Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Tổng quan về Quy trình Xây dựng Thương Hiệu - Quân Idea 20191008

[Tài liệu training và chia sẻ] Kiến giải, quan điểm về Quy trình Xây dựng Thương Hiệu của Quân Idea, sử dụng trong việc training nội bộ iLIGHTIS, tư vấn khách hàng và chia sẻ với các bằng hữu quan tâm. (vẫn đang tiếp tục hoàn thiện)

Version Update về mặt Hình ảnh so với Phiên bản cũ 2013: https://www.slideshare.net/fanzhijun/tng-quan-v-quy-trnh-xy-dng-thng-hiu-qun-idea

  • Login to see the comments

  • Be the first to like this

Tổng quan về Quy trình Xây dựng Thương Hiệu - Quân Idea 20191008

  1. 1. 11 Tổng Quan Về Quy Trình XÂY DỰNG THƯƠNG HIỆU
  2. 2. 2 Quy Trình Xây Dựng Thương Hiệu Mô Hình 1 Dự Án Xây Dựng Thương Hiệu Chữ T Bất Biến Trong Quá Trình Triển Khai MỤC LỤC
  3. 3. 3 QUY TRÌNH XÂY DỰNG THƯƠNG HIỆU 1 2 3
  4. 4. 4 PHÂN BIỆT TRADEMARK & BRAND 1 2 3 Là phần hồn, gắn liền với uy tín, hình ảnh của công ty TRADEMARK BRAND Hiện diện trong tâm trí khách hàngHiện diện trên văn bản pháp lý Là phần xác của một nhãn hiệu Doanh nghiệp tự hoặc thuê thiêt kế & đăng ký để được cơ quan sở hữu trí tuệ công nhận Được xây dựng trên hệ thống về thương hiệu, đăng ký thông qua các định chế về pháp luật Được doanh nghiệp xây dựng & khách hàng công nhận Được xây dựng trên hệ thống tổ chức của công ty, thông qua hoạt động nghiên cứu thị trường, các hoạt động truyền thông & marketing BRANDTrademarkProduct Customers
  5. 5. 5 QUY TRÌNH XÂY DỰNG THƯƠNG HIỆU PHÍA CÔNG TY PHÍA KHÁCH HÀNG Xây dựng thương hiệu Branding Brand Strategy Thương hiệu Brand Chiến lược thương hiệu Nhận biết Ưa thích Kết nốiTrung thành Kết hợp Phân biệt In ấn Digital Bao bì Bán lẻ EventGặp mặt Điện thoại Mục tiêu kinh doanh Sản phẩm cung cấp Vị trí trên thị trườngNhu cầu khách hàng Lợi thế cạnh tranh thầm kín Cơ hội tương lai Sáng tạo 1 2 3
  6. 6. 6 QUY TRÌNH TRIỂN KHAI DỰ ÁN XÂY DỰNG THƯƠNG HIỆU Tầm nhìn thương hiệu Định vị thương hiệu Mục tiêu đo lường Nhận diện thương hiệu Khách hàng Doanh nghiệp Sản phẩm Dịch vụ MỤC ĐÍCH MỤC TIÊU Nghiên cứu Phát triển Nhận biết Quan tâm Dùng thử Quay lại Trung thành Phát triển thương hiệu Truyền thông thương hiệu Kích hoạt thương hiệu Chiến lược thương hiệu Chiến lược truyền thông thương hiệu Chiến lược kích hoạt thương hiệu Thông điệp truyền thông Phương thức truyền thông Phương tiện truyền thông Đo lường hiệu quả truyền thông Chương trình kích hoạt Phương thức kích hoạt Đo lường hiệu quả bán hàng Phương tiện kích hoạt 1 2 3
  7. 7. 7 PHÁT TRIỂN THƯƠNG HIỆU 1 2 3
