Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

GP Hệ sinh dục

Sơ lược giải phẫu hệ sinh dục nam và nữ

  • Login to see the comments

GP Hệ sinh dục

  1. 1. HỆ SINH DỤC BS.TRẦN XUÂN BÁCH
  2. 2. CƠ QUAN SINH DỤC NAM  Cơ quan SD trong:  Tinh hoàn  Mào tinh hoàn  Ống dẫn tinh  Túi tinh  Tuyến tiền liệt  Cơ quan SD ngoài:  dương vật  Bìu
  3. 3. TINH HOÀN  Đóng vai trò rất quan trọng trong cơ quan sinh dục nam  Có 2 tuyến nằm ở Bìu  Chức năng:  Ngoại tiết  Tinh trùng  Nội tiết  Testosteron
  4. 4. HÌNH THỂ NGOÀI  Hình trứng hơi dẹt, màu trắng xanh  Trọng lượng ≈ 20g  Kích thước 4,5 × 2,5cm  Trục hướng chếch xuống dưới và ra sau  Sờ chắc, hơn rắn, nắn có cảm giác đau đặc biệt
  5. 5. HÌNH THỂ NGOÀI  Có 2 mặt:  Mặt ngoài lồi  Mặt trong tương đối phẳng  Có 2 bờ: Bờ trước, bờ sau  Có 2 cực:  Cực trên: có Mẩu phụ tinh hoàn  Cực dưới: có dây bìu Mẩu phụ tinh hoàn Dây bìu Đầu mào tinh Thân mào tinh Đuôi mào tinh
  6. 6. HÌNH THỂ NGOÀI  Mào tinh chạy dọc bờ sau  Mào tinh có hình chữ C gồm 3 phần  Đầu: úp vào tinh hoàn như 1 cái mũ  Thân: không dính vào tinh hoàn  Đuôi có dính vào tinh hoàn  Lá tạng của bao tinh hoàn lách vào khe giữa thân mào tinh và tinh hoàn tạo thành một túi cùng là xoang mào tinh Mẩu phụ tinh hoàn Dây bìu Đầu mào tinh Thân mào tinh Đuôi mào tinh
  7. 7. HÌNH THỂ TRONG  Bọc trong một lớp vỏ xơ : Áo trắng  Nhiều vách xơ chia thành các tiểu thùy ≈ 400 tiểu thùy  Mỗi tiểu thùy có 2 – 4 Ống sinh tinh xoắn, dài ≈ 0.7m  Các Ống sinh tinh xoắn đổ vào các ống sinh tinh thẳng  Ống sinh tinh thẳng nối với nhau thành Mạng tinh  Mạng tinh đổ vào 12 – 15 ống xuất (nón xuất) => Mào tinh Áo trắng Vách tiểu thùy Tiểu thùy Ống sinh tinh xoắn Ống sinh tinh thẳng Mạng tinh Ống xuất Trung thất TH
  8. 8. HÌNH THỂ TRONG  Đầu mào tinh: các ống xuất cuộn thành hình nón -> nón xuất, đổ vào Ống mào tinh  Ống mào tinh dài 6 – 7m cuộn trong thân mào tinh đến đuôi mào tinh thì nối với ống dẫn tinh Áo trắng Vách tiểu thùy Tiểu thùy Ống sinh tinh xoắn Ống sinh tinh thẳng Mạng tinhỐng mào tinh Ống dẫn tinh
  9. 9. HÌNH THỂ TRONG Xen giữa các ống sinh tinh xoắn là mô kẽ tinh hoàn Trong mô kẽ tinh hoàn có các tế bào Leydig có chức năng tiết ra Testosteron
  10. 10. ĐỘNG MẠCH TINH HOÀN  Nguyên ủy: ĐM chủ bụng (L1-L2)  Đi ở thành bụng sau, sau phúc mạc  ĐM tinh hoàn Phải: chạy trước TM chủ dưới, sau phần ngang tá tràng, ĐM đại tràng phải, ĐM hồi đại tràng, rễ mạc treo ruột non  ĐM tinh hoàn trái: chạy sau tĩnh mạch mạc treo tràng dưới, động mạch đại tràng trái  Cả hai ĐM bắt chéo qua TK sinh dục đùi, niệu quản và ĐM chậu ngoài -> chui qua lỗ bẹn sâu vào thừng tinh
