Successfully reported this slideshow.

29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật

2,773 views

Published on

PGS.TS Trần Đáng - Chủ tịch Hiệp Hội Thực Phẩm Chức Năng Việt Nam (VAFF)

Published in: Health & Medicine
  • Be the first to comment

29 tpcn với sức khỏe và bệnh tật

  1. 1. TPCN VỚI SỨC KHỎE VÀ BỆNH TẬT Functional Foods in Health and Disease PGS.TS Trần Đáng Chủ tịch Hiệp hội TPCN Việt Nam Ngày 5/10/2014
  2. 2. Nội dung: Phần I: Cơn thủy triều dịch bệnh mạn tính không lây và vaccine dự phòng Phần II: Nguy cơ các bệnh mạn tính Phần III: TPCN dự phòng và hỗ trợ điều trị các bệnh mạn tính Phần IV: Quản lý TPCN Phần V: Những chiến sĩ tiên phong vì sức khỏe cộng đồng.
  3. 3. Phần I: Cơn thủy triều dịch bệnh mạn tính không lây và Vaccine dự phòng.
  4. 4. 1. Sức khỏe là gì? Theo WHO, sức khỏe là tình trạng: • Không có bệnh tật • Thoải mái về thể chất • Thoải mái về tâm thần • Thoải mái về xã hội.
  5. 5. Sức khỏe và bệnh tật Sức khỏe Bệnh tật 1. Tình trạng lành lặn về cấu trúc và chức năng của tế bào – cơ thể 2. Giữ vững cân bằng nội môi 3. Thích nghi với sự thay đổi môi trường 1.Tổn thương cấu trúc và chức năng của tế bào – cơ thể 2. Rối loạn cân bằng nội môi 3. Giảm khả năng thích nghi với môi trường
  6. 6. Sức khỏe là tài sản quý giá nhất: - Của mỗi người - Của toàn xã hội Fontenelle: “Sức khỏe là của cải quý giá nhất trên đời mà chỉ khi mất nó đi ta mới thấy tiếc”. Điều 10 trong 14 điều răn của Phật: “Tài sản lớn nhất của đời người là sức khỏe”.
  7. 7. 2. Giá trị của sức khỏe: Tiêu chí cuộc sống 1 . 0 0 0 . 0 0 0 . 0 0 0 . 0 0 0 … SK V C T N X CV ĐV ƯM TY DL HV … • Có tiền có thể đến khám bác sĩ nhưng không mua được sức khỏe tốt! • Có tiền có thể mua được máu nhưng không mua được cuộc sống! • Có tiền có thể mua được thể xác nhưng không mua được tình yêu! • Có sức khỏe, sỏi đá cũng thành cơm!
  8. 8. Giá trị tiêu dùng của người Mỹ (Theo GS.TS Mary Schmidl – 2009) • 1950: Nhà + xe + TV • 1960: Giáo dục Đại học • 1970: Máy tính • 1980: Nhiều tiền • 2000: Sức khoẻ
  9. 9. DALE (Disability – Adjusted Life - Expectancy) Kỳ vọng sống điều chỉnh theo sự tàn tật là những năm kỳ vọng sống khỏe (khỏe hoàn toàn). + Nhật Bản: 74,5 + Australia: 73,2 + Pháp : 73,1 + Thụy sĩ: 72,5 + Anh: 71,7 + Đức: 70,4 + Mỹ: 70,0 + Trung Quốc: 62,3 + Thái Lan: 60,2 + Việt Nam: 58,2 + Ấn Độ: 45,5 + Nigeria: 38,3 + Ethiopia: 33,5 + Zimbabwe: 32,9 + Sierra Leone : 25,9
  10. 10. Trạng thái sức khỏe hiện nay: • Trạng thái I (khỏe hoàn toàn) : 5 – 10%. • Trạng thái II (ốm) : 10 – 15 %. • Trạng thái III (nửa ốm nửa khỏe) : 75%.
  11. 11. 3 PHƯƠNG CHÂM BẢO VỆ SỨC KHỎE Đầu tư, chăm sóc khi còn đang khỏe • Phòng ngừa các nguy cơ bệnh tật (Quét rác – lau bụi). • Hiệu quả và kinh tế nhất Do chính mình thực hiện • Chế độ ăn uống • Vận động thân thể • Giải tỏa Stress
  12. 12. Người dốt: chờ bệnh •Ốm đau mới đi khám •Ốm đau mới đi chữa Người ngu: Gây bệnh • Hút thuốc • Uống rượu quá nhiều • Ăn uống vô độ • Lười vận động Người khôn: Phòng bệnh • Chăm sóc bản thân • Chăm sóc sức khỏe • Chăm sóc cuộc sống 3 loại người TPCN
  13. 13. N i kinh ộ hoàng đế (Thời Xuân-Thu-Chiến- Quốc): “Thánh nhân không trị bệnh đã rồi, mà trị bệnh chưa đến, không trị cái loạn đã đến mà trị cái loạn chưa đến”. “Khát mới uống, đói mới ăn, mệt mới nghỉ, ốm mới khám chữa bệnh – Tất cả đều là muộn!” “Tiền bạc là của con, Địa vị là tạm thời, Vẻ vang là quá khứ, Sức khỏe là của mình!”.
  14. 14. Thiệt hại do béo phì (Viện nghiên cứu Brookings - Mỹ) 1. Chi phí chăm sóc người béo phì trưởng thành: 147 tỷ USD/năm 2. Chi phí chăm sóc béo phì trẻ em: 14,3 tỷ USD/năm 3. Thiệt hại kinh tế do mất năng suất lao động do béo phì: 66 tỷ USD/năm 4. Tổng thiệt hại nền kinh tế Mỹ do béo phì: 227,5 tỷ USD/ năm
  15. 15. Chi phí cho bệnh tật (TS Edward Choo – 2014) Bệnh tật Chi phí (VNĐ/năm) Cái giá phải trả thêm Cao HA 50.000.000 • Sống phụ thuộc vào thuốc • Liệt dương … Đái tháo đường + Ngoại trú: 10.000.000 + Nội trú: 72.000.000 • Sống phụ thuộc vào thuốc suốt đời • Chế độ ăn kiêng suốt đời • Theo dõi đường huyết • Biến chứng nguy hiểm: tim, thận, mắt, khớp … Suy thận [Lọc thận] 72.000.000 • Lọc suốt đời • Sống phụ thuộc vào thuốc • Phù chân tay, dễ nhiễm trùng Suy thận [Thay thận] + Singapore: 1.275.000.000 + Việt Nam: 200.000.000 • Chỉ có 50% trường hợp sống đến 15 năm • 30% trường hợp bị đào thải • Dùng thuốc suốt đời Bệnh tim [Mổ van tim] 80.000.000 • Nguy cơ tái phát • Sống phụ thuộc vào thuốc • Tiếp tục phải điều trị sau mổ Ung thư gan Một đợt hóa trị liệu 820.000.000 70.000.000 • Nguy cơ tái phát • Hệ miễn dịch kém, dễ bị nhiễm trùng • Tác dụng phụ cực kỳ nghiêm trọng • Sự sống kéo dài tối đa 5 năm Chi phí ngoài điều trị • Chất lượng cuộc sống suy giảm nghiêm trọng • Đau đớn • Mất sức lao động • Sống phụ thuộc vào người khác
  16. 16. Thể lực: cao, nặng, sức bền. Phát triển giống nòi Trí lực. Khả năng thích nghi. Chiều cao trung bình người trưởng thành VN: •Năm 1938: 160,0 cm •Năm 1975: 160,0 cm 37 năm 62 năm •Năm 2000: 162,3 cm •Năm 2003: 163,7 cm 2,3 cm 65 năm 3,7 cm ( 56,9% so TB).
  17. 17. Các yếu tố ảnh hưởng sức khỏe
  18. 18. CNH + Đô thị hóa Thay đổi phương thức làm việc Thay đổi lối sống – lối sinh hoạt Thay đổi cách tiêu dùng thực phẩm Thay đổi môi trường Hậu quả 1. Ít vận động thể lực (70-80%) 2. Sử dụng TP chế biến sẵn 3. Tăng cân, béo phì 4. Stress 5. Ô nhiễm môi trường 6. Di truyền 1. Tăng các gốc tự do 2. Thiếu hụt vi chất, vitamin, khoáng chất, hoạt chất sinh học 1. Tổn thương cấu trúc, chức năng 2. RL cân bằng nội môi 3. Giảm khả năng thích nghi Cơn thủy triều dịch bệnh mạn tính không lây gia tăng
  19. 19. 10 TÀN PHÁ SỨC KHỎE CỦA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 1 Hội chứng phòng kín 2 Hội chứng vai gáy: đau mỏi do nhắn tin 3 Bệnh GATO: Vòng xoáy sầu não: do đăng nhập Facebook 4 Hội chứng ống cổ tay: đau nhức cổ tay do điện thoại + bàn phím 5 Hội chứng màn hình: nhức mắt, mỏi mắt, đỏ mắt, mờ mắt, kích ứng, bong võng mạc, song thị 6 Hội chứng rối loạn giấc ngủ: do “mạng xã hội” dẫn tới giảm miễn dịch, dễ Nhiễm bệnh. AS màn hình kích thích tế bào TKTW gây hội chứng mất ngủ 7 Tăng cân – béo phì: Cuộc sống số ít vận động, ăn thức ăn CN dẫn tới tăng cân, béo phì, ­ Cholesterol, ­HA, béo phì … 8 Hội chứng trầm cảm: tăng tiếp xúc AS nhân tạo, xem nhiều TV, ít tập thể dục, tăng thời gian cho kết bạn ® “cô đơn ảo, trầm cảm” 9 Stress 24/7: ngày và đêm: máy tính, ĐT, email, nhắn tin … Não không có thời gian thư giãn ® căng thẳng, mệt mỏi 10 Điện thoai di động = ổ vi trùng: ĐT di động luôn ấm, được sờ mó nhiều, là ổ cho vi khuẩn cư trú
  20. 20. Tác hại của sóng điện từ với SK Hiệu ứng nhiệt (Nung nóng tổ chức) Hiệu ứng không sinh nhiệt 1.Làm dao động các vi thể: ty lạp thể, ADN 2.Kích thích các Receptor 3.Làm rối loạn trao đổi ion K+ và Na+ ở màng tế bào Sắp xếp lại các phân tử, ion Tăng dao động phân tử, ion Tổ chức dễ bị nung nóng Tổ chức cấp ít máu: Nhân mắt, ống dẫn tinh, tổ chức ít mỡ. Tổ chức nước bão hòa: gan, tụy, lách, thận 1. Hội chứng SNTK: ra mồ hôi tay chân, mệt mỏi,run chi, rụng tóc, mất ngủ, nhức đầu, chóng mặt, đau bụng, khó thở, nóng nảy 2. Đục nhân mắt 3. Vô sinh, teo tinh hoàn, giảm khả năng tình dục, RLKN ... 4. Biến đổi chuyển hóa: Giảm BC, HC, TC; Loét dạ dày, viêm TK, sốt; RLCN gan, lách, thận,tụy 5. Gia tăng gốc tự do (FR) 6. Suy giảm sức đề kháng: giảm khả năng thực bào, giảm SX Interferon, giảm miễn dịch 7. RL tim mạch: Đau tim, mạch giảm hoặc tăng, HA giảm, giãn mạch
  21. 21. Người bệnh tim SĐT làm rối loạn sóng điện tim 11 88 nnggưườờii kkhhôônngg nnêênn ddùùnngg đđiiệệnn tthhooạạii ddii đđộộnngg 88 66 44 33 22 77 55 Người động kinh •SĐT làm RL sóng điện não. • Kích hoạt cơn động kinh. • Cường giáp • Đái tháo đường SĐT làm ­ RL nội tiết Phụ nữ có thai cho con bú SĐT có thể gây quái thai – RL nội tiết - ¯ tiết sữa Trên 60 tuổi SĐT làm® ­ RLCN trên nền teo và ¯ CN Đục thủy tinh thể SĐT làm ­ To® ­ đục Thiếu niên, nhi đồng SĐT ảnh hưởng sinh trưởng não. Nguy cơ u não. Suy nhược TK nặng Làm nặng thêm triệu chứng
  22. 22. VÌ SAO CHỈ KHỎE MỘT PHẦN ? CĂNG THẲNG TRONG CUỘC SỐNG Chi phí Nợ Việc làm Gia đình Thất nghiệp Tiền Công việc Lo sợ Lo lắng Áp lực thời gian Mất ngủ Bệnh tật Công việc quá tải Kiệt sức
  23. 23. www.themegallery.com THỰC PHẨM Cung cấp chất dinh dưỡng Chất dinh dưỡng đại thể: • Đạm • Đường • Mỡ Chất dinh dưỡng vi thể: (vi chất dinh dưỡng) • Vitamin • Nguyên tố vi lượng • Hoạt chất sinh học Cấu trúc cơ thể Chức năng hoạt động Năng lượng hoạt động
  24. 24. www.themegallery.com Đặc điểm của vi chất dinh dưỡng 1 Là những chất không thay thế được 2 Cần thiết cho cơ thể: • Quá trình trao đổi chất • Tăng trưởng và phát triển • Bảo vệ, chống lại bệnh tật và yếu tố bất lợi • Duy trì các chức năng 3 Cơ thể không tự tổng hợp và dự trữ được. Phải tiếp nhận hàng ngày qua con đường ăn uống
  25. 25. NNaann đđóóii vvii cchhấấtt ddiinnhh ddưưỡỡnngg 11 ttỷỷ nnggưườờii tthhiiếếuu vvii cchhấấtt ddiinnhh ddưưỡỡnngg 22 ttỷỷ nnggưườờii ccóó nngguuyy ccơơ tthhiiếếuu 11,,66 ttỷỷ nnggưườờii ggiiảảmm kkhhảả nnăănngg llaaoo đđộộnngg ddoo tthhiiếếuu mmááuu tthhiiếếuu ssắắtt 335500..000000 ttrrẻẻ eemm bbịị mmùù llààoo ddoo tthhiiếếuu VViittaammiinn AA 11,,11 ttrriiệệuu ttrrẻẻ eemm <<55 ttuuổổii cchhếếtt hhàànngg nnăămm ddoo tthhiiếếuu vviittaammiinn AA,, ZZnn • 1188 ttrriiệệuu ttrrẻẻ eemm ggiiảảmm ttrríí ttuuệệ ddoo tthhiiếếuu iioodd • 770000 ttrriiệệuu nnggưườờii bbịị ảảnnhh hhưưởởnngg ddoo tthhiiếếuu II22 ((hhủủyy hhooạạii nnããoo,, cchhậậmm pptt ttiinnhh tthhầầnn)) TThhiiếếuu CCaa:: pphhổổ bbiiếếnn kkhhẩẩuu pphhầầnn ăănn hhiiệệnn nnaayy cchhỉỉ ccuunngg ccấấpp đđưượợcc:: 440000mmgg CCaa//dd ((NNhhuu ccầầuu:: 990000--11..000000 mmgg CCaa//dd)) TThhiiếếuu VViittaammiinn kkhháácc TThhiiếếuu nngguuyyêênn ttốố vvii llưượợnngg kkhháácc
  26. 26. Đặc điểm sản xuất và chế biến TP thời kỳ CNH – Đô thị hóa Sản xuất • Nitrit trong rau • HCBVTV • Phân bón • Nước tưới: KL nặng • Thuốc thú y Nguyên liệu Thực phẩm • Chu trình cung cấp TP kéo dài • Thời gian bảo quản tăng • Con đường vận chuyển lâu hơn • Sử dụng chất bảo quản • Chất ô nhiễm SP thực phẩm tiêu dùng Phân hủy hoạt chất
  27. 27. 6 đặc điểm ttiiêêuu ddùùnngg tthhựựcc pphhẩẩmm TTíínnhh ttooàànn ccầầuu PPhháátt ttáánn ccáácc mmốốii nngguuyy AATTTTPP ĂĂnn uuốốnngg nnggooààii ggiiaa đđììnnhh •TTPP kkéémm cchhấấtt llưượợnngg •TTPP ôô nnhhiiễễmm •TTPP ggiiảả SSửử ddụụnngg TTPP CCNN--CCBB--BBQQ •TTPP ôô nnhhiiễễmm •CChhấấtt bbảảoo qquuảảnn •TThhiiếếuu hhụụtt vviittaammiinn,, cchhấấtt kkhhooáánngg,, HHCCSSHH,, cchhấấtt xxơơ TThhaayy đđổổii ttrroonngg SSXXTTPP •HHCCBBVVTTVV •TThhuuốốcc tthhúú yy •PPhhâânn bbóónn hhóóaa hhọọcc •NNưướớcc ttưướớii CCôônngg nngghhệệ CCBBTTPP •TThhiiếếtt bbịị mmááyy mmóócc •HHóóaa cchhấấtt,, pphhụụ ggiiaa •CChhuuỗỗii ccuunngg ccấấpp TTPP kkééoo ddààii ĐĐặặcc đđiiểểmm ssửử ddụụnngg •TTPP ăănn nnggaayy •TTPP ttừừ đđộộnngg vvậậtt •GGiiààuu bbééoo,, ggiiààuu nnăănngg llưượợnngg KKhhẩẩuu pphhầầnn ăănn hhàànngg nnggààyy ÔÔ nnhhiiễễmm TThhiiếếuu hhụụtt TTăănngg RRLL ccấấuu ttrrúúcc cchhứứcc nnăănngg –– RRLL ccâânn bbằằnngg nnộộii mmôôii –– GGiiảảmm kkhhảả nnăănngg tthhíícchh nngghhii CCơơnn tthhủủyy ttrriiềềuu ddịịcchh bbệệnnhh mmạạnn ttíínnhh kkhhôônngg llââyy VViittaammiinn CChhấấtt kkhhooáánngg HHCCSSHH CChhấấtt xxơơ HHóóaa cchhấấtt SSiinnhh hhọọcc LLýý hhọọcc
  28. 28. VÌ SAO CHỈ KHỎE MỘT PHẦN ? XƯA 1. MẤT CÂN BẰNG DINH DƯỠNG NAY NGÀY XƯA 1.Rau củ qua tươi 2.Thịt gia súc, gia cầm, trứng được chăn nuôi tự nhiên 3.Hải sản sống trong nguồn nước không bị ô nhiễm NGÀY NAY 1.Thực phẩm chế biến nhiều 2.Nông sản canh tác trên quy mô công nghiệp 3.Thủy hải sản nôi trồng trong nguồn nước ô nhiễm 4.Sử dụng nhiều hóa chất (hormones, phân bón, thuốc trừ sâu, chất bảo quản, chất tạo màu, thuốc kháng sinh)…
  29. 29. VÌ SAO CHỈ KHỎE MỘT PHẦN ? 1. MẤT CÂN BẰNG DINH DƯỠNG Nhiều 1. Vitamin 2. Khoáng chất 3. Protein thực vật Ít Dẫn đến: Cơ thể thiếu hụt dưỡng chất, tăng axít 1. Chất béo 2. Hydrate Carbon 3. Protein động vật 4. Đường 5. Calorie 6. Muối 6 nhiều 3 ít
  30. 30. 2. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÌ SAO CHỈ KHỎE MỘT PHẦN ?
