TÁC DỤNG CỦA NHÂN SÂM
VỚI SỨC KHỎE CON NGƯỜI
Nội dung:
Phần I: Cơn thủy triều dịch bệnh
mạn tính không lây và vaccine dự
phòng
Phần II: Thành phần hóa học của
nhân sâm...
Phần I:
Cơn thủy triều dịch bệnh mạn tính
không lây và Vaccine dự phòng
1. Sức khỏe là gì? Theo WHO:
Sức khỏe là tình trạng:
• Không có bệnh tật
• Thoải mái về thể chất
• Thoải mái về tâm thần
•...
Sức khỏe và bệnh tật
1. Tình trạng lành lặn về cấu trúc và
chức năng của tế bào – cơ thể
2. Giữ vững cân bằng nội môi
3. T...
Người dốt: chờ bệnh
• Ốm đau mới đi khám
• Ốm đau mới đi chữa
Người ngu: Gây bệnh
• Hút thuốc
• Uống rượu quá nhiều
• Ăn u...
1 0 0 0 0 00 0 0 0 0 ...
V C T N X ĐV HV TY HB DL ...
Sức
khỏe
Tiêu chí cuộc sống
Sức khỏe
là gì?
Không có bệnh tật
Thoải ...
CNH + Đô thị hóa
Thay đổi
phương thức
làm việc
Thay đổi
lối sống –
lối sinh hoạt
Thay đổi cách
tiêu dùng
thực phẩm
Thay đổ...
Cơn thủy triều
dịch bệnh mạn tính
không lây
Bệnh tim mạch:
•17-20 triệu người tử vong/năm
•Hoa Kỳ:
-2.000 TBMMN
-2.000 nhồ...
Xã hội công nghiệp
(Phát triển)
• Thu nhập cao
• No đủ
Dịch bệnh mạn tính
không lây
 Béo phì
 Tim mạch
 Đái tháo đường
...
TPCN
Cung cấp các
chất AO
Cung cấp
hoạt chất
sinh học
Bổ sung
Vitamin
Bổ sung
vi chất
1. Phục hồi, cấu trúc, chức năng
2. ...
Pre – diseases
Disorder
[Boundary Area]
People Who are ill
[Sick Person]
Healthy People
[Healthy Person] Poor
Health
Minor...
Phần II:
Thành phần hóa học
của nhân sâm
1. Saponin:
• Là một nhóm Glycoside
• Là hoạt chất sinh học chính của nhân sâm
• Là chỉ số đánh giá chất lượng của nhân sâ...
2. Các vitamin: B1, B2 …
3. Các đường: Polysaccharide, di - và
monosaccharide
4. Các acid béo: Linoleic, panmitic, stearic...
Phần III:
Tác dụng của nhân sâm với sức
khỏe con người
+ Tính thích nghi: Khả năng thích nghi (điều chỉnh và
thay đổi) với môi trường bên ngoài (còn gọi là sự
điều bình – Homoes...
Stress:
1. Trạng thái căng thẳng của cơ thể
2. Dưới tác dụng của các tác nhân tấn công (stressor)
3. Biểu hiện bằng một ph...
Các stressor:
1. Cơ học
2. Lý học
3. Hóa học
4. Sinh học
Ví dụ:
• Chấn thương
• Nhiễm khuẩn
• Quá lạnh
• Ngộ độc
• Gây mê
...
Hội chứng thích ứng: 3 giai đoạn
Giai đoạn báo động
Do đột ngột cơ thể tạm thời bị “sốc”. Ngay sau đó đã huy động các biện...
Ý nghĩa
của Stress
Hậu quả của stress phụ thuộc vào tương quan giữa:
Cường độ và thời gian của Stress và khả năng thích
ng...
Hằng tính nội môi = Duy trì sự sống
Dịch nội TB
Tế bào
Dịch ngoại bào
(Nội môi)
Hằng tính nội môi:
• pH, nồng độ ion, axit...
Điều hòa chức năng
Đường thần kinh Đường thể dịch
Phản xạ
không
điều kiện
Phản xạ
có
điều kiện
Cung phản xạ:
1. Thụ cảm th...
Cơ thể
1. Giữ lành lặn
cấu trúc - chức năng;
tế bào – cơ quan –
cơ thể
2. Điều hòa giữ
cân bằng nội môi
3. Thích nghi với
...
Miễn dịch = khả năng đề kháng của cơ thể
chống lại các tác nhân gây bệnh
Đề kháng đặc hiệuĐề kháng không đặc hiệu
Hàng rào...
Bên trong:
Thất tình
1 Vui
2 Buồn
3 Giận
4 Lo
5 Nghĩ
6 Kinh
7 Sợ
1 Phong
2 Hàn
3 Thử
4 Thấp
5 Táo
6 Hỏa
1 Đàm ẩm
2 Ứ huyết...
1 Di truyền
2
Khuyết tật
bẩm sinh
3
Thể tạng:
(Diathesis)
1
Cơ học:
Chấn thương
2 Lý học: To, bức xạ,
điện, áp suất, ồn
3
...
Nhân sâm
Tăng sức đề kháng
không đặc hiệu
Tăng sức đề kháng
đặc hiệu
Bổ cả 5 tạng: Tâm – Can - Tỳ - Phế - Thận
Thể lực – T...