  11. 11. ĐỘNG MẠCH TINH HOÀN  Đoạn trong thừng tinh:
  12. 12. TĨNH MẠCH TINH HOÀN
  13. 13. THẦN KINH Thần kinh chi phối tinh hoàn tách ra từ đám rối tinh hoàn, tách ra từ đám rối liên mạc treo tràng và đám rối thận
  14. 14. BẠCH HUYẾT  Bạch huyết của tinh hoàn và mào tinh thì được đổ về các hạc bạch huyết ở cạnh ĐM chủ
  15. 15. CÁC BỆNH CÓ LIÊN QUAN TINH HOÀN LẠC CHỖ
  16. 16. CÁC BỆNH CÓ LIÊN QUAN XOẮN TINH HOÀN
  17. 17. CÁC BỆNH CÓ LIÊN QUAN TRÀN DỊCH MÀNG TINH HOÀN
  18. 18. CÁC BỆNH CÓ LIÊN QUAN GIÃN TĨNH MẠCH TINH
  19. 19. ỐNG DẪN TINH  Ống dẫn tinh trùng từ đuôi mào tinh đến mặt sau BQ thì kết hợp với ống tiết của túi tinh => ống phóng tinh  Ống dài 30cm, đường kính 2- 3mm  Chia làm 4 doạn:  Đoạn mào tinh  Đoạn thừng tinh  Đoạn chậu hông  Đoạn bàng quang  Đoạn trong TLT
  20. 20. ỐNG DẪN TINH Đoạn mào tinh:  chạy trong mào tinh, lúc đầu xoắn, sau đó thẳng dần  Chạy lên trên theo mặt sau tinh hoàn và mặt trong mào tinh
  21. 21. ỐNG DẪN TINH Đoạn thừng tinh:  Chạy cùng ĐM tinh hoàn, TM tinh hoàn  Nằm phía sau ĐM
  22. 22. ỐNG DẪN TINH Cấu tạo thừng tinh: Mạc tinh ngoài Mạc cơ bìu Mạc tinh trong Ống dẫn tinh Đám rối TM TH ĐM tinh hoàn
  23. 23. ỐNG DẪN TINH Đoạn chậu hông:  Từ lỗ bẹn sâu: chạy vòng lên trên, ra sau ĐM chậu ngoài  Chạy sát thành bên chậu hông bé, vòng ra sau bàng quang
  24. 24. ỐNG DẪN TINH Đoạn bàng quang:  Sau BQ: bắt chéo phía trước trên niệu quản, chạy dọc bờ trong của túi tinh, đến phần dưới mặt sau BQ xuyên vào trong TLT
  25. 25. ỐNG DẪN TINH Đoạn tiền liệt tuyến:  Hợp với ống tiết của túi tinh tạo thành ống phóng tinh
  26. 26. ỐNG DẪN TINH Động mạch ống dẫn tinh: tách ra từ ĐM rốn TM ống dẫn tinh: đi cùng ĐM
  27. 27. TÚI TINH  Túi hình quả lê, mặt ngoài xù xì, mặt trong nhiều nếp gấp  Kích thước: dài 5cm, rộng 2- 3cm  Mặt trước: nằm sát đáy BQ  Mặt sau: liên quan với trực tràng qua túi cùng túi tinh – trực tràng  Là nơi dự trữ, sản xuất tinh dịch
  28. 28. TÚI TINH Cấu tạo 3 lớp:  Áo ngoài: mô liên kết  Áo cơ: cơ vòng ở ngoài, cơ dọc ở trong  Niêm mạc: BM chế tiết
  29. 29. TUYẾN TIỀN LIỆT  Là một khối chắc vây quanh niệu đạo nam, là một hỗn hợp mô tuyến và mô cơ  Nằm dưới BQ, trên cân đáy chậu giữa  Tuyến hình nón cụt, đỉnh quay xuống dưới  Kích thước: đường kính ngang 3cm, đường kính trước sau 2cm, cao 3cm.  Chức năng: tạo 25% lượng tinh dịch
