Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP Xác lập mức trọng yếu và đánh giá rủi ro kiểm toán trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán tại công ty ...
GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC CÔNG TY <ul><li>Tên Cty: Cty TNHH Kiểm toán và Kế toán AAC </li></ul><ul><li>Website: http://www.aac.co...
CÁC DỊCH VỤ CÔNG TY CUNG CẤP Kiểm  toán Kế toán Thuế Tư vấn & Đào tạo -Hướng dẫn nghiệp vụ và lập BCTC... <ul><li>Kiểm toá...
CƠ CẤU TỔ CHỨC
KẾT CẤU LUẬN VĂN Cơ sở lý luận về xác lập mức trọng yếu và đánh giá rủi ro kiểm toán trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toá...
XÁC LẬP MỨC TRỌNG YẾU Là một bước quan trọng và cần thiết trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán Mục đích: Xác định nội du...
CƠ SỞ XÁC LẬP MỨC TRỌNG YẾU <ul><li>Kiểm toán viên lựa chọn 1 trong 3 chỉ tiêu trên </li></ul><ul><li>Xác định mức trọng y...
Phân bổ chính thức mức trọng yếu cho từng khoản mục Xác định các khoản mục không phân bổ mức trọng yếu hay phân bổ với mức...
Công thức phân bổ mức trọng yếu Phân bổ theo quy mô giá trị PM còn lại = Tổng PM – PM đã phân bổ ở bước 1 Tổng giá trị các...
Nhận xét: Vì đây là BCTC của doanh nghiệp niêm yết trên thị trường chứng khoán nên chỉ tiêu lợi nhuận sau thuế được rất nh...
Phân bổ mức ước lượng ban đầu về mức trọng yếu cho các khoản mục trên BCTC <ul><li>Dựa trên kinh nghiệm của KTV, KTV bước ...
Phân bổ mức ước lượng ban đầu về mức trọng yếu cho các khoản mục trên BCTC (1.068.698.310/ 115.052.720.743)* 871.090.000 T...
Phân bổ mức ước lượng ban đầu về mức trọng yếu cho các khoản mục trên BCTC 8 Tài sản ngắn hạn khác 4.309.368.456 40.028.73...
Phân bổ mức ước lượng ban đầu về mức trọng yếu cho các khoản mục trên BCTC 16 Vay và nợ dài hạn 0 0 17 Vốn đầu tư của chủ ...
ĐÁNH GIÁ RỦI RO KIỂM TOÁN Đánh giá rủi ro Rủi ro tiềm tàng Rủi ro kiểm soát Rủi ro phát hiện
Tìm hiểu khách hàng Tìm hiểu Thông  tin B E C D A <ul><ul><li>Cách ban lãnh đạo quản lý và giám sát hoạt động tài chính </...
ĐÁNH GIÁ RỦI RO TIỀM TÀNG <ul><li>AAC có thiết kế và sử dụng bảng đánh giá rủi ro </li></ul><ul><li>tiềm tàng cho toàn bộ ...
TẠI KHÁCH HÀNG ABC <ul><li>KTV thu thập thông tin cho bảng câu hỏi đánh giá </li></ul><ul><li>Tổng hợp: số câu hỏi chính đ...
ĐÁNH GIÁ SƠ BỘ RỦI RO KIỂM SOÁT <ul><li>KTV sử dụng bảng câu hỏi để thu thập thông tin về hệ thống kiểm soát nội bộ  ( Phụ...
<ul><li>Thông qua các câu trả lời thu thập được, KTV đánh </li></ul><ul><li>giá tính hữu hiệu của hệ thống kiểm soát nội b...
Tại khách hàng ABC <ul><li>Kết quả tổng hợp cho thấy: có 7/11 những câu trả lời mang ý nghĩa HTKSNB của đơn vị khách hàng ...
<ul><li>Tìm hiểu các chu trình, nghiệp vụ chính và thu thập thông tin thông qua bảng “Thủ tục phân tích đối với chu kì ngh...
ĐÁNH GIÁ SƠ BỘ RỦI RO KIỂM SOÁT Khoản mục Tìm ra các điểm mạnh điểm yếu của hệ thống  KSNB cho từng khoản mục Đánh giá ban...
