Các kiểu liên kết mạng ü Cấu trúc bus ü Cấu trúc mạch vòng tích cực ü Cấu trúc hình sao ü Cấu trúc cây Edit and upload by 26 lythanhthuan@gmail.com
  27. 27. Liên kết ü Liên kết điểm- điểm (point to point) ü Liên kết điểm- nhiều điểm (multi-drop) ü Liên kết nhiều điểm (multi point) Edit and upload by 27 lythanhthuan@gmail.com
  28. 28. Cấu trúc bus ü Kiểu daisy-chain ü Kiểu trunk-line/drop line ü Kiểu mạch vòng không tích cực Edit and upload by 28 lythanhthuan@gmail.com
  29. 29. Kiểu daisy-chain trunk-line drop-line Kiểu trunk-line/drop line Edit and upload by 29 lythanhthuan@gmail.com
  30. 30. Cấu trúc mạch vòng không tích cực Edit and upload by 30 lythanhthuan@gmail.com
  31. 31. Cấu trúc mạch vòng Mạch vòng không có điều khiển trung tâm Edit and upload by 31 lythanhthuan@gmail.com
  32. 32. Master Mạch vòng có điều khiển trung tâm Edit and upload by 32 lythanhthuan@gmail.com
  33. 33. Master Station HUB Station Station Station Cấu trúc hình sao Edit and upload by 33 lythanhthuan@gmail.com
  34. 34. Station Master R R Master Station Station G Master Station Station Station Station Cấu trúc hình cây Edit and upload by lythanhthuan@gmail.com Station 34
  35. 35. Kiến trúc giao thức ü Giao thức cấp cao ü Giao thức cấp thấp Edit and upload by 35 lythanhthuan@gmail.com
  36. 36. Giao thức cấp cao ü FTP (File Transfer Protocol) ü HTTP (Hypertext Transfer Protocol) ü MMS (Manufactoring Message Specification) Edit and upload by 36 lythanhthuan@gmail.com
  37. 37. Giao thức cấp thấp ü TCP/IP (Transmission Control Protocol/Internet Protocol) ü HART (Highway Adressable Remote Transducer) ü HLDC (High Level Data-Link Control) ü UART Edit and upload by 37 lythanhthuan@gmail.com
  38. 38. Kiến trúc giao thức OSI 7 Application øng dông 7 6 Presentation Tr×nh diÖn 6 5 Session Phiªn 5 4 Transport Giao vËn 4 3 Network M¹ng 3 2 Data Link Liªn kÕt d÷ liÖu 2 1 Physical VËt lÝ 1 Mô hình qui chiếu OSI Edit and upload by 38 lythanhthuan@gmail.com
  39. 39. Kiến trúc giao thức TCP/IP OSI TCP/IP Líp øng dông Líp biÓu diÔn d÷ liÖu Líp kiÓm so¸t lçi Líp vËn chuyÓn Líp øng dông TELNET FTP SNMP SMTP DNS Líp vËn chuyÓn TCP UDP Líp m¹ng Líp Internet ICMP IP ARP RARP Líp liªn kÕt d÷ liÖu Líp truy nhËp m¹ng Líp vËt lÝ Líp vËt lÝ So sánh TCP/IP và OSI Edit and upload by 39 lythanhthuan@gmail.com
  40. 40. Truy nhập bus Phương pháp truy nhập bus Truy nhập Truy nhập tiền định ngẫu nhiên Kiểm soát tập trung Kiểm soát phân tán Nhận biết xung đột Tránh xung đột Master/Slave Token Passing CSMA/CD CSMA/CA TDMA Edit and upload by 40 lythanhthuan@gmail.com
  41. 41. Bảo toàn dữ liệu ü Parity bit 1 chiều và 2 chiều ü CRC (Cyclic Redundancy Check ü Nhồi bit (Bit stuffing) Edit and upload by 41 lythanhthuan@gmail.com