  31. 31. 2. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÌ SAO CHỈ KHỎE MỘT PHẦN ? Nguy cơ ung thư phổi Nguy cơ bệnh tim Và các bệnh đường hô hấp, tai, mũi, họng, mắt và các bệnh về thần kinh…
  32. 32. VÌ SAO CHỈ KHỎE MỘT PHẦN ? Bệnh thận Bệnh gan 3. Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC Các vấn đề sức khỏe sinh sản; về sức khỏe, hành vi và thần kinh của trẻ em
  33. 33. Chế độ ăn truyền thống Chủ yếu: - TP từ thực vật - Nghèo năng lượng Chế độ ăn hiện đại Chủ yếu: - TP từ động vật - Giàu năng lượng, nhiều chất béo bão hòa
  34. 34. Tăng cảm giác thèm ăn: •Mùi, vị, màu do AGE •Nhiều muối, chất béo 1 Dễ gây nghiện: • TP giàu AGE • Hương liệu • Hóa chất 10 – Nguy cơ sức khỏe của Fast Food Nguy cơ Ung thư: -Nhiều chất gây K -Tăng gốc tự do -Dầu chế biến 2 3 4 5 6 7 8 Ảnh hưởng khứu giác: Trẻ thích món chiên + nước ngọt Cản trở khứu giác với rau quả, TP tốt 9 10 Tăng HA: Tăng hàm lượng muối Hại đường ruột: •Dễ gây viêm • loét đại tràng •Thiếu chất xơ •RLVK đường ruột Rối loạn tập trung: Phụ gia đỏ Allura Bệnh tim mạch: - Tăng mỡ - Tăng Cholesterol - Tăng muối Đái tháo đường: • Dầu Hydro – hóa • Tăng chất béo và Cholesterol • Béo phì Thúc đẩy ­ cân: • Chất béo chuyển hóa • Nhiều đường • Na
  35. 35. CCơơnn tthhủủyy ttrriiềềuu ddịịcchh bbệệnnhh mmạạnn ttíínnhh kkhhôônngg llââyy BBệệnnhh ttiimm mmạạcchh:: ++ 1177--2200 ttrriiệệuu nnggưườờii ttửử vvoonngg//nnăămm ++ HHooaa KKỳỳ:: -22..000000 ccaa TTBBMMMMNN -22..000000 ccaa nnhhồồii mmááuu ccơơ ttiimm 11,,55 ttỷỷ nnggưườờii HHAA ccaaoo VVNN:: 2277% ccaaoo HHAA LLooããnngg xxưươơnngg:: •11//33 nnữữ ttrrưưởởnngg tthhàànnhh bbịị llooããnngg xxưươơnngg •11//55 nnaamm ttrrưưởởnngg tthhàànnhh bbịị llooããnngg xxưươơnngg HHộộii cchhứứnngg XX 3300%% ddâânn ssốố UUnngg tthhưư:: •1100 ttrriiệệuu mmắắcc mmớớii//nnăămm •66 ttrriiệệuu ttửử vvoonngg//nnăămm "­ SSốố llưượợnngg vvàà ttrrẻẻ hhóóaa Các bệnh khác: •Viêm khớp, thoái hóa khớp • Alzheimer • Bệnh răng mắt • .................. ĐĐááii tthhááoo đđưườờnngg:: •88..770000 nnggưườờii cchhếếtt//dd •66 nnggưườờii cchhếếtt//pphhúútt •11 nnggưườờii cchhếếtt//1100ss •334444 ttrriiệệuu nnggưườờii ttiiềềnn ĐĐTTĐĐ •447722 ttrriiệệuu ((22003300)) Tăng cân, béo phì 6/10 dân số chết sớm là bệnh mạn tính
  36. 36. CCáácc ddịịcchh bbệệnnhh ccủủaa llooààii nnggưườờii XXãã hhộộii ccôônngg nngghhiiệệpp ((PPhháátt ttrriiểểnn)) • TThhuu nnhhậậpp ccaaoo • NNoo đđủủ DDịịcchh bbệệnnhh mmạạnn ttíínnhh kkhhôônngg llââyy  BBééoo pphhìì  TTiimm mmạạcchh  ĐĐááii tthhááoo đđưườờnngg  LLooããnngg xxưươơnngg  BBệệnnhh rrăănngg PPhhòònngg đđặặcc hhiiệệuu ““VVaacccciinnee”” TTPPCCNN PPhhòònngg đđặặcc hhiiệệuu VVaacccciinnee DDịịcchh bbệệnnhh ttrruuyyềềnn nnhhiiễễmm  SSuuyy ddiinnhh ddưưỡỡnngg  LLaaoo  NNhhiiễễmm kkhhuuẩẩnn ((ttảả,, llỵỵ,,tthhưươơnngg hhàànn))  NNhhiiễễmm KKSSTT XXãã hhộộii nnôônngg nngghhiiệệpp ((cchhưưaa pphháátt ttrriiểểnn)) •TThhuu nnhhậậpp tthhấấpp •ĐĐóóii nngghhèèoo
  37. 37. Gánh nặng kép về bệnh tật ở các nước đang phát triển Nạn đói và suy dinh dưỡng Các bệnh mạn tính
  38. 38. TPCN Cung cấp các chất AO Cung cấp hoạt chất sinh học Bổ sung Vitamin Bổ sung vi chất 1. Phục hồi, cấu trúc, chức năng 2. Lập lại cân bằng nội môi 3. Tăng khả năng thích nghi 1. Chống lão hóa, kéo dài tuổi thọ 2. Tạo sức khỏe sung mãn 3. Tăng sức đề kháng, giảm nguy cơ bệnh tật 4. Hỗ trợ làm đẹp 5. Hỗ trợ điều trị bệnh tật TPCN - Công cụ dự phòng của thế kỷ 21 •80% sự bùng phát bệnh tim mạch, não, ĐTĐ •40% bùng phát ung thư Có thể phòng tránh được
  39. 39. Functional Food in Health and Diseases Pre – diseases Disorder [Boundary Area] Treatment by Drugs People Who are ill [Sick Person] Healthy People [Healthy Person] Poor Health Minor Ailments Healthy Foods Foods for Specified Heath Use Food for Medical Purposes 1. Dietary Supplements 2. Botanical/Herbal Dietary Supplements 3. Food for approved health care 4. Food for enhance health. 1. Foods for pregnants 2. Foods for Infants 3. Food for Elderly 4. Food for Disorder 5. Food for pre-diseases 6. Food for poor health and minor ailments. 1. Limited or impaired capacity to take, digest, absorb, or: 2. Metablize ordinary foodstuffs,or 3. Certain nutrients contained therein. 4. Who have other special medically-determined nutrient requirements. 5. Who dietary management canot be achiered only by modification on the normaldiet, by other foods for special dietary use.
  40. 40. Phần II: Nguy cơ mắc các bệnh mạn tính
  41. 41. Nguy cơ của vòng đời con người trong thời đại CNH-ĐTH 1. Chậm tăng trưởng (IUGR) 2. Đẻ non 3. Thừa thiếu dd 4. Di truyền 1. Bệnh mạch vành (CHD) 2. Đột quỵ 3. ĐTĐ 4. Tăng HA 5. K 1. Chậm tăng trưởng 2. Chế độ nuôi dưỡng 3. MT 1. CHD 2. Đột quỵ 3. Đái tháo đường 4. K 5. Bệnh tiêu hóa 1. Chế độ ăn 2. Vóc dáng thấp 3. MT 1. ­ HA 2. CHD 3. Đột quỵ 4. Đái tháo đường 5. Béo phì 6. K 1. Chế độ ăn 2. Thuốc lá, ROH 3. Ít vận động 4. Stress 5. MT 1. CHD 2. Đột quỵ 3. ­ HA 4. Đái tháo đường 5. K 1. Chế độ ăn 2. Ít vận động 3. Suy giảm CN Slý 4. Stress 5. MT 1. Đái tháo đường 2. K 3. CHD 4. VXĐM 5. Cao HA 6. TH viêm khớp 7. Bệnh TK Giai đoạn bào thai Giai đoạn thơ ấu – vị thành niên Giai đoạn trưởng thành Giai đoạn lão hóa – cao tuổi Giai đoạn sơ sinh < 1 tuổi
  42. 42. I. BỆNH TIM MẠCH
  43. 43. Thế giới hôm nay: Những con số kinh sợ ! • 2 giây: 1 người chết vì tim mạch. • 5 giây: 1 người bị nhồi máu cơ tim • 6 giây: 1 người bị đột quỵ • 1 phút: 30 người chết vì tim mạch • 1 giờ : 1.800 người chết vì tim mạch • 1 ngày: 43.200 người chết vì tim mạch
  44. 44. Tăng HA là vấn đề sức khỏe cộng đồng. + Thế giới: Tỷ lệ 18-20% (WHO) + Châu Á – Thái Bình Dương: 11-32%. + Thế giới hiện có 1,5 tỷ người tăng HA. + Việt Nam • 1960: 1 – 2% • 1970: 6 – 8% • 1990: 12 – 14% • 2000: 18 – 22% • 2010: 27%.
  45. 45. Tử vong tại bệnh viện (Nguồn: GS Đặng Vạn Phước 2009) Năm Xếp thứ 1 2 3 4 1980 NT SS UT TM 1990 NT TM UT SS 2000 TM WT Khác NT Ghi chú: NT: nhiễm trùng; SS: Sơ sinh; UT: ung thư; TM: Tim mạch
  46. 46. CÁC NGUY CƠ GÂY BỆNH TIM MẠCH: 1. Chế độ ăn 2. Hút thuốc lá 3. Gốc tự do 4. Các bệnh mạn tính 5. Môi trường 6. Ít vận động 7. Uống nhiều ROH 8. Lão hóa 9. Giới – Chủng tộc 10. Di truyền Nguy Cơ tim mạch
  47. 47. Chế độ ăn và bệnh tim mạch •Nhiều mỡ bão hòa •Nhiều acid béo thể Trans •TP giàu cholesterol (phủ tạng, trứng ...) •Ăn ít chất xơ Xơ vữa động mạch HA cao Nhồi máu cơ tim Đột quỵ não 11..