TẠI KHÁCH HÀNG ABC Minh họa đánh giá rủi ro kiểm soát khoản mục tiền và tương đương tiền tại khách hàng ABC Tiền và các kh...
ĐÁNH GIÁ SƠ BỘ RỦI RO KIỂM SOÁT <ul><li>Đánh giá thông qua quan sát, kiểm tra chứng từ, thực hiện lại các quá trình kiểm s...
ĐÁNH GIÁ RỦI RO PHÁT HIỆN <ul><li>Dựa trên kết quả đánh giá rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát ở trên. KTV xác định được...
ƯU ĐIỂM Có hướng dẫn cụ thể về việc xác lập mức trọng yếu và đánh giá RRKT trong giai đoạn LKHKT 1 Cơ sở và cách thức  để ...
NHƯỢC ĐIỂM Thông tin phục vụ đánh giá rủi ro tiềm tàng còn sơ sài 3 Chưa chú trọng đúng mức đánh giá rủi ro kiểm soát 4 1 ...
Xác lập mức trọng yếu và đánh giá rủi ro kiểm toán  Áp dụng phổ biến  cho các khách hàng Chú trọng tìm hiểu thông tin phục...
<ul><li>KTV dựa vào kinh nghiệm và xét đoán để lựa chọn tỷ lệ phân bổ </li></ul><ul><li>Ph ân bổ mức trọng yếu theo tỷ lệ:...
<ul><li>Sử dụng bảng thông tin cần tìm hiểu phục vụ đánh giá rủi ro tiềm tàng ( Minh   họa ) </li></ul><ul><li>Phân tích t...
<ul><li>Hoàn thiện công tác mô tả hệ thống kiểm soát nội bộ bằng việc sử dụng lưu đồ và bảng tường thuật. </li></ul><ul><l...
Phiếu XNĐĐH Hóa đơn (L2) Phiếu XNĐĐH ĐĐH Phiếu xuất kho(1) Phiếu xuất kho (2) Hóa đơn (L1) Hóa đơn (L2) Hóa đơn (L3) Hóa đ...
Đánh giá rủi ro tiềm tàng theo từng cơ sở dẫn liệu Hoàn thiện Đánh giá rủi ro kiểm soát theo từng cơ sở dẫn liệu Lượng hóa...
ĐÁNH GIÁ RỦI RO TIỀM TÀNG Thu thập thông tin chính đánh giá từng khoản mục Sử dụng bảng đánh giá RRTT cho từng khoản mục t...
Cách đánh giá <ul><ul><li>Thêm dấu “-” vào số 1 tương ứng nếu tại doanh nghiệp có tồn tại yếu tố đó. </li></ul></ul><ul><u...
TẠI KHÁCH HÀNG ABC Các yếu tố cần cân nhắc sự tồn tại Quyền và nghĩa vụ Đầy đủ Sự đánh giá Chính xác Chính xác kì kế toán ...
TẠI KHÁCH HÀNG ABC Các yếu tố cần cân nhắc sự tồn tại Quyền và nghĩa vụ Đầy đủ Sự đánh giá Chính xác số tiền Chính xác kì ...
ĐÁNH GIÁ RỦI RO KIỂM SOÁT Tìm hiểu chu trình, nghiệp vụ chủ yếu  Sử dụng bảng đánh giá RRKS cho từng khoản mục theo từng C...
BẢNG ĐÁNH GIÁ RỦI RO KIỂM SOÁT Cách đánh giá <ul><ul><li>- Tính tỷ lệ rủi ro kiểm soát (Z) </li></ul></ul>- Cho điểm Thiết...
Tại khách hàng ABC Các khoản phải thu   Trả lời Quan rọng  Hiện hữu và QSH Đầy đủ Đánh giá  Chính xác về số tiền  Chính xá...
Tại khách hàng ABC Các khoản phải thu   Trả lời Quan rọng  Hiện hữu và QSH Đầy đủ Đánh giá  Chính xác về số tiền  Chính xá...
CẢM ƠN CÁC THẦY CÔ  VÀ CÁC BẠN ĐÃ LẮNG NGHE!