  42. 42. Mã hoá bit ü NRZ, RZ (Non-Return To Zero, Return To Zero) ü Mã Manchester ü AFP (Alternate Flanks Pulse) ü FSK (Frequency Shift Keying) Edit and upload by 42 lythanhthuan@gmail.com
  43. 43. NRZ và RZ 0 1 1 0 1 0 1 0 1 NRZ : 1 ứng với mức tín hiệu cao, 0 ứng với mức tín hiệu thấp trong suốt chu kì T 0 1 1 0 1 0 0 1 RZ : 1 ứng với mức tín hiệu cao trong nửa chu kì bit T, 0 ứng với mức tín hiệu thấp trong nửa chu kì bit T Edit and upload by 43 lythanhthuan@gmail.com
  44. 44. 0 1 1 0 1 0 0 1 Mã Manchester II : 1 ứng với sườn xuống của xung, 0 ứng với sườn lên của xung ở giữa chu kì T 0 1 1 0 1 0 0 1 AFP : Thay đổi giữa 0 và 1 được đánh dấu bằng một xung xoay chiều Edit and upload by 44 lythanhthuan@gmail.com
  45. 45. Các chuẩn truyền dẫn ü RS-232 ü RS-422 ü RS-485 Edit and upload by 45 lythanhthuan@gmail.com
  46. 46. Phương trức truyền dẫn D R R D D R Truyền dẫn không đối xứng (3 kênh 4 dây dẫn) Edit and upload by 46 lythanhthuan@gmail.com
  47. 47. A D T B T R A’ R T B’ T D A” D T B” T R Truyền dẫn chênh lệch đối xứng Edit and upload by 47 lythanhthuan@gmail.com
  48. 48. RS-232 ü Phương thức truyền dẫn không đối xứng ü Mức logic 1 (-15V đến -3V) ; logic 0 (3V đến 15V) ü Tốc độ truyền tối đa 19.2kBd (chiều dài cho phép của dây dẫn là 30-50m) ü Chế độ làm việc là hai chiều toàn phần (full-duplex) Edit and upload by 48 lythanhthuan@gmail.com
  49. 49. TxD TxD Transmit Data TxD TxD RxD RxD Receive Data RxD RxD RTS RTS Ready To Send RTS RTS CTS CTS Clear To Send CTS CTS DTR DTR Data Terminal Ready DTR DTR DSR DSR Data Set Ready DSR DSR GND GND Ground GND GND a) CÊu h×nh ghÐp tèi thiÓu a) ChÕ ®é b¾t tay Một số ví dụ ghép nối với RS-232 Edit and upload by 49 lythanhthuan@gmail.com
  50. 50. RS-422 ü Phương thức truyền dẫn chênh lệch đối xứng ü Phạm vi truyền dẫn 1200m ü Chế độ truyền dẫn có thể là simplex. half-duplex hoặc full-duplex ü Dùng để thay thế cho RS-232 ở khoảng cách truyền thông lớn và tốc độ cao hơn Edit and upload by 50 lythanhthuan@gmail.com
  51. 51. RS-485 ü Phương thức truyền dẫn chênh lệch đối xứng ü Cho phép nối mạng 32 tải đơn vị ü Tốc độ truyền lên đến 10Mbit/s ü Cự li truyền 1200m ü Truyền thông đa điểm chỉ sử dụng một đường bus chung duy nhất Edit and upload by 51 lythanhthuan@gmail.com
  52. 52. Thiết bị liên kết mạng ü Repeater ü Bridge ü Router ü Gateway Edit and upload by 52 lythanhthuan@gmail.com
  53. 53. 7 7 6 6 5 5 4 4 3 3 2 2 1 1 Repeater VD: Profibus VD: Profibus segment 1 segment 2 1 Bộ lặp ( Repeater) Edit and upload by 53 lythanhthuan@gmail.com
  54. 54. 7 6 5 4 3 2 1 Bridge LLC MAC MAC 1 1 VD : Token Bus VD : Ethernet Bridge trong mô hình OSI Edit and upload by lythanhthuan@gmail.com 7 6 5 4 3 2 1 54
