Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh<br />Khoa Sinh Học<br />ĐẶC ĐIỂM VÀ VAI TRÒ PROBIOTIC Ở NGƯỜI VÀ ĐỘNG VẬT<br ...
ĐẶT VẤN ĐỀ<br />CÓ HẠI<br />PROBIOTIC<br />CÓ LỢI<br />
ĐẶT VẤN ĐỀ<br />
NỘI DUNG<br />I- TỔNG QUAN VỀ PROBIOTIC<br />1.1 Lịch sử<br />1.2 Khái niệm<br />1.3 Chọn lựa vi sinh vật làm probiotic<br...
I- TỔNG QUAN VỀ PROBIOTIC<br />PREBIOTIC<br />1.1 Lịch sử<br />1.2 Khái niệm<br /><ul><li>1.3 Chọn lựa vi sinh vật làm pro...
1.1 Lịch sử<br />Theo tiếng La tinh <br />
1.1 Lịch sử<br />1877, Pasteur và Joubert: nhận thấy sự tiêu thụ vi khuẩn không gây bệnh để kiểm soát các vi khuẩn gây bện...
1.1 Lịch sử<br />Cùng thời gian Henry Tissier: Bifidobacteriatrong cơ thể trẻ sẽ chiếm chỗ của vi khuẩn liên quan đến bệnh...
1.1 Lịch sử<br />Elie.Metchnikoff, 1907<br />
1.1 Lịch sử<br />Lily và Stillwell (1965): probiotics như hỗn hợp được tạo thành bởi một động vật nguyên sinh mà thúc đẩy ...
1.1 Lịch sử<br />Probiotic là những vi sinh vật như vi khuẩn hay nấm men mà có thể thêm vào thực phẩm với mục đích điều ch...
1.1 Lịch sử<br />Van De Kerkove (1979), Barrows và Deam (1985), Lestradet (1995): probiotic được sử dụng trong chữa trị bệ...
1.1 Lịch sử<br />Fuller năm 1989: Probiotic là một chất bổ trợ thức ăn chứa vi sinh vật sống ảnh hưởng có lợi đến vật chủ ...
1.1 Lịch sử<br />Năm 1992 Havenaar và Huis in't Veld đã mở rộng định nghĩa về probiotic: Probiotic là sự nuôi cấy riêng lẻ...
1.1 Lịch sử<br />Tuy nhiên, ruột có khả năng tự hiệu chỉnh (Tannock, 1983). Vi khuẩn probiotic được tiêu thụ với số lượng ...
1.2 Khái niệm<br />Cơ quan quản lý Thuốc và Thực Phẩm, Mỹ phẩm Hoa kỳ - FDA gọi nhóm các vi khuẩn có nguồn gốc từ các thực...
1.2 Khái niệm<br />Prebiotics là loại chất xơ thực phẩm không tiêu hóa, giúp kích thích sự phát triển một số vi khuẩn tốt ...
1.3 Chọn lựa vi sinh vật probiotic<br />khả năng bám dính lên thành ruột<br />Không sinh độc tố, không gây hại vật chủ<br ...
II- VAI TRÒ VÀ ĐẶC ĐiỂM PROBIOTIC Ở NGƯỜI VÀ ĐỘNG VẬT<br />2.1 Khu hệ vi sinh vật hệ tiêu hóa<br />2.2 Cơ chế tác dụng của...
2.1 Khu hệ vi sinh vật hệ tiêu hóa<br />Dạ dày: 103/ml vi khuẩn Helicobacter pylori<br />Ruột non: <br />104-106/ml vi khu...
2.1 Khu hệ vi sinh vật hệ tiêu hóa<br />6.10 13 tế bào cơ thể<br />10 14 vi sinh vật: 400 loài<br />phụ thuộc chế độ dinh ...
2.1 Khu hệ vi sinh vật hệ tiêu hóa<br />
2.1 Khu hệ vi sinh vật hệ tiêu hóa<br />Salmonella<br />Shigella<br />Escherichia<br />Klebsiella <br />
2.1 Khu hệ vi sinh vật hệ tiêu hóa<br />Campylobacter<br />Clostridium<br />Enterococus <br />Staphylococus<br />Streptoco...
2.2 Cơ chế tác dụng của một số probiotic<br />
2.2 Cơ chế tác dụng của một số probiotic<br />
2.2.1. Cạnh tranh vị trí<br />Vi khuẩn gây hại<br />Vi khuẩn thân thiện<br />
2.2.1. Cạnh tranh vị trí<br />Tiêu chảy do kháng sinh<br /><ul><li>Saccharomyces boulardiigiảm mức độ bệnh và thời gian gâ...
2.2.1. Cạnh tranh vị trí<br />Kháng kháng sinh<br />Enterococcus faecium<br />
2.2.1. Cạnh tranh vị trí<br />Viêm đường tiêu hóa<br />Bifidobacterium bifium, Streptococus thermophilus giúp giảm nguy cơ...
2.2.3. Truyền tín hiệu đến vật chủ, tăng tiết kháng thể<br />Dùng trong lên men pho mát, trong sữa chua.<br />Có tác dụng ...
2.2.1. Cạnh tranh vị trí<br />Giúp diệt Helicobacter pylori gây loét dạ dày, viêm dạ dày và tá tràng, ung thư dạ dày<br />...
2.2.1. Cạnh tranh vị trí<br />Giúp ngăn chặn nhiễm trùng.<br />Chống tiêu chảy.<br />Chống dị ứng, bệnh ngoài da, sâu răng...
2.2.1. Cạnh tranh vị trí<br />Phân lập từ nước bọt người.<br />Cạnh tranh nơi bám niêm mạc với các vi khuẩn có hại.<br />K...
2.2.1. Cạnh tranh vị trí<br />Bảo vệ sức khỏe sinh sản phụ nữ<br />
2.2.1. Cạnh tranh vị trí<br />Giúp phân hủy nhiều thực phẩm khó tiêu hóa.<br />Ức chế sự phát triển của E.Coli và Candida ...
