Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Mau ks da sua

100 views

Published on

  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

Mau ks da sua

  1. 1. I. MỤC ĐÍCH KHẢO SÁTNhư chúng ta đã biết ‘’Ngôn ngữ là phương tiện quan trọng nhất của loài người ‘’ (LêNin) .‘’Ngôn ngữ là hiện thực trực tiếp của tư tưởng ‘’(Mác).Ngôn ngữ là là phương tiện biểu hiện tâm trạng, tình cảm .Chức năng quan trọng củangôn ngữ đã quy định sự cần thiết nghiên cứu sâu sắc kỹ năng đọc trong phân môn TiếngViệt và trong hệ thống giáo dục nhà trường .Có đọc thông thì mới viết thạo . Học sinh lớp một chỉ được công nhận khi các em biết đọcchữ .Chúng ta đều nhận thức sâu sắc rằng , môn Tiếng Việt ở tiểu học rèn luyện cho học sinhcả bốn kỹ năng : nghe, nói, đọc, viết song mục tiêu của việc dạy và học Tiếng Việt ở lớpmột là đem lại cho các em kỹ năng đọc đúng, viết đúng . Ngoài ra còn làm giàu vốn từ ,biết nói đúng các mẫu câu ngắn và tạo cho các em sự ham thích thơ văn .Đây là điều kiệnchuẩn bị để các em học tốt hơn môn Tiếng Việt ở các lớp trên .Kỹ năng đọc là sự khởi đầu giúp cho học sinh chiếm lĩnh một công cụ mới để sử dụngtrong học tập và trong giao tiếp .Nếu kỹ năng viết được coi là phương tiện ưu thế nhấttrong hệ thống ngôn ngữ thì kỹ năng đọc có một vị trí quan trọng không thiếu được trongchương trình môn Tiếng Việt ở bậc tiểu học .Cùng với kỹ năng viết , kỹ năng đọc có nhiệm vụ lớn lao là trao cho các em cái chìa khóađể vận dụng chữ viết trong học tập .Khi biết đọc, biết viết các em có điều kiện nghe lờithầy giảng trên lớp , sử dung sách giáo khoa , sách tham khảo ..từ đó có điều kiện học tốtcác môn học học khác có trong chương trình .Ở lớp Một các em học sinh bắt đầu làm quen với: Nghe, nói,đọc,viết. Và kỹ năng đọc rấtquan trọng, nếu kỹ năng đọc được rèn luyện tốt, hình thành tốt ở các em nó sẽ giúp cácem đọc tốt suốt cả cuộc đời, giúp các em phát triển tư duy, cảmnhận cái hay, cái đẹp trong mỗi bài học, hiểu được nghĩa của tiếng, từ, câu , đoạn văn , bàivăn mình vừa đọc, hiểu được các lệnh các yêu cầu trong các môn học khác. Mặt khác ởlớp Một các em được tập đọc thành thạo, đọc đúng, đọc trôi chảy thì khi lên các lớp trêncác em sẽ học vững vàng, học tốt hơn. Và các em sẽ ham học, tích cực trong học tập hơnnếu kết quả học tập của các em đạt khá - giỏi. Chính vì những lý do trên mà tôi chọn đềtài ‘’Khảo sát kỹ năng đọc của học sinh lớp Một “ .Bản thân chúng tôi khi khảo sát đề tài này nhằm mục đích tìm ra phương pháp và hướngđi giúp học sinh học tập tốt hơn. Tìm hiểu thêm về việc dạy và học năm thành tố củanăng lực đọc viết : ý thức ngữ âm, kỹ năng âm