Từ điển y khoa

3,643 views

Published on

Published in: Health & Medicine, Education
5 Comments
35 Likes
Statistics
Notes
No Downloads
Views
Total views
3,643
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
30
Actions
Shares
0
Downloads
0
Comments
5
Likes
35
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Từ điển y khoa

  1. 1. ICDCode English Vietnamese FrenchA00 Cholera Bệnh tả CholéraA01 Typhoid andparatyphoid feversBệnh thương hàn vàphó thương hànFièvres typhoïde etparatyphoïdeA02 Other salmonellainfectionsNhiễm salmonellakhácAutres salmonellosesA02.0 Salmonella enteritis Viêm ruột dosalmonellaEntérite à SalmonellaA02.1 SalmonellasepticaemiaNhiễm trùng huyếtdo salmonellaSepticémie àSalmonellaA02.2 Localized salmonellainfectionsNhiễm salmonellakhu trúInfection localisée àSalmonellaA02.8 Other specifiedsalmonella infectionsNhiễm salmonellaxác địnhAutres infectionsprécisées àSalmonellaA02.9 Salmonella infection,unspecifiedNhiễm salmonellakhông xác định khácSalmonellose, sansprécisionA03 Shigellosis Nhiễm Shigella ShigelloseA03.0 Shigellosis due toShigella dysenteriaeNhiễm Shigella doShigella dysenteriaeShigellose à Shigelladysenteriae {Infectionà Shigella du groupeA [Shiga-Kruse]}A03.1 Shigellosis due toShigella flexneriNhiễm Shigella doShigella flexneriShigellose à Shigellaflexneri [Infection àShigella du groupe B]A03.2 Shigellosis due toShigella boydiiNhiễm Shigella doShigella boydiiShigellose à Shigellaboydii [Infection àShigella du groupe C]A03.3 Shigellosis due toShigella sonneiNhiễm Shigella doShigella sonneiShigellose à Shigellasonnei [Infection àShigella du groupe D]A03.8 Other shigellosis Nhiễm Shigella khác Autres shigellosesA03.9 Shigellosis,unspecifiedNhiễm Shigella,không xác địnhShigellose, sansprécision [Dysenteriebacillaire SAI]A04.0 EnteropathogenicEscherichia coliinfectionNhiễm Escherichiacoli gây bệnh đườngruộtInfectionentéropathogène àEscherichia coliA04.1 EnterotoxigenicEscherichia coliinfectionNhiễm Escherichiacoli gây độc tố ruộtInfectionentérotoxigène àEscherichia coliA04.2 EnteroinvasiveEscherichia coliinfectionNhiễm Escherichiacoli xâm nhậpInfection entéro-invasive àEscherichia coli
  2. 2. A04.3 EnterohaemorrhagicEscherichia coliinfectionNhiễm Escherichiacoli gây xuất huyếtđường ruộtInfection entéro-hémorragique àEscherichia coliA04.4 Other intestinalEscherichia coliinfectionsNhiễm Escherichiacoli đường ruột khácAutres infectionsintestinales àEscherichia coli[Entérite àEscherichia coli SAI]A04.5 CampylobacterenteritisViêm ruột doCampylobacterEntérite àCampylobacterA04.6 Enteritis due toYersiniaenterocoliticaViêm ruột doYersiniaenterocoliticaEntérite à YersiniaenterocoliticaA04.7 Enterocolitis due toClostridium difficileViêm ruột doClostridium difficileEntérocolite àClostridium difficileA04.8 Other specifiedbacterial intestinalinfectionsNhiễm trùng đườngruột do vi khuẩn xácđịnh khácAutres infectionsintestinalesbactériennes préciséesA04.9 Bacterial intestinalinfection, unspecifiedNhiễm trùng đườngruột do vi khuẩn,không xác địnhInfection intestinalebactérienne, sansprécision [Entéritebactérienne SAI]A05 Other bacterialfoodborneintoxicationsNhiễm độc thức ăndo vi trùng khácAutres intoxicationsbactériennes doriginealimentaireA05.0 FoodbornestaphylococcalintoxicationNhiễm độc thức ăndo staphylococcusIntoxicationalimentaire àstaphylocoquesA05.1 Botulism Nhiễm ClostridiumbotulinumBotulisme[Intoxicationalimentaire classiqueà Clostridiumbotulinum]A05.2 FoodborneClostridiumperfringens[Clostridium welchii]intoxicationNhiễm độc thức ăndo ClostridiumperfringensIntoxicationalimentaire àClostridiumperfringens[Clostridium welchii]A05.3 Foodborne VibrioparahaemolyticusintoxicationNhiễm độc thức ăndo VibrioparahaemolyticusIntoxicationalimentaire à VibrioparahaemolyticusA05.4 Foodborne Bacilluscereus intoxicationNhiễm độc thức ăndo Bacillus cereusIntoxicationalimentaire à BacilluscereusA06 Amoebiasis Nhiễm amíp AmibiaseA06.0 Acute amoebic Lỵ amíp cấp Dysenterie amibienne
  3. 3. dysentery aiguë [Amibiaseaiguë]A06.1 Chronic intestinalamoebiasisNhiễm amíp đườngruột mạn tínhAmibiase intestinalechroniqueA06.2 Amoebicnondysenteric colitisViêm đại tràng doamíp không gây lỵColite amibienne nondysentériqueA06.3 Amoeboma ofintestineU amíp đường ruột Amoebome delintestin [AmoebomeSAI]A06.4 Amoebic liverabscessÁp xe gan do amíp Abcès amibien dufoie [Amibiasehépatique]A06.5 Amoebic lungabscessÁp xe phổi do amíp Abcès amibien dupoumonA06.6 Amoebic brainabscessÁp xe não do amíp Abcès amibien ducerveauA06.7 CutaneousamoebiasisNhiễm amíp ở da Amibiase cutanéeA06.8 Amoebic infection ofother sitesNhiễm amíp ở vị tríkhácAutres localisationsdune infectionamibienneA06.9 Amoebiasis,unspecifiedNhiễm amíp, khôngxác định địnhAmibiase, sansprécisionA07 Other protozoalintestinal diseasesBệnh đường ruộtdo ký sinh trùngđơn bào khácAutres maladiesintestinales aprotozoairesA07.0 Balantidiasis Nhiễm Balantidium Balantidiose[Dysenteriebalantidienne]A07.1 Giardiasis[lambilasis]Nhiễm Giardia(lamblia)Giardiase [lambliase]A07.2 Cryptosporidiosis NhiễmCryptosporidiaCryptosporidioseA07.3 lsosporiasis Nhiễm lsospora Infection à Isospora[Coccidioseintestinale; Infectiondue à Isospora belli etIsospora hominis;Isosporose]A07.8 Other specifiedprotozoal intestinaldiseasesBệnh đường ruột doký sinh trùng đơnbào xác định khácAutres maladiesintestinales précisées,à protozoaires[Sarcocystose;Sarcosporidiose;Trichomonase
  4. 4. intestinale]A07.9 Protozoal intestinaldisease, unspecifiedBệnh đường ruột doký sinh trùng đơnbào, không xác địnhMaladie intestinale àprotozoaires, sansprécision [Colite àprotozoaires;Diarrhée àprotozoaires;Dysenterieàprotozoaires;Diarrhée à flagellés]A08.0 Rotaviral enteritis Viêm ruột dorotavirusEntérite à rotavirusA08.1 Acutegastroenteropathydue to Norwalk agentBệnh lý dạ dày ruộtcấp do tác nhânNorwalkGastro-entéropathieaiguë à lagent deNorwalkA08.2 Adenoviral enteritis Viêm ruột doAdenovirusEntérite à adénovirusA08.3 Other viral enteritis Viêm ruột do viruskhácAutres entéritesviralesA08.4 Viral intestinalinfection, unspecifiedNhiễm virus đườngruột, không xác địnhInfections intestinalesvirales, sans précision[eg: Entérite viraleSAI; Gastro-entéritevirale SAI; Gastro-entéropathie viraleSAI]A08.5 Other specifiedintestinal infectionsNhiễm trùng đườngruột, xác định khácAutres infectionsintestinales précisées[eg: Diarrhée etgastro-entéritedorigine présuméeinfectieuse; Catarrheintestinal; Colite;Entérite; Gastro-entérite (SAI,hémorragique, orseptique)]A09 Diarrhoea andgastroenteritis ofpresumed infectiousoriginTiêu chảy và viêmdạ dày-ruột donhiễm trùngDiarrhée et gastro-entérite dorigineprésumée infectieuseA15 Respiratorytuberculosis,bacteriologically andhistologicallyconfirmedLao hô hấp, có xácnhận về vi trùng họcvà mô họcTuberculose delappareilrespiratoire, avecconfirmationbactériologique et
  5. 5. histologiqueA15.0 Tuberculosis of lung,confirmed by sputummicroscopy with orwithout cultureLao phổi, xác nhậnbằng soi đờm có cấyhoặc không cấy đờmTuberculosepulmonaire,confirmée parexamenmicroscopique delexpectoration, avecou sans cultureA15.1 Tuberculosis of lung,confirmed by cultureonlyLao phổi, chỉ xácnhận bằng nuôi cấyTuberculosepulmonaire,confirmée par cultureseulementA15.2 Tuberculosis of lung,confirmedhistologicallyLao phổi, xác nhận vềmô họcTuberculosepulmonaire, avecconfirmationhistologiqueA15.3 Tuberculosis of lung,confirmed byunspecified meansLao phổi được xácnhận bằng nhữngphương pháp khôngxác địnhTuberculosepulmonaire, avecconfirmation, moyennon préciséA15.4 Tuberculosis ofintrathoracic lymphnodes, confirmedLao hạch lymphotrong lồng ngực, xácnhậnTuberculose desganglionsintrathoraciques,avec confirmationbactériologique ethistologiqueA15.5 Tuberculosis oflarynx, trachea andbronchus, confirmedbacteriologically andhistologicallyLao thanh quản, khíquản và phế quản,xác nhận về vi trùnghọc và mô họcTuberculose dularynx, de la trachéeet des bronches, avecconfirmationbactériologique ethistologiqueA15.6 Tuberculous pleurisy,confirmedbacteriologically andhistologicallyLao màng phổi, xácnhận về vi trùng họcvà mô họcPleurésietuberculeuse, avecconfirmationbactériologique ethistologiqueA15.7 Primary respiratorytuberculosis,confirmedbacteriologically andhistologicallyLao hô hấp sơ nhiễm,xác nhận về vi trùnghọc và mô họcPrimo-infectiontuberculeuse delappareilrespiratoire, avecconfirmationbactériologique ethistologiqueA15.8 Other respiratorytuberculosis,Lao hô hấp khác, xácnhận về vi trùng họcAutres formes detuberculose de
  6. 6. confirmedbacteriologically andhistologicallyvà mô học lappareilrespiratoire, avecconfirmationbactériologique ethistologiqueA15.9 Respiratorytuberculosisunspecified,confirmedbacteriologically andhistologicallyLao hô hấp không xácđịnh, xác nhận về vitrùng học và mô họcTuberculose delappareil respiratoiresans précision, avecconfirmationbactériologique ethistologiqueA16 Respiratorytuberculosis, notconfirmedbacteriologically orhistologicallyLao hô hấp, khôngxác nhận về vi trùnghọc và mô họcTuberculose delappareilrespiratoire, sansconfirmationbactériologique ouhistologiqueA16.0 Tuberculosis of lung,bacteriologically andhistologicallynegativeLao phổi, âm tính vềvi trùng học và môhọcTuberculosepulmonaire, avecexamensbactériologique ethistologique négatifsA16.1 Tuberculosis of lung,bacteriological andhistologicalexamination not doneLao phổi, không thựchiện xét nghiệm vitrùng học và mô họcTuberculosepulmonaire, sansexamenbactériologique ethistologiqueA16.2 Tuberculosis of lung,without mention ofbacteriological orhistologicalconfirmationLao phổi, không đềcập đến việc xác nhậnvề vi trùng học và môhọcTuberculosepulmonaire, sansmention deconfirmationbactériologique ouhistologiqueA16.3 Tuberculosis ofintrathoracic lymphonodes, withoutmention ofbacteriological orhistologicalconfirmationLao hạch lymphotrong lồng ngực,không đề cập đếnviệc xác nhận về vitrùng học và mô họcTuberculose desganglionsintrathoraciques, sansmention deconfirmationbactériologique ouhistologiqueA16.4 Tuberculosis oflarynx, trachea andbronchus, withoutmention ofbacteriological orhistologicalLao thanh quản, khíquản và phế quản,không đề cập đếnviệc xác nhận về vitrùng học và mô họcTuberculose dularynx, de la trachéeet des bronches, sansmention deconfirmationbactériologique ou