2.2.2. Tiết chất<br />
2.2.2. Tiết chất<br />Tăng cường khả năng tiêu hóa lactose và hoạt động của các enzyme khác.<br />Sữa thường<br />Người tr...
2.2.2. Tiết chất<br />Lactobacillus bulgaricus kích thích đáp ứng miễn dịch ở hệ tiêu hóa, tăng dung nạp Lactose, sữa; đồn...
2.2.2. Tiết chất<br />Tạo môi trường axit ức chế sự phát triển của virut có hại.<br />Cải thiện tiêu hóa, đặc biệt là các ...
2.2.2. Tiết chất<br />Tạo acid lactic giúp giảm mức độ pH trong hệ thống tiêu hóa và cản trở sự phát triển của vi khuẩn có...
2.2.2. Tiết chất<br />Sacharomyces boulardii<br />
2.2.2. Tiết chất<br />Chống ung thư<br />Giảm sự hoạt động của các enzyme gây phân chia (β-glucuronidase, azoreductase, ni...
2.2.2. Tiết chất<br />Có vai trò trong việc cải thiện hệ miễn dịch của cơ thể, chống ung thư.<br />Lactobacillus brevis<br />
2.2.2. Tiết chất<br />Tìm thấy chủ yếu trong pho mát, sữa lên men.<br />Chống sinh khối u.<br />Giảm huyết áp, tăng hấp th...
2.2.2. Tiết chất<br />Chống ung thư ruột kết: ngăn ngừa ung thư lây lan và khối u ngừng phát triển.<br />Giúp giảm cholest...
2.2.3. Truyền tín hiệu đến vật chủ<br />Tăng đề kháng miễn dịch<br />
2.2.3. Truyền tín hiệu đến vật chủ<br />Vi khuẩn có hại, nấm men<br />Giảm pH<br />Giảm Ngăn chặn sự phát triển của bệnh.<...
2.2.3. Truyền tín hiệu đến vật chủ<br />Sống trong ruột và âm đạo, và cả trong sữa mẹ.<br />Bảo đảm sự ổn định của ruột,  ...
2.2 Cơ chế tác dụng của một số probiotic<br />Tác dụng của Bifidobacteria<br />Kích thích miễn dịch và tăng hấp thu<br />
2.2.3. Truyền tín hiệu đến vật chủ<br />Probiotic chiếm chỗ và trung hòa độc tố của các vi khuẩn có hại, sản xuất các vita...
2.2.3. Truyền tín hiệu đến vật chủ<br />Giúp chữa các bệnh đường ruột.<br />Tăng cường miễn dịch<br />Phòng chống các vi k...
2.2.5. Cơ chế khác <br />
ĐẶT VẤN ĐỀ<br />CÓ HẠI<br />PROBIOTIC<br />CÓ LỢI<br />
ĐẶT VẤN ĐỀ<br />
III- SẢN XUẤT PROBIOTIC Ở NGƯỜI VÀ ĐỘNG VẬT<br />3.1 Các thế hệ probiotic<br />3.2 Quy trình sản xuất probiotic<br />3.3 M...
3.1 Các thế hệ probioticKhó khăn khi dùng probiotic<br />Khi sử dụng Probiotic phải từ 108-109 vi sinh vật sống/ngày mới c...
3.1 Các thế hệ probiotic<br />
3.1 Các thế hệ probiotic4 thế hệ probiotic có tác dụng trị liệu<br />
3.1 Quy trình sản xuất chế phẩm sinh học probitic<br />Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịch men<br />Ch...
Giống<br />Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịch men<br />Chủng vi sinh vật<br />Tuyển chọn, thuần hóa<b...
Hướng dẫn của FAO và WHO trong tuyển chọn probiotic làm thực phẩm<br />Tuyển chọn và xác định chủng: tên chi, loài, kí hiệ...
Giống<br />Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịch men<br />Hệ thống lưu giữ giống vi sinh thuần chủng đượ...
Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịch men<br />Kiểm tra mật độ và trạng thái hoạt động của vi sinh qua m...
Nhân giống<br />Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịch men<br />Vi sinh vật sinh trưởng, phát triển nhanh...
Lên men<br />Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịch men<br />Chuyển hóa dịch men<br />Xử lí ổn định hoạt ...
Nồi lên men<br />Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịch men<br />Chuyển hóa dịch men<br />Xử lí ổn định h...
Chuyển hóa dịch men<br />Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịch men<br />Chuyển hóa dịch men<br />Xử lí ổ...
Xử lí ổn định hoạt tính men và cố định vi sinh vật<br />Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịch men<br />C...
Máy tạo môi trường nuôi cấy vi sinh được kiểm soát bởi nhiều thông số kỹ thuật, giúp hệ vi sinh ổn định trong trong điều k...
Sản xuất men khô<br />Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịch men<br />Chuyển hóa dịch men<br />Xử lí ổn đ...
Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịch men<br />Máy ly tâm đặc biệt (chuyển giao từ MIT_USA) tạo ra sản p...
Đông khô<br />Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịch men<br />Chuyển hóa dịch men<br />Xử lí ổn định hoạt...
Bảo quản, đóng gói trong nitơ lỏng<br />Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịch men<br />Những probiotic s...
Máy vô nang tốc độ cao<br />Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịch men<br />Chuyển hóa dịch men<br />Xử l...
Máy dập viên tự động tốc độ cao<br />Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịch men<br />Chuyển hóa dịch men<...
Quy trình đóng gói và đóng chai<br />Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịch men<br />Chuyển hóa dịch men<...
Máy ép viên thức ăn chăn nuôi<br />Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịch men<br />Chuyển hóa dịch men<br...
Máy đóng gói vĩ thuốc<br />Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịch men<br />Chuyển hóa dịch men<br />Xử lí...
Máy đùn cốm<br />Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịch men<br />Chuyển hóa dịch men<br />Xử lí ổn định h...
Kiểm tra sản phẩm<br />Bảo đảm số lượng, chất lượng probiotic.<br />Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịc...
Sản xuất sữa chua <br />Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịch men<br />Chuyển hóa dịch men<br />Nồi dịch...