  48. 48. Tăng Cholesterol Sử dụng TP giàu chất béo bão hòa và giàu cholesterol Cholesterol máu tăng lên theo tuổi Tăng cân – Béo phì Bệnh tiểu đường, HA cao Lạm dụng rượu bia, thuốc lá, ít vận động thể lực, nhiều stress Di truyền
  49. 49. LỢI ÍCH CỦA DẦU THỰC VẬT Cung cấp acid w-3 và w-6 Acid w-3 + Có nhiều trong cá, dầu cá + Tác dụng: 1. Giảm cholesterol, TG 2. Chống loạn nhip tim, rung tâm thất 3. Chống hình thành huyết khối 4. Giảm HA ở thể nhẹ + Nhu cầu: 0,5-1,0% năng lượng Acid w-6 + Có nhiều trong dầu thực vật + Tác dụng: phụ thuộc • Tỷ lệ w-6 (tối ưu: ) w-3 • Hàm lượng chất AO + Nhu cầu: 3-12% năng lượng 41 E P A 20:5, w-3 D H A 22:6, w-3 1. Tham gia cấu tạo phát triển não bộ 2. Kích thích khả năng ghi nhớ, tập trung, ham muốn học tập 3. Phát triển năng lực phối hợp vận động 4. Tăng sức đề kháng Khi cơ thể giàu AO 1.Giảm cholesterol 2.Giảm LDL Khi cơ thể nghèo AO 1.Tăng nguy cơ mạch vành 2. Tăng nguy cơ ung thư Khi dư thừa w-6 1. Tăng VXĐ M, máu vón cục 2.Tăng nguy cơ ung thư vú, tiền liệt tuyến, đại tràng 3.Tăng dị ứng 4. Khi dư gấp 4-5 lần so với w-3, ức chế w-3 không còn tác dụng sinh học
  50. 50. Thực đơn Địa Trung Hải (Mediterraean Menu) 1. Ăn nhiều cá, thủy sản (nhiều acid béo w - 3) 2. Ăn nhiều dầu oliu (có tỷ lệ ) 3. Ăn nhiều rau, quả (nhiều chất xơ và vitamin) Hệ lụy: • Tỷ lệ mắc và chết do bệnh tim mạch thấp hơn rất nhiều so với các vùng khác. • Tỷ lệ bị ung thư thấp hơn rất nhiều lần các vùng khác. • Tại Hy Lạp và Italia: tỷ lệ VXĐM và K rất thấp. w - 6 w - 3 = 4 1
  51. 51. Sự “phi lý Israel” 1. Xuất khẩu dầu Ôliu (vì đắt tiền) Dầu Ôliu có tỷ lệ hợp lý w - 6 w - 3 = 2. Hàng ngày ăn nhiều dầu hướng dương (vì rẻ tiền). Dầu hướng dương: - Hàm lượng acid w - 6 cao. - Tỷ lệ không hợp lý. w - 6 w - 3 - Dư thừa acid w - 6 Hệ lụy: • Tỷ lệ ung thư cao nhất khu vực. • Mặc dù nồng độ cholesterol thấp.
  52. 52. 22 . . Hút thuốc lá và bệnh tim mạch 1 2 3 4 5 6 Giảm HDL Máu dễ vón cục Tăng Huyết áp Tăng Nhịp tim LDL Tăng Làm hư hại Động mạch Nicotin
  53. 53. 3. Gốc tự do và bệnh tim mạch: • FR ® oxy hóa tế bào ® VXĐM • VXĐM là cơ sở của các bệnh tim mạch
  54. 54. • Bệnh đái tháo đường • Rối loạn mỡ máu • Tăng cân, béo phì • Thiểu năng Giáp • Thiểu năng Hormone SD • Viêm cầu thận mạn tính Tăng LDL, giảm HDL, tăng Cholesterol, tăng TG 4. Các bệnh mạn tính và bệnh tim mạch Vữa xơ động mạch Tăng HA
  55. 55. 5 Môi trường và bệnh tim mạch Ghi chú: 1Nm = 10-9m CÁC YẾU TỐ VẬT LÝ CỦA KHÔNG KHÍ Nhiệt độ (lên cao 100m ↓ 0,6oC) Độ ẩm Các bức xạ Tốc độ chuyển động KK Áp suất khí quyển: - Ở 0oC, ngang mặt biển: 760mmHg. - ↑ 10,5m →↓ 1mm Hg Điện tích khí quyển -Ion nhẹ: 400-2000/ml -N/n > 10-20: Ô nhiễm Bức xạ vô tuyến (100.000km-0,1mm) Nhiệt Nhiệt Kích thích Kích thích Phóng xạ Bức xạ mặt trời Hồng ngoại (2.800-760 Nm) Nhìn thấy (760-400 Nm) Tử ngoại (400-1 Nm) Bx ion hóa Tia Rơnghen (1-0,001 Nm) Tia Gamma (≤0,001 Nm)
  56. 56. Phân loại theo chiều dài bước sóng Phân loại bức xạ vô tuyến Chiều dài bước sóng Tần số Phân loại theo sóng vô tuyến Miciamet 10.000 - 10km 3 Hz - 3.104 Hz Sóng dài Kilomet 10km - 1km 3.104 - 3.105 Hz Sóng dài Hectomet 1.000m - 100 m 3.105 - 3.106 Hz Sóng dài Đecamet 100m - 10 m 3 - 30 MHz Sóng trung Met 10m - 1m 30 - 300 MHz Sóng ngắn Đecimet 100cm - 10 cm 300 - 3.000 MHz Sóng cực ngắn Centimet 10cm - 1 cm 3 - 30GHz Sóng SCT Milimet 10mm - 1 mm 30 - 300GHz Sóng SCT Ghi chú: Mega Hert (MHz) = 106 Hz Giga Hert (GHz) = 109 Hz = 103 MHz Sóng SCT
  57. 57. Tác hại của sóng điện từ với SK Hiệu ứng nhiệt (Nung nóng tổ chức) Hiệu ứng không sinh nhiệt 1.Làm dao động các vi thể: ty lạp thể, ADN 2.Kích thích các Receptor 3.Làm rối loạn trao đổi ion K+ và Na+ ở màng tế bào Sắp xếp lại các phân tử, ion Tăng dao động phân tử, ion Tổ chức dễ bị nung nóng Tổ chức cấp ít máu: Nhân mắt, ống dẫn tinh, tổ chức ít mỡ. Tổ chức nước bão hòa: gan, tụy, lách, thận Hội chứng SNTK: ra mồ hôi tay chân, mệt mỏi, chi, rụng tóc, mất ngủ, nhức đầu, chóng mặt, đau bụng, khó thở, nóng nảy Đục nhân mắt Vô sinh, teo tinh hoàn, giảm khả năng tình dục, RLKN ... Biến đổi chuyển hóa: Giảm BC, HC, TC; Loét dạ dày, viêm TK, sốt; RLCN gan, lách, thận,tụy Gia tăng gốc tự do (FR) Suy giảm sức đề kháng: giảm khả năng thực bào, giảm SX Interferon, giảm miễn dịch RL tim mạch: Đau tim, mạch giảm hoặc tăng, HA giảm, giãn mạch
  58. 58. Ít vận động dễ bị bệnh tim mạch + Người ít vận động bị bệnh tim mạch gấp 2 lần người thường xuyên vận động + Vận động: • Làm giảm VXĐM • Tăng máu lưu thông tới tim • Giảm béo phì • Giảm HA 6
  59. 59. 10 tác dụng của vận động 1. Vận động làm phát triển hoàn thiện, tăng nhạy cảm các cơ quan cảm giác, đặc biệt là làm nhạy các Receptor. 2. Vận động làm tăng khả năng phối hợp các cơ quan, tăng kỹ năng và thành thục cung phản xạ. 3. Vận động làm tăng tiêu hao năng lượng, tăng thoái hóa mỡ, làm giảm cân, chống béo phì. 4. Vận động có tác dụng TAM TĂNG: • Tăng tính bền bỉ dẻo dai. • Tăng tính thích nghi • Tăng tính linh hoạt 5. Vận làm con người khỏi trì trệ, héo hon, làm phát triển vững chắc và hoàn chỉnh.
  60. 60. 6. Vận động ảnh hưởng tới các chức năng các cơ quan và tạo sự liên kết phản xạ giữa các cơ quan: + Tiết kiệm năng lượng (vận động và không vận động có tỷ lệ tiêu hao năng lượng là 38/100). + Hấp thu và tiêu hóa các chất dinh dưỡng hiệu quả hơn + Sử dụng O2 của phổi và máu tốt hơn.
  61. 61. 7. Vận động làm tăng vẻ đẹp của con người, tạo nên dáng đi uyển chuyển, nhanh nhẹn; thể lực cân đối hài hòa; da dẻ hồng hào; răng trắng bóng; tóc mượt mà; mắt lanh lợi ... 8. Vận động làm giảm nguy cơ bệnh tật (tim mạch, tiểu đường, xương khớp, ung thư, thần kinh, tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu ... )
  62. 62. 9. Vận động có tác dụng điều tiết tâm tính, tăng lòng tự tin, làm vượng tinh lực, cởi mở hiền hòa. 10. Vận động làm giảm tốc độ lão hóa, kéo dài tuổi thọ: + Thúc đẩy CHCB + Tăng cường chức năng các cơ quan + Tăng sức đề kháng, miễn dịch + Tăng đào thải chất độc + Làm giảm tốc độ suy thoái
  63. 63. 7 Uống nhiều rượu dễ bị bệnh tim mạch Lợi ích của uống rượu vừa phải 1. Khai vị, kích thích ăn ngon 2. Rượu thuốc có tác dụng hoạt huyết, phấn trấn thần kinh, điều chỉnh âm dương, giãn gân thông mạch, hồng hào đẹp đẽ. 3. Tác dụng chuyển tải dẫn thuốc bổ dưỡng. 4. Tác dụng phòng bệnh, chữa bệnh: giảm mỡ máu, tăng tuổi thọ ... 5. Hỗ trợ trị liệu sau bị bệnh.
  64. 64. Tác hại của uống nhiều rượu: 1. Ngộ độc rượu. 2. Gây bệnh tật: - Xơ gan - Tổn thương TK - Tăng HA ... 3. Ảnh hưởng nhân cách “Ở đời chẳng biết sợ ai Sợ thằng say rượu nói dai tối ngày” 4. Ảnh hưởng hạnh phúc gia đình. 5. Tai nạn giao thông.
  65. 65. UỐNG RƯỢU VÀ SỨC KHỎE: Con công Con sư tử Con khỉ Con lợn 1. Uống vừa phải : 33đđơơnn vvịị RROOHH//dd 11đđơơnn vvịị == 1100gg:: •11 lloonn bbiiaa 55%% •11 ccốốcc ((112255 mmll)) rrưượợuu vvaanngg 1111%% •11 cchhéénn ((4400mmll)) rrưượợuu mmạạnnhh ³ 4400%% 2. Uống quá liều : 3. Uống nhiều : 4. Uống quá nhiều : • HHưưnngg pphhấấnn • KKhhooaann kkhhooááii • DDaa ddẻẻ hhồồnngg hhààoo • TTựự ttiinn • ĐĐẹẹpp nnhhưư ccoonn ccôônngg "­ HHưưnngg pphhấấnn • TTiinnhh tthhầầnn pphhấấnn kkhhíícchh • TTựự ttiinn qquuáá mmứứcc • ĂĂnn ttoo nnóóii llớớnn • CCảảmm tthhấấyy mmạạnnhh nnhhưư ccoonn ssưư ttửử • RRLL ýý tthhứứcc • KKhhôônngg kkiiểểmm ssooáátt đđưượợcc hhàànnhh vvii • HHàànnhh đđộộnngg tthheeoo bbảảnn nnăănngg • PPhhảảnn xxạạ bbắắtt ttrrưướớcc nnhhưư ccoonn kkhhỉỉ • ỨỨcc cchhếế mmạạnnhh • MMắắtt,, mmặặtt nnggầầuu đđỏỏ • NNóóii llảảmm nnhhảảmm • NNggááyy kkhhòò kkhhòò nnhhưư ccoonn llợợnn
  66. 66. 8. Lão hóa và bệnh tim mạch ĐẶC ĐIỂM QUÁ TRÌNH LÃO HÓA Giảm sút chức năng mọi cơ quan, hệ thống. • Suy giảm cấu trúc • Suy giảm khả năng bù trừ, khả năng dự trữ. • Suy giảm thích nghi • Suy giảm chức năng. Tăng cảm nhiễm với bệnh tật: Tăng theo hàm số mũ khả năng mắc bệnh và tử vong
  67. 67. CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TỐC ĐỘ LÃO HÓA Sinh QUÁ TRÌNH LÃO HÓA Tö ĐK sèng, m«i tr­êng TÝnh c¸ thÓ, di truyền ĐiÒu kiÖn ăn uèng GÔC TỰ DO Điều kiện lao động Giảm thiểu Hormone (Yên, Tùng, Sinh dục…) Bổ sung các chất dinh dưỡng, TPCN · YÕu ®uèi · Mê m¾t, ®ôc nhân · Đi l¹i, vận động chËm ch¹p · Giảm phản x¹ · Giảm trÝ nhí · Da nhăn nheo BiÓu hiÖn bªn ngoμi · Khèi l­îng n·o giảm · Néi tiÕt giảm · Chøc năng giảm · Tăng chøng, bÖnh: -Tim m¹ch -H« hÊp -Tiªu ho¸ -X­ ¬ng khíp, tho¸i ho¸ -ChuyÓn ho¸… BiÓu hiÖn bªn trong
  68. 68. 9. Giới – chủng tộc và bệnh tim mạch 1. N < 45 tu ữ ổi bị bệnh tim mạch ít hơn nam. Cơ chế: Hormone Estrogen của nữ làm giảm LDL, còn ở nam LDL cao hơn ở nữ và HDL thấp hơn do Hormone Testosteron. + Khi mãn kinh: hết Estrogen, LDL tăng lên và nguy cơ tim mạch ở nam và nữ ngang nhau. 2. Người Âu – Mỹ bị VXĐM, suy tim cao hơn người châu Á. Người Mỹ gốc Phi bị HA cao hơn.
  69. 69. 10. Di truyền và bệnh tim mạch Vữa xơ động mạch nhiều khi do di truyền.
  70. 70. Hậu quả của các yếu tố nguy cơ Bệnh mạch vành Vữa xơ động mạch -Chết đột ngột -Rối loạn nhịp Tử vong -Tăng HA. -Đái tháo đường -RL mỡ máu -Béo phì, quá cân -Lạm dụng R0H -Hút thuốc lá -Ít vận động -HC-X Yếu tố nguy cơ tim mạch Suy tim giai đoạn cuối Nhồi máu cơ tim Rối loạn chức năng
  71. 71. II. ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
  72. 72. TÌNH HÌNH VÀ NGUY CƠ Lịch sử: • Bệnh Đái tháo đường là một trong những bệnh đầu tiên được mô tả từ 1500 trước CN ở Ai-Cập với triệu chứng là “tháo nước tiểu” quá lớn như một Siphon. • Tại Ấn Độ: mô tả bệnh có nước tiểu ngọt như mật ong. • Tại Trung Quốc: mô tả bệnh có nước tiểu thu hút kiến. • Người Hy Lạp (năm 230 TCN) gọi là “Bệnh đi qua”. • Người Hy Lạp (thế kỷ 1 SCN) gọi là “Đái tháo đường” (Diabetes Mellitus – DM) với nguồn gốc tiếng Latin: Diabetes Mellitus Đái tháo Đường
  73. 73. Đặc điểm dịch tễ học của Diabetes Mellitus: 1. Th gi i (Liên đoàn ế ớ DM quốc tế - 2013): • Năm 2012: 371.000.000 người bị DM • Năm 2013: 382.000.000 người bị DM • Năm 2030 ước tính: 552.000.000 người bị DM. 1/10 người lớn bị DM Số lượng người bị mắc DM đã tăng 45% trong 20 năm qua. 2. Tỷ lệ DM ở châu ÂU, Canada: 2-5% 3. Tỷ lệ DM ở Mỹ: 5-10%, cứ 15 năm tăng gấp đôi. 4. DM ở Đông Nam Á và Việt Nam: + Tốc độ tăng từ 2000 nhanh nhất thế giới.Cứ 10 năm gấp đôi. + Lý do: Tốc độ DM tỷ lệ thuận tốc độ Đô thị hóa. Tốc độ đô thị hóa tỷ lệ thuận với tốc độ Tây hóa chế độ ăn uống ! Với đặc điểm Mỹ hóa thức ăn nhanh: • Bánh mỳ kẹp thịt • Xúc xích • Khoai tây chiên • Pizza • Nước ngọt đóng lon … 5. Tỷ lệ DM Typ 1: 10%, Typ 2: 90%
  74. 74. Thức ăn nhanh Fast Food + Thức ăn nhanh (Fast Food): là thuật ngữ chỉ thức ăn có thể được chế biến và phục vụ cho người ăn rất nhanh chóng. Thuật ngữ đã được công nhận trong từ điển Tiếng Anh Merriam – Webster năm 1951. + Đặc điểm: 1. Cửa hàng: là các quán, ki-ốt, xe đẩy, xe hot-dog, xe tải Taco, gánh hàng, mẹt hàng …ở đường phố, bến xe, trạm xăng, chợ, siêu thị, tàu điện ngầm, khu du lịch, bán rong. 2. Thực phẩm: Thực phẩm chế biến sẵn ăn ngay: bánh mỳ, xúc xích, pizza, khoai tây chiên, sandwich, pitas, hamburger, gà rán, tacos, kem, nước lon, ngô, khoai, sắn 3. Phương thức: bán đem đi (Takeaways, takeout), không có phòng ăn, nhà ăn, chỗ ngồi.