  30. 30. TUYẾN TIỀN LIỆT Liên quan:  Đáy: cổ bàng quang  Đỉnh: mạc chậu, cơ thắt vân niệu đạo, cơ ngang đáy chậu sâu  Mặt sau: trực tràng  Mặt trước: khoang mỡ trước bàng quang, khớp mu  Mặt bên: cơ nâng hậu môn
  31. 31. BÌU  Là túi chứa tinh hoàn, mào tinh và một phần thừng tinh  Bìu trái lớn hơn, sa xuống thấp hơn  Hình thành do tinh hoàn di chuyển xuống, lách qua các ống bẹn và kéo các lớp cơ và mạc của thành bụng xuống
  32. 32. BÌU Da Cơ dưới da Tổ chức dưới da Mạc tinh ngoài Cơ bìu Mạc tinh trong Bao tinh hoàn Mỏng, có nhiều nếp ngang, có đường đan bìu ngăn cách hai bên Liên tiếp với cơ bìu của dương vật và đáy chậu Liên tiếp với mạc ngoài của bao thớ thừng tinh Nguồn gốc từ cân cơ chéo ngoài Nguồn gốc từ cơ chéo bụng trong Nguồn gốc: mạc ngang Nguồn gốc: Phúc mạc Có 2 lá, lá thành và lá tạng
  33. 33. DƯƠNG VẬT  Là cơ quan giao cấu và tiểu tiện của nam giới  Khi mềm dài 10cm, cương cứng 13-18cm  Có 3 phần:  Rễ  Thân  Quy đầu
  34. 34. DƯƠNG VẬT  Cấu tạo:  3 tạng cương: 2 vật hang, 1 vật xốp  Các lớp bọc:  Da  Mạc nông dương vật  Mạc sâu dương vật  Lớp áo trắng vật hang và áo trắng vật xốp
  35. 35. DƯƠNG VẬT  Động mạch:  ĐM nông: từ ĐM thẹn ngoài  ĐM sâu: ĐM mu dương vật và ĐM sâu dương vật  Tĩnh mạch: các TM đổ về TM mu sâu dương vật  Thần kinh: các nhánh của TK thẹn và các nhánh tách ra từ đám rối tự chủ ở chậu hông
  36. 36. CƠ QUAN SINH DỤC NỮ  Cơ quan sinh dục trong:  Buồng trứng  Tử cung  Vòi trứng  Âm đạo  Cơ quang sinh dục ngoài  Tuyến vú  Âm hộ
  37. 37. BUỒNG TRỨNG  Tuyến sinh dục của nữ, hình hạt đậu dẹt  Kích thước: dài 3cm, rộng 1,5cm, dày 1cm  Ngoại tiết: tiết trứng  Nội tiết: tiết ra các hormone SD nữ: Oestrogen, Progesteron
  38. 38. BUỒNG TRỨNG  Nằm sát thành bên chậu hông bé, trong hố buồng trứng  Hố buồng trứng:  Trước dưới: DC rộng  Trên: ĐM, TM chậu ngoài  Sau: ĐM chậu trong, NQ  Đáy: Bó mạch TK bịt VỊ TRÍ
  39. 39. BUỒNG TRỨNG  Mặt ngoài: Liên quan với các thành phần tạo nên hố buồng trứng  Mặt trong:  Các tua của phễu vòi trứng  Các quai ruột  Bên trái: lq đại tràng sigma  Bên phải: lq manh tràng & ruột thừa LIÊN QUAN
  40. 40.  Bờ tự do: quay ra sau, liên quan với các quai ruột  Bờ mạc treo: có mạc treo buồng trứng dính BT vào DC rộng BUỒNG TRỨNG LIÊN QUAN
  41. 41.  Đầu vòi:  Hướng lên trên, có DC treo BT bám  Là nơi ĐM-TM Buồng trứng đi vào  Đầu TC:  Nhỏ hơn, hướng xuống dưới  Có DC riêng BT bám BUỒNG TRỨNG LIÊN QUAN
  42. 42.  Lớp áo trắng: bao bên ngoài BT  Phần vỏ: chứa các nang trứng và Hoàng thể  Phần tủy: mô liên kết nhiều sợi chun, sợi cơ có mạch máu, thần kinh BUỒNG TRỨNG CẤU TẠO
