Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Ps 4free ngay1_edit3_preview

  • Login to see the comments

Ps 4free ngay1_edit3_preview

  1. 2. Giới thiệu chung Arena
  2. 3. Giới thiệu các học phần tại ARENA <ul><li>Semester I - Graphics Suite </li></ul><ul><li>Semester III - Web Designing Suite </li></ul><ul><li>Semester II - Interactive Multimedia Suite </li></ul><ul><li>Semester IV - Animation Suite </li></ul><ul><li>Semester V - Higher Diploma in Character Animation Suite </li></ul>
  3. 4. Dẫn nhập
  4. 5. Khái niệm đồ họa nói chung Phân biệt đồ họa vector và đồ họa bitmap
  5. 6. Đồ họa vector Atocad Corel Draw Illustrator
  6. 7. Đồ họa vector - Đồ họa vector được xây dựng dựa trên các thuật toán để thể hiện lại các hình ảnh trên máy tính dưới dạng hình học cơ bản như các điểm (points), các đường (lines), đường cong (curve) và các hình đa giác (polygon). - Vì thế, các đối tượng có định dạng vector cho phép ta co kéo bao nhiêu tuỳ thích mà vẫn giữ được độ sắc nét cũng như chất lượng hình ảnh.
  7. 8. Đồ họa bitmap Photoshop
  8. 9. Phân biệt ảnh tĩnh, ảnh động
  9. 10. Khái niệm Photoshop
  10. 11. <ul><li>Adobe Photoshop (thường được gọi là Photoshop ) là một phần mềm đồ họa chuyên dụng của hãng Adobe Systems </li></ul><ul><li>Adobe Photoshop ra đời vào năm 1988 trên hệ máy Macintosh . </li></ul><ul><li>Photoshop được đánh giá là phần mềm dẫn đầu thị trường về sửa ảnh bitmap và được coi là chuẩn cho các ngành liên quan tới chỉnh sửa ảnh. </li></ul>(1)
  11. 12. <ul><li>Ngoài khả năng chính là chỉnh sửa ảnh cho các ấn phẩm, Photoshop còn được sử dụng trong các hoạt động như thiết kế trang web, vẽ các loại tranh (matte painting và nhiều thể loại khác), vẽ texture cho các chương trình 3D... gần như là mọi hoạt động liên quan đến ảnh bitmap. </li></ul>(2)
  12. 13. <ul><li>Adobe Photoshop có khả năng tương thích với hầu hết các chương trình đồ họa khác của Adobe như Adobe Illustrator, Adobe Premiere, After After Effects và Adobe Encore. </li></ul>(3)
  13. 14. Photoshop theo từng giai đoạn phát triển
  14. 15. Photoshop CS3 Photoshop 5 Photoshop 6 Photoshop 7 Photoshop cs Photoshop cs2
  15. 16. Vai trò của Photoshop đối với các đồ họa khác
  16. 17. Các sản phẩm gián tiếp sử dụng photoshop 3D Max Website
  17. 18. Các nghề ứng dụng Photoshop <ul><li>Công ty quảng cáo </li></ul><ul><li>Nhà in, nhà báo v.v. </li></ul><ul><li>Ngành marketing hoặc trong marketing department của các công ty. </li></ul><ul><li>Ngành nhiếp ảnh (Chỉnh sửa ảnh) </li></ul><ul><li>Thiết kế web </li></ul><ul><li>Dựng phim </li></ul><ul><li>Nội thất </li></ul><ul><li>… </li></ul>
  18. 19. Photoshop có thể làm những gì?
  19. 20. Photoshop có thể làm những gì? <ul><li>Photoshop là một software chuyên làm những công việc về graphic, ví dụ như sửa hình ảnh, ghép hình v.v. </li></ul><ul><li>Có thể sửa lại những tấm ảnh cũ, đã bị phai màu theo thời gian thành những tấm ảnh sạch đẹp. </li></ul><ul><li>Có thể làm đẹp hơn cho 1 bức hình. </li></ul><ul><li>Có thể ghép bất cứ ngoại cảnh nào vào ảnh. </li></ul><ul><li>Photoshop rất cần trong ngành nhiếp ảnh (Các ảnh chụp từ máy kỹ thuật số nhờ Photoshop mà có thể sánh ngang với ảnh chụp máy SLR) </li></ul><ul><li>Những họa sĩ graphic design dùng Photoshop để design các trang quảng cáo, bìa báo, flyer, v.v. </li></ul>
  20. 21. Sẽ học những gì trong 4 buổi?
  21. 22. <ul><li>Đi sâu cụ thể vào một tác phẩm, hoàn thiện và xử lý bằng các công cụ và tính năng của Photoshop như: </li></ul><ul><li>Mở, đóng, lưu, coppy, cắt, dán </li></ul><ul><li>Lồng ghép ảnh </li></ul><ul><li>Sửa chi tiết nhược điểm của ảnh </li></ul><ul><li>Sửa màu cho ảnh </li></ul><ul><li>Chèn TEXT cho ảnh </li></ul><ul><li>… . </li></ul>Sẽ học những gì trong 4 buổi?
