Tailieu.vncty.com de thi thu truong pho thong nang khieu dai hocquoc gia thanh pho ho chi minhlan 2 nam 2013co dapan -1_

617 views

Published on

http://tailieu.vncty.com/

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total views
617
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
41
Actions
Shares
0
Downloads
4
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Tailieu.vncty.com de thi thu truong pho thong nang khieu dai hocquoc gia thanh pho ho chi minhlan 2 nam 2013co dapan -1_

  1. 1. www.DeThiThuDaiHoc.comwww.mathvn.com – www.dethithudaihoc.com 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM HỌC 2012-2013.TRƯỜNG PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU Môn Vật LýThời gian làm bài 90 phútCác hằng số vật lí được áp dụng trong bài thi: hằng số plank h = 6,625.10-34Js; tốc độ ánh sáng trong chânkhông c = 3.108m/s; điện tích nguyên tố 191,6.10e C−= ; khối lượng êlectron 319,1.10em kg−= ; đơn vị khốilượng nguyên tử u = 931,5 MeV/c2I. Phần chung cho tất cả thí sinh (40 câu).Câu 1. Một vật có khối lượng m=100g chuyển động với phương trình (4 cos )x A tω= + (cm;s).Trong đó ,A ωlà những hằng số. Biết rằng cứ sau một khoảng thời gian ngắn nhất30sπthì vật lại cách vị trí cân bằng 4 2cm. Xác định tốc độ vật và hợp lực tác dụng lên vật tại vị trí x1= -4cm.A. 0 cm/s và 1,8N B. 120cm/s và 0 N C. 80 cm/s và 0,8N D. 32cm/s và 0,9N.Câu 2. Một con lắc đơn treo hòn bi kim loại có khối lượng m và nhiễm điện. Đặt con lắc trong điện trường đềucó các đường sức điện nằm ngang. Biết lực điện tác dụng bằng trọng lực tác dụng lên vật. Tại vị trí O vật đangbằng, ta tác dụng lên một quả cầu một xung lực theo phương vuông góc sợi dây, sau đó hòn bi dao động điềuhòa với biên độ góc 0α bé. Biết sợi dây nhẹ, không dãn và không nhiễm điện. Gia tốc rơi tự do là g. Sức căngdây treo khi vật qua O là:A. 202 2 ( 1)mg α + B. 0 02 ( 1)mg α α + C. 202( 2)mgα + D. 202( 1)mg α +Câu 3. Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.B. Biên độ của dao động cưỡng bức luôn nhỏ hơn biên độ của lực cưỡng bức.C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.D. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn hoặc lớn hơn tần số của lực ngoại cưỡng bức.Câu 4. Hai vật dao động điều hòa coi như trên cùng 1 trục Ox, cùng tần số và cùng vị trí cân bằng, có các biênđộ lần lượt là 4cm và 2cm. Biết độ lệch pha hai dao động nói trên là 600. Tìm khoảng cách cực đại giữa hai vật?A. 2 3cm B. 2 2cm C. 3 3cm cm D.6cm.Câu 5. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giáđỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Coi hệ số ma sát nghỉ cực đại và hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vậtnhỏ đều bằng 0,1. Ban đầu vật đứng yên trên giá, sau đó cung cấp cho vật nặng vận tốc v0=0,8m/s dọc theo trụclò xo, con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s2. Độ nén lớn nhất của lò xo có thể đạt được trong quá trình vậtdao động là:A. 20cm B. 12cm C.8cm D.10cm.Câu 6. Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn với vậtchặt với vật nhỏ thứ nhất có khối lượng m1. Ban đầu giữ vật m1tại vị trí mà lò xo bị nén một đoạn A đồng thờiđặt vật nhỏ thứ hai có khối lượng m2(m2=m1) trên trục lò xo và sát với vật m1. Buông nhẹ để hai vật bắt đầuchuyển động theo phương dọc trục lò xo. Bỏ qua mọi ma sát. Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiênthì khoảng cách giữa hai vật m1và m2là