  7. 7. confirmation histologiqueA16.5 Tuberculous pleurisy,without mention ofbacteriological orhistologicalconfirmationLao màng phổi,không đề cập đếnviệc xác nhận về vitrùng học và mô họcPleurésietuberculeuse, sansmention deconfirmationbactériologique ouhistologiqueA16.7 Primary respiratorytuberculosis withoutmention ofbacteriological orhistologicalconfirmationLao hô hấp sơ nhiễmkhông đề cập đếnviệc xác nhận về vitrùng học và mô họcPrimo-infectiontuberculeuse delappareilrespiratoire, sansmention deconfirmationbactériologique ouhistologiqueA16.8 Other respiratorytuberculosis, withoutmention ofbacteriological orhistologicalconfirmationLao hô hấp khác,không đề cập đếnviệc xác nhận về vitrùng học và mô họcAutres formes detuberculose delappareilrespiratoire, sansmention deconfirmationbactériologique ouhistologiqueA16.9 Respiratorytuberculosisunspecified, withoutmention ofbacteriological orhistologicalconfirmationLao hô hấp không xácđịnh, không đề cậpđến việc xác nhận vềvi trùng học và môhọcTuberculose delappareil respiratoiresans précision, sansmention deconfirmationbactériologique ouhistologiqueA17 Tuberculosis ofnervous systemLao hệ thần kinh Tuberculose dusystème nerveuxA17.0 TuberculousmeningitisViêm màng não dolaoMéningitetuberculeuseA17.1 MeningealtuberculomaU lao màng não TuberculomeméningéA17.8 Other tuberculosis ofnervous systemLao khác của hệ thầnkinhAutres formes detuberculose dusystème nerveuxA17.9 Tuberculosis ofnervous system,unspecifiedLao hệ thần kinh,không xác địnhTuberculose dusystème nerveux,sans précisionA18 Tuberculosis of otherorgansLao các cơ quan khác Tuberculose dautresorganesA18.0 Tuberculosis of bonesand jointsLao xương và khớp Tuberculose des os etdes articulations
  8. 8. A18.1 Tuberculosis ofgenitourinary systemLao hệ tiết niệu sinhdụcTuberculose delappareil génito-urinaireA18.2 TuberculousperipherallymphadenopathyBệnh lý hạch lymphongoại vi do laoAdénopathietuberculeusepériphériqueA18.3 Tuberculosis ofintestines, peritoneumand mesenteric glandsLao ruột, màng bụngvà hạch mạc treoTuberculose delintestin, dupéritoine et desganglionsmésentériquesA18.4 Tuberculosis of skinand subcutaneoustissueLao da và mô dưới da Tuberculose de lapeau et du tissucellulaire sous-cutanéA18.5 Tuberculosis of eye Lao ở mắt Tuberculose de loeilA18.6 Tuberculosis of ear Lao ở tai Tuberculose deloreilleA18.7 * Tuberculosis ofadrenal glandsLao tuyến thượngthậnTuberculose dessurrénalesA18.8 Tuberculosis of otherspecified organsLao của cơ quan xácđịnh khácTuberculose dautresorganes précisésA19 Miliary tuberculosis Lao kê Tuberculose miliaireA19.0 Acute miliarytuberculosis of asingle specified siteLao kê cấp của một vịtrí xác địnhTuberculose miliaireaiguë, localisationunique et préciséeA19.1 Acute miliarytuberculosis ofmultiple sitesLao kê cấp của nhiềuvị tríTuberculose miliaireaiguë, siègesmultiplesA19.2 Acute miliarytuberculosis,unspecifiedLao kê cấp, khôngxác địnhTuberculose miliaireaiguë, sans précisionA19.8 Other miliarytuberculosisLao kê khác Autres tuberculosesmiliairesA19.9 Miliary tuberculosis,unspecifiedLao kê, không xácđịnhTuberculose miliaire,sans précisionA20 Plague Dịch hạch PesteA20.0 Bubonic plague Dịch hạch thể hạch Peste buboniqueA20.1 CellulocutaneousplagueDịch hạch thể viêmtế bào daPeste cutanéeA20.2 Pneumonic plague Dịch hạch thể phổi Peste pulmonaireA20.3 Plague meningitis Viêm màng não dodịch hạchPeste méningéeA20.7 Septicaemic plague Dịch hạch thểnhiễm trùng huyếtPestesepticémique
  9. 9. A20.8 Other forms ofplagueThể khác của dịchhạchAutres formes depesteA20.9 Plague, unspecified Dịch hạch khôngxác địnhPeste, sansprécisionA21 Tularaemia Bệnh nhiễmFrancisella tularensisTularémieA21.0 UlceroglandulartularaemiaLoét hạch dotularaemiaTularémie ulcéro-glandulaireA21.1 OculoglandulartularaemiaBệnh tularaemia hạchở mắtTularémie oculo-glandulaireA21.2 PulmonarytularaemiaBệnh tularaemia thểphổiTularémiepulmonaireA21.3 GastrointestinaltularaemiaBệnh tularaemia thểdạ dày ruộtTularémie gastro-intestinaleA21.7 GeneralizedtularaemiaBệnh tularaemia thểtoàn thânTularémiegénéraliséeA21.8 Other forms oftularaemiaThể khác củatularaemiaAutres formes detularémieA21.9 Tularaemia,unspecifiedBệnh tularaemiakhông xác địnhTularémie, sansprécisionA22 Anthrax Bệnh than CharbonA22.0 Cutaneous anthrax Bệnh than thể da Charbon cutanéA22.1 Pulmonary anthrax Bệnh than thể phổi Charbon pulmonaireA22.2 GastrointestinalanthraxBệnh than thể dạ dàyruộtCharbon gastro-intestinalA22.7 Anthrax septicaemia Nhiễm trùng huyếtdo bệnh thanSepticémiecharbonneuseA22.8 Other forms ofanthraxThể khác của bệnhthanAutres formes decharbonA22.9 Anthrax, unspecified Bệnh than không xácđịnhCharbon, sansprécisionA23 Brucellosis Nhiễm Brucella BrucelloseA23.0 Brucellosis due toBrucella melitensisNhiễm BrucellamelitensisBrucellose àBrucella melitensisA23.1 Brucellosis due toBrucella abortusNhiễm BrucellaabortusBrucellose àBrucella abortusA23.2 Brucellosis due toBrucella suisNhiễm Brucella suis Brucellose àBrucella suisA23.3 Brucellosis due toBrucella canisNhiễm BrucellacanisBrucellose àBrucella canisA23.8 Other brucellosis Nhiễm Brucella khác Autres brucellosesA23.9 Brucellosis,unspecifiedNhiễm Brucella,không xác địnhBrucellose, sansprécisionA24 Glanders andmelioidosisNhiễm Malleomycesmallei và nhiễmMorve et mélioïdose
  10. 10. MalleomycespseudomalleiA24.0 Glanders Nhiễm MalleomycesmalleiMorveA24.1 Acute andfulminatingmelioidosisNhiễm MalleomycesPseudomallei cấptính và tối cấpMélioïdose aiguë etgalopanteA24.2 Subacute andchronic melioidosisNhiễm MalleomycesPseudomallei báncấp và mạn tínhMélioïdose subaiguëet chroniqueA24.3 Other melioidosis Nhiễm MalleomycesPseudomallei khácAutres mélioïdosesA24.4 Melioidosis,unspecifiedNhiễm MalleomycesPseudomallei, khôngxác địnhMélioïdose, sansprécisionA25 Rat-bite fevers Sốt do chuột cắn Fièvres causées parmorsure de ratA25.0 Spirillosis Nhiễm xoắn khuẩn SpirilloseA25.1 Streptobacillosis Nhiễm streptobacilla StreptobacilloseA25.9 Rat-bite fever,unspecifiedSốt do chuột cắnkhông xác địnhFièvre causée parmorsure de rat, sansprécisionA26 Erysipeloid NhiễmErysipelothrixrhusiopathiae (dạngviêm quầng)ErysipéloïdeA26.0 CutaneouserysipeloidNhiễmErysipelothrix ở daErysipéloïde cutanéeA26.7 ErysipelothrixsepticaemiaNhiễm trùng huyếtdo ErysipelothrixSepticémie àErysipelothrixA26.8 Other forms oferysipeloidThể khác của nhiễmErysipelothrixAutres formesdérysipéloïdeA26.9 Erysipeloid,unspecifiedNhiễmErysipelothrix khôngxác địnhErysipéloïde, sansprécisionA27 Leptospirosis Nhiễm leptospira LeptospiroseA27.0 LeptospirosisicterohaemorrhagicaNhiễm Leptospiragây vàng da xuấthuyếtLeptospirose ictéro-hémorragiqueA27.8 Other forms ofleptospirosisThể khác của nhiễmleptospiraAutres formes deleptospiroseA27.9 Leptospirosis,unspecifiedNhiễm leptospira,không xác địnhLeptospirose, sansprécisionA28 Other zoonoticbacterial diseases,Bệnh nhiễm khuẩnkhác do súc vật lâyAutresanthropozoonoses
  11. 11. not elsewhereclassifiedsang người chưađược phân loạibactériennes, nonclassées ailleursA28.0 Pasteurellosis Nhiễm Pasteurella PasteurelloseA28.1 Cat-scratch disease Bệnh mèo cào Maladie des griffesdu chatA28.2 ExtraintestinalyersiniosisNhiễm yersiniangoài ruộtYersiniose extra-intestinaleA28.8 Other specifiedzoonotic bacterialdiseases, notelsewhere classifiedBệnh nhiễm khuẩndo súc vật lây sangngười khác, chưađược phân loạiAutresanthropozoonosesbactériennesprécisées, nonclassées ailleursA28.9 Zoonotic bacterialdisease, unspecifiedBệnh nhiễm khuẩndo súc vật lây sangngười, không xácđịnhAnthropozoonosebactérienne, sansprécisionA30 Leprosy [Hansensdisease]Phong (bệnhHansen)Lèpre [maladie deHansen]A30.0 IndeterminateleprosyPhong bất định Lèpre indéterminéeA30.1 Tuberculoid leprosy Phong củ Lèpre tuberculoïdeA30.2 Borderlinetuberculoid leprosyPhong củ thể ranhgiớiLèpre tuberculoïdede type intermédiaireatypiqueA30.3 Borderline leprosy Phong ranh giới Lèpre de typeintermédiaireatypiqueA30.4 Borderlinelepromatous leprosyPhong u ranh giới Lèpre lépromateusede type intermédiaireatypiqueA30.5 Lepromatous leprosy Phong u Lèpre lépromateuseA30.8 Other forms ofleprosyThể khác của phong Autres formes delèpreA30.9 Leprosy, unspecified Phong, không xácđịnhLèpre, sans précisionA31 Infection due toother mycobacteriaNhiễmmycobacteria khácInfections dues àdautresmycobactériesA31.0 PulmonarymycobacterialinfectionNhiễmmycobacteria ởphổiInfectionpulmonaire àMycobacteriumA31.1 CutaneousmycobacterialinfectionNhiễmmycobacteria ở daInfection cutanée àMycobacteriumA31.8 Other Nhiễm khuẩn Autres infections à
  12. 12. mycobacterialinfectionsmycobacteria khác MycobacteriumA31.9 Mycobacterialinfection,unspecifiedNhiễm khuẩnmycobacteriakhông xác địnhInfection àMycobacterium,sans précisionA32 Listeriosis Nhiễm ListeriamonocytogenesListérioseA32.0 Cutaneous listeriosis Nhiễm listeria ở da Listériose cutanéeA32.1 Listerial meningitisandmeningoencephalitisViêm màng não vàviêm não màng nãodo listeriaMéningite etméningo-encéphalitelistériennesA32.7 Listerial septicaemia Nhiễm trùng huyếtdo listeriaSepticémielistérienneA32.8 Other forms oflisteriosisThể khác của nhiễmlisteriaAutres formes delistérioseA32.9 Listeriosis,unspecifiedNhiễm listeria,không xác địnhListériose, sansprécisionA33 Tetanus neonatorum Uốn ván sơ sinh Tétanos néonatalA34 Obstetrical tetanus Uốn ván sản khoa Tétanos obstétricalA35 Other tetanus Uốn ván khác Autres formes detétanosA36 Diphtheria Bạch hầu DiphtérieA36.0 Pharyngeal diphtheria Bạch hầu thuộc họng Diphtérie pharyngéeA36.1 NasopharyngealdiphtheriaBạch hầu thuộchọng-mũiDiphtérierhinopharyngéeA36.2 Laryngeal diphtheria Bạch hầu thanh quản Diphtérie laryngéeA36.3 Cutaneous diphtheria Bạch hầu da Diphtérie cutanéeA36.8 Other diphtheria Bạch hầu khác Autres formes dediphtérieA36.9 Diphtheria,unspecifiedBạch hầu, không xácđịnhDiphtérie, sansprécisionA37 Whooping cough Ho gà CoquelucheA37.0 Whooping cough due toBordetella pertussisHo gà doBordetellapertussisCoqueluche àBordetella pertussisA37.1 Whooping cough due toBordetella parapertussisHo gà doBordetellaparapertussisCoqueluche àBordetellaparapertussisA37.8 Whooping cough due toother Bordetella speciesHo gà doBordetella khácCoqueluche due àdautres espèces deBordetellaA37.9 Whooping cough,unspecifiedHo gà, không xácđịnhCoqueluche, sansprécisionA38 Scarlet fever Tinh hồng nhiệt ScarlatineA39 Meningococcal infection Nhiễm não mô Infection à
  13. 13. cầu méningocoquesA39.0 MeningococcalmeningitisViêm màng nãodo não mô cầuMéningite àméningocoquesA39.1 Waterhouse-FriderichsensyndromeHội chứngWaterhouse-FriderichsenSyndrome deWaterhouse-FriderichsenA39.2 AcutemeningococcaemiaNhiễm khuẩnhuyết não mô cầucấp tínhMéningococcémieaiguëA39.3 ChronicmeningococcaemiaNhiễm khuẩnhuyết não mô cầumạn tínhMéningococcémiechroniqueA39.4 Meningococcaemia,unspecifiedNhiễm khuẩnhuyết não mô cầukhông xác địnhMéningococcémie,sans précisionA39.5 Meningococcal heartdiseaseBệnh tim do nãomô cầuCardite àméningocoquesA39.8 Other meningococcalinfectionsNhiễm não môcầu khácAutres infections àméningocoquesA39.9 Meningococcalinfection, unspecifiedNhiễm não môcầu, không xácđịnhInfectionméningococcique,sans précisionA40 StreptococcalsepticaemiaNhiễm trùng huyết doStreptococcusSepticémie àstreptocoquesA40.0 Septicaemia due tostreptococcus,group ANhiễm trùng huyết dostreptococcus, nhómASepticémie àstreptocoques, groupeAA40.1 Septicaemia due tostreptococcus,group BNhiễm trùng huyết dostreptococcus, nhómBSepticémie àstreptocoques, groupeBA40.2 Septicaemia due tostreptococcus,group DNhiễm trùng huyết dostreptococcus, nhómDSepticémie àstreptocoques, groupeDA40.3 Septicaemia due toStreptococcuspneumoniaeNhiễm trùng huyết doStreptococcuspneumoniaeSepticémie àStreptococcuspneumoniaeA40.8 Other streptococcalsepticaemiaNhiễm trùng huyết dostreptococcus khácAutres septicémies àstreptocoquesA40.9 Streptococcalsepticaemia,unspecifiedNhiễm trùng huyết dostreptococcus, khôngxác địnhSepticémie àstreptocoques, sansprécisionA41 Other septicaemia Nhiễm trùng huyếtkhácAutres septicémiesA41.0 Septicaemia due toStaphylococcusNhiễm trùng huyếtdo StaphylococcusSepticémie àstaphylocoques