  22. 23. MỘT SỐ KHÁI NIỆM THƯỜNG GẶP TRONG PHOTOSHOP
  23. 24. MỘT SỐ KHÁI NIỆM THƯỜNG GẶP TRONG PHOTOSHOP 1. Image (hình ảnh)
  24. 25. 1. Image (hình ảnh) Như hình bên, hình ảnh (image) trên được capture vào bằng máy ảnh và bên dưới là hình ảnh (image) đấy được render ra từ máy tính. (1)
  25. 26. <ul><li>Có thể được định dạng ở: </li></ul><ul><li>2D (two-dimensional) như là tấm ảnh hoặc các hình ảnh hiển thị trên màn hình </li></ul><ul><li>3D (three-dimensional) ảnh được tạo (render) hoặc thu bắt (capture) từ một thiết bị tạo hình ảnh từ bên ngoài, ví dụ như: máy ảnh, camera, kính hiển vi (hội tụ hình ảnh), kính viễn vọng.. </li></ul>(2)
  26. 27. MỘT SỐ KHÁI NIỆM THƯỜNG GẶP TRONG PHOTOSHOP 2. Bitmap
  27. 28. <ul><li>Trong đồ họa máy tính, raster graphich image (hình ảnh tạo bởi nhiều điểm) hay còn gọi là bitmap là một dạng dữ liệu được hiển thị dưới dạng các lưới ô vuông hoặc là tập hợp các điểm màu có thể xem được trên màn hình, trên giấy hoặc các thiết bị hiển thị khác. </li></ul>(2)
  28. 29. 2. Bitmap : (3) <ul><li>Mỗi một ô vuông trên đó tương đương với 1 pixel . Zoom to hơn nữa ta sẽ thấy mỗi pixel đều được xây dựng từ các giá trị mầu Red, Green và Blue. </li></ul>
  29. 30. MỘT SỐ KHÁI NIỆM THƯỜNG GẶP TRONG PHOTOSHOP 3. Resolution
  30. 31. 3. Resolution : MỘT SỐ KHÁI NIỆM THƯỜNG GẶP TRONG PHOTOSHOP
  31. 32. 3. Resolution : MỘT SỐ KHÁI NIỆM THƯỜNG GẶP TRONG PHOTOSHOP Là số lượng pixel hoặc điểm (dot) trên 1 inch (ppi/dpi). Độ phân giải càng cao thì mức độ chi tiết của hình ảnh càng cao. Vậy một bức ảnh có độ phân giải cao thì chất lượng sẽ tốt, đồng nghĩa với dung lượng của nó sẽ lớn hơn.
  32. 33. MỘT SỐ KHÁI NIỆM THƯỜNG GẶP TRONG PHOTOSHOP 4. RGB
  33. 34. 4. RGB Mô hình màu RGB sử dụng mô hình bổ sung trong đó ánh sáng đỏ, xanh lá cây và xanh lam được tổ hợp với nhau theo nhiều phương thức khác nhau để tạo thành các màu khác . Từ viết tắt RGB trong tiếng Anh có nghĩa là đỏ (red), xanh lá cây (green) và xanh lam (blue), là ba màu gốc trong các mô hình ánh sáng bổ sung. Phối trộn màu bổ sung: thêm đỏ vào xanh lá cây tạo ra vàng; thêm vàng vào xanh lam tạo ra trắng MỘT SỐ KHÁI NIỆM THƯỜNG GẶP TRONG PHOTOSHOP
  34. 35. MỘT SỐ KHÁI NIỆM THƯỜNG GẶP TRONG PHOTOSHOP 5. CMYK
  35. 36. MỘT SỐ KHÁI NIỆM THƯỜNG GẶP TRONG PHOTOSHOP 5. CMYK Từ CMYK (đôi khi là YMCK) là từ chỉ mô hình màu loại trừ sử dụng trong in ấn màu. Việc sử dụng công nghệ in ấn bốn màu sinh ra kết quả in ấn cuối cùng rất cao cấp với độ tương phản cao hơn. Tuy nhiên màu của vật thể mà người ta nhìn thấy trên màn hình máy tính thông thường có sự sai khác chút ít với màu của nó khi in ra vì các mô hình màu CMYK và RGB (sử dụng trong màn hình máy tính) có các gam màu khác nhau. RGB là mô hình dựa trên cơ sở phát xạ ánh sáng (màu bổ sung còn mô hình CMYK làm việc theo cơ chế hấp thụ ánh sáng (màu loại trừ).
  36. 37. MỘT SỐ KHÁI NIỆM THƯỜNG GẶP TRONG PHOTOSHOP -C=Cyan : màu xanh lơ -M=Magenta : màu hồng sẫm -Y=Yellow : màu vàng -K=Key (trong tiếng Anh nên hiểu theo nghĩa là cái gì đó then chốt hay chủ yếu để ám chỉ màu đen mặc dù màu này có tên tiếng Anh là black do chữ B đã được sử dụng để chỉ màu xanh lam (blue) trong mô hình màu RGB)
  37. 38. MỘT SỐ KHÁI NIỆM THƯỜNG GẶP TRONG PHOTOSHOP 7. PANTONE
  38. 39. 7. PANTONE: Hệ thống mầu pantone chuẩn (Pantone Color Matching System) là một hệ thống mầu tiêu chuẩn lớn được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp in ấn. Khi sản xuất các sản phẩm khác nhau ở những nơi khác nhau, nhưng nếu cùng sử dụng chuẩn mầu pantone, ta sẽ cho ra được các sản phẩm có mầu sắc đúng chuẩn mà không cần phải liên hệ với nhau. MỘT SỐ KHÁI NIỆM THƯỜNG GẶP TRONG PHOTOSHOP
  39. 40. THANKS

×