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Đề tài : XÁC LẬP MỨC TRỌNG YẾU VÀ ĐÁNH GIÁ RỦI RO KIỂM TOÁN TRONG GIAI ĐOẠN LẬP KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN TẠI CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ KẾ TOÁN AAC

19,407 views

Published on

MỤC LỤC
  

PHẦN I: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ XÁC LẬP MỨC TRỌNG YẾU VÀ ĐÁNH GIÁ RỦI RO KIỂM TOÁN TRONG GIAI ĐOẠN CHUẨN BỊ KIỂM TOÁN 1

1.1. Những vấn đề cơ bản về trọng yếu 1
1.1.1 Khái niệm 1
1.1.2. Đặc điểm 1
1.1.3. Sự cần thiết phải xác lập mức trọng yếu 3
1.1.4. Phương pháp xác lập mức trọng yếu 3
1.1.5. Vận dụng khái niệm trọng yếu trong quy trình kiểm toán BCTC 6
1.2. Những vấn đề cơ bản về rủi ro kiểm tóan và đánh giá rủi ro kiểm tóan 6
1.2.1. Khái niệm 6
1.2.2. Các bộ phận của rủi ro kiểm toán 7
1.2.3. Mối quan hệ giữa các bộ phận hợp thành rủi ro kiểm toán 11
1.3. Mối quan hệ giữa trọng yếu và rủi ro kiểm tóan 15

PHẦN III: TÌNH HÌNH THỰC TẾ VỀ CÔNG TÁC XÁC LẬP MỨC TRỌNG YẾU VÀ ĐÁNH GIÁ RỦI RO KIỂM TOÁN TRONG GIAI ĐOẠN LẬP KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN TẠI CÔNG TY KIỂM TOÁN VÀ KẾ TOÁN AAC 16

2.1. Giới thiệu về công ty TNHH kiểm tóan và kế tóan AAC 16
2.1.1. Lịch sử hình thành và phát triển công ty TNHH kiểm toán và kế toán AAC 16
2.1.2. Các loại dịch vụ chuyên ngành của công ty TNHH kiểm toán và kế toán AAC 18
2.1.3. Cơ cấu tổ chức tại công ty TNHH kiểm toán và kế toán AAC 19
2.1.4. Khái quát về quy trinh kiểm toán tại công ty TNHH kiểm toán và kế toán AAC 21
2.2. Thực tế công tác xác lập mức trọng yếu và đánh giá rủi ro kiểm tóan trong giai đọan lập kế hoạch kiểm tóan tại AAC 25
2.2.1. Xác lập mức trọng yếu 25
2.2.2. Đánh giá sơ bộ rủi ro kiểm toán 27
2.3. Khảo sát việc vận dụng công tác xác lập mức trọng yếu và đánh giá rủi ro kiểm tóan trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm tóan do AAC thực hiện tại một khách hàng 34
2.3.1. Sơ lược về khách hàng 34
2.3.2. Xác lập mức trọng yếu 36
2.3.3. Đánh giá sơ bộ rủi ro kiểm toán 38

PHẦN III: ĐÁNH GIÁ VÀ MỘT SỐ Ý KIẾN HOÀN THIỆN CÔNG TÁC XÁC LẬP MỨC TRỌNG YẾU VÀ ĐÁNH GIÁ RỦI RO TRONG GIAI ĐOẠN LẬP LẾ HOẠCH KIỂM TOÁN TẠI CÔNG TY KIỂM TOÁN VÀ KẾ TOÁN AAC 46

3.1. Đánh giá ưu, nhược điểm của quy trình xác lập mức trọng yếu và đánh giá rủi ro kiểm tóan. 46
3.1.1. Xác lập mức trọng yếu 46
3.1.2. Đánh giá rủi ro kiểm toán 47
3.2. Một số giải pháp hòan thiện công tác xác lập mức trọng yếu và đánh giá rủi ro kiểm tóan 50
3.2.1. Đối với công tác xác lập mức trọng yếu 50
3.2.2. Đối với công tác đánh giá rủi ro kiểm toán 51
KẾT LUẬN 65
TÀI LIỆU THAM KHẢO 66

MỤC LỤC BẢNG
  

Bảng 1- Bảng ma trận rủi

Published in: Education
  • Dating for everyone is here: ♥♥♥ http://bit.ly/39sFWPG ♥♥♥
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Dating direct: ❶❶❶ http://bit.ly/39sFWPG ❶❶❶