  14. 14. aureus aureus dorésA41.1 Septicaemia due toother specifiedstaphylococcusNhiễm trùng huyếtdo staphylococcusxác định khácSepticémie à dautresstaphylocoquesprécisésA41.2 Septicaemia due tounspecifiedstaphylococcusNhiễm trùng huyếtdo staphylococcuskhông xác địnhSepticémie àstaphylocoques nonprécisésA41.3 Septicaemia due toHaemophilusinfluenzaeNhiễm trùng huyếtdo HaemophilusinfluenzaeSepticémie àHaemophilusinfluenzaeA41.4 Septicaemia due toanaerobesNhiễm trùng huyếtdo vi khuẩn yếm khíSepticémie à micro-organismesanaérobiesA41.5 Septicaemia due toother Gram-negativeorganismsNhiễm trùng huyếtdo vi trùng gram âmkhácSepticémie à dautresmicro-organismesGram négatifA41.8 Other specifiedsepticaemiaNhiễm trùng huyếtxác định khácAutres septicémiespréciséesA41.9 Septicaemia,unspecifiedNhiễm trùng huyết,không xác địnhSepticémie, sansprécisionA42 Actinomycosis Nhiễm actinomyces ActinomycoseA42.0 PulmonaryactinomycosisNhiễm actinomycesở phổiActinomycosepulmonaireA42.1 AbdominalactinomycosisNhiễm actinomycesở bụngActinomycoseabdominaleA42.2 CervicofacialactinomycosisNhiễm actinomycesở mặt-cổActinomycosecervico-facialeA42.7 ActinomycoticsepticaemiaNhiễm trùng huyếtdo actinomycesSepticémieactinomycosiqueA42.8 Other forms ofactinomycosisThể khác của nhiễmactinomycesAutres formesdactinomycoseA42.9 Actinomycosis,unspecifiedNhiễm actinomyces,không xác địnhActinomycose, sansprécisionA43 Nocardiosis Nhiễm Nocardia NocardioseA43.0 PulmonarynocardiosisNhiễm Nocardia ởphổiNocardiosepulmonaireA43.1 CutaneousnocardiosisNhiễm Nocardia ởdaNocardiose cutanéeA43.8 Other forms ofnocardiosisThể khác nhiễmNocardiaAutres formes denocardioseA43.9 Nocardiosis,unspecifiedNhiễm Nocardia,không xác địnhNocardiose, sansprécisionA44 Bartonellosis Nhiễm Bartonella BartonelloseA44.0 SystemicbartonellosisNhiễm Bartonella,toàn bộBartonellosegénéralisée
  15. 15. A44.1 Cutaneous andmucocutaneousbartonellosisNhiễm Bartonella ởda và niêm mạcBartonellose cutanéeet cutanéo-muqueuseA44.8 Other forms ofbartonellosisThể nhiễmBartonella, khácAutres formes debartonelloseA44.9 Bartonellosis,unspecifiedNhiễm Bartonella,không xác địnhBartonellose, sansprécisionA46 Erysipelas Viêm quầng (nhiễmstreptococcus ở da)ErysipèleA48 Other bacterialdiseases, notelsewhere classifiedBệnh nhiễm khuẩnkhác, chưa đượcphân loạiAutres maladiesbactériennes, nonclassées ailleursA48.0 Gas gangrene Hoại thư sinh hơi Gangrène gazeuseA48.1 Legionnaires disease Bệnh Legionnaire Maladie deslégionnairesA48.2 NonpneumonicLegionnaires disease[Pontiac fever]Bệnh Legionnairekhông ở phổi (sốtPontiac)Maladie deslégionnaires, sanssignes pulmonaires[fièvre de Pontiac]A48.3 Toxic shocksyndromeHội chứng sốcnhiễm độcSyndrome du choctoxiqueA48.4 Brazilian purpuricfeverSốt ban xuất huyếtBrasilFièvre purpurique duBrésilA48.8 Other specifiedbacterial diseasesBệnh nhiễm trùngxác định khácAutres maladiesbactériennespréciséesA49 Bacterial infection ofunspecified siteNhiễm trùng ở các vịtrí không xác địnhInfectionbactérienne, siègenon préciséA49.0 Staphylococcalinfection,unspecifiedNhiễmstraphylococcuskhông xác địnhInfection àstaphylocoques, sansprécisionA49.1 Streptococcalinfection,unspecifiedNhiễmstreptococcus, khôngxác địnhInfection àstreptocoques, sansprécisionA49.2 Haemophilusinfluenzae infection,unspecifiedNhiễm Haemophilusinfluenzae, khôngxác địnhInfection àHaemophilusinfluenzae, sansprécisionA49.3 Mycoplasmainfection,unspecifiedNhiễm mycoplasma,không xác địnhInfection àMycoplasma, sansprécisionA49.8 Other bacterialinfections ofunspecified siteNhiễm khuẩn khác ởvị trí không xác địnhAutres infectionsbactériennes, siègenon précisé
  16. 16. A49.9 Bacterial infection,unspecifiedNhiễm khuẩn, khôngxác địnhInfectionbactérienne, sansprécisionA50 Congenital syphilis Giang mai bẩm sinh Syphilis congénitaleA50.0 Early congenitalsyphilis,symptomaticGiang mai bẩm sinhsớm, có triệu chứngSyphilis congénitaleprécoce,symptomatiqueA50.1 Early congenitalsyphilis, latentGiang mai bẩm sinhsớm, tiềm ẩnSyphilis congénitaleprécoce, latenteA50.2 Early congenitalsyphilis, unspecifiedGiang mai bẩm sinhsớm, không xác địnhSyphilis congénitaleprécoce, sansprécisionA50.3 Late congenitalsyphilitic oculopathyBệnh lý nhãn cầu dogiang mai bẩm sinhmuộnOculopathiesyphilitiquecongénitale tardiveA50.4 Late congenitalneurosyphilis(juvenileneurosyphilis)Giang mai thần kinhbẩm sinh muộn(giang mai thần kinhở người trẻ)Syphilis congénitalenerveuse tardive(neuro-syphilisjuvénile)A50.5 Other late congenitalsyphilis,symptomaticGiang mai bẩm sinhmuộn khác, có triệuchứngAutres formestardives de syphiliscongénitale,symptomatiqueA50.6 Late congenitalsyphilis, latentGiang mai bẩm sinhmuộn, tiềm ẩnSyphilis congénitaletardive, latenteA50.7 Late congenitalsyphilis, unspecifiedGiang mai bẩm sinhmuộn, không xácđịnhSyphilis congénitaletardive, sansprécisionA50.9 Congenital syphilis,unspecifiedGiang mai bẩm sinh,không xác địnhSyphilis congénitale,sans précisionA51 Early syphilis Giang mai sớm Syphilis précoceA51.0 Primary genitalsyphilisGiang mai sinh dụcgiai đoạn 1Syphilis génitaleprimaireA51.1 Primary anal syphilis Giang mai hậu môngiai đoạn 1Syphilis analeprimaireA51.2 Primary syphilis ofother sitesGiang mai giai đoạn1 ở vị trí khácSyphilis primairedautres localisationsA51.3 Secondary syphilisof skin and mucousmembranesGiang mai giai đoạn2 ở da và niêm mạcSyphilis secondairede la peau et desmuqueusesA51.4 Other secondarysyphilisGiang mai giai đoạn2 khácAutres formes desyphilis secondaireA51.5 Early syphilis, latent Giang mai sớm, tiềmẩnSyphilis précoce,latenteA51.9 Early syphills, Giang mai sớm, Syphilis précoce,
  17. 17. unspecified không xác định sans précisionA52 Late syphilis Giang mai muộn Syphilis tardiveA52.0 CardiovascularsyphilisGiang mai tim mạch Syphilis cardio-vasculaireA52.1 SymptomaticneurosyphillsGiang mai thần kinhcó triệu chứngSyphilis nerveusesymptomatiqueA52.2 AsymptomaticneurosyphilisGiang mai thần kinhkhông triệu chứngSyphilis nerveuseasymptomatiqueA52.3 Neurosyphilis,unspecifiedGiang mai thần kinh,không xác địnhSyphilis nerveuse,sans précisionA52.7 Other symptomaticlate syphilisGiang mai muộnkhác có triệu chứngAutres formestardives de syphilissymptomatiqueA52.8 Late syphilis, latent Giang mai muộn,tiềm ẩnSyphilis tardive,latenteA52.9 Late syphilis,unspecifiedGiang mai muộn,không xác địnhSyphilis tardive, sansprécisionA53 Other andunspecified syphilisGiang mai khác vàkhông xác địnhSyphilis, autres etsans précisionA53.0 Latent syphilis,unspecified as earlyor lateGiang mai tiềm ẩn,không xác định làsớm hoặc muộnSyphilis latente, nonprécisée précoce outardiveA53.9 Syphilis, unspecified Giang mai, khôngxác địnhSyphilis, sansprécisionA54 GonococcalinfectionNhiễm lậu cầu InfectiongonococciqueA54.0 Gonococcalinfection of lowergenitourinary tractwithout periurethralor accessory glandabscessNhiễm lậu cầu ởđường niệu-sinh dụcdưới không có áp xequanh niệu đạo hoặctuyến phụInfectiongonococcique de lapartie inférieure delappareil génito-urinaire, sans abcèspériurétral ou desglandes annexesA54.1 Gonococcalinfection of lowergenitourinary tractwith periurethral andaccessory glandabscessNhiễm lậu cầu ởđường niệu-sinh dụcdưới có áp xe quanhniệu đạo và nhữngtuyến phụInfectiongonococcique de lapartie inférieure delappareil génito-urinaire, avec abcèspériurétral et desglandes annexesA54.2 Gonococcalpelviperitonitis andother gonococcalgenitourinaryinfectionsViêm phúc mạc chậuvà nhiễm trùng niệu-sinh dục khác do lậucầuPelvipéritonitegonococcique etautres infectionsgénito-urinairesgonococciques
  18. 18. A54.3 Gonococcalinfection of eyeNhiễm lậu cầu ở mắt Infectiongonococcique deloeilA54.4 Gonococcalinfection ofmusculoskeletalsystemNhiễm lậu cầu ở hệcơ xươngInfectiongonococcique dusystème ostéo-articulaire et desmusclesA54.5 GonococcalpharyngitisViêm hầu do lậu cầu PharyngitegonococciqueA54.6 Gonococcalinfection of anus andrectumNhiễm lậu cầu ở hậumôn và trực tràngInfectiongonococcique delanus et du rectumA54.8 Other gonococcalinfectionsNhiễm lậu cầu khác Autres infectionsgonococciquesA54.9 Gonococcalinfection,unspecifiedNhiễm lậu cầu,không xác địnhInfectiongonococcique, sansprécisionA55 Chlamydiallymphogranuloma(venereum)Bệnh hột xoài Lymphogranulomatosevénérienne àChlamydiaA56 Other sexuallytransmittedchlamydialdiseasesBệnh khác dochlamydia lây truyềnqua đường tình dụcAutres infections àChlamydia transmisespar voie sexuelleA56.0 Chlamydialinfection of lowergenitourinary tractNhiễm chlamydia ởđường niệu-sinh dụcdướiInfection à Chlamydiade la partie inférieurede lappareil génito-urinaireA56.1 Chlamydialinfection ofpelviperitoneurnand othergenitourinaryorgansNhiễm chlamydia ởphúc mạc chậu và cơquan niệu-sinh dụckhácInfection à Chlamydia,pelvi-péritonéale etdes autres organesgénito-urinairesA56.2 Chlamydialinfection ofgenitourinarytract, unspecifiedNhiễm chlamydia ởđường niệu-sinh dục,không xác địnhInfection à Chlamydiade lappareil génito-urinaire, sans précisionA56.3 Chlamydialinfection of anusand rectumNhiễm chlamydia ởhậu môn và trực tràngInfection à Chlamydiade lanus et du rectumA56.4 Chlamydialinfection ofpharynxNhiễm chlamydia ởhầuInfection à Chlamydiadu pharynxA56.8 Sexually Nhiễm chlamydia lây Infection à Chlamydia