  75. 75. Tình hình 1. Nước Mỹ là quê hương của Fast Food • Phát triển mạnh từ những năm 1950 • 1970: chi 6 tỷ USD cho Fast Food • 2012: chỉ 160 tỷ USD cho Fast Food • Năm 2013: Doanh thu của các nhà hàng Mỹ đạt: 660,5 tỷ USD. • Có 4,1 triệu lao động phục vụ chế biến TP (2010) . Riêng McDonald (4/2011): đã thuê 62.000 công nhân mới.
  76. 76. 2. Toàn cầu hóa: + Năm 2000: Thị trường Fast Food thế giới tăng 4,8%, doanh thu: 102,4 tỷ USD với khối lượng 80,3 tỷ vụ giao dịch. + 2014: doanh thu Fast Food toàn cầu đạt: 239,7 tỷ USD. Ấn Độ, tăng trưởng 41%/năm. + McDonald: ở 126 quốc gia trên 6 châu lục với 31.000 nhà hàng (Philippines: 400; Malaysia: 260; Thailand: 195; Indonesia: 150 + Burger King: có 11.000 nhà hàng ở 65 quốc gia + KFC: có 39.129 nhà hàng ở 90 quốc gia, phát triển mạnh ở tàu điện ngầm. + Pizza Hut: có ở 97 quốc gia với 100 nhà hàng ở Trung Quốc và nhiều nhà hàng ở các quốc gia khác. + Taco Bell: có 278 nhà hàng ở 14 quốc gia ngoài Hoa Kỳ. 3. Ở Việt Nam: đã có mặt gần 20 nhà hàng Fast Food thế giới: KFC, Lotteria, Jollibee, Burger King, McDonald, Subway Restaurants, Domino`s Pizza …
  77. 77. Tăng cảm giác thèm ăn: •Mùi, vị, màu do AGE •Nhiều muối, chất béo 1 Dễ gây nghiện: • TP giàu AGE • Hương liệu • Hóa chất 10 – Nguy cơ sức khỏe của Fast Food Nguy cơ Ung thư: -Nhiều chất gây K -Tăng gốc tự do -Dầu chế biến 2 3 4 5 6 7 8 Ảnh hưởng khứu giác: Trẻ thích món chiên + nước ngọt Cản trở khứu giác với rau quả, TP tốt 9 10 Tăng HA: Tăng hàm lượng muối Hại đường ruột: •Dễ gây viêm • loét đại tràng •Thiếu chất xơ •RLVK đường ruột Rối loạn tập trung: Phụ gia đỏ Allura Bệnh tim mạch: - Tăng mỡ - Tăng Cholesterol - Tăng muối Đái tháo đường: • Dầu Hydro – hóa • Tăng chất béo và Cholesterol • Béo phì Thúc đẩy ­ cân: • Chất béo chuyển hóa • Nhiều đường • Na
  78. 78. DM tại Mỹ: Quốc gia của đái tháo đường! • 8,5% dân s M b ố ỹ ị DM (25.800.000 người) • Năm 2010: có 1.900.000 mắc mới • 26,9% người ³ 65 tuổi bị DM 10,9 triệu người). • Có 215.000 người < 20 tuổi bị DM • Có 1/400 trẻ em bị DM. • 11,8% nam (13 triệu người) bị DM • 10,8% nữ (12,6 triệu người) bị DM. • Có 79.000.000 người từ 20 tuổi trở lên bị Tiền DM. • Ước tính: - Năm 2025 có 53,1 triệu người bị DM - Năm 2050: 1/3 người Mỹ bị DM • DM là nguyên nhân chính gây bệnh tim và đột quỵ, nguyên nhân thứ 7 gây tử vong ở Hoa Kỳ.
  79. 79. Tiền đái tháo đường (Pre – Diabetes) Định nghĩa: Tiền đái tháo đường (Pre – diabets) là mức đường máu cao hơn bình thường nhưng thấp hơn giới hạn đái tháo đường (ngưỡng thận) Tiêu chuẩn chẩn đoán: 1. IFG (Impaired Fasting Glucose) XN đường huyết lúc đói (qua đêm): • 110-125 mg/dl • 6,1-6,9 mmol/l 2. IGT (Impaired Glucose Tolerance) XN đường huyết 2 giờ • 140-199 mg/dl • 7,8-11,0 mmol/l
  80. 80. Nguy cơ tiền đái tháo đường Kháng Insulin Tiền đái tháo đường [6,1 - 6,9 mmol/l] Bệnh tim mạch Đái tháo đường Typ-2 [³ 7,0 mmol/l ] Đột quỵ
  81. 81. Xử trí tiền đái tháo đường Chế độ ăn uống 1. Giảm tinh bột,giảm chất béo. 2. TP có chỉ số đường huyết thấp 3. Tỷ lệ: • G: 55-60% • P: 15-20% • L: 30% 4. Năng lượng: • Giảm béo : 20 kcal/kg/d • Người bình thường: 30 kcal/kg/d • Người gầy : 40 kcal/kg/d 5. Chia nhiều bữa. 6. Rượu bia vừa phải Vận động 1. Vận động thường xuyên hàng ngày. 2. Đi bộ 150’ / tuần x 5 d/tuần Sử dụng TPCN 1. Chất xơ 2. Acid béo w-3 3. Bổ sung Cr, Mg, Vitamin E 4. HCSH (quả nhàu, đậu tương lên men, lá dâu, mướp đắng, thìa canh, quả óc chó …) 5. Sản phẩm chống oxy hóa (AO) 6. Sản phẩm chống viêm 7. Sản phẩm chống béo phì.
  82. 82. VIỆT NAM * Tỷ lệ gia tăng ĐTĐ: 8-20%/năm (nhất thế giới). * Theo Viện Nội tiết: + Năm 2007: 2.100.000 ca ĐTĐ. + Năm 2010: 4.200.000 ca ĐTĐ. + Năm 2011: gần 5.000.000 ca …… * 65% trong số bị ĐTĐ: không biết mình bị mắc bệnh. * Tỷ lệ mắc bệnh ở thành thị: 4%. * Tỷ lệ mắc bệnh ở nông thôn: 2 - 2,5%.
  83. 83. NNGGUUYY CCƠƠ ĐĐÁÁII TTHHÁÁOO ĐĐƯƯỜỜNNGG TTăănngg ccâânn qquuáá mmứứcc –– bbééoo pphhìì –– bbééoo bbụụnngg SSốốnngg,, llààmm vviiệệcc ttĩĩnnhh ttạạii –– ÍÍtt vvậậnn đđộộnngg tthhểể llựựcc CChhếế đđộộ ăănn:: nnhhiiềềuu mmỡỡ đđộộnngg vvậậtt,, aacciidd bbééoo nnoo,, tthhiiếếuu vviittaammiinn,, cchhấấtt kkhhooáánngg,, HHCCSSHH,, cchhấấtt xxơơ.. UUốốnngg nnhhiiềềuu rrưượợuu –– ssttrreessss TTKK.. TTăănngg ggốốcc ttựự ddoo –– CCaaoo HHAA,, ­ cchhoolleesstteerrooll DDii ttrruuyyềềnn –– CChhậậmm pphháátt ttrriiểểnn ttrroonngg ttửử ccuunngg CCưườờnngg ttuuyyếếnn đđốốii kkhháánngg IInnssuulliinn:: YYêênn ((AACCTTHH,, GGHH,, TTSSHH)),, GGiiáápp ((TT33,, TT44)),, TThhưượợnngg tthhậậnn ((CCoorrttiissooll,, AAddrreennaalliinn)),, TTụụyy ((GGlluuccaaggoonn)).. ĐĐááii tthhááoo đđưườờnngg
  84. 84. Điều kkiiệệnn tthhuuậậnn llợợii ggââyy ĐĐTTĐĐ TTýýpp 22 Cơn thủy triều dịch bệnh toàn cầu ĐTĐ! Xã hội đang CNH, đô thị hóa dẫn tới: 1. Thay đổi phương thức làm việc: - Làm việc trong phòng kín. - Công cụ: máy tính. 2. Thay đổi lối sống, sinh hoạt: - Lối sống tĩnh tại, ít vận động. - Rạp hát tại gia: TV, VTC, VTC-HD…
  85. 85. 3. Thay đổi tiêu dùng TP: - Tính toàn cầu. - Ăn ngoài gia đình tăng. - Sử dụng TP chế biến sẵn ăn ngay tăng. - Phương thức trồng trọt, chăn nuôi, chế biến thay đổi. - Khẩu phần: + Gia tăng TP động vật, thịt, trứng, bơ, sữa…ít cá, thủy sản. + Gia tăng acid béo no. + Giảm chất xơ, TP thực vật. + Thiếu hụt Vitamin, vi khoáng, hoạt chất sinh học. 4. Thay đổi môi trường: gia tăng ô nhiễm các tác nhân sinh học, hóa học, lý học.
  86. 86. HẬU QUẢ: 1. Tăng cân quá mức và béo phì: - Tăng mỡ: gây kt thái quá làm mất tính cảm thụ của các cơ quan nhận Insulin. - Tăng mỡ: làm căng TB mỡ, làm giảm mật độ thụ cảm thể với Insulin. 2. Ít vận động thể lực: làm giảm nhạy cảm của Insulin. 3. Chế độ ăn: tăng mỡ động vật, ít xơ, thiếu vi khoáng (Crom), Vitamin, hoạt chất sinh học: làm tăng kháng Insulin. 4. Stress thần kinh: Làm tăng kháng Insulin.
  87. 87. 5. Di truyền: - Mẹ bị ĐTĐ: con bị ĐTĐ cao gấp 3 lần trẻ khác. - Lý thuyết: Gen tiết kiệm của James Neel: Ở điều kiện TP chỉ đủ để duy trì Insulin tiết nhanh để đáp ứng nhu cầu tích lũy năng lượng khi cơ hội ăn vào nhiều chỉ thỉnh thoảng xảy ra (30 đơn vị). Sự đáp ứng nhanh như thế trong đk dồi dào TP sẽ dẫn đến tăng Insulin (100 đơn vị), gây béo phì, kháng Insulin và kiệt quệ TB β, gây ĐTĐ. 6. Cường tiết các tuyến đối kháng Insulin: - Tuyến yên : GH, ACTH, TSH - Tuyến giáp : T3, T4. - Tuyến vỏ thượng thận : Corticoid - Tuyến lõi thượng thận : Adrenalin - Tuyến tụy : Glucagon.
  88. 88. Các yếu tố ăn uống đóng vai trò nguyên nhân ĐTĐ Týp 2 Khẩu phần nghèo chất xơ, ít rau quả và ngũ cốc toàn phần Khẩu phần ít cá, thủy sản. Khẩu phần giàu chất béo – đặc biệt là chất béo bão hòa TP có chỉ số đường huyết (Glycemic Index – GI) và Glycemic Load –GL) thấp có tác dụng bảo vệ chống lại ĐTĐ Typ 2 Khẩu phần bổ sung Crom có tác dụng bảo vệ chống ĐTĐ – Typ 2.
  89. 89. Thi ếu thực phẩm xanh dễ bị đái tháo đường Thiếu TP xanh: thiếu Vit + chất khoáng ®RLCN Tụy ® ĐTĐ Tỷ lệ ĐTĐ tỷ lệ nghịch với hàm lượng rau quả trong khẩu phần ăn hàng ngày Mạnh mồm với TP công nghiệp - Dễ bị ĐTĐ 6 loại TP dược thảo làm giảm ĐTĐ: Trà xanh, mướp đắng, Rau sam, Bí ngô, Sơn dược, Rau cần
  90. 90. CHẾ ĐỘ ĂN VÀ NGUY CƠ DM SP động vật (Thịt) Thực phẩm (+) SP thực vật (Rau – quả) (+) Tính acid Tính kiềm Đái tháo đường DM (+) (+) (+) (-)
  91. 91. Are you at risk of developing Type 2 diabetes? Bạn đang ở nguy cơ phát triển của Đái tháo đường Typ 2? Lười HĐ Chế độ DD kém Quá cân Tuổi Di truyền
  92. 92. Are you at risk of developing Type 2 diabetes? Bạn đang ở nguy cơ phát triển của ĐTĐ Typ 2 ?
  93. 93. Cơ cchhếế vvàà ccáácc tthhểể đđááii tthhááoo đđưườờnngg RRUUỘỘTT MMẠẠCCHH TTHHẬẬNN TTẾẾ BBÀÀOO TTỤỤYY RR II TTBB ββ--LLaannggeerrhhaann MMÁÁUU GGlluucciidd GG GG GG GG GG -- 66PP ++ GG TTýýpp II TTýýpp IIII ≥≥11,,77 mmgg%%
  94. 94. Đái tháo đường Typ – 1: (Insullin – Dependent – Diabetes Millites – IDDM) Tăng đường huyết do thiếu Insulin Thiếu Insulin do TB b-Langerhans bị tổn thương (tự miễn) •Virus •KN: HLA •Yếu tố môi trường Cơ thể mẫn cảm di truyền Tế bào tiểu đảo Laugerhans Kháng nguyên Kháng thể Tế bào Langerhans tổn thương (90%) Không SX đủ Insulin Đái tháo đường Typ 1 Đặc điểm: (1) Xảy ra ở người < 30 tuổi (2) Tỷ lệ: 0,5 – 1,0% (3) Hay ở người không béo phì (4) Bắt đầu hung tợn (5) Triệu chứng rầm rộ: đái nhiều – ăn nhiều – gầy (6) KT kháng TB Langerhans (+) (7) KN HLA (+)
  95. 95. ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TYP-2 (Non Insulin Dependen Diabetes Mellitus – NIDDM) Tăng đường huyết do Insulin vẫn được SX bình thường nhưng bất lực SX Insulin + Bình thường + Không thích nghi: -Không có đỉnh sớm -Đỉnh 2: chậm trễ (sau 60-90 phút) Sự bất lực (kháng) của Insulin • Yếu tố gia đình • Tăng cân – béo phì • Ít vận động • Bệnh gan – tụy • RL nội tiết • RLCH mỡ • Thuốc tránh thai • Có thai • Một số thuốc • Chế độ ăn uống 1.¯SL Receptor I. 2.KT kháng R-I 3.Giảm hoạt tính Tyrosinekinase ® I+R® không dẫn được G vào TB. 4. Tăng Hormone đối kháng I (GH, Glucocorticoids, Catecholamin, Thyroxin) Gluco không vào được tế bào Đái thái đường Typ - 2 Đặc điểm: (1) Người >30 tuổi (2) Tỷ lệ: 2-4% (3) Hay gặp ở người béo phì – béo bụng (4) Triệu chứng âm thầm, ít rõ rệt (5) Tổn thương Receptor (6) Điều trị bằng Insulin là không cần thiết (7) Gan tiếp tục phân giải Glycogen ® Glucose càng gây ­ G máu.
