Các thuật toán mã hóa

6,874 views

Published on

An Toàn và bảo mật HTTT

Published in: Education
0 Comments
2 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total views
6,874
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
2
Actions
Shares
0
Downloads
177
Comments
0
Likes
2
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Các thuật toán mã hóa

  1. 1. Các thuật toán mã hoá
  2. 2. Các thuật toán • Hashing (hàm băm), • mật mã symmetric (đối xứng), • và mật mã asymmetric (bất đối xứng).
  3. 3. Hashing – Hàm Băm • Hashing là một phương thức mật mã nhưng nó không phải là một thuật toán mã hoá. • hashing sử dụng nó để phát hiện ra dữ liệu có toàn vẹn trong quá trình lưu trữ hay trong khi truyền hay không.
  4. 4. Chỉ số hash (giá trị băm) • • • • • "hash value – giá trị hash", "hash – băm", Message Authentication Code (MAC), fingerprint – vân tay, hay một đoạn message
  5. 5. Thuật toán hashing thường được sử dụng: • Secure Hash Algorithm (SHA-1) với - 160bit hash value • Message Digest 5 (MD5) với —128-bit hash value • Message Digest 4 (MD4) với —128-bit hash value • Message Digest 2 (MD2) với —128-bit hash value
  6. 6. 2. Symmetric – Mã hoá đối xứng • Ceasar • Vigenere
  7. 7. hai dạng của Mật mã đối xứng : • a. Block cipher • b. Stream cipher
  8. 8. a. Block cipher • Block cipher là một giải pháp hoạt dộng chống lại sự hạn chế của dữ liệu tĩnh. Dữ liệu được chia ra thành các blocks với size cụ thể và mỗi blocks được mã hoá một cách khác nhau.
  9. 9. b. Stream cipher • Stream cipher là giải pháp hoạt động chống lại dữ liệu luôn luôn sử dụng một phương thức để truyền. Một vùng đệm, ít nhất bằng một block, đợi cho toàn bộ thông tin của block đó được chứa trong vùng đệm sau đó block đó sẽ được mã hoá rồi truyền cho người nhận. Một sự khác nhau cơ bản giữa dữ liệu được truyền và dữ liệu nguyên bản. Không như giải pháp sử dụng mật mã đối xứng là mỗi block được sử dụng một key khác nhau trong quá trình truyền thông tin.
  10. 10. Dưới đây là các giải pháp mật mã đối xứng hay sử dụng nhất:
  11. 11. 3. Asymmetric - Mật mã bất đối xứng
  12. 12. Cách tạo khóa
  13. 13. Mã hóa và giải mã
  14. 14. ứng dụng chữ ký số • Dùng khoá bí mật để ký một thông báo;dùng khoá công khai để xác minh chữ ký.
  15. 15. • Tổ hợp khoá bí mật mình với khoá bí mật của người khác tạo ra khoá dùng chung chỉ hai người biết.
  16. 16. Phương thức mật mã bất đối xứng sử dụng: • • • • • - Rivest Shamir Adleman (RSA) - Diffie-Hellman - Error Correcting Code (ECC) - El Gamal - Message Message
  17. 17. Cách hack mật mã • Dò tìm – vét cạn • Thống kê • Nghe lén
  18. 18. Hạ tầng mã hóa công khai • Chứng thực chữ ký số
  19. 19. Một số phần mềm tham khảo • http://downloadsh.com/downloads-rsa-keygeneration-utility-100-9758.html • http://download123.vn/rsa-tols-10859.aspx

×