Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
THƯ TÍN DỤNG DỰ PHÒNG VÀ TÍNH TÀI TRỢ HIỆU QUẢ CỦA THƯ TÍN DỤNG DỰ PHÒNG <ul><li>Nhóm thực hiện: </li></ul><ul><li>Cung Th...
Standby L/C Tổng quan Tài trợ  hiệu quả  Lịch sử  ra đời Khái niệm Quy trình Tính chất So sánh  với L/C thương mai Vai trò...
Lịch sử hình thành và phát triển <ul><li>Đạo luật Ngân hàng nội địa 1864: không cho phép các NHTM Mỹ đứng ra cam kết trả n...
<ul><li>1995: Cho phép các ngân hàng nội địa phát hành Standby L/C và các loại cam kết độc lập khác. </li></ul><ul><li>Quy...
Định nghĩa <ul><li>Quy tắc thực hành tín dụng thư dự phòng quốc tế ISP98: </li></ul><ul><li>Thư tín dụng dự phòng là:  </l...
Quy trình giao dịch
Bản chất của Standby L/C <ul><li>Cam kết dự phòng </li></ul><ul><li>Độc lập </li></ul><ul><li>Không thể hủy ngang </li></u...
Tính chất độc lập (Independence) <ul><li>Điều 1.06.c - ISP98:  </li></ul><ul><li>…  khả năng thực thi các nghĩa vụ của ngư...
<ul><li>Điều 3.10 ISP98:  </li></ul><ul><li>“ người phát hành không có nghĩa vụ phải thông báo cho người xin mở về việc nh...
Tính chất không hủy ngang (Irrevocable)  <ul><li>ISP98 – 1.06.b: </li></ul><ul><li>“ người phát hành không thể sửa đổi hoặ...
Tính chất kèm chứng từ (Documentary) <ul><li>“  Các nghĩa vụ của người phát hành phụ thuộc vào việc xuất trình các chứng t...
Tính chất ràng buộc (Binding) <ul><li>Điều 1.06.e – ISP 98:   </li></ul><ul><li>Thư TDDP hoặc sửa đổi là một cam kết ràng ...
Tính chất dự phòng (Standby) <ul><li>Chỉ PH trên cơ sở trù tính, dự phòng cho một khả năng sẽ có hành vi không thực hiện h...
So sánh Standby L/C và Commercial L/C Chỉ tiêu Commercial L/C Standby L/C Mục đích sử dụng   Là phương tiện thanh toán  Là...
Chứng từ xuất trình   <ul><li>Lập bộ chứng từ sau khi tiến hành giao hàng  </li></ul><ul><li>Thể hiện việc chuyển giao hàn...
PHÂN LOẠI L/C DỰ PHÒNG
1. Tín dụng dự phòng đảm bảo thực hiện (Performance Standby) <ul><li>Đảm bảo nghĩa vụ thực hiện hợp đồng của người xin mở ...
2. Tín dụng dự phòng cho khoản ứng trước <ul><li>Là cam kết của ngân hàng sẽ thanh toán một khoản tiền cho người hưởng lợi...
4. Tín dụng dự phòng đối ứng <ul><li>Bảo lãnh trách nhiệm trả tiền cho một khoản tiền đã vay </li></ul><ul><li>Giá trị thư...
6. Tín dụng dự phòng trả tiền trực tiếp <ul><li>Đảm bảo thanh toán khi đến hạn theo quy định của hợp đồng cơ sở </li></ul>...
7. Tín dụng dự phòng bảo hiểm <ul><li>Là cam kết của ngân hàng phát hành sẽ thanh toán khoản phí bảo hiểm nếu người yêu cầ...
VAI TRÒ CỦA L/C DỰ PHÒNG
VAI TRÒ ĐẢM BẢO THỰC HIỆN NGHĨA VỤ
VAI TRÒ ĐẢM BẢO THỰC HIỆN NGHĨA VỤ
THỐNG KÊ TẠI MỸ 1% L/C dự phòng được thanh toán 99% trường hợp mở L/C dự phòng thực hiện đúng hợp đồng cơ sở
VAI TRÒ NHƯ MỘT CÔNG CỤ TÀI TRỢ
VAI TRÒ ĐÔN ĐỐC THỰC HIỆN NGHĨA VỤ HỢP ĐỒNG
THANK YOU  
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Slide standby lc

9,771 views

Published on

  • Tài liệu hay quá. cảm ơn các bạn đã chia sẻ
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here