  43. 43.  Mạc treo buồng trứng  DC treo buồng trứng  DC riêng buồng trứng  DC vòi – buồng trứng BUỒNG TRỨNG Phương tiện giữ buồng trứng
  44. 44. Mạc treo buồng trứng:  Là nếp PM nối BT vào lá sau DC rộng BUỒNG TRỨNG Phương tiện giữ buồng trứng
  45. 45. DC treo buồng trứng:  Chạy cùng mạch và TK buồng trứng  Chạy dưới PM, bắt chéo phía trước Đ-TM chậu ngoài. Tận hết phía sau đại tràng lên BUỒNG TRỨNG Phương tiện giữ buồng trứng
  46. 46. DC riêng buồng trứng:  Tên khác: DC Tử cung – buồng trứng  Chạy giữa 2 lá DC rộng  Nối từ đầu TC của BT đến thân TC BUỒNG TRỨNG Phương tiện giữ buồng trứng
  47. 47. DC vòi – buồng trứng:  Nối từ đầu vòi của BT đến loa vòi trứng BUỒNG TRỨNG Phương tiện giữ buồng trứng
  48. 48.  NU: ĐM chủ bụng  Đường đi – LQ:  Đoạn trên Đ-TM chậu ngoài: tương tự ĐM tinh hoàn  Đoạn dưới: bắt chéo phía trước Đ-TM chậu ngoài, giữa 2 lá mạc treo BT, chạy vào DC rộng -> BT BUỒNG TRỨNG Động mạch
  49. 49. Chạy cùng ĐM, tạo thành đám rối hình dây cuốn BUỒNG TRỨNG Tĩnh mạch
  50. 50. Các nhánh tách ra từ đám rối buồng trứng, đi cùng ĐM buồn trứng BUỒNG TRỨNG Thần kinh Đổ về các hạch cạnh ĐM chủ Bạch huyết
  51. 51. VÒI TRỨNG  Ống dài 10 – 12cm, đi từ đầu vòi của BT đến Tử cung  Chia làm 4 đoạn
  52. 52. VÒI TRỨNG Đoạn phễu:  Loe ra như một cái phễu, dài 7-8mm  Giữa có lỗ bụng của vòi trứng  Có 10-12 tua quét lên bề mặt buồng trứng  Có 1 tua dài nhất gọi là tua buồng trứng
  53. 53. VÒI TRỨNG Đoạn bóng:  Phần dài nhất, to nhất  Dài 7-8cm, đường kính 7- 8mm Đoạn eo:  Đoạn dẹp nhất, ĐK 3-4mm  Dài 3-4cm Đoạn thành: Dài 1cm, nằm trong thành tử cung
  54. 54. VÒI TRỨNG Cấu tạo:  Áo thanh mạc: PM của DC rộng  Áo cơ: cơ dọc ở ngoài, cơ vòng ở trong  Niêm mạc: có nhiều nếp dọc theo chiều dài, BM trụ đơn có lông chuyển
  55. 55.  Động mạch: nhánh của ĐM buồng trứng và ĐM tử cung  Tĩnh mạch: đi kèm ĐM VÒI TRỨNG
  56. 56. TỬ CUNG  Khối cơ rỗng, thành dày  Là nơi nương náu và phát triển của thai nhi  Nơi sinh ra kinh nguyệt hàng tháng
  57. 57. TỬ CUNG  Nằm trong chậu hông bé giữa BQ và trực tràng  Ở trên thông với vòi trứng  Ở dưới thông với âm đạo VỊ TRÍ
  58. 58.  Tử cung có hình nón cụt đỉnh quay xuống dưới, dẹt theo chiều trước sau  Chia làm 3 phần:  Thân tử cung  Eo tử cung  Cổ tử cung TỬ CUNG HTN – Liên quan
  59. 59. Thân tử cung:  Có hai mặt:  Mặt trớc dưới: hơi lồi, nhẵn liên quan với mặt trên BQ qua túi cùng BQ-TC  Mặt sau trên: có PM phủ  Lq với các quai ruột non  Lq trực tràng qua túi cùng Douglas TỬ CUNG HTN – Liên quan
