Do an nen mong

651 views

Published on

Link tải bản đầy đủ tài liệu Đồ án nền móng http://www.doko.vn/luan-van/do-an-nen-mong-coc-296838

Published in: Education
0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total views
651
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
4
Actions
Shares
0
Downloads
18
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Do an nen mong

  1. 1. ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD : HOÀNG THẾ THAO III:-THIẾT KẾ MÓNG CỌC 1. TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN MÓNG : Ta tính toán móng cọc cho cột 6D . 1.1)Tải trọng tính toán: L0 =1.3m Ntt =493 T Mtt =102.7 Tm Qtt =26.6 T 1.2).Tải trọng tiêu chuẩn : Với hệ số vượt tải n = 1.15 ta tính được tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên móng: Ntc = 15.1 tt N =428.7 T Mtc = 15.1 tt M =89.3 Tm Qtc = 15.1 tt Q =23.13 T 2. CHỌN CÁC THÔNG SỐ VỀ CỌC : - Chọn chiều dài cọc là 30m,gồm 3 cọc mỗi cọc dài 10m nối lại - Chọn cọc có tiết diện vuông 40 cm x40 cm Diện tích tiết diện cọc Ap = 0.4x0.4 = 0.16 m2 - Chọn Bê tông #300 có Rn = 1300 T/m2 - Chọn cốt thép dọc chịu lực trong cọc là 4φ20 có diện tích Fa =12.56810-4 m2 , thép AII có Ra = 28000 T/m2 . - Cọc được ngàm vào đài một đoạn 0.6m phần thép (do đầu cọc được đập vỡ ) và 0.1m cọc ngàm vào đài 3) TÍNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC : 3.1).Theo vật liệu làm cọc : )( aabnVL ARARP +=ϕ Với ϕ là hệ số xét đến ảnh hưởng của uốn dọc. Rn =130 kg/cm2=1300 T/m2 , Ab =0.16 m2 , Ra =2800 kg/cm2=28000 T/m2 , Aa = 8.044 cm2 ltt=υ*lo Với đầu cọc nằm trong đài và mũi cọc nằm trong đất nền:υ =2 Vậy ltt=2*10=20 m ⇒ ϕ=0.79 => PVL = 0.79(1300x0.16+ 28000x8.044x10-4 ) = 182.11 (T) 3.2) Theo tính chất của đất nền : a/ Theo chỉ tiêu cường độ : p p s s FS Q FS Q Qa += Trong đó: Qs: sức chịu tải do ma sát: Qp: sức chịu tải do mũi cọc FSs: Hệ số an toàn cho thành phần ma sát: FSp: Hệ số an toàn cho sức chống dưới mũi cọc * Tính sức kháng mũi cọc của đất nền Qp = Ap * qp Ap =0.4x0.4 = 0.16 m2 SVTH: NGUYEÃN THAØNH THAÙI MSSV : 80102413
  2. 2. ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD : HOÀNG THẾ THAO qp = 0.5γ*d*Nγ + σ/ vp*Nq +1.3 c*Nc ở lớp đất cắm mũi cọc có c = 0.27T/m 2 và ϕ = 30.15 ο ⇒ Theo Terzaghi ta có N c = 28.7 , N q = 15.5, Nγ = 10.5 Tính theo hình trụ hố khoan số 2 mực nước ngầm ở 1m, ta có : σ / vp = 1x1.843 +4.6x0.843+7.7x0.933+12.1x0.97+2.7x0.977 =27.28 T/m 2 q p = 0.5x0.977x0.4x10.5+27.28x15.5+1.3x0.27x28.7 = 425.9 T/m 2 ⇒ Q p = 425.9 x 0.16= 68.2 T * Sức chịu tải do ma sát xung quanh cọc Q s = uΣ f si *l i , trong đó : u = 0.4x4 =1.6 ( m ) là chu vi tiết diện cọc li : chiều dài của cọc trong lớp đất thứ i fsi = ksi*σ’ vi*tanϕ/ i + Cai Do cọc Bê tông cốt thép nên cai = ci , ϕ’i = ϕi Ksi=(1-sinϕi)hệ số áp lực ngang của đất(cọc đóng nhịp chậm) σ’vi là ứng suất có hiệu tại lớp đất thứ i Kết quả tính toán cho trong bảng sau : Lớp li (m) hiTB Cai(T/m2 ) rad) ksi / vi(T/m2 ) fsi(T/m2 ) fsi*l1 Lớp I 5.6 2.8 0.169 0.151 0.849 2.36 0.473 2.648 Lớp II 7.7 3.35 0.023 0.495 0.525 5.49 1.579 12.16 Lớp III 12.1 6.05 0.343 0268 0.735 11.575 2.678 32.41 Lớp IV 2.7 1.35 0.027 0.528 0.496 12.89 3.753 10.13 57.53 Vậy Q s = u*Σf si *l i = 1.6x57.53 = 92.05 T =+=+= 3 2.68 2 05.92 p p s s FS Q FS Q Qa 68.75 T b/Theo chỉ tiêu vật lý của đất nền Sức chịu tải tới hạn của cọc : Qu = m(u∑fsilimf + mRApqp) Đất dưới mũi cọc là đất cát lẩn ít bột trạng thái chặt vừa . ⇒ mR = 1.1 và mf =1 ⇒Sức chịu tải đơn vị diện tích của đất ở mũi cọc là : qp = 950 T/m2 Ap = 0.4x0.4= 0.16 m2 u=0.4*4=1.6 (m) SVTH: NGUYEÃN THAØNH THAÙI MSSV : 80102413
  3. 3. ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD : HOÀNG THẾ THAO -Tính ∑ isi lf * Lớp Loại đất Độ sâu (m) Độ sâu TB(m) Li(m) Độ sệt fsi(T/m2 ) fsi*li(T/m) 1 Sét pha Cát 0.6-6.2 2.8 5.6 0.63 1.4 7.84 2 Cát 6.2-13.9 9.55 7.5 Cát 4.5 33.75 3 Sét lẩn bột Độ dẻo cao 13.9-26 19.95 12.1 0.05 6.3 76.23 4 Cát 26-28 27 2.7 Cát 8.9 24.03 141.85 Vậy : ∑+= isifppRu lfmuAqmQ =1.1x950x0.16+1.4x1x141.85=365.79 T Ta có === 4.1 79.365/ at u a K Q Q 261.28 T * Kết luận Chọn Qa = min (Pvl ; Qa ; Q’a) = min (261.28 ; 68.75 ; 68.2 ) = 68.2 (T) 4) . Tính sơ bộ số cọc : Áp lực tính toán tác dụng lên đế đài do phản lực đầu cọc(khả năng chịu tải của một cọc) là : )(7.47 )4.03( 2.68 )3( 22 T xd Q P att === 3d:khoảng cách giữa các cọc - Diện tích sơ bộ của đài cọc : )(79.10 8.05.27.47 493 * 20 m xHP N F dtb tt tt d = − = − = γ - Trọng lượng tính toán sơ bộ của đài: Ntt =Ntt 0 +γFh =493+2.5x10.79 x 0.8 = 514.58 T 9.11 2.68 4.5355.1* === x Qa NK n tt (cọc) Chọn 16 cọc Để xem đầy đủ xin download tài liệu theo link Đồ án nền móng SVTH: NGUYEÃN THAØNH THAÙI MSSV : 80102413

×