  19. 19. transmittedchlamydialinfection of othersitestruyền qua đường tìnhdục có vị trí kháctransmise par voiesexuelle, autreslocalisationsA57 Chancroid Hạ cam mềm Chancre mouA58 Granuloma inguinale U hạt ở bẹn Granulome inguinalA59 Trichomoniasis Nhiễm trichomonas TrichomonaseA59.0 UrogenitaltrichomoniasisNhiễm trichomonasđường niệu-sinh dụcTrichomonase uro-génitaleA59.8 Trichomoniasis ofother sitesNhiễm trichomonasở vị trí khácAutres localisationsde trichomonaseA59.9 Trichomoniasis,unspecifiedNhiễm trichomonas,không xác địnhTrichomonase, sansprécisionA60 Anogenitalherpesviral [herpessimplex] infectionNhiễm Herpessimplex vùng hậumôn sinh dụcInfection ano-génitale par le virusde lherpès [herpessimplex]A60.0 Herpesviral infectionof genitalia andurogenital tractNhiễm virus herpesở đường sinh dục vàniệu-sinh dụcInfection desorganes génitaux etde lappareil génito-urinaire par le virusde lherpèsA60.1 Herpesviral infectionof perianal skin andrectumNhiễm virus herpesở da quanh hậu mônvà trực tràngInfection de la margecutanée de lanus etdu rectum, par levirus de lherpèsA60.9 Anogenitalherpesviral infection,unspecifiedNhiễm virus herpesở hậu môn-sinh dục,không xác địnhInfection ano-génitale par le virusde lherpès, sansprécisionA63 Other predominantlysexually transmitteddiseases, notelsewhere classifiedBệnh lây khác chủyếu qua đường tìnhdục, chưa được phânloạiAutres maladies dontle mode detransmission estessentiellementsexuel, non classéesailleursA63.0 Anogenital(venereal) wartsMụn cơm (hoa liễu)ở hậu môn-sinh dụcCondylomes ano-génitaux (vénériens)A63.8 Other specifiedpredominantlysexually transmitteddiseasesBệnh lây truyền chủyếu qua đường tìnhdục xác định khácAutres maladiesprécisées dont lemode detransmission estessentiellementsexuelA64 Unspecified sexually Bệnh lây truyền qua Maladie
  20. 20. transmitted disease đường tình dụckhông xác địnhsexuellementtransmise, sansprécisionA65 Nonvenereal syphilis Giang mai khôngphải hoa liễuSyphilis nonvénérienneA66 Yaws Ghẻ cóc (do nhiễmTreponemapertenue)PianA66.0 Initial lesions ofyawsTổn thương ban đầucủa ghẻ cócLésions initiales dupianA66.1 Multiple papillomataand wet crab yawsĐa u nhú mềm vàghẻ cóc dạng uPapillomes multipleset pian plantairehumide (pian-crabe)A66.2 Other early skinlesions of yawsTổn thương da sớmkhác của ghẻ cócAutres lésionscutanées précoces dupianA66.3 Hyperkeratosis ofyawsTăng sừng hóa củaghẻ cócHyperkératosepianiqueA66.4 Gummata and ulcersof yawsGôm và loét của ghẻcócGommes et ulcèrespianiquesA66.5 Gangosa Bệnh Gangosa GangosaA66.6 Bone and jointlesions of yawsTổn thương xươngvà khớp của ghẻ cócLésions ostéo-articulaires pianiquesA66.7 Other manifestationsof yawsBiểu hiện khác củaghẻ cócAutresmanifestations dupianA66.8 Latent yaws Ghẻ cóc tiềm ẩn Pian latentA66.9 Yaws, unspecified Ghẻ cóc, không xácđịnhPian, sans précisionA67 Pinta [carate] Nhiễm Treponemacarateum (Pinta)Pinta [caraté]A67.0 Primary lesions ofpintaTổn thương tiên phátcủa pintaLésions initiales dela pintaA67.1 Intermediate lesionsof pintaTổn thương trunggian của pintaLésionsintermédiaires de lapintaA67.2 Late lesions of pinta Tổn thương muộncủa pintaLésions tardives dela pintaA67.3 Mixed lesions ofpintaTổn thương hỗn hợpcủa pintaLésions mixtes de lapintaA67.9 Pinta, unspecified Pinta, không xácđịnhPinta, sans précisionA68 Relapsing fevers Sốt hồi qui Fièvres récurrentes[borrélioses]A68.0 Louse-borne Sốt hồi qui do chấy Fièvre récurrente
  21. 21. relapsing fever rận [borréliose] à pouxA68.1 Tick-borne relapsingfeverSốt hồi qui do vetruyềnFièvre récurrente[borréliose] à tiquesA68.9 Relapsing fever,unspecifiedSốt hồi qui, khôngđặc hiệuFièvre récurrente[borréliose], sansprécisionA69 Other spirochaetalinfectionsNhiễm xoắn trùngkhácAutres infections àspirochètesA69.0 Necrotizingulcerative stomatitisViêm miệng loéthoại tửStomatite ulcéro-nécrotiqueA69.1 Other VincentsinfectionsNhiễm trùng kiểuVincent khácAutres infectionsdites de VincentA69.2 Lyme disease Bệnh Lyme Maladie de LymeA69.8 Other specifiedspirochaetalinfectionsNhiễm xoắn trùngxác định khácAutres infections àspirochètes préciséesA69.9 Spirochaetalinfection,unspecifiedNhiễm xoắn trùngkhông xác địnhInfection àspirochètes, sansprécisionA70 Chlamydia psittaciinfectionNhiễm ChlamydiapsittaciInfection àChlamydia psittaciA71 Trachoma Mắt hột TrachomeA71.0 Initial stage oftrachomaGiai đoạn đầu củamắt hộtPhase initiale dutrachomeA71.1 Active stage oftrachomaGiai đoạn hoạt độngcủa mắt hộtPhase active dutrachomeA71.9 Trachoma,unspecifiedMắt hột, không xácđịnhTrachome, sansprécisionA74 Other diseasescaused bychlamydiaeBệnh khác dochlamydiaAutres infections àChlamydiaA74.0 ChlamydialconjunctivitisViêm kết mạc mắtdo chlamydiaConjonctivite àChlamydiaA74.8 Other chlamydialdiseasesBệnh do chlamydiakhácAutres infections àChlamydia préciséesA74.9 Chlamydialinfection,unspecifiedNhiễm chlamydia,không xác địnhInfection àChlamydia, sansprécisionA75 Typhus fever Sốt phát ban nhiễmRickettsiaTyphusA75.0 Epidemic louse-borne typhus feverdue to RickettsiaprowazekiiSốt phát ban dịch tễdo chấy rậnRickettsiaprowazekiiTyphus épidémiqueà poux dû àRickettsiaprowazekiiA75.1 Recrudescent typhus Phát ban tái diễn Typhus résurgent
  22. 22. [Brills disease] (bệnh Brill) [maladie de Brill]A75.2 Typhus fever due toRickettsia typhiSốt phát ban doRickettsia typhiTyphus à RickettsiatyphiA75.3 Typhus fever due toRickettsiatsutsugamushiSốt phát ban doRickettsiatsutsugamushiTyphus à RickettsiatsutsugamushiA75.9 Typhus fever,unspecifiedSốt phát ban, khôngxác địnhTyphus, sansprécisionA77 Spotted fever [tick-borne rickettsioses]Sốt đốm (nhiễmRickettsia do bọ vetruyền)Fièvre pourprée[rickettsioses àtiques]A77.0 Spotted fever due toRickettsia rickettsiiSốt đốm doRickettsia rikettsiiFièvre pourprée àRickettsia rickettsiiA77.1 Spotted fever due toRickettsia conorilSốt đốm doRickettsia conorilFièvre pourprée àRickettsia conoriiA77.2 Spotted fever due toRickettsia sibericaSốt đốm doRickettsia sibericaFièvre pourprée dueà Rickettsia sibiricaA77.3 Spotted fever due toRickettsia australisSốt đốm doRickettsia australisFièvre pourprée dueà Rickettsia australisA77.8 Other spotted fevers Sốt đốm khác Autres fièvrespourpréesA77.9 Spotted fever,unspecifiedSốt đốm, không xácđịnhFièvre pourprée,sans précisionA78 Q fever Sốt Q Fièvre QA79 Other rickettsioses Nhiễm RickettsiakhácAutres rickettsiosesA79.0 Trench fever Sốt chiến hào Fièvre des tranchéesA79.1 Rickettsialpox due toRickettsia akariRickettsialpox doRickettsia akariRickettsiosevaricelliforme due àRickettsia akariA79.8 Other specifiedrickettsiosesNhiễm Rickettsiaxác định khácAutres types précisésde rickettsioseA79.9 Rickettsiosis,unspecifiedNhiễm Rickettsia,không xác địnhRickettsiose, sansprécisionA80 AcutepoliomyelitisBại liệt cấp Poliomyélite aiguëA80.0 Acute paralyticpoliomyelitis,vaccine-associatedBại liệt cấp, thể liệt, liênquan đến vaccinPoliomyéliteparalytique aiguë,associée au virusvaccinalA80.1 Acute paralyticpoliomyelitis,wild virus,importedBại liệt cấp, thể liệt, dovirus hoang dại, nhập từnước ngoàiPoliomyéliteparalytique aiguë,virus sauvageimportéA80.2 Acute paralytic Bại liệt cấp, thể liệt, Poliomyélite
  23. 23. poliomyelitis,wild virus,indigenousvirus hoang dại, nội địa paralytique aiguë,virus sauvageindigèneA80.3 Acute paralyticpoliomyelitis,other andunspecifiedBại liệt cấp, thể liệtkhác và không xác địnhPoliomyélitesparalytiques aiguës,autres et sansprécisionA80.4 AcutenonparalyticpoliomyelitisBại liệt cấp, không liệt Poliomyélite aiguënon paralytiqueA80.9 Acutepoliomyelitis,unspecifiedBại liệt cấp, không xácđịnhPoliomyélite aiguë,sans précisionA81 Slow virus infectionsof central nervoussystemNhiễm virus chậmcủa hệ thần kinhtrung ươngInfections lentes àvirus, du systèmenerveux centralA81.0 Jakob - Creutzfeidt-Jakob diseaseBệnh Creutzfeidt Maladie deCreutzfeldt-JakobA81.1 Subacute sclerosingpanencephalitisViêm toàn não xơhóa bán cấpPanencéphalitesclérosante subaiguëA81.2 ProgressivemultifocalleukoencephalopathyBệnh lý não trắngđa ổ tiến triểnLeucoencéphalopathiemultifocaleprogressiveA81.8 Other slow virusinfections of centralnervous systemNhiễm virus chậmkhác của hệ thầnkinh trung ươngAutres infectionslentes à virus, dusystème nerveuxcentralA81.9 Slow virus infectionof central nervoussystemNhiễm virus chậmkhác của hệ thầnkinh trung ương,không xác địnhInfection lente àvirus, du systèmenerveux central, sansprécisionA82 Rabies Bệnh dại RageA82.0 Sylvatic rabies Bệnh dại vùng rừng Rage sylvatiqueA82.1 Urban rabies Bệnh dại thành thị Rage citadineA82.9 Rabies, unspecified Bệnh dại, không xácđịnhRage, sans précisionA83 Mosquito-borne viralencephalitisViêm não virus domuỗi truyềnEncéphalite viraletransmise par desmoustiquesA83.0 JapaneseencephalitisViêm não Nhật Bản EncéphalitejaponaiseA83.1 Western equineencephalitisViêm não ngựa miềnTâyEncéphalite équineoccidentaleA83.2 Eastern equineencephalitisViêm não ngựa miềnĐôngEncéphalite équineorientale
  24. 24. A83.3 St Louis encephalitis Viêm não St. Louis Encéphalite deSaint-LouisA83.4 AustralianencephalitisViêm não châu Úc EncéphaliteaustralienneA83.5 CaliforniaencephalitisViêm não California Encéphalite deCalifornieA83.6 Rocio virus disease Bệnh virus Rocio Maladie à virus deRocioA83.8 Other mosquito-borne viralencephalitisViêm não virus khácdo muỗi truyềnAutres encéphalitesvirales transmisespar des moustiquesA83.9 Mosquito-borne viralencephalitis,unspecifiedViêm não virus domuỗi truyền, khôngxác địnhEncéphalite viraletransmise par desmoustiques, sansprécisionA84 Tick-borne viralencephalitisViêm não virus dove truyềnEncéphalite viraletransmise par destiquesA84.0 Far Eastern tick-borne encephalitis[Russian spring-summerencephalitis]Viêm não ViễnĐông do ve truyền(viêm não xuân hèNga)Encéphalite de lataïga [encéphaliteverno-estivale russe]A84.1 Central Europeantick-borneencephalitisViêm não Trung Âudo ve truyềnEncéphalite dEuropecentrale transmisepar des tiquesA84.8 Other tick-borneviral encephalitisViêm não virus khácdo ve truyềnAutres encéphalitesvirales transmisespar des tiquesA84.9 Tick-borne viralencephalitis,unspecifiedViêm não virus dove truyền, không xácđịnhEncéphalite viraletransmise par destiques, sans précisionA85 Other viralencephalitis, notelsewhere classifiedViêm não viruskhác, không phânloạiAutres encéphalitesvirales, non classéesailleursA85.0 EnteroviralencephalitisViêm não do đườngruộtEncéphalite àentérovirusA85.1 AdenoviralencephalitisViêm não doAdenovirusEncéphalite àadénovirusA85.2 Arthropod-borneviral encephalitis,unspecifiedViêm não virus dotiết túc truyền,không xác địnhEncéphalite viraletransmise par desarthropodes, sansprécisionA85.8 Other specified viralencephalitisViêm não virus xácđịnh khácAutres encéphalitesvirales précisées