vần, từ vựng, đọc trôi chảy và đọc hiểutrong các tiết học Tiếng Việt ở lớp 1 Qua đó từng bước nâng cao năng lực đọc đúng, đọchay, đọc diễn cảm của mỗi học sinh.II. CÔNG CỤ KHẢO SÁT1. Đọc từ rỗng: 50 từ.2. Đọc thông/đọc trôi chảy: bài đọc không quen thuộc, 80 từ - 100 tiếng.3. Đọc hiểu: 5 câu hỏi phù hợp với chuẩn tối thiểu về kỹ năng đọc hiểu của CTTiếng Việt.4. Phiếu đánh giá: 30 phiếu.III. ĐỐI TƯỢNG KHẢO SÁT (CHỌN MẪU)- HS lớp 1
  2. 2. Trường Quận, huyệnTiểu học Trưng Trắc Quận 11• Kết hợp chọn mẫu theo mục đích với ngẫu nhiên: 4 nhóm trình độ HS trong danhsách lớp, từ mỗi nhóm, vài HS được chọn ngẫu nhiên• Mẫu khảo sát• HS giỏi : ???• HS khá : ???• HS trung bình: ???• HS kém : ???Tổng : ??? HS• Sự phân bố không đều giữa các nhóm trình độ, do số lượng HS giỏi ở mỗi danhsách lớp chiếm đa số.• Tất cả HS trung bình và kém được đưa vào mẫu.- Thời gian khảo sát: …- Cách thức khảo sát: …IV. PHÂN TÍCH KẾT QUẢ1. Tỉ lệ (%) loại HS:Bảng 1. Tỉ lệ (%) các loại học sinhKhảo sát trên 45 HS các trường tiểu học trên địa bàn thành phố, trong đó:∑45 HS giỏi HS khá HS trung bìnhSố lượng HS 3Tỉ lệ (%)Biểu đồNhận xét2. Đọc chữ cái (kiến thức về tên chữ)Bảng 2: Tỉ lệ (%) số chữ cái mà 45 HS đã đọcTổng số chữ cái 45 HS phải đọc là 4500 chữ (trong thời gian 60s) trong đó:Tổng số chữ Tỉ lệ (%)Tổng số chữ cái HS giỏi đã đọc 186Tổng số chữ cái HS khá đã đọcTổng số chữ cái HS trung bình đã đọcTổng số chữ cái 45HS đã đọcTổng số chữ cái 45HS chưa đọcBiểu đồNhận xétBảng 3. Tỉ lệ (%) HS mắc lỗi∑45Số lượng HS mắc lỗi 1Tỉ lệ (%) Số HS không thực hiện được (vì không đọc đúng những chữ ở dòng đầutiên): ?/? HS (?%)
  3. 3. Biểu đồNhận xétBảng 4. Tỉ lệ (%) HS mắc các loại lỗiPhát âm sai Bỏ qua0/45 HS ?% 0/45 HS ?%Nhận xétBiểu đồBảng 4.1: Tỉ lệ (%) HS mắc lỗi phát âm saiChữ cái Số lượng HS Tỉ lệ (%)l… 1/45 HS ?%n… 1/45 HS ?%… ?/? HS ?%Nhận xétBảng 4.2 : Tỉ lệ (%) lỗi phát âm saiChữ cái Đọc thành Số lần sai Số lần sai/ tổng số lần sai(ko có thì bỏcột này)l i 1n m 1Nhận xétBiểu đồBảng 4.3: Tỉ lệ (%) HS mắc lỗi bỏ chữ (bỏ qua)Chữ cái Số lượng HS Tỉ lệ (%)…0 0/? HS ?%… ?/? HS ?%… ?/? HS ?%Nhận xétBiểu đồBảng 5. Tỉ lệ (%) các loại lỗi mà 45 HS mắc phải
  4. 4. Tổng số chữ cái 45HS đã đọc được là … chữ, trong đó HS mắc các lỗi sau:Các loại lỗi Tổng số chữ cái Tỉ lệ (%)Phát âm sai 2Bỏ qua 0Không mắc lỗi 0Nhận xétBiểu đồBảng 6. Tỉ lệ (%) các loại lỗi HS (giỏi, khá, TB) mắc phảiLoại HS HS giỏi HS khá HS trung bìnhTổng số chữ cái HSđã đọc144 42Các loại lỗiPhátâm saiBỏ quaPhát âmsaiBỏ quaPhát âmsaiBỏ quaTổng số chữ cái HSmắc lỗi3 0 1Tỉ lệ (%)Nhận xétBiểu đồBảng 7: Tốc độ đọc của HS trong 60sTB số chữ đọc đúng trong 60 s: ( tổng số chữ đọc đúng trong 60s/ tổng số học sinh)Đọc với tốc độ Số HS Tỉ lệ (%)< 30 chữ / 60s ?