3.3 Một số sản phẩm probiotic người và động vật.<br />
3.3 Một số sản phẩm probiotic người và động vật.<br />Thành phần <br />Lactobacilus acidophilus ≥ 108 CFU/gBacillus subtil...
3.3 Một số sản phẩm probiotic người và động vật.<br />Men vi sinh hỗ trợ điều trị tiêu chảy.<br />Men đông khô chứa vi sin...
3.3 Một số sản phẩm probiotic người và động vật.<br />Thực phẩm chức năng hỗ trợ điều trị táo bón.<br />Hàm lượng trong 1 ...
3.3 Một số sản phẩm probiotic người và động vật.<br />Men vi sinh tăng cường hệ miễn dịch<br />Hàm lượng trong 1 gói<br />...
3.3 Một số sản phẩm probiotic người và động vật.<br />Men vi sinh hỗ trợ điều trị viêm loét dạ dày tá tràng<br />Hàm lượng...
3.3 Một số sản phẩm probiotic người và động vật.<br />Men tiêu hóa chuyên dùng cho các loại cá cảnh nước ngọt, cá cảnh biể...
3.3 Một số sản phẩm probiotic người và động vật.<br />Trong 1kg sản phẩm chứa:<br />- Lactobacillusacidophilus:    <br />3...
3.3 Một số sản phẩm probiotic người và động vật.<br />Chế phẩm vi sinh được chọn lọc từ  chủng Bacillus subtilis sp.atroph...
3.3 Một số sản phẩm probiotic người và động vật.<br />Theo các nhà khoa học trường ĐH Nông nghiệp Hà Nội, sử dụng thức ăn ...
3.4 Lưu ý khi sử dụng probiotic<br />Một số lợn lúc đầu ăn rất mạnh thức ăn ủ men nhưng sau đó ăn ít đi. <br />Đảm bảo chế...
3.4 Lưu ý khi sử dụng probiotic<br />Các yếu tố ảnh hưởng hoạt tính probiotic<br />Sức khỏe người dùng<br />Yếu tố gây str...
3.4 Lưu ý khi sử dụng probiotic<br />Người dùng bổ sung probiotic đôi khi bị mất nước. <br />Đúng độ tuổi<br />
3.3 Lưu ý khi sử dụng probiotic<br />Dùng probiotic nguy hiểm cho người viêm tụy. <br />Dùng probiotic gây thiếu máu ruột....
3.3 Lưu ý khi sử dụng probiotic<br />Dùng probiotc gây tác dụng không tốt với bệnh Crohn.<br />Một vài trường hợp men vi s...
3.3 Lưu ý khi sử dụng probiotic<br />Probiotic đã quá quen thuộc, chúng ta có thể dễ dàng làm ra nó như các sản phẩm lên m...
Kết luận<br />
Tài liệu tham khảo<br />Phạm Văn Ty, Vũ Nguyên Thành. Công nghệ sinh học tập năm công nghệ vi sinh và môi trường. NXB Giáo...
CẢM ƠN SỰ THEO DÕI CỦA CÔ VÀ CÁC BẠN<br />
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Vs.

6,252 views

Published on

probiotic

  • Be the first to comment

Vs.

  1. 1. Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh<br />Khoa Sinh Học<br />ĐẶC ĐIỂM VÀ VAI TRÒ PROBIOTIC Ở NGƯỜI VÀ ĐỘNG VẬT<br />Giảng viên hướng dẫn: TS. Trần Thanh Thủy<br />Sinh viên thực hiện: Lê Đình Hưng<br />Thành phố Hồ Chí Minh<br />2010<br />
  2. 2. ĐẶT VẤN ĐỀ<br />CÓ HẠI<br />PROBIOTIC<br />CÓ LỢI<br />
  3. 3. ĐẶT VẤN ĐỀ<br />
  4. 4. NỘI DUNG<br />I- TỔNG QUAN VỀ PROBIOTIC<br />1.1 Lịch sử<br />1.2 Khái niệm<br />1.3 Chọn lựa vi sinh vật làm probiotic<br />II- ĐẶC ĐIỂM VÀ VAI TRÒ PROBIOTIC Ở NGƯỜI VÀ ĐỘNG VẬT<br />2.1 Khu hệ vi sinh vật hệ tiêu hóa<br />2.2 Cơ chế tác dụng của một số probiotic<br />III- SẢN XUẤT PROBIOTIC Ở NGƯỜI VÀ ĐỘNG VẬT<br />3.1 Các thế hệ probiotic<br />3.2 Quy trình sản xuất probiotic<br />3.2 Một số sản phẩm probiotic<br />3.3 Lưu ý khi sử dụng probiotic<br />
  5. 5. I- TỔNG QUAN VỀ PROBIOTIC<br />PREBIOTIC<br />1.1 Lịch sử<br />1.2 Khái niệm<br /><ul><li>1.3 Chọn lựa vi sinh vật làm probiotic</li></ul>PROBIOTIC<br />VI KHUẨN CÓ HẠI<br />
  6. 6. 1.1 Lịch sử<br />Theo tiếng La tinh <br />
  7. 7. 1.1 Lịch sử<br />1877, Pasteur và Joubert: nhận thấy sự tiêu thụ vi khuẩn không gây bệnh để kiểm soát các vi khuẩn gây bệnh.<br />
  8. 8. 1.1 Lịch sử<br />Cùng thời gian Henry Tissier: Bifidobacteriatrong cơ thể trẻ sẽ chiếm chỗ của vi khuẩn liên quan đến bệnh dạ dày và ngăn chúng chiếm chỗ của các vi khuẩn có ích trong ruột.<br />
  9. 9. 1.1 Lịch sử<br />Elie.Metchnikoff, 1907<br />
  10. 10. 1.1 Lịch sử<br />Lily và Stillwell (1965): probiotics như hỗn hợp được tạo thành bởi một động vật nguyên sinh mà thúc đẩy sự phát triển của đối tượng khác. <br />
  11. 11. 1.1 Lịch sử<br />Probiotic là những vi sinh vật như vi khuẩn hay nấm men mà có thể thêm vào thực phẩm với mục đích điều chỉnh quần thể sinh vật đường ruột của sinh vật chủ (Parker, 1974).<br />
  12. 12. 1.1 Lịch sử<br />Van De Kerkove (1979), Barrows và Deam (1985), Lestradet (1995): probiotic được sử dụng trong chữa trị bệnh tiêu chảy, là cách phòng sự phát tán của vi sinh vật đường ruột và sự di căn của chứng viêm dạ dày ruột.<br />
