Kiem Nghiem Vi Sinh Vat (part1)

43,764 views

Published on

Published in: Sports, Technology
9 Comments
21 Likes
Statistics
Notes
No Downloads
Views
Total views
43,764
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
112
Actions
Shares
0
Downloads
1,458
Comments
9
Likes
21
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Kiem Nghiem Vi Sinh Vat (part1)

  1. 1. Các thử nghiệm sinh hóa GV: Nguyễn Văn Hạnh Chương 4
  2. 2. <ul><li>Phân lập khuẩn lạc thuần khiết là cần thiết cho định danh VSV </li></ul><ul><li>Việc định danh dựa chủ yếu vào đặc điểm kiểu hình đặc biệt là các phản ứng sinh hóa. </li></ul><ul><li>Có 3 cách sử dụng các thử nghiệm sinh hóa để định danh VSV: </li></ul><ul><ul><li>Cách truyền thống </li></ul></ul><ul><ul><li>Sử dụng các bộ KIT </li></ul></ul><ul><ul><li>Sử dụng các thiết bị tự động </li></ul></ul>
  3. 4. Thử nghiệm khả năng lên men <ul><li>Mục đích: thử nghiệm khả năng sữ dụng các nguồn CH của các VSV </li></ul><ul><li>Nguyên tắc: VSV sử dụng CH  tao acid  giảm pH môi trường </li></ul><ul><li>Các loại carbonhydrate </li></ul><ul><ul><li>Monocarbonhydrate: glucose, xylose, rhamnose … </li></ul></ul><ul><ul><li>Dicarbonhydrate: sucrose, lactose … </li></ul></ul><ul><ul><li>Polycarbonhydrate: tinh bột, cellulose </li></ul></ul><ul><ul><li>Các loại đường khử: đường mono chứa chức –CHO </li></ul></ul><ul><ul><li>Các loại đường rượu: chứa chức -OH </li></ul></ul>
  4. 5. Phenol Red Carbohydrate Broth Hấp ở 115 o C trong 15 phút Trang 104
  5. 6. Thử nghiệm khả năng lên men <ul><li>Môi trường: Phenolred broth base bổ sung 0,5-1% đường cần thử nghiệm </li></ul><ul><li>VSV sử dụng được nguồn đường trong môi trường sẽ làm giảm pH  thay đổi màu chất chỉ thị phenolred </li></ul><ul><li>Phản ứng (+): môi trường chuyển vàng </li></ul><ul><li>Phản ứng (-): môi trường có màu đỏ </li></ul>
  6. 7. Thử nghiệm Citrate <ul><li>Mục đích : Xác định khả năng vi sinh vật sử dụng nguồn citrat như là nguồn cacbon duy nhất. </li></ul><ul><li>Cở sở sinh hóa : </li></ul><ul><ul><li>VSV sử dụng citrate, sinh ra CO 2 làm kiềm hóa MT </li></ul></ul><ul><ul><li>VSV sử dụng muối ammonium là nguồn đạm duy nhất tạo ra NH 3 làm kiềm hóa MT </li></ul></ul>
  7. 8. Thử nghiệm Citrate <ul><li>Môi trường Simmon citrate agar (tr. 105) </li></ul><ul><li>Ammonium dihydrogen phosphate 1.0g </li></ul><ul><li>Dipotassium hydrogen phosphate 1.0g </li></ul><ul><li>NaCl 5g </li></ul><ul><li>Sodium citrate 2g </li></ul><ul><li>MgSO 4 0,2g </li></ul><ul><li>Bromothymol blue 0,08g </li></ul><ul><li>Agar 13g </li></ul>