/? HS ?%31– 40 chữ / 60s ?/? HS ?%41 – 50 chữ / 60s 1/45HS ?%51 – 60 chữ / 60s ?/? HS ?%61 – 70 chữ / 60s 1/45 HS ?%71 – 80 chữ / 60s 1/45 HS ?%81 – 90 chữ / 60s ?/? HS ?%91 – 100 chữ / 60s ?/? HS ?%• Số HS hoàn thành dưới 60s: ?/? HS (?%)Biểu đồNhận xét Tỉ lệ HS đạt tốc độ đọc chữ cái:- Tốt: ? %- Chưa tốt: ? %
  5. 5.  chỉ báo mức độ :3. Đọc từ đơn, từ phức (đọc từ quen thuộc)Bảng 8: Tỉ lệ (%) số từ mà 45 HS đã đọcTổng số từ 45 HS phải đọc là …. từ (trong thời gian 60s) trong đó:Tổng số từ Tỉ lệ (%)Tổng số từ HS giỏi đã đọc 100Tổng số từ HS khá đã đọc 50Tổng số từ HS trung bình đã đọcTổng số từ 45HS đã đọcTổng số từ 45HS chưa đọcBiểu đồNhận xétBảng 9: Tỉ lệ (%) HS mắc lỗi∑45Số lượng HS mắc lỗi 0Tỉ lệ (%) Số HS không thực hiện được (vì không đọc đúng những từ ở dòng đầu tiên): ?/?HS (?%)Biểu đồNhận xétBảng 10. Tỉ lệ (%) HS mắc các loại lỗiPhát âm sai Bỏ qua Bỏ thanh điệu0/45 HS ?% 0/45 HS ?% 0/45 HS ?%Nhận xétBiểu đồBảng 10.1: Tỉ lệ (%) HS mắc lỗi phát âm saiTừ Số lượng HS Tỉ lệ (%)…0 ?/? HS ?%… ?/? HS ?%… ?/? HS ?%Nhận xétBiểu đồBảng 10.2: Tỉ lệ (%) lỗi phát âm saiTừ Đọc thành Số lần saiSố lần sai/ tổngsố lần sai0
  6. 6. Nhận xétBiểu đồBảng 10.3: Tỉ lệ (%) HS mắc lỗi bỏ từ (bỏ qua)Từ Số lượng HS Tỉ lệ (%)…0 ?/? HS ?%… ?/? HS ?%… ?/? HS ?%Nhận xétBiểu đồBảng 10.4: Tỉ lệ (%) HS mắc lỗi bỏ thanh điệuTừ Số lượng HS Tỉ lệ (%)…0 ?/? HS ?%… ?/? HS ?%… ?/? HS ?%Nhận xétBiểu đồBảng 10.5: Tỉ lệ (%) lỗi bỏ thanh điệuTừ Đọc thành Số lần saiSố lần sai/ tổngsố lần sai0Nhận xétBiểu đồBảng 11. Tỉ lệ (%) các loại lỗi mà 45 HS mắc phảiTổng số từ 45HS đã đọc được là… từ, trong đó HS mắc các lỗi sau:Các loại lỗi Tổng số từ Tỉ lệ (%)Phát âm sai 0Bỏ từ 0Bỏ thanh điệu 0Không mắc lỗi 0Nhận xétBiểu đồBảng 12. Tỉ lệ (%) các loại lỗi HS (giỏi, khá, TB) mắc phải
  7. 7. Loại HS HS giỏi HS khá HS trung bìnhTổng số từ HS đãđọc150Các loại lỗiPhátâm saiBỏ quaPhát âmsaiBỏ quaPhát âmsaiBỏ quaTổng số từ HS mắclỗi0 0Tỉ lệ (%)Nhận xétBiểu đồBảng 13: Tốc độ đọc từ đơn, từ phức của HS trong 60sTB số từ đọc đúng trong 60 s: ( tổng số từ đọc đúng trong 60s/ tổng số học sinh)Tốc độ đọc Số HS Tỉ lệ (%)< 30 tiếng /60s 030 -40 tiếng /60s041 -50 tiếng /60s 3• Số HS hoàn thành dưới 60s: ?/? HS (?%)Biểu đồNhận xét Tỉ lệ HS đạt tốc độ đọc các từ quen thuộc:- Tốt: ? %- Chưa tốt: ? % chỉ báo mức độ :4. Đọc từ không có nghĩa – từ rỗngBảng 14: Tỉ lệ (%) số từ rỗng mà 45 HS đã đọcTổng số từ 45 HS phải đọc là …. từ (trong thời gian 60s) trong đó:Tổng số từ rỗng Tỉ lệ (%)Tổng số từ HS giỏi đã đọc 122Tổng số từ HS khá đã đọcTổng số từ HS trung bình đã đọcTổng số từ 45HS đã đọcTổng số từ 45HS chưa đọcBiểu đồNhận xét
