Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Tổng quan về Quy trình Xây dựng Thương Hiệu - Quân Idea

9,362 views

Published on

[Tài liệu training và chia sẻ] Kiến giải, quan điểm về Quy trình Xây dựng Thương Hiệu của Quân Idea, sử dụng trong việc training nội bộ iLIGHTIS, tư vấn khách hàng và chia sẻ với các bằng hữu quan tâm. (vẫn đang tiếp tục hoàn thiện)

Published in: Marketing
  • Dịch vụ làm luận văn tốt nghiệp, làm báo cáo thực tập tốt nghiệp, chuyên đề tốt nghiệp, tiểu luận, khóa luận, đề án môn học trung cấp, cao đẳng, tại chức, đại học và cao học (ngành kế toán, ngân hàng, quản trị kinh doanh…) Mọi thông tin về đề tài các bạn vui lòng liên hệ theo địa chỉ SĐT: 0973.764.894 ( Miss. Huyền ) Email: dvluanvan@gmail.com ( Bạn hãy gửi thông tin bài làm, yêu cầu giáo viên qua mail) Chúng tôi nhận làm các chuyên ngành thuộc khối kinh tế, giá cho mỗi bài khoảng từ 100.000 vnđ đến 500.000 vnđ
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here

Tổng quan về Quy trình Xây dựng Thương Hiệu - Quân Idea

  1. 1. XÂY DỰNG THƢƠNG HIỆU Trình bày bởi: Quân Idea Tổng quan về quy trình
  2. 2. Mô hình 01 dự án Xây dựng thƣơng hiệu? Quy trình Xây dựng thƣơng hiệu? 04 chữ T bất biến trong quy trình triển khai
  3. 3. Quy trình Xây dựng thƣơng hiệu?
  4. 4. Quá trình Xây dựng 01 thƣơng hiệu
  5. 5. Brand Development Brand Communication Brand Activation Brand Strategy - Tầm nhìn thương hiệu - Định vị thương hiệu - Mục tiêu đo lường - Nhận diện thương hiệu Brand Com. Strategy - Thông điệp truyền thông - Phương thức truyền thông - Phương tiện truyền thông - Đo lường hiệu quả truyền thông Brand Act. Strategy - Chương trình kích hoạt - Phương thức kích hoạt/ xúc tiến - Phương tiện kích hoạt/ xúc tiến - Đo lường hiệu quả bán hàng Research & Development Awareness Consideration Trial Repeat Loyalty Khách hàng Doanh nghiệp Sản phẩm Dịch vụ MỤC ĐÍCH MỤC TIÊU Quy trình 03 giai đoạn triển khai dự án Xây dựng thƣơng hiệu
  6. 6. Brand Development
  7. 7. MỤC ĐÍCH Research Development Market Product Consumer Needs Competitive Insights Future Opportunities Market Factors
  8. 8. MỤC TIÊU Tầm nhìn thƣơng hiệu What: Thương hiệu này sẽ phát triển để trở thành cái gì? When: Khi nào là thời điểm thích hợp để tung/ xây dựng thương hiệu? How: Làm thế nào để tung/ xây dựng thương hiệu? Who: Đối tượng khách hàng mục tiêu của thương hiệu là ai? Where: Phân khúc thị trường của thương hiệu ở đâu? Why: Tại sao lại xác định đối tượng và phân khúc như vậy?
  9. 9. MỤC TIÊU Định vị thƣơng hiệu Lợi ích thƣơng hiệu (Brand Benefits): là lợi ích lý tính và lợi ích cảm tính của thương hiệu đó mang lại cho người tiêu dùng. Niềm tin thƣơng hiệu (Brand Beliefs): Niềm tin nào chứng tỏ rằng thương hiệu sẽ mang lại lợi ích cho người dùng Tính cách thƣơng hiệu (Brand personlization): Nếu thương hiệu đó biến thành người thì người đó sẽ như thế nào, tính cách người đó ra sao? Tinh chất thƣơng hiệu (Brand Essence): là tóm tắt yếu tố tạo sự khác biệt và đặc trưng, thường được sử như câu slogan của thương hiệu Thuộc tính thƣơng hiệu (Brand Atrributes): là những thuộc tính đặc trưng, cơ bản mà ta có thể quan sát được từ thương hiệu
