Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Nguồn lực Tài nguyên Thiên nhiên với phát triển kinh tế (TS. Trần Quang Phú)

2,760 views

Published on

Bài giảng của TS. Trần Quang Phú (Ban Kinh tế Phát triển - Viện Kinh tế) gồm các nội dung:
1. Những nhận thức cơ bản về TNTN
2. TNTN của Việt Nam
3. Khai thác, sử dụng TNTN và bảo vệ môi trường sinh thái

Published in: Education
  • D0WNL0AD FULL ▶ ▶ ▶ ▶ http://1lite.top/I5off ◀ ◀ ◀ ◀
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • DỊCH VỤ THIẾT KẾ POWERPOINT (Thiết kế profile cho doanh nghiệp--- Thiết kế Brochure--- Thiết kế Catalogue--- slide bài giảng--- slide bài phát biểu---slide bài TIỂU LUẬN, LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP--- dạy học viên thiết kế powerpoint…)-----(Giá từ 8.000 đ - 10.000 đ/1trang slide)------ Mọi chi tiết vui lòng liên hệ với chúng tôi: điện thoại 0973.764.894 hoặc zalo 0973.764.894 (Miss. Huyền) ----- • Thời gian hoàn thành: 1-2 ngày sau khi nhận đủ nội dung ----- Qui trình thực hiện: ----- 1. Bạn gửi nội dung cần thiết kế về địa chỉ email: dvluanvan@gmail.com ----- 2. DỊCH VỤ THIẾT KẾ POWERPOINT báo giá chi phí và thời gian thực hiện cho bạn ----- 3. Bạn chuyển tiền tạm ứng 50% chi phí để tiến hành thiết kế ----- 4. Gửi file slide demo cho bạn xem để thống nhất chỉnh sửa hoàn thành. ----- 5. Bạn chuyển tiền 50% còn lại. ----- 6. Bàn giao file gốc cho bạn.
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Be the first to like this

Nguồn lực Tài nguyên Thiên nhiên với phát triển kinh tế (TS. Trần Quang Phú)

  1. 1. NGUỒN LỰC TÀINGUỒN LỰC TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊNNGUYÊN THIÊN NHIÊN VỚI PHÁT TRIỂN KINHVỚI PHÁT TRIỂN KINH TẾTẾ TS. Trần Quang Phú Ban Kinh tế phát triển – Viện Kinh tế
  2. 2. D n nh p…ẫ ậ • M t qu c gia c n nh ng nt nào giúp tăngộ ố ầ ữ tr ng kinh t ???ưở ế – Ngu n nhân l cồ ự – T b nư ả – Công nghệ – Tài nguyên thiên nhiên (khoáng s n, r ng,ả ừ ngu n n c…)ồ ướ – Y = f (K, L, R, T…)
  3. 3. D n nh pẫ ậ • Arabia Saudi (GDP: 906,8 t USD – 19th, GDP/ng i:ỷ ườ 31,275 USD – 25th), (55% GDP t d u m , 90% giá tr xu t kh u)ừ ầ ỏ ị ấ ẩ - Nh t B n (GDP: 5.964 USD – 3th); GDP.ng i:ậ ả ườ 46,736 USD – 14th ) (CN: 18%, DV: 12,5%. Khai khoáng: 0,05%) - Có ph i m t n c có nhi u tài nguyên thiên nhiên sả ộ ướ ề ẽ có t c đ tăng tr ng cao ???ố ộ ưở - M i quan h gi a TNTN và tăng tr ng kinh t c aố ệ ữ ưở ế ủ các qu c giaố