  8. 8. Bảng 15: Tỉ lệ (%) HS mắc lỗi∑45Số lượng HS mắc lỗi 2Tỉ lệ (%) Số HS không thực hiện được (vì không đọc đúng những từ rỗng ở dòng đầutiên): ?/? HS (?%)Biểu đồNhận xétBảng 16. Tỉ lệ (%) HS mắc các loại lỗiPhát âm sai Bỏ qua Bỏ thanh điệu2/45 HS ?% 0/45 HS ?% ?/? HS ?%Nhận xétBiểu đồBảng 16.1: Tỉ lệ (%) HS mắc lỗi phát âm saiTừ rỗng Số lượng HS Tỉ lệ (%)…đửi 1/45 HS ?%0/45 HS ?%… ?/? HS ?%Nhận xétBiểu đồBảng 16.2: Tỉ lệ (%) lỗi phát âm saiTừ rỗng Đọc thành Số lần saiSố lần sai/ tổngsố lần saiĐửi Đửa 1Nhận xétBiểu đồBảng 16.3: Tỉ lệ (%) HS mắc lỗi bỏ từ (bỏ qua)Từ rỗng Số lượng HS Tỉ lệ (%)0… ?/? HS ?%0… ?/? HS ?%0… ?/? HS ?%Nhận xétBiểu đồBảng 16.4: Tỉ lệ (%) HS mắc lỗi bỏ thanh điệu
  9. 9. Từ rỗng Số lượng HS Tỉ lệ (%)mim… 1/45 HS ?%… ?/? HS ?%… ?/? HS ?%Nhận xétBiểu đồBảng 16.5: Tỉ lệ (%) lỗi bỏ thanh điệuTừ rỗng Đọc thành Số lần saiSố lần sai/ tổngsố lần saimim mĩm 1Bảng 17. Tỉ lệ (%) các loại lỗi mà 45 HS mắc phảiTổng số từ 45HS đã đọc được là… từ, trong đó HS mắc các lỗi sau:Các loại lỗi Tổng số từ Tỉ lệ (%)Phát âm sai 1Bỏ từ 0Bỏ thanh điệu 1Không mắc lỗi 0Nhận xétBiểu đồBảng 18. Tỉ lệ (%) các loại lỗi HS (giỏi, khá, TB) mắc phảiLoại HS HS giỏi HS khá HS trung bìnhTổng số từ HS đãđọc122Các loại lỗiPhátâm saiBỏ quaPhát âmsaiBỏ quaPhát âmsaiBỏ quaTổng số từ HS mắclỗi1
  10. 10. Tỉ lệ (%)Nhận xétBiểu đồBảng 19: Tốc độ đọc từ rỗng của HS trong 60sTB số từ đọc đúng trong 60 s: ( tổng số từ đọc đúng trong 60s/ tổng số học sinh)Tốc độ đọc Số HS Tỉ lệ (%)< 30 tiếng /60s30 -40 tiếng /60s 141 -50 tiếng /60s 2• Số HS hoàn thành dưới 60s: ?/? HS (?%)Biểu đồNhận xét Tỉ lệ HS đạt tốc độ đọc các từ rỗng:- Tốt: ? %- Chưa tốt: ? % chỉ báo mức độ :5. Đọc trôi chảy• Tình trạng mắc lỗi trong đọc trôi chảyBảng 20: Tỉ lệ (%) số tiếng 45 HS đã đọcTổng số tiếng 45 HS phải đọc là …. tiếng (trong thời gian 60s) trong đó:Tổng số tiếng Tỉ lệ (%)Tổng số tiếng HS giỏi đã đọc 233Tổng số tiếng HS khá đã đọcTổng số tiếng HS trung bình đã đọcTổng số tiếng 45HS đã đọcTổng số tiếng 45HS chưa đọcBiểu đồNhận xétBảng 21: Tỉ lệ (%) HS mắc lỗi∑45Số lượng HS mắc lỗi 1Tỉ lệ (%) Số HS không thực hiện được (vì không đọc đúng những tiếng ở dòng đầutiên): ?/? HS (?%)Biểu đồNhận xétBảng 22: Tỉ lệ (%) HS mắc các loại lỗiPhát âm sai Bỏ từ Bỏ thanh điệu Thêm từ Đảo từ1/45 HS ?% 0/? HS ?% 0/? HS ?% 0/? HS ?% 0/? HS ?%Nhận xét