  60. 60. Thân tử cung:  Bờ trên (đáy TC): Lq với các quai ruột, ĐT sigma  Sừng TC: liên tiếp với vòi trứng. Phía trước dưới có DC tròn bám, phía sau dưới có DC riêng BT bám TỬ CUNG HTN – Liên quan
  61. 61. Eo tử cung:  Phần hẹp nối thân TC và cổ TC  Trước: lq với BQ, đáy túi cùng BQ-TC  Sau: lq giống mặt trước trên thân TC TỬ CUNG HTN – Liên quan
  62. 62. Cổ tử cung:  Dài 2,5cm, hình trụ  Có âm đạo bám:  Trước: 1/3 dưới  Sau: ½ dưới TỬ CUNG HTN – Liên quan
  63. 63. Cổ tử cung:  Phần trên âm đạo:  Trước: lq đáy BQ, niệu quản, ĐM tử cung, đáy DC rộng  Sau: lq giống eo và thân TC TỬ CUNG HTN – Liên quan
  64. 64. Cổ tử cung:  Phần âm đạo:  Như một “mõm cá mè” thò vào trong âm đạo  Đỉnh có lỗ vào tử cung  Phần âm đạo vây quanh CTC tạo thành một túi bịt gọi là cùng đồ âm đạo TỬ CUNG HTN – Liên quan
  65. 65. Thân tử cung Eo tử cung Cổ tử cung Đáy TC Sừng TC Vòi TC 4 cm 0.5 cm 2.5 cm TỬ CUNG HTN – Liên quan
  66. 66. Tư thế gấp trước, ngả trước TỬ CUNG Tư thế của tử cung
  67. 67. TỬ CUNG HÌNH THỂ TRONG Buồng tử cung: Buồng tử cung: khoang dẹt trong thân tử cung, là nơi làm tổ và phát triển của phôi Ống cổ tử cung: Ống cổ tử cung: ống hình thoi, dẹt theo chiều trước sau ở trong cổ tử cung Trên thành có các nếp hình lá cọ
  68. 68.  Mặt trước: phủ thân TC, đến eo TC lật lên phủ QB  Mặt sau: phủ thân, eo, cổ TC và cùng đồ sau âm đạo  Hai bên: tạo thành DC rộng TỬ CUNG CẤU TẠO DC rộng 1. Lớp thanh mạc 2. Lớp dưới thanh mạc: Là lớp mô liên kết sợi
  69. 69.  Lớp cơ dọc ở ngoài, tập trung về 2 sừng  Lớp cơ vòng ở giữa  Lớp cơ rối trong cùng (tác dụng cầm máu), cổ TC không có lớp cơ rối TỬ CUNG CẤU TẠO 3. Lớp cơ
  70. 70. Cơ dọc Cơ rối Cơ Vòng Cổ tử cung không có lớp cơ rối TỬ CUNG CẤU TẠO 3. Lớp cơ
  71. 71. Cơ dọc  Lớp cơ dọc ở ngoài, tập trung về 2 sừng liên tiếp với cơ dọc vòi trứng TỬ CUNG CẤU TẠO 3. Lớp cơ
  72. 72.  Lớp cơ rối ở giữa: đan chéo chằng chịt, quây lấy các mạch máu -> tác dụng cầm máu Cơ rối TỬ CUNG CẤU TẠO 3. Lớp cơ
  73. 73.  Lớp cơ vòng ở trong cùng,  Có thể có thêm các thớ sợi dọc ở trong cùng Cơ vòng TỬ CUNG CẤU TẠO 3. Lớp cơ
  74. 74.  Niêm mạc thay đổi theo chu kỳ kinh nguyệt  Hàng tháng niêm mạc bong ra tạo thành kinh nguyệt TỬ CUNG CẤU TẠO 4. Lớp niêm mạc Niêm mạc
  75. 75. TỬ CUNG CẤU TẠO 4. Lớp niêm mạc
  76. 76.  Tư thế của tử cung  Sự bám của âm đạo vào tử cung và sự nâng đỡ cảu cơ nâng hậu môn  Các dây chằng:  Mạc chằng rộng  DC tử cung – cùng  DC ngang cổ TC  DC tròn TỬ CUNG PHƯƠNG TIỆN GIỮ TỬ CUNG TẠI CHỖ