  2. 2. www.DeThiThuDaiHoc.comwww.mathvn.com – www.dethithudaihoc.com 2A. ( 1).2 2A π− B. ( 1).22A π− C.2( 1).2Aπ− D. ( 2).2 2A π−Câu7. Một lò xo nhẹ có độ cứng k, đầu dưới cố định, đầu trên nối với một sợi dây nhẹ không dãn. Sợi dâyđược vắt qua một ròng rọc cố định, nhẹ và bỏ qua ma sát. Đầu còn lại của sợi dây gắn với vật nặng khối lượngm. Khi vật nặng cân bằng, dây và trục lò xo ở trạng thái thẳng đứng. Từ vị trí cân bằng cung cấp cho vật nặngvận tốc 0v theo phương thẳng đứng. Tìm điều kiện về giá trị v0 để vật nặng dao động điều hòa?A. 0mv gk≤ B. 032g mvk≤ C. 02kv gm≤ D. 02mv gk≤Câu 8. Trong thí nghiệm giao thoa về hai sóng trên mặt nước, hai nguồn AB cách nhau 14,5cm và dao độngngược pha. Điểm M trên AB gần trung điểm I của AB nhất, cách I là 0,5cm luôn dao động với biên độ cực đại.Số điểm dao động cực đại trên đường elíp thuộc mặt nước nhận A, B là những tiêu điểm làA. 26 điểm. B. 30 điểm. C. 28 điểm. D. 14 điểm.Câu 9. Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với tốc độ 120 cm/s, tần số của sóng có giá trị trongkhoảng từ 9Hz đến 16Hz. Hai điểm cách nhau 12,5cm trên cùng một phương truyền sóng luôn dao động vuôngpha. Bước sóng của sóng cơ đó làA. 7,5 cm. B. 12 cm. C. 10 cm. D. 16 cmCâu 10. Chọn câu sai.A. Ngưỡng nghe của tai người phụ thuộc vào tần số của âm.B. Khi sóng âm truyền từ không khí đi vào nước thì bước sóng tăng lên.C. Sóng âm truyền trong chất khí là sóng dọc.D.Bước sóng của sóng âm truyền trên một sợi dây đàn hồi không phụ thuộc vào sức căng dây.Câu 11. Một ống sáo một đầu hở, một đầu kín, có chiều dài cột khí trong ống là 40cm. Biết vận tốc truyền âm trongkhông khí là 320m/s và sáo phát ra họa âm bậc ba. Tần số của âm phát ra là:A. 1000Hz B. 200Hz C. 400Hz D. 600HzCâu 12. Đặt điện áp tUu ωcos2= vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có 13 2=ωLC và 32=LRωthì dòngđiện tức thời trong mạch là i. Khi đó:A. u nhanh pha6πso với i. B. u nhanh pha3πso với iC. i nhanh pha3πso với u. D. i nhanh pha6πso với uCâu 13. Đặt điện áp tUu ωcos2= vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, trong đó cuộn dây L cảm thuần. BiếtU, ω , R và C không đổi. Gọi UR,UL,UC lần lượt là điện áp hiệu dụng hai đầu các phần tử R, L và C. Điều chỉnhhệ số tự cảm L của cuộn dây để điện áp hiệu dụng trên cuộn dây L đạt cực đại. Hãy chọn biểu thức saiA. 2 2 2 2L R CU U U U= + + . B. 2 2 2 21 1 1R C RU U U U+ =+. C. 2 2L C R CU U U U= + . D.2 2R CLRU U UUU+=