  55. 55. 7 6 5 4 3 2 1 Router 3 2 2 1 1 VD : Token Ring VD : X.25 Router trong mô hình OSI Edit and upload by lythanhthuan@gmail.com 7 6 5 4 3 2 1 55
  56. 56. Các hệ thống bus tiêu biểu Edit and upload by 56 lythanhthuan@gmail.com
  57. 57. Mô hình hệ thống Centum CS3000 Edit and upload by 57 lythanhthuan@gmail.com
  58. 58. Edit and upload by 58 lythanhthuan@gmail.com
  59. 59. Edit and upload by 59 lythanhthuan@gmail.com
  60. 60. E 60 lythanhthuan@gmail.com
  61. 61. Edit and upload by 61 lythanhthuan@gmail.com
  62. 62. Edit and upload by 62 lythanhthuan@gmail.com
  63. 63. Mạng truyền thông công nghiệp của Siemens E 63 lythanhthuan@gmail.com
  64. 64. Edit and upload by 64 lythanhthuan@gmail.com
  65. 65. Edit and upload by 65 lythanhthuan@gmail.com
  66. 66. Industrial Ethernet Edit and upload by 66 lythanhthuan@gmail.com
  67. 67. Card giao diện mạng kiểu PCI Edit and upload by 67 lythanhthuan@gmail.com
  68. 68. Ethernet ü 10 BASE-T : Tốc độ 10Mbps trên đường cáp xoắn đôi ü Fast Ethernet : Tốc độ gấp 10 lần 10BASE-T ü Gigabit Ethernet : Mở rộng giao thức Ethernet hơn nữa, tốc độ tăng gấp 10 lần Fast Ethernet ( 1000Mbps hay 1 Gbps) ü 10 Gigabit Ethernet : Một phiên bản tốc độ cao hơn nữa của Ethernet. Tốc độ dữ liệu 10Gbps tạo băng thông lớn trong các mạng diện rộng và mạng thành phố Edit and upload by 68 lythanhthuan@gmail.com
  69. 69. Các thành phần hệ thống mạng ü Data Terminal Equipment (DTE) ü Data Communication Equipment (DCE) Edit and upload by 69 lythanhthuan@gmail.com
  70. 70. Kiến trúc mạng Liên kết điểm- điểm trunk-line/drop-line Cấu trúc hình sao Edit and upload by 70 lythanhthuan@gmail.com
  71. 71. PROFIBUS ü PROFIBUS-FMS (Fieldbus Message Specification) ü PROFIBUS-DP (Decentralized Peripheral) ü PROFIBUS-PA (Process Automation) Edit and upload by 71 lythanhthuan@gmail.com
  72. 72. Edit and upload by 72 lythanhthuan@gmail.com
  73. 73. Edit and upload by 73 lythanhthuan@gmail.com
  74. 74. Cấu trúc mạng và kĩ thuật truyền dẫn • Truyền dẫn với RS-485 • Truyền dẫn với cáp quang • Truyền dẫn theo chuẩn IEC1158-2 Edit and upload by 74 lythanhthuan@gmail.com
  75. 75. Truyền dẫn với RS-485 ü Cấu trúc mạng kiểu trunk-line/drop line ü Cáp dẫn được sử dụng là đôi dây xoắn có bảo vệ ü Tốc độ truyền 9.6kBit/s đến 12MBit/s ü Chiều dài dây dẫn tối đa trong một đoạn mạng từ 1000 đến 1200m Edit and upload by 75 lythanhthuan@gmail.com
  76. 76. ü Số lượng tối đa các trạm trong một đoạn mạng là 32 ü Chế độ truyền tải không đồng bộ và hai chiều đồng thời ü Phương pháp mã hoá bit là NRZ Edit and upload by 76 lythanhthuan@gmail.com
  77. 77. Truy nhập bus ü Master/Slave ü Token Passing ü Kết hợp 2 phương pháp Edit and upload by 77 lythanhthuan@gmail.com
  78. 78. Vßng Token logic gi÷a c¸c c¸c thiÕt bÞ Master Master Master Master PROFIBUS Slave Slave Slave Slave Edit and upload by 78 lythanhthuan@gmail.com