  4. 4. Th o lu nả ậ 1. Có ph i m t n c có nhi u tài nguyên thiênả ộ ướ ề nhiên s có t c đ tăng tr ng cao ???ẽ ố ộ ưở 2. M i quan h gi a TNTN và tăng tr ng kinhố ệ ữ ưở t c a các qu c giaế ủ ố
  5. 5. • Nigeria hòan toàn phụ thuộc vào xuất khẩu dầu lửa từ thập niên 1970. Nhưng sau bốn mươi năm khai thác triệt để trữ lượng khoáng sản, Nigeria vẫn là một nước nghèo với thu nhập bình quân đầu người (giá trị PPP 2005) là khoảng 2.100 đô-la. Gần 2/3 dân số sống ở mức dưới 1,25 đô-la một ngày (PPP)
  6. 6. N I DUNGỘ I. NH NG NH N TH C C B N V TNTNỮ Ậ Ứ Ơ Ả Ề II. TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN C A VI T NAMỦ Ệ III. KHAI THÁC, S D NG TNTN VÀ B O V MÔIỬ Ụ Ả Ệ TR NG SINH THÁIƯỜ
  7. 7. I. NHỮNG NHẬN THỨC CƠ BẢN VỀ TNTN
  8. 8. 1. Khái ni m TNTNệ • Là t t c các ngu n l c c a t nhiên g m: Đ t đai,ấ ả ồ ự ủ ự ồ ấ Không khí, N c, Năng l ng và nh ng khoáng s nướ ượ ữ ả trong lòng đ t..ấ • Con ng i có th khai thác và s d ng đ th a mãnườ ể ử ụ ể ỏ nhu c u đa d ng c a mìnhầ ạ ủ • TNTN g m:ồ – TNTN h u h n:ữ ạ – TNTN vô h n:ạ
  9. 9. 2. Đ c đi m c a TNTNặ ể ủ 1. Các ngu n TNTN có s phân b không đ ng đ u gi aồ ự ố ồ ề ữ các vùng trên trái đất (VD: Nga, M , Trung Đông cóỹ nhi u m d u; Amazon là nh ng khu r ng nguyên sinhề ỏ ầ ữ ừ 2. Đ i b ph n các ngu n TNTN có quá trình hình thànhạ ộ ậ ồ và phát tri n lâu dài trong l ch sể ị ử (VD: R ng nhi t đ iừ ệ ớ có th i gian tr ng thành 50 -100 năm, m d u : 10ờ ưở ỏ ầ -100 tri u nămệ
  10. 10. 3. Phân lo i TNTNạ 1. Khoáng s nả 2. Tài nguyên r ngừ 3. Đ t đaiấ 4. N cướ 5. Bi n và th y s nể ủ ả 6. Khí h uậ
  11. 11. D u mầ ỏ • Là ngu n năng l ng có giá tr nh t trên th gi iồ ượ ị ấ ế ớ • u đi m: S d ng thu n l i, d v n chuy n (tàuƯ ể ử ụ ậ ợ ễ ậ ể bi n, đ ng ng), ít gây ô nhi m h n thanể ườ ố ễ ơ • OPEC g m 13 n c XK d u l n nh t th gi i,ồ ướ ầ ớ ấ ế ớ ki m soát 80% l ng d u thô toàn c uể ượ ầ ầ • Tr l ng c a VN kho ng 1 t t n, đ ng th 04ữ ượ ủ ả ỷ ấ ứ ứ khu v c CA - TBDự
  12. 12. Th o lu nả ậ • Tác đ ng c a vi c giá d u thô gi m t i n nộ ủ ệ ầ ả ớ ề kinh t Vi t Nam ???ế ệ – Chính phủ – Doanh nghi pệ – Ng i dânườ