3. Chống lão hóa, kéo dài tuổi thọ:
Các yếu tố ảnh hưởng tốc độ lão hóa:
SƠ ĐỒ: THUYẾT GỐC TỰ DO (FREE RADICAL THEORY OF AGING)
Hàng rào
Bảo vệAO
FR
-Nguyên tử
-Phân tử
-Ion
e lẻ
đôi,
vòng
ngoài
...
31
Gốc tự do Gốc tự do
Quá trình oxi hóa tạo ra năng lượng và các
gốc tự do
Ty thể
32
Các gốc tự do gây ra một mối đe dọa tới sức khỏe
của chúng ta
Gốc tự doNguy hại
tới DNA
Nguy hại
tới mô
Nguy hại tới
ti...
Nhân sâm
A.O
Chống FR
Chống lão hóa
Kéo dài tuổi thọ
Genisenosides
Thần kinh TW
Tuyến yên
Tuyến sinh dục
• Tăng tốc độ và tăng phát triển cơ quan sinh dục
• Tăng ham muốn tình...
5. Hỗ trợ điều trị:
5.1. Bệnh thần kinh:
+  hưng phấn,  mệt mỏi,  hiệu suất làm việc.
Liều cao: gây trấn tĩnh
+ Cơ chế:...
5.4. Đái tháo đường:
+ Điều hòa đường máu
+ Làm  đường máu, hỗ trợ điều trị đái tháo
đường (Vladimir Vuksan; Thomas Franc...
Sâm Ngọc Linh:
• Sâm khu 5, thuốc dấu (xê đăng)
• Nhân sâm Việt Nam (Vietnamese Ginseng).
• Phát hiện: 1973 (Đào Kim Long,...
Sâm Ngọc Linh:
Thành phần:
(Đỗ Huy Bích et al.2006)
1. Phần dưới mặt đất:
(1) Hợp chất Saponin: 49 loại, có 24 loại mới đặt tên là:
vina-...
Tác dụng (Viện dược liệu – 2006)
1. Trên hệ thần kinh trung ương.
• Liều thấp: Kích thích: tăng hoạt động, tăng trí nhớ
• ...
Phần IV:
Sử dụng nhân sâm thế nào
cho đúng
1. Dùng đúng đối tượng:
(1) Người có cơ thể suy nhược
(2) Kiệt sức, thiếu máu
(3) Mệt mỏi
(4) Dưỡng bệnh
(5) Lao động nặng...
2. Dùng đúng liều: 2-4 g/d
Nếu dùng quá lâu (2 năm) hoặc
quá cao có thể gây ngộ độc (RL thị
giác, chóng mặt, giãn đồng tử)
3. Dùng đúng cách: tùy tình hình điều
kiện cụ thể
• Cháo sâm, canh sâm
• Lát cắt - ngậm – nuốt dần
• Nước sắc, nước hãm
• ...
4. Không dùng cho các đối tượng:
(1) Bé gái < 13 tuổi
(2) Người cao HA
(3) Người mắc viêm gan cấp, cảm cúm,
viêm phổi
(4) ...
5. Dụng cụ chế sâm:
- Tốt nhất: đồ sứ
- Tránh đồ sắt
Phần V:
Thị trường TPCN và nhân
sâm Việt Nam
Năm
(Year)
Tổng số
cơ sở SXKD
(Total of company
enterprise)
Tổng số
sản phẩm TPCN
Trong đó
SP Nhập khẩu SP SX trong nước
2...
15521512
1.626
1.114
674
483
214
143
13
0
200
400
600
800
1000
1200
1400
1600
1800
2000 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011...
Sản phẩm TPCN ( 2000- 2012)
Product of functional food (2000-2012)
63
361
602
5.514
3.560
3.721
1.861
1.162
778
1.8362.089...
1.4. CÁC DOANH NGHIỆP SXKD TỪ  10 SP TRỞ LÊN
(NĂM 2012)
TT Tên Công ty Số SP
1 Công ty CP DP Phong Phú 53
2 Công ty TNHH ...
13 Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Sen 25
14 Công ty TNHH Sibraleo VN 24
15 Công ty TNHH TM-DV dược phẩm Hưng Phát 24
16 Công t...
31 Công ty CP dinh dưỡng Nutrifood 19
32 Công ty dưỡng dược Bảo Sinh 19
33 Công ty Dược phẩm Duy Tân 19
34 Công ty TNHH Th...
51 Công ty CP XNK Y tế Domesco 14
52 Công ty DP Lâm Đồng Ladophar 14
53 Công ty TNHH Dược phẩm và dịch vụ Y tế Phương Đông...
72 Công ty CP DP Gia Nguyễn 12
73 Công ty CP Bảo Thanh Đường 11
74 Công ty CP Bảo Sâm 11
75 Công ty Tân Hiệp Phát 11
76 Cô...
91 Công ty TNHH Smart Sense VN 10
92 Công ty TNHH SX&TM Tân Quang Minh 10
93 Công ty thực phẩm bổ dưỡng Niu-Dilân 10
94 Cô...
10 Countries, which export functional
food highest to Vietnam
1. United state
2. China
3. Korean Republic
4. Australia
5. ...
2. Thị trường nhân sâm:
2.1. Thuận lợi:
(1) Chính sách nhà nước tạo điều kiện cho TPCN nói chung và Nhân sâm
nhập khẩu vào...