  10. 10. MỤC TIÊU Mục tiêu đo lƣờng Mức độ phủ, mức độ nhận biết của thƣơng hiệu Doanh thu, thị phần của thƣơng hiệu trên thị trƣờng
  11. 11. MỤC TIÊU Nhận diện thƣơng hiệu Quy chuẩn Logo và hoạ tiết cơ sở Hệ thống ứng dụng văn phòng Hệ thống ứng dụng trong truyền thông thƣơng hiệu Hệ thống ứng dụng trong kích hoạt thƣơng hiệu
  12. 12. Brand Communication Brand Activation
  13. 13. Brand Communication Brand Activation Tác động đến hành vi ngƣời tiêu dùng MỤC ĐÍCH Chú ý Thích Muốn Nhớ Mua Ngƣời tiêu dùng truyền thống Chú ý Thích Tìm kiếm Mua Chia sẻ Ngƣời tiêu dùng trên Internet Nhận biết Cân nhắc Hành động Nhận biết Cân nhắc Hành động
  14. 14. Nấc thang tỷ lệ chuyển đổi đo lƣờng hiệu quả Quá trình Xây dựng thƣơng hiệu MỤC ĐÍCH Số lần xuất hiện Phát sinh hành động quan tâm Phát sinh doanh số Y% Z%
  15. 15. Brand Communication
  16. 16. MỤC TIÊU Thông điệp/ Thông tin Truyền thôngThƣơng hiệu Mã hoá thông điệp/ thông tin Truyền tải Khách hàng tiếp nhận Ghét ThíchPhản hồi Phản ứng Thông điệp truyền thông Phƣơng thức Phƣơng tiện Giải mã Nhiễu thông tin Nhiễu thông tin Quy trình triển khai chiến dịch Truyền thông thƣơng hiệu Xử lý thông tinĐolƣờnghiệuquảĐolƣờnghiệuquả Xử lý thông tin
  17. 17. MỤC TIÊU Lựa chọn phƣơng thức dựa trên những yếu tố nào? Mã hoá thông điệp/ thông tin Phƣơng thức Công cụ quảng cáo Phƣơng hƣớng? Marketing (Yếu tố tác động vào lý trí): - Đặc tính ưu điểm của SẢN PHẨM (Product) - Ưu thế về GIÁ THÀNH (Price) - Lợi thế về ĐỊA ĐIỂM (Place) - Sức hấp dẫn, thu hút của hoạt động XÚC TIẾN BÁN HÀNG (Promotion) P.R (Yếu tố tác động vào cảm xúc): - Uy tín nguồn phát thông điệp (Credibility) - Phạm vi phân phối thông điệp (Context) - Nội dung thông điệp dễ hiểu (Content) - Hình tượng thông điệp rõ ràng (Clarity) - Kênh quảng bá (Channel) - Khả năng tiếp nhận và hiểu thông điệp của người nhận (Capability) Above the line - Mass Media: báo chí, truyền hình ... - Internet: mạng xã hội, trang tin ... Below the line - POSM - Event - Sponsorship Copywriting Design Film Photograph Music ....
  18. 18. MỤC TIÊU Lựa chọn phƣơng tiện dựa trên những yếu tố nào? Truyền tải Phƣơng tiện Giá thành? Tính tƣơng tác? Tần suất sử dụng? Đối tƣợng tiếp nhận? Kênh Vị trí Mức độ phủ sóng?
  19. 19. MỤC TIÊU Công thức đo lƣờng hiệu quả? Tỷ lệ chuyển đổi Mức độ nhận biết Số lần xuất hiện Số lần phát sinh hành động quan tâm (Số lần đƣợc nhìn thấy dự kiến) (Số lần xem, gọi, hỏi, like, ghé thăm .v.v... thực tế)
  20. 20. Brand Activation
  21. 21. MỤC TIÊU Chƣơng trình/ hoạt động Kích hoạt thƣơng hiệu Mã hoá Chƣơng trình/Hoạt động Kích hoạt Khách hàng tiếp nhận Ghét ThíchCân nhắc Cân nhắc Chƣơng trình kích hoạt Phƣơng thức Phƣơng tiện Giải mã Nhiễu thông tin Nhiễu thông tin Quy trình triển khai chiến dịch Kích hoạt thƣơng hiệu Xúc tiếnĐolƣờnghiệuquảĐolƣờnghiệuquả Xúc tiến
