Chương 3 Đo lường GDP, tăng trưởng kinh tế,  và lạm phát Nguyễn Việt Hưng
Mục tiêu của chương <ul><li>Xây dựng khái niệm GDP </li></ul><ul><li>Xây dựng biểu đồ vòng chu chuyển và phương pháp đo lư...
Mục tiêu của chương <ul><li>Xây dựng khái niệm lạm phát </li></ul><ul><li>Trình bày cách thức đo lường Chỉ số giá tiêu dùn...
Mục tiêu của chương <ul><li>Xây dựng khái niệm GDP </li></ul><ul><li>Xây dựng biểu đồ vòng chu chuyển và phương pháp đo lư...
Tổng sản phẩm trong nước <ul><li>Tổng sản phẩm trong nước  (GDP – Gross Domestic Product) là giá trị thị trường của tất cả...
Tổng sản phẩm trong nước <ul><li>Giá trị thị trường… </li></ul><ul><ul><li>Sử dụng tiền tệ (giá cả) để tính toán  </li></u...
Tổng sản phẩm trong nước <ul><li>… Hàng hóa và dịch vụ… </li></ul><ul><ul><li>Chỉ tính những sản phẩm được đem ra trao đổi...
Tổng sản phẩm trong nước <ul><li>… Hàng hóa và dịch vụ  Cuối cùng… </li></ul><ul><ul><li>Tính các sản phẩm tới tay người t...
Tổng sản phẩm trong nước <ul><ul><li>VD: công ty máy tính mua ổ cứng $100, mainboard $200, màn hình $150, phụ kiện khác $5...
Tổng sản phẩm trong nước <ul><ul><li>VD: một công ty lắp ráp ôtô mua dây chuyển lắp ráp từ công ty khác với giá 1 triệu US...
Tổng sản phẩm trong nước <ul><ul><li>GDP = 2 triệu USD (ôtô hoàn chỉnh) + 1 triệu USD (dây chuyền) = 3 triệu USD => Đúng/S...
Tổng sản phẩm trong nước <ul><li>… Sản xuất ra… </li></ul><ul><ul><li>Chúng ta quan tâm tới thời điểm sản xuất chứ không q...
Tổng sản phẩm trong nước <ul><li>… Trong một nước… </li></ul><ul><ul><li>chỉ những hoạt động sản xuất diễn ra trong chữ S ...
Tổng sản phẩm trong nước <ul><li>… Trong một thời kỳ nhất định </li></ul><ul><ul><li>Mọi hoạt động sản xuất diễn ra từ ngà...
Tổng sản phẩm trong nước <ul><li>GDP là biến kỳ (flow): phản ánh lượng tạo ra trong một khoảng thời gian </li></ul><ul><li...
Mục tiêu của chương <ul><li>Xây dựng khái niệm GDP </li></ul><ul><li>Xây dựng biểu đồ vòng chu chuyển và phương pháp đo lư...
Đo lường GDP <ul><li>3 phương pháp </li></ul><ul><ul><li>Phương pháp giá trị gia tăng (Value Added Approach ) </li></ul></...
Đo lường GDP Chúng ta có thể làm sáng tỏ tại sao cả ba cách tiếp cận đều cho chúng ta kết quả giống nhau về tình hình hoạt...
Đo lường GDP Cách tiếp cận giá trị gia tăng đo lường bằng cách cộng giá trị gia tăng của mỗi doanh nghiệp (c ái mà DN tạo ...
Đo lường GDP Cách tiếp cận thu nhập đo lường hoạt động kinh tế bằng cách cộng tất cả thu nhập mà các nhà sản xuất nhận đượ...
Đo lường GDP Cách tiếp cận chi tiêu đo lường hoạt động kinh tế bằng cách cộng số tiền chi ra của những người sử dụng sản p...
Đo lường GDP <ul><li>Phương pháp giá trị gia tăng: </li></ul><ul><ul><li>GDP =  Σ VAi </li></ul></ul><ul><ul><li>VAi l à  ...
Phương pháp Giá trị gia tăng VA Nông dân Thợ xay gạo Thợ làm bánh Cửa hàng  bán bánh Người  tiêu dùng VA  nông dân Giá trị...
Đo lường GDP <ul><li>Phương pháp thu nhập </li></ul><ul><ul><li>GDP = w + r + i +    + Te + D </li></ul></ul><ul><ul><ul>...
Đo lường GDP <ul><li>Phương pháp chi tiêu </li></ul><ul><ul><li>GDP = C + I + G + NX </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>C: tiê...
Đo lường GDP <ul><li>Chứng minh đồng nhất thức trên. </li></ul><ul><li>Ban đầu, ta có: GDP = C d  + I d  + G d  + X </li><...
Đo lường GDP <ul><li>Tiêu dùng hộ gia đình: </li></ul><ul><ul><li>Tiêu dùng hàng lâu bền: ôtô, xe máy </li></ul></ul><ul><...
Đo lường GDP <ul><li>Đầu tư: </li></ul><ul><ul><li>Đầu tư cố định vào kinh doanh: máy móc, thiết bị </li></ul></ul><ul><ul...
Đo lường GDP <ul><li>Đầu tư là biến kỳ </li></ul><ul><li>Tư bản là biến điểm </li></ul><ul><ul><li>Tư bản gồm nhà máy, thi...
Đo lường GDP <ul><li>Lượng tư bản giảm do sự hao mòn, hư hỏng của máy móc  -> kh ấu hao </li></ul><ul><li>Tổng đầu tư I tr...
Tư bản và Đầu tư Tổng  Đầu tư 0 1 2 3 4 T ư bản T ư bản  Ban đầu Khấu hao Đầu tư  ròng Th ời gian Jan. 1, 2006 Trong năm  ...
