Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Choang nhiem trung

  • Be the first to comment

Choang nhiem trung

  1. 1. Choáng nhiễm trùng Mục tiêu 1.Định nghĩa 2.Dịch tể học 3.Các loại vi trùng thường gặp trong choáng nhiễm trùng 4.Đường vào thường gặp 5.Cơ chế bệnh sinh 6.Biểu hiện lâm sàng của choáng nhiễm trùng và nhiễm trùng huyết 7.Tiêu chuẩn chẩn đoán nhiễm trùng huyết và choáng nhiễm trùng 8.2 giai đoạn của choáng nhiễm trùng 9.6 biến chứng của choáng nhiễm trùng 10.6 yếu tố tiên lượng tốt và 4 yeeus tố tiên lượng xấu 11.Dự phòng
  2. 2. Định nghĩa Choáng nhiễm trùng là trạng thái tuần hoàn ở các mô không đầy đủ xảy ra sau nhiễm trùng huyết.
  3. 3. Dịch tể học (nguyên nhân gia tăng) 1. 2. 3. 4. 5. Dùng kháng sinh rộng rãi Tập trung các ô nhiễm trùng trong bệnh viện Tăng tuổi thọ, can thiệp ngoại khao ở người lớn tuổi Tăng số người chấn thương nặng Sử dụng rộng rãi corticoide, thuốc ức chế miễn dịch...
  4. 4. Một số loại vi khuẫn thường gặp trong choáng nhiễm trùng - 90% là Gram (-), đa số là vi khuẩn đường ruột:  E.coli: nhiễm trùng tiểu, đường ruột  Klebsiella: nam, lớn tuổi, nghiện rượu  Pseudomonas: phỏng  Proteus mirabilis: đặt thông tiểu - Gram (+): tụ cầu, liên cầu, phế cầu - Yếm khí:  Clostridium perfringens: tử cung Bacteroieds
  5. 5. Đường vào thường gặp 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. Niệu - sinh dục: Tiêu hóa – gan mật: Hô hấp: Da Viêm phúc mạc Thần kinh Tai mũi họng Không tìm được ổ nhiễm trùng ( WBC)
  6. 6. Cơ chế bệnh sinh 1. 2. 3. Tác dụng của nội độc tố Tác dụng của chất trung gian Tổn thương tuần hoàn 1. Rối loạn vi tuần hoàn 2. Rối loạn chuyển hóa
  7. 7. Lâm sàng 1. 2. Dấu hiệu nhiễm trùng huyết: lạnh run, sốt, có thể buồn nôn, ói, tiêu chảy. Bệnh cảnh choáng:
  8. 8. Tác dụng của nội độc tố Nội độc tố Yếu tố XII Grannulocyte WBC Bổ thể Đại thực bào Dãn mạchứ máu ngoại biên Tăng tính thấm mao mạch Tổn thương nội mạc Thoát huyết tương Tiểu cầu Tổn thương nội mạc mạch máu
  9. 9. Tác dụng của chất trung gian  Interleukin I: – Sản xuất bởi Bc đơn nhân và đại thực bào phế nan  triệu chứng giống nhiễm trùng nặng.  Cachectine II: (TNF) – Sản xuất bởi BC đơn nhân  bệnh cạnh choáng điển hình với máu đông nội mạch rãi rác, toan chuyển hóa, suy thận do hoại tử ống thận, phù phổi, tổn thương ống tiêu hóa, đường huyết tăng sau đó hạ.
  10. 10. Rối loạn vi tuần hoàn • Do  tiết catecolamin gây co thắt các cơ vòng trước và sau mao mạch làm ứ máu lại mao mạch  thiếu O2 TB  chuyển hóa yếm khí  toan chuyển hóa  mở cơ vòng (ĐM) cơ vòng TM vẫn đóng  Ptt  thoát dịch ra ngoài   V máu lưu thông  giảm cùng lượng tim và hạ huyết áp  k.thích tăng tiết catecolamin  choáng nặng • Choáng sẽ tác động lên yếu tố XII  XIIa  k.thích yếu tố khác hình thành các vi huyết khối huyết quản  xuất huyết dưới da, nội tạng do thiếu yếu tố XII
  11. 11. Rối lọan chuyển hóa  Chuyển hóa glucid thiếu O2 acid lactic & acid pyruvic gây toan chuyển hóa  Chuyển hóa protid không hoàn toàn gây toan chuyển hóa   tăng kali trong máu chiếm chổ H + ở thận dẩn đến không bài trừ được H+ nhiễm toan ngày càng nặng hơn

×