  22. 22. MỤC TIÊU Lựa chọn phƣơng thức dựa trên những yếu tố nào? Mã hoá Chƣơng trình Hoạt động Phƣơng thức Công cụ quảng cáo Phƣơng hƣớng? Marketing (Yếu tố tác động vào lý trí): - Đặc tính ưu điểm của SẢN PHẨM (Product) - Ưu thế về GIÁ THÀNH (Price) - Lợi thế về ĐỊA ĐIỂM (Place) - Sức hấp dẫn, thu hút của hoạt động XÚC TIẾN BÁN HÀNG (Promotion) P.R (Yếu tố tác động vào cảm xúc): - Uy tín nguồn phát thông điệp (Credibility) - Phạm vi phân phối thông điệp (Context) - Nội dung thông điệp dễ hiểu (Content) - Hình tượng thông điệp rõ ràng (Clarity) - Kênh quảng bá (Channel) - Khả năng tiếp nhận và hiểu thông điệp của người nhận (Capability) Above the line - Mass Media: báo chí, truyền hình ... - Internet: mạng xã hội, trang tin ... Below the line - POSM - Event - Sponsorship Dùng thử Tặng kèm Giảm giá Chiết khấu Khuyến mãi giá trị Phần thƣởng ....
  23. 23. MỤC TIÊU Lựa chọn phƣơng tiện dựa trên những yếu tố nào? Kích hoạt Phƣơng tiện Giá thành? Tính tƣơng tác? Tần suất sử dụng? Đối tƣợng tiếp nhận? Kênh Vị trí Quy mô Mức độ phủ sóng?
  24. 24. MỤC TIÊU Công thức đo lƣờng hiệu quả? Tỷ lệ chuyển đổi Mức độ hành động phát sinh doanh số Số lần phát sinh hành động quan tâm Doanh số phát sinh (Số lần mua, đăng ký, dùng thử, tái mua, nạp tiền .v.v... thực tế ) (Số lần xem, gọi, hỏi, like, ghé thăm .v.v... thực tế)
  25. 25. Mô hình 01 dự án Xây dựng thƣơng hiệu?
  26. 26. Mối quan hệ giữa Client và Agency Doanh nghiệp Dự án Branding, Marketing, P.R ... In house R&D sản phẩm Brand Agency Event Agency P.R Agency Media Agency Suppliers Market Research Agency ... Brand Branding Consumer
  27. 27. Hình thức hợp tác thông qua 01 Agency đầu mối? Doanh nghiệp Dự án Branding, Marketing, P.R ... In house R&D sản phẩm Brand Agency Event Agency P.R Agency Media Agency Suppliers Market Research Agency ...
  28. 28. Hình thức hợp tác trực tiếp nhiều Agency? Doanh nghiệp Dự án Branding, Marketing, P.R ... In house R&D sản phẩm Brand Agency Event Agency P.R Agency Media Agency Suppliers Market Research Agency ...
  29. 29. Mô hình hợp tác triển khai 01 dự án giữa Client và Agency
  30. 30. 01 đại diện đầu mối phụ trách dự án của Agency gửi bản thu thập thông tin brief 01 đại diện đầu mối có quyền quyết định của Client tiếp nhận và phản hồi Agency tiếp nhận thông tin yêu cầu chi tiết, brainstrom lên concept ý tưởng Client cùng trao đổi, phản biện đi đến thống nhất ý tưởng tổng thể với Agency Agency lập kế hoạch triển khai chi tiết, dự trù chi phí, timeline, cam kết hiệu quả Agency và Client phối hợp triển khai, theo dõi, báo cáo, đo lường Nghiệm thu, Đánh giá ... Agency và Client tiếp xúc sơ bộ, trao đổi tìm hiểu nhu cầu, khả năng ... Thuyếttrình Bảovệ Khôngthốngnhất, cầnchỉnhsửa Xác định mục tiêu, cam kết Không thống nhất, cần chỉnh sửa Thoả thuận hợp tác Bổ sung, phát sinh Quy trình hợp tác triển khai 01 dự án giữa Client và Agency
  31. 31. 04 chữ T bất biến trong quy trình triển khai
  32. 32. Campaign Technology Timeline Teamwork Trust Tính phù hợp Tính phối hợp Tính thời điểm Tính xác thực
  33. 33. TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!

×