2.2. Khó khăn:
(1) Hiểu biết về Nhân sâm của người tiêu dùng
còn hạn chế.
(2) Đánh giá tính chất lượng của nhân sâm còn
hạ...
Trân trọng cảm ơn.
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

23 tác dụng nhân sâm với sức khỏe

4,685 views

Published on

PGS.TS Trần Đáng - Chủ tịch Hiệp Hội Thực Phẩm Chức Năng Việt Nam (VAFF)

Published in: Health & Medicine
  • Be the first to comment

23 tác dụng nhân sâm với sức khỏe

  1. 1. TÁC DỤNG CỦA NHÂN SÂM VỚI SỨC KHỎE CON NGƯỜI
  2. 2. Nội dung: Phần I: Cơn thủy triều dịch bệnh mạn tính không lây và vaccine dự phòng Phần II: Thành phần hóa học của nhân sâm Phần III: Tác dụng của nhân sâm Phần IV: Sử dụng nhân sâm thế nào cho đúng Phần V: Thị trường TPCN và nhân sâm VN
  3. 3. Phần I: Cơn thủy triều dịch bệnh mạn tính không lây và Vaccine dự phòng
  4. 4. 1. Sức khỏe là gì? Theo WHO: Sức khỏe là tình trạng: • Không có bệnh tật • Thoải mái về thể chất • Thoải mái về tâm thần • Thoải mái về xã hội.
  5. 5. Sức khỏe và bệnh tật 1. Tình trạng lành lặn về cấu trúc và chức năng của tế bào – cơ thể 2. Giữ vững cân bằng nội môi 3. Thích nghi với sự thay đổi môi trường 1.Tổn thương cấu trúc và chức năng của tế bào – cơ thể 2. Rối loạn cân bằng nội môi 3. Giảm khả năng thích nghi với môi trường Sức khỏe Bệnh tật
  6. 6. Người dốt: chờ bệnh • Ốm đau mới đi khám • Ốm đau mới đi chữa Người ngu: Gây bệnh • Hút thuốc • Uống rượu quá nhiều • Ăn uống vô độ • Lười vận động Người khôn: Phòng bệnh • Chăm sóc bản thân • Chăm sóc sức khỏe • Chăm sóc cuộc sống 3 loại người TPCN
  7. 7. 1 0 0 0 0 00 0 0 0 0 ... V C T N X ĐV HV TY HB DL ... Sức khỏe Tiêu chí cuộc sống Sức khỏe là gì? Không có bệnh tật Thoải mái đầy đủ • Thể chất • Tâm thần • Xã hội Quan điểm chăm sóc bảo vệ SK. Chăm sóc bảo vệ khi còn đang khỏe Do chính mình thực hiện
  8. 8. CNH + Đô thị hóa Thay đổi phương thức làm việc Thay đổi lối sống – lối sinh hoạt Thay đổi cách tiêu dùng thực phẩm Thay đổi môi trường Hậu quả 1. Ít vận động thể lực 2. Sử dụng TP chế biến sẵn 3. Tăng cân, béo phì 4. Stress 5. Ô nhiễm môi trường 6. Di truyền 1. Tăng các gốc tự do 2. Thiếu hụt vi chất, vitamin, khoáng chất, hoạt chất sinh học 1. Tổn thương cấu trúc, chức năng 2. RL cân bằng nội môi 3. Giảm khả năng thích nghi Cơn thủy triều dịch bệnh mạn tính không lây gia tăng
  9. 9. Cơn thủy triều dịch bệnh mạn tính không lây Bệnh tim mạch: •17-20 triệu người tử vong/năm •Hoa Kỳ: -2.000 TBMMN -2.000 nhồi máu cơ tim 1,5 tỷ người HA cao VN: 27% cao HA Loãng xương: •1/3 nữ •1/5 nam Hội chứng X 30% dân số Ung thư: •10 triệu mắc mới/năm •6 triệu tử vong/năm • Số lượng và trẻ hóa 1 tỷ người thừa cân béo phì Đái tháo đường: •8.700 người chết/d •6 chết/phút •1 chết/10s •344 triệu tiền ĐTĐ •472 triệu (2030)
  10. 10. Xã hội công nghiệp (Phát triển) • Thu nhập cao • No đủ Dịch bệnh mạn tính không lây  Béo phì  Tim mạch  Đái tháo đường  Loãng xương  Bệnh răng Phòng đặc hiệu “Vaccine” TPCN Phòng đặc hiệu Vaccine Dịch bệnh truyền nhiễm  Suy dinh dưỡng  Lao  Nhiễm khuẩn (tả, lỵ,thương hàn)  Nhiễm KST Xã hội nông nghiệp (chưa phát triển) • Thu nhập thấp • Đói nghèo Các dịch bệnh của loài người
  11. 11. TPCN Cung cấp các chất AO Cung cấp hoạt chất sinh học Bổ sung Vitamin Bổ sung vi chất 1. Phục hồi, cấu trúc, chức năng 2. Lập lại cân bằng nội môi 3. Tăng khả năng thích nghi 1. Chống lão hóa, kéo dài tuổi thọ 2. Tạo sức khỏe sung mãn 3. Tăng sức đề kháng, giảm nguy cơ bệnh tật 4. Hỗ trợ làm đẹp 5. Hỗ trợ điều trị bệnh tật TPCN - Công cụ dự phòng của thế kỷ 21 •80% sự bùng phát bệnh tim mạch, não, ĐTĐ •40% bùng phát ung thư Có thể phòng tránh được
  12. 12. Pre – diseases Disorder [Boundary Area] People Who are ill [Sick Person] Healthy People [Healthy Person] Poor Health Minor Ailments Healthy Foods Foods for Specified Heath Use Food for Medical Purposes Functional Food in Health and Diseases Treatment by Drugs 1. Dietary Supplements 2. Botanical/Herbal Dietary Supplements 3. Food for approved health care 4. Food for enhance health. 1. Foods for pregnants 2. Foods for Infants 3. Food for Elderly 4. Food for Disorder 5. Food for pre-diseases 6. Food for poor health and minor ailments. 1. Limited or impaired capacity to take, digest, absorb, or: 2. Metablize ordinary foodstuffs,or 3. Certain nutrients contained therein. 4. Who have other special medically-determined nutrient requirements. 5. Who dietary management canot be achiered only by modification on the normaldiet, by other foods for special dietary use.