  13. 13. Than đá • Đ c coi là th nhiên li u đ c h i, khó khaiượ ứ ệ ộ ạ thác, gây ô nhi m môi tr ngễ ườ • Đang đ c u chu ng tr l i do giá r , và cácượ ư ộ ở ạ ẻ k thu t khai thác m iỹ ậ ớ • Có tr l ng d i dào (có đ đ th gi i sữ ượ ồ ủ ể ế ớ ử d ng trong h n 2 th k t i)ụ ơ ế ỷ ớ • Các m than đ c phân b đ ng đ u t i cácỏ ượ ố ồ ề ạ các Châu l c: Á, Úc, M , Phi…ụ ỹ • Vi t Nam có tr l ng kho ng 3,5 t t n, t pệ ữ ượ ả ỷ ấ ậ trung t i Qu ng Ninhạ ả
  14. 14. Khoáng s nả • Là c s đ pt CN khai khoáng&CN s n xu tơ ở ể ả ấ VLXD: Luy n kim, th y tinh….ệ ủ • Các n c ĐPT ch y u s n xu t: Boxit, ph tướ ủ ế ả ấ ố phát, thi c đ ng, co banế ồ • Các n c PT ch y u sx: ki m, l u huỳnh,ướ ủ ế ề ư niken, k m….ẽ • VN có ngu n khoáng s n đa d ng: Boxit (tâyồ ả ạ nguyên), s t (Thái nguyên), apatit (Lao Cai),ắ thi c (Cao B ng)ế ằ
  15. 15. R ngừ • V a có giá tr kinh t , v a có giá tr môiừ ị ế ừ ị tr ngườ • Các s n ph m t r ng: g , d c li u là ngu nả ẩ ừ ừ ỗ ượ ệ ồ thu c a nông dânủ • Ch ng sói mòn đ t, đi u hòa khí h u..ố ấ ề ậ • Do khai thác b a bãi, r ng đang c n ki nừ ừ ạ ệ • Đ che ph c a r ng t i VN 39,5% (2010),ộ ủ ủ ừ ạ Thái Lan (52%), Philippine (58%), Indonesia (67%)
  16. 16. 4. Vai trò c a TNTN đ i v i phát tri n kinh tủ ố ớ ể ế 1) TNTN là y u t đ u vào không th thi u đ iế ố ầ ể ế ố v i phát tri n kinh tớ ể ế  Là Đk v t ch t đ s n xu t ra TLSX và TLTDậ ấ ể ả ấ  Góp ph n chuy n d ch CCKT t NN sang CNầ ể ị ừ  Đây v n ch là đi u ki n c n (còn ph i có s k tẫ ỉ ề ệ ầ ả ự ế h p v i KHCN đ nâng cao giá tr s n ph m)ợ ớ ể ị ả ẩ
  17. 17. 4. Vai trò c a TNTN đ i v i phát tri n kinh tủ ố ớ ể ế 1) TNTN là c s tích lũy v n và phát tri n nơ ở ố ể ổ đ nhị  TNTN đa d ng s rút ng n quá trình tích lũy v nạ ẽ ắ ố c a các qu c giaủ ố  Gi m s ph thu c vào n c ngoàiả ự ụ ộ ướ
  18. 18. 5. M i quan h gi a TNTN và tăngố ệ ữ tr ng kinh tưở ế • Các qu c gia đang phát tri n ch y u xu t kh uố ể ủ ế ấ ẩ hàng hóa thô và s ch (d u m , khoáng s n, l ngơ ế ầ ỏ ả ươ th c, v i vóc…)ự ả • Nh p kh u máy móc, trang thi t b k thu t, hàngậ ẩ ế ị ỹ ậ hóa trung gian công ngh cao: hóa ch t, s n ph mệ ấ ả ẩ d u tinh ch , kim lo i…ầ ế ạ
  19. 19. 5. M i quan h gi a TNTN và tăngố ệ ữ tr ng kinh tưở ế • L i ích ti m tàng c a XK hàng hóa s ch là kh năngợ ề ủ ơ ế ả kích thích s n xu t các khu v c liên quanả ấ ở ự • Tăng tr ng nh xu t kh u hàm ý xu t kh u thúcưở ờ ấ ẩ ấ ẩ đ y quá trìnhẩ tăng tr ng kinh t theo chi u r ngưở ế ề ộ • Liên k t h u hi u nh t đ i v i TNTN (d u m ,ế ữ ệ ấ ố ớ ầ ỏ khoáng s n) làả liên k t tài khóaế (CP thông qua ngu n thu t XK có th đ u t vào các d án hồ ừ ể ầ ư ự ạ
