Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
Axit Axetic
Danh pháp IUPAC; axit etanoic
Công Thức Phân tử: C2H4O2
Công thức cấu tạo: CH3COOH
C C
O
O
H
H
H H
Cấu trúc kh...
và acid acetic làm chất đệm pH.Thuốc nhuộm naphtol nếu dùng acid acetic bao giờ màu
sắc cũng tươi hơn so với khi không dùn...
 Bài tập:
Có hỗn hợp A gồm CH3COOH và C2H5OH. Người ta thực hiện thí nghiệm với hỗn
hợp A và thu được kết quả như sau:
Nế...
Hoangthithem tuan2 k37.106.095
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

0

Share

Download to read offline

Hoangthithem tuan2 k37.106.095

Download to read offline

axit axetic

Related Books

Free with a 30 day trial from Scribd

See all
  • Be the first to like this

Hoangthithem tuan2 k37.106.095

  1. 1. Axit Axetic Danh pháp IUPAC; axit etanoic Công Thức Phân tử: C2H4O2 Công thức cấu tạo: CH3COOH C C O O H H H H Cấu trúc không gian: Ứng dụng trong Nhuộm, In:  Được dùng làm dung môi và chất làm chậm quá trình nhuộm của các thuốc nhuộm gốc muối giúp tăng cường độ đều màu.Khi dùng thuốc nhuộm gốc muối để in hoa người ta cho acid acetic (dấm công nghiệp) vào hồ màu để tăng khả năng hòa tan của thuốc nhuộm.  Dùng pha chế dung dịch hiện màu của thuốc nhuộm naphtol: Nhuộm và in hoa bằng thuốc nhuộm naphtol , gốc hiện màu sau khi diazo hóa , đôi khi người ta dùng natri acetat
  2. 2. và acid acetic làm chất đệm pH.Thuốc nhuộm naphtol nếu dùng acid acetic bao giờ màu sắc cũng tươi hơn so với khi không dùng.  Làm chất trung hòa dung dịch kiềm  Khử naphtol AS dư: khi dùng phẩm naphtol in hoa trực tiếp, dùng acid acetic loãng xử lí có thể khử naphtol dư trên vãi vì muối natri của naphtol AS gặp acid sẽ chuyển thành naphtol AS không hòa tan nên dể dàng giặt sạch.  Dùng làm chất trợ giúp ăn màu cho thuốc nhuộm acid  Làm chất hiện màu cho thuốc nhuộm azo không hòa tan.  Cùng với phèn đỏ ( bicromat ) dùng làm chất oxit hóa, xử lí sau khi in, nhuộm thuốc nhuộm hoàn nguyên và thuốc nhuộm lưu huỳnh: thuốc nhuộm hoàn nguyên và lưu huỳnh sau khi nhuộm để oxy hóa ngoài không khí thì cần thời gian rất dài, để tiết kiệm thời gian người ta dùng dd acid acetic và bicromat để oxit hóa thuốc nhuộm.Ngoài ra dùng cách này có thể ngăn cãn vãi coton đen nhuộm bằng phẩm lưu huỳnh không bị mục trong quá trình lưu kho.Nguyên nhân làm mục vãi coton khi nhuộm bằng phẩm lưu huỳnh là do lưu huỳnh liênkết không chắc trong phân tử thuốc nhuộm sẽ bị oxit hóa trong không khí thành H2SO4 làm mụv vãi.Vì vậy khi dùng dd acid acetic và bicromat để oxit hóa lưu huỳnh ở trạng thái ướt, acid sulphuric tạo ra sẽ được giặt sạch dễ dàng.  Hổn hợp với CuSO4 làm chất cầm màu cho phẩm trực tiếp.  Điều chế : - Trong phòng TN: 3 2( ) 3 2 3 1 2 Mn CH COO CH CHO O CH COOH  Điều chế theo phương pháp cổ điển 25 30 2 5 2 3 2 o C C H OH O CH COOH H O    - Trong công nghiệp: Hầu hết axit axetic giấm được sản xuất bằng phương pháp cacbonyl hóa metanol. Trong quy trình này, metanol và cacbon monoxit phản ứng với nhau tạo ra axit aextic theo phương trình: 3 3 2 3 3 3 2 3 CH OH HI CH I H O CH I CO CH COI CH COI H O CH COOH HI        
  3. 3.  Bài tập: Có hỗn hợp A gồm CH3COOH và C2H5OH. Người ta thực hiện thí nghiệm với hỗn hợp A và thu được kết quả như sau: Nếu cho A phản ứng với Na dư thì sau phản ứng thu được 4,48l khí không màu. Nếu cho A phản ứng với Na2CO3 dư và dẫn khí qua bình đựng nước vôi trong (dung dịch Ca(OH)2) dư thì thu được 10g kết tủa. a) Hãy viết các phương trình hóa học. b) Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp. Các thể tích đều được đo ở diều kiện chuẩn.  Giải: Đặt 2 5 3 C H OH CH COOH a n b n   Cả CH3COOH và C2H5OH đều phản ứng với Na 2 5 2 5 2 3 3 2 1 2 1 2 C H OH Na C H ONa H CH COOH Na CH COONa H       Ta có: 1 ( ) 0,2 0,4 2 a b a b mol     Chỉ CH3COOH tác dụng với Na2CO3 sinh ra CO2 3 2 3 3 2 2 2 2 3 2 2 2 ( ) CH COOH Na CO CH COONa CO H O CO Ca OH CaCO H O        3 2 3 3 2 5 2 5 3 10 0,1 100 1 0,1 2 2.0,1 0,2 0,2.60 12 0,2 0,2.46 9,2 9,2 % .100% 43,4% 9,2 12 12 % .100% 56.6% 12 9,2 CaCO CO CaCO CH COOH C H OH n mol n n b b mol m g a mol m g C H OH CH COOH                         

axit axetic

Views

Total views

343

On Slideshare

0

From embeds

0

Number of embeds

3

Actions

Downloads

2

Shares

0

Comments

0

Likes

0

×