  8. 9. Thử nghiệm Citrate <ul><li>Chú ý </li></ul><ul><li>- Cấy lượng sinh khối vừa đủ </li></ul><ul><li>- Có đối chứng trắng đi kèm </li></ul>Đối chứng trắng Pứ âm tính Pứ dương tính
  9. 10. Thử nghiệm Urease <ul><li>Mục đích: phát hiện VSV có mang enzym urease </li></ul><ul><li>Cơ sở sinh hoá: </li></ul><ul><li>(NH 2 ) 2 CO + H 2 O  2 NH 3 + CO 2 </li></ul><ul><li> tăng pH môi trường  đỏ phenol ( vàng – đỏ ) </li></ul><ul><li>Môi trường sử dụng: </li></ul><ul><ul><li>Urea Broth (Rustigian – Stuart) </li></ul></ul><ul><ul><li>Christensen Urea (môi trường thạch nghiêng) </li></ul></ul>
  10. 11. Môi trường Urea Broth
  11. 12. <ul><li>Thực hiện </li></ul><ul><ul><li>Chuẩn bị môi trường </li></ul></ul><ul><ul><li>Cấy VSV vào 5ml môi trường </li></ul></ul><ul><ul><li>ủ 37 o C/24 giờ </li></ul></ul><ul><ul><li>Quan sát </li></ul></ul>Thử nghiệm Urease
  12. 13. Thử nghiệm khả năng sinh H 2 S <ul><li>Mục đích: phát hiện khả năng sinh H 2 S </li></ul><ul><li>Cơ sở sinh hóa: </li></ul><ul><li>Acid amin chứa S H 2 S </li></ul><ul><li>Thiosulfate H 2 S </li></ul><ul><ul><li>H 2 S sinh ra được nhận biết bởi ion sắt, chì tạo kết tủa màu đen (FeS, PbS) </li></ul></ul>desulfohydrase thiosulfate reductase
  13. 14. Thử nghiệm khả năng sinh H 2 S <ul><li>Để phân biệt các loài thuộc họ Enterobacteriaceae và giống Proteus </li></ul><ul><li>Môi trường sử dụng: </li></ul><ul><ul><li>KIA, TSI (thạch nghiêng) </li></ul></ul><ul><ul><li>SIM, PIA (thạch sâu) </li></ul></ul><ul><ul><li>BSA (thạch đĩa) </li></ul></ul><ul><li>Cấy vsv lên môi trường Ủ (37 o C, 24 – 48h) </li></ul>
  14. 15. Thử nghiệm khả năng sinh H 2 S <ul><li>Đọc kết quả: </li></ul><ul><ul><li>Xuất hiện màu đen trong môi trường </li></ul></ul><ul><ul><li>Không xuất hiện màu đen trong môi trường </li></ul></ul>(+) (-) (+) ĐC
  15. 16. Thử nghiệm khả năng sinh H 2 S (+) (+) (-) Pancreatic digest of casein (casitone) 20.0 g Peptic digest of animal tissue (beef extract) 6.1 g Ferrous ammonium sulfate 0.2 g Sodium thiosulfate 0.2 g Agar 3.5 g
  16. 17. Thử nghiệm khả năng sinh Indol <ul><li>Mục đích </li></ul><ul><ul><li>Phát hiện các VSV có khả năng sinh indol  các VSV có hệ emzym tryptophanase </li></ul></ul>Chủng VSV MT canh trypton Thuốc thử Kovac’s Pứ dương tính Pứ âm tính 37 o C / 24h
  17. 18. Thử nghiệm khả năng sinh Indol <ul><li>Là phản ứng giúp phân biệt </li></ul><ul><ul><li>E. coli ( + ) với Klebsiella (-) </li></ul></ul><ul><ul><li>Proteus mirabilis ( - ) với Proteus khác (+) </li></ul></ul><ul><ul><li>Bacillus alvei ( + ) với Bacillus khác (-) </li></ul></ul><ul><ul><li>… </li></ul></ul><ul><li>Đối chứng ( + ) Proteus rettgeri </li></ul><ul><li> ( - ) Serratia marcescens </li></ul>
