2 Slide Hoi Thao V2

1,277 views

Published on

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total views
1,277
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
4
Actions
Shares
0
Downloads
8
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

2 Slide Hoi Thao V2

  1. 1. GIỚI THIỆUCÔNG TY ĐÁN TÔN<br />làđạidiệnduynhấtcủacôngty CIM Investment- Canada tạiViệt Nam.<br />
  2. 2. GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY ĐÁN TÔN<br /><ul><li>TrụsởchínhtọalạctạitrungtâmTP HồChíMinh
  3. 3. Côngtychuyênvàtậptrungvàodịchvụdu họcvàđịnhcư Canada</li></li></ul><li>GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY ĐÁN TÔN<br />Côngtyđượcthànhlậpnăm 2009 vớisựlãnhđạocủa GS.TS TônThấtĐán.<br />Song songvớidịchvụ du họcvàđịnhcư, GS-TS TônThấtĐáncònlàchủtịchhộiđồngquảntrịcủa 2 côngtychuyênvềtưvấn đầu tư kinh tế và giáo dục ở Canada:<br /> CIM Investment Ltd<br /> Asia Study Tours Corp<br />
  4. 4. GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY ĐÁN TÔN<br />GS TS TônThấtĐánđãcónhiềunămkinhnghiệmgiảngdạy, tưvấnvềgiáodụcvàtàichínhkinhtếquốctế ở Canada vànhiềunướckháctrênthếgiới.<br />Trongnămvừa qua tỉlệ du họcsinhđượccôngtychúngtôitưvấnvàgiúplàmhồsơđươccấp Visa thànhcông 100%.<br />Cónhữngtrườnghợpbịtừchốicấp Visa vìnhiềulý do khácnhaunhưngđượcsựgiúpđỡtậntâmvàkinhnghiệmlàmviệccủa GS TS TônThấtĐánhiện nay cácemđãđượcthỏamãnướcmơcủamình, đượchọctập ở Canada mộtđấtnướcvăn minh vàhiệnđại.<br />
  5. 5. GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY ĐÁN TÔN<br />Chúngtôi cam đoanrằngcácbạnsẽthànhcông Visa khiđếnvớichúngtôi.<br />Mọi chi tiếtxinliênhệ :<br />Côngty TNHH ĐánTôn.<br />Tòanhà Indochina. <br />Block B – Phòng 606.<br />Quận 1 – TpHồChí Minh<br />Tel : 08 – 22203016<br />Fax: 08 - 22203017 <br />
  6. 6. http://astoco.com<br />
  7. 7. GIỚI THIỆU GS.TS TÔN THẤT ĐÁN<br />TS. TônThấtĐán<br />GS. Kinh tếtàichánhCanada<br />Chuyêngiatưvấnkinhtế<br />Email: Dan@astoco.com<br />Trang web: www.astoco.com<br />
  8. 8. SƠ LƯỢC VỀ TIỂU SỬ GS.TS TÔN THẤT ĐÁN<br />Quốctịch : Canada.<br />Sửdụng 3 ngônngữchính :<br />Anh<br />Pháp<br />Việt<br />
  9. 9. GS TS TÔN-THẤT ĐÁNĐÀO TẠO<br />Tiếnsĩkinhtếhọc (Doctoratd’Etat) (Summa Cum Laude) (Cóghinhận: RẤT GIỎI), Đạihọc Paris-Sorbonne, 1973.<br />CửnhânLuậtchuyênngành Kinh tếChínhtrị - Đạihọc Paris-Sorbonne<br />Hoànthànhkhóahọc 2 nămvềNgoạigiaoQuốcTếtạiViện Hautes Etude internationales - Đạihọc Paris-Sorbonne<br />BằngQuảntrị Kinh doanh, TrườngQuảntrị Kinh doanh, Chamber of Commerce – Paris, France<br />
  10. 10. GS TS TÔN-THẤT ĐÁN KINH NGHIỆM<br />Giảngdạy & Đàotạo<br />GiáoSưgiảngdạymôn: Thịtrườngtàichánh(Financial Markets), <br />Quảnlýtàichánhquốctế (Multinational Financial Management), <br />Kinh tếQuản tri Kinh doanh (Managerial Economics) Đạihọc<br />Moncton, Canada, 2006-2009.<br />GiảngviêntạiViệt Nam: <br />Quanlýdanhmụctàichánh (FPT, 2009)<br />Kinh tếQuản tri Kinh doanh (Managerial Economics), Hanoi School of Business, <br />ĐạiHọcQuốcGiaHà Nội,2006<br />GiáoSư, Đạihọc Moncton: 1967-1997, Trưởngkhoakinhtế (Full Professor & Chairman, Department of Economics, as of June 30, 1997)<br />Đạihọc Quebec, Montreal, 1976-1977<br />Đạihọc Montreal, Trườngquảntrịkinh doanh,1976<br />Đạihọc Laval, khoaquảntrịkinh doanh, 1974-1977<br />Đạihọc Paris, TrợGiảng, 1966-1967<br />
  11. 11. GS TS TÔN-THẤT ĐÁN KINH NGHIỆM<br />Kinh nghiệmquảnlý, hànhchánh:<br />Chuyêngiatưvấnkinhtế, 1997 đến nay<br />Giámđốc, ThànhviênhộiđồngquảntrịCôngtyNB Investment Management Corporation (quảnlíquỹtàisảnhơn 7 tỷđô la), 1996-1997<br />ThànhviênvàlàPhóChủtịchHộiđồngquảntrị University Faculty Pension Fund (quảnlíquỹtàisảnhơn 100 triệuđô la), 1979-1997<br />Trưởngkhoa Kinh Tế, Đạihọc Moncton, 1978-1981, 1996-1997<br />ChuyêngiaTưvấn CIEREA (ChươngtrìnhTiếnsĩ, Tổchứcliên bang vềgiáodụcvànghiêncứukinhtếcủacácnướcChâu Phi nóitiếngPháp (Burkina Faso), 1994-1997<br />ChủtịchHộiđồng Faculty Fringe Benefits, 1979-1997<br />ThànhviênPháiđoàn Canada, ChươngtrìnhđàotạochoVănphòngChínhphủViệt Nam – HàNội (DựánNângcaoNănglựcQuảnlíkinhtế, hỗtrợbởi UN và CIDA), 1995<br />ChủtịchHộiđồng Tenure, KhoahọcXãhội, 1988-1990<br />GiámđốcĐàotạovàNghiêncứu l’École Nationale de la Statistique et de l’Administration Économique, Paris, Pháp, 1988<br />GiámđốcChươngtrình M.A. Economics Program, 1973-1974<br />Thànhviênhộiđồngchươngtrìnhmônhọckhoa Kinh tế, 1971-1972<br />ThànhviênHộiđồngquảntrị Central Committee on Audio-Visual, 1969-1979<br />Thànhviên Ban QuảntrịtrườngKhoahọcXãhội, 1969-1970<br />
  12. 12. GS TS TÔN-THẤT ĐÁN CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC<br />ChuyêngiakinhtếchoTòaántốicao bang New Brunswick<br />Giảngviêncho ACFAS (Hiệphội French Canadian vềtiếnbộkhoahọc)<br />Cónhiềucuộcphỏngvấntrêntruyềnhìnhvàđàiphátthanhvềchủđềkinhtếvàtàichính.<br />Cócáccuộcviếngthămtớinhiềuquốcgiatrênthếgiới<br />Trọngtàichocáctạpchí: Pacific Affairs, Revue de la Société Canadienne de science économique, Revue de l’Université de Moncton<br />CựuthànhviênsánglậpcủaHiệphộikinhtế Canada Đạitâydương<br />CựuthànhviêncủaHiệphội Canada vềKhoahọc Kinh tế<br />CựuthànhviêncủaHiệphội Kinh tế Canada<br />CựuthànhviêncủaHọcviệnKhoahọc New York<br />Giámđốchộithảo ‘ NhữngquytắccủaThịtrườngtàichính ‘ (do La Caisse Centrale DesjardinsvàtrườngĐạihọcMontrealtổchứcchoNgânhàng Trung ƯơngViệt Nam) Montrealtháng 3 năm 1993<br />ĐiềuphốiviêntrongCôngtáctìmkiếmthựctếtạiĐông Nam Á liênquanđếnCảicáchkinhtếvàkhungpháplíchocácvấnđềkinh doanh vàđầutư, tháng 12 năm 1991 vàtháng 1 năm 1992<br />
  13. 13. GS TS TÔN-THẤT ĐÁN CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC<br />Giảngdạy môn ‘Nhữngtiềnđềvàyêucầuchonềnkinhtếthịtrườngnăngđộng’ tạiViệnNghiênCứu Kinh tế, TP HCM, Việt Nam, 1992<br />GiảngviêncủaĐạisứquán Canada tại Paris (Cơcấutàichính Canada vàHiệpướcthươngmạitự do giữa Canada – Mỹ), Paris, Pháptháng 12/1991<br />
  14. 14. GS TS TÔN-THẤT ĐÁN NGHIÊN CỨU VÀ BIÊN SOẠN<br />Từnăm2002:<br />Investing for Your Retirement: How to Turn Your Golden Age into a Golden Life.<br />The US Stock Market - An Economic Overview<br />Nhìnthịtrườngchứngkhoánvớimộtquanđiểmkinhtế<br />Nhìnthịtrườngchứngkhoánvớimộtquanđiểmcủanhàkinh doanh<br />Tạisaothịtrườngchứngkhoánlạiđầybấtổnmàvẩncóthểđemlạinhửngphầnthưởngrấtcao<br />Đầutưvàtạoracủacảitrênthịtrườngchứngkhoán<br />Liquidity, Volatility, Risks and Rewards in the Stock Market<br />Measuring The Stock Market Performance - Part I<br />Measuring the Performance of Stock Market - Part II<br />Measuring the Performance of the Stock Market - Part III<br />A-D and Other Technical Indicators<br />
  15. 15. GS TS TÔN-THẤT ĐÁN NGHIÊN CỨU VÀ BIÊN SOẠN<br />Trướcnăm 2002:<br />An Update on Investment in the Internet Economy, April 2000<br />Investing in the Internet Economy on the Ground Floor, July 1999<br />The Internet Economy and the Kondratiev Wave, July 1999<br />Investing in the Internet Economy, July 1999<br />Introduction à la microéconomie moderne (Text Book), MBE, Moncton, 1996<br />The Role of Government in Economic Development: the Case of Vietnam (Paper presented to the Atlantic Canada Economic Association Meeting, October 25 1996<br />Impact on Imported Technology in HoChiMinh City (project supported by IDRC and CIDA), 1995<br />Concepts and Techniques in Modern Economic Management – Micro and Macro concepts for Managers (translated into Vietnamese, in collaboration with Dr. M. Kabir). Office of Government Printing, Hanoi, Vietnam, 1995<br />Concepts and Techniques in Modern Economic Management, 1994<br />Economic research topics conducted for the New Brunswick Supreme Court: long term inflation rate, discount rate applicable to the calculation of economic losses, impact of recession on professional income<br />Co-Chairing and Reporting, Workshop on Macroeconomics, conference on graduate studies in Economics and Management in francophone Africa, Ivory Coast, November 1994 <br />Report on the status of training in economic and managerial skills in Vietnam (supported by IDRC), 1994<br />Socio-Economic Development in Vietnam: The Agenda for the 1990s.<br />
  16. 16. http://astoco.com<br />
  17. 17. GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ ĐẤT NƯỚC CANADA<br />CANADA<br />Canada làmộtđấtnướcrộnglớnthứhaitrênthếgiớivớinhiềucảnhquanđịalýđadạngvàđộcđáo.Canadacũnglàmộttrongcácnướccôngnghiệpđứngđầutrênthếgiới<br />
  18. 18. GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ ĐẤT NƯỚC CANADA<br />Từnhữngdântộcđầutiên, trải qua sựđịnhcưcủangườiAnhvàngườiPháp, chođếnnhữngngườidân Canada gầnđâynhất, nước Canada trongthếkỷ 21 códâncưđadạng, lànhnghề, hướngtớitươnglaivàlàmộttrongnhữngnơicócuộcsốngcaonhấtthếgiới. 80% dânsố Canada sống ở cácthànhphốđượccoilàmộttrongsốnhữngnơi an toànvàđángsốngnhấttrênthếgiới.Tronglịchsửkhôngdàicủamình, Canada đãpháttriểnthànhmộtdântộchoàntoànhiệnđạidựatrên tri thức, nềnquảntrị, cáccôngtylớn, nềnvănhóavàlốisốnghàngđầuthếgiới.Camkếtvìsựtuyệthảo, người Canada hướngtớitươnglaivớiniềm tin vàsựlạcquan.<br />CANADA<br />
  19. 19. GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ ĐẤT NƯỚC CANADA<br />Khiđến Canada, ngườinướcngoàiđềucóchungmộtnhậnxétrằngngườidân Canada làmộtngườitrungthực, lịchsự, thânthiện, cởimở, cósứckhỏe, cógiáodụcvàđặtbiệtlàcótráchnhiệmcaotrongcôngviệcbảovệmôitrường. Khôngkhíthanhbìnhvàêm ả trongnhịpsốngxãhội, trongthiênnhiênrộngmởvàtrongquanhệ con ngườilàmộtsắctháirấtrõrệttrongđờisống Canada.<br />CANADA<br />
  20. 20. GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ ĐẤT NƯỚC CANADA<br />Một vài con số :<br />Thủ đô : Ottawa<br />Diện tích : 9.093.507 km2<br />Được ba đại dương bao bọc là Thái Bình Dương, Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.<br />Tỉnh bang: 10 tỉnh và 3 vùng lãnh thổ.<br />Dân số 33 triệu người ( năm 2009 ) ( hơn 1/3 dân số Việt Nam )<br />Mật độ dân số : 3.38 người/km2 ( thấp hơn 71 lần mật độ dân số Việt Nam )<br />Múi giờ : có 6 múi giờ, chậm từ 3,5 đến 8 giờ so với giờ quốc tế GMT.<br />GDP trên đầu người : thứ 6 thế giới.<br />Hai ngôn ngữ chính thức : tiếng Anh và tiếng Pháp.<br />CANADA<br />
  21. 21. BẢN ĐỒ CANADA<br />CANADA<br />
  22. 22. CẢNH THÀNH PHỐ VICTORIA<br />CANADA<br />
  23. 23. THÀNH PHỐ VANCOURVER<br />CANADA<br />
  24. 24. TORONTO VỀ ĐÊM<br />CANADA<br />
  25. 25. HÌNH ẢNH CẢNH ĐÊM Ở TORONTO<br />CANADA<br />
  26. 26. THÁC NƯỚC HÙNG VĨNIAGARA<br />CANADA<br />
  27. 27. http://astoco.com<br />
  28. 28. LÝ DO CHỌN DU HỌC CANADA<br />Canada đầutưcaochohệthốnggiáodụctheobìnhquânđầungườicaohơnbấtkỳquốcgianàokháctrongkhối G8.<br />
  29. 29. LÝ DO CHỌN DU HỌC CANADA<br />Bằng cấp Canada do các trường Canada cấp được công nhận trên toàn thế giới. Vì thế du học sinh dễ dàng tiếp tục chương trình sau đại học tại các đại học nổi tiếng trên thế giới, hoặc tìm được việc làm trong các công ty lớn tại các quốc gia phát triển khác hay tại ngay Canada.<br />
  30. 30. Canada là nước xếp hàng đầu trên thế giới về chất lượng sống. Canada đạt đươc những thứ hạng cao nhất cho hệ thống giáo dục, chăm sóc sức khỏe, tỷ lệ tội phạm và bạo hành rất thấp.<br />LÝ DO CHỌN DU HỌC CANADA<br />
  31. 31. LÝ DO CHỌN DU HỌC CANADA<br />Mức sống cao nhưng giá cả sinh hoạt thấp. Tỷ lệ lạm phát ở Canada ở mức thấp nhất so với các nước công nghiệp phát triển khác, người dân có mức sống cao, trên 65% người dân có nhà riêng và sở hữu các loại hàng hóa sử dụng lâu dài như xe hơi, máy giặt, truyền hình…<br />
  32. 32. LÝ DO CHỌN DU HỌC CANADA<br />Đất nước hiếu khách : Canada là một đất nước của dân nhập cư với cả truyền thống và chính sách khuyến khích và đa văn hóa, vì vậy hầu như mọi sắc tộc trên thế giới đều hiện diện tại Canada.<br />
  33. 33. LÝ DO CHỌN DU HỌC CANADA<br />Môitrườngtựnhiênvàthiênnhiêntươiđẹplàmộtnơilýtưởngchocáchoạtđộngngoàitrời. Bờbiển British Columbia, đảo Victoria, dãynúiđáRockey Mountains hùngvỹ ở Alberta vàcáccôngviênphốcổđẹpnhưtranhvẽ ở Montreal, Québec.<br />
  34. 34. LÝ DO CHỌN DU HỌC CANADA<br />Xã hội an toàn, ổn định : khác với nước láng giềng Mỹ, vũ khí được tuyệt đối cấm sử dụng ở Canada.<br />
  35. 35. Trình độ khoa học, kỹ thuật cao : Canada đặt biệt nổi tiếng trong các ngành nghiên cứu không gian, vi điện tử, thiết bị y khoa, công nghệ phần mềm, thủy điện và năng lượng hạt nhân, lase và quang hoc…<br />LÝ DO CHỌN DU HỌC CANADA<br />
  36. 36. LÝ DO CHỌN DU HỌC CANADA<br />Đất nước nói hai thứ tiếng là Anh và Pháp, sinh viên có thuận lợi học một hay cả hai ngôn ngữ qua các chương trình ESL và FSL với các giáo viên bản xứ.<br />
  37. 37. LÝ DO CHỌN DU HỌC CANADA<br />Ngành giáo dục Canada có chi phí cạnh tranh.<br />
  38. 38. http://astoco.com<br />
  39. 39. CÁC BƯỚC CHUẨN BỊ HỒ SƠ DU HỌC CANADA<br />
  40. 40. Bước 1 : Chọntrường<br />Hệthốnggiáodục Canada cũngtươngtựnhư ở Việt Nam, cũngcócáccấplớptừTiểuhọc, Trung hoc, Cao đẳng, Đạihọcvàsauđạihọc. Ngoàiracáctrườngcòncóchươngtrìnhngônngữ ESL và FSL dànhchocác du họcsinhchưacóbằnganhvănhoặcphápvănquốctế.<br />Cácbạncóthểchọntrườngtheovùngtỉnh bang mìnhmuốnđến, theonghành, sởthíchhoặccáccấpbậcphùhợpvớitrìnhđộcủamình.<br />
  41. 41. Bước 2 : Xinthưnhậphọc<br />Điềnđơnxinnhậphọc (application form)<br />Chuẩnbịcáchọcbạ, vănbằngtheonhưtrườngyêucầu.<br />Nộpphíxétđơn ( application fee )<br />Gửitấtcả sang trườngbằngđườngbưuđiệnhoặcxinthưbằngcáchđiền online tại website trường.<br />
  42. 42. Bước 3 : Chứng minh tàichính<br />Tùyvàonghànhnghềmàgiađìnhhọcsinhkinh doanh thìsẽứngvớicácgiấytờcụthểkhácnhau.<br />Chuẩnbịgiấytờ, chứngtừcầnthiếtchoviệcchứng minh tàichính, tàikhoảnngânhàng.<br />Nộpđơnxinthịthựcnhậpcảnh Canada 3 thángtrướckhikhóahọcbắtđầu.<br />
  43. 43. Bước 4 : Phỏngvấn<br />Phíalãnhsựquánsẽquyếtđịnhcótriệutậpphỏngvấnhọcsinh hay không, điềunàycònphụthuộcvàochấtlươngtừngbộhồsơnộpvào.<br />
  44. 44. Bước 5 : Khámsứckhỏe<br />Họcsinhsẽđikhámsứckhỏe ở nhữngnơichỉđịnhcủaphíaLãnhSựQuánvàkếtquảvề Visa sẽcóítnhiềuảnhhưởngbởiphầnnày.<br />
  45. 45. Bước 6 : Lênđường<br />Họcsinhnêntìmhiểukỹvềđấtnước Canada nhưluậtpháp, nhiệtđộ, cáchsinhhoạttrướckhiđếnnơi…<br />CôngtyĐánTônchúccácbạnnhiềusứckhỏe, may mắnvàhọctậpđạtkếtquảnhưmongmuốn,<br />
  46. 46. http://astoco.com<br />

×