  77. 77. Băng huyết sau sinh  Chảy máu sau đẻ >24h, lượng máu mất ≥ 500gr (mổ đẻ 1000gr)  Nguyên nhân: đờ tử cung, tử cung co kém, sót rau, rau cài răng lược  Rau bám thấp (ở đoạn dưới)  Dự phòng bang huyết bằng Oxytocin
  78. 78. Hở eo tử cung  CTC mỏng, bị tổn thương sau thủ thuật nong CTC, bị rách  Sảy thai từ tuần thứ 16, sảy thai không có dấu hiệu báo trước lần sau có xu hướng sớm hơn lần trước  Khâu eo TC từ tuần tứ 16 – 20, cắt chỉ ở tuần thứ 38  Chỉ khâu eo TC là chỉ không tiêu, to bản
  79. 79. Vỡ tử cung  Vỡ TC hoàn toàn  Vỡ TC không hoàn toàn  Nguyên nhân:  Do thai  Do thầy thuốc  Do mẹ  Dấu hiệu dọa vỡ tử cung  Cơn co cường tình  Dấu hiệu vọng Bandl
  80. 80. U xơ tử cung  BC khối u cơ tử cung  Thường thấy u ở thân tử cung  Các vị trí khối u:  U dưới niêm mạc tử cung  U trong lớp cơ tử cung  U dưới phúc mạc Cấu tạo cơ tử cung
  81. 81.  Động mạch:  NU: Đm chậu trong  Đoạn thành bên chậu hông: đi trên mạc cơ bịt trong  Đoạn dáy DC rộng: bắt chéo phía trước trên NQ  Đoạn bờ bên TC: chạy xoắn dọc bờ bên TC -> cho các nhánh nuôi TC TỬ CUNG MẠCH MÁU – THẦN KINH
  82. 82. TỬ CUNG  Động mạch:  NU: Đm chậu trong, chia làm 3 đoạn  Đoạn thành bên chậu hông: đi trên mạc cơ bịt trong  Đoạn dáy DC rộng: bắt chéo phía trước trên NQ  Đoạn bờ bên TC: chạy xoắn dọc bờ bên TC -> cho các nhánh nuôi TC  Nhánh bên: nhánh nuôi âm đạo, nhánh nuôi thân và cổ TC  Nhánh tận: nhánh BT và nhánh vòi trứng MẠCH MÁU & THẦN KINH
  83. 83. TỬ CUNG  Tĩnh mạch: máu tĩnh mạch đổ vào đám rối TC rồi đổ vào TM tử cung rồi đổ và TM chậu trong  Thần kinh: chi phối bởi đám rối TC – âm đạo MẠCH MÁU & THẦN KINH
  84. 84. ÂM ĐẠO  Ống cơ mạc đàn hồi đi từ CTC đến tiền dình âm hộ  Vị trí: nằm ở sau BQ, niệu quản, ở trước trực tràng, ống hậu môn  Ống dẹt: có hai thành, hai bờ, hai đầu trên và dưới  Là cơ quan giao hợp và đường để đứa trẻ ra ngoài
  85. 85. Động Mạch Tử Cung
  86. 86. Kỹ thuật thuyên tắc ĐM tử cung  Ít xâm lấn điều trị u xơ tử cung, chảy máu sau sinh, chảy máu do dung thư  Nguyên tắc: dùng Catheter bơm các hạt PVA vào ĐM nuôi dưỡng khối u. Thực hiện với cả hai bên
  87. 87. ÂM HỘ  Gò mu  Môi lớn  Môi bé  Tiền đình âm đạo  Âm vật  Tuyến tiền đình
  88. 88. TUYẾN VÚ  Tuyến tiết sữa, phát triển mạnh sau tuổi dậy thì  Nằm ở thành trước ngực, từ nách đến bờ bên xương ức, từ X.sườn II đến X.sườn VI  Ở giữa có núm vú, quầng vú  Cấu tạo: có nhiều thùy tuyến kiểu túi chùm

×