Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
Dịch vụ kế toán Vĩnh Phát - Hotline 0917.876.660MaTKCap1MaTKCap2TenTKMaTKCap1MaTKCap2TenTKTK 1: Tài sản ngắn hạn TK 4: Vốn...
Dịch vụ kế toán Vĩnh Phát - Hotline 0917.876.660MaTKCap1MaTKCap2TenTKMaTKCap1MaTKCap2TenTK21132 Quyền phát hành 911 Xác đị...
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Hệ thống tài khoản kế toán theo quyết định 48, chart of account small and medium enterprises

20,482 views

Published on

Danh mục hệ thống tài khoản mới nhất theo quyết định 48, quyết định 48/2006/QĐ-BTC, qd 48, danh muc tai khoan ke toan moi nhat, hệ thống tài khoản theo qđ 48, he thong tai khoan ke toan qd 48, tai khoan ke toan qd 48, Chart of account Small & Medium Enterprises

Published in: News & Politics
  • Mình nhận làm báo cáo thực tập, luận văn cho các bạn sinh viên, chi phí sinh viên, làm trực tiếp hoặc online nếu xa, các bạn liên hệ qua SDT/ ZALO - 0917193864
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Dịch vụ làm luận văn tốt nghiệp, làm báo cáo thực tập tốt nghiệp, chuyên đề tốt nghiệp, tiểu luận, khóa luận, đề án môn học trung cấp, cao đẳng, tại chức, đại học và cao học (ngành kế toán, ngân hàng, quản trị kinh doanh…) Mọi thông tin về đề tài các bạn vui lòng liên hệ theo địa chỉ SĐT: 0973.764.894 ( Miss. Huyền ) Email: dvluanvan@gmail.com ( Bạn hãy gửi thông tin bài làm, yêu cầu giáo viên qua mail) Chúng tôi nhận làm các chuyên ngành thuộc khối kinh tế, giá cho mỗi bài khoảng từ 100.000 vnđ đến 500.000 vnđ
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here

Hệ thống tài khoản kế toán theo quyết định 48, chart of account small and medium enterprises