Slide standby lc

  1. 1. THƯ TÍN DỤNG DỰ PHÒNG VÀ TÍNH TÀI TRỢ HIỆU QUẢ CỦA THƯ TÍN DỤNG DỰ PHÒNG <ul><li>Nhóm thực hiện: </li></ul><ul><li>Cung Thị Ngân Hà </li></ul><ul><li>Nguyễn Thu Hằng </li></ul><ul><li>Phạm Thị Phúc </li></ul><ul><li>Đặng Thị Quỳnh Trang </li></ul>
  2. 2. Standby L/C Tổng quan Tài trợ hiệu quả Lịch sử ra đời Khái niệm Quy trình Tính chất So sánh với L/C thương mai Vai trò đảm bảo Vai trò tài trợ Vai trò đôn đốc thực hiện
  3. 3. Lịch sử hình thành và phát triển <ul><li>Đạo luật Ngân hàng nội địa 1864: không cho phép các NHTM Mỹ đứng ra cam kết trả nợ. </li></ul><ul><li>5/1974: Luật diễn giải Mỹ: NHTM được bảo lãnh cho khách hàng thông qua việc phát hành tín dụng thư. </li></ul>
  4. 4. <ul><li>1995: Cho phép các ngân hàng nội địa phát hành Standby L/C và các loại cam kết độc lập khác. </li></ul><ul><li>Quy tắc thực hành tín dụng thư dự phòng quốc tế ISP98. </li></ul><ul><li>Công ước LHQ về bảo lãnh độc lập và tín dụng thư dự phòng UNCITRAL. </li></ul>Lịch sử hình thành và phát triển
  5. 5. Định nghĩa <ul><li>Quy tắc thực hành tín dụng thư dự phòng quốc tế ISP98: </li></ul><ul><li>Thư tín dụng dự phòng là: </li></ul><ul><li>Cam kết không huỷ ngang, độc lập, bằng văn bản và ràng buộc khi được phát hành… </li></ul><ul><li>Người phát hành cam kết với người hưởng lợi thanh toán chứng từ xuất trình trên bề mặt phù hợp với các điều khoản và điều kiện của thư tín dụng dự phòng theo đúng các quy tắc này… </li></ul><ul><li>Người phát hành phải thanh toán chứng từ xuất trình bằng việc chuyển số tiền theo phương thức trả tiền ngay…, hoặc chấp nhận hối phiếu của người thụ hưởng…, hoặc cam kết trả tiền sau hoặc chiết khấu. </li></ul>
  6. 6. Quy trình giao dịch
  7. 7. Bản chất của Standby L/C <ul><li>Cam kết dự phòng </li></ul><ul><li>Độc lập </li></ul><ul><li>Không thể hủy ngang </li></ul><ul><li>Kèm chứng từ </li></ul><ul><li>Ràng buộc trách nhiệm các bên </li></ul>
  8. 8. Tính chất độc lập (Independence) <ul><li>Điều 1.06.c - ISP98: </li></ul><ul><li>… khả năng thực thi các nghĩa vụ của người PH theo quy định trong thư TDDP không phụ thuộc vào: </li></ul><ul><li>Quyền hoặc khả năng của người PH được người yêu cầu PH hoàn trả tiền. </li></ul><ul><li>Quyền của người hưởng lợi được người yêu cầu PH thanh toán. </li></ul><ul><li>Việc tham chiếu trong thư TDDP đến bất cứ một thỏa thuận hoặc trả tiền nào hoặc giao dịch cơ sở nào…. </li></ul>
  9. 9. <ul><li>Điều 3.10 ISP98: </li></ul><ul><li>“ người phát hành không có nghĩa vụ phải thông báo cho người xin mở về việc nhận được chứng từ theo yêu cầu của tín dụng thư dự phòng”. </li></ul>Tính chất độc lập (Independence)
  10. 10. Tính chất không hủy ngang (Irrevocable) <ul><li>ISP98 – 1.06.b: </li></ul><ul><li>“ người phát hành không thể sửa đổi hoặc hủy bỏ </li></ul><ul><li>các nghĩa vụ của mình theo thư TDDP, trừ khi </li></ul><ul><li>được quy định trong thư TDDP, hoặc được sự </li></ul><ul><li>đồng ý của người có liên quan đến việc sửa đổi </li></ul><ul><li>hay hủy bỏ nói trên”. </li></ul>
  11. 11. Tính chất kèm chứng từ (Documentary) <ul><li>“ Các nghĩa vụ của người phát hành phụ thuộc vào việc xuất trình các chứng từ và việc kiểm tra trên bề mặt của các chứng từ yêu cầu”. </li></ul><ul><li>ISP98 – 1.06.d </li></ul>
  12. 12. Tính chất ràng buộc (Binding) <ul><li>Điều 1.06.e – ISP 98: </li></ul><ul><li>Thư TDDP hoặc sửa đổi là một cam kết ràng buộc khi được PH </li></ul><ul><li>Có giá trị ràng buộc đối với người PH </li></ul><ul><li>dù cho người yêu cầu PH có ủy quyền PH </li></ul><ul><li>hoặc người PH đã nhận được phí hoặc người hưởng lợi đã nhận được, hoặc có tin cậy vào thư TDDP hoặc sửa đổi hay không. </li></ul>