  13. 13. 1.1 Lịch sử<br />Fuller năm 1989: Probiotic là một chất bổ trợ thức ăn chứa vi sinh vật sống ảnh hưởng có lợi đến vật chủ bằng việc cải thiện cân bằng hệ vi sinh vật ruột của nó.<br />
  14. 14. 1.1 Lịch sử<br />Năm 1992 Havenaar và Huis in't Veld đã mở rộng định nghĩa về probiotic: Probiotic là sự nuôi cấy riêng lẻ hay hỗn hợp các vi sinh vật sống (ở trạng thái khô hay bổ sung trong thực phẩm lên men) mà có ảnh hưởng có lợi cho sinh vật chủ sau khi được tiêu hóa.<br />
  15. 15. 1.1 Lịch sử<br />Tuy nhiên, ruột có khả năng tự hiệu chỉnh (Tannock, 1983). Vi khuẩn probiotic được tiêu thụ với số lượng lớn cũng không đủ để trở thành chủng chiếm ưu thế trong ruột.<br />Do đó, trên thực tế ảnh hưởng của probiotic đem lại tạm thời hơn so với hệ vi sinh vật củangười (Sanders, 1999). <br />Vì vậy, định nghĩa về probiotics hiện tại chỉ còn là “vi sinh vật sống mà đi ngang qua vùng ruột và làm lợi cho sức khỏe của người tiêu dùng”. (Tannock, 2000)<br />
  16. 16. 1.2 Khái niệm<br />Cơ quan quản lý Thuốc và Thực Phẩm, Mỹ phẩm Hoa kỳ - FDA gọi nhóm các vi khuẩn có nguồn gốc từ các thực phẩm truyền thống chế biến từ sữa là các probiotics.<br />Probiotics là “vi sinh vật sống trong đó khi được quản lý phù hợp về mật độ đem lại lợi ích cho sức khỏe trên vật chủ (FAO 2001).” <br />
  17. 17. 1.2 Khái niệm<br />Prebiotics là loại chất xơ thực phẩm không tiêu hóa, giúp kích thích sự phát triển một số vi khuẩn tốt ở ruột già và do đó cải thiện hệ tiêu hóa cho vật chủ. <br />
  18. 18. 1.3 Chọn lựa vi sinh vật probiotic<br />khả năng bám dính lên thành ruột<br />Không sinh độc tố, không gây hại vật chủ<br />Tạo sản phẩm vật chủ sử dụng được<br />Có khả năng sinh trưởng sinh sản tốt<br />dễ nuôi cấy, số lượng tế bào quần thể lớn<br />Chịu được pH thấp<br />Sống sót được khi đóng gói (bào tử)<br />Mùi vị thu hút<br />Nhiệt độ<br />
  19. 19. II- VAI TRÒ VÀ ĐẶC ĐiỂM PROBIOTIC Ở NGƯỜI VÀ ĐỘNG VẬT<br />2.1 Khu hệ vi sinh vật hệ tiêu hóa<br />2.2 Cơ chế tác dụng của một số probiotic<br />
  20. 20. 2.1 Khu hệ vi sinh vật hệ tiêu hóa<br />Dạ dày: 103/ml vi khuẩn Helicobacter pylori<br />Ruột non: <br />104-106/ml vi khuẩn nhưLactobacilli<br />Ruột già: 1012/g vi khuẩn gồm các chi nhưBifidobacteria, Peptostreptococci, Fusobacteria, Lactobacilli, Entorobactoria, Eubacteria. <br />
  21. 21. 2.1 Khu hệ vi sinh vật hệ tiêu hóa<br />6.10 13 tế bào cơ thể<br />10 14 vi sinh vật: 400 loài<br />phụ thuộc chế độ dinh dưỡng<br />
  22. 22. 2.1 Khu hệ vi sinh vật hệ tiêu hóa<br />
  23. 23. 2.1 Khu hệ vi sinh vật hệ tiêu hóa<br />Salmonella<br />Shigella<br />Escherichia<br />Klebsiella <br />
  24. 24. 2.1 Khu hệ vi sinh vật hệ tiêu hóa<br />Campylobacter<br />Clostridium<br />Enterococus <br />Staphylococus<br />Streptococus <br />
  25. 25. 2.2 Cơ chế tác dụng của một số probiotic<br />
  26. 26. 2.2 Cơ chế tác dụng của một số probiotic<br />
  27. 27. 2.2.1. Cạnh tranh vị trí<br />Vi khuẩn gây hại<br />Vi khuẩn thân thiện<br />
  28. 28. 2.2.1. Cạnh tranh vị trí<br />Tiêu chảy do kháng sinh<br /><ul><li>Saccharomyces boulardiigiảm mức độ bệnh và thời gian gây bệnh</li></li></ul><li>2.2.1. Cạnh tranh vị trí<br />Giúp chữa táo bón, trướng bụng, rối loạn tiêu hóa<br />Cải thiện đường ruôt bao gồm cả tiêu chảy do sử dụng kháng sinh dài ngày, Tăng cường chức năng tiêu hoá, giúp hệ tiêu hoá khoẻ mạnh.<br />Chữa huyết trắng hay khí hư không phải là một bệnh mà là triệu chứng của viêm âm hộ âm đạo<br />Lactobacillus acidophilus<br />
  29. 29. 2.2.1. Cạnh tranh vị trí<br />Kháng kháng sinh<br />Enterococcus faecium<br />
  30. 30. 2.2.1. Cạnh tranh vị trí<br />Viêm đường tiêu hóa<br />Bifidobacterium bifium, Streptococus thermophilus giúp giảm nguy cơ tiêu chảy.<br />
  31. 31. 2.2.3. Truyền tín hiệu đến vật chủ, tăng tiết kháng thể<br />Dùng trong lên men pho mát, trong sữa chua.<br />Có tác dụng tốt với bệnh nhân mới qua hóa trị chống ung thư.<br />Streptococcus thermophilus<br />
  32. 32. 2.2.1. Cạnh tranh vị trí<br />Giúp diệt Helicobacter pylori gây loét dạ dày, viêm dạ dày và tá tràng, ung thư dạ dày<br />Lactobacillus salivarius<br />