  11. 11. Biểu đồBảng 22.1: Tỉ lệ (%) HS mắc lỗi phát âm saiTiếng Số lượng HS Tỉ lệ (%)…rơi 1/45 HS ?%… ?/? HS ?%… ?/? HS ?%Nhận xétBiểu đồBảng 22.2: Tỉ lệ (%) lỗi phát âm saiTiếng Đọc thành Số lần saiSố lần sai/ tổngsố lần sairơi Rớt 1Nhận xétBiểu đồBảng 22.3: Tỉ lệ (%) HS mắc lỗi bỏ quaTiếng Số lượng HS Tỉ lệ (%)0… ?/? HS ?%… ?/? HS ?%… ?/? HS ?%Nhận xétBiểu đồBảng 22.4: Tỉ lệ (%) HS mắc lỗi bỏ thanh điệuTiếng Số lượng HS Tỉ lệ (%)0… ?/? HS ?%… ?/? HS ?%… ?/? HS ?%Nhận xétBiểu đồBảng 22.5: Tỉ lệ (%) lỗi bỏ thanh điệuTiếng Đọc thành Số lần saiSố lần sai/ tổngsố lần sai0
  12. 12. Nhận xétBiểu đồBảng 22.6: Tỉ lệ (%) HS mắc lỗi thêm từTừ Số lượng HS Tỉ lệ (%)0… ?/? HS ?%… ?/? HS ?%… ?/? HS ?%Nhận xétBảng 22.7: Tỉ lệ (%) HS mắc lỗi đảo từTừ Số lượng HS Tỉ lệ (%)0… ?/? HS ?%… ?/? HS ?%… ?/? HS ?%Nhận xétBảng 23. Tỉ lệ (%) các loại lỗi mà 45 HS mắc phảiTổng số từ 45HS đã đọc được là… từ, trong đó HS mắc các lỗi sau:Các loại lỗi Tổng số từ Tỉ lệ (%)Phát âm sai 1Bỏ từBỏ thanh điệuThêm từĐảo từNhận xétBiểu đồBảng 24. Tỉ lệ (%) các loại lỗi HS mắc phảiLoạiHSHS giỏi HS khá HS trung bìnhTổngsốtiếngHSđãđọc233CácloạilỗiPhátâmsaiBỏquaBỏthanhđiệuThêmtừĐảotừPhátâmsaiBỏquaBỏthanhđiệuThêmtừĐảotừPhátâmsaiBỏquaBỏthanhđiệuThêmtừĐảotừTổngsốtiếngHS1
  13. 13. mắclỗiTỉ lệ(%)Nhận xétBiểu đồ• Tình trạng ngắt nghỉ theo dấu câuBảng 25: Tỉ lệ (%) HS không biết ngừng nghỉHS giỏi không biết HS khá không biết HS trung bình vàkém không tínhđược vì tất cảđọc được vớilượng rất ít.Ngừng và nghỉ Ngừng Nghỉ3/45HSgiỏi?%?/? HSkhá?%?/? HSkhá?%Nhận xétBiểu đồ• Tốc độ đọcBảng 26: Tốc độ đọc của HS trong 60sTB số đọc đúng trong 60 s: ( tổng số từ đọc đúng trong 60s/ tổng số học sinh)Tốc độ đọc Số HS Tỉ lệ (%)< 30 tiếng /60s30 -40 tiếng /60s41 -50 tiếng /60s51 -60 tiếng /60s61 -80 tiếng /60s 381 -90 tiếng /60s• Số HS hoàn thành dưới 60s: ?/? HS (?%)• Số HS đọc dưới 30 tiếng/ 60s:• Số HS đọc trên 120 tiếng/60s:Biểu đồNhận xétTỉ lệ HS đạt tốc độ đọc trôi chảy :- Tốt: ? %- Chưa tốt: ? % chỉ báo mức độ : ? (VD: hơn một nửa số ) HS đạt nguy cơ thất bại cao trongđọc trôi chảy.• Đọc hiểuBản 27: Tỉ lệ (%) các câu trả lờiTổng số câu hỏi 45HS phải trả lời sau khi đọc xong văn bản trong thời gian 60s là 225 câuhỏiSố lượng Tỉ lệ (%)Câu trả lời sai 0
  14. 14. Câu trả lời đúng 14Không trả lời 1Nhận xétBiểu đồBảng 28: Tỉ lệ (%) HS trả lời các câu hỏiSai Đúng Không trả lời được1 câu 0/45 HS ?% 3/45 HS ?% 0/45 HS ?%2 câu 0/? HS ?% 3/45 HS ?% 0/? HS ?%3 câu 0/? HS ?% 3/45HS ?% 0/? HS ?%4 câu 0/? HS ?% 3/45HS ?% 0/? HS ?%5 câu 0/? HS ?% 2/45 HS ?% 1/45HS ?