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Mình nhận viết bài và trọn gói xin công ty, chứng từ đầy đủ, tại TP.HCM, Liên hệ Mình sdtzalo 0973287149
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Mình nhận làm báo cáo thực tập, luận văn cho các bạn sinh viên, chi phí sinh viên, làm trực tiếp hoặc online nếu xa, các bạn liên hệ qua SDT/ ZALO - 0917193864
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Dịch vụ làm luận văn tốt nghiệp, làm báo cáo thực tập tốt nghiệp, chuyên đề tốt nghiệp, tiểu luận, khóa luận, đề án môn học trung cấp, cao đẳng, tại chức, đại học và cao học (ngành kế toán, ngân hàng, quản trị kinh doanh…) Mọi thông tin về đề tài các bạn vui lòng liên hệ theo địa chỉ SĐT: 0973.764.894 ( Miss. Huyền ) Email: dvluanvan@gmail.com ( Bạn hãy gửi thông tin bài làm, yêu cầu giáo viên qua mail) Chúng tôi nhận làm các chuyên ngành thuộc khối kinh tế, giá cho mỗi bài khoảng từ 100.000 vnđ đến 500.000 vnđ
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here

Đề tài : XÁC LẬP MỨC TRỌNG YẾU VÀ ĐÁNH GIÁ RỦI RO KIỂM TOÁN TRONG GIAI ĐOẠN LẬP KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN TẠI CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ KẾ TOÁN AAC

  1. 1. LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP Xác lập mức trọng yếu và đánh giá rủi ro kiểm toán trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán tại công ty TNHH Kiểm toán và Kế toán AAC GVHD: Ts. Đoàn Thị Ngọc Trai SVTH : Lê Thị Kim Nhung LỚP : 32k06.3
  2. 2. GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC CÔNG TY <ul><li>Tên Cty: Cty TNHH Kiểm toán và Kế toán AAC </li></ul><ul><li>Website: http://www.aac.com.vn </li></ul><ul><li>Địa chỉ: 217 Nguyễn Văn Linh </li></ul><ul><li>Được thành lập trên cơ sở quyết định số 194/TC/TCCB ngày 01 tháng 04 năm 1993 và Quyết định số 106/TC-BTC ngày 13 tháng 02 năm 1995. </li></ul><ul><li>Đội ngũ: Chuyên nghiệp, có đạo đức nghề nghiệp, hơn 100 nhân viên với 30 người đã có bằng kiểm toán viên độc lập </li></ul><ul><li>Phương châm: “ độc lập, khách quan, trung thực và bí mật số liệu của khách hàng, đó cũng là lời cam kết của chúng tôi đối với khách hàng”. </li></ul><ul><li>Là một công ty cung cấp dịch vụ kiểm toán và kế toán lớn ở miền Trung và Tây Nguyên. </li></ul><ul><li>Năm 2008, AAC trở thành thành viên của tập đoàn Polaris International </li></ul>
  3. 3. CÁC DỊCH VỤ CÔNG TY CUNG CẤP Kiểm toán Kế toán Thuế Tư vấn & Đào tạo -Hướng dẫn nghiệp vụ và lập BCTC... <ul><li>Kiểm toán BCTC </li></ul><ul><li>Kiểm toán XDCB... </li></ul>-Tư vấn, thực hành kế toán… -Đăng ký, kê khai thuế …
  4. 4. CƠ CẤU TỔ CHỨC
  5. 5. KẾT CẤU LUẬN VĂN Cơ sở lý luận về xác lập mức trọng yếu và đánh giá rủi ro kiểm toán trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán ThemeGallery is a Design Digital Content & Contents mall developed by Guild Design Inc. Phần II Tình hình thực tế công tác xác lập mức trọng yếu và đánh giá rủi ro kiểm toán trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán tại công ty Kiểm toán và Kế toán AAC Đánh giá và một số ý kiến hoàn thiện công tác xác lập mức trọng yếu và đánh giá rủi ro kiểm toán trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán tại công ty Kiểm toán và Kế toán AAC Phần III Phần I