  33. 33. 2.2.1. Cạnh tranh vị trí<br />Giúp ngăn chặn nhiễm trùng.<br />Chống tiêu chảy.<br />Chống dị ứng, bệnh ngoài da, sâu răng.<br />Chống H. pylori – vi khuẩn gây viêm loét dạ dày.<br />Lactobacillus reuteri<br />
  34. 34. 2.2.1. Cạnh tranh vị trí<br />Phân lập từ nước bọt người.<br />Cạnh tranh nơi bám niêm mạc với các vi khuẩn có hại.<br />Kháng kháng sinh.<br />Lactobacillus plantarum<br />
  35. 35. 2.2.1. Cạnh tranh vị trí<br />Bảo vệ sức khỏe sinh sản phụ nữ<br />
  36. 36. 2.2.1. Cạnh tranh vị trí<br />Giúp phân hủy nhiều thực phẩm khó tiêu hóa.<br />Ức chế sự phát triển của E.Coli và Candida Abbicans.<br />Thúc đẩy sức khỏe đường ruột.<br />Bifidobacterium breve<br />
  37. 37. 2.2.2. Tiết chất<br />
  38. 38. 2.2.2. Tiết chất<br />Tăng cường khả năng tiêu hóa lactose và hoạt động của các enzyme khác.<br />Sữa thường<br />Người trưởng thành, người mắc chứng viêm ruột non<br />Khó tiêu hóa lactose<br />Vi khuẩn chứa enzyme lactase <br />Acid mật => dung giải<br />Tiêu hóa tốt, giảm tiêu chảy<br />Sữa chua<br />
  39. 39. 2.2.2. Tiết chất<br />Lactobacillus bulgaricus kích thích đáp ứng miễn dịch ở hệ tiêu hóa, tăng dung nạp Lactose, sữa; đồng thời kết hợp với Lactobacillus paracasei kích thích sản sinh kháng thể IgA trong lớp nhầy ở ruột, ức chế sự nhân lên của virus, ngăn sự thẩm thấu của vi khuẩn vào khoang hệ thống, trung hòa độc tố vi khuẩn.<br />Lactobacillus bulgaricus<br />
  40. 40. 2.2.2. Tiết chất<br />Tạo môi trường axit ức chế sự phát triển của virut có hại.<br />Cải thiện tiêu hóa, đặc biệt là các triệu chứng như táo bón, tiêu chảy, hội chứng ruột dễ cáu kỉnh<br />Bifidobacterium infantis<br />
  41. 41. 2.2.2. Tiết chất<br />Tạo acid lactic giúp giảm mức độ pH trong hệ thống tiêu hóa và cản trở sự phát triển của vi khuẩn có hại.<br />Được tìm thấy trong "sữa nguyên hoặc lên men và các sản phẩm cây tươi hoặc lên men“bao gồm pho mát sữa chua.<br />Lactobacillus casei<br />
  42. 42. 2.2.2. Tiết chất<br />Sacharomyces boulardii<br />
  43. 43. 2.2.2. Tiết chất<br />Chống ung thư<br />Giảm sự hoạt động của các enzyme gây phân chia (β-glucuronidase, azoreductase, nitroreductase, and 7-α-dehydrogenase) là nguyên nhân phát triển tế bào ung thư.<br />
  44. 44. 2.2.2. Tiết chất<br />Có vai trò trong việc cải thiện hệ miễn dịch của cơ thể, chống ung thư.<br />Lactobacillus brevis<br />
  45. 45. 2.2.2. Tiết chất<br />Tìm thấy chủ yếu trong pho mát, sữa lên men.<br />Chống sinh khối u.<br />Giảm huyết áp, tăng hấp thu canxi, chống xơ vữa động mạch.<br />Lactobacillus helveticus<br />
  46. 46. 2.2.2. Tiết chất<br />Chống ung thư ruột kết: ngăn ngừa ung thư lây lan và khối u ngừng phát triển.<br />Giúp giảm cholesterol, kích thích tiêu hóa.<br />Tìm thấy trong sữa chua.<br />Bifidobacterium longum<br />
  47. 47. 2.2.3. Truyền tín hiệu đến vật chủ<br />Tăng đề kháng miễn dịch<br />
  48. 48. 2.2.3. Truyền tín hiệu đến vật chủ<br />Vi khuẩn có hại, nấm men<br />Giảm pH<br />Giảm Ngăn chặn sự phát triển của bệnh.<br />Vi khuẩn có lợi<br />Chuyển hóa acid butyric, lactic<br />CẢI THIỆN<br />Tiêu hóa<br />Miễn dịch<br />Đề kháng <br />
  49. 49. 2.2.3. Truyền tín hiệu đến vật chủ<br />Sống trong ruột và âm đạo, và cả trong sữa mẹ.<br />Bảo đảm sự ổn định của ruột, giúp cơ thể chống dị ứng, miễn dịch<br />Bifidobacterium bifidum<br />
  50. 50. 2.2 Cơ chế tác dụng của một số probiotic<br />Tác dụng của Bifidobacteria<br />Kích thích miễn dịch và tăng hấp thu<br />
  51. 51. 2.2.3. Truyền tín hiệu đến vật chủ<br />Probiotic chiếm chỗ và trung hòa độc tố của các vi khuẩn có hại, sản xuất các vitamin và men tiêu hóa, tăng cường tạo các kháng thể giúp nâng cao khả năng miễn dịch… <br />
  52. 52. 2.2.3. Truyền tín hiệu đến vật chủ<br />Giúp chữa các bệnh đường ruột.<br />Tăng cường miễn dịch<br />Phòng chống các vi khuẩn gây bênh thận<br />Lactobacillus rhamnosus<br />
  53. 53. 2.2.5. Cơ chế khác <br />
  54. 54. ĐẶT VẤN ĐỀ<br />CÓ HẠI<br />PROBIOTIC<br />CÓ LỢI<br />
  55. 55. ĐẶT VẤN ĐỀ<br />
  56. 56. III- SẢN XUẤT PROBIOTIC Ở NGƯỜI VÀ ĐỘNG VẬT<br />3.1 Các thế hệ probiotic<br />3.2 Quy trình sản xuất probiotic<br />3.3 Một số sản phẩm probiotic<br />3.4 Lưu ý khi sử dụng probiotic<br />
  57. 57. 3.1 Các thế hệ probioticKhó khăn khi dùng probiotic<br />Khi sử dụng Probiotic phải từ 108-109 vi sinh vật sống/ngày mới có tác dụng. Đây là lý do các nhà sản xuất phải tìm tòi để làm ra công nghệ bao vi khuẩn nhằm tăng tỉ lệ sống sót cho “đội quân”này khi đi đến ruột.<br />