  3. 3. www.DeThiThuDaiHoc.comwww.mathvn.com – www.dethithudaihoc.com 3Câu 14. Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R, mắc nối tiếp với tụ điện. Biết hiệuđiện thế giữa hai đầu cuộn dây lệch pha2πso với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Mối liên hệ giữa điệntrở thuần R với cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng ZC của tụ điện làA. R2= ZC(ZL – ZC). B. R2= ZL(ZL – ZC). C. R2= ZL(ZC – ZL). D. R2= ZC(ZC – ZL)Câu 15. Đoạn mạch RLC mắc vào mạng điện tần số f1 thì cảm kháng là 36Ω và dung kháng là 144Ω . Nếumạng điện có tần số f2 = 150Hz thì cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. Giá trịf1 làA. 100 Hz. B. 75 Hz. C. 48 Hz. D. 50 HzCâu 16. Một máy tăng áp lí tưởng có điện áp hai đầu cuộn sơ cấp ổn định. Nếu ta tăng số vòng dây ở cuộn sơcấp và thứ lên một số vòng như nhau thì điện áp hai đầu cuộn thứ sẽ:A. tăng. B. Giảm. C. có thể tăng hoặc giảm. D. chưa kết luận được.Câu 17. Ta cần truyền một công suất điện 200MW đến nơi tiêu thụ bằng mạch điện 1 pha, hiệu điện thế hiệudụng hai đầu nguồn cần truyền tải là 50kV. Mạch điện truyền tải có hệ số công suất cosϕ = 0,9. Muốn cho hiệusuất truyền tải điện H 95%≥ thì điện trở của đường dây tải điện phải có giá trị:A. 9,62R ≤ Ω . B. 3,1R ≤ Ω . C. 4,61R k≤ Ω . D. 0,51R ≤ ΩCâu 18. Trong đoạn mạch AB chỉ có một trong ba trở kháng là R hoặc ZL hoặc ZC và được mắc vào nguồn điệnxoay chiều. Biết ở thời điểm t1 thì cường độ dòng điện tức thời qua mạch i1 = 1A và 350−=ABu V; ở thờiđiểm t2 thì cường độ dòng điện tức thời i2 = 3 A, uAB = -50V. Trở kháng đó có giá trị là:A. ZC = 50Ω B. 150Ω C. 100Ω D. 40ΩCâu 19. Dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng có tần số 60Hz đi vào động cơ không đồng bộ ba pha.Cảm ứngtừ tạo ra bởi dòng điện trên mỗi cuộn dây tại tâm stato của động cơ biến thiên điều hòa có giá trị cực đạiB0=0,6T và lệch pha nhau từng đôi một là2.3πVéc tơ cảm ứng từ tổng hợp tại tâm O của stato:A. có độ lớn 0,9T và quay đều với tốc độ 120 /rad sπB.có độ lớn 1,2T và quay đều với tốc độ 120 /rad sπC.có độ lớn 0,9T và quay đều với tốc độ 60 /rad sπD.có độ lớn 1,2T và quay đều với tốc độ 120 / .rad sCâu 20. Đoạn mạch AB gồm cuộn dây và tụ C biến dung mắc nối tiếp nhau vào nguồn điện xoay chiều. Biếtkhi thay đổi điện dung C để UC cực đại thì điện áp hai đầu cuộn cảm lệch pha32πvới điện áp hai đầu tụ. Kếtluận nào sau đây là đúng:A. Hệ số công suất cuộn dây là 0,5B. Hệ số công suất đoạn mạch AB là 0,5.C. Dòng điện lệch pha với điện áp hai đầu đoạn mạch AB là6π
  4. 4. www.DeThiThuDaiHoc.comwww.mathvn.com – www.dethithudaihoc.com 4D. Điện áp hai đầu tụ lệch pha với điện áp hai đầu mạch AB là3πCâu 21. Một mạch dao động LC lí tưởng có L = 2mH, C = 8pF. Lấy 102=π . Thời gian ngắn nhất giữa hai lầnliên tiếp năng lượng điện trường bằng ba lần năng lượng từ trường làA. 74.103s−. B.7106s−. C. 72.103s−D. 78.103s−Câu 22. Trong đoạn mạch RLC nối tiếp và điều chỉnh tần số điện áp để mạch xảy ra cộng hưởng điện. Nếu sauđó tiếp tục thay đổi tần số của điện áp và giữ nguyên các thông số khác của mạch. Kết luận nào sau đây khôngđúng:A. Điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng.B. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm.C. Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm.D. Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm.Câu 23. Một mạch dao động LC lí tưởng có ω = 107rad/s, điện tích cực đại của tụ Q0 = 4.10-12C. Khi điện tíchcủa tụ q = 2 3 .10-12C thì dòng điện trong mạch có giá trịA. 52.10 .A−B. 52 3.10 .A−C. 52 2.10 .A−D. 54.10 .A−Câu 24. Trong một mạch dao động điện từ LC lí tưởng, nếu điện tích cực đại ở tụ điện là Q0 và cường độ dòngđiện cực đại trong mạch là I0. Gọi c là vận tốc ánh sáng trong chân không. Bước sóng điện từ do mạch dao độngphát ra làA. 002IcQπ B. 002 cQIπC. 002cQIπD. 002QcIπCâu 25. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khi nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng1 0,640 mλ µ= thì trên màn quan sát ta thấy tại M và N là 2 vân sáng, trong khoảng giữa MN còn có 7 vân sángkhác nữa. Khi nguồn sáng phát ra đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1λ và 2λ thì trên đoạn MN tathấy có 19 vạch sáng, trong đó có 3 vạch sáng có màu giống màu vạch sáng trung tâm và 2 trong 3 vạch sángnày nằm tại M và N. Bước sóng 2λ có giá trị bằngA. 0,450 mµ . B. 0,478 mµ . C.đáp số khác. D. 0,427 mµ .Câu 26. Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 60, đặt trong không khí. Chiết suất của lăng kính đốivới ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,64 và 1,68. Chiếu một chùm tia sáng song song, hẹp gồm hai bức xạ đỏ vàtím nói trên vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt này. Góc tạo bởi tia màu đỏ và tia màutím sau khi ló ra khỏi mặt bên còn lại của lăng kính bằng:A. 1,160. B. 0,360. C. 0,240. D. 0,120.Câu 27. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng: khoảng cách giữa 2 khe là 2 mm, khoảng cách từ hai kheđến màn là 1,5 m. Nguồn S phát ra ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Vùng chồng lên nhaugiữa quang phổ ánh sáng trắng bậc hai và bậc ba trên màn có bề rộng làA. 0,760 mm. B. 0,285 mm. C. 0,380 mm. D. 0,250 mm.Câu 28. Khi chiếu vào một chất lỏng ánh sáng chàm thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể làA. ánh sáng vàng. B. ánh sáng lục. C. ánh sáng đỏ. D. ánh sáng tím.Câu 29. Một bức xạ đơn sắc có bước sóng trong thủy tinh là 0,270 mµ . Chiết suất của thủy tinh đối với bức xạđó là 1,48. Bức xạ này là bức xạ thuộc vùngA. tia tử ngoại. B. tia hồng ngoại. C. ánh sáng chàm. D. ánh sáng tím.Câu 30. Công thoát electron của một kim loại là 2,5eV. Để gây ra hiện tượng quang điện, ánh sáng chiếu vàokim loại đó phải có bước sóng:
  5. 5. www.DeThiThuDaiHoc.comwww.mathvn.com – www.dethithudaihoc.com 5A. 0,4978 .mλ µ≥ B. 0,5436 .mλ µ≤C. 0,4969 .mλ µ≤ D. 0,4236 .mλ µ≤Câu 31. Biết bước sóng ứng với bốn vạch trong vùng ánh sáng nhìn thấy của dãy banme là 0,656 mαλ µ= ;0,486 mβλ µ= ; ;γ δλ λ . Hiệu hai mức năng lượng của mức kích thích thứ 3 và thứ 2 trong nguyên tử hyđrôtương đương là:A. 3,4.10-20J. B. 5,4.10-20J. C. 10,6.10-20J. D.chưa xác định được.Câu 32. Nguồn sáng A có công suất phát xạ p1 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 0,450 mλ µ= . Nguồnsáng B có công suất phát xạ p2 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 2 0,750 mλ µ= . Trong cùng một khoảngthời gian, tỉ số giữa