  18. 19. Thử nghiệm KIA/TSI <ul><li>KIA: Kligler iron agar (trang 99) </li></ul><ul><li>Pepton 20g </li></ul><ul><li>Lactose 20g </li></ul><ul><li>Glucose 1g </li></ul><ul><li>NaCl 5g </li></ul><ul><li>Feric ammonium citrate 0,5g </li></ul><ul><li>Sodium thiosulphate 0,5g </li></ul><ul><li>Agar 15g </li></ul><ul><li>Phenol red 0,025g </li></ul><ul><li>Nước cất 1 lít </li></ul><ul><li>pH 7,4±0,2 </li></ul>
  19. 20. Thử nghiệm KIA/TSI <ul><li>TSI: Triple sugar iron agar (trang 106) </li></ul><ul><li>Pepton 20g </li></ul><ul><li>Lactose 10g </li></ul><ul><li>Sucrose 10g </li></ul><ul><li>Glucose 1g </li></ul><ul><li>NaCl 5g </li></ul><ul><li>Feric ammonium sulphate o,2g </li></ul><ul><li>Sodium thiosulphate 0,2g </li></ul><ul><li>Agar 13g </li></ul><ul><li>Phenol red 0,025g </li></ul><ul><li>Nước cất 1 lít </li></ul><ul><li>pH 7,4±0,2 </li></ul>
  20. 21. Thử nghiệm KIA/TSI <ul><li>Mục đích: phát hiện khả năng </li></ul><ul><ul><li>sử dụng các nguồn cacbonhydrate </li></ul></ul><ul><ul><li>sinh H 2 S </li></ul></ul><ul><ul><li>tạo hơi (gas) </li></ul></ul>Ủ 37oC/24 giờ Quan sát: Phần nghiêng / phần sâu / hơi / H 2 S
  21. 22. Thử nghiệm KIA/TSI 1 2 3 4 5 6 7 8 10 9 11 ĐC
  22. 23. Thử nghiệm MR (Methyl red) <ul><li>Mục đích : xác định vi sinh vật sản xuất và duy trì các acid bền trong quá trình lên men glucose. </li></ul><ul><li>Cơ sở sinh hóa: </li></ul><ul><ul><li>Chất chỉ thị pH: methyl red </li></ul></ul><ul><ul><li>MR (+) – càng kéo dài thời gian nuôi cấy – môi trường càng acid </li></ul></ul><ul><ul><li>MR (-) – càng kéo dài thời gian nuôi cấy – các chất có tính acid bị chuyển hóa – môi trường dần trung tính </li></ul></ul><ul><ul><li> Thời gian ủ 2 – 5 ngày ở 37 o C </li></ul></ul>dưới 4,4 5,0 – 5,8 trên 6,0
  23. 24. Thử nghiệm MR (Methyl red) <ul><li>Môi trường: Glucose Phosphate (MR-VP broth) </li></ul>Chủng VSV ủ 2 – 5 ngày 37 o C Pứ âm tính Pứ dương tính ĐC MR-VP broth
  24. 25. Thử nghiệm VP (Voges – Proskauer) <ul><li>Mục đích: Phát hiện vsv tạo sản phẩm trung tính (acetoin) trong quá trình lên men glucose </li></ul><ul><li>Cở sở sinh hóa: Acetoin được tạo ra trong điều kiện yếm khí hoàn toàn. </li></ul><ul><li>2 pyruvate acetoin + 2 CO 2 </li></ul>
  25. 26. Phức màu hồng
  26. 27. Thử nghiệm VP (Voges – Proskauer) <ul><li>Môi trường sử dụng: MR-VP </li></ul><ul><li>Phương pháp tiến hành: </li></ul><ul><ul><li>Cấy vi sinh vật trong môi trường MR-VP </li></ul></ul><ul><ul><li>Ủ 24 – 48 giờ, nhiệt độ 37 o C </li></ul></ul><ul><ul><li>Bổ sung thuốc thử vào môi trường, lắc nhẹ </li></ul></ul><ul><ul><li>Đọc kết quả sau 20 phút và chậm nhất là 4 giờ. </li></ul></ul>