  25. 25. A86 Unspecified viralencephalitisViêm não viruskhông xác địnhEncéphalite virale,sans précisionA87 Viral meningitis Viêm màng não dovirusMéningite viraleA87.0 EnteroviralmeningitisViêm màng não dovirus đường tiêu hóaMéningite àentérovirusA87.1 AdenoviralmeningitisViêm màng não doAdenovirusMéningite àadénovirusA87.2 LymphocyticchoriomeningitisViêm màng não-màng đệm nhiễmbạch cầu lymphoChorioméningitelymphocytaireA87.8 Other viralmeningitisViêm màng não dovirus khácAutres méningitesviralesA87.9 Viral meningitis,unspecifiedViêm màng não dovirus, không xácđịnhMéningite virale,sans précisionA88 Other viralinfections of centralnervous system, notelsewhere classifiedNhiễm virus kháccủa hệ thần kinhtrung ương, chưaphân loạiAutres infectionsvirales du systèmenerveux central, nonclassées ailleursA88.0 Enteroviralexanthematous fever[Boston exanthem]Sốt phát ban do virusđường tiêu hóa (phátban Boston)Fièvreexanthémateuse àentérovirus[exanthème deBoston]A88.1 Epidemic vertigo Chóng mặt xuất hiệntheo kiểu dịchVertige épidémiqueA88.8 Other specified viralinfections of centralnervous systemNhiễm virus xácđịnh khác của hệthần kinh trung ươngAutres infectionsvirales précisées dusystème nerveuxcentralA89 Unspecified viralinfection of centralnervous systemNhiễm virus khôngxác định của hệ thầnkinh trung ươngInfection virale dusystème nerveuxcentral, sansprécisionA90 Dengue fever[classical dengue]Sốt Dengue (Denguecổ điển)Dengue [dengueclassique]A91 Denguehaemorrhagic feverSốt xuất huyếtDengueFièvre hémorragiquedue au virus de ladengueA92 Other mosquito-borne viral feversBệnh sốt virus khácdo muỗi truyềnAutres fièvresvirales transmisespar des moustiquesA92.0 Chikungunya virusdiseaseBệnh virusChikungunyaFièvre deChikungunyaA92.1 Onyong-nyong fever Sốt do Onyong- Fièvre due au virus
  26. 26. nyong Onyong-nyongA92.2 Venezuelan EquineFeverSốt Ngựa VùngVenezuelanFièvre équinevénézuélienneA92.3 West Nile fever Sốt vùng West Nile Fièvre West NileA92.4 Rift Valley fever Sốt vùng Rift Valley Fièvre de la valléedu RiftA92.8 Other specifiedmosquito-borne viralfeversSốt virus xác địnhkhác do muỗi truyềnAutres fièvresvirales précisées,transmises par desmoustiquesA92.9 Mosquito-borne viralfever, unspecifiedSốt virus do muỗitruyền, không xácđịnhFièvre viraletransmise par desmoustiques, sansprécisionA93 Other arthropod-borne viral fevers,not elsewhereclassifiedSốt virus khác do tiếttúc truyền, chưaphân loạiAutres fièvresvirales transmisespar des arthropodes,non classées ailleursA93.0 Oropouche virusdiseaseBệnh virusOropoucheFièvre dOropoucheA93.1 Sandfly fever Sốt muỗi cát Fièvre à phlébotomeA93.2 Colorado tick fever Sốt do ve Colorado Fièvre à tiques duColoradoA93.8 Other specifiedarthropod-borneviral feversSốt virus xác địnhkhác do tiết túctruyềnAutres fièvresvirales précisées,transmises par desarthropodesA94 Unspecifiedarthropod-borneviral feverSốt virus không xácđịnh do tiết túctruyềnFièvre viraletransmise par desarthropodes, sansprécisionA95 Yellow fever Sốt vàng Fièvre jauneA95.0 Sylvatic yellowfeverSốt vàng ở rừng Fièvre jaunesylvatiqueA95.1 Urban yellow fever Sốt vàng thành thị Fièvre jaune citadineA95.9 Yellow fever,unspecifiedSốt vàng, không xácđịnhFièvre jaune, sansprécisionA96 Arenaviralhaemorrhagic feverSốt xuất huyết doArenavirusFièvre hémorragiqueà arénavirusA96.0 Junin haemorrhagefeverSốt xuất huyết Junin Fièvre hémorragiquede JuninA96.1 Machupohaemorrhagic feverSốt xuất huyếtMachupoFièvre hémorragiquede MachupoA96.2 Lassa fever Sốt Lassa Fièvre de LassaA96.8 Other arenaviral Sốt xuất huyết do Autres fièvres
  27. 27. haemorrhage fevers Arenavirus khác hémorragiques àarénavirusA96.9 Arenaviralhaemorrhagic fever,unspecifiedSốt xuất huyết doArenavirus khôngxác địnhFièvre hémorragiqueà arénavirus, sansprécisionA98 Other viralhaemorrhagic fevers,not elsewhereclassifiedSốt xuất huyết dovirus khác, chưaphân loạiAutres fièvreshémorragiquesvirales, non classéesailleursA98.0 Crimean-Congohaemorrhagic feverSốt xuất huyếtCrimean-CongoFièvre hémorragiquede Crimée [duCongo]A98.1 Omsk haemorrhagicfeverSốt xuất huyết Omsk Fièvre hémorragiquedOmskA98.2 Kyasanur ForestdiseaseBệnh vùng rừngKyasanurMaladie de la forêtde KyasanurA98.3 Marburg virusdiseaseBệnh virus Marburg Maladie de MarburgA98.4 Ebola virus disease Bệnh virus Ebola Maladie à virusEbolaA98.5 Haemorrhagic feverwith renal syndromeSốt xuất huyết vớihội chứng thậnFièvre hémorragiqueavec syndrome rénalA98.8 Other specified viralhaemorrhagic feversSốt xuất huyết dovirus xác định khácAutres fièvreshémorragiquesvirales préciséesA99 Unspecified viralhaemorrhage feverSốt xuất huyết dovirus không xác địnhFièvre hémorragiquevirale, sans précisionB00 Herpesviral [herpessimplex] infectionsNhiễm HerpessimplexInfections par levirus de lherpès[herpes simplex]B00.0 Eczema herpeticum Eczema do virusHerpesEczéma herpétiqueB00.1 Herpesviral vesiculardermatitisViêm da rộp nước dovirus HerpesDermite vésiculairedue au virus delherpèsB00.2 HerpesviralgingivostomatitisandpharyngotonsillitisViêm miệng-lợi vàviêm amidan-hầu dovirus HerpesGingivo-stomatite etpharyngo-amygdalite due auvirus de lherpèsB00.3 HerpesviralmeningitisViêm màng não dovirus HerpesMéningite due auvirus de lherpèsB00.4 HerpesvlralencephalitisViêm não do virusHerpesEncéphalite due auvirus de lherpèsB00.5 Herpesviral oculardiseaseBệnh mắt do virusHerpesAffections oculairesdues au virus de
  28. 28. lherpèsB00.7 Disseminatedherpesviral diseaseBệnh virus Herpeslan tỏaMaladie disséminéedue au virus delherpèsB00.8 Other forms ofherpesviral infectionDạng khác củanhiễm virus HerpesAutres formesdinfection due auvirus de lherpèsB00.9 Herpesviralinfection,unspecifiedNhiễm Virus Herpes,không xác địnhInfection due auvirus de lherpès,sans précisionEnglish (*) Vietnamese (*) French (*)0- English Terms Vietnamese meanings French meaningsA&W: alive and well sống và mạnh khỏe vivant & en bonne santéAB: apex beat tiếng đập mỏm tim battement de la pointe du cœurabasia chứng thất hành abasie n. f.abatement giảm bớt diminution n. f.Abdo: abdomen bụng abdomen n. m.aberrant sai lạc aberrant adj.ability to work khả năng làm việc capacité n. f. de travaillerablation sự tách bỏ ablation n. f.ablepharia tật khuyết mi ablépharie n. f.abortifacient thuốc gây sẩy thai abortif n. m.abortion sự sẩy thai avortement n. m.abortion - incomplete chứng sẩy thai không hòan tòan avortment incompletabortion - induced : terminationof pregnancysự hủy thai avortment provoquéabortion - inevitable chứng sẩy thai không thể tránh avortment inévitableabortion - spontaneous chứng sẩy thai tự phát[miscarriage]avortment spontanéabortion - threatened chứng đe dọa sẩy thai menace davortmentabortus phần thai hư produit davortmentabrasion sự trầy da éraflure n. f.; abrasion n. f.;érosion n. f.abreaction sự loại trừ kỷ niệm phiền muộn[tự-phát hoặc do điều-trị]abréaction n. f.abruptio sự tróc décollement
  29. 29. abruption placentae chứng thai bong nhau hématome rétroplacentaire n. m.abscess ápxe abcès n. m.absorption sự hấp thụ absorptionabulia chứng mất ý chí aboulie n. f.ac: before meals trước khi ăn avant les repasacalculia chứng mất khả năng tính toán acalculie n. f.access ramp dốc cho xe lăn rampe daccèsaccommodation sự điều tiết accommodationacephalus quái thai không đầu monstre acéphaleachalasia (cardiospasm) chứng mất giảm hoạt động củathực quản bị rối loạn [cản trở sự điqua của các chất được nuốt]achalasie n. f.; cardiospasme n.m.acholia chứng thiếu mật acholie n. f.achondroplasia chứng loạn-sản sụn achondroplasie n. f.achromatopsia chứng mù sắc [không nhận ra màusắc]achromatopsieacne mụn trứng cá acnéacquired mắc phải [trái với bẩm sinh -congenital]acquis[e]acrophobia chứng sợ nơi cao acrophobie n. f.activity therapy centre trung tâm giải trí cho người yếutâm thầncentre doccupation n. m.add offline Chữ Việt viết bằng Unicode -không phải UTF-8 literal08/12/03 09:25amadmission to hospital sự nhập viện admission à lhôpital n. m.AF: atrial fibrillation rung nhỉ fibrillation auriculaire n. f.after hours attendance thăm khám bệnh ngoài giờ assistance [service] hors pointeaged persons home cư xá cho người già résidence pour vieillardsaglycemia chứng hạ đường huyết hypoglycémie n. f.AI: aortic incompetence hở van động mạch chủ insuffisance aortique n. f.AIDS: acquired immunodeficiency syndromehội chứng suy miễn dịch mắc phải sida n. m. syndromedimmunodéficience acquise n.m.AJ: ankle jerk phản xạ gót réflexe achilléen n. m.am: morning sáng matinambulance xe cứu thương ambulance
  30. 30. ambulant patient bệnh nhân còn đi lại được ambulatoire adj. patient [malade]amputation sự cắt bỏ amputationamputee người cụt tay hoặc chân amputéAN: antenatal trước khi sanh prénatal adj; anténatalanaesthetist chuyên viên gây tê mê anesthésiste n.anal fissure khe nứt hậu môn fissure analeantibiotic susceptibility pattern kháng sinh đồ profil de sensibilité auxantibiotiquesantibiotics thuốc kháng sinh antibiotiquesanus hậu môn anusAO: osteoarthritis bệnh thoái khớp ostéo-arthrite n. f.; arthrose n. f.aorta động mạch chủ aorte n. f.AP: antero-posterior trước-sau antéropostérieur adj.Apgar score thang điểm Apgar test dApgar n. m. [tối đa 2 chomổi dấu: kiểu thở, nhịp tim, màusắc, trương lực cơ, đáp ứng vớikích thích.]APH: antepartum haemorrhage xuất huyết trước khi sanh hémorragie n. f. ante-partum [pré-puerpéral]aphakia thiếu thể thủy tinh aphakieaphasia mất ngôn từ aphasieaphonia chứng mất tiếng aphonieaphrenia sa sút trí tuệ démenceapnoea; apnea ngừng thở apnéeapophysis mỏm xương éminence; apophyseappendage phần phụ appendiceappendectomy - US cắt bỏ ruột thừa appendicectomieappendicectomy cắt bỏ ruột thừa appendicectomieappendicitis viêm ruột thừa appendiciteapposition tình trạng hai cấu trúc đặt sát nhau apposition= Action dappliquercorrectement deux éléments quidoivent se toucher.approved institution cơ sở được công nhận institution approuvéeapraxia mất phối hợp động tác apraxieaproctia tật tịt hậu môn bẩm sinh aproctie
  31. 31. aprosexia mất khả năng tập trung chú ý aprosexieapyrexia không sốt apyrexieaquous humour thủy dịch humeur liquidarachnidism nhiễm nọc nhện arachnidismearachnodactyly khuyết tật với ngón tay nhện arachnodactyliearcus senilis cung thóai-hóa do già arc sénileareola quầng aréole= Surface pigmentée,annulaire, entourant le mamelon.argyria nhiểm độc do muối bạc argyrie; argyriasis n. f.; argyrosen. f.ariboflavinosis bệnh thiếu sinh tố B2 ariboflavinose n. f.ARM: artificial rupture ofmembranes:phá túi nước rupture artificielle desmembranesarrhythmia loạn nhịp tim arythmieartefact thể giả tạo artéfact n. m.arteriectomy thủ thuật cắt bỏ động mạch artériectomie n. f.arteriography chụp x quang động mạch artériographiearteriole tiểu động mạch artériole n. f.arteriolitis viêm tiểu-động-mạch arteriolitearterioplasty thủ thuật cải hình động mạch artérioplastie n. f.arteriosclerosis xơ cứng động mạch artériosclérose n. f.arteriotomy thủ thuật mở động mạch artériotomie n. f.arteriovenous anastomosis nối động mạch và tĩnh mạch anastomose arterioveineusearteriovenous aneurysm phình động mạch và tĩnh mạch anévrisme artérioveineuxarteritis viêm động-mạch artérite n. f.artery động mạch artère n. f.arthralgia đau khớp arthralgie n. f.arthrectomy thủ thuật cắt bỏ khớp arthrectomie n. f.arthritis viêm khớp arthrite n. f.arthrodesis thủ thuật làm cứng khớp arthrodèse n. f.arthrography chụp X quang khớp arthrographie n. f.arthropathy bệnh khớp (nói chung) arthropathie n. f.arthroplasty chỉnh hình khớp arthroplastie n. f.arthroscopy nội soi khớp arthroscopie n. f.