số phôton mà nguồn sáng A phát ra so với số phôton mà nguồn sáng B phát ra là 9:5. Tỉ sốgiữa p1 và p2 là:A. 121,25pp= . B. 122pp= . C. 121,2pp= D. 123pp= .Câu 33. Các nguyên tử hidro đang ở trạng thái dừng ứng với êlectron chuyển động trên quỹ đạo có bán kính gấp 9 lần sovới bán kính Bo. Khi chuyển về các trạng thái dừng có năng lượng thấp hơn thì các nguyên tử sẽ phát ra các bức xạ có tầnsố khác nhau. Có thể có nhiều nhất bao nhiêu tần số?A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.Câu 34. Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện 2 bức xạ có bước sóng λ1 = 0,39 µm và λ2 = 1,2λ1thì vận tốc ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện bứt ra từ catốt lần lượt là v1 và v2 với 2 134v v= . Giớihạn quang điện λ0 của kim loại làm catốt này làA. 0,45 µm. B. 0,69 µm. C. 0,63 µm. D. 0,75 µm.Câu 35. Cho khối lượng các hạt cacbon(C12), prôton, nơtron có khối lượng lần lượt là: mC = 12,00000u; mp =1,00728 u; mn = 1,00867 u. Năng lượng tối thiểu để tách một hạt nhân 126C thành các nuclôn riêng biệt làA. 72,7 MeV. B. 89,14 MeV. C. 44,7 MeV. D. 83,94 MeV.Câu 36. Độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân2 3 41 1 2D, T, He lần lượt là ∆ mD = 0,0024u,∆ mT = 0,0087u, ∆ mHe =0,0305u. Trong một phản ứng hạt nhân : 2 3 4 11 1 2 0D T He n+ → + toả hay thu bao nhiêu năng lượng ?A. Tỏa năng lượng, E = 8,06eV. B. Tỏa năng lượng, E = 13,064eV.C. Thu năng lượng, E = 6,07MeV. D. Thu năng lượng, E = 18,07MeV.Câu 37. Hạt nhân A đang đứng yên thì phân rã thành hạt nhân B có khối lượng mB và hạt α có khối lượng mα.Tỉ số giữa động năng của hạt nhân B và động năng của hạt α ngay sau khi phân rã bằngA.BmmαB.2Bmmα   C. BBmm mα +D.2Bmmα   Câu 38. Gọi τ là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ X giảm đi e lần( với lne=1). Vậychu kì bán rã của mẫu chất X là ?A. 2τ B. τ/2 C. τln2 D. τ/ln2Câu 39. Ban đầu một hành tinh chuyển động xung quanh Mặt Trời có bán trục lớn a và có chu kì T=84 năm.Nếu hành tinh khác có bán trục lớn 2a thì chu kì quay của nó quanh Mặt trời sẽ tương đương là:A. 237,59 năm. B. 336 năm. C. 21 năm. D.29,7 năm.Câu 40. Êlectron là hạt sơ cấp thuộc loại
  6. 6. www.DeThiThuDaiHoc.comwww.mathvn.com – www.dethithudaihoc.com 6A. hipêron. B. leptôn. C. mêzôn. D. nuclôn.II.Phần riêng (10 câu). Thí sinh chỉ chọn một trong hai phần A hoặc B.A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu):Câu 41. Đoạn mạch điện xoay chiều có R, cuộn thuần cảm L và tụ C không đổi mắc nối tiếp nhau vào nguồnđiện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi nhưng tần số thay đổi. Khi f = f1 hay f = f2 = f1 – 50 (Hz) thìmạch tiêu thụ cùng công suất, còn khi f = f0 = 60 Hz điện áp hai đầu mạch đồng pha với cường độ dòng điệntrong mạch. Giá trị f1 bằng:A. 100 Hz B. 100 2 Hz C. 120 Hz D. 90 HzCâu 42. Mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L và tụ điện có điện dung Cmắc nối tiếp vào nguồn điện xoay chiều 0 osu U c tω= . Trong đó U0 không đổi và tần số góc ω thay đổi được.Khi 1 60 2 /rad sω ω π= = thì mạch điện có cộng hưởng điện và cảm kháng cuộn dây bằng điện trở R. Đểđiện áp trên cuộn cảm thuần L đạt cực đại thì tần số điện áp có giá trị nào sau đây:A. 100 /rad sπ B. 100 2 /rad sπ C. 90 /rad sπ D. 120 /rad sπCâu 43. Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt l1,l2 và l1=4l2 thực hiện dao động bé với tần số tương ứng f1, f2 .Liên hệ giữa tần số của chúng làA. f2 = 2f1 B. f1 = 2 f2 C. f1 = 2f2 D. f2 = 2 f1Câu 44. Một con lắc đơn chiều dài l =1m, được kéo ra khỏi vị trí cân bằng sao cho dây treo nằm ngang vàbuông tay không vận tốc đầu. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g=10m/s2. Chu kì dao động con lắc là T. Vậy Tthỏa mãn bất đẳng thức nào sau đây?A. 1,986T s> B. 1,5 2s T s< < C. 1 1,5s T s< < D. 0,75 1,8s T s< <Câu 45. Trong một mạch dao động điện từ LC lí tưởng, điện tích của tụ điện biến thiên theo hàm số0 cos(4 )q Q tπ π= + . Sau thời gian ngắn nhất (kể từ lúc t=0) thì năng lượng từ trường chỉ bằng ba lần nănglượng điện trường làA.1.12s B.1.6s C.1.4s D.2.3sCâu 46. Treo con lắc đơn thực hiện dao động bé trong thang máy khi đứng yên với biên độ góc 0,1rad. Lấyg=9,8m/s2. Khi vật nặng con lắc đang đi qua vị trí cân bằng thì thang máy đột ngột đi lên thẳng đứng với giatốc a=4,9m/s2. Sau đó con lắc dao động điều hòa trong hệ quy chiếu gắn với thang máy với biên độ góc làA. 0,057rad. B. 0,082rad. C. 0,032rad. D. 0,131rad.Câu 47. Khi một hạt nhân nguyên tử phóng xạ lần lượt một tia α và một tia −β thì hạt nhân đó sẽ biến đổi:A. số proton giảm 4, số nơtron giảm 1. B. số proton giảm 1, số nơtron giảm 3.C. số proton giảm 1, số nơtron giảm 4. D. số proton giảm 3, số nơtron giảm 1.Câu 48. Theo định luật Hubble thì tốc chạy ra xa của thiên hà X so với Thiên Hà chúng ta là 3400km/s thì thiênhà X đang cách Thiên Hà chúng ta làA. 100 triệu năm ánh sáng. B. 1010km. C. 300.000 năm ánh sáng. D. 1015năm ánh sángCâu 49. Biết khối lượng của các hạt anpha, proton và nơtron lần lượt là αm =4,0015u, mp = 1,0073u và mn =1,0087u. Năng lượng tối thiểu tỏa ra khi tổng hợp được 11,2l khí Heli (ở điều kiện tiêu chuẩn) từ các nuclon làA. 8,55.1024MeV. B. 4,71.1025MeV. C. 3,41.1024MeV. D. 2,11.1027MeVCâu 50. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. Lần thứ nhất, ánh sáng dùng trong thí nghiệm có 2 loạibức xạ λ 1=0,56 mµ và 2λ với 20,67 0,74m mµ λ µ< < ,thì trong khoảng giữa hai vạch sáng gần nhau nhất cùngmàu với vạch sáng trung tâm có 6 vân sáng màu đỏ 2λ . Lần thứ 2, ánh sáng dùng trong thí nghiệm có 3 loại bức
  7. 7. www.DeThiThuDaiHoc.comwww.mathvn.com – www.dethithudaihoc.com 7xạ λ 1, 2λ và λ 3 , với 3 2712λ λ= , khi đó trong khoảng giữa 2 vạch sáng gần nhau nhất và cùng màu với vạchsáng trung tâm còn có bao nhiêu vạch sáng đơn sắc khác ?A. 25 B.23 C.21 D.19.B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu):Câu 51. Một thanh đồng chất tiết diện đều dài 50cm, có khối lượng 0,6kg quay đều trong mặt phẳng ngang vớitốc độ 75 vòng/phút quanh một trục cố định thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh. Tính động năng của thanhđối với trục quay đó.A. 0,0,385J. B. 0,516J. C. 0,896J. D. 0,984J.Câu 52. Hai chất điểm có khối lượng 1kg và 2kg được gắn ở hai đầu một thanh rất nhẹ có chiều dài 1m. Thanhquay với tốc độ góc 2rad/s quanh trục T. Biết trục T cố định đi qua trung điểm của thanh và vuông góc vớithanh. Mômen động lượng của thanh có giá trị bằngA. 