  27. 28. Thử nghiệm VP (Voges – Proskauer) <ul><li>Kiểm tra thuốc thử bằng đối chứng </li></ul><ul><ul><li>(+) : Enterobacter cloacea </li></ul></ul><ul><ul><li>(-) : E. coli </li></ul></ul><ul><li>Đọc kết quả: </li></ul><ul><ul><li>(+): màu đỏ trên môi trường </li></ul></ul><ul><ul><li>(-): mặt môi trường không đổi màu </li></ul></ul>(+) (-)
  28. 29. Thử nghiệm Bile Esculin <ul><li>Mục đích : xác định khả năng thủy giải glucoside esculin thành esculetin và glucose khi có sự hiện diện của muối mật. </li></ul><ul><li>Cơ sở sinh hoá : </li></ul><ul><ul><li>Esculin là hợp chất nhân tạo </li></ul></ul><ul><ul><li>Esculetine được phóng thích phản ứng với Fe 2+ tạo thành phức hợp màu đen </li></ul></ul>
  29. 30. Môi trường Bile Esculine Agar Beef extract 3g Pepton 5g Esculin 1g Mật bò (Oxgall) 40g Ferric citrate 0,5g Agar 15g Nước cất 1 lít
  30. 31. <ul><li>Glucose </li></ul>Esculetine Phân tử Esculine
  31. 32. Thử nghiệm Bile Esculin Sự phân giải Esculine thành Glucose và Esculetine
  32. 33. <ul><li>Khuẩn lạc Enterococcus faecalis cho kết quả BEA (+) </li></ul>
  33. 34. Thử nghiệm Malonate <ul><li>Mục đích </li></ul><ul><ul><li>Phát hiện các VSV có khả năng sử dụng malonate như nguồn carbon duy nhất </li></ul></ul><ul><li>Cơ sở sinh hoá </li></ul><ul><ul><li>Malonate là chất cạnh tranh với succinate </li></ul></ul><ul><ul><li>Khi VSV phân hủy được malonate thì cũng phân huỷ được các nguồn đạm vô cơ khác  tạo thành sp kiềm  làm tăng pH môi trường </li></ul></ul>
  34. 35. Thử nghiệm Malonate <ul><li>Môi trường sử dụng: </li></ul><ul><li>Malonate broth ( bromothymol blue ) </li></ul><ul><li>Dương tính: MT chuyển màu xanh da trời </li></ul><ul><li>Âm tính: MT không đổi màu và không sinh khối </li></ul>(+) (-) ĐC pH <6,0 6,0 – 7,6 pH >7,6
  35. 36. Thử nghiệm catalase <ul><li>Mục đích : phát hiện các vi sinh vật có hệ enzym catalase. </li></ul><ul><li>Cơ sở sinh hoá : </li></ul><ul><ul><li>Catalase hiện diện ở các VSV hiếu khí và kỵ khí tùy ý </li></ul></ul><ul><ul><li>H 2 O 2 H 2 O + O 2 (bọt khí) </li></ul></ul><ul><ul><li>(hydrogen peroxide) </li></ul></ul>catalase
  36. 37. Thử nghiệm catalase <ul><li>Thực hiện </li></ul><ul><ul><li>VSV lấy từ môi trường nuôi cấy (lỏng, rắn) </li></ul></ul><ul><ul><li>Đặt VSV lên lam kính sạch </li></ul></ul><ul><ul><li>Nhỏ H 2 O 2 30% </li></ul></ul><ul><ul><li>Quan sát sau 1-2 giây </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>Phản ứng (+): có bọt khí xuất hiện </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Phản ứng (-): không có bọt khí xuất hiện </li></ul></ul></ul>