  20. 20. 6. Căn b nh Hà Lanệ • Bài h c v khai thác TN không h p lýọ ề ợ ch u nh h ng b i quan đi mị ả ưở ở ể TNTN là y u t quy t đ nh tTTKTế ố ế ị • Sau CTTG II – 1973, Hà Lan có t c đ PTKT r t t t, lam phát <3%, GNPố ộ ấ ố >5%/năm, th t nghi p khoang 1%ấ ệ • N n kinh t t p trung vào XK các s n ph m NN và hàng đi n tề ế ậ ả ẩ ệ ử • Tuy nhiên, TN 60 - 70, Hà Lan phát hi n ra m khí đ t có tr l ng l nệ ỏ ố ữ ượ ớ • 1973 -1978, Hà Lan tăng c ng XK khí đ tườ ố  GNP tăng thêm 4%  Ha Lan thu đ c 1 l ng ngo i t l n song làm tăng giá tr th c làm đ ngượ ượ ạ ệ ớ ị ự ồ ti n b n đ a tăng giáề ả ị  s n ph m NN và đi n t m t s c c nh tranhả ẩ ệ ử ấ ứ ạ  t l l m phát tăng t 2% (1970) lên 10% (1975), T c đ tăng GNP gi mỷ ệ ạ ừ ố ộ ả xu ng còn 1%ố
  21. 21. K t lu nế ậ • Phụ thuộc quá trình vào XK TNTN là không tốt cho TTKT (Công nghiệp) • các nước nhiễm căn bệnh Hà Lan thường phạm sai lầm hơn nữa khi tăng rào cản bảo hộ thương mại để hỗ trợ cho các ngành cạnh tranh nhập khẩu èo uột của mình. • Doanh thu từ tài nguyên tạo áp lực dẫn đến hành vi trục lợi, tham nhũng và phi hiệu quả
  22. 22. II. TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN CỦA VIỆT NAM
  23. 23. Tình hu ng???ố • Vi t Nam có giàu v tài nguyên thiên nhiênệ ề không? • R ng vàng……????ừ • Bi n b c……????ể ạ
  24. 24. Vi t Nam không giàu TNTNệ • Nh ̃ng KS thiết yếu mà thế gi ́i cần nh dầuư ơ ư khí, vàng, kim c ng v.v.. thì Viêt nam có rất ítươ ̣ hoăc không có.̣ • Môt số lo i khoáng san Viêt Nam có nhiềụ ạ ̉ ̣ nh bauxit, đất hiếm, quăng titan thì thế gi ́iư ̣ ơ cũng có nhiều, đam bao tiêu thu hàng trăm̉ ̉ ̣ năm thâm chí đến hàng nghìn năm n ̃a.̣ ư
  25. 25. Vi t Nam không giàu có v tài nguyên?ệ ề • Dầu khí v ́i san l ng khai thác nh hiên nay,ơ ̉ ươ ư ̣ nếu không phát hiên thêm tr ̃ l ng thì chị ư ươ ̉ vài ba chuc năm n ̃a sẽ hết nguồn khai thác.̣ ư • Than đá b t đ u ph i NK, m than ĐB Sôngắ ầ ả ỏ ở H ng c n CN khai thác hi n đ i d gây tác h iồ ầ ệ ạ ễ ạ t i môi tr ngớ ườ
  26. 26. Vi t Nam không giàu có v tài nguyên?ệ ề • Loai khoáng san không kim loai và vât liêụ ̉ ̣ ̣ ̣ xây d ngự • Có nhiều nh ng chi dùng trong n ́c. Chúngư ̉ ươ không phai là loai khoáng san có giá tri kinh tế̉ ̣ ̉ ̣ cao và trên thế gi ́i cũng không có nhu cầuơ nhiều