  32. 32. arthrotomy thủ thuật mở khớp arthrotomie n. f.artifact (artefact) hình giả tạo artéfact n. m.artificial insemination thụ-tinh nhân-tạo insémination artificielle n. f.artificial limb tay, chân giả membre artificiel n. m.AS: alimentary system hệ tiêu hóa appareil digestif n. m.AS: aortic stenosis nghẽn động mạch chủ sténose aortique n. f.asbestosis bệnh phổi do asbestos amiantose n. f.; asbestose n. f.ascariasis bệnh giun [sán] đũa ascaridiase n. f.; ascaridiose n. f.;ascariose n. f.; lombricose n. f.ascaris giun đũa, sán đũa, lãi đũ ascarisascites tràn dịch màn bụng ascite n. f.ASD: atrial septal defect tật thông-liên-nhỉ communication interauriculaire n.f. [CIA]asepsis vô trùng asepsie n. f.ASHD: arteriosclerotic heartdiseasebệnh xơ cứng động mạch tim cardiopathie artérioscléreuse n. faspermia không tinh trùng aspermatisme n. m.; aspermie n.f.asphyxia ngạt thở asphyxie n. f.assay phân nghiệm; giải nghiệm analyse n. f.assess incapacity định mức tàn-phế évaluer incapacitéassimilation đồng hóa assimilationastasia chứng không đứng vững astasie n. f.astasia-abasia chứng đi đứng không vững astasie-abasie n. f.astereognosis chứng mất nhận thức sờ agnosie tactile n. f.asthenia chứng suy nhược asthénieasthma suyễn; hen asthme n. m.astigmatism loạn thị astigmatisme n. m.astringent chất làm se astringent n. m.astrocyte tế-bào hình sao astrocyteastrocytoma u tế-bào hình sao astrocytome n. m.asymptomatic không lộ triệu-chứng asymptomatique adj.asynclitism sự lọt nghiêng [đầu thai nhi lọt vàoâm đạo theo góc nghiêng]asynclitisme n. m.
  33. 33. asynergia mất điều hợp asynergie n. f.asystole tim ngừng đập asystole n. f.; asystolie n. f.ataxia mất điều hợp động tác ataxie n. f.atelectasis xẹp phổi atélectasie n. f.atheroma thoái-hóa thành động-mạch athérome n. m.athetosis chứng múa vờn athétose n. f.athletes foot nhiễm nấm kẽ chân pied dathlète n. m.athyreosis thiếu tuyến giáp-trạng athyréose n. f.atlas đốt sống đội atlas n. m.atony mất trương lực atonie n. f.atopy chứng quá-mẫn atopie n. f.atresia hẹp atrésie n. f.atrioventricular bundle bó nhĩ-thất faisceau atrioventriculaire n. m.;faisceau de His n. m.atrioventricular node nút nhĩ-thất nœud auriculoventriculaire n. m.;nœud dAschoff-Tawara n. m.atrium / atria tâm nhĩ atrium n. m.atrophy teo atrophieattendant người chăm-sóc kẻ tàn-phế soignantattending doctor bác-sĩ điều-trị médecin traitantaudiogram thính-lực đồ audiogramme n. m.audiometer thính-lực kế audiomètre n. maura tiền triệu aura n. f.auricle tiểu nhĩ pavillon de loreille n. m.auriscope - otoscope dụng cụ soi tai otoscope n. m.; auriscope n. m.auscultation thính chẩn auscultationautism chứng tự-kỷ autisme n. m.= The condition ofbeing dominated by subjective,self-centered trends or through orbehavior.autoantibody tự kháng-thể autoanticorpautoclave thiết-bị tiệt-trùng autoclaveautograft ghép tự-thân autogreffe n. f.; autotransplant n.m.autoimmune disease bệnh tự miễn maladie auto-immune n. f.
  34. 34. autoimmunity tự miễn dịch auto-immunité n. f.autointoxication tự nhiễm độc auto-intoxication n. f.autolysis tự tiêu hủy autolyse n. f.autonomic nervous system hệ thần kinh dinh dưỡng système nerveux autonome n. m.autopsy mổ khám tử-thi autopsie n. f.avascular thiếu mạch avasculaire adj.avian influenza cúm chim / gà grippe aviaireavitaminosis thiếu vitamin avitaminose n. f.avulsion sự tách rời avulsion n. f.axilla nách aisselle n. f.axon trục thần kinh axone n. m.azoospermia = aspermia vô tinh-trùng azoospermie n. f.azotaemia = uraemia nitơ huyết azotémie n. f.; urémie n. f.azoturia nitơ niệu azoturieazygos vein tĩnh mạch đơn veines azygos n. f. pl.bacteremia nhiễm-trùng máu bactériémie n. f.bacteria vi khuẩn bactériesbactericidal diệt khuẩn bactéricidebacteriocidal diệt khuẩn bactéricidebacteriophage thực khuẩn bactériophagebacteriostatic kiềm khuẩn bactériostatiquebalanitis viêm quy đầu balanite n. f.battered baby syndrome hội-chứng hành-hạ trẻ-thơ syndrome de Silverman décrit parSilverman en 1953; syndrome desenfants maltraitésBC: bone conduction tính dẫn của xương conduction osseusebd: twice a day ngày hai lần deux fois par jourbed bug rệp punaise n. f.bedsore; decubitus ulcer lóet do tư-thế nằm escarre de décubitusbedsores loét do nằm lâu escarres de décubitusbehaviour modification thay đổi tập tính amélioration du comportement;modification du comportementbehaviour therapy liệu-pháp tập-tính thérapie comportementale
  35. 35. Bells palsy liệt Bell paralysie faciale périphérique deBell; paralysie de Bellbends bệnh thợ lặn maladie des caissons; maladie desscaphandriersbenevolent home nhà từ-thiện maison de bienveillancebenign lành tính béninbenign intracranial hypertension chứng tăng-áp nội-sọ lành-tính hypertension intra-crâniennebénineberiberi bệnh tê phù do thiếu sinh tố B1 béribéri n. m.beta blocker chất phong bế Beta bêta-bloquantbezoar dị-vật trong dạ-dày bézoard n. m.BF: breast fed được nuôi bằng sữa mẹ allaitement au seinBI: bone injury tổn thương xương blessure osseusebiceps cơ hai đầu bicepsbicornuate dạng hai sừng bicorne adj.bicuspid hai lá bicuspide adj. dent prémolaire n.f.bicuspid valve van hai lá valvule mitrale n. f.BID: brought in dead chết trước khi nhập viện mort à larrivéebid: twice a day ngày hai lần deux fois par jourbifid hai nhánh bifide adj.bifocal lenses kính hai tròng lentilles bifocales; verresbefocauxbifurcation rẽ hai bifurcationbigeminy mạch nhịp đôi bigéminisme n. m.bile mật bile n. f.bile duct ống dẫn mật canal cholédoque n. m.bile pigments sắc tố mật pigment biliaire n. m.bile salts muối mật sels biliairesbilharziasis; schistosomis bệnh bilharziasis / schitosoma bilharziose n. f.; schistosomiasen. f.biliary colic cơn đau bụng mật colique hépatique n. f.binocular vision thị giác hai mắt vision binoculairebioassay sinh thử nghịệm test biologiquebiochemistry sinh hóa biochimie n. f.
  36. 36. biofeedback sinh hồi tiếp rétroaction biologiquebiology sinh học biologiebiometry sinh trắc học biométriebionics sinh kỹ thuật bionique n. f.= contraction de «biologie » et d« électronique ».biopsy sinh thiết biopsiebiostatistics sinh thống kê học biostatistique n. f.bipara đã sanh hai lần 2e pare ou secondiparebipolar lưỡng cực bipolairbirthmark vết chàm / dấu chàm tache de vinbisexual lưỡng tính bisexué adj.blackhead nhân mụn trứng cá comédon n. m.blackwater fever sốt nước đen fièvre bilieuse hémoglobinuriquebladder bàng quang vessie urinaire n. f.bladderworm giun bàng quang vers n. m. pl. de la vessie urinairen. f.blepharitis viêm mi mắt blépharite n. f.blepharoplasty; tarsoplasty thủ thuật tạo mi; thủ thuật tạo sụnmiblépharoplastie; tarsoplastieblepharospasm chứng co quắp mi blépharospasme n. m.blind spot điểm mù papille optique n. f.blind trial thử nghiệm mù [trong nghiên cứucó can thiệp]essai à linsu n. m.blister bóng nước cloque n. f.; phlyctène n. f.;vésicule n. f.; ampoule n. f.block phong bế blocageblood cell huyết cầu globule sanguin n. m.blood clot cục máu caillot sanguin n. m.blood coagulation hiện tượng đông máu coagulation sanguine n. f.blood count đếm tế bào máu hémogramme n. m.; formulesanguine n. f.blood donor người cho máu donneur n. m.blood group nhóm máu groupe sanguinblood plasma huyết tương plasma sanguinblood poisoning; septicaemia ngộ độc máu septicémie
  37. 37. blood sugar nồng độ glucose trong máu glycémieblood test thử nghiệm máu analyse de sang n. f.blood transfusion truyền máu transfusion sanguineblood-brain barrier hàng rào máu-não barrière sang-cerveaublue baby bé xanh maladie bleue n. f.BM: bowel movement đi cầu défécation n. f.body temperature thân nhiệt température corporelle;température du corps n. f.body type; somatotype kiểu thể chất somatotypeboil nhọt furoncle n. m.bolus miếng nuốt; chích gắp bol; injection rapidbonding nối kết liaison n. f.borborygmus tiếng sôi ruột borborygme n. m.Bornholm disease; epidemicmyalgia / pleurodynia / devilsgripbệnh Bornholm; dịch đau cơ; dịchđau màng phổi; móng quỷmaladie de Bornholm= forme laplus connue de myalgieépidémique.Terme créé par EjnarSylvest en 1930. Bornholm estune île danoise où la maladie aété décrite initialement.botulism bệnh ngộ độc Clostridium botulismeBowens disease bệnh Bowen maladie de Bowenbow-legs; genu varum chân vòng kiềng jambes arquées; genu varumBP: blood pressure huyết áp pression artériellebraces; suspenders nẹp, bó, kẹp để chỉnh hình bretellesbrachial thuộc cánh tay brachial adj.brachycephaly đầu ngắn brachycéphaliebradycardia nhịp tim chậm bradycardiebradykinesia vận động chậm lenteur généralisée desmouvementsbrain stem cuống não tronc cérébralbrain tumour u não tumeur cérébralebranchial cyst nang mang kyste branchialbranchial pouches; branchialclefttúi nang poches branchialesbreakbone fever; dengue sốt đập xương dengue, n.f.