  96. 96. B¶ng: ph©n biÖt ®¸i th¸o ®­êng týp 1 vμ týp 2 TT Tiªu chÝ ph©n lo¹i IDDM NIDDM 1 Tû lÖ toμn bé 0,5 – 1,0% 2,0 – 4,0% 2 Tuæi b¾t ®Çu D­íi 30 tuæi Trªn 30 tuæi 3 Träng l­îng ban ®Çu BN kh«ngbÐo ph× BN bÐo ph× 4 C¸ch b¾t ®Çu Th­êng hung tîn ¢m Ø 5 §¸i nhiÒu uèng nhiÒu Râ rÖt Ýt râ rÖt 6 ¡n nhiÒu GÇy Cã Kh«ng cã
  97. 97. TT Tiªu chÝ ph©n lo¹i IDDM NIDDM 7 • TÝch ceton • BiÕn chøng m¹ch Th­êng cã nhÊt lμ bÖnh mao m¹ch HiÕm cã nhÊt lμ v÷a x¬ ®éng m¹ch 8 Sù tiÕt Insulin RÊt gi¶m B×nh th­êng hoÆc h¬i gi¶m 9 Phô thuéc Insulin Cã Kh«ng 10 Hμm l­îng Insulin huyÕt t­ ¬ng RÊt thÊp hoÆc kh«ng cã Th­êng b×nh th­êng
  98. 98. TT Tiªu chÝ ph©n lo¹i IDDM NIDDM 11 C¬ quan nhËn Insulin HiÕm khi bÞ bÖnh Hay bÞ bÖnh 12 Hμm l­îng Glucagon huyÕt t­ ¬ng T¨ng B×nh th­êng 13 Kh¸ng thÓ chèng ®­îc Langerhans Hay gÆp Kh«ng cã 14 Mèi liªn hÖ víi kh¸ng nguyªn HLA Hay gÆp Kh«ng cã 15 YÕu tè bªn ngoμi (nhiÔm VR, nhiÔm ®éc) Cã thÓ cã Kh«ng cã
  99. 99. Triệu chứng DM Tăng đường huyết: • G không vào được TB ® ứ lại ®­ G máu. • Gan tăng SX G từ Glycogen. Đường niệu: Khi G ³ 10 milimole /l máu. Đái nhiều: Đường niệu kéo theo nước làm ­ nước tiểu. Khát nước: do mất nước nhiều qua nước tiểu Tích trữ Cetonique trong máu gây nhiễm acid (Acidose) (IDDM) (Gan tăng sử dụng Lipid để tạo năng lượng) Ceto – niệu (IDDM): do Cetose Gầy (TB không có G, phải sử dụng Protein và lipide)
  100. 100. Triệu chứng Đái tháo đường Mắt: ¯ thị lực Hơi thở: mùi aceton Dạ dày: •Buồn nôn •Nôn •Đau Thận: •Đái nhiều •Đường niệu Trung ương: •Khát •Đói •Lơ mơ •Ngủ lịm Cơ thể: Gầy Hô hấp: •Thở Kussmaul (sâu nhanh)
  101. 101. C¸c bbiiÕÕnn cchhøønngg ccññaa ®tt®:: 1. BiÕn chøng cÊp tÝnh: • NhiÔm axit vμ chÊt Cetonic (ë týp 1). • NhiÔm axit Lactic (ë týp 2). • H«n mª t¨ng ¸p lùc thÈm thÊu (týp 2). • H¹ ®­êng huyÕt: do dïng thuèc h¹ ®­êng huyÕt hoÆc nhÞn ¨n th¸i qu¸. • H«n mª h¹ ®­êng huyÕt.
  102. 102. 2. BiÕn chøng m¹n tÝnh: (1) ë m¹ch m¸u: • Viªm ®éng m¹ch c¸c chi d­íi. • V÷a x¬ ®éng m¹ch. • T¨ng huyÕt ¸p. (2) BiÕn chøng ë tim: • Nhåi m¸u c¬ tim. • Tæn th­ ¬ng ®éng m¹ch vμnh. • Suy tim, ®au th¾t ngùc.
  103. 103. (3) BiÕn chøng ë m¾t: • Viªm vâng m¹c. • §ôc thuû tinh thÓ. • Rèi lo¹n khóc x¹, xuÊt huyÕt thÓ kÝnh, Lipid huyÕt vâng m¹c... (4) BiÕn chøng ë hÖ thÇn kinh: • Viªm nhiÔm d©y thÇn kinh. • Tæn th­ ¬ng TK TV, rèi lo¹n c¶m gi¸c, gi¶m HA khi ®øng, tim ®Ëp nhanh, rèi lo¹n tiÓu tiÖn, liÖt d­ ¬ng... • HuyÕt khèi vμ xuÊt huyÕt n·o.
  104. 104. (5) BiÕn chøng ë thËn: • Suy thËn m·n tÝnh. • X¬ cøng tiÓu cÇu thËn. • NhiÔm khuÈn ®­êng tiÕt niÖu. (6) BiÕn chøng ë da: • Ngøa: ë ©m hé, quy ®Çu, cã xu h­íng Lichen ho¸. • Môn nhät, nÊm. • NhiÔm s¾c vμng da gan tay – ch©n. • U vμng ë mi m¾t, phèi hîp t¨ng cholesterol huyÕt. • Ho¹i tö mì: hay ë ♀, khu tró ë c¼ng ch©n (c¸c nèt vμng h¬i xanh l¬ lan ra ngo¹i vi, trong khi trung t©m trë nªn teo ®i).u
  105. 105. Biến chứng của DM: Mắt: ­ Nhãn áp, đục thủy tinh thể bệnh võng mạc ĐTĐ, mờ mắt Răng: nướu, viêm Tâm thần: trầm cảm, lo âu Thần kinh: •Đột quỵ •Suy giảm nhận thức Hơi thở: aceton Tai: nghe kém Tim mạch: •Nhồi máu cơ tim •Thiếu máu cục bộ •VXĐM • ­ Cholesterol • ­TG … HA: tăng Thận: •Lọc kém •Protein niệu Dạ dày: Liệt nhẹ Sinh dục: bất lực Da: •Loạn dưỡng •Nhiễm trùng Loét Hoại tử Bệnh TK Cơ: •Đau cơ •Teo cơ •Nhược cơ Mạch máu ngoại vi: •Ngứa •Tê •Thiếu máu •Đau
  106. 106. III. BÉO PHÌ
  107. 107. TÌNH HÌNH VÀ XU THẾ • Béo phì ở Mỹ: ở người trưởng thành Nam: 20% Nữ: 25% • Canada: 15% (cả 2 giới) • Hà Lan: 8% • Anh : 16% • Béo phì ở trẻ em: Không ngừng gia tăng • Ở Việt Nam: + Ở trẻ em có khu vực đã 15.20% + Lứa tuổi 15 – 49: 10,7% + Lứa tuổi 40 – 49: 21,9%.
  108. 108. QUÁ TRÌNH HIỆN ĐẠI HÓA – ĐÔ THỊ HÓA • Béo phì là đợt sóng đầu tiên của một nhóm các bệnh mạn tính không lây. • Béo phì sẽ dẫn dắt theo đái tháo đường, tăng HA, rối loạn chuyển hóa lipid, bệnh động mạch vành. “ Hội chứng Thế giới mới” New World Syndrom!
  109. 109. §ÞNH NGHÜA: 1. BÐo ph×: BÐo ph× lμ sù t¨ng c©n nÆng c¬ thÓ qu¸ møc trung b×nh do t¨ng qu¸ møc tû lÖ khèi mì toμn th©n, g©y ¶nh h­ëng xÊu ®Õn søc kháe. Hoặc: Sự tích lũy quá dư thừa, lan rộng nhiều hay ít, của các mô mỡ dẫn đến sự tăng trên 20% (25%) cân nặng ước tính, phải tính đến chiều cao và giới tính. 2. Thõa c©n: Lμ t×nh tr¹ng c©n nÆng v­ît qu¸ c©n nÆng “nªn cã” so víi chiÒu cao.
  110. 110. Cách tính cân nặng lý tưởng – cân nặng “nên có” 1. Công thức Lorentz: • PI (Nam) = S - 100 - • PI (Nữ) = S - 100 – 2. Ở xứ nóng: Có thể tính: PI PI = (S – 100) x 0,9 Trong đó: * PI: Trọng lượng cơ thể (kg) * S : Chiều cao (cm) S-150 4 S-150 2
  111. 111. §¬n vÞ ®o bÐo ph×: 1. ChØ sè khèi c¬ thÓ: kg ( ) 2 2 m ( ) H W BMI = ++ PPhh©nn lloo¹ii tthhõõaa cc©nn,, bbÐÐoo pphh×× tthheeoo BBMMII:: §èi víi ng­êi tr­ëng thμnh (WHO – 2002) Ph©n lo¹i BMI (kg/m2) ThiÕu c©n < 18,5 B×nh th­êng 18,5 - 24,9 Thõa c©n ³ 25,0 TiÒn bÐo ph× 25, 0 - 29,9 BÐo ph× ®é 1 30,0 - 34,9 BÐo ph× ®é 2 35,0 - 39,9 BÐo ph× ®é 3 ³ 40,0
  112. 112. thang ph©n lo¹i bbÐÐoo pphh×× cchhoo cchh©uu ¸:: Ph©n lo¹i BMI (kg/m2) ThiÕu c©n < 18,5 B×nh th­êng 18,5 - 22,9 Thõa c©n ³ 23,0 TiÒn bÐo ph× 23, 0 - 24,9 BÐo ph× ®é 1 25,0 - 29,9 BÐo ph× ®é 2 ³ 30,0
  113. 113. Ph©n lo¹i theo chØ ssèè cc©nn nnÆÆnngg vvμμ BBMMII Møc ®é bÐo PhÇn tr¨m (%) v­ît c©n nÆng mong muèn BMI (kg/m2) T¨ng c©n qu¸ møc (Over weigh) > 10% > 25,0 BÐo ph× (Obesity) > 20% > 35,0 BÐo ph× bÖnh lý (Morbid Obesity) > 100%
  114. 114. PHÂN LOẠI THỂ BÉO PHÌ PHÂN 1. Thể phì đại: LOẠI THỂ BÉO PHÌ - Béo phì bắt đầu ở tuổi trưởng thành. - Số lượng TB mỡ là cố định. - Sự tăng trọng lượng là do tích mỡ trong mỗi TB (phì đại). - Điều trị: giảm bớt các chất Glucid là có hiệu quả. 2. Thể tăng sản – phì đại: - Ở tuổi thanh thiếu niên - Số lượng các TB mỡ tăng - Đồng thời phì đại các TB mỡ. - Khó điều trị hơn.
  115. 115. 2. Vßng th¾t l­ng (vßng eo, vßng bông - Waist Circumference): + C¸ch ®o: LÊy th­íc d©y ®o ngang chu vi quanh rèn + Lμ chØ sè ®¬n gi¶n ®Ó ®¸nh gi¸ khèi l­îng mì bông vμ mì toμn bé c¬ thÓ. + Nguy c¬ t¨ng lªn khi: ³ 90cm ®èi víi nam ³ 80cm ®èi víi n÷. + Nguy c¬ ch¾c ch¾n khi: ³ 102cm ë víi nam ³ 88cm ë n÷. §èi víi ch©u ¸ ng­ìng vßng bông lμ ³ 90cm ®èi víi nam vμ ³ 80cm víi n÷.
  116. 116. 3. Tû sè vßng th¾t l­ng/ vßng m«ng (Waist - Hip Ratio) (W/H): + C¸ch ®o: - §o vßng th¾t l­ng: nh­tr ªn. - §o vßng m«ng: Dïng th­íc d©y ®o chu vi ngang h¸ng, n¬i to nhÊt. + §¸nh gi¸: Tû sè nμy ³ 1,0 víi nam vμ ³ 0,85 víi n÷ lμ c¸c ®èi t­îng bÐo bông. Theo WHO, ®èi víi Châu Á ng­ìng cña tû sè nμy lμ: ³ 0,9 víi nam vμ ³ 0,8 víi n÷.
  117. 117. W = 90cm H W = 80cm H ¦ = 0,90 H W ¦ = 0,80 H W
  118. 118. C¬ cchhÕÕ gg©yy bbÐÐoo pphh×× :: 1. MÊt c©n b»ng n¨ng l­îng - N¨ng l­îng ¨n vμo lín h¬n n¨ng l­îng tiªu hao - ChÕ ®é ¨n giÇu lipid hoÆc ®Ëm ®é n¨ng l­îng cao - Møc thu nhËp cμng cao, khẩu phần Protid động vật, Lipid động vật cũng tăng lớn 2. Ho¹t ®éng thÓ lùc Ýt, lối sống tĩnh tại. 3. YÕu tè di truyÒn: Theo Mayer J. (1959) - C¶ Bè vμ MÑ b×nh th­êng: chØ cã 7% con ®Î ra bÞ bÐo ph× - NÕu mét trong hai bÞ bÐo ph×: 40% con ®Î ra bÞ bÐo ph× - C¶ Bè vμ MÑ bÐo ph×: 80% con ®Î ra bÞ bÐo ph× 4. Yếu tố kinh tế - xã hội: -Ở các nước đang phát triển, béo phi như là đặc điểm của sự giàu sang, chủ yếu ở tầng lớp giàu, ít ở tầng lớp nghèo (do thiếu ăn) - Ở các nước đã phát triển: béo phì chủ yếu ở tầng lớp nghèo, ít ở tầng lớp trên. Từ xã hội thiếu ăn chuyển sang đủ ăn hay có xu hướng ăn nhiều hơn nhu cầu.
  119. 119. 5. VÒ mÆt sinh bÖnh häc, bÐo ph× cßn phô thuéc vμo sù ph©n bè mì trong c¬ thÓ: + T¨ng khèi l­îng mì do: - T¨ng s¶n qu¸ møc khèi l­îng tÕ bμo mì - Ph× ®¹i tÕ bμo mì + Sù ph©n bè mì trong c¬ thÓ: - Mì tËp trung quanh eo l­ng: bÐo ph× h×nh qu¶ t¸o (bÐo bông, bÐo phÇn trªn, kiÓu ®μn «ng) ® nguy c¬ cho søc khoÎ nhiÒu h¬n cho c¬ thÓ v× nhiÒu mì trong æ bông. - Mì tËp trung quanh h¸ng: bÐo ph× h×nh qu¶ lª ( bÐo phÇn thÊp, bÐo kiÓu ®μn bμ) - BÐo ph× trÎ em: mì tËp trung ë tø chi. TÕ bμo mì t¨ng s¶n gÊp 3-5 lÇn nh­ng kÝch th­íc cã thÓ b×nh th­êng.