  13. 13. Phần II: Thành phần hóa học của nhân sâm
  14. 14. 1. Saponin: • Là một nhóm Glycoside • Là hoạt chất sinh học chính của nhân sâm • Là chỉ số đánh giá chất lượng của nhân sâm • Các saponin trong nhân sâm gọi là Ginsenosid (Nhật) hoặc Panaxosid (Nga) • Chia 2 loại: - Saponin triterpenoid: đã xác định có khoảng 30 loại (Ra1, Ra2, Ra3, Rb1, Rb2, Rb3 ….) - Saponin steroid.
  15. 15. 2. Các vitamin: B1, B2 … 3. Các đường: Polysaccharide, di - và monosaccharide 4. Các acid béo: Linoleic, panmitic, stearic 5. Các glycan; dẫn chất Pyran-4-on 6. Các Flavonoids: Kaempferol, Trifolin, panasenoid … 7. Phytosterol Nguồn: Đỗ Tất Lợi (1999) Đỗ Huy Bính et al. (2006)
  16. 16. Phần III: Tác dụng của nhân sâm với sức khỏe con người
  17. 17. + Tính thích nghi: Khả năng thích nghi (điều chỉnh và thay đổi) với môi trường bên ngoài (còn gọi là sự điều bình – Homoestasis) + Chất thích nghi: (Adaptogen): khả năng giúp cơ thể thích nghi với sự thay đổi của môi trường. + Cơ chế tác dụng:  Tăng cường hệ nội tiết (quan trọng là tuyến yên – thượng thận)  Hệ thần kinh  Hệ miễn dịch 1. Tác dụng như 1 chất thích nghi (Adaptogen):
  18. 18. Stress: 1. Trạng thái căng thẳng của cơ thể 2. Dưới tác dụng của các tác nhân tấn công (stressor) 3. Biểu hiện bằng một phức hợp các phản ứng không đặc hiệu (Hội chứng thích ứng chung)
  19. 19. Các stressor: 1. Cơ học 2. Lý học 3. Hóa học 4. Sinh học Ví dụ: • Chấn thương • Nhiễm khuẩn • Quá lạnh • Ngộ độc • Gây mê • Bỏng • Xúc động • Mệt mỏi quá độ
  20. 20. Hội chứng thích ứng: 3 giai đoạn Giai đoạn báo động Do đột ngột cơ thể tạm thời bị “sốc”. Ngay sau đó đã huy động các biện pháp chống lại 1. Pha sốc (Di hóa ưu thế) • Giảm trương lực cơ • Giảm HA • Giảm thân nhiệt • Giảm Glucose huyết • Cô đặc máu • Tăng tính thấm mao mạch • Tổn thương loét (dạ dày) .... 2. Pha chống sốc (Tăng tiết ACTH và Corticosteroid) • Tăng trương lực cơ • Tăng HA • Tăng Glucose huyết Giai đoạn đề kháng + Biểu hiện: phì đại vỏ thượng thận, hoạt hóa quá trình đồng hóa, tăng tân tạo Glucose + ý nghĩa bảo vệ giai đoạn này: giúp cho cơ thể sống sót được qua stress + Đa số stress dừng lại giai đoạn này. Nếu stress quá nặng, quá dài, phản ứng thích nghi rối loạn giai đoạn III Giai đoạn suy kiệt •Cạn kiệt các nguồn dự trữ vật chất và chức năng •Teo và xuất huyết vỏ thượng thận •Giảm chuyển hóa protein I II III
  21. 21. Ý nghĩa của Stress Hậu quả của stress phụ thuộc vào tương quan giữa: Cường độ và thời gian của Stress và khả năng thích nghi bảo vệ của cơ thể • Giai đoạn II: cần được tăng cường, duy trì, hỗ trợ để giúp cơ thể vượt qua tác động xấu của stress • Vai trò các chất Adaptogen (TPCN). Các stress yếu, ngắn hạn,cơ thể thường xuyên trải qua, có tác dụng tăng cường khả năng đề kháng không đặc hiệu của cơ thể như là một sự rèn luyện
  22. 22. Hằng tính nội môi = Duy trì sự sống Dịch nội TB Tế bào Dịch ngoại bào (Nội môi) Hằng tính nội môi: • pH, nồng độ ion, axit amin • O2, CO2, Glucose, axit béo Hệ thống tiếp nhận chất dinh dưỡng, tiêu hóa và chuyển hóa chất dinh dưỡng • Hệ tiêu hóa • Hệ hô hấp • Gan • Cơ .... Hệ thống vận chuyển chất dinh dưỡng • Máu • Bạch huyết • Dịch kẽ Hệ thống bài tiết các sản phẩm chuyển hóa • Hệ tiêu hóa • Hệ hô hấp • Hệ tiết niệu • Da ...