  38. 38. breakdown in health sự suy sụp về sức khỏe effondrement général de la santébreakdown, nervous sự suy sụp tâm thần dépression nerveusebreath sounds tiếng thở murmures respiratoirs, n.f.p.breech presentation ngôi mông présentation du siègebregma thóp bregma bregmaBrights disease bệnh Bright [viêm thận] glomerulonéphrite chronique; malde BrightBrocas area vùng Broca aire de Broca n. f.Brodies abscess áp xe Brodie abcès de BrodieBrodman areas; auditoryprojection areacác vùng Brodman cochlée corticale n. f.bromidrosis chứng mồ hôi nặng mùi bromhidrose n. f.bromism nhiễm độc brôm bromismebronchial [thuộc] phế quản bronchique adj.; bronchessuslobulaires n. f. pl.bronchiectasis chứng dãn phế quản bronchectasie; dilatation desbronches; bronchiectasiebronchiole nhánh phổi bronchiole n. f.bronchiolitis viêm tiểu phế quản bronchiolite n. f.bronchitis viêm phế quản bronchitebronchoconstrictor co phế quản bronchoconstricteurbronchodilator dãn phế quản bronchodilatateurbronchography chụp X-quang phế quản bronchographiebronchophony tiếng vang phế quản bronchophoniebronchopneumonia viêm phổi-phế quản bronchopneumoniebronchoscopy nội soi phế quản bronchoscopiebronchospasm co thắt phế quản bronchospasmebronchospirometry phế quản-phế dung bronchospirométriebronchus cuống phổi bronche n. f.Brown-Sequard syndrome hội chứng Brown-Sequard syndrome dhémisection de lamoelle; syndrome de Brown-Sequardbrucellosis; Malta fever;mediteranean fever; undulentfeverbệnh Brucella; sốt Malta; sốt Địatrung hải; sốt gợn sóngbrucellose
  39. 39. bruise vết bầm ecchymose n. f.bruise; contusion vết bầm ecchymose n. f.; contusionbruit; murmur tiếng bruit; murmurebruxism thói nghiến răng bruxismeBS: breath sounds tiếng thở murmures respiratoiresbubonic plague dịch hạch [thể hạch] peste bubonique n. f.Budd-Chiari syndrome hội chứng Budd-Chiari syndrome de Budd-ChiariBuergers disease; thromboangitisobliteransbệnh Buerger maladie de Buerger;thromboangéite oblitérantebulbar liên quan đến hành tủy bulbaire adj.bulimia chứng ăn vô độ boulimie n. f.bulk billing nhận y phí bằng Medicare n/abundle branch block phong bế bó nhánh bloc de branchebuphthalmia; hydrophthalmos chứng mắt trâu buphtalmie; hydrophtalmieBurkitts tumour u Burkitt lymphome de Burkitt n. mbursitis viêm túi thanh mạc bursite n. f; hygroma n. m.BWt: birth weight trọng lượng lúc sơ sinh poids à la naissance; poids denaissancebyssinosis bệnh bụi bông phổi byssinose n. f.Ca: cancer, carcinoma ung thư cancerCABG: coronary artery by passgraftghép động mạch vành greffe avec dérivation coronairecachexia chứng suy mòn cachexiecacosmia chứng ảo giác mùi thối cacosmieCAD: coronary artery disease bệnh động mạch vành maladie coronariennecaecostomy; cecostomy [thủ thuật] mở thông manh-tràng caecostomiecaecum; cecum manh tràng caecumcaisson disease bệnh Caisson do khí nén maladie des caissonscalcaneus (heel bone) xương gót calcanéumcalcification sự vôi hóa calcificationcalcinosis bệnh bụi calci phổi calcinosecalculosis chứng ngấm vôi calculosecalculus sỏi calcul
  40. 40. callosity; callus chỗ chai cứng durillon n. m.; callosité n. f.; caln. m.calyx đài thận calice n. m.camptodactylia chứng cong ngón tay camptodactyliecanal ống; đường canalcancer ung thư cancercancrum; canker lóet, họai thư aphte n. m.candidiasis bệnh nấm candida candidosecanities bạc tóc, lông canitie n. f.cannula ống thông canule n. f.Capgras syndrome; illusion ofdoubleshội chứng Capgras [ảo giác gấpđôi]syndrome de Capgras; illusion dusosie n. f.capillary mao mạch capillaire n. m.capsulitis viêm bao quanh khớp capsulite n. f.capsulotomy mở bao thể thủy tinh ở mắt capsulotomiecaput succedaneum chỏm sưng ở đầu trẻ sơ sinh bosse sérosanguine n. f.car sickness chứng nôn ói khi đi xe mal des transports; cinétose n. f.carbohydrate carbohydrate glucidescarcinogen có thể gây ung thư cancérogène adj.carcinoma ung thư biểu bì carcinome n. m.carcinomatosis ung thư di căn tòan thân carcinose n. f.; carcinomatosecarcinosarcoma ung thư dạng hổn hợp épithéliosarcome n. m.cardiac thuộc tim cardiaquecardiac arrest tim ngừng arrêt cardiaquecardiac cycle chu trình tim révolution cardiaque; cyclecardiaquecardiomyopathy bệnh cơ tim myocardiopathiecardiomyotomy giải phẫu mở tâm vị myotomie n. f. cardialecardiopulmonary bypass dùng tim phổi nhân tạo circulation extracorporelle [CEC]cardiospasm co thắt tâm vị [hạ vị] cardiospasmecardiotocography; CTG máy đo nhịp tim thai và co thắt tửcungcardiotocographiecardiotomy syndrome; post-cardiotomy syndromehội chứng sau thủ thuật mở tim syndrome de la cardiotomie
  41. 41. cardioversion sự khử rung cardioversioncarneous mole nhau thai sót lại môle charnue n. f.carotid artery động mạch cảnh artère carotidecarotid body thể động mạch cảnh glomus carotidiencarotid sinus xoang động mạch cảnh sinus carotidiencarpal tunnel syndrome hội chứng ống cổ tay syndrome du canal carpiencarphology; floccillation chứng tay bắt chuồn chuồn carphologiecarpopedal spasm co cứng khớp xương bàn tay bànchânspasme carpo-pédalcarrier người (thú vật) mang mầm bệnh porteur de germescartilage sụn cartilage n. m.case control study nghiên cứu với so sánh các nhómđược khảo sátétude cas-témoins n. f.case fatality rate tỷ lệ tử vong taux de létalitécast băng bột plâtre n. m.castration thiến castrationCAT: computed axialtomographychụp hình cắt lớp phối trục tomodensitométrie; tomographieaxiale commandée par ordinateurcatabolism sự giải hóa catabolisme n. m.catalepsy chứng giữ nguyên thế catalepsiecataplexy chứng mất trương lực cataplexiecataract bệnh cườm; bệnh đục tinh thể cataracte n. f.catatonia sự giảm trương lực catatonie n. f.catharsis sự xổ ruột catharsis n. f.cathartic; laxative thuốc xổ purgatif n. m.; cathartique n. m.catheter ống thông cathéter n. m.; sonde n. f.catheterisation sự thông sondage n. m.; cathétérisation n.f.cation-exchange resin nhựa trao đổi ion résine échangeuse de cation n. f.cat-scratch fever chứng sốt do mèo cào lymphoréticulose bénignedinoculation n. f.; maladie desgriffures de chat n. f.caudal thuộc phần đuôi caudal adj.causalgia chứng hỏa thống causalgie n. f.cauterise / cauterize đốt cautériser v.
  42. 42. cavernitis viêm thể hang cavernitecavernous sinus xoang thể hang sinus caverneuxcavity khoang; ổ cavitéCCF: congestive cardiac failure suy tim sung huyết insuffisance cardiaquecongestive; [ICC]cell tế bào cellule n. f.cellulitis viêm tế bào cellulite n. f.cephalhaematoma u máu ở đầu céphalhématome n. m.cephalic thuộc về đầu céphalique adj.cephalocele thóat vị não céphalocèle n. f.cephalogram hình X quang đầu radiographie du crâne n. f.cercaria ấu trùng có đuôi cercaire n. f.cerebellum tiểu não cervelet n. mcerebral cortex vỏ não cortex cérébralcerebral haemorrhage xuất huyết não hémorragie cérébralecerebral hemisphere bán cầu não hémisphère cérébral n. m.cerebral palsy liệt não infirmité motrice cérébrale;paralysie cérébralecerebral tumour bướu não, u não tumeur cérébrale n. f.cerebration họat động của não activité mentalecerebrospinal fever=meningococcal meningitis.viêm màng não do não cầu trùng méningite à N. meningitidis [auméningocoque]cerebrovascular disease bệnh mạch não maladie vasculaire cérébralecervical cancer ung thu cổ tử cung cancer du col de lutéruscervical smear mẫu nghiệm phết cổ tử cung frottis vaginauxcervicitis viêm cổ tử cung cervicite; aussi: trachélite n. f.cervix cổ tử cung col n. m. [de lutérus]Chagas disease bệnh Chagas maladie de Carlos Chagas;maladie de Chagaschalazion; meibomian cyst chắp; sưng tuyến nhờn ở mi mắt chalazion n. m.chancre săng chancre n. m.chancroid; soft sore hạ cam chancrelle n. f.; chancre mou n.m.cheilitis viêm môi chéilite n. f.; chélite n. f.
  43. 43. cheiloplasty giải phẫu tạo hình môi chéiloplastie n. f.cheiloschisis; harelip chứng sứt môi fissure labiale; bec-de-lièvre n.m.cheilosis chứng khô nứt môi perlèche n. f.cheiropompholyx chứng eczema tổ đỉa cheiropompholyx n. m.cheloid; keloid sẹo lồi chéloïde n. f.chemosis phù kết mạc chémosis n. m.chemotherapy hóa liệu pháp chimiothérapie n. f.Cheyne-Stokes respiration thở dạng Cheyne-Stokes dyspnée de Cheyne-Stokes n. f.chiasma sự giao thoa chiasma n. m.; chiasma optique n.m.chicken pox bệnh trái rạ varicelle n. f.chickenpox; varicella bệnh thủy đậu varicelle n. f.chiclero ulcer; bay sore vết lóet Chiclero leishmaniose n. f.; boutondOrientChikungunya fever sốt Chikungunya fièvre de Chikungunyachilblain; pernio chứng tím tái đầu chi do lạnh;bệnh cướcengelure n. f.; perniose n. f.chilblains chứng tím tái đầu chi do lạnh;bệnh cướcengelures n. f.; perniose n. f.chiropractic thuật nắn bóp cột sống chiropratique n. f.chloasma; melasma chứng rám da; chứng nám da chloasma n. m.chloracne chứng ban clor chloracné n. f.chlorosis bệnh xanh lướt ở thiếu nữ chlorose n. f.; [Termedésuet.Parfois utilisé pourdésigner certaines anémiessidéropéniques de la jeune fille.]choana lỗ mũi sau choanes n. f. pl.cholagogue thuốc thông mật cholagogue n. m.cholangiography chụp X-quang đường mật cholangiographie n. f.cholangiolitis viêm ống mật nhỏ cholangiolitecholangitis viêm ống mật cholangite n. f.; angiocholite n. f.cholecystangiogram x-quang túi mật - đường mật cholécystangiogramme n. m.cholecystectomy cắt bỏ túi mật cholécystectomie n. f.cholecystenterostomy mở thông túi mật-ruột non cholécystentérostomie n. f.