  6. 6. XÁC LẬP MỨC TRỌNG YẾU Là một bước quan trọng và cần thiết trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán Mục đích: Xác định nội dung, thời gian và phạm vi kiểm toán AAC có những quy định cụ thể về việc xác lập mức trọng yếu Thường do trưởng nhóm kiểm toán thực hiện
  7. 7. CƠ SỞ XÁC LẬP MỨC TRỌNG YẾU <ul><li>Kiểm toán viên lựa chọn 1 trong 3 chỉ tiêu trên </li></ul><ul><li>Xác định mức trọng yếu tối đa và tối thiểu cho toàn bộ BCTC </li></ul><ul><li>(PM – Planning Material) </li></ul><ul><li>Lựa chọn một mức trọng yếu phù hợp </li></ul><ul><li>KTV ở AAC thường chọn mức thấp nhất trong khi xác lập mức trọng yếu </li></ul>Chỉ tiêu tài chính Tỷ lệ xác lập mức trọng yếu Lợi nhuận sau thuế 5% -20% Tổng tài sản 0,2% - 1% Tổng doanh thu 0,02% - 0,1%
  8. 8. Phân bổ chính thức mức trọng yếu cho từng khoản mục Xác định các khoản mục không phân bổ mức trọng yếu hay phân bổ với mức rất thấp PHÂN BỔ MỨC TRỌNG YẾU Phân bổ mức trọng yếu cho các khoản mục theo quy mô giá trị
  9. 9. Công thức phân bổ mức trọng yếu Phân bổ theo quy mô giá trị PM còn lại = Tổng PM – PM đã phân bổ ở bước 1 Tổng giá trị các khoản mục còn lại = Tổng giá trị các khoản mục trên BCTC – Giá trị các khoản mục đã phân bổ ở bước 1 TE phân bổ cho khoản mục A = PM còn lại * Giá trị của khoản mục A Tổng giá trị của các khoản mục còn lại
  10. 10. Nhận xét: Vì đây là BCTC của doanh nghiệp niêm yết trên thị trường chứng khoán nên chỉ tiêu lợi nhuận sau thuế được rất nhiều người sử dụng báo cáo tài chính quan tâm. Do đó KTV chọn chỉ tiêu Lợi nhuận sau thuế làm chỉ tiêu gốc để ước lượng mức trọng yếu cho tổng thể BCTC. KTV chọn mức ước lượng ban đầu về tính trọng yếu tổng thể BCTC được xác định mức thấp nhất là : 1.078.698.310 đồng. Ước lượng mức trọng yếu cho tông thể báo cáo tài chính Tên các chỉ tiêu của số gốc Số tiền tương ứng các chỉ tiêu (VND) Tỉ lệ thấp nhất Tối thiểu (VND) Tỉ lệ cao nhất Tối đa (VND) Tổng tài sản 110.350.701.525 0.2% 220.701.403 1% 1.103.507.015 Tổng doanh thu 220.242.812.380 0.02% 44.048.562 0.1% 220.242.812 LN sau thuế 21.573.966.212 5% 1.078.698.310 20% 4.314.793.242
  11. 11. Phân bổ mức ước lượng ban đầu về mức trọng yếu cho các khoản mục trên BCTC <ul><li>Dựa trên kinh nghiệm của KTV, KTV bước đầu có những nhận định như sau: </li></ul><ul><li>+ Khoản mục tiền mặt, TGNH do thường xuyên kiểm kê, đối chiếu với ngân hàng nên rất khó sai sót, KTV phân bổ 10 triệu đồng </li></ul><ul><li>+ Khoản mục vốn đầu tư của chủ sở hữu, lợi nhuận chưa phân phối, quỹ dự phòng tài chính, quỹ đầu tư phát triển, khen thưởng phúc lợi chịu ảnh hưởng bởi các khoản mục khác hoặc không biến động nên không phân bổ. </li></ul>