  23. 23. Điều hòa chức năng Đường thần kinh Đường thể dịch Phản xạ không điều kiện Phản xạ có điều kiện Cung phản xạ: 1. Thụ cảm thể 2. Đường dẫn truyền hướng tâm 3. Trung tâm TK 4. Đường dẫn truyền ly tâm 5. Cơ quan đáp ứng: cơ (co – giãn) 1. Nồng độ các chất khí: O2, CO2 2. Các ion trong máu: K+, Na+, Ca++, Mg++, Fe++, Cl-, HCO3- ..... 3. Hormone 4. Cơ quan đáp ứng: cơ (co – giãn) RECEPTOR Hằng tính nội môi Duy trì sự sống
  24. 24. Cơ thể 1. Giữ lành lặn cấu trúc - chức năng; tế bào – cơ quan – cơ thể 2. Điều hòa giữ cân bằng nội môi 3. Thích nghi với thay đổi hoàn cảnh Adaptogen Ngoạicảnh Cơ học Lý học Hóa học Sinh học Nhân sâm
  25. 25. Miễn dịch = khả năng đề kháng của cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh Đề kháng đặc hiệuĐề kháng không đặc hiệu Hàng rào bảo vệ cơ thể Da Niêm mạc Mồ hôi Dịch nhày Thực bào KT không đặc hiệu: -Lysin -Leukin… KT dịch thể KT cố định (KT trung gan TB) Globulin miễn dịch IgG IgA IgM IgD IgE •Liên kết chặt chẽ trên mặt tế bào sx ra KT (TBT) •Cùng với TB tới kết hợp với KN KN 2. Tăng sức đề kháng, tăng lực (Thể lực – trí lực – sinh lực)
  26. 26. Bên trong: Thất tình 1 Vui 2 Buồn 3 Giận 4 Lo 5 Nghĩ 6 Kinh 7 Sợ 1 Phong 2 Hàn 3 Thử 4 Thấp 5 Táo 6 Hỏa 1 Đàm ẩm 2 Ứ huyết 3 Ăn uống 4 Tình dục 5 Sang chấn 6 Lao động 7 Trùng thú cắn Bên ngoài: Lục khí (Lục dâm – Lục tà) Nguyên nhân khác: Nguyên nhân gây suy giảm sức đề kháng của cơ thể: (Theo khoa học Đông Y)
  27. 27. 1 Di truyền 2 Khuyết tật bẩm sinh 3 Thể tạng: (Diathesis) 1 Cơ học: Chấn thương 2 Lý học: To, bức xạ, điện, áp suất, ồn 3 Hóa học: •Chất vô cơ •Chất hữu cơ 4 Sinh học: • VK • Virus • KST • Côn trùng 5 Yếu tố XH: • Yếu tố liên quan thể trạng • Yếu tố liên quan hoạt động TK cao cấp: stress • Yếu tố liên quan trình độ phát triển và TCXH Nguyên nhân gây suy giảm sức đề kháng cơ thể (Theo khoa học hiện đại)
  28. 28. Nhân sâm Tăng sức đề kháng không đặc hiệu Tăng sức đề kháng đặc hiệu Bổ cả 5 tạng: Tâm – Can - Tỳ - Phế - Thận Thể lực – Trí lực – Sinh lực
  29. 29. 3. Chống lão hóa, kéo dài tuổi thọ: Các yếu tố ảnh hưởng tốc độ lão hóa:
  30. 30. SƠ ĐỒ: THUYẾT GỐC TỰ DO (FREE RADICAL THEORY OF AGING) Hàng rào Bảo vệAO FR -Nguyên tử -Phân tử -Ion e lẻ đôi, vòng ngoài 1. Hệ thống men 2. Vitamin: A, E, C, B… 3. Chất khoáng 4. Hoạt chất sinh hóa: (chè, đậu tương, rau-củ-quả, dầu gan cá…) 5. Chất màu thực vật (Flavonoid) 1. Hô hấp 2. Ô nhiễm MT 3. Bức xạ mặt trời 4. Bức xạ ion 5. Thuốc 6. Chuyển hóa FR mới Phản ứng lão hóa dây chuyền Khả năng oxy hóa cao Phân tử acid béo Phân tử Protein Vitamin Gen TB não TB võng mạc VXĐM Biến đổi cấu trúc Ức chế HĐ men K Parkinson Mù 7. Vi khuẩn 8. Virus 9. KST 10. Mỡ thực phẩm 11. Các tổn thương 12. Stress.