  27. 27. Vi t Nam không giàu có v tài nguyên?ệ ề • Loai khoáng san kim loaị ̉ ̣ • vàng, bac, đồng chì, kẽm, sắt, thiếc….̣ • Viêt nam có rất ít, không đáp ́ng đ c cácở ̣ ư ươ nhu cầu trong n ́c trong th ̀i gian t ́i. Nh ̃ngươ ơ ơ ư loai khoáng san này thế gi ́i cũng can kiêt dần.̣ ̉ ơ ̣ ̣
  28. 28. Vi t Nam không giàu có v tài nguyên?ệ ề • Viêt Nam có môt số loai đá quỵ́ ̣ ̣ nh ruby,ư saphia, peridot nh ng tr ̃ l ng không nhiều.ư ư ươ Ta lai không có kim c ng – loai đá có giá trị ươ ̣ ̣ khinh tế rất cao và có nhu cầu rất l ́n.ơ
  29. 29. Vi t Nam không giàu có v tài nguyên?ệ ề • 03 loai khoáng san có tr ̃ l ng l ́n là bauxit, đấṭ ̉ ư ươ ơ hiếm và ilmenit (quăng titan) có tr ̃ l ng l ́n,̣ ư ươ ơ – Bauxit 5 t t n (M i năm TG c n h n 200 tri u t n)ỷ ấ ỗ ầ ơ ệ ấ – Đ t hi m 10 tri u t n (M i năm TG c n 135.000ấ ế ệ ấ ỗ ầ t n…)ấ – Tin tan 600 tri u t n (TG c n 6 triêu t n/năm)ệ ấ ầ ấ • Nh ng lo i KS có u th thì TG cũng có tr l ngữ ạ ư ế ữ ươ nhi u và nhu c u không cao.ề ầ
  30. 30. 1. V trí đ a lýị ị • N m trên bán đ o ĐNAằ ở ả • Có di n tích đ t li n g n 330.000 km2ệ ấ ề ầ
  31. 31. 3. Tài nguyên đ tấ • VN có di n tích đ t t nhiên trên 33 tri u haệ ấ ự ệ (Đ ng th 55 Tg)ứ ứ • Di n tích đ t BQ/ng i =0,45 ha (đ ng th 159ệ ấ ườ ứ ứ tg) • Có 17 tri u ha đ t x u, đ phì nhiêu th p h nệ ấ ấ ộ ấ ạ ch đ i v i NNế ố ớ • Di n tích đ t NN đ c m mang và có xu h ngệ ấ ươ ở ướ tăng d n: 20,54% (1980); 23% (1990); 25% (1997)ầ • Quá trình ĐTH  Dt đ t NN chuy n sang đ t phiấ ể ấ NN tăng m nhạ
  32. 32. Tài nguyên r ngừ • VN có kho ng 19 tri u ha đ t r ng nh ng đ nả ệ ấ ừ ư ế 2002 ch còn 11,7 tri u ha, trong đó r ng tỉ ệ ừ ự nhiên kho ng 9,8 tri u haả ệ • R ng VN b tàn phá nghiêm tr ng do s khai thácừ ị ọ ự trái phép d n đ n nhi u lo i lâm s n và đ ngẫ ế ề ạ ả ộ v t không còn kh năng tái t oậ ả ạ • Nguyên nhân là do chi n tranh, và ph ng th cế ươ ứ canh tác l c h u, du canh – du cạ ậ ư
  33. 33. Diện tích rừng qua các thời kỳ Nguồn: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, tính đến tháng 12 năm 2002
  34. 34. Tài nguyên n cướ • VN có h th ng sông su i dài đ c, phân b đ ng đ u trênệ ố ố ặ ố ồ ề kh p vùng lãnh th nh : sông H ng, sông Lô, sông Đ ng Nai…ắ ổ ư ồ ồ • Có nhi u sông dài v i ti m năng th y đi n lên t i 270 t KW.ề ớ ề ủ ệ ớ ỷ Nh ng phân b không đ u, ch y u t p trung t i B c Bư ố ề ủ ế ậ ạ ắ ộ (47%) và Nam Trung B (28%)ộ • Do tình tr ng phá r ng và ô nhi m nên hi n nay ngu n tàiạ ừ ễ ệ ồ nguyên n c đang suy gi m nghiêm tr ngướ ả ọ