  1. 1. Dịch vụ kế toán Vĩnh Phát - Hotline 0917.876.660MaTKCap1MaTKCap2TenTKMaTKCap1MaTKCap2TenTKTK 1: Tài sản ngắn hạn TK 4: Vốn chủ sở hữu111 Tiền mặt 411 Nguồn vốn KD1111 Tiền mặt (VND) 4111 Vốn đầu tư của chủ sở hữu1112 Ngoại tệ các loại 4112 Thặng dư vốn cổ phần1113 Vàng bạc, kim khí, đá quý 4118 Vốn khác112 Tiền gửi NH 413 Chênh lệch tỷ giá hối đoái1121 Tiền gửi NH (VND) 4131 Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính1122 Ngoại tệ các loại 4132 Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư XDCB1123 Vàng bạc, kim khí, đá quý 417 Quỹ hổ trợ sắp xếp doanh nghiệp121 Đầu tư tài chính ngắn hạn 418 Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu131 Phải thu của KH 4184 Quỹ đầu tư phát triển1311 Phải thu của KH 4185 Quỹ dự phòng tài chính1312 KH ứng trước 419 Cổ phiếu quỹ133 Thuế GTGT được khấu trừ 421 Lợi nhuận chưa phân phối1331 Thuế GTGT của HH DV được khấu trừ 4211 Lợi nhuận năm trước1332 Thuế GTGT của TSCĐ được khấu trừ 4212 Lợi nhuận năm nay138 Phải thu khác 441 Nguồn vốn đầu tư XDCB1381 Tài sản thiếu chờ xử lý TK 5: Doanh thu1388 Phải thu khác 511 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ141 Tạm ứng 5111 DT bán hàng hoá142 CP trả trước ngắn hạn 5112 DT bán sản phẩm1421 Chi phí trả trước 5113 DT cung cấp dịch vụ1422 Chi phí chờ kết chuyển 5117 DT kinh doanh BĐS Đầu tư154 Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang 515 DT hoạt động tài chính1541 Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp 521 Chiết khấu thương mại1542 Chi phí nhân công trực tiếp 531 Hàng bán bị trả lại1547 Chi phí sản xuất chung 532 Giảm giá hàng bán15471 Chi phí nhân viên phân xưởng TK 6: Chi phí sản xuất kinh doanh15472 Chi phí vật liệu 611 Mua hàng15473 Chi phí dụng cụ sản xuất 6111 Mua nguyên liệu, vật liệu15474 Chi phí KHTSCĐ 6112 Mua hàng hoá15477 Chi phí dịch vụ mua ngoài 631 Giá thành sản xuất15478 Chi phí bằng tiền khác 632 Giá vốn hàng bán155 Thành phẩm 635 Chi phí tài chính156 Hàng hoá 6421 Chi phí bán hàng1561 Giá mua HH 64211 Chi phí NV bán hàng1562 CP thu mua HH 64212 Chi phí vật liệu, bao bì1567 Hàng hoá bất động sản 64213 Chi phí dụng cụ, đồ dùng157 Hàng gởi đi bán 64214 Chi phí KHTSCĐ159 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 64215 Chi phí bảo hành1591 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn hạn 64217 Chi phí dịch vụ mua ngoài1592 Dự phòng phải thu khó đòi 64218 Chi phí bằng tiền khác1593 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 6422 Chi phí quản lý kinh doanh161 Chi sự nghiệp 64221 Chi phí nhân viên quản lý1611 Chi sự nghiệp năm trước 64222 Chi phí vật liệu quản lý1612 Chi sự nghiệp năm nay 64223 Chi phí đồ dùng văn phòngTK 2: Tài sản dài hạn 64224 Chi phí KHTSCĐ211 Tài sản cố định 64225 Thuế, phí và lệ phí211 2111 Tài sản cố định hữu hình 64226 Chi phí dự phòng21112 Nhà cửa, vật kiến trúc 64227 Chi phí dịch vụ mua ngoài21113 Máy móc, thiết bị 64228 Chi phí bằng tiền khác21114 Phương tiện vận tải, truyền dẫn TK 7: Thu nhập khác21115 Thiết bị, dụng cụ quản lý 711 Thu nhập khác21116 Cây lâu năm, súc vật làm việc TK 8: Chi phí khác21118 TSCĐ khác 811 Chi phí khác211 2112 TSCĐ thuê tài chính 821 8211 Chi phí thuế TNDN211 2113 TSCĐ Vô hình21131 Quyền sử dụng đất TK 9: Xác định kết quả kinh doanhDANH MỤC TÀI KHOẢN(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng BTC)http://ketoanthue365.com/ 1
  2. 2. Dịch vụ kế toán Vĩnh Phát - Hotline 0917.876.660MaTKCap1MaTKCap2TenTKMaTKCap1MaTKCap2TenTK21132 Quyền phát hành 911 Xác định kết quả kinh doanh21133 Bản quyền, bằng sáng chếTK 0: Tài khoản ngoại bảng21134 Nhãn hiệu hàng hoá 001 Tài sản thuê ngoài21135 Phần mềm máy vi tính 002 Vật tư, hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công2212 Vốn góp liên doanh 003 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược2213 Đầu tư vào công ty liên kết 004 Nợ khó đòi đã xử lý2218 Đầu tư tài chính dài hạn khác 007 Ngoại tệ các loại229 Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn 009 Nguồn vốn khấu hao cơ bản241 Xây dựng cơ bản dở dang2411 Mua sắm TSCĐ2412 Xây dựng cơ bản2413 SC lớn TSCĐ242 CP trả trước dài hạn244 Ký cược, ký quỹ dài hạnTK 3: Nợ phải trả311 Vay ngắn hạn315 Nợ dài hạn đến hạn trả331 Phải trả cho người bán3311 Phải trả cho người bán3312 Trả trước cho người bán333 Thuế & các khoản phải nộp NN3331 Thuế GTGT phải nộp33311 Thuế GTGT đầu ra33312 Thuê GTGT hàng Nhập khẩu3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt3333 Thuế Xuất Nhập khẩu3334 Thuế TNDN3335 Thu trên vốn3336 Thuế tài nguyên3337 Thuế nhà đất, tiền thuê đất3338 Các loại thuế khác3339 Phí, lệ phí & các khoản phải nộp khác334 Phải trả người lao động335 Chi phí phải trả338 Phải trả, phải nộp khác3381 Tài sản thừa chờ giải quyết3382 Kinh phí công đoàn3383 Bảo hiểm xã hôi3384 Bảo hiểm y tế3387 DT chưa thực hiện3388 Phải trả, phải nộp khác3389 Bảo hiểm thất nghiệp341 Vay, nợ dài hạn3411 Vay dài hạn3412 Nợ dài hạn3413 Trái phiếu phát hành34131 Mệnh giá trái phiếu34132 Chiết khấu trái phiếu34133 Phụ trội trái phiếu3414 Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn351 Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm352 Dự phòng phải trả353 Quỹ khen thưởng, phúc lợi3531 Quỹ khen thưởng3532 Quỹ phúc lợi3533 Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ3534 Quỹ thưởng ban điều hành công ty356 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ3561 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ3562 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐhttp://ketoanthue365.com/ 2

×