  31. 31. 31 Gốc tự do Gốc tự do Quá trình oxi hóa tạo ra năng lượng và các gốc tự do Ty thể
  32. 32. 32 Các gốc tự do gây ra một mối đe dọa tới sức khỏe của chúng ta Gốc tự doNguy hại tới DNA Nguy hại tới mô Nguy hại tới tim mạch Lão hóa Ung thư
  33. 33. Nhân sâm A.O Chống FR Chống lão hóa Kéo dài tuổi thọ
  34. 34. Genisenosides Thần kinh TW Tuyến yên Tuyến sinh dục • Tăng tốc độ và tăng phát triển cơ quan sinh dục • Tăng ham muốn tình dục • Kéo dài thời gian giao cấu • Dễ dạng cương cứng • Tăng sản xuất tinh trùng • Kéo dài đời sống tình dục ở nữ Nguồn: 1.Đại học Y Illinoi (2002) 6. Hong B et.al (2002) 2. Murphy et.al (2002) 7. Andrade E. et.al (2002) 3. Lee, YL et.al (2002) 8. Lê Doãn Diên et.al (2001) 4. Trần Đáng, Phan Quốc Kinh et.al (2009) 5. Phan Quốc Kinh (2011) 4. Tăng cường chức năng sinh dục:
  35. 35. 5. Hỗ trợ điều trị: 5.1. Bệnh thần kinh: +  hưng phấn,  mệt mỏi,  hiệu suất làm việc. Liều cao: gây trấn tĩnh + Cơ chế:  sinh tổng hợp, giải phóng Acetylcholine và làm giảm Serotonin ở não. 5.2. Bệnh tim: +  co bóp cơ tim + Cải thiện rối loạn nhịp tim + Chống loạn dưỡng cơ tim, VXĐM ( cholesterol) 5.3 Huyết áp: + Liều nhỏ: làm  HA + Liều lớn: làm  HA (do làm giãn mạch)
  36. 36. 5.4. Đái tháo đường: + Điều hòa đường máu + Làm  đường máu, hỗ trợ điều trị đái tháo đường (Vladimir Vuksan; Thomas Francis – 2000) 5.5. Hỗ trợ điều trị ung thư: + Ginsenoside ức chế Cancer ở động vật [Shin HR; Kim JY et al (2000); Barton, D.L et al (2010)] 5.6. Chống viêm: + Tìm được 7/9 Ginsenosides có tác dụng ức chế Gene CXCL – 10 (men gây viêm) (Đại học Hồng Kông – 2000)
  37. 37. Sâm Ngọc Linh: • Sâm khu 5, thuốc dấu (xê đăng) • Nhân sâm Việt Nam (Vietnamese Ginseng). • Phát hiện: 1973 (Đào Kim Long, Nguyễn Châu Giang et al.) • Công bố: năm 1985 (Hà Thị Dung, Gruskvitzki). • Mọc tự nhiên ở núi Ngọc Linh có độ cao 1.500-2.000m, ở Kontum và Quảng Nam • Cây mọc từng đám dưới tán lá rừng, nơi ẩm ướt dọc suối.
  38. 38. Sâm Ngọc Linh:
  39. 39. Thành phần: (Đỗ Huy Bích et al.2006) 1. Phần dưới mặt đất: (1) Hợp chất Saponin: 49 loại, có 24 loại mới đặt tên là: vina-ginsenosid R1 – R24 (2) Hợp chất Polyacetylen: 12 loại (3) Acid béo: acid palmitic, stearic, oleic, linoleic, linolenic (17 loại). (4) Acid amin (18 loại): Tryptophan, Arginin, Threonin, Glycin, Leucin … (5) Nguyên tố vi lượng (20 loại): K, Ca, Mg, Fe, Zn, Mn, Cu …. (6) Sterol: -sitosterol (7) Gulcid: Đường tự do, đường toàn phần. (8) Chất khác: tinh dầu, vitamin C 2. Phần trên mặt đất (lá): (1) Saponin: 19 loại (2) Nguyên tố vi lượng: Cu, Zn, Sn …
  40. 40. Tác dụng (Viện dược liệu – 2006) 1. Trên hệ thần kinh trung ương. • Liều thấp: Kích thích: tăng hoạt động, tăng trí nhớ • Liều cao: Ức chế 2. Chống trầm cảm: 3. Tăng sinh lực, chống mệt mỏi, giúp phục hồi sức khỏe. 4. Tăng khả năng thích nghi (Adaptogen): - Tăng khả năng chịu đựng nóng, lạnh - Chống stress 5. Chống oxy hóa 6. Tăng miễn dịch 7. Tăng sản xuất hồng cầu, bạch cầu 8. Tăng nội tiết tố sinh dục • Điều hòa hoạt động tim • Giảm cholesterol • Giải độc gan • Chống viêm, kháng khuẩn
  41. 41. Phần IV: Sử dụng nhân sâm thế nào cho đúng
  42. 42. 1. Dùng đúng đối tượng: (1) Người có cơ thể suy nhược (2) Kiệt sức, thiếu máu (3) Mệt mỏi (4) Dưỡng bệnh (5) Lao động nặng (thể lực, trí lực) (6) Bổ dưỡng chống lão hóa (7) Hỗ trợ điều trị một số bệnh: tim mạch, thần kinh, tiểu đường …
  43. 43. 2. Dùng đúng liều: 2-4 g/d Nếu dùng quá lâu (2 năm) hoặc quá cao có thể gây ngộ độc (RL thị giác, chóng mặt, giãn đồng tử)