1,5 kg.m2/s. B. 0,5 kg.m2/s. C. 0,75 kg.m2/s. D. 1,75 kg.m2/s.Câu 53. Hai ô tô 1 và 2 chạy trên hai đường thẳng vuông góc nhau cùng hướng tới một giao lộ O với cùng tốcđộ 15m/s. Lúc ô tô 1 đi qua A thì kéo còi phát ra âm có tần số f1= 900Hz. Khi ô tô 2 đi qua B thì hành kháchtrên xe 2 nhận được âm từ ô tô 1 với tần số f2. Biết ba điểm A, B, O làm thành một tam giác vuông cân tại O.Tốc độ truyền âm trong không khí khi đó là 340m/s. Vậy f2 có giá trị:A. 957,96Hz B. 977,54Hz C. 893,15Hz. D. 915,45Hz.Câu 54. Chọn câu đúng. Khi nói về chuyển động quay của vật rắn:A. Khi gia tốc góc âm và vận tốc góc âm thì mômen động lượng vật tăng dần.B. Khi gia tốc góc âm và vận tốc góc âm thì mômen lực tác dụng lên vật giảm dầnC. Khi gia tốc góc dương và vận tốc góc dương thì vật quay nhanh dầnD. Khi gia tốc góc dương và vận tốc góc âm thì vật quay nhanh dầnCâu 55. Chùm ánh sáng đơn sắc song song phát ra từ các thiên hà truyền về Trái đất. Các vạch quang phổ củacác Thiên hà đó thu được từ trái đất sẽA. có trường hợp lệch về bước sóng dài, có trường hợp lệch về bước sóng ngắnB. cho nhiều màu khác nhau.C. đều bị lệch về phía bước sóng ngắnD. đều bị lệch về phía bước sóng dàiCâu 56. Một đĩa được tăng tốc nhờ chịu tác dụng một mômen lực không đổi 2,5 Nm từ trạng thái đứng yên.Mômen động lượng của đĩa tại thời điểm t = 12s làA. 36 kgm2/s. B. 30 kgm2/s. C. 60 kgm2/s. D. 40 kgm2/s.Câu 57. Một dây đàn hồi AB có hai đầu cố định. Kích thích dây AB rung với tần số là 50Hz. Khi có sóngdừng trên dây thì thấy trên dây có 10 bụng . Muốn trên dây AB có 7 nút thì dây rung với tần số làA. 60Hz. B. 25Hz. C. 30Hz. D. 40HzCâu 58. Một chùm sáng đơn sắc song song có cường độ I0 được chiếu vuông góc với bề mặt thủy tinh kép gồm2 tấm thủy tinh ghép sát nhau và có độ dày lần lượt d1,d2. Tấm thứ nhất và tấm thứ 2 có hệ số hấp thụ đối bứcxạ trên lần lượt là 1 2,α α . Cường độ chùm sáng đó sau khi qua tấm thủy tinh kép trên còn lại là I:A. 1 1 2 20 0d dI I e I eα α− −= + . B. 1 1 2 2( )0d dI I e α α− += .C. 2 2 1 1( )0d dI I e α α− −= . D. 1 1 2 20 0d dI I e I eα α− −= −Câu 59. Một photon trong chùm tia sáng đơn sắc có động lượng p(c là tốc độ photon) thì photon đó có nănglượng và khối lượng động lần lượt là
  8. 8. www.DeThiThuDaiHoc.comwww.mathvn.com – www.dethithudaihoc.com 8A.2pcvà 22pc. B. pc vàpc. C.2pcvà cp. D. 22pcvà2pcCâu 60. Một hạt sơ cấp có tốc độ v = 0,6c. Tỉ số giữa động lượng của hạt tính theo cơ học Niu-ton và độnglượng tương đối tính là bao nhiêu?A. 1,2. B. 0,48. C. 1,5. D. 0,80.--------------------HẾT---------------------ĐÁP ÁN1A 2D 3A 4D 5D 6A 7A 8A 9C 10D11A 12D 13D 14C 15B 16D 17D 18A 19A 20B21A 22D 23A 24B 25D 26C 27B 28D 29D 30C31C 32D 33D 34C 25B 36D 37A 38C 39A 40D42D 42D 43A 44A 45A 46B 47B 48A 49A 50C51A 52A 53A 54C 55D 56B 57C 58B 59B 60D

×