  37. 38. Thử nghiệm catalase
  38. 39. Thử nghiệm catalase Thử nghiệm catalase trên đĩa petri: sử dụng H 2 O 2 30%
  39. 40. Thử nghiệm decarboxylase <ul><li>Mục đích: xác định khả năng tạo enzyme decarboxylase xúc tác phân cắt nhóm carboxyl ở một số acid amin </li></ul>Cấu trúc của phân tử Amino acid
  40. 41. <ul><li>3 thử nghiệm quan trọng </li></ul><ul><ul><li>Lysine decarboxylase (LDC) </li></ul></ul><ul><ul><li>Ornithine decarboxylase (ODC) </li></ul></ul><ul><ul><li>Arginine decarboxylase (ADC) / Arginine dehydrolase (ADH) </li></ul></ul><ul><ul><li>Các enzyme trên là các enzyme cảm ứng, chỉ được tạo ra khi trong môi trường nuôi cấy có cơ chất tương ứng </li></ul></ul>
  41. 42. <ul><li>Cơ sở sinh hoá </li></ul><ul><ul><li>Các sp tạo ra làm tăng pH môi trường  đổi màu chất chỉ thị </li></ul></ul><ul><li>Môi trường sử dụng : Decacboxylase Basal Medium chỉ thị bromocresol purple (5,2 – 6,8 ) </li></ul>Thử nghiệm decarboxylase pH <5,2 5,2 – 6,8 pH >6,8
  42. 43. <ul><li>Biểu hiện sinh hoá </li></ul><ul><li>Dương tính: pH môi trường tăng </li></ul><ul><li>Âm tính: pH giảm </li></ul>MT trước khi cấy Pứ dương tính Pứ âm tính Thử nghiệm decarboxylase
  43. 44. THỬ NGHIỆM COAGULASE <ul><li>Mục đích : Thử nghiệm khả năng làm đông tụ huyết tương bởi enzyme coagulase </li></ul><ul><li>Là bước cuối trong định danh các giống Staphylococcus </li></ul><ul><li>Chủng đối chứng (+): S. aureus </li></ul><ul><li>( - ): S. epidermidis </li></ul><ul><li>Thử nghiệm tiến hành với huyết tương và fibrinogen. </li></ul>
  44. 45. THỬ NGHIỆM COAGULASE <ul><li>Thử nghiệm bằng 2 cách </li></ul><ul><li>Thử trên phiến kính </li></ul>Thử nghiệm trong ống nghiệm: 0,5ml huyết tương 0,5ml huyết dịch sinh khối Ủ và đọc kết quả mỗi 30 phút Đọc kết quả Giọt nước Sinh khối vsv Huyết tương người + +
  45. 46. THỬ NGHIỆM COAGULASE Kết quả thử nghiệm Coagulase (+) khi xuất hiện khối đông tụ huyết tương (-) không xuất hiện khối đông tụ, dung dịch đồng nhất
  46. 47. Thử nghiệm gelatinase <ul><li>Mục đích : thử nghiệm khả năng phân giải gelatine bởi gelatinase. </li></ul><ul><li>Cơ sở sinh hóa : </li></ul><ul><li>Gelatine polypeptide + acid amin </li></ul><ul><li>Gelatine trong môi trường dinh dưỡng môi trường đông đặc </li></ul><ul><li>VSV phân hủy gelatine môi trường lỏng </li></ul>gelatinase
  47. 48. Thử nghiệm gelatinase <ul><li>Đối chứng dương: Aeromonas hydrophila </li></ul><ul><li>âm: E. coli </li></ul><ul><li>Môi trường sử dụng Nutrient Gelatine </li></ul><ul><li>Dạng ống nghiệm thạch sâu </li></ul><ul><li>Cấy vi sinh vật và ủ ở nhiệt độ phòng. </li></ul>