  44. 44. 3. Dùng đúng cách: tùy tình hình điều kiện cụ thể • Cháo sâm, canh sâm • Lát cắt - ngậm – nuốt dần • Nước sắc, nước hãm • Rượu sâm • Chè sâm • Sâm viên • “Sâm xào gan dê” – món ăn đặc sản và bổ • Sản phẩm từ sâm: - Kẹo sâm - Nước giải khát
  45. 45. 4. Không dùng cho các đối tượng: (1) Bé gái < 13 tuổi (2) Người cao HA (3) Người mắc viêm gan cấp, cảm cúm, viêm phổi (4) Người bị tiêu hóa kém, RLTH, hay bị viêm nhiễm đường ruột (tả, lỵ, thương hàn, tiêu chảy …) (5) Người táo bón, ho nhiều đờm, hay nấc. (6) Quá nóng – vì sâm có tính hàn (7) Đông y: người thực chứng – nhiệt chứng
  46. 46. 5. Dụng cụ chế sâm: - Tốt nhất: đồ sứ - Tránh đồ sắt
  47. 47. Phần V: Thị trường TPCN và nhân sâm Việt Nam
  48. 48. Năm (Year) Tổng số cơ sở SXKD (Total of company enterprise) Tổng số sản phẩm TPCN Trong đó SP Nhập khẩu SP SX trong nước 2000 13 63 63 (100,00) 0 2005 143 361 284 (78,67) 77 (21,33) 2006 214 602 417 (69,27) 185 (30,73) 2007 483 778 503 (64,65) 275 (35,35) 2008 674 1.162 530 (45,61) 632 (54,39) 2009 1.114 1.861 832 (44,71) 1.029 (55,29) 2010 1.626 3.721 1.632 (43,86) 2.089 (56,19) 2011 1.512 3.560 1.836 (51,57) 1.724 (48,43) 2012 1.552 5.514 3.198 (58,00) 2.316 (42,00) 1. Thị trường TPCN chung: 1.1. Số liệu thị trường TPCN Việt Nam (2000-2012) Vietnam market of functional food (2000-2012)
  49. 49. 15521512 1.626 1.114 674 483 214 143 13 0 200 400 600 800 1000 1200 1400 1600 1800 2000 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 Năm 1.2. Số cơ sở KDSX TPCN (2000-2012) (Total of enterprise, business)
  50. 50. Sản phẩm TPCN ( 2000- 2012) Product of functional food (2000-2012) 63 361 602 5.514 3.560 3.721 1.861 1.162 778 1.8362.089 832 503417284 3.198 530 1.7241.632 1.029 632 275185 77 2.316 0 1000 2000 3000 4000 5000 6000 2000 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 1.3. Sản phẩm TPCN ( 2000- 2012) Product of functional food (2000-2012) Tổng SP Nhập khẩu SX trong nước
  51. 51. 1.4. CÁC DOANH NGHIỆP SXKD TỪ  10 SP TRỞ LÊN (NĂM 2012) TT Tên Công ty Số SP 1 Công ty CP DP Phong Phú 53 2 Công ty TNHH DP Hiệp Thuận Thành 45 3 Công ty DP&TM Thành Công 44 4 Công ty TNHH DP Trang Ly 39 5 Công ty CPDP-vật tư y tế Hải Dương 37 6 Văn phòng đại diện HCP Healthcare Asia – PTE.LTB tại Tp. HCM 34 7 Công ty TNHH SX-TM Dược phẩm N.I.C 33 8 Công ty CP DP Hậu Giang 32 9 Công ty CP ĐT&TM IAP 32 10 Công ty TNHH SX-TM-DV Trung Sơn 28 11 Công ty TNHH phân phối Quang Thành 27 12 Công ty Dược và thiết bị y tế Hà Tây 25
  52. 52. 13 Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Sen 25 14 Công ty TNHH Sibraleo VN 24 15 Công ty TNHH TM-DV dược phẩm Hưng Phát 24 16 Công ty CP TM Polvita 24 17 Công ty TNHH Vạn An 23 18 Công ty TNHH Tư vấn Y dược quốc tế (IMC) 23 19 Công ty TNHH TM Vision VN 23 20 Công ty CP Trường Xuân Thịnh 23 21 Công ty Dược phẩm quốc tế Abipha 23 22 Công ty TNHH Dược phẩm Nam Thái Hòa 23 23 Công ty TNHH – US Pharma USA 22 24 Công ty TNHH DKSH VN 21 25 Công ty TNHH CNTP Việt Hưng 21 26 Công ty CP Max Pharma 20 27 Công ty TNHH – TM&DV Giao nhận VN 20 28 Công ty TNHH –TM Lô Hội 19 29 Công ty TNHH Vita Health VN 19 30 Công ty CP Công nghệ Y dược Hà Nội 19