  79. 79. Edit and upload by 79 lythanhthuan@gmail.com
  80. 80. Card giao diện kết nối PC với hệ thống PROFIBUS (12Mbps) Edit and upload by 80 lythanhthuan@gmail.com
  81. 81. AS-i (Actuator Sensor Interface) ü Cấu trúc mạng kiểu đường thẳng (daisy chain hay trunk-line/drop line) hoặc cấu trúc kiểu hình cây. ü AS-i hoạt động theo cơ chế giao tiếp chủ tớ. Trong một chu kì bus, trạm chủ thực hiện trao đổi với mỗi trạm tớ theo phương pháp hỏi tuần tự. ü Chiều dài tổng cộng cáp truyền tối đa là 100m ( tốc độ truyền 167kBps), với các khoảng cách lớn hơn dùng bộ lặp. ü Số trạm tối đa trong một đoạn mạng là 31 ứng với 124 thiết bị (mỗi trạm tối đa 4 thiết bị). Edit and upload by 81 lythanhthuan@gmail.com
  82. 82. AS-i ( Actuator Sensor Interface) PLC víi giao diÖn AS-i PS CPU Sensor/Actuator PS CPU Vµo/ra ph©n t¸n Sensor/Actuator Edit and upload by lythanhthuan@gmail.com PS CPU Sensor/Actuator 82
  83. 83. AS-I Master (PC, PLC, CNC..) Nguån DC AS-I Slave Bé chia Bé nèi tÝch cùc S/A S/A S/A S/A S/A S/A S/A S/A S/A S/A Cảm biến cơ cấu chấp hành Cảm biến cơ cấu chấp hành thông thường là AS-i Nguyên tắc ghép nối thiết bị trong một hệ AS-i Edit and upload by 83 lythanhthuan@gmail.com
  84. 84. Edit and upload by 84 lythanhthuan@gmail.com
  85. 85. Edit and upload by 85 lythanhthuan@gmail.com
  86. 86. Edit and upload by 86 lythanhthuan@gmail.com
  87. 87. Edit and upload by 87 lythanhthuan@gmail.com
  88. 88. Edit and upload by 88 lythanhthuan@gmail.com
  89. 89. Edit and upload by 89 lythanhthuan@gmail.com
  90. 90. Mạng Device Net ü Giao tiếp kiểu tay đôi (peer to peer) hoặc chủ/tớ (Master/Slave). ü Cấu trúc mạng kiểu trunk-line/drop line với chiều dài đoạn nhánh hạn chế dưới 6m. ü Ba tốc độ được qui định 125 kBit/s, 250 kBit/s và 500 kBit/s ứng với chiều dài tối đa của đường trục là 500m, 250m, 100m. ü Mỗi mạng Device Net cho phép ghép nối tối đa 64 trạm Edit and upload by 90 lythanhthuan@gmail.com
  91. 91. Mạng Device Net Edit and upload by 91 lythanhthuan@gmail.com
  92. 92. Kết nối mạng Device Net và kiến trúc Allen Bradley E 92 lythanhthuan@gmail.com
  93. 93. Edit and upload by 93 lythanhthuan@gmail.com
  94. 94. Interbus-S ü Cấu trúc mạng dạng mạch vòng ü Truy nhập bus kết hợp Master/Salve và TDMA. ü Truyền dẫn theo chuẩn RS-485 với cáp dẫn đôi dây xoắn. ü Tốc độ truyền 500kBit/s với khoảng cách tối đa giữa hai thiết bị là 400m. ü Phương pháp mã hoá bit là NRZ. Riêng với Interbus- loop (dùng trong môi trường dễ cháy nổ) dùng phương pháp mã hoá Manchester. Edit and upload by 94 lythanhthuan@gmail.com
  95. 95. Interbus-S E lythanhthuan@gmail.com
  96. 96. Cấu trúc khung truyền dữ liệu E lythanhthuan@gmail.com
  97. 97. E 97 lythanhthuan@gmail.com

×