  58. 58. 3.1 Các thế hệ probiotic<br />
  59. 59. 3.1 Các thế hệ probiotic4 thế hệ probiotic có tác dụng trị liệu<br />
  60. 60. 3.1 Quy trình sản xuất chế phẩm sinh học probitic<br />Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịch men<br />Chuyển hóa dịch men<br />Xử lí ổn định hoạt tính men-<br />Cố định VSV<br />Sản xuất men khô<br />Sản xuất men dịch thể<br />Đóng gói<br />Đóng chai<br />Thành phẩm<br />
  61. 61. Giống<br />Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịch men<br />Chủng vi sinh vật<br />Tuyển chọn, thuần hóa<br />Nhân giống<br />Giống<br />Chuyển hóa dịch men<br />Xử lí ổn định hoạt tính men-<br />Cố định VSV<br />Sản xuất men khô<br />Sản xuất men dịch thể<br />Ảnh hưởng rất lớn đến chất lượng của sản phẩm. <br />Thích nghi cao với điều kiện thực tế, lĩnh vực phục vụ<br />Đóng gói<br />Đóng chai<br />Thành phẩm<br />
  62. 62. Hướng dẫn của FAO và WHO trong tuyển chọn probiotic làm thực phẩm<br />Tuyển chọn và xác định chủng: tên chi, loài, kí hiệu. Đăng kí trong bảo tàng giống quốc tế nào<br />Dán nhãn<br />Tên chi, loài, ký hiệu chủng<br />số lượng vi khuẩn tối thiểu<br />Điều kiện bảo quản<br />Thông tin liên hệ<br />Pha 1: Đánh giá chức năng, độ an toàn: invitro, động vật và người<br />Pha 2: Thử nghiệm mù kép để xác định công hiệu, độc lập, nhiều lần<br />PROBIOTIC<br />Pha 3: so sánh hiệu quả của probiotic và thông thường<br />
  63. 63. Giống<br />Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịch men<br />Hệ thống lưu giữ giống vi sinh thuần chủng được bảo quản theo tiêu chuẩn kỹ thuật đặc biệt. <br />Các thông số được ghi nhận và báo cáo hàng giờ.<br />Chuyển hóa dịch men<br />Xử lí ổn định hoạt tính men-<br />Cố định VSV<br />Sản xuất men khô<br />Sản xuất men dịch thể<br />Đóng gói<br />Đóng chai<br />Thành phẩm<br />
  64. 64. Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịch men<br />Kiểm tra mật độ và trạng thái hoạt động của vi sinh qua màn hình<br />Chuyển hóa dịch men<br />Xử lí ổn định hoạt tính men-<br />Cố định VSV<br />Sản xuất men khô<br />Sản xuất men dịch thể<br />Đóng gói<br />Đóng chai<br />Thành phẩm<br />
  65. 65. Nhân giống<br />Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịch men<br />Vi sinh vật sinh trưởng, phát triển nhanh chóng và dần ổn định thích nghi trước khi được đưa vào quy trình lên men. <br />Tạo ra và duy trì nguồn giống thuần chủng mang đầy đủ các ưu thế của giống gốc. <br />Chuyển hóa dịch men<br />Xử lí ổn định hoạt tính men-<br />Cố định VSV<br />Sản xuất men khô<br />Sản xuất men dịch thể<br />Phối trộn theo tỷ lệ nhất định<br />Đóng gói<br />Đóng chai<br />Thành phẩm<br />
  66. 66. Lên men<br />Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịch men<br />Chuyển hóa dịch men<br />Xử lí ổn định hoạt tính men-<br />Cố định VSV<br />Sản xuất men khô<br />Sản xuất men dịch thể<br />Đóng gói<br />Đóng chai<br />Thành phẩm<br />
  67. 67. Nồi lên men<br />Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịch men<br />Chuyển hóa dịch men<br />Xử lí ổn định hoạt tính men-<br />Cố định VSV<br />Sản xuất men khô<br />Sản xuất men dịch thể<br />Đóng gói<br />Đóng chai<br />Thành phẩm<br />
  68. 68. Chuyển hóa dịch men<br />Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịch men<br />Chuyển hóa dịch men<br />Xử lí ổn định hoạt tính men-<br />Cố định VSV<br />Sản xuất men khô<br />Sản xuất men dịch thể<br />Đóng gói<br />Đóng chai<br />Thành phẩm<br />
  69. 69. Xử lí ổn định hoạt tính men và cố định vi sinh vật<br />Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịch men<br />Chuyển hóa dịch men<br />Xử lí ổn định hoạt tính men-<br />Cố định VSV<br />Sản xuất men khô<br />Sản xuất men dịch thể<br />Đóng gói<br />Đóng chai<br />Thành phẩm<br />
  70. 70. Máy tạo môi trường nuôi cấy vi sinh được kiểm soát bởi nhiều thông số kỹ thuật, giúp hệ vi sinh ổn định trong trong điều kiện bảo quản lâu dài.<br />Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịch men<br />Chuyển hóa dịch men<br />Xử lí ổn định hoạt tính men-<br />Cố định VSV<br />Sản xuất men khô<br />Sản xuất men dịch thể<br />Đóng gói<br />Đóng chai<br />Thành phẩm<br />
  71. 71. Sản xuất men khô<br />Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịch men<br />Chuyển hóa dịch men<br />Xử lí ổn định hoạt tính men-<br />Cố định VSV<br />Sản xuất men khô<br />Sản xuất men dịch thể<br />Đóng gói<br />Đóng chai<br />Thành phẩm<br />
  72. 72. Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịch men<br />Máy ly tâm đặc biệt (chuyển giao từ MIT_USA) tạo ra sản phẩm cô đặc mật độ cao.<br />Chuyển hóa dịch men<br />Xử lí ổn định hoạt tính men-<br />Cố định VSV<br />Sản xuất men khô<br />Sản xuất men dịch thể<br />Đóng gói<br />Đóng chai<br />Thành phẩm<br />
  73. 73. Đông khô<br />Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịch men<br />Chuyển hóa dịch men<br />Xử lí ổn định hoạt tính men-<br />Cố định VSV<br />Sản xuất men khô<br />Sản xuất men dịch thể<br />Đóng gói<br />Đóng chai<br />Thành phẩm<br />
  74. 74. Bảo quản, đóng gói trong nitơ lỏng<br />Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịch men<br />Những probiotic sống lâu trong ruột là các vi khuẩn kỵ khí hay vi hiếu khí rất dễ bị chết khi môi trường có tỷ lệ oxy cao. Do đó, men vi sinh được đóng gói trong nitơ, nhằm giảm bớt oxy trong bao bì, để có chất lượng ổn định hơn. <br />Chuyển hóa dịch men<br />Xử lí ổn định hoạt tính men-<br />Cố định VSV<br />Sản xuất men khô<br />Sản xuất men dịch thể<br />Đóng gói<br />Đóng chai<br />Thành phẩm<br />
  75. 75. Máy vô nang tốc độ cao<br />Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịch men<br />Chuyển hóa dịch men<br />Xử lí ổn định hoạt tính men-<br />Cố định VSV<br />Sản xuất men khô<br />Sản xuất men dịch thể<br />Đóng gói<br />Đóng chai<br />Thành phẩm<br />
  76. 76. Máy dập viên tự động tốc độ cao<br />Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịch men<br />Chuyển hóa dịch men<br />Xử lí ổn định hoạt tính men-<br />Cố định VSV<br />Sản xuất men khô<br />Sản xuất men dịch thể<br />Đóng gói<br />Đóng chai<br />Thành phẩm<br />
  77. 77. Quy trình đóng gói và đóng chai<br />Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịch men<br />Chuyển hóa dịch men<br />Xử lí ổn định hoạt tính men-<br />Cố định VSV<br />Sản xuất men khô<br />Sản xuất men dịch thể<br />Đóng gói<br />Đóng chai<br />Thành phẩm<br />
  78. 78. Máy ép viên thức ăn chăn nuôi<br />Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịch men<br />Chuyển hóa dịch men<br />Xử lí ổn định hoạt tính men-<br />Cố định VSV<br />Sản xuất men khô<br />Sản xuất men dịch thể<br />Đóng gói<br />Đóng chai<br />Thành phẩm<br />
  79. 79. Máy đóng gói vĩ thuốc<br />Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịch men<br />Chuyển hóa dịch men<br />Xử lí ổn định hoạt tính men-<br />Cố định VSV<br />Sản xuất men khô<br />Sản xuất men dịch thể<br />Đóng gói<br />Đóng chai<br />Thành phẩm<br />
  80. 80. Máy đùn cốm<br />Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịch men<br />Chuyển hóa dịch men<br />Xử lí ổn định hoạt tính men-<br />Cố định VSV<br />Sản xuất men khô<br />Sản xuất men dịch thể<br />Cốm vi sinh Biobaby giúp trẻ hấp thu và tiêu hóa tốt<br />Đóng gói<br />Đóng chai<br />Thành phẩm<br />
  81. 81. Kiểm tra sản phẩm<br />Bảo đảm số lượng, chất lượng probiotic.<br />Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịch men<br />Chuyển hóa dịch men<br />Xử lí ổn định hoạt tính men-<br />Cố định VSV<br />Sản xuất men khô<br />Sản xuất men dịch thể<br />Đóng gói<br />Đóng chai<br />Thành phẩm<br />
  82. 82. Sản xuất sữa chua <br />Giống<br />Nhân giống (cấp 1,2…)<br />Lên men<br />Dịch men<br />Chuyển hóa dịch men<br />Nồi dịch men<br />Trộn các thành phần sống<br />Tiệt trùng<br />Nồi cấy men<br />Nồi trộn và dự trữ<br />Xử lí ổn định hoạt tính men-<br />Cố định VSV<br />Sản xuất men khô<br />Sản xuất men dịch thể<br />Đóng gói<br />Đóng chai<br />Thành phẩm<br />Máy thổi mốc <br />Bồn dự trữ<br />Máy đóng chai<br />Phân phối<br />
  83. 83. 3.3 Một số sản phẩm probiotic người và động vật.<br />
  84. 84. 3.3 Một số sản phẩm probiotic người và động vật.<br />Thành phần <br />Lactobacilus acidophilus ≥ 108 CFU/gBacillus subtilis ≥ 108 CFU/gStreptococcus faecalis ≥ 108 CFU/gVitamin B1. Vitamin B2. Vitamin B6. Vitamin B5. Vitamin B9. Tinh chất men biaLactose, kem thực vật, hương sữa<br />
  85. 85. 3.3 Một số sản phẩm probiotic người và động vật.<br />Men vi sinh hỗ trợ điều trị tiêu chảy.<br />Men đông khô chứa vi sinh sống Lactobacillus acidophilus<br />
  86. 86. 3.3 Một số sản phẩm probiotic người và động vật.<br />Thực phẩm chức năng hỗ trợ điều trị táo bón.<br />Hàm lượng trong 1 gói<br />Lactobacillus acidophilus <br />1 x 108 CFU<br />Lactobacillus rhamnosus <br />9 x 108 CFU<br />Fructo oligosaccharid<br />2 000 mg<br />
  87. 87. 3.3 Một số sản phẩm probiotic người và động vật.<br />Men vi sinh tăng cường hệ miễn dịch<br />Hàm lượng trong 1 gói<br />Lactobacillus acidophilus <br />3 x 108 CFU<br />Lactobacillus rhamnosus <br />1 x 108 CFU<br />Bifidobacterium longum <br />1 x 108 CFU<br />Selen: 12,5 mcg<br />Kẽm: 2 mg<br />Fructo oligosaccharid: 500 mg<br />
  88. 88. 3.3 Một số sản phẩm probiotic người và động vật.<br />Men vi sinh hỗ trợ điều trị viêm loét dạ dày tá tràng<br />Hàm lượng trong 1 viên<br />Lactobacillus acidophilus <br />1 x 108 CFU<br />Lactobacillus rhamnosus <br />9 x 108 CFU<br />
  89. 89. 3.3 Một số sản phẩm probiotic người và động vật.<br />Men tiêu hóa chuyên dùng cho các loại cá cảnh nước ngọt, cá cảnh biển, ngừa và trị rất hiệu quả bệnh phân trắng, sình bụng, ăn không tiêu của cá.Tăng cường miễn dịch, kích thích tiêu hóa. <br />Sản phẩm dạng bột mịn, đóng bao nhôm 10g, thành phần Bacillus subtilis 10^9CFU/1g. <br />
  90. 90. 3.3 Một số sản phẩm probiotic người và động vật.<br />Trong 1kg sản phẩm chứa:<br />- Lactobacillusacidophilus:    <br />3x1012 CFU/kg- Lactobacillusrhamnosus:    <br />3x1012 CFU/kg- Protease:           30.000 IU- Alpha amylase:    15.000 IU- Chất đệm đường Dextrose vừa đủ 1kg.<br />
  91. 91. 3.3 Một số sản phẩm probiotic người và động vật.<br />Chế phẩm vi sinh được chọn lọc từ  chủng Bacillus subtilis sp.atrophaeus , sinh beta-caroten (tiền vitamin A), thuộc nhóm B.subtilis sản sinh mạnh mẽ các chất kháng vi nấm và kìm một số vi sinh có hại, khả năng cạnh tranh đối kháng cao.<br />
  92. 92. 3.3 Một số sản phẩm probiotic người và động vật.<br />Theo các nhà khoa học trường ĐH Nông nghiệp Hà Nội, sử dụng thức ăn ủ men giúp lợn tăng trưởng, phát triển tốt, tăng trọng nhanh. <br />Sử dụng thức ăn ủ men cũng sẽ giảm được chi phí thức ăn, cụ thể giảm khoảng 20%, con vật khoẻ, sức đề kháng tốt nên giảm được tỷ lệ mắc bệnh, đặc biệt là các bệnh về đường ruột. Khi sử dụng thức ăn ủ men chuồng trại luôn sạch sẽ, ít mùi hôi.<br />
  93. 93. 3.4 Lưu ý khi sử dụng probiotic<br />Một số lợn lúc đầu ăn rất mạnh thức ăn ủ men nhưng sau đó ăn ít đi. <br />Đảm bảo chế độ dinh dưỡng do tỷ lệ tiêu hoá hấp thu thức ăn lên men tăng lên. <br />
  94. 94. 3.4 Lưu ý khi sử dụng probiotic<br />Các yếu tố ảnh hưởng hoạt tính probiotic<br />Sức khỏe người dùng<br />Yếu tố gây stress<br />Tuổi, di truyền<br />Sức sống, tính ổn định, hiệu quả probiotic<br />Liều và số lần<br />Tương tác thuốc khác<br />
  95. 95. 3.4 Lưu ý khi sử dụng probiotic<br />Người dùng bổ sung probiotic đôi khi bị mất nước. <br />Đúng độ tuổi<br />
  96. 96. 3.3 Lưu ý khi sử dụng probiotic<br />Dùng probiotic nguy hiểm cho người viêm tụy. <br />Dùng probiotic gây thiếu máu ruột. Các tác giả cho rằng sự thiếu máu ruột có thể do nhu cầu sử dụng oxygen tăng cao của các vi sinh vật được đưa vào cơ thể bệnh nhân qua đường tiêu hoá. <br />
  97. 97. 3.3 Lưu ý khi sử dụng probiotic<br />Dùng probiotc gây tác dụng không tốt với bệnh Crohn.<br />Một vài trường hợp men vi sinh sử dụng chủng vi sinh vật không thường trú trong ruột như dạng bào tử và nấm men thì không dùng lâu dài. <br />Các vị trí tổn thương thường gặp trong bệnh Crohn.<br />
  98. 98. 3.3 Lưu ý khi sử dụng probiotic<br />Probiotic đã quá quen thuộc, chúng ta có thể dễ dàng làm ra nó như các sản phẩm lên men tự nhiên (sữa chua, dưa chua). <br />Trên thị trường, chúng ta nên hiểu và chọn đúng để đem lại hiệu quả cho mình.<br />HÃY LÀ NGƯỜI TIÊU DÙNG THÔNG THÁI<br />
  99. 99. Kết luận<br />
  100. 100. Tài liệu tham khảo<br />Phạm Văn Ty, Vũ Nguyên Thành. Công nghệ sinh học tập năm công nghệ vi sinh và môi trường. NXB Giáo dục, 2007<br />Nguyễn Khuê - Báo Nông nghiệp Việt Nam, sô 25 ngày 4/2/2010<br />http://www.maivietbio.com.vn/<br />http://www.vietlinh.com.vn/<br />
  101. 101. CẢM ƠN SỰ THEO DÕI CỦA CÔ VÀ CÁC BẠN<br />

×