Đo lường GDP <ul><li>Chi tiêu mua hàng của chính phủ G </li></ul><ul><ul><li>Chỉ tính giao dịch hai chiều đối ứng </li></u...
Đo lường GDP <ul><li>Các khoản chi tiêu không thuộc GDP </li></ul><ul><ul><li>Hàng hóa và dịch vụ trung gian </li></ul></u...
Tổng chi tiêu, tổng thu nhập  và sản lượng 0 40 60 80 100 % GDP T ổng chi tiêu 20 NX G I C GDP GDP Kh ấu hao Thu ế gián th...
Biểu đồ luồng chu chuyển Hộ gia đình Chính phủ Doanh nghiệp Thế giới Thị trường  Hàng hóa Thị trường  T ài  chính Thị trườ...
Đo lường GDP <ul><li>Cả ba phương pháp tính sẽ cho cùng một kết quả. </li></ul><ul><li>Tại sao lại xây dựng ba phương pháp...
Các chỉ tiêu đo lường thu nhập khác <ul><li>Tổng sản phẩm quốc dân (GNP): </li></ul><ul><ul><li>GNP = GDP + NFA </li></ul>...
Các chỉ tiêu đo lường thu nhập khác <ul><li>Sản phẩm quốc dân ròng (NNP): </li></ul><ul><ul><li>NNP = GNP – D </li></ul></...
Các chỉ tiêu đo lường thu nhập khác <ul><li>Thu nhập cá nhân (PI): </li></ul><ul><ul><li>PI = NI - lợi nhuận giữ lại công ...
Mục tiêu của chương <ul><li>Xây dựng khái niệm GDP </li></ul><ul><li>Xây dựng biểu đồ vòng chu chuyển và phương pháp đo lư...
Tính toán tăng trưởng kinh tế <ul><li>TH1 </li></ul><ul><li>GDP 2006  =  Σ P 06   Q 06  = 1,1 t ỷ USD </li></ul><ul><li>G...
Tính toán tăng trưởng kinh tế <ul><li>Tăng trưởng kinh tế hàm ý sự gia tăng mức sống của dân cư nói chung (giả định dân số...
Tính toán tăng trưởng kinh tế <ul><li>Ở trường hợp 1, ta không chắc chắn việc Q 06  > Q 05  hay không, do vậy không thể kế...
Tính toán tăng trưởng kinh tế <ul><li>GDP danh nghĩa (GDP n ) </li></ul><ul><ul><li>GDP danh nghĩa năm 2006 sử dụng giá củ...
Tính toán tăng trưởng kinh tế <ul><li>GDP thực tế (GDP r ) </li></ul><ul><ul><li>GDP thực tế sử dụng giá của năm cơ sở (gố...
Tính toán tăng trưởng kinh tế Chỉ số điều chỉnh GDPnăm 2006 = GDP danh nghĩa năm 2006  GDP thực tế năm 2006  Chọn năm gốc ...
Tính toán tăng trưởng kinh tế <ul><li>Tốc độ tăng trưởng kinh tế năm 2006 được tính bằng phần trăm gia tăng của GDP thực t...
Tính toán tăng trưởng kinh tế <ul><li>Tốc độ tăng giá năm 2006 là phần trăm gia tăng chỉ số điều chỉnh GDP năm 2006 so với...
Mục tiêu của chương <ul><li>Xây dựng khái niệm GDP </li></ul><ul><li>Xây dựng biểu đồ vòng chu chuyển và phương pháp đo lư...
Hạn chế của chỉ tiêu GDP <ul><li>Phúc lợi kinh tế phản ánh mức độ hạnh phúc và thỏa mãn của dân chúng. </li></ul><ul><li>G...
Hạn chế của chỉ tiêu GDP <ul><li>GDP bình quân đầu người </li></ul><ul><ul><li>Loại bỏ ảnh hưởng của quy mô dân số </li></...
Hạn chế của chỉ tiêu GDP <ul><li>GDP có những hạn chế: </li></ul><ul><ul><li>Bỏ sót hoạt động sản xuất tự cung tự cấp </li...
Mục tiêu của chương <ul><li>Xây dựng khái niệm lạm phát </li></ul><ul><li>Trình bày cách thức đo lường Chỉ số giá tiêu dùn...
Khái niệm lạm phát <ul><li>Lạm phát là sự gia tăng liên tục mức giá chung theo thời gian. </li></ul><ul><li>Tỷ lệ lạm phát...
Mục tiêu của chương <ul><li>Xây dựng khái niệm lạm phát </li></ul><ul><li>Trình bày cách thức đo lường Chỉ số giá tiêu dùn...
Đo lường lạm phát <ul><li>Chọn giỏ hàng </li></ul><ul><ul><li>Giỏ hàng này gồm các hàng hóa tiêu dùng mà một người bình th...
Đo lường lạm phát <ul><li>Tính chi phí giỏ hàng </li></ul><ul><ul><li>Sử dụng giá cả để tính ra chi phí giỏ hàng tại một s...
Giỏ hàng người tiêu dùng VN mua
Đo lường lạm phát <ul><li>Tính Chỉ số giá tiêu dùng CPI </li></ul><ul><ul><li>CPI tại thời điểm t bằng chi phí giỏ hàng tí...
Đo lường lạm phát <ul><li>Tính tỷ lệ lạm phát   t </li></ul><ul><ul><li>Tỷ lệ lạm phát n ăm t  bằng phần trăm thay đổi củ...
Mục tiêu của chương <ul><li>Xây dựng khái niệm lạm phát </li></ul><ul><li>Trình bày cách thức đo lường Chỉ số giá tiêu dùn...