%Nhận xétBiểu đồ ? HS đạt mức độ đọc hiểu khá giỏi- Nhiều HS thể hiện thói quen cho câu trả lời bằng cách đọc nguyên văn văn bản- Các trả lời câu hỏi thường thấy: đọc các câu từ văn bản , không ý thức chọn lọc chitiết tương ứng với yêu cầu câu hỏi, trả lời tràn lan hoặc theo kinh nghiệm chủquan- Ít bộc lộ sự chú ý xem việc giải mã giúp hiểu từ ngữ hay không- Ít cố gắng giải mã lại khi các từ đã đọc không cùng nhịp độ với câu hỏi phải trảlời.- Ít dõi theo các từ/cụm từ đang đọc nhằm hiểu chúng (chỉ tay, lướt mắt qua các từmột cách cẩn thận để tìm ra từ ngữ cần cho cậu trả lời).- Ít bộc lộ các chiến lược cơ bản quan trọng của người đọc ở trình độ ban đầu: Nắm tổng quát bài đọc trước khi đọc Phỏng đoán phần văn bản sắp đọc đến Hình dung ra nghĩa từ bằng cách dựa vào ngữ cảnh Đọc lại và diễn đạt lại để nắm bát các chi tiết quan trọng6. Các kết quả tìm thấy Tỉ lệ HS đạt tốc độ đọc từ rỗng ??? → chỉ báo cho mức độ ??? Giải mã nhận diện từ không quen thuộc:o Thành thạo : 40-50 từ/ phút ???o Chưa thành thạo: dưới 40 từ/ phút ??? Hơn một nửa số HS đạt nguy cơ thất bại cao trong đọc trôi chảyo Tốt (?) 70- 100 tiếng/ phút : ???% 60- 70 (???%) + 81- 100 tiếng/ phút (???%) 80-100 tiếng/phút: ??? % (???)o Chưa tốt: bằng hoặc dưới 60 tiếng/ phút ( ???%) ??? HS đạt mức độ đọc hiểu khá giỏi1. ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP• Đề xuất cho dạy đọc lưu loát...
  15. 15. • Đề xuất cho dạy đọc hiểuĐể đọc hiểu thành công hơn:- Tăng cường thời gian nhận diện từ để đọc trôi chảy- Luyện đọc khoảng ??? tiết dạy , thời gian cho đọc hiểu khoảng ??? phút.. Nên thêmthời gian cho đọc hiểu- Các chiến lược đọc hiểu cần được rèn luyện ???- Cung cấp cơ hội đánh giá đọc bằng văn bản mới (bài đọc chưa đọc, câu hỏi chưahỏi)- Giảng dạy từ vựng hiệu quả hơn trong việc giúp HS phát triển vốn tứ để hiểu ngônngữ.2. HỖ TRỢ GIÁO VIÊN TRONG CÁC TIẾT DẠY TIẾNG ViỆT1. Linh hoạt hơn để hiệu quả hơn trong việc thực hiện quy trình dạy học và nội dungSGK trong các tiết học Tiếng Việt2. Tập trung vào những mục tiêu dạy học lâu dài – những thành tố cơ bản của nănglực đọc viết (đọc hiểu, từ vựng, diễn đạt nói- viết, động cơ..) tương phản với nhữngmục tiêu dạy học trực tiếp của bài học.3. Sử dụng - cách tiếp cận ngữ âm trong dạy chính tả và đọc một cách hệ thống hơn.4. Tạo nên một môi trường học tập tích cực hơn- Sử dụng PPDH đa dạng nhằm khơi gợi hứng thú học tập- Hỗ trợ chiến lược sử dụng các hình thức tổ chức học tập để giúp HS học tập hiệuquả hơn.
  16. 16. PHỤ LỤCDanh sách HS khảo sátHọ tên Lớp Trường Quận, huyện1. Lê Đỗ Quỳnh Thơ2. Ngô Bảo Châu3. Nguyễn Bảo Trân2/42/42/4Tiểu học Trưng TrắcTiểu học Trưng TrắcTiểu học Trưng TrắcQuận 11Quận 11Quận 11Các bạn nhớ đánh danh sách vào.Phần nào ko có các bạn có thể để trống.Thư xem phần nào vẽ biểu đồ được thì vẽ nha!:)

×