  44. 44. cholecystitis viêm túi mật cholécystite n. f.;cholecystoduodenostomy mở thông túi mật-tá tràng cholécystoduodénostomie n. f.cholecystogastrostomy mở thông túi mật-dạ dày cholécystogastrostomie n. f.cholecystography chụp quang tuyến túi mật cholécystographie n. f.cholecystotomy mở thông túi mật cholécystotomie n. f.choledocholithiasis bệnh sỏi ống mật chủ calculs du canal cholédoquecholedochotomy mở ống mật chủ cholédochotomie n. f.cholelith sạn đường mật calcul biliaire n. m.cholelithiasis bệnh sỏi mật lithiase biliaire n. f.; cholélithiasen. f.cholelithotomy mở đường mật lấy sỏi cholélithotomie n. f.cholelithotripsy nghiền sỏi đường mật cholelithotripsycholera bệnh dịch tả choléra n. m.choleresis sự tiết mật cholérèse n. f.choleretic thuốc lợi mật cholérétiquecholestasis ứ mật cholestase n. f.cholesteatoma khối tinh thể cholesterol cholestéatome n. m.cholinergic tiết acetylcholin cholinergique adj.choluria có sắt tố mật trong nước tiểu cholalurie n. f.chondroblastoma u nguyên-bào-sụn chondroblastome bénin n. m.chondrocalcinosis chứng vôi hóa sụn khớp chondrocalcinose n. f.chondrodermatitis nodularischronica helicisviêm u da - sụn vành tai mạn chondrodermatite nodulairechronique de lhélix n. f.; noduledouloureux de loreille n. mchondrodysplasia;chondroosteodystrophy;chondrodystrophychứng lọan sinh sụn chondrodysplasie n. f.chondroma u sụn chondrome n. m.chondromalacia chứng nhuyễn sụn chondromalacie n. f.chondromatosis bệnh u sụn chondromatose n. f.chondro-osteodystrohy chứng lọan dưởng sụn xương ostéochondrodystrophie n. f.chondrosarcoma u sụn ác tính chondrosarcome n. m.chordee; gryposis penis, penislunatus.chứng cong dương vật érection douloureusechorditis viêm thanh quản chordite n. f.: Inflammation des
  45. 45. cordes vocaleschordoma u nguyên sống chordome n. m.: Tumeur maligneprimitive des os développée auxdépens des vestiges de lanotochorde, siégeant soit auvoisinage de la synchondrosesphéno-occipitale, soit sur lesacrum ou le coccyx.chorea chứng múa giật chorée n. f:chorioepithelioma ung thư nhau chorioépithéliome n. m.choroid màng mạch choroïde n. f.: Membranevasculaire située entre la rétine etla sclérotique, étendue du nerfoptique à lora serrata.choroiditis viêm màng mạch choroïdite n. f.chromatography sắc ký chromatographiechromatopsia thấy lọan sắc chromatopsie n. f.chromosome nhiễm sắc thể chromosome n.m.chyle nhũ trấp chyle n. m.chyluria nước tiểu có nhũ trấp chyluriecicatrix sẹo cicatrice n. f.ciliary body thể mi corps ciliaire n. m.; zone ciliairen. f.: Partie de luvée située entrelora serrata et la partiepostérieure de liris et quicomprend le muscle ciliaire et lesprocès ciliaires.circumcision cắt bao quy đầu circoncision n. f.; posthectomie n.f.: Traitement chirurgical duphimosis par résection partielledu prépuce suivie de suturecirculaire mucocutanée.circumduction động tác quay tròn circumduction n. f.circumoral quanh miệng péribuccal adj.circumstantiality bệnh chi ly vụn vặt circumstantialitécirrhosis xơ gan cirrhose n. f.claudication khập khiễng claudication n. f.; boiterie n. f.claustrophobia chứng sợ bị nhốt kín claustrophobie n. f.: Angoisseparticulière éprouvée dans lesespaces clos.
  46. 46. clavicle xương đòn clavicule n. f.claw hand bàn tay quặp main en griffeclaw-foot; pes cavus bàn chân quặp pied creux n. m.clearance renal thanh thải thận clearance renalecleavage sự phân cách clivage n. m.: Séparation de deuxorganes ou de deux formationsselon un plan naturel ou aisé.cleft palate khe hở vòm miệng division palatine n. f.:Appellation courante des fentespalatines congénitales.climateric; menopausal hội chứng tắt dục climatérique adj.: Qui a rapportavec lâge critique de laménopause.clinical lâm sàng clinique adj.clinical care săn sóc lâm sàng soins cliniques n. m. pl.clinical diagnosis định bệnh lâm sàng diagnostic clinique n. m.clinical endpoint tiêu chuẩn lâm sàng critère clinique n. m.clinical ethics đạo lý lâm sàng éthique clinique n. f.clinical examination; physical[examination]thăm khám lâm sàng examen clinique n. m.clinical guidelines chỉ đạo lâm sàng principes directeurs des activitéscliniques n. m. pl.clitoris âm vật clitorisclonic giật rung clonique adj.clonic seizure cơn giật rung crise clonique n. f.Clonorchis sinensis sán lá gan nhỏ Clonorchis sinensisclonus giật rung clonus n. m.clotting factors yếu tố đông máu facteurs de coagulationclotting time thời gian đông máu temps de coagulationclubbing chứng ngón hình thùy /chùy doigt en baguette de tambour;hippocratisme digital;hippocratismeclub-foot bàn chân vẹo pied botCNS: Central Nervous System hệ thần kinh trung ương système nerveux centralCOAD: chronic obstructiveairway disease; chronicobstructive pulmonary diseasebệnh nghẽn khí-đạo mạn bronchopneumopathie chroniqueobstructive n. f.
  47. 47. coagulant chất đông máu coagulant n. m.coagulation sự đông coagulationcoagulation factors; clottingfactorsyếu tố đông máu facteurs de coagulationcoagulation time; clotting time thời gian đông máu temps de coagulationcoagulum; clot cục đông máu caillot n. m.coalesce kết tụ coalescence n. f.coarctation sự hẹp coarctation n. f.; sténose n. f.coccidioidomycosis bệnh nấm coccidioides coccidioïdomycose n. f.coccydynia chứng đau xương cụt coccygodynie n. f.cochlea ốc tai cochlée n. f.; limaçon n. mcoeliac disease; glutenenteropathybệnh tiêu chảy mỡ maladie cœliaquecohort study; longitudinal study;prospective studynghiên cứu nhóm étude de cohorte n. f.coitus sự giao hợp coït n. m.coitus interruptus giao hợp gián đọan coït interrompu n. m.cold sore; herpes bệnh herpes herpès labial n. mCOLD: chronic obstructive lungdiseasebệnh phổi-nghẽn-tắc mạn bronchopneumopathie chroniqueobstructive n. f.colectomy cắt bỏ kết tràng colectomie n. f.colic cơn đau bụng colique n. f.; colique adj.colica scortorum hành kinh đau algoménorrhée n. f.colitis viêm ruột già colite n. f.colitis ulcerativa; ulcerativecolitisviêm loét kết tràn recto-colite hémorragique n. f.collagen chất tạo keo collagène n. m.collagen disease; connectivetissue diseasebệnh mô liên kết maladie du collagène n. f.collateral bàng hệ collatéral adj.collateral circulation tuần hòan bàng hệ circulation collateraleColles fracture gãy xương Colles fracture de Pouteau-Colles n. f.coloboma tật khuyết của mắt colobome n. m.colon kết tràng; ruột già coloncolonoscopy nội soi ruột già colonoscopie
  48. 48. colostomy mở thông ruột già colostomie; anus artificiel n. m.colostomy bag túi thông ruột già poche pour colostomie n. f.colostrum sữa non colostrum n. m.colour blindness; daltonism chứng mù màu sắc daltonisme n. m.colpocele; vaginocele thoát vị vào âm đạo colpocèle n. f.colpoperineorrhaphy khâu âm đạo và vùng đáy chậu colpo-périnéorraphie n. f.colpoptosis chứng sa âm đạo colpoptose n. f.: prolapsus duneou des deux parois du vagin.colporrhaphy khâu âm đạo colporraphie n. f.colposcope; vaginoscope dụng cụ soi âm đạo colposcope n. m.colposcopy soi âm đạo colposcopiecolpotomy mở âm đạo colpotomie n. f.coma hôn mê comacomedo; comedones; blackhead nhân mụn trứng cá comédon n. m.commando operation giải phẫu cắt bỏ thật lớn opération commandocommensal cùng sống commensal adj./ncomminuted fracture gãy xương mảnh vụn fracture comminutive n. f.common cold bệnh cảm coryza n. m.communicable disease;contagious disease; infectiousdiseasebệnh truyền nhiễm; bệnh dễ lây;bệnh nhiễm trùngmaladie contagieuse n. f.; maladietransmissible n. f.community health y tế cộng đồng santé communautaire n. f.compatible tương hợp; hòa hợp compatiblecomplement bổ thể complément n. m.complement fixation sự cố định bổ thể réaction de fixation ducomplémentcomplex phức hợp complexe n. m/adj.complication biến chứng complicationcompress gạc compresse n. f.; comprimer v.compressed air illness; caissondiseasebệnh khí nén; bệnh thợ lặn maladie des caissonscompulsion xung lực / cưỡng bức compulsion n. f.compulsory admission sự nhập viện cưỡng bức admission obligatoireconation ý chí conation n. f.: Ensemble desprocessus psychiques aboutissant
  49. 49. à laction : attention, volonté, etc.conception sự thụ thai conception n. f.: Début de lagestation par fécondation delœuf.conceptus thai conceptus n. m.: Lembryon et sesannexes.concordance sự hòa hợp concordance n. f.: Présence, chezdeux jumeaux, dun ou deplusieurs caractères génétiquesidentiques.concretion sự kết sỏi concrétion n. f.; concrescence n.f.; dépôt n. m.concussion sự chấn động commotion n. f.conditioning điều kiện hóa conditionnement n. m.: Toutetechnique répétitive permettant desusciter un réflexe conditionné.conditoned reflex phản xạ điều kiện hóa réflexe conditionné.condom; French letter; rubber bao cao su condomcondyloma bướu Condylom condylome n. m.condyloma acuminatum bướu condyloma acuminatum condylome acuminé n. m.condyloma latum bướu condyloma latum condylome vénérien n. m.confabulation chứng bịa chuyện; nói vòng vo fabulation n. f.; confabulationconflict sự mâu thuẫn; tương khắc conflit n. m.: Situation où deuxtendances ou impulsionsopposées provoquent une tensionémotionnelle qui ne peut souventse résoudre sans refouler lunedelles dans linconscient.confluence hội lưu confluencecongenital bẩm sinh congénitalcongenital heart defects bệnh tim bẩm sinh anomalies cardiaquescongénitalescongestion sự xung huyết congestion n. f.: Excès de sangdans un organe ou une partiedorgane.conjunctiva kết mạc conjonctive n. f.conjunctivitis viêm kết mạc conjunctivite n.f.conjunctivitis catarrhalis aestiva;vernal conjunctivitisviêm kết mạc mùa xuân conjonctivite printanière n. f.consanguinity đồng huyết thống consanguinité n. f.
  50. 50. conservative treatment[Treatment designed to avoidradical medical therapeuticmeasures or operativeprocedures]điều trị duy trì traitement conservateur n. m.consolidation sự đông đặc consolidationconstipation chứng táo bón constipationconsultant tư vấn consultantcontact lens thấu kính trực tiếp verre de contact n. m.contraception sự ngừa thai contraception n. f.contraction sự co thắt contractioncontracture sự co cứng contracture n. f.contraindication chống chỉ định contre-indication n. f.contrast medium thuốc cản quang produit de contrastecontrecoup vết thương do dội đối vị contrecoupcontusion sự thâm tím contusionconversion sự chuyển dạng conversionconvulsion chứng co giật convulsioncoprolalia chứng nói tục coprolaliecoprolith sỏi phân coprolithe n. m.copulation sự giao hợp copulationcor pulmonale tim suy do bệnh phổi cœur pulmonaire n. m.cor triloculare tim ba phòng cœur triloculairecordectomy cắt dây thanh âm cordectomiecordotomy thủ thuật mở dây [để làm giảm đauchi dưới]cordotomiecorectopia đồng tử lạc chỗ corectopie n. f.: Pupilledécentrée.corn; clavus vùng chai cứng cor n. m.cornea giác mạc cornée n. f.corneal graft ghép giác mạc greffe cornéenne n. f.;kératoplastie n. f.cornification sự sừng hóa kératinisation n. f.coronary arteries động mạch vành artères coronairescoronary thrombosis chứng nghẽn động mạch vành chứng huyết khối động mạch
  51. 51. vànhcoryza; cold cảm lạnh coryzacostalgia đau sườn costalgiecostochondritis viêm sụn-sườn costochondritecot death chết trong giường lồng syndrome de mort subite dunourrisson [SMSN]counselling khuyến cáo counseling n. m.countertraction kéo ngược contre-tractioncramp chứng chuột rút co cứng cơ crampe n. f.craniopagus; dicephalus quái thai dính đầu; quái thai haiđầucraniopage n. m.; dicéphale n. m.craniopharyngioma u sọ-hầu craniopharyngiome n. mcraniostenosis tật hẹp sọ [do sự đóng sớm khớpsọ]craniosténose n. f.craniotomy thủ thuật mở hộp sọ craniotomie n. f.crepitation; rale tiếng lạo xạo; tiếng ran crépitation, râle n. m.crepitus tiếng răng rắc crépitation n. f.cretinism chứng đần độn crétinisme n. m.crisis điểm chuyển biến crisecross-sectional study nghiên cứu cắt ngang étude transversale n. f.croup bạch hầu thanh quản croup n. m.crowning giai đọan nhô đỉnh khi sanh couronnementcrude rate tỷ lệ nguyên taux brutcrush syndrome; crush injury;compression syndrome;Bywaters syndromehội chứng Bywaters syndrome de Bywaterscryaesthesia [Inability to perceivecold]vô cảm với lạnh insensibilité au froidcryoprobe que tỏa lạnh cryosonde n. f.cryosurgery phẫu thuật lạnh cryochirurgiecryotherapy liệu pháp lạnh cryotherapiecryptomenorrhoea chứng kinh ẩn; bí kinh cryptoménorrhéecryptophthalmus tật ẩn nhãn cryptophthalmiecryptorchidism; cryptorchidy tật ẩn tinh hòan cryptorchidieCSF: Cerebro Spinal Fluid dịch não tủy liquide céphalorachidien [LCR]

×