  13. 13. Tính chất dự phòng (Standby) <ul><li>Chỉ PH trên cơ sở trù tính, dự phòng cho một khả năng sẽ có hành vi không thực hiện hợp đồng và tín dụng thư dự phòng. </li></ul><ul><li>Đảm bảo tài chính và bù đắp cho người hưởng lợi vì việc không thực hiện nghĩa vụ đó của người xin mở L/C. </li></ul>
  14. 14. So sánh Standby L/C và Commercial L/C Chỉ tiêu Commercial L/C Standby L/C Mục đích sử dụng Là phương tiện thanh toán Là công cụ bảo lãnh Phạm vi sử dụng Hợp đồng thương mại hàng hóa (dịch vụ) Lĩnh vực tài chính, tín dụng, thương mại, xây dựng, thuế vụ, hải quan, thầu khoán…. Cơ sở thực hiện cam kết thanh toán của ngân hàng Khi người hưởng lợi thực hiện đúng nghĩa vụ của mình theo hợp đồng cơ sở. Khi người xin mở L/C không thực hiện đúng nghĩa vụ trong hợp đồng.
  15. 15. Chứng từ xuất trình <ul><li>Lập bộ chứng từ sau khi tiến hành giao hàng </li></ul><ul><li>Thể hiện việc chuyển giao hàng hóa trên cơ sở hợp đồng thương mại (hối phiếu đòi tiền, hóa đơn, chứng từ vận tải, đóng gói….). </li></ul><ul><li>Lập bộ chứng từ nếu người xin mở không thực hiện nghĩa vụ đã thỏa thuận trong hợp đồng cơ sở. </li></ul><ul><li>Mang tính chất chủ quan. Chỉ là sự tuyên bố hay chứng minh thể hiện sự vi phạm hợp đồng của người xin mở L/C. </li></ul>Cơ sở pháp lý của giao dịch UCP 600 <ul><li>UCP 600 </li></ul><ul><li>ISP98 </li></ul><ul><li>UNCITRAL 1995 </li></ul>
  16. 16. PHÂN LOẠI L/C DỰ PHÒNG
  17. 17. 1. Tín dụng dự phòng đảm bảo thực hiện (Performance Standby) <ul><li>Đảm bảo nghĩa vụ thực hiện hợp đồng của người xin mở L/C trong đó kèm theo cả trách nhiệm bồi thường trong trường hợp xảy ra vi phạm </li></ul><ul><li>Lĩnh vực áp dụng: Thương mại, đầu tư, xây dựng… </li></ul>
  18. 18. 2. Tín dụng dự phòng cho khoản ứng trước <ul><li>Là cam kết của ngân hàng sẽ thanh toán một khoản tiền cho người hưởng lợi trong trường hợp người xin mở L/C trúng thầu nhưng rút lui không thực hiện </li></ul><ul><li>Thời hạn của thư tín dụng: kéo dài tới thời điểm người dự thầu trúng thầu và kí kết hợp đồng thương mại </li></ul>3. Tín dụng dự phòng đảm bảo dự thầu
  19. 19. 4. Tín dụng dự phòng đối ứng <ul><li>Bảo lãnh trách nhiệm trả tiền cho một khoản tiền đã vay </li></ul><ul><li>Giá trị thư tín dụng có thể lên đến 100% giá trị hợp đồng cơ sở </li></ul>5. Tín dụng dự phòng tài chính
  20. 20. 6. Tín dụng dự phòng trả tiền trực tiếp <ul><li>Đảm bảo thanh toán khi đến hạn theo quy định của hợp đồng cơ sở </li></ul><ul><li>Không quan tâm có xảy ra vi phạm hay không </li></ul><ul><li>Không còn mang tính chất dự phòng nữa mà chắc chắn được thực hiện </li></ul><ul><li>Chưa có hình thức bảo lãnh tương ứng </li></ul>
  21. 21. 7. Tín dụng dự phòng bảo hiểm <ul><li>Là cam kết của ngân hàng phát hành sẽ thanh toán khoản phí bảo hiểm nếu người yêu cầu mở thư tín dụng dự phòng không nộp phí bảo hiểm hoặc tái bảo hiểm đúng hạn. </li></ul>8. Tín dụng dự phòng thương mại <ul><li>Bảo lãnh nghĩa vụ thanh toán của người xin mở L/C dự phòng trong trường hợp không thanh toán bằng các hình thức thanh toán khác. </li></ul>
  22. 22. VAI TRÒ CỦA L/C DỰ PHÒNG
  23. 23. VAI TRÒ ĐẢM BẢO THỰC HIỆN NGHĨA VỤ
  24. 24. VAI TRÒ ĐẢM BẢO THỰC HIỆN NGHĨA VỤ
  25. 25. THỐNG KÊ TẠI MỸ 1% L/C dự phòng được thanh toán 99% trường hợp mở L/C dự phòng thực hiện đúng hợp đồng cơ sở
  26. 26. VAI TRÒ NHƯ MỘT CÔNG CỤ TÀI TRỢ
  27. 27. VAI TRÒ ĐÔN ĐỐC THỰC HIỆN NGHĨA VỤ HỢP ĐỒNG
  28. 28. THANK YOU 

×