  8. 8. 8 THỊ TRƯỜNG NGHIÊN CỨU PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM Nhu cầu Khách hàng Yếu tố cạnh tranh thầm kín Cơ hội tương lai Vị trí trên thị trường MỤC ĐÍCH 1 2 3
  9. 9. 9 MỤC TIÊU TẦM NHÌN THƯƠNG HIỆU Thương hiệu này sẽ phát triển để trở thành CÁI GÌ KHI NÀO là thời điểm thích hợp tung ra/xây dựng thương hiệu LÀM THẾ NÀO để tung ra/ xây dựng thương hiệu Đối tượng mục tiêu của thương hiệu là AI Phân khúc thị trường của thương hiệu Ở ĐÂU TẠI SAO xác định phân khúc và đối tượng như vậy WHAT WHEN WHERE WHO WHY HOW 1 2 3
  10. 10. 10 MỤC TIÊU ĐỊNH VỊ THƯƠNG HIỆU Lợi ích thương hiệu Niềm tin thương hiệu Tính cách thương hiệu Tính chất thương hiệu Thuộc tính thương hiệu Là lợi ích LÝ TÍNH & CẢM TÍNH của thương hiệu đó mang lại cho người tiêu dùng NIỀM TIN nào chứng tỏ rằng thương hiệu sẽ mang lại lợi ích cho người tiêu dung? Là tóm tắt yếu tố tạo SỰ KHÁC BIỆT & ĐẶC TRƯNG, thường được sử dụng như câu slogan của thương hiệu.` Nếu thương hiệu đó biến thành con người, thì người đó sẽ như thế nào, TÍNH CÁCH người đó sẽ ra sao? Là thuộc tính ĐẶC TRƯNG, CƠ BẢN mà ta có thể QUAN SÁT ĐƯỢC từ thương hiệu 1 2 3
  11. 11. 11 MỤC TIÊU NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU Quy chuẩn logo & họa tiết cơ sở Hệ thống ứng dụng văn phòng Hệ thống ứng dụng trong truyền thông thương hiệu Hệ thống ứng dụng trong kích hoạt thương hiệu 1 2 3
  12. 12. 12 MỤC TIÊU ĐO LƯỜNG Mức độ phủ, mức độ nhận biết của thương hiệu Doanh thu, thị phần của thương hiệu trên thị trường 1 2 3
  13. 13. 13 TRUYỀN THÔNG THƯƠNG HIỆU KÍCH HOẠT THƯƠNG HIỆU 1 2 3
  14. 14. 14 Nhận biết Cân nhắc Hành động Atention Interest Search Action Share A Chú ý I Thích S Tìm kiếm S Chia sẻ A Mua RememberAtention Interest Desire Action A Chú ý I Thích D Muốn A Mua R Nhớ MỤC ĐÍCH TÁC ĐỘNG ĐẾN HÀNH VI NGƯỜI TIÊU DÙNG Người Tiêu Dùng Truyền Thống Người Tiêu Dùng Trên Internet Truyền thông thương hiệu Kích hoạt thương hiệu 1 2 3
  15. 15. 15 MỤC ĐÍCH NẤC THANG TỈ LỆ ĐO LƯỜNG HIỆU QUẢ LOYALTY REPEAT TRIAL CONSIDERATION AWARENESS X% X% X% X% Phát sinh doanh số Phát sinh hành động quan tâm Số lần xuất hiện Z% Y% 1 2 3
  16. 16. 16 TRUYỀN THÔNG THƯƠNG HIỆU 1 2 3
  17. 17. 17 MỤC TIÊU QUY TRÌNH TRIỂN KHAI CHIẾN DỊCH TRUYỀN THÔNG THƯƠNG HIỆU Thông điệp truyền thông Phương tiện truyền thông Đo lường hiệu quả truyền thông Phương thức truyền thông Thông điệp/ Thông tin truyền thông thương hiệu Mã hóa Thông điệp/ Thông tin Truyền tải Khách hàng tiếp nhận Giải mã Phản hồi Phản ứng Xử lý thông tin Xử lý thông tin Đo lường hiệu quả truyền thông Nhiễu thông tin Nhiễu thông tin 1 2 3