  35. 35. Khoáng s nả • Vn có kho ng 3.500 m và đi m qu ng v i 80 lo iả ỏ ể ẳ ớ ạ khoáng s n (trên 270 m v i trên 30 lo i khoáng s nả ỏ ớ ạ ả đã đ c khai thác)ượ • M s t (Th ch Khê – HT) tr l ng 600 tri u t nỏ ắ ạ ữ ượ ệ ấ • M Bosit (Đ c L c, Lâm Đ ng) tr l ng trên 10 t t nỏ ắ ắ ồ ữ ượ ỷ ấ • M Apatit (Lào Cai) trên 2 t t nỏ ỷ ấ • M than đá (Qu ng Ninh) 90% tr l ng c a c n cỏ ả ữ ượ ủ ả ướ • M d u khí (T p trung th m l c đ a phía Nam)ỏ ầ ậ ở ề ụ ị
  36. 36. III.KHAI THÁC, SỬ DỤNG TNTN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG SINH THÁI
  37. 37. 1. Quan đi m thăm dò, khai thác, s d ng TNTNể ử ụ 1) Quan đi m v thăm dò khai thác TNTNể ề – Đ u t v n, công ngh , nhân l c m r ng thămầ ư ố ệ ự ở ộ do TNTN trong lòng đ t, đáy bi n…ấ ể – Ph i h p đ ng b c a các ngành KHCN, TNMT, Tàiố ợ ồ ộ ủ chính, an ninh…. – Đánh giá chính sách tr l ng TN đ đ xu t cácữ ượ ể ề ấ chính sách thích h p trong vi c thu đ a tôợ ệ ị – Đ m b o s hài hòa gi a PTKT, ti t ki m, gi mả ả ự ữ ế ệ ả thi u ÔNMTể
  38. 38. 1. Quan đi m thăm dò, khai thác, s d ng TNTNể ử ụ 2) Quan đi m v s d ng TNTNể ề ử ụ – Đ i v i tài nguyên h u h n ph i s d ng ti tố ớ ữ ạ ả ử ụ ế ki m trên c s tính toán hi u qu kinh t và cácệ ơ ở ệ ả ế Công ngh tăng năng su t, gi m ô nhi mệ ấ ả ễ – H n ch th p nh t vi c xu t kh u các TN chi nạ ế ấ ấ ệ ấ ẩ ế l cượ
  39. 39. 2. B o v môi tr ng trong khai thác, s d ngả ệ ườ ử ụ TNTN • Nhu c u phát tri n c a XHầ ể ủ  Tăng l ng s nượ ả ph mẩ  Tăng s d ng TNTNử ụ  Tàn phá tài nguyên, ÔNMT (Mô hình cân b ng v t ch t)ằ ậ ấ • N n phá r ng gây ra hi n t ng sa m c hóa,ạ ừ ệ ượ ạ lũ l t tăng lênụ • Ô nhi m khí th i (C02), m a axit, phá h yễ ả ư ủ t ng ozon, ô nhi m h t nhân (Pukusima_ầ ễ ạ Nh t B n, Checnobuyn- LX)ậ ả
  40. 40. 3. Cân bằng vật chất và chất lượng môi trường Ch t phátấ th i raả môi tr ngườ Tiêu dùng
  41. 41. 3. Vai trò c a Nhà n củ ướ 1. Xây d ng các chính sách trong vi c khai thác, sự ệ ử d ng có hi u qu ngu n TNTN, b o v , tái t oụ ệ ả ồ ả ệ ạ môi tr ngườ 2. Đ u t v n, công ngh trong khai thác, s d ngầ ư ố ệ ử ụ TNTN, h n ch ô nhi m mtạ ế ễ 3. Tuyên truy n giáo d c, nâng cao ý th c b o về ụ ứ ả ệ môi tr ngườ 4. Tham gia các t ch c đa ph ng UN đ h c t pổ ứ ươ ể ọ ậ các kinh nghi m trong lĩnh v c TNTNệ ự Kho Giáo trình: http://ebookfree247.blogspot.com

×