  12. 12. Phân bổ mức ước lượng ban đầu về mức trọng yếu cho các khoản mục trên BCTC (1.068.698.310/ 115.052.720.743)* 871.090.000 TT KHOẢN MỤC Số tiền Mức trọng yếu tạm phân bổ theo giá trị Mức trọng yếu được phân bổ chính thức   (1) (2) (3) (4)   TÀI SẢN 1 Tiền 11.530.934.729 10.000.000 10.000.000 2 Đầu tư ngắn hạn (thuần) 871.090.000 8.091.355 8.091.355 3 Phải thu của khách hàng 25.369.927.677 235.655.435 230.000.000 4 Trả trước cho người bán 2.522.006.001 23.426.335 29.081.770 5 Các khoản phải thu khác 455.276.902 4.228.963 4.228.963 6 Hàng tồn kho 58.610.115.030 544.415.903 544.415.903 7 Các khoản thuế phải thu 276.908 2.572 2.572 - Mức trọng yếu tổng thể còn được tiếp tục phân bổ cho BCTC : 1.068.698.310 - Tổng giá trị của các khoản mục còn lại được phân bổ mức trọng yếu 115.052.720.743
  13. 13. Phân bổ mức ước lượng ban đầu về mức trọng yếu cho các khoản mục trên BCTC 8 Tài sản ngắn hạn khác 4.309.368.456 40.028.734 40.028.734 9 TSCĐ (thuần) 6.093.404.004 56.600.231 56.600.231 10 CP XDCB dở dang 18.301.818 170.001 170.001 11 C P trả trước dài hạn 570.000.000 5.294.599 5.294.599   TỔNG CỘNG TÀI SẢN 110.350.701.525   NGUỒN VỐN 12 Phải trả cho người bán 11.095.939.247 103.067.632 103.067.632 12 Người mua trả tiền trước 1.281.143.908 11.900.252 11.900.252 13 Thuế và các khoản phải nộp NN 1.521.017.819 14.128.385 14.128.385 14 Phải trả cho người lao động 2.161.745.904 20.079.961 20.079.961 15 Phải trả, phải nộp khác 173.107.069 1.607.952 1.607.952
  14. 14. Phân bổ mức ước lượng ban đầu về mức trọng yếu cho các khoản mục trên BCTC 16 Vay và nợ dài hạn 0 0 17 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 80.000.000.000 0 0 18 Chênh lệch tỷ giá 0 0 19 Quỹ đầu tư phát triển 1.709.525.967 0 0 20 Quỹ dự phòng tài chính 3.562.953.377 0 0 21 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 2.804.218.815 0 0 21 Lợi nhuận chưa phân phối 3.581.776.348 0 0 22 Khen thưởng phúc lợi 2.459.273.071 0 0   TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 110.350.701.525 1.078.698.310 1.078.698.310
  15. 15. ĐÁNH GIÁ RỦI RO KIỂM TOÁN Đánh giá rủi ro Rủi ro tiềm tàng Rủi ro kiểm soát Rủi ro phát hiện
  16. 16. Tìm hiểu khách hàng Tìm hiểu Thông tin B E C D A <ul><ul><li>Cách ban lãnh đạo quản lý và giám sát hoạt động tài chính </li></ul></ul><ul><ul><li>Những thông tin chung về doanh nghiệp </li></ul></ul><ul><ul><li>Những thông tin về tình hình thị trường và những nhân tố môi trường tác động đến doanh nghiệp </li></ul></ul>Mục tiêu quản lý và kế hoạch chiến lược của doanh nghiệp Ảnh hưởng kỳ vọng của những cổ đông then chốt tới hành động của ban quản lý