  18. 18. 18 MỤC TIÊU LỰA CHỌN PHƯƠNG THỨC PHƯƠNG THỨC Mã hóa thông điệp/ thông tin Copywriting Thiết kế Phim Hình ảnh Nhạc Above the line Below the line POSM Event Sponsorship Mass Media: báo chí, truyền hình,…. Internet: mạng xã hội, trang tin… Uy tín nguồn phát thông điệp (Credibility) Marketing (Yếu tố tác động đến lý trí) PR (Yếu tố tác động đến cảm xúc) PRODUCT – đặc tính ưu điểm của sản phẩm PRICE– Ưu điểm về giá thành PLACE – Lợi thế về địa điểm PROMOTION – Sức hấp dẫn, thu hút của hoạt động Xúc tiến bán hàng Phạm vi phân phối thông điệp (Context) Nội dung thông điệp dễ hiểu (Content) Hình tượng thông điệp rõ ràng (Clarity) Kênh quảng bá (Channel) Khả năng tiếp nhận & hiểu thông điệp của người nhận (Capability) PHƯƠNG HƯỚNG CÔNG CỤ QUẢNG CÁO 1 2 3
  19. 19. 19 MỤC TIÊU LỰA CHỌN PHƯƠNG TIỆN PHƯƠNG TIỆN Kích hoạt qua Kênh Vị trí Mức độ phụ sóng Tính tương tác Giá thành Tần suất sử dụng Đối tượng tiếp nhận TRUYỀN THÔNG TĨNH TRUYỀN THÔNG ĐỘNG 1 2 3
  20. 20. 20 MỤC TIÊU CÔNG THỨC ĐO LƯỜNG HIỆU QUẢ Tỉ lệ chuyển đổi Mức độ nhận biết Số lần phát sinh hành động quan tâm Số lần xuất hiện (Số lần xem, gọi, hỏi, like, ghé thăm...v.v thực tế) (Số lần được nhìn thấy dự kiến) 1 2 3
  21. 21. 21 KÍCH HOẠT THƯƠNG HIỆU 1 2 3
  22. 22. 22 MỤC TIÊU Chương trình kích hoạt Phương tiện Đo lường hiệu quả truyền thông Phương thức Chương trình/hoạt động Kích hoạt thương hiệu Mã hóa chương trình/hoạt động Kích hoạt Khách hàng tiếp nhận Giải mã Cân nhắc Cân nhắc Xúc tiến Xúc tiến Đo lường hiệu quả truyền thông Nhiễu thông tin Nhiễu thông tin QUY TRÌNH TRIỂN KHAI CHIẾN DỊCH KÍCH HOẠT THƯƠNG HIỆU 1 2 3
  23. 23. 23 MỤC TIÊU Above the line Below the line POSM Event Sponsorship Mass Media: báo chí, truyền hình,…. Internet: mạng xã hội, trang tin… Uy tín nguồn phát thông điệp (Credibility) Marketing (Yếu tố tác động đến lý trí) PR (Yếu tố tác động đến cảm xúc) PRODUCT – đặc tính ưu điểm của sản phẩm PRICE– Ưu điểm về giá thành PLACE – Lợi thế về địa điểm PROMOTION – Sức hấp dẫn, thu hút của hoạt động Xúc tiến bán hàng Phạm vi phân phối thông điệp (Context) Nội dung thông điệp dễ hiểu (Content) Hình tượng thông điệp rõ ràng (Clarity) Kênh quảng bá (Channel) Khả năng tiếp nhận & hiểu thông điệp của người nhận (Capability) PHƯƠNG HƯỚNG CÔNG CỤ QUẢNG CÁO LỰA CHỌN PHƯƠNG THỨC PHƯƠNG THỨC Mã hóa Chương trình hoạt động Dùng thử Tặng kèm Giảm giá Khuyến mãi giá trị Chiết khấu Phần thưởng 1 2 3
  24. 24. 24 MỤC TIÊU PHƯƠNG TIỆN Kích hoạt qua Kênh Vị trí Quy mô Mức độ phụ sóng Tính tương tác Giá thành Tần suất sử dụng Đối tượng tiếp nhận LỰA CHỌN PHƯƠNG TIỆN 1 2 3
  25. 25. 25 MỤC TIÊU 1 2 3 CÔNG THỨC ĐO LƯỜNG HIỆU QUẢ Tỉ lệ chuyển đổi Mức độ hành động phát sinh doanh số Doanh số phát sinh Số lần phát sinh hành động quan tâm (Số lần mua, đăng ký, dùng thử, tái mua, nạp tiền, v…v thực tế) (Số lần xem, gọi, like, ghé thăm,…v…v thực tế)
  26. 26. 26 MÔ HÌNH 1 DỰ ÁN XÂY DỰNG THƯƠNG HIỆU 1 2 3
  27. 27. 27 MỐI QUAN HỆ GIỮA CLIENT & AGENCY 1 2 3 Doanh nghiệp dự án R&D sản phẩm Branding,Marketing, P.R,...In house Brand Agency Market Research Agency Event Agency P.R Agency Media Agency Suppliers .... BRAND BRANDING CUSTOMER
  28. 28. 28 HÌNH THỨC HỢP TÁC THÔNG QUA 1 AGENCY ĐẦU MỐI 1 2 3 Doanh nghiệp dự án R&D sản phẩm Branding,Marketing, P.R,...In house Brand Agency Market Research Agency Event Agency P.R Agency Media Agency Suppliers ....
  29. 29. 29 HÌNH THỨC HỢP TÁC TRỰC TIẾP NHIỀU AGENCY 1 2 3 Doanh nghiệp dự án R&D sản phẩm Branding,Marketing, P.R,...In house Brand Agency Market Research Agency Event Agency P.R Agency Media Agency Suppliers ....
  30. 30. 30 MÔ HÌNH HỢP TÁC TRIỂN KHAI 1 DỰ ÁN GIỮA CLIENT & AGENCY 1 2 3 KHÁCH HÀNG Đặt ra yêu cầu Nêu ý kiến, phê duyệt Nêu ý kiến, phê duyệt Theo dõi & đánh giá Làm rõ & nghiên cứu yêu cầu Tạo cảm hứng đến creative team Khám phát & phát triển nhiều ý tưởng Thuyết phục, dẫn chứng, chỉnh sửa & hoàn thiện ý tưởng Quay phim, chụp ảnh, xây dựng trang web, text....hoàn thiện Theo dõi & báo cáo Yêu cầu của khách hàng Yêu cầu sáng tạo Phát triển ý tưởng CREATIVE BRIEFBRIEF CREATIVE DEVELOPMENT Trình bày, hoàn thiện ý tưởng Sản xuất Ra mắt SELLING IDEA FINE-TUNING PRODUCTION LAUNCH AGENCY
  31. 31. 31 QUY TRÌNH HỢP TÁC TRIỂN KHAI 1 DỰ ÁN GIỮA CLIENT & AGENCY 1 2 3 AGENCY & CLIENT TIẾP XÚC SƠ BỘ, TRAO ĐỔI TÌM HIỂU NHU CẦU,KHẢ NĂNG..... 01 đại diện đầu mối phụ trách dự án của Agency gửi bản thu thập thông tin brief 01 đại diện đầu có quyền quyết định của client tiếp nhận & phản hồi Agency tiếp nhận thông tin yêu cầu chi tiết,brainstorm lên concept ý tưởng Client cùng trao đổi, phản biện đi đến thống nhất ý tưởng tổng thể với Agency Agency lập kế hoạch triển khai chi tiết, dự trù chi phí, timeline, cam kết hiệu quả Agency & Client phối hợp triển khai, theo dõi, báo cáo, đo lường Thỏa thuận hợp tác Xác định mục tiêu, cam kết Thuyết phục bảo vệ Không thống nhất, cần chỉnh sửa Bổ sung phát sinh NGHIỆM THU ĐÁNH GIÁ Không thống nhất, cần chỉnh sửa
  32. 32. 32 1 2 3 BẤT BIẾN TRONG QUY TRÌNH TRIỂN KHAI CHỮ T
  33. 33. 33 4 CHỮ T 1 2 3 KHI TRIỂN KHAI MỘT CHIẾN DỊCH BẤT KỲ rustTTính xác thực eamworkTTính phối hợp imelineTTính thời điểm Tính phù hợp Technology

×