Chỉ số giá tiêu dùng CPI và  chỉ số điều chỉnh GDP <ul><li>Chỉ số điều chỉnh GDP </li></ul><ul><li>Tính tất cả hàng hóa th...
Tỷ lệ lạm phát (% năm) Năm So s ánh giữa CPI và chỉ số điều chỉnh GDP Nguồn: Bài giảng Kinh tế học của Michael Parkin
Mục tiêu của chương <ul><li>Xây dựng khái niệm lạm phát </li></ul><ul><li>Trình bày cách thức đo lường Chỉ số giá tiêu dùn...
Hạn chế của chỉ số giá tiêu dùng <ul><li>Không phản ánh được sự thay đổi chất lượng hàng hóa </li></ul><ul><ul><li>Giá tăn...
Hạn chế của chỉ số giá tiêu dùng <ul><li>Không phản ánh được sự xuất hiện của hàng hóa mới  </li></ul><ul><ul><li>Hàng hóa...
Hạn chế của chỉ số giá tiêu dùng <ul><li>Độ lệch thay thế </li></ul><ul><ul><li>Giá gà tăng khiến người ta chuyển sang tiê...
Sử dụng tỷ lệ lạm phát <ul><li>Điều chỉnh các yếu tố danh nghĩa khác như tiền lương, tiền lãi, hợp đồng kinh tế khác để đả...
Sử dụng tỷ lệ lạm phát <ul><li>Lãi suất danh nghĩa = Lãi suất thực tế + Tỷ lệ lạm phát   i = r +   </li></ul><ul><ul><li...
1965 L ãi suất  (% năm) 15 10 5 0 -5 1970 1975 1980 1985 1990 1995 1998 L ãi suất  danh nghĩa L ãi suất thực tế
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

ChươNg 3 Va Ba Po

4,796 views

Published on

VA BA PO

Published in: Education, Sports
  • Dịch vụ làm luận văn tốt nghiệp, làm báo cáo thực tập tốt nghiệp, chuyên đề tốt nghiệp, tiểu luận, khóa luận, đề án môn học trung cấp, cao đẳng, tại chức, đại học và cao học (ngành kế toán, ngân hàng, quản trị kinh doanh…) Mọi thông tin về đề tài các bạn vui lòng liên hệ theo địa chỉ SĐT: 0973.764.894 ( Miss. Huyền ) Email: dvluanvan@gmail.com ( Bạn hãy gửi thông tin bài làm, yêu cầu giáo viên qua mail) Chúng tôi nhận làm các chuyên ngành thuộc khối kinh tế, giá cho mỗi bài khoảng từ 100.000 vnđ đến 500.000 vnđ
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • cam on guest800532 rat nhieu! bai cua guest800532 giup ich rat nhieu cho minh
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here

ChươNg 3 Va Ba Po

  1. 1. Chương 3 Đo lường GDP, tăng trưởng kinh tế, và lạm phát Nguyễn Việt Hưng
  2. 2. Mục tiêu của chương <ul><li>Xây dựng khái niệm GDP </li></ul><ul><li>Xây dựng biểu đồ vòng chu chuyển và phương pháp đo lường GDP </li></ul><ul><li>Xây dựng khái niệm GDP thực tế và tính toán tăng trưởng kinh tế </li></ul><ul><li>Giải thích những hạn chế của chỉ tiêu GDP với vai trò là thước đo về mức sống </li></ul>
  3. 3. Mục tiêu của chương <ul><li>Xây dựng khái niệm lạm phát </li></ul><ul><li>Trình bày cách thức đo lường Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) và cách tính lạm phát </li></ul><ul><li>So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa CPI và chỉ số điều chỉnh GDP </li></ul><ul><li>Giải thích một số hạn chế của CPI trong vai trò đo lường lạm phát. </li></ul>
  4. 4. Mục tiêu của chương <ul><li>Xây dựng khái niệm GDP </li></ul><ul><li>Xây dựng biểu đồ vòng chu chuyển và phương pháp đo lường GDP </li></ul><ul><li>Xây dựng khái niệm GDP thực tế và tính toán tăng trưởng kinh tế </li></ul><ul><li>Giải thích những hạn chế của chỉ tiêu GDP với vai trò là thước đo về mức sống </li></ul>
  5. 5. Tổng sản phẩm trong nước <ul><li>Tổng sản phẩm trong nước (GDP – Gross Domestic Product) là giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trong một nước và trong một thời kỳ nhất định. </li></ul>
  6. 6. Tổng sản phẩm trong nước <ul><li>Giá trị thị trường… </li></ul><ul><ul><li>Sử dụng tiền tệ (giá cả) để tính toán </li></ul></ul><ul><ul><li>1 gà trống + 1 vịt mái = 2 con ? </li></ul></ul><ul><ul><li>1 ngựa đực + 1 lừa cái = 2 con hay 3 con?  </li></ul></ul><ul><ul><li>80.000VND*1 gà trống + 60.000VND*1 vịt mái = 140.000 (VND) </li></ul></ul>
  7. 7. Tổng sản phẩm trong nước <ul><li>… Hàng hóa và dịch vụ… </li></ul><ul><ul><li>Chỉ tính những sản phẩm được đem ra trao đổi </li></ul></ul><ul><ul><li>Không tính những sản phẩm tự cung tự cấp </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>VD: nhà nuôi gà vịt rồi tự mổ ăn </li></ul></ul></ul><ul><ul><li>Có một số sản phẩm không được đem ra trao đổi nhưng vấn được ước tính theo giá thị trường. </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>VD: ở nhà riêng nhưng vẫn được tính là đang thuê nhà và trả tiền nhà cho chính bản thân. </li></ul></ul></ul>
  8. 8. Tổng sản phẩm trong nước <ul><li>… Hàng hóa và dịch vụ Cuối cùng… </li></ul><ul><ul><li>Tính các sản phẩm tới tay người tiêu dùng cuối cùng. </li></ul></ul><ul><ul><li>Không tính các sản phẩm trung gian được dùng làm đầu vào để sản xuất ra sản phẩm cuối cùng một cách độc lập </li></ul></ul><ul><ul><li>Mục đích là tránh việc tính trùng </li></ul></ul>
  9. 9. Tổng sản phẩm trong nước <ul><ul><li>VD: công ty máy tính mua ổ cứng $100, mainboard $200, màn hình $150, phụ kiện khác $50 về lắp ráp và bán máy tính tới tay người tiêu dùng với giá $600. </li></ul></ul><ul><ul><li>Sản phẩm trung gian là các bộ phận kể trên, sản phẩm cuối cùng là chiếc máy tính hoàn chỉnh tới tay người tiêu dùng </li></ul></ul><ul><ul><li>Chúng ta chỉ tính giá trị chiếc máy tính cuối cùng $600 và không cần phải tính lại các bộ phận một cách độc lập vào GDP. </li></ul></ul>
  10. 10. Tổng sản phẩm trong nước <ul><ul><li>VD: một công ty lắp ráp ôtô mua dây chuyển lắp ráp từ công ty khác với giá 1 triệu USD và tuổi thọ dây chuyển là 10 năm. </li></ul></ul><ul><ul><li>Năm 1: công ty mua các bộ phận ngoài với giá 1.5 triệu USD và lắp ráp ôtô hoàn chỉnh và bán cho người tiêu dùng với giá 2 triệu USD. </li></ul></ul>
  11. 11. Tổng sản phẩm trong nước <ul><ul><li>GDP = 2 triệu USD (ôtô hoàn chỉnh) + 1 triệu USD (dây chuyền) = 3 triệu USD => Đúng/Sai??? </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>ôtô hoàn chỉnh cũng hàm chứa cả $100.000 (1 triệu USD/10 năm), </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Giá trị dây chuyền bằng 1 triệu USD cũng hàm chứa phần này => tính trùng </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Tuy nhiên, GDP không trừ đi phần khấu hao này và do đó vẫn có một phần tính trùng bằng giá trị hao mòn của tư bản trong GDP. </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>GDP = 3 triệu USD là đúng </li></ul></ul></ul>
  12. 12. Tổng sản phẩm trong nước <ul><li>… Sản xuất ra… </li></ul><ul><ul><li>Chúng ta quan tâm tới thời điểm sản xuất chứ không quan tâm tới thời điểm tiến hành mua bán sản phẩm đó trên thị trường khi tính GDP </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>VD: chiếc ôtô sản xuất ra 31/12/2005 và bán cho khách hàng vào 15/1/2006 thì giá trị chiếc ôtô này được tính vào năm 2005. </li></ul></ul></ul>
  13. 13. Tổng sản phẩm trong nước <ul><li>… Trong một nước… </li></ul><ul><ul><li>chỉ những hoạt động sản xuất diễn ra trong chữ S mới được tính vào GDP Việt Nam </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>VD: chiếc ôtô Ford Việt Nam của công ty Ford 100% vốn nước ngoài có giá $35.000 => tính vào GDP VN </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>VD: bức họa của người Việt Nam đang cư trú ở Pháp vẽ và rao bán $2000=> không tính vào GDP VN </li></ul></ul></ul>
  14. 14. Tổng sản phẩm trong nước <ul><li>… Trong một thời kỳ nhất định </li></ul><ul><ul><li>Mọi hoạt động sản xuất diễn ra từ ngày 1/1/2006 tới 31/12/2006 sẽ được tính vào GDP năm 2006. </li></ul></ul>
  15. 15. Tổng sản phẩm trong nước <ul><li>GDP là biến kỳ (flow): phản ánh lượng tạo ra trong một khoảng thời gian </li></ul><ul><li>Biến điểm (stock) phản ánh lượng tồn tại tại một thời điểm. </li></ul><ul><ul><li>VD: lượng của cải mà một gia đình hiện có là 1 tỷ => biến điểm </li></ul></ul><ul><ul><li>VD: thu nhập của một gia đình một năm là 100 triệu => biến kỳ. </li></ul></ul>
  16. 16. Mục tiêu của chương <ul><li>Xây dựng khái niệm GDP </li></ul><ul><li>Xây dựng biểu đồ vòng chu chuyển và phương pháp đo lường GDP </li></ul><ul><li>Xây dựng khái niệm GDP thực tế và tính toán tăng trưởng kinh tế </li></ul><ul><li>Giải thích những hạn chế của chỉ tiêu GDP với vai trò là thước đo về mức sống </li></ul>
  17. 17. Đo lường GDP <ul><li>3 phương pháp </li></ul><ul><ul><li>Phương pháp giá trị gia tăng (Value Added Approach ) </li></ul></ul><ul><ul><li>Phương pháp thu nhập (Income Approach) </li></ul></ul><ul><ul><li>Phương pháp chi tiêu (Expenditure Approach) </li></ul></ul>
  18. 18. Đo lường GDP Chúng ta có thể làm sáng tỏ tại sao cả ba cách tiếp cận đều cho chúng ta kết quả giống nhau về tình hình hoạt động kinh tế bằng một bài tập đơn giản Hãy tưởng tượng một nền kinh tế chỉ với hai DN. Bảng bên trái cho biết các giao dịch của mỗi DN trong một năm. 10.000 Lương 5.000 Lợi nhuận 40.000 Doanh thu 25.000 Hàng mua từ DN A Doanh nghiệp B 20.000 Lợi nhuận 25.000 Hàng bán cho DN B 10.000 Hàng bán cho công chúng 35.000 Doanh thu 15.000 Lương Doanh nghiệp A
  19. 19. Đo lường GDP Cách tiếp cận giá trị gia tăng đo lường bằng cách cộng giá trị gia tăng của mỗi doanh nghiệp (c ái mà DN tạo ra thêm) . VA A = 35.000 VA B = 40.000-25.000 = 15.000 GDP = VA A + VA B = 35.000 + 15.000 = 50.000 10.000 Lương 5.000 Lợi nhuận 40.000 Doanh thu 25.000 Hàng mua từ DN A Doanh nghiệp B 20.000 Lợi nhuận 25.000 Hàng bán cho DN B 10.000 Hàng bán cho công chúng 35.000 Doanh thu 15.000 Lương Doanh nghiệp A
  20. 20. Đo lường GDP Cách tiếp cận thu nhập đo lường hoạt động kinh tế bằng cách cộng tất cả thu nhập mà các nhà sản xuất nhận được Tổng mức lương mà hai DN trả là $25.000 Tổng lợi nhuận của hai DN là $25.000 Chúng ta có tổng số là $50.000 10.000 Lương 5.000 Lợi nhuận 40.000 Doanh thu 25.000 Hàng mua từ DN A Doanh nghiệp B 20.000 Lợi nhuận 25.000 Hàng bán cho DN B 10.000 Hàng bán cho công chúng 35.000 Doanh thu 15.000 Lương Doanh nghiệp A
  21. 21. Đo lường GDP Cách tiếp cận chi tiêu đo lường hoạt động kinh tế bằng cách cộng số tiền chi ra của những người sử dụng sản phẩm cuối cùng Người sử dụng cuối cùng mua $10.000 từ DN A và $40.000 từ DN B. Tổng chi tiêu cộng lại bằng $50.000 10.000 Lương 5.000 Lợi nhuận 40.000 Doanh thu 25.000 Hàng mua từ DN A Doanh nghiệp B 20.000 Lợi nhuận 25.000 Hàng bán cho DN B 10.000 Hàng bán cho công chúng 35.000 Doanh thu 15.000 Lương Doanh nghiệp A
  22. 22. Đo lường GDP <ul><li>Phương pháp giá trị gia tăng: </li></ul><ul><ul><li>GDP = Σ VAi </li></ul></ul><ul><ul><li>VAi l à gi á tr ị gia t ă ng c ủa doanh nghi ệp i trong n ền kinh t ế </li></ul></ul>
  23. 23. Phương pháp Giá trị gia tăng VA Nông dân Thợ xay gạo Thợ làm bánh Cửa hàng bán bánh Người tiêu dùng VA nông dân Giá trị Lúa mỳ Giá trị bột mỳ Giá bán buôn bánh mỳ Giá bán lẻ chiếc bánh Chi tiêu cuối cùng VA thợ Xay gạo VA thợ Làm bánh VA chủ cửa hàng bánh Chi tiêu cuối cùng Chi tiêu trung gian
  24. 24. Đo lường GDP <ul><li>Phương pháp thu nhập </li></ul><ul><ul><li>GDP = w + r + i +  + Te + D </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>w: thu nhập từ tiền lương </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>r: thu nhập từ cho thuê đất đai và đầu vào khác </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>i: thu nhập từ vốn </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li> : thu nhập từ lợi nhuận </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Te: thuế gián thu (VAT, tiêu thụ đặc biệt) </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>D: khấu hao </li></ul></ul></ul>
  25. 25. Đo lường GDP <ul><li>Phương pháp chi tiêu </li></ul><ul><ul><li>GDP = C + I + G + NX </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>C: tiêu dùng của hộ gia đình gồm hàng trong nước và hàng nhập khẩu </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>I: chi tiêu đầu tư của doanh nghiệp </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>G: chi tiêu mua hàng của chính phủ </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>NX: xuất khẩu ròng </li></ul></ul></ul>
  26. 26. Đo lường GDP <ul><li>Chứng minh đồng nhất thức trên. </li></ul><ul><li>Ban đầu, ta có: GDP = C d + I d + G d + X </li></ul><ul><li>Thêm bớt yếu tố hàng nước ngoài, ta có: </li></ul><ul><li>GDP = (C d + C f ) + (I d + I f ) + (G d + G f ) + X – (C f + I f + G f ) </li></ul><ul><li> GDP = C + I + G + X – IM </li></ul><ul><li> GDP = C + I + G + NX </li></ul>
  27. 27. Đo lường GDP <ul><li>Tiêu dùng hộ gia đình: </li></ul><ul><ul><li>Tiêu dùng hàng lâu bền: ôtô, xe máy </li></ul></ul><ul><ul><li>Tiêu dùng hàng không lâu bền: thực phẩm </li></ul></ul><ul><ul><li>Tiêu dùng hàng bán lâu bền: quần áo </li></ul></ul><ul><ul><li>Tiêu dùng dịch vụ: y tế, tài chính </li></ul></ul><ul><li>Việc phân chia thành các nhóm và theo dõi biến động của từng nhóm giúp dự báo diễn biến kinh tế </li></ul>
  28. 28. Đo lường GDP <ul><li>Đầu tư: </li></ul><ul><ul><li>Đầu tư cố định vào kinh doanh: máy móc, thiết bị </li></ul></ul><ul><ul><li>Đầu tư vào nhà ở </li></ul></ul><ul><ul><li>Đầu tư vào hàng tồn kho: nguyên liệu, bán thành phẩm, thành phẩm lưu kho. </li></ul></ul><ul><li>Biến động của lượng hàng tồn kho thường được dùng để dự báo chu kỳ kinh doanh. </li></ul>
  29. 29. Đo lường GDP <ul><li>Đầu tư là biến kỳ </li></ul><ul><li>Tư bản là biến điểm </li></ul><ul><ul><li>Tư bản gồm nhà máy, thiết bị, nhà văn phòng, nguyên liệu và bán thành phẩm lưu kho được sử dụng để sản xuất hàng hóa và dịch vụ </li></ul></ul>
  30. 30. Đo lường GDP <ul><li>Lượng tư bản giảm do sự hao mòn, hư hỏng của máy móc -> kh ấu hao </li></ul><ul><li>Tổng đầu tư I trừ đi phần khấu hao sẽ thu được ĐẦU TƯ RÒNG . </li></ul>
  31. 31. Tư bản và Đầu tư Tổng Đầu tư 0 1 2 3 4 T ư bản T ư bản Ban đầu Khấu hao Đầu tư ròng Th ời gian Jan. 1, 2006 Trong năm 1996 Dec. 31, 2006 Tư bản Ban đầu trừ khấu hao Tư bản Ban đầu trừ khấu hao Tư bản Ban đầu
  32. 32. Đo lường GDP <ul><li>Chi tiêu mua hàng của chính phủ G </li></ul><ul><ul><li>Chỉ tính giao dịch hai chiều đối ứng </li></ul></ul><ul><ul><li>Không tính các khoản chi trợ cấp (giao dịch một chiều) </li></ul></ul><ul><li>Xuất khẩu ròng NX </li></ul><ul><ul><li>Thặng dư thương mại: NX > 0 </li></ul></ul><ul><ul><li>Thâm hụt thương mại: NX < 0 </li></ul></ul>
  33. 33. Đo lường GDP <ul><li>Các khoản chi tiêu không thuộc GDP </li></ul><ul><ul><li>Hàng hóa và dịch vụ trung gian </li></ul></ul><ul><ul><li>Hàng hóa đã qua sử dụng </li></ul></ul><ul><ul><li>Tài sản tài chính </li></ul></ul><ul><ul><li>Trợ cấp, viện trợ </li></ul></ul>
  34. 34. Tổng chi tiêu, tổng thu nhập và sản lượng 0 40 60 80 100 % GDP T ổng chi tiêu 20 NX G I C GDP GDP Kh ấu hao Thu ế gián thu ròng Thu nh ập tự doanh L ãi L ợi nhuận Ti ền thuê đất L ương và thu nhập từ làm công Tổng thu nhập
  35. 35. Biểu đồ luồng chu chuyển Hộ gia đình Chính phủ Doanh nghiệp Thế giới Thị trường Hàng hóa Thị trường T ài chính Thị trường Nhân tố Y Y S T NX G C NX G C I I Tiết kiệm hộ gđ Doanh nghiệp vay CP vay Nước ngoài vay
  36. 36. Đo lường GDP <ul><li>Cả ba phương pháp tính sẽ cho cùng một kết quả. </li></ul><ul><li>Tại sao lại xây dựng ba phương pháp tính? </li></ul>
  37. 37. Các chỉ tiêu đo lường thu nhập khác <ul><li>Tổng sản phẩm quốc dân (GNP): </li></ul><ul><ul><li>GNP = GDP + NFA </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>NFA: thu nhập nhân tố ròng từ nước ngoài </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>NFA bằng thu nhập người Việt Nam từ các nhân tố ở nước ngoài (lao động, tiền vốn,…) trừ đi thu nhập người nước ngoài từ các nhân tố ở Việt Nam. </li></ul></ul></ul>
  38. 38. Các chỉ tiêu đo lường thu nhập khác <ul><li>Sản phẩm quốc dân ròng (NNP): </li></ul><ul><ul><li>NNP = GNP – D </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>D: khấu hao </li></ul></ul></ul><ul><li>Thu nhập quốc dân (NI) </li></ul><ul><ul><li>NI = NNP – Te </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>Te: thuế gián thu </li></ul></ul></ul>
  39. 39. Các chỉ tiêu đo lường thu nhập khác <ul><li>Thu nhập cá nhân (PI): </li></ul><ul><ul><li>PI = NI - lợi nhuận giữ lại công ty và các khoản giữ lại công ty khác </li></ul></ul><ul><li>Thu nhập cá nhân khả dụng Yd </li></ul><ul><ul><li>Yd = PI - thuế trực thu ròng </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>Thuế trực thu ròng bằng thuế thu nhập cá nhân trừ đi trợ cấp của chính phủ cho cá nhân </li></ul></ul></ul>
  40. 40. Mục tiêu của chương <ul><li>Xây dựng khái niệm GDP </li></ul><ul><li>Xây dựng biểu đồ vòng chu chuyển và phương pháp đo lường GDP </li></ul><ul><li>Xây dựng khái niệm GDP thực tế và tính toán tăng trưởng kinh tế </li></ul><ul><li>Giải thích những hạn chế của chỉ tiêu GDP với vai trò là thước đo về mức sống </li></ul>
  41. 41. Tính toán tăng trưởng kinh tế <ul><li>TH1 </li></ul><ul><li>GDP 2006 = Σ P 06  Q 06 = 1,1 t ỷ USD </li></ul><ul><li>GDP 2005 = Σ P 05  Q 05 = 1,0 t ỷ USD </li></ul><ul><li>GDP 06 > GDP 05 -> c ó tăng trưởng kinh tế và mức sống đã gia tăng (giả sử dân số không thay đổi) -> Đ hay S? </li></ul><ul><li>TH2 </li></ul><ul><li>GDP 2006 = Σ P 94  Q 06 = 1,1 t ỷ USD </li></ul><ul><li>GDP 2005 = Σ P 94  Q 05 = 1,0 t ỷ USD </li></ul><ul><li>GDP 06 > GDP 05 -> c ó tăng trưởng kinh tế và mức sống đã gia tăng (giả sử dân số không thay đổi) -> Đ hay S? </li></ul>
  42. 42. Tính toán tăng trưởng kinh tế <ul><li>Tăng trưởng kinh tế hàm ý sự gia tăng mức sống của dân cư nói chung (giả định dân số không thay đổi) tức là mỗi người dân sẽ được tiêu dùng nhiều hàng hóa và dịch vụ hơn. </li></ul>
  43. 43. Tính toán tăng trưởng kinh tế <ul><li>Ở trường hợp 1, ta không chắc chắn việc Q 06 > Q 05 hay không, do vậy không thể kết luận có tăng trưởng kinh tế </li></ul><ul><li>Ở trường hợp 2, ta chắc chắn rằng Q 06 > Q 05 và do vậy nền kinh tế có tăng trưởng. </li></ul>
  44. 44. Tính toán tăng trưởng kinh tế <ul><li>GDP danh nghĩa (GDP n ) </li></ul><ul><ul><li>GDP danh nghĩa năm 2006 sử dụng giá của năm 2006 để tính </li></ul></ul><ul><ul><li>VD: trường hợp 1 </li></ul></ul>
  45. 45. Tính toán tăng trưởng kinh tế <ul><li>GDP thực tế (GDP r ) </li></ul><ul><ul><li>GDP thực tế sử dụng giá của năm cơ sở (gốc) để tính. </li></ul></ul><ul><ul><li>VD: trường hợp 2 </li></ul></ul><ul><ul><li>Việt Nam hiện nay đang sử dụng năm cơ sở là 1994 để tính GDP thực tế. </li></ul></ul>
  46. 46. Tính toán tăng trưởng kinh tế Chỉ số điều chỉnh GDPnăm 2006 = GDP danh nghĩa năm 2006 GDP thực tế năm 2006 Chọn năm gốc là 1994
  47. 47. Tính toán tăng trưởng kinh tế <ul><li>Tốc độ tăng trưởng kinh tế năm 2006 được tính bằng phần trăm gia tăng của GDP thực tế năm 2006 so với GDP thực tế năm 2005. </li></ul>
  48. 48. Tính toán tăng trưởng kinh tế <ul><li>Tốc độ tăng giá năm 2006 là phần trăm gia tăng chỉ số điều chỉnh GDP năm 2006 so với chỉ số điều chỉnh GDP năm 2005. </li></ul>
  49. 49. Mục tiêu của chương <ul><li>Xây dựng khái niệm GDP </li></ul><ul><li>Xây dựng biểu đồ vòng chu chuyển và phương pháp đo lường GDP </li></ul><ul><li>Xây dựng khái niệm GDP thực tế và tính toán tăng trưởng kinh tế </li></ul><ul><li>Giải thích những hạn chế của chỉ tiêu GDP với vai trò là thước đo về mức sống </li></ul>
  50. 50. Hạn chế của chỉ tiêu GDP <ul><li>Phúc lợi kinh tế phản ánh mức độ hạnh phúc và thỏa mãn của dân chúng. </li></ul><ul><li>GDP cao hơn có phản ánh được mức độ hạnh phúc và thỏa mãn cao hơn không??? </li></ul>
  51. 51. Hạn chế của chỉ tiêu GDP <ul><li>GDP bình quân đầu người </li></ul><ul><ul><li>Loại bỏ ảnh hưởng của quy mô dân số </li></ul></ul><ul><li>GDP tính ngang giá sức mua (PPP - Purchasing Power Parity) </li></ul><ul><ul><li>Loại bỏ sự khác biệt về giá cả giữa các quốc gia khi quy đổi về cùng loại tiền tệ </li></ul></ul>
  52. 52. Hạn chế của chỉ tiêu GDP <ul><li>GDP có những hạn chế: </li></ul><ul><ul><li>Bỏ sót hoạt động sản xuất tự cung tự cấp </li></ul></ul><ul><ul><li>Không tính tới vấn đề công bằng và các yếu tố khác như tuổi thọ và mức độ dân chủ </li></ul></ul><ul><ul><li>Không tính tới chất lượng môi trường </li></ul></ul><ul><ul><li>Không tính tới cấu trúc kinh tế </li></ul></ul><ul><ul><li>Không tính tới thời gian nghỉ ngơi </li></ul></ul><ul><ul><li>Sai số khi đo lường (kinh tế ngầm) </li></ul></ul>
  53. 53. Mục tiêu của chương <ul><li>Xây dựng khái niệm lạm phát </li></ul><ul><li>Trình bày cách thức đo lường Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) và cách tính lạm phát </li></ul><ul><li>So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa CPI và chỉ số điều chỉnh GDP </li></ul><ul><li>Giải thích một số hạn chế của CPI trong vai trò đo lường lạm phát. </li></ul>
  54. 54. Khái niệm lạm phát <ul><li>Lạm phát là sự gia tăng liên tục mức giá chung theo thời gian. </li></ul><ul><li>Tỷ lệ lạm phát được tính bằng phần trăm thay đổi mức giá trong một thời kỳ, thường là một năm. </li></ul>
  55. 55. Mục tiêu của chương <ul><li>Xây dựng khái niệm lạm phát </li></ul><ul><li>Trình bày cách thức đo lường Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) và cách tính lạm phát </li></ul><ul><li>So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa CPI và chỉ số điều chỉnh GDP </li></ul><ul><li>Giải thích một số hạn chế của CPI trong vai trò đo lường lạm phát. </li></ul>
  56. 56. Đo lường lạm phát <ul><li>Chọn giỏ hàng </li></ul><ul><ul><li>Giỏ hàng này gồm các hàng hóa tiêu dùng mà một người bình thường mua </li></ul></ul><ul><ul><li>Giỏ hàng này có thể bao gồm hàng tiêu dùng trong nước hoặc hàng tiêu dùng nhập khẩu </li></ul></ul>
  57. 57. Đo lường lạm phát <ul><li>Tính chi phí giỏ hàng </li></ul><ul><ul><li>Sử dụng giá cả để tính ra chi phí giỏ hàng tại một số thời điểm </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>Thời điểm của một năm được chọn làm năm cơ sở 0 </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Thời điểm của năm nghiên cứu t </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Thời điểm của một năm trước năm nghiên cứu t – 1 </li></ul></ul></ul>
  58. 58. Giỏ hàng người tiêu dùng VN mua
  59. 59. Đo lường lạm phát <ul><li>Tính Chỉ số giá tiêu dùng CPI </li></ul><ul><ul><li>CPI tại thời điểm t bằng chi phí giỏ hàng tính theo giá thời điểm t chia chi phí giỏ hàng tính theo giá năm cơ sở. </li></ul></ul>
  60. 60. Đo lường lạm phát <ul><li>Tính tỷ lệ lạm phát  t </li></ul><ul><ul><li>Tỷ lệ lạm phát n ăm t bằng phần trăm thay đổi của CPI năm t so với CPI năm t-1. </li></ul></ul>
  61. 61. Mục tiêu của chương <ul><li>Xây dựng khái niệm lạm phát </li></ul><ul><li>Trình bày cách thức đo lường Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) và cách tính lạm phát </li></ul><ul><li>So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa CPI và chỉ số điều chỉnh GDP </li></ul><ul><li>Giải thích một số hạn chế của CPI trong vai trò đo lường lạm phát. </li></ul>
  62. 62. Chỉ số giá tiêu dùng CPI và chỉ số điều chỉnh GDP <ul><li>Chỉ số điều chỉnh GDP </li></ul><ul><li>Tính tất cả hàng hóa thuộc GDP </li></ul><ul><li>Giỏ hàng thường xuyên thay đổi -> Ch ỉ số Paasche </li></ul><ul><li>Chỉ số giá tiêu dùng </li></ul><ul><li>Tính hàng hóa tiêu dùng trong nước và nhập khẩu </li></ul><ul><li>Giỏ hàng được cố định -> Ch ỉ số Laspeyres </li></ul>
  63. 63. Tỷ lệ lạm phát (% năm) Năm So s ánh giữa CPI và chỉ số điều chỉnh GDP Nguồn: Bài giảng Kinh tế học của Michael Parkin
  64. 64. Mục tiêu của chương <ul><li>Xây dựng khái niệm lạm phát </li></ul><ul><li>Trình bày cách thức đo lường Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) và cách tính lạm phát </li></ul><ul><li>So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa CPI và chỉ số điều chỉnh GDP </li></ul><ul><li>Giải thích một số hạn chế của CPI trong vai trò đo lường lạm phát. </li></ul>
  65. 65. Hạn chế của chỉ số giá tiêu dùng <ul><li>Không phản ánh được sự thay đổi chất lượng hàng hóa </li></ul><ul><ul><li>Giá tăng có thể do chất lượng tăng </li></ul></ul><ul><ul><li>CPI không tính tới sự thay đổi chất lượng -> ph óng đại tỷ lệ lạm phát cao hơn thực tế </li></ul></ul>
  66. 66. Hạn chế của chỉ số giá tiêu dùng <ul><li>Không phản ánh được sự xuất hiện của hàng hóa mới </li></ul><ul><ul><li>Hàng hóa mới thường xuyên xuất hiện thay thế hàng hóa cũ: DVD thay VCD; … </li></ul></ul><ul><ul><li>Chỉ số giá tiêu dùng có thể phóng đại tỷ lệ lạm phát so với thực tế do không tính tới hàng hóa mới thay thế hàng hóa cũ. </li></ul></ul>
  67. 67. Hạn chế của chỉ số giá tiêu dùng <ul><li>Độ lệch thay thế </li></ul><ul><ul><li>Giá gà tăng khiến người ta chuyển sang tiêu dùng nhiều thịt lợn -> chi ph í tăng không nhiều </li></ul></ul><ul><ul><li>Chỉ số giá tiêu dùng cố định giỏ hàng và trọng số từng nhóm hàng nên phóng đại tỷ lệ lạm phát cao hơn so với thực tế. </li></ul></ul>
  68. 68. Sử dụng tỷ lệ lạm phát <ul><li>Điều chỉnh các yếu tố danh nghĩa khác như tiền lương, tiền lãi, hợp đồng kinh tế khác để đảm bảo giá trị thực tế (sức mua) không bị suy giảm </li></ul>
  69. 69. Sử dụng tỷ lệ lạm phát <ul><li>Lãi suất danh nghĩa = Lãi suất thực tế + Tỷ lệ lạm phát  i = r +  </li></ul><ul><ul><li>Lãi suất danh nghĩa cho biết số tiền lãi thu thêm về sau một năm khi cho vay 1 đồng. </li></ul></ul><ul><ul><li>Lãi suất thực tế cho biết số hàng hóa mua được thêm sau một năm khi cho vay 1 đơn vị hàng hóa. </li></ul></ul>
  70. 70. 1965 L ãi suất (% năm) 15 10 5 0 -5 1970 1975 1980 1985 1990 1995 1998 L ãi suất danh nghĩa L ãi suất thực tế

×