  48. 49. Thử nghiệm gelatinase <ul><li>Đọc kết quả </li></ul><ul><ul><li>(+) môi trường tan chảy </li></ul></ul><ul><ul><li>(-) môi trường không tan chảy </li></ul></ul>
  49. 50. TN KHẢ NĂNG LÊN MEN – ÔXI HÓA <ul><li>Mục đích: thử nghiệm khả năng chuyển hoá glucose theo các con đường khác nhau </li></ul><ul><li>Cơ sở sinh hóa: </li></ul><ul><ul><li>Lên men: là quá trình kỵ khí, tạo môi trường acid cao </li></ul></ul><ul><ul><li>Ôxi hóa: là quá trình hiếu khí </li></ul></ul>
  50. 51. TN KHẢ NĂNG LÊN MEN – ÔXI HÓA <ul><li>Môi trường sử dụng: Oxidation/Fermentation media (Hugh & Leifson media) </li></ul><ul><li>Chỉ thị pH: bromocresol purple </li></ul>pH <5,2 5,2 – 6,8 pH >6,8
  51. 52. TN KHẢ NĂNG LÊN MEN – ÔXI HÓA Trực khuẩn gram âm   O (oxidation) Pseudomonas aeruginosa F (fermentation) Serratia marcescens Cầu khuẩn gram dương   O (oxidation) Micrococcus luteus F (fermentation) Staphylococcus aureus
  52. 53. TN KHẢ NĂNG LÊN MEN – ÔXI HÓA <ul><li>Đọc kết quả: </li></ul>A : đối chứng B : phản ứng Ôxi hóa C : phản ứng lên men
  53. 54. Thử nghiệm nitratase (khử nitrate) <ul><li>Mục đích: Thử nghiệm khả năng khử nitrate </li></ul><ul><li>Cở sở sinh hóa: </li></ul>NO 2 + sulphanilamine/N-napthylethylenediamine hydrochloride  chất màu hồng NO 3 + bụi kẽm  màu hồng
  54. 55. Thử nghiệm nitratase (khử nitrate) <ul><li>Phương pháp tiến hành: </li></ul><ul><ul><li>Nuôi cấy chủng vi sinh vật trong môi trường chứa nitrate </li></ul></ul><ul><ul><li>Bổ sung chất thử để kiểm tra sự hiện diện của nitrite </li></ul></ul><ul><ul><li>Phản ứng định tính nitrite (-)  bổ sung lượng kẽm nhỏ để định tính nitrate </li></ul></ul>
  55. 56. Thử nghiệm nitratase (khử nitrate)
  56. 57. Thử nghiệm oxydase <ul><li>Mục tiêu: phát hiện VSV có hệ enzym oxydase (hệ cytochrom C) </li></ul><ul><li>Cơ sở sinh hoá </li></ul><ul><ul><li>Cytochrom C khử + H + + O 2  Cytochrom C ôxi hoá + H 2 O </li></ul></ul><ul><ul><li>Cytochrom C ôxi hoá + TMPD khử  TMPD ôxi hoá (màu xanh) </li></ul></ul>
  57. 58. Thử nghiệm oxydase <ul><li>Thuốc thử </li></ul><ul><ul><li>TMPD (0,1%): N,N,N’,N’-tetramethyl- p -phenylenediamine </li></ul></ul><ul><ul><li>Bảo quản lạnh trong tối </li></ul></ul><ul><ul><li>Thời hạn bảo quản: 2 tuần </li></ul></ul><ul><li>Đối chứng (+): Serratia marcescens </li></ul><ul><li> (-) : Proteus rettgeri </li></ul>
  58. 59. Thử nghiệm oxydase <ul><li>Thực hiện: </li></ul><ul><ul><li>Lấy VSV từ Nitrient Agar đặt lên giấy thấm </li></ul></ul><ul><ul><li>Nhỏ thuốc thử TMPD </li></ul></ul><ul><ul><li>Quan sát sau 30 giây </li></ul></ul><ul><ul><li>Phản ứng (+): sinh khối chuyển màu xanh </li></ul></ul><ul><ul><li>Phản ứng (-): sinh khối vẫn màu trắng </li></ul></ul>