  120. 120. Nguyên nhân béo phì – Ăn quá mức Là nguyên nhân chủ yếu (95%) Ăn uống thức ăn nhiều quá nhu cầu cơ thể. Ăn một lượng quá dư thừa là do: 1. Tập quán gia đình 2. Sự thỏa mãn xúc cảm hay làm dịu nỗi lo âu mà một số người cảm nhận thấy sau khi ăn một lượng lớn thức ăn. 3. Sự giảm các hoạt động thể lực mà không giảm bớt khẩu phần ăn uống ở người già, người bất động, ít vận động. 4. Tăng tiết hoặc tăng hoạt tính Insulin, dẫn tới ăn nhiều, gây tăng chuyển Glucid thành mỡ. 5. Kích thích vùng dưới đồi: Cặp nhân bụng bên chi phối cảm giác thèm ăn, cặp nhân bụng giữa chi phối cảm giác chán ăn. Thực tế gặp: sau chấn thương, viêm não…gây ăn nhiều
  121. 121. Nguyên nhân béo phì – Nguyên nhân nội tiết (hiếm gặp) 1. Hội chứng Cushin và những tổn thương dưới đồi: - Mỡ phân bố đều ở mặt, cổ, bụng (phần trên cơ thể) - Chân tay mảnh khảnh. 2. Chứng tăng tiết Insulin do u: béo phì do tăng sự ngon miệng và tạo mỡ từ Glucid. 3. Giảm năng tuyến giáp: (phù niêm) - Giảm chuyển hóa cơ bản. - Tích mỡ nhiều nơi, cân đối, kết hợp tích nước. 4. Trạng thái bị hoạn nhẹ (Hội chứng phì sinh dục) - Mô mỡ tăng quanh háng trên đùi, mông (phần dưới cơ thể) - Do tổn thương vùng dưới đồi, suy giảm tuyến sinh dục.
  122. 122. Nguyên nhân béo phì – Giảm huy động + Thực nghiệm cắt thần kinh giao cảm bụng: gây tích mỡ quanh thận. + Cắt hạch giao cảm thắt lưng: tích mỡ ở vùng khung chậu và bụng. + Chấn thương cột sống gây tổn thương giao cảm gây tích mỡ vùng tổn thương. CƠ CHẾ: - Hệ giao cảm (Cate cholamin): Làm tăng thoái hóa mỡ. - Hệ phó giao cảm (phế vị): Làm tăng tích mỡ
  123. 123. Nguyên nhân béo phì – Giảm vận động thể lực NĂNG LƯỢNG ĂN VÀO VẬN ĐỘNG THỂ LỰC NĂNG LƯỢNG TIÊU HAO Chuyển hóa cơ bản 70% Sinh nhiệt 15% Lao động thể lực 15% =
  124. 124. T¸c h¹i cña bÐo ph×: 1. MÊt sù tho¶i m¸i trong cuéc sèng: - Khã chÞu vÒ mïa hÌ do líp mì dμy nh­1 líp c¸ch nhiÖt - Th­êng cã c¶m gi¸c mÖt mái, ®au ®Çu, tª buån hai ch©n. 2. Gi¶m hiÖu suÊt trong lao ®éng: - MÊt nhiÒu th× giê vμ ®éng t¸c cho mét c«ng viÖc do c¬ thÓ qu¸ nÆng nÒ. - DÔ bÞ TNL§, TNGT do gi¶m sù lanh lîi, ph¶n øng chËm ch¹p. 3. Nguy c¬ bÖnh tËt cao: Ng­êi bÐo ph× tû lÖ bÖnh tËt cao vμ tû lÖ tö vong còng cao.
  125. 125. BBÐÐoo pphh×× vvμμ bbÖÖnnhh ttiimm mm¹cchh:: + BÐo ph× lμ mét yÕu tè nguy c¬ bÖnh tim m¹ch vμnh (chØ ®øng sau tuæi vμ rèi lo¹n chuyÓn hãa lipid). - Nguy c¬ cao h¬n khi tuæi cßn trÎ mμ bÞ bÐo bông. - Tû lÖ tö vong do m¹ch vμnh còng t¨ng h¬n khi bÞ thõa c©n, dï chØ 10% so víi trung b×nh. + Ng­êi bÐo ph× cã nguy c¬ cao HA h¬n ng­êi b×nh th­êng. + Ng­êi bÐo ph× cã tû lÖ ®ét quþ cao h¬n ng­êi b×nh th­êng.
  126. 126. BBÐÐoo pphh×× vvμμ ®¸ii tthh¸oo ®­­êênngg:: + Khi BMI t¨ng lªn th× nguy c¬ ®¸i ®­êng kh«ng phô thuéc vμo insulin (NIDDM) còng t¨ng lªn. + Nguy c¬ ®¸i ®­êng t¨ng h¬n khi: - BÐo ph× ë trÎ em vμ thiÕu niªn. - T¨ng c©n liªn tôc. - BÐo bông.
  127. 127. BÐo ph× vμ sái mËt: + BÐo ph× lμm t¨ng nguy c¬ sái mËt gÊp 3 - 4 lÇn ng­êi b×nh th­êng. + Ng­êi bÐo ph×, cø 1kg mì thõa lμm t¨ng tæng hîp 20mg cholesterol /ngμy. T×nh tr¹ng ®ã lμm t¨ng bμi tiÕt mËt, t¨ng møc b·o hßa cholesterol trong mËt cïng víi møc ho¹t ®éng cña tói mËt gi¶m dÉn tíi t¹o thμnh sái mËt. BÐo ph× vμ c¸c nguy c¬ søc kháe kh¸c: - Gi¶m chøc n¨ng h« hÊp. - Rèi lo¹n x­ ¬ng: viªm x­ ¬ng khíp (®Çu gèi vμ h«ng). - T¨ng nguy c¬ ung th­: ®¹i trμng, vó, tö cung. - T¨ng nguy c¬ bÖnh Gót.
  128. 128. IV. UNG THƯ
  129. 129. Đặc trưng của ung thư
  130. 130. Ung thư là bệnh của TB với 3 đặc trưng: 1. Sinh sản tế bào vô hạn độ (cơ thể mất kiểm soát) 2. Xâm lấn phá hoại các tổ chức xung quanh. 3. Di căn đến nơi khác.
  131. 131. HẬU QUẢ 1. Làm tê liệt một tổ chức, cơ quan, không hồi phục được. 2. Gây suy mòn, suy nhược và suy sụp cơ thể. 3. Gây nghẽn đường hô hấp, chèn ép các tổ chức, cơ quan khác. 4. Làm tắc mạch máu (não…). 5. Rối loạn đông máu: chảy máu bên trong ào ạt. 6. Suy giảm miễn dịch, không còn sức đề kháng với các tác nhân: VK, virus, KST… 7. Di căn, xâm lấn vào cơ quan quan trọng: não, tim, phổi, tuyến nội tiết.
  132. 132. UNG THƯ NGUYÊN PHÁT THỨ PHÁT Bắt nguồn từ TB có vị trí Ban đầu hay vị trí gốc Là ung thư do di căn của TB ung thư đến vị trí khác vị trí ban đầu
  133. 133. • Phóng xạ Cơ chế gây ung thư: • Hóa chất • Virus • Gốc tự do Đột biến gen • Thuốc lá • Viêm mạn tính Sai hỏng ADN • .............. Phân chia tế bào vô tổ chức TB non, không biệt hóa, không thực hiện được chức năng Tế bào quái, dị sản, loạn sản Phát triển vô hạn (Bất tử) Xâm lấn, chèn ép các mô xung quanh Di căn tới các mô ở xa Tránh được Apoptosis (chết theo chương trình) Kháng với các yếu tố chống tăng sinh
  134. 134. QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN CỦA UNG THƯ 1.Giai đoạn bắt đầu: TB bị đột biến 2. Giai đoạn khởi động: Tăng sinh lành tính. 3. Giai đoạn tiến triển: Tổn thương ác tính. • Thời kỳ I: Phát triển tại chỗ. Một khối u đạt 10g để lâm sàng có thể thấy được cần 30 lần nhân đôi TB, tức: 150- 300d. • Thời kỳ II: di căn lan tràn khối u thông qua đường mạch và bạch mạch. Khối u xâm lấn xung quanh hình Con cua (từ Hy lạp :Cancer).
  135. 135. NGUYÊN NHÂN GÂY UNG THƯ 1. Sinh học: nhiễm VK, virus, KST. 2. Vật lý: Phóng xạ, tia cực tím, sóng radio, sóng tần số thấp… 3. Hóa học: • Hóa chất CN. • Hóa chất BVTV, thuốc thú y. • Hóa chất môi trường. • Dược phẩm, nội tiết tố. 4. Ăn uống: • Rượu, thuốc lá • Độc tố nấm mốc • TP ướp muối • TP chiên, hun khói, nướng… • Thịt đỏ • Nhiều mỡ bão hòa 5. Lỗi gen di truyền 6. Suy giảm miễn dịch.
  136. 136. Triệu chứng cơ bản của ung thư: 1. Triệu chứng tại chỗ: • Phù, nề • Khối u • Đau • Loét • Chèn ép ..... 2. Triệu chứng của di căn: phát triển khối u ở nơi khác • Hạch bạch huyết • Gan to, khối u • Phổi • Xương • Não • Ruột 3. Triệu chứng toàn thân: • Sút cân • Chán ăn • Suy mòn • Ho ra máu, thiếu máu ... • H.C cận u .....
  137. 137. Nguy cơ gây ung thư.
  138. 138. Cơ chế phân tử của thực phẩm gây ung thư Thực phẩm Carcinogen Oncogen (Kích thích phân chia tế bào) Antioncogen (Ức chế phân chia tế bào) Kích thích phân chia TB không ngừng Biến dị gen – mất kiểm soát phân chia TB Ung thư
  139. 139. 24 loại thực phẩm có nguy cơ gây ung thư 1. TP chiên – rán – nướng: Thịt, cá, đùi gà, đậu phụ rán giòn Sinh amin dị vòng, gây đột biến gen Ung thư, đặc biệt K tiêu hóa + Càng chiên rán già lửa càng tạo nhiều amin dị vòng, nhất là khi đang rán đổ thêm dầu mỡ vào làm ­ nhiệt độ đột ngột. + Amin dị vòng còn có trong KK, khói bếp, khói xe, động cơ. + Nước thịt rán cũng có amin dị vòng. 2. Đun nấu ở nhiệt độ cao Tạo ra Benzopyren bencanthraxen Ung thư nhiều cơ quan nhất là tiêu hóa 3. Khoai tây chiên, phồng tôm, bánh mì trứng, bắp rang, TP giàu carbonhydrat xử lý ở nhiệt độ cao Tạo ra Acrylamide K vú, K thận
  140. 140. 4. Thịt hun khói, cá sấy khô Dễ tạo Nitrosamin K các cơ quan khác nhau. 5. Các loại thịt,cá ướp muối, cá muối khô, thức ăn mặn Chứa gốc Nitrat, Nitrit Dễ tạo thành Nitrosamin K các cơ quan khác nhau. 6. Thịt hộp, cá hộp, xúc xích, giăm bông Chứa chất Nitrit bảo quản dễ tạo thành Nitrosamin (Nitrit làm thịt cá có màu hồng, mùi vị hấp dẫn) K các cơ quan khác nhau. 7.Chế độ ăn giàu năng lượng, nhiều mỡ, bơ, trứng, sữa thịt … Cung cấp nhiều chất đốt với K đang phát triển và tạo nhiều gốc tự do gây hư hại gen Dễ K các cơ quan khác nhau.
  141. 141. 8. MỠ ĐỘNG VẬT + Mỡ là “chất đốt” với khối u đang phát triển. + Mỡ gây tăng axit mật ở ruột già, các axit mật làm thay đổi TB một cách không điển hình, ức chế quá trình biệt hóa niêm mạc ruột gây K. + Dư thừa mỡ động vật, mỡ thực vật là dầu ngô nhiều ω-6: làm giảm hệ miễn dịch cơ thể. Chỉ có acid béo ω-3 của cá có tác dụng ngăn cản K! + Mỡ là tiền chất tạo ra hormone steroid như Estrogen, kích thích phát triển các cơ quan liên quan như tuyến vú, tử cung, tuyến tiền liệt, dễ thành K. + Dầu mỡ đun nóng có nguy cơ gây K phổi (do có chất Carcinogen bốc hơi lên). + Dễ bị oxy hóa tạo thành Hyperoxyd lipid: chất này hoạt hóa Procarcinogen thành Carcinogen, đồng thời làm tổn thương ADN. + Dễ gây K ruột, đại tràng, trực tràng, vú, tử cung, tiền liệt tuyến.
  142. 142. 9. THỰC PHẨM NHIỄM NẤM MỐC + Ngô, lạc, quả hạnh, hạt có dầu, quả khô, gạo, đậu, gia vị bị mốc có thể gây nhiễm độc tố Aflatoxin (gây K gan). + Ngũ cốc, nho thối, rượu vang, cà phê, quả khô, một vài loại thịt động vật bị nhiễm độc tố Ochratoxin (gây K thận, gan). + Ngô, gạo mốc có thể nhiễm độc tố: Fumonisin của nấm mốc có thể ây K gan, thực quản.
  143. 143. 10.THỰC PHẨM Ô NHIỄM HÓA CHẤT + Rau quả còn tồn dư HCBVTV (nhóm clo hữu cơ) + Thịt gia cầm, gia súc, thủy sản còn tồn dư thuốc tăng trọng. + Thực phẩm bị ô nhiễm do thôi nhiễm hóa chất độc từ bao bì, dụng cụ chế biến, bao gói (Hg, Pb, Cd). + TP ô nhiễm hóa chất từ môi trường: đất, nước, không khí (Hg, Pb, Cd). + TP nhiễm Dioxin (cá, tôm, cua, sò, sữa, trứng) + TP nhiễm PAH, BaP (Benzoapyren): do đốt rác, than, dầu, xăng ® nhiễm vào TP. + TP nhiễm BCP (Biphenyl polychlore): ở nước sông, mực in, máy biến thế, điện, vật liệu chống lửa ® nhiễm vào thủy sản ® gây quái thai và K.
  144. 144. 11.THỊT ĐỎ + Thịt đỏ và thịt trắng khác nhau ở hàm lượng ion sắt. Thịt đỏ: có hàm lượng ion Fe cao. + Ion sắt: - Tăng xúc tác men tổng hợp N0 từ Arginin. - Tăng xúc tác biến Nitrat thành Nitrit. + Nitrit kết hợp axit amin thạo thành Nitrosamin, gây K ruột, đại tràng, trực tràng.