  53. 53. 31 Công ty CP dinh dưỡng Nutrifood 19 32 Công ty dưỡng dược Bảo Sinh 19 33 Công ty Dược phẩm Duy Tân 19 34 Công ty TNHH Thiên Sư VN 18 35 Công ty CP Hóa dược Việt Nam 18 36 Công ty TNHH ADC 17 37 Công ty CP Sinh học DP Ba Đình 17 38 Công ty TNHH INBISCO VN 17 39 Công ty sữa VN Vinamilk 17 40 Công ty CP Sinh phẩm Nam Việt 16 41 Công ty TNHH TM-DV Toàn Diện 16 42 Văn phòng đại diện Herbion Pakistan 16 43 Công ty CP XNK Tổng hợp Minh Quân 16 44 Công ty TNHH MTV Dược TW3 15 45 Công ty CP Sức Sống VN 15 46 Công ty CP dược Mediplantex 15 47 Công ty ĐT&PT Y tế HAVIT 15 48 Công ty TNHH DP&TM Phương Đông 15 49 Công ty Hồng Bàng 15 50 Công ty TNHH DP Hoàng Dương 14
  54. 54. 51 Công ty CP XNK Y tế Domesco 14 52 Công ty DP Lâm Đồng Ladophar 14 53 Công ty TNHH Dược phẩm và dịch vụ Y tế Phương Đông 14 54 Công ty TNHH SX-TM-DV Trung Sơn 14 55 Công ty TNHH Sinseng Korea 14 56 Công ty TNHH Trân Trời Việt 14 57 Công ty TNHH TM-DV-XNK-SX Anh Gia Phát 13 58 Công ty CP DP Cần Thơ 13 59 Công ty CP DP PQA 13 60 Công ty liên kết tri thức 13 61 Công ty CP DP Trường Thọ 13 62 Công ty CP dưỡng dược Bảo Sinh 13 63 Công ty TNHH –MTV Satra Tây Nam 13 64 Công ty TNHH Josephine VN 13 65 Công ty TNHH TP&TM Orien Trutri 12 66 Công ty TNHH MTV – XNK Kim Yến 12 67 Công ty CP Dược – Vật tư y tế Hải Dương 12 68 Công ty TNHH DV&TM – XNK Vietbelac 12 69 Công ty TNHH Beauty Mind International 12 70 Công ty CP DP Quốc tế 12 71 Công ty CP 216 12
  55. 55. 72 Công ty CP DP Gia Nguyễn 12 73 Công ty CP Bảo Thanh Đường 11 74 Công ty CP Bảo Sâm 11 75 Công ty Tân Hiệp Phát 11 76 Công ty TNHH Sao Bạc Vina 11 77 Công ty TNHH Phil-Inter-Phẩm 11 78 Công ty CP G&P Mama sữa non 11 79 Công ty TNHH MTV – Swanson VN 11 80 Công ty TNHH DP Hải Linh 11 81 Công ty CPY tế Châu Âu 11 82 Công ty CP SX&NK Đức Nam 11 83 Công ty DP Phúc Lâm 11 84 Công ty DP Nghi Thành 11 85 Công ty DP Khánh Hòa 11 86 Công ty CP Phady Quốc tế 10 87 Công ty CP DP Linh Đạt 10 88 Công ty CP Dinh dưỡng Kim Linh 10 89 Công ty CP dược VIK 08 - Pháp 10 90 Công ty TNHH Huy Văn 10
  56. 56. 91 Công ty TNHH Smart Sense VN 10 92 Công ty TNHH SX&TM Tân Quang Minh 10 93 Công ty thực phẩm bổ dưỡng Niu-Dilân 10 94 Công ty TNHH TM Herbalife VN 10 95 Công ty TNHH Frieslandcampina VN 10 96 Cơ sở Khám bệnh YHCT Thiên Hòa Đường 10 97 Công ty TNHH Tuệ Linh 10 Tổng hợp: • Công ty có  30SP : 9 • Công ty có 20-29 SP : 18 • Công ty có 10-19SP : 70 • Công ty < 10 SP : 1.455 Tổng cộng : 1.552
  57. 57. 10 Countries, which export functional food highest to Vietnam 1. United state 2. China 3. Korean Republic 4. Australia 5. Malaysia 6. Thailand 7. Germany 8. France 9. Japan 10. Spain
  58. 58. 2. Thị trường nhân sâm: 2.1. Thuận lợi: (1) Chính sách nhà nước tạo điều kiện cho TPCN nói chung và Nhân sâm nhập khẩu vào Việt Nam. (2) Nhu cầu tiêu dùng ở Việt Nam rất cao: + Đời sống KT-XH ngày càng phát triển, điều kiện để sử dụng Nhân sâm tăng lên – Nhân sâm trước năm 2000 chỉ dùng cho cán bộ cao cấp. Ngày nay ai cũng có thể có cơ hội sử dụng. + Những vấn đề sức khỏe cộng đồng: - Suy giảm khả năng thích nghi, sức đề kháng. - Nhiều stress trong công việc và đời sống. - Mong muốn kéo dài tuổi thọ chống lão hóa, chống già nhanh (nhất là ở phụ nữ). - Suy giảm chức năng sinh dục. - Các bệnh mạn tính gia tăng: • Bệnh thần kinh • Bệnh tim mạch • Đái tháo đường • K • Viêm …. + Sản phẩm Nhân sâm: mới chiếm gần 2% tổng số sản phẩm TPCN.
  59. 59. 2.2. Khó khăn: (1) Hiểu biết về Nhân sâm của người tiêu dùng còn hạn chế. (2) Đánh giá tính chất lượng của nhân sâm còn hạn chế. (3) Quy trình cung cấp sản phẩm nhân sâm từ chính quốc đến NTD Việt Nam. (4) Nhân sâm giả: phổ biến là: - Giả chất lượng - Giả nguồn gốc xuất xứ
  60. 60. Trân trọng cảm ơn.

×