  59. 60. Thử nghiệm oxydase
  60. 61. Thử nghiệm ONPG <ul><li>Mục đích: phát hiện các vi sinh vật có hệ enzyme ß-galactosidase – enzyme cảm ứng. </li></ul><ul><li>Cơ sở sinh hóa: </li></ul><ul><li>ONPG o-nitrophenol </li></ul>Màu vàng Không màu
  61. 62. Thử nghiệm ONPG Lactose agar Chủng VSV 2ml ONPG broth Pứ (+) Pứ (-) ủ qua đêm 37 o C Màu vàng
  62. 63. Thử nghiệm khả năng tan huyết <ul><li>Mục tiêu: phát hiện các vi sinh vật có khả năng làm tan hồng cầu </li></ul><ul><ul><li>Máu sử dụng: cừu, bê non, thỏ … </li></ul></ul><ul><li>Cơ sở sinh hoá: </li></ul><ul><ul><li>Các heamolysine là các tác nhân làm tan hồng cầu động vật </li></ul></ul><ul><ul><li>Vi sinh vật khác nhau  heamolysine khác nhau  cường độ và biểu hiện tan hồng cầu khác nhau </li></ul></ul>
  63. 64. Thử nghiệm khả năng tan huyết <ul><li>Phân loại: 3 kiểu tan huyết </li></ul><ul><ul><li>Tan huyết hoàn toàn (ß): vòng tan huyết trong, rõ </li></ul></ul><ul><ul><li>Tan huyết không hoàn toàn ( α ):xung quanhvà dưới khuẩn lạc chuyển đục và có màu khác </li></ul></ul><ul><ul><li>Không tan huyết ( ɣ): ho àn toàn không tan huyết </li></ul></ul>
  64. 65. Thử nghiệm CAMP <ul><li>Mục tiêu: thử nghiệm khả năng cộng hưởng tan huyết giữa các VSV </li></ul><ul><li>Cơ sở sinh hóa: </li></ul><ul><ul><li>S. aureus tiết β -lysin gay tan hồng cầu </li></ul></ul><ul><ul><li>VSV tiết CAMP gây tan huyết </li></ul></ul><ul><ul><li>β -lysin + CAMP  gây tan huyết mạnh, hoàn toàn </li></ul></ul><ul><li>Ý nghĩa: dùng phân biệt Streptococcus nhóm B (+) với Streptococcus nhóm khác (-) </li></ul>
  65. 66. Staphylococcus aureus Streptococcus agalactiae Streptococcus pyogenes (+) (-)
  66. 67. Thử nghiệm tính di động <ul><li>Mục đích: Xác định khả năng di động của vi sinh vật. </li></ul><ul><li>Cở sở: Vi sinh vật di động nhờ tiêm mao </li></ul><ul><li>Các tiến hành: Cấy đâm sâu vi sinh vật vào môi trường thạch mềm (0,5% agar). </li></ul><ul><ul><li>Vi sinh vật di động sẽ làm môi trường đục , phát triển lan ra khỏi vết cấy. </li></ul></ul><ul><ul><li>Vi sinh vật không di động sẽ phát triển quanh đường cấy, môi trường không bị đục . </li></ul></ul>
  67. 68. Thử nghiệm tính di động (+) (+) (-)
  68. 69. Ứng dụng thử nghiệm sinh hóa để định danh VSV <ul><li>Mỗi loài vsv có những đặc tính sinh hóa khác nhau </li></ul><ul><li>Thực hiện kiểm tra các thử nghiệm sinh hóa có thể giúp xác định tên loài (định danh) vi sinh vật đó. </li></ul><ul><li>Bảng sinh hóa dùng định danh các loài vi sinh vật đường ruột (trang 23) </li></ul>
  69. 71. Hệ thống xác định vi sinh vật API-20E (bioMerieux, Inc)

×