  145. 145. 12. NƯỚC UỐNG KHỬ TRÙNG BẰNG CHLOR: Nước có nhiều chất hữu cơ, khi cho chlor vào, có thể tạo thành: - Chloroacetonitrit: dễ tích tụ ở đường tiêu hóa và tuyến Giáp trạng,có thể gây K. - Trihalomethan: cũng là một chất gây K.
  146. 146. 13. CHẤT PCB (Polychlorobiphenyl): Là chất cách điện, cách nhiệt, rất bền, không ăn mòn, không bắt lửa, được dùng để sản xuất biến thế điện, sản xuất dầu nhờn, cồn dán, xi đánh giày, mực dấu, thuốc trừ sâu… PCB thải ra, trộn với Chloruabenzen, dưới tác dụng của nhiệt độ, sẽ tạo ra nhiều Dioxin. Dioxin ô nhiễm vào TP gây độc, K cho người.
  147. 147. 14. Thuốc lá gây K 1. Nitrosamin: Nicotin→Nitro hóa → Nitrosamin 2. Các PAHs (Hydrocarbon đa vòng thơm) 3. Các Amin dị vòng (Hetero cyclic Amines) 4. Các Amin thơm (Aromantic Amines) Biến dị gen Ung thư
  148. 148. 15. RƯỢU GÂY UNG THƯ Rượu: C2H50H Acetaldehyd Acetaldehyd + ADN Biến dị TB Alcol dehydrogenase (ADH) K (Vú, gan, trực tràng, miệng, họng, thực quản)
  149. 149. 16. MUỐI VÀ DƯA VỚI NGUY CƠ K • Ăn mặn: có nguy cơ K dạ dày gấp hai lần so với người khác. • Dưa muối còn cay và dưa khú: hàm lượng Nitrit còn cao, vào dạ dày dễ tạo ra Nitrosamin, gây K.
  150. 150. 17. Kẹo, bánh quy, bánh ngọt, sôcôla Chứa lượng đường lớn,kết hợp phụ gia, chế biến nóng dễ tạo hợp chất K. K các cơ quan khác nhau. 18. Cà fe • Uống quá nhiều cafê chưa lọc • Café rang cháy tạo Acrylamide Dễ gây K Chứa nhiều đường, chất hóa học, gase, chất bảo quản kết hợp dễ gây K 19. Nước hoa quả ép K các cơ quan khác nhau.
  151. 151. 20. Hít phải khói thuốc, khói hương Chứa nhiều chất gây K như: Benzen, Naphthylamin PAHs … Gây K phổi, thực quản, bàng quang, gan, thận, đại trực tràng, dạ dày ruột, khí quản. 21. Ăn các loại cá đáy biển, hồ, sông Dễ nhiễm Hg, Cd, Pb, Dioxin và các độc tố khác Đột biến gen dễ gây K các cơ quan khác nhau. 22. Nước tương Chứa 3 MCPD 1-3 CPD K các cơ quan khác nhau. 23.Trứng, sữa Nhiễm Sudan, Melamin K thận, cơ quan khác nhau.
  152. 152. 24. Các chất phụ gia TP: độc hại và nguy cơ gây K + Các Sulfit bảo quản giữ màu sắc tươi tắn. + Hàn the (Boax) ướp thịt, cá, bánh bọt cho dẻo, dai. + Chất tạo ngọt Cyclamade. + Formaldehyde bảo quản TP lâu hỏng. + Chất Paradimethyl aminobenzen nhuộm bơ vàng. + Hóa chất độc bảo quản trái cây tươi lâu. + Ure ướp cá, mực. + Carbendazim bảo quản sầu riêng.
  153. 153. CHÚ Ý: Đời thường ! • Vú cao su: qua quá trình lưu hóa cũng tạo ra Nitrosamin. • Gioăng cao su: (nồi nấu ăn, lọ đường TP…) khi lão hóa cũng có thể tạo ra Nitrosamin. • Dây chun: buộc quanh thịt quay, dăm bông, chả cuốn… cũng có khả năng tạo ra Nitrosamin.
  154. 154. Ô nhiễm không khí Ô nhiễm Thực phẩm Thâm nhiễm độc tố vi lượng Mẹ Con Chịu ảnh hưởng ngay khi còn ở trong bụng mẹ
  155. 155. ÁÁnnhh ssáánngg BBóónngg ttốốii ((nnggủủ)) ((++)) ((++)) MMặặtt ttrrờờii NNhhâânn ttạạoo TTuuyyếếnn ttùùnngg TTuuyyếếnn yyêênn ((++)) ((++)) (-) TTạạoo MMeellaattoonniinn TTạạoo GGHH DDaa ((--)) ((++)) ((++)) TTạạoo VViitt..DD KKhhôônngg ttạạoo VViitt..DD UUnngg tthhưư ((++)) ((--)) ((--)) ((--)) VViitt..DD MMeellaattoonniinn ((++)) ((++)) TTPPCCNN PPhháátt ttrriiểểnn ((llớớnn)) ((--)) wwwwww..tthheemm eeggaalllleerryy..ccoomm CCoommppaannyy LLooggoo
  156. 156. ĐEO ÁO NỊT NGỰC VÀ K VÚ Đeo áo nịt ngực >12 tiếng/ngày mắc ung thư vú cao gấp 21 lần những người khác. • Đeo suốt ngày đêm: cao gấp hàng trăm lần. • Áo nịt ngực: gây siết chặt lồng ngực và bầu vú, chèn ép các mạch bạch huyết dưới da, ngăn cản lưu thông bạch mạch, cản trở thải các chất độc, gây tích tụ ở các tế bào mỡ của vú, dễ K hóa.
  157. 157. CÁC YẾU TỐ GÂY K HAY GẶP: 1. Ung thư khoang miệng và hầu họng, thực quản: Yếu tố nguy cơ chính là rượu và thuốc lá (chiếm 75% ung thư loại này). Các nguyên nhân khác là tiêu thụ đồ uống và thực phẩm ở nhiệt độ cao, thiếu vi chất dinh dưỡng, thực phẩm ướp muối. 2. Ung thư dạ dày: Hơn 20 năm trước, ung thư dạ dày là ung thư phổ biến nhất thế giới, nhưng hiện nay, tỷ lệ tử vong do ung thư dạ dày đã giảm xuống ở tất cả các nước công nghiệp. Hiện nay ung thư dạ dày phổ biến nhiều hơn ở các nước Châu Á. Nhiễm vk Helicobacter Pylori là yếu tố nguy cơ đã xác định. Chế độ ăn nhiều thực phẩm ướp muối truyên thống (thịt muối, dưa muối), các loại ô nhiễm hóa chất (HCBVTV, thuốc thú y, hóa chất thôi nhiễm, độc tố nấm mốc, nitrat..) là những nguy cơ đang tăng lên. Nguy cơ này giảm đi nhờ khẩu phần ăn bổ sung TPCN, nhiều rau và trái cây
  158. 158. 3. Ung thư đại trực tràng: Các yếu tố nguy cơ chủ yếu liên quan đến ăn uống: chế độ ăn nhiều thịt, nhiều chất béo, ít rau quả, trong đó chủ yếu là thịt bảo quản, thịt đỏ, chất béo bão hòa, uống nhiều rượu, tăng cân, dư lượng hóa chất. 4. Ung thư gan: Gần 75% ung thư gan xảy ra ở các nước đang phát triển. Yếu tố nguy cơ chính là nhiễm trùng mạn tính virus viêm gan B, viêm gan C, thực phẩm nhiễm độc tố vi nấm Aflatoxin. Uống rượu là yếu tố nguy cơ quan trọng thông qua xơ gan và viêm gan do rượu.
  159. 159. 5. Ung thư tụy: Là ung thư phổ biến ở các nước công nghiệp hơn ở các nước đang phát triển. Yếu tó nguy cơ chính là thừa cân, béo phì, chế độ ăn nhiều thịt, ít rau quả. 6. Ung thư phổi: Là ung thư phổ biến nhất trên thế giới. Yếu tố nguy cơ chủ yếu là hút thuốc. Yếu tố liên quan khác là khẩu phần ăn thiếu hụt β- Caroten, ít rau và trái cây. 7. Ung thư vú: Là ung thư phổ biến thứ hai trên thế giới và là ung thư phổ biến nhất ở phụ nữ. Các yếu tố nguy cơ gây ung thư vú bao gồm: Những người không sinh đẻ, có thai lần đầu muộn, mãn kinh muộn, phơi nhiễm với bức xạ ion khi dưới 40 tuổi, di truyền. Đối với nguy cơ do ăn uống bao gồm: chế độ ăn nhiều thịt đỏ, ăn nhiều chất béo bão hòa, uống nhiều rượu, tăng cân béo phì, dư lượng hóa chất, trong đó béo phì và rượu là hai yếu tố quan trọng nhất. Béo phì làm nguy cơ ung thư vú sau mãn kinh tăng khoảng 50%, có thể do làm tăng Estradiol tự do trong huyết thanh. Đối với rượu, nếu uống mỗi ngày một lần làm tăng nguy cơ ung thư vú lên 10%, cơ chế có thể do làm tăng Estrogen.
  160. 160. 88 nngguuyy ccơơ UUnngg tthhưư vvúú 11..CChhếế đđộộ ăănn:: • 2277%% KK vvúú lliiêênn qquuaann đđếếnn ăănn cchhấấtt bbééoo ((³ 4400%% CCaalloo ttừừ cchhấấtt bbééoo)) • ĂĂnn nnhhiiềềuu tthhịịtt đđỏỏ:: nngguuyy ccơơ llêênn 22 llầầnn 22.. BBééoo pphhìì • BBééoo:: EEssttrrooggeenn mmááuu • TTBB mmỡỡ:: ccóó tthhểể ssxx EEssttrrooggeenn nnhhạạyy ccảảmm KK • BBééoo ssaauu mmạạnn kkiinnhh:: 5500%% nngguuyy ccơơ • BBééoo++ccaaoo:: nngguuyy ccơơ • 3300%% KK vvúú:: ddoo bbééoo pphhìì MMôôii ttrrưườờnngg:: ÔÔ nnhhiiễễmm:: HHCC,, VVLL AASS ttựự nnhhiiêênn ((kkhhôônngg ttạạoo đđưượợcc VViittaammiinn DD vvàà MMeellaattoonniinn)) 77.. RRưượợuu:: nngguuyy ccơơ DDii ttrruuyyềềnn:: MMẹẹ++DDìì bbịị KK,, ccoonn ggááii nngguuyy ccơơ 5500%% nngguuyy ccơơ 55.. HHCCBBVVTTVV vvàà tthhuuốốcc tthhúú yy 44.. PPhhơơii nnhhiiễễmm ttiiaa xxạạ UUnngg tthhưư vvúú 33.. HHoorrmmoonnee:: • NNữữ ttrrẻẻ vvàà ssắắpp mmạạnn kkiinnhh:: nngguuyy ccơơ ccaaoo • CChhuu kkỳỳ KKNN >>4400 nnăămm:: nngguuyy ccơơ ccaaoo • TThhaaii đđầầuu ssaauu 3300:: nngguuyy ccơơ ccaaoo • TThhờờii ggiiaann ggiiữữaa tthhaaii đđầầuu && KKNN đđầầuu :: nngguuyy ccơơ ccaaoo • KKhhôônngg ssiinnhh đđẻẻ:: nngguuyy ccơơ
  161. 161. Giám sát dấu hiệu sớm ung thư vú. 11.. CCảảmm ggiiáácc:: • ĐĐaauu kkhhii ccửử đđộộnngg • ĐĐaauu ccốố đđịịnnhh • ĐĐaauu kkhhii ssờờ,, ấấnn 22.. NNhhììnn:: • MMààuu ssắắcc • HHììnnhh ddáánngg • SSựự ccâânn đđốốii • DDaa nnhhăănn nnhhúúmm,, ccoo kkééoo • CChhảảyy ddịịcchh,, mmááuu 33.. SSờờ:: • UU,, ccụụcc • DDii đđộộnngg • ẤẤnn ccóó cchhảảyy ddịịcchh,, mmááuu KKhháámm cchhuuyyêênn kkhhooaa xxáácc đđịịnnhh
  162. 162. 1.Quan sát: • Hai bên ngực trái và phải có đối xứng không; • Da vùng ngực có bị nhăn nheo, căng, viêm loét hay sần sùi hay không; • Đầu vú có lõm xuống, tiết dịch lạ hay không. 2. Sờ đứng: • Hai bên ngực trái và phải có đối xứng không; • Da vùng ngực có bị nhăn nheo, căng, viêm loét hay sần sùi hay không; • Đầu vú có lõm xuống, tiết dịch lạ hay không. 4. Sờ ấn: Nên kiểm tra theo hướng ấn, xoay tròn, miết trượt trên da. Sau đó dùng ngón trỏ, ngón giữa, ngón đeo nhẫn của tay còn lại để kiểm tra tương tự. 3. Nằm sờ: • Khi nằm xuống dưới đầu không kê gối. • Đệm một chiếc gối nhỏ ở dưới cẳng tay trái, bàn tay trái để ở vị trí sau não. • Phương thức kiểm tra giống như vừa mô tả ở phần đứng kiểm tra.
  163. 163. DẤU HIỆU CẢNH BÁO K VÚ 1. Sờ thấy một cục hay thấy dày len ở vùng vú hoặc nách. 2. Thay đổi kích thước, màu sắc, hình dáng. 3. Núm vú rỉ dịch, đau, bị co kéo, sưng, đỏ… 4. Thay đổi da vú: màu da cam, có quầng… 5. So sánh hai vú thấy sự khác biệt
  164. 164. 8. Ung thư nội mạc tử cung: Ở người béo phì, ung thư nội mạc tử cung cao hơn ba lần so với phụ nữ bình thường, cơ chế do béo phì tác động trên các mức hormone. Chế độ ăn nhiều chất béo no cũng làm tăng nguy cơ hơn là chế độ ăn nhiều rau quả. 9. Ung thư tiền liệt tuyến: Chế độ ăn nhiều thịt đỏ, các sản phẩm từ sữa và chất béo động vật thường liên quan tới sự phát triển ung thư tiền liệt tuyến. 10. Ung thư thận: Thừa cân và béo phì là các yếu tố nguy cơ gây ung thư thận.
  165. 165. 11. Ung thư máu (bệnh bạch cầu) + Nguyên nhân còn chưa xác định rõ. + Yếu tố dịch tễ: - Tiếp xúc phóng xạ - Sóng điện từ thấp. - Hóa chất - Di truyền - Virus 12. Ung thư bàng quang: - Hóa chất - Hút thuốc lá - Di truyền 13. Ung thư xương - Ung thư xương nguyên phát : Sarcoma - Ung thư xương thứ phát: do di căn đến 14. Ung thư da - Ánh nắng mặt trời - Tia cực tím - Hóa chất (tiếp xúc, ăn uống) 15. Ung thư miệng - Hút thuốc - Uống rượu - Hóa chất
  166. 166. CÁC YẾU TỐ LÀM TĂNG NGUY CƠ UNG THƯ TT CÁC YẾU TỐ TĂNG NGUY CƠ UNG THƯ 1 Thừa cân và béo phì • Thực quản • Đại, trực tràng • Vú ở phụ nữ sau mãn kinh • Nội mạc tử cung • Thận • Tụy 2 Rượu • Khoang miệng • Hầu họng • Thanh quản • Thực quản • Gan • Vú 3 Độc tố vi nấm (Aflatoxin) • Gan 4 Cá muối kiểu Trung Quốc • Mũi • Hầu
  167. 167. TT CÁC YẾU TỐ TĂNG NGUY CƠ UNG THƯ 5 Thịt bảo quản • Đại, trực tràng 6 Thực phẩm bảo quản bằng muối • Dạ dày 7 Đồ uống và thực phẩm rất nóng • Khoang miệng • Hầu họng • Thực quản 8 Chế độ ăn nhiều thịt đỏ, các sản phẩm từ sữa, chất béo động vật • Tiền liệt tuyến 9 •Các chất béo động vật •Các Amin khác vòng (PAHs) •Các Hydrocarbon thơm nhiều vòng •Nitrosamin • Hệ tiêu hóa.
  168. 168. V. LOÃNG XƯƠNG
  169. 169. Loãng xương • Loãng xương là quá trình giảm khoáng của xương do sự điều chuyển Calci từ xương vào máu bởi tác dụng ưu thế của thủy cốt bào (Osteoclast) so với tạo cốt bào (Osteoblast). • Loãng xương khác với nhuyễn xương (Osteomalacia) là dạng khác của giảm khoáng do thiếu Vitamin D.
  170. 170. Phân loại loãng xương I. Loãng xương nguyên phát: + Tuýp I: Loãng xương sau mãn kinh. + Tuýp II: Loãng xương ở người già (do lão hóa). II. Loãng xương thứ phát: do các nguyên nhân gây thiếu Ca.
  171. 171. Các yếu tố nguy cơ gây loãng xương 1.Mãn kinh sớm: sự giảm Oestrogen là nguyên nhân gây loãng xương. 2. Nữ giới. 3. Di truyền. 4. Cấu trúc xương mỏng. 5. Chỉ số khối cơ thể (BMI) thấp: thể hiện cân nặng cơ thể thấp. 6. Hút thuốc lá: làm giảm tỷ trọng xương. 7. Nghiện rượu: do ảnh hưởng chuyển hóa protein, Ca, độc với cốt bào. 8. Lối sống tĩnh tại: làm giảm khối lượng xương. 9. Chế độ ăn: nghèo Ca, nghèo các Vitamin, khoáng chất. 10.Ít tiếp xúc với ánh nắng mặt trời.
  172. 172. 3 yếu tố cơ bản liên quan khối lượng và tỷ trọng xương Chế độ ăn Hormone sinh dục Hoạt động thể lực
  173. 173. Vai trò CHẾ ĐỘ ĂN 1. Cung c p các ch ấ ất cần thiết để tạo xương, duy trì và hồi phục xương trong suốt cuộc đời: - Protein - Ca - Vitamin C, D, K - Chất khoáng: P, Cu, Mn, Mg 2. Chế độ ăn có vai trò duy trì sự cân bằng: Ăn vào [ Ca, P] Thải ra [Ca, P] Tổ chức xương là nguồn dự trữ Ca và P, quyết định sức mạnh của hệ thống cơ, xương
  174. 174. Vai trò của Hormone Các Hormone có vai trò quan trọng trong cân bằng động của xương, cả ở trẻ em và người lớn, bao gồm: 1. Hormone tuyến giáp. 2. Hormone tuyến cận giáp. 3. Hormone sinh dục.
  175. 175. Vai trò của Hormone sinh dục 1. Ở cả nam và nữ, hàm lượng bình thường của Hormone sinh dục cần thiết cho sức khỏe của xương. 2. Những người phụ nữ ở thời kỳ sinh sản ngắn (chậm thấy kinh và tắt kinh sớm) có nguy cơ loãng xương cao. 3. Hormone Ostrogen có vai trò điều hòa khối lượng xương, do đó ở giai đoạn mãn kinh, do giảm Ostrogen nên cũng giảm khối lượng xương. 4. Ở phu nữ sau mãn kinh, chế độ ăn thiếu Ca, khối lượng xương có thể giảm tới 15% do thiếu Oestrogen và 16% do thiếu Ca và Vitamin D. Khuyến cáo: Bổ sung vào chế độ ăn hàng ngày Ca, vitamin D, Hormone sinh dục.
  176. 176. Tuyến giáp trạng: sản xuất Hormone: Calcitonin 1. Tác dụng nhanh: làm giảm tủy cốt bào, dẫn tới làm tăng lắng đọng Ca ở xương. Tác dụng này đặc biêt quan trọng ở trẻ em. 2. Tác dụng thứ phát và kéo dài: làm giảm hình thành tủy cốt bào mới. 3. Tăng tái hấp thu Ca ở ống thận và ruột. Kết quả: Calcitonin làm giảm Ca huyết.
  177. 177. Tuyến cận giáp trạng: sản xuất Hormone: Parathormon (PTH) 1. PTH tác động lên xương: làm tăng giải phóng Ca từ xương vào máu thông qua: - Từ tế bào xương (Osteocyte) - Tạo cốt bào (Osteoblast) - Hủy cốt bào (Osteoclast) 2. Tác dụng lên thận: Giảm bài xuất Ca qua thận. Tăng tái hấp thu Ca qua thận. Giảm tái hấp thu P, gây tăng thải P qua nước tiểu. 3. Tác động lên ruột: tăng hấp thu Ca và P.
  178. 178. Vai trò của Calci 1. Ca là nguyên tố nhiều nhất trong cơ thể chiếm 1,6% trọng lượng cơ thể, khoảng 1000-1500g. + Ca là thành phần chính của xương, răng, móng: 99%, còn 1%ở máu, dịch ngoài bào và tổ chức phần mềm. + Cùng với P, Mg, Ca có vai trò hàn gắn các điểm xương bị tổ thương, giúp xương phát triển và giữ được tính cứng chắc. 2. Là thành phần chính trong quá trình cốt hóa của xương.
  179. 179. 3. Do phải chịu sức nén của cơ thể và sự ma sát khi vận động, các tế bào xương ở đầu khớp lương bị vỡ ra, rồi lại được tái tạo. Quá trình này cần có: - Vitamin kích thích sự hấp thu Ca. - Mg điều phối Ca vào xương. - Ca cùng với P tạo ra những tế bào xương mới. 4. Ca giữ vai trò truyền dẫn thông tin thứ hai trong hoạt động của cơ thể, tham gia vào toàn bộ các hiện tượng của cơ thể và công năng của tế bào.
  180. 180. 5. Ca còn liên quan đến quá trình đông máu, hiện tượng co cơ, nhịp đập của tim. Tỷ lệ Ca ở màng tế bào, trong tế bào và nhân tế bào có ảnh hưởng quyết định ảnh hưởng tới nhân tế bào. 6. Trẻ sơ sinh, trẻ em ở tuổi lớn, phụ nữ mang thai, phụ nữ cho con bú, sau mãn kinh người già,người bị gãy xương do nhu cầu cao Ca. Người trưởng thành, người có thói quen uống nước có ga, uống cafe hàng ngày, uống thuốc Corticoid đều cần được bổ sung Ca.
  181. 181. Before meal: K+ channel opened Ca2+channel closed Trước bữa ăn: Kênh K+ mở Kênh Ca2+ đóng
  182. 182. After meal Sau bữa ăn Glucose send signal to beta cell Đường gửi tín hiệu tới tế bào beta Closed K+ channel Opened Ca2+channel Kênh K+ đóng Kênh Ca2+ mở Insulin produce & secrete Tạo và bài tiết insulin G SX - ATP Đóng (+) ATP/ADP ­ Khử cực Bài xuất Khởi động Gene Insulin
  183. 183. HHììnnhh:: QQUUÁÁ TTRRÌÌNNHH DDẪẪNN TTRRUUYYỀỀNN XXUUNNGG ĐĐỘỘNNGG TTHHẦẦNN KKIINNHH QQUUAA SSYYNNAAPP:: GGhhii cchhúú:: 11,,77.. XXuunngg tthhầầnn kkiinnhh 22.. KKêênnhh CCaallccii 33.. BBóónngg cchhứứaa cchhấấtt ddẫẫnn ttrruuyyềềnn TTKK 44.. CChhấấtt ddẫẫnn ttrruuyyềềnn TTKK 55.. RReecceeppttoorr 66.. ĐĐiiệệnn tthhếế mmàànngg ssaauu đđuuôôii ggaaii..
  184. 184. DẪN TRUYỀN XUNG ĐỘNG TTHHẦẦNN KKIINNHH QQUUAA SSYYNNAAPP:: .. SSuunngg TTKK llaann ttớớii CCúúcc ttậậnn ccùùnngg ssợợii ttrrụụcc.. .. MMởở kkêênnhh CCaallccii:: CCaa++++ ttừừ ddịịcchh mmôô vvààoo ddịịcchh bbààoo ởở CChhùùyy SSyynnaapp ggắắnn vvààoo mmặặtt mmàànngg bbóónngg cchhứứaa cchhấấtt ddẫẫnn ttrruuyyềềnn TTKK,, ggââyy vvỡỡ ccáácc bbóónngg vvàà ggiiảảii pphhóónngg cchhấấtt ddẫẫnn ttrruuyyềềnn TTKK vvààoo kkhhee SSyynnaapp.. .. CChhấấtt ddẫẫnn ttrruuyyềềnn TTKK ggắắnn vvààoo ccáácc RReecceeppttoorr ởở mmàànngg ssaauu llààmm xxuuấấtt hhiiệệnn đđiiệệnn tthhếế hhooạạtt đđộộnngg vvàà ddẫẫnn ttrruuyyềềnn đđii ttiiếếpp.. .. CCóó 22 llooạạii RReecceeppttoorr:: ((11)) RReecceeppttoorr kkíícchh tthhíícchh ((mmởở kkêênnhh NNaa,, NNaa++ đđii vvààoo llààmm hhiiệệuu đđiiệệnn tthhếế mmàànngg ttăănngg)).. ((22)) RReecceeppttoorr ứứcc cchhếế ((MMởở kkêênnhh KK,, KK++ đđii rraa,, CCll-- đđii vvààoo ® hhiiệệuu đđiiệệnn tthhếế ââmm)) .. SSốố pphhậậnn cchhấấtt ddẫẫnn ttrruuyyềềnn TTKK:: bbịị kkhhửử hhooạạtt 33 ccáácchh:: ((11)) TTááii hhấấpp tthhuu đđểể ssửử ddụụnngg llạạii ((22)) BBịị mmeenn đđặặcc hhiiệệuu pphhâânn ggiiảảii.. VVíí ddụụ:: - MMeenn AAcceettyyllcchhoolliinneesstteerraassee pphhâânn ggiiảảii AAcceettyyllcchhoolliinn tthhàànnhh iioonn AAcceettaatt vvàà CChhoolliinn.. - MMAAOO pphhâânn ggiiảảii CCaatteecchhiinnllaammiinn vvàà SSeerroottoonniinn.. ((33)) KKhhuuyyếếcchh ttáánn kkhhỏỏii kkhhee SSyynnaapp vvààoo ddịịcchh xxuunngg qquuaannhh vvàà bbịị mmeenn đđặặcc hhiiệệuu pphhâânn ggiiảảii
  185. 185. Nhu cầu bổ sung Calci hàng ngày : TT LỨA TUỔI LƯỢNG Ca DÙNG HÀNG NGÀY (mg) 1 Trẻ sơ sinh 300 - 400 2 Trẻ từ 1-3 tuổi 600 3 Trẻ từ 4-9 tuổi 700 4 Trẻ từ 10-12 tuổi 1.000 5 Trẻ từ 13-19 tuổi 1.200 6 Người lớn 800-900 7 Phụ nữ có thai: • Thời kỳ đầu 800 • Thời kỳ giữa 1.200 • Thời kỳ cuối và cho con bú 1.200 8 Người già 1000-1200 9 Phụ nữ đã mãn kinh 1200-1500
  186. 186. VII. CH C Ứ NĂNG GAN VÀ NGUY CƠ TỔN THƯƠNG GAN.
  187. 187. I. GAN VÀ CHỨC NĂNG CỦA GAN: Gan Cơ quan to nhất cơ thể Vừa có chức năng ngoại tiết Vừa có chức năng nội tiết Vừa là kho dự trữ nhiều chất Vừa là trung tâm chuyển hoá quan trọng Chức năng gan gắn liền với sinh mạng Gan là nhà máy năng lượng của cơ thể
  188. 188. Glycogen CHỨC NĂNG CỦA GAN 1. Chuyển hoá: Chuyển hoá Glucid: Tổng hợp và thoái hoá Chuyển hoá Lipit: •Tổng hợp acid béo. •Oxy hoá acid béo. •Chuyển hoá Cholesterol. Chuyển hoá protid: •Thoái hoá + Tổng hợp •Tổng hợp các men 2. Tạo mật Tiết mật 3. Dự trữ Lipit Protein Vitamin tan trong dầu: A,D,E,K. Vitamin B12 Sắt
  189. 189. CHỨC NĂNG CỦA GAN 4.Tạo phá huỷ hồng cầu máu 5.Chống độc Phản ứng hoá học Tạo ure Liên hợp: •Với Glucuro •Với Sulfat •Với Glycol •Với Methyl Oxy hoá khử: Phá huỷ chất độc Cố định và đào thải qua mật: KL, màu
  190. 190. Sự chống độc của các cơ quan khác Hô hấp: Thải CO2 Tiêu hoá: Đào thải một số chất độc qua phân Lọc Tiết niệu: Các sản phẩm cuối cùng của chuyển hoá: ure, acid uric, creatinin ... Chất độc nội sinh: •Bilirubin kết hợp •Acid Chất độc ngoại sinh (vào qua đường tiêu hoá, máu) Các sản phẩm thừa: •Na •H2O •Muối vô cơ Bài tiết H+ NH4 + K+ :
  191. 191. Quá trình đào thải N: Protein Axitamin NH4 + Động vật sống trên cạn Chim và bò sát Thuỷ sinh có xương sống Động vật bài tiết NH4+ (Ammoni Otelic) Động vật bài tiết Ure (Ure Otelic) Động vật bài tiết axit uric (Uric Otelic)
  192. 192. Chức năng khử NH4 + của gan Protein Ruột Axitamin (Vk+men) Tổ chức Axit amin NH4 +ngoại sinh (4g/24h) NH4+ nội sinh (độc) (não, cơ, tổ chức) Glutamin + NH4+ (không độc) Glutamin Thận NH4 + Arginin Citrullin Ornithin Urê (15-20g Urê/24h)
  193. 193. II. NGUYÊN NHÂN GÂY TỔN THƯƠNG GAN 1. Sinh học: - Nhiễm virus: A, B, C, D,E,G - Nhiễm vi khuẩn: xoắn khuẩn,å, leptospira - Nhiễm ký sinh trùng: sán lá gan, amip .... 2. Hoá học: - Hoá chất công nghiệp - Hoá chất bảo vệ thực vật. - Thuốc - Nội tiết tố 3. Lý học: - Phóng xạ - Bức xạ Sán lá gan
  194. 194. 4. Ăn uống: • Thuốc lá • ROH • Độc tố nấm mốc • Thực phẩm ướp muối • TP chiên nướng • Thịt đỏ • Mỡ bão hoà 5. Suy giảm miễn dịch - tự miễn 6. Lỗi gen di truyền 7. Gốc tự do

×