  17. 17. ĐÁNH GIÁ RỦI RO TIỀM TÀNG <ul><li>AAC có thiết kế và sử dụng bảng đánh giá rủi ro </li></ul><ul><li>tiềm tàng cho toàn bộ BCTC ( Phụ lục 2 ) </li></ul><ul><li>Kiểm toán viên thu thập thông tin và trả lời vào </li></ul><ul><li>bảng câu hỏi đó, kết hợp xét đoán chủ quan của </li></ul><ul><li>mình để xác định mức rủi ro tiềm tàng </li></ul><ul><li>Cách xác định: </li></ul><ul><li>- Câu trả lời Có : tồn tại rủi ro. </li></ul><ul><li>- Số câu trả lời Có chiếm trên 50%: rủi ro cao </li></ul><ul><li>Mức rủi ro tiềm tàng được đánh giá theo 3 mức: thấp, trung bình, cao. </li></ul><ul><li>Tuy nhiên, AAC chưa chú trọng đánh giá rủi ro tiềm tàng cho từng khoản mục </li></ul>
  18. 18. TẠI KHÁCH HÀNG ABC <ul><li>KTV thu thập thông tin cho bảng câu hỏi đánh giá </li></ul><ul><li>Tổng hợp: số câu hỏi chính được kết luận là chứa yếu tố rủi ro chiếm hơn 50%, đồng thời dựa trên phán đoán nghề nghiệp của mình, KTV quyết định đánh giá rủi ro tiềm tàng cao </li></ul><ul><li>Các khoản mục: Tài sản, doanh thu và chi phí có tỷ trọng lớn và biến động nhiều, HTK chịu ảnh hưởng của sự thay đổi xu hướng thời trang: Rủi ro tiềm tàng cao </li></ul><ul><li>Các khoản mục còn lại, KTV đánh giá mức độ rủi ro tiềm tàng trung bình </li></ul>Báo cáo tài chính Khoản mục
  19. 19. ĐÁNH GIÁ SƠ BỘ RỦI RO KIỂM SOÁT <ul><li>KTV sử dụng bảng câu hỏi để thu thập thông tin về hệ thống kiểm soát nội bộ ( Phụ lục 3 ) </li></ul>Phương pháp phân công quyền hạn và trách nhiệm Phương pháp kiểm soát quản lý ban lãnh đạo Cam kết về việc thiết lập và duy trì hệ thống thông tin và kế toán đáng tin cậy Quá trình kiểm soát, giám sát và điều hành Cơ cấu tổ chức Ảnh hưởng của hệ thống vi tính Hoạt động của ban giám đốc và nhóm kiểm toán nội bộ BẢNG CÂU HỎI Báo cáo tài chính
  20. 20. <ul><li>Thông qua các câu trả lời thu thập được, KTV đánh </li></ul><ul><li>giá tính hữu hiệu của hệ thống kiểm soát nội bộ </li></ul><ul><li>Cách xác định: </li></ul><ul><li>Câu trả lời Có : tồn tại rủi ro. </li></ul><ul><li>Số câu trả lời Có chiếm trên 50%: HTKSNB không tốt, rủi ro kiểm soát cao </li></ul>ĐÁNH GIÁ SƠ BỘ RỦI RO KIỂM SOÁT Báo cáo tài chính Đánh giá HTKSNB Tốt Bình thường Không tốt Đánh giá RRKS Thấp Trung bình Cao
  21. 21. Tại khách hàng ABC <ul><li>Kết quả tổng hợp cho thấy: có 7/11 những câu trả lời mang ý nghĩa HTKSNB của đơn vị khách hàng tồn tại nhiều yếu kém. </li></ul><ul><li>KTV đánh giá HTKSNB của khách hàng là “Không tốt” </li></ul><ul><li>Rủi ro kiểm soát đối với toàn bộ BCTC là cao </li></ul>
  22. 22. <ul><li>Tìm hiểu các chu trình, nghiệp vụ chính và thu thập thông tin thông qua bảng “Thủ tục phân tích đối với chu kì nghiệp vụ phát sinh chủ yếu”. Bảng này mô tả các chu trình nghiệp vụ chủ yếu. ( Minh họa ) </li></ul><ul><li>Thông tin thu thập được như một bảng tường thuật về hệ thống kiểm soát nội bộ của doanh nghiệp </li></ul>ĐÁNH GIÁ SƠ BỘ RỦI RO KIỂM SOÁT Khoản mục
  23. 23. ĐÁNH GIÁ SƠ BỘ RỦI RO KIỂM SOÁT Khoản mục Tìm ra các điểm mạnh điểm yếu của hệ thống KSNB cho từng khoản mục Đánh giá ban đầu về mức rủi ro kiểm soát Quyết định thực hiện loại thử nghiệm nào: TNKS hay TNCB Đánh giá mức độ đầy đủ của các TTKS và sự vận dụng các nguyên tắc kiểm soát quan trọng đối với từng khoản mục Bảng đánh giá RRKS cho từng khoản mục
  24. 24. TẠI KHÁCH HÀNG ABC Minh họa đánh giá rủi ro kiểm soát khoản mục tiền và tương đương tiền tại khách hàng ABC Tiền và các khoản tương đương tiền   (5/8 No) 1. Công việc thủ quỹ và kế toán có tách biệt không ? No 2. Hàng tháng kế toán tiền mặt có đối chiếu với thủ quỹ không? Yes 3. Việc kiểm kê quỹ tiền mặt có được thực hiện thường xuyên không? No 4. Các khoản tiền thu về có được gửi ngay vào ngân hàng không? No 5. Việc đối chiếu với ngân hàng có được thực hiện hàng tháng, hàng quý không? Yes 6. Các khoản tiền ngoại tệ có được theo dõi riêng không? No 7. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh có được ghi chép dựa trên các chứng từ không? Yes 8. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh có được ghi sổ đúng kỳ không? No Kết luận:  HTKSNB: Tốt  Bình thường  Không tốt X  RRKS: Thấp  Trung bình  Cao X
  25. 25. ĐÁNH GIÁ SƠ BỘ RỦI RO KIỂM SOÁT <ul><li>Đánh giá thông qua quan sát, kiểm tra chứng từ, thực hiện lại các quá trình kiểm soát </li></ul><ul><li>Số câu trả lời “ Không ” chiếm trên 50% thì KTV nhận định chung là khoản mục đó có rủi ro kiểm soát cao. </li></ul><ul><li>KTV của công ty thường đánh giá hệ thống KSNB theo 3 mức là Tốt, Bình thường và Không tốt tương ứng với rủi ro kiểm soát theo 3 mức định tính là Cao, Trung bình và Thấp. </li></ul>Trả lời Đánh giá HTKSNB hữu hiệu, KTV thực hiện các TNKS để kiểm tra tính hữu hiệu Tồn tại rủi ro, KTV quyết định thực hiện các thử nghiệm cơ bản CÓ KHÔNG Khoản mục
  26. 26. ĐÁNH GIÁ RỦI RO PHÁT HIỆN <ul><li>Dựa trên kết quả đánh giá rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát ở trên. KTV xác định được mức rủi ro phát hiện dựa trên ma trận rủi ro </li></ul><ul><li>Kết quả đánh giá rủi ro tại khách hàng ABC như sau: </li></ul>Khoản mục Rủi ro kiểm toán mong muốn Rủi ro tiềm tàng Rủi ro kiểm soát Rủi ro phát hiện 1. Tiền Thấp Cao Cao Thấp nhất 2. Phải thu, phải trả Thấp Trung bình Cao Thấp 3. Hàng tồn kho Thấp Cao Cao Thấp nhất 4. Vay Thấp Trung bình Trung bình Trung bình 5.Tài sản cố định Thấp Trung bình Cao Thấp 6.Doanh thu Thấp Cao Trung bình Thấp 7. Chi phí Thấp Cao Cao Thấp nhất
  27. 27. ƯU ĐIỂM Có hướng dẫn cụ thể về việc xác lập mức trọng yếu và đánh giá RRKT trong giai đoạn LKHKT 1 Cơ sở và cách thức để xác lập mức trọng yếu phù hợp 2 Các mẫu biểu câu hỏi sử dụng đánh giá rủi ro được thiết kế rõ ràng 3 Công tác đánh giá rủi ro được thực hiện linh hoạt 4
  28. 28. NHƯỢC ĐIỂM Thông tin phục vụ đánh giá rủi ro tiềm tàng còn sơ sài 3 Chưa chú trọng đúng mức đánh giá rủi ro kiểm soát 4 1 Chưa đánh giá rủi ro theo từng cơ sở dẫn liệu 5 Chưa phổ biến tại tất cả khách hàng 1 1 2 Phân bổ mức trọng yếu theo quy mô giá trị là không hợp lý
  29. 29. Xác lập mức trọng yếu và đánh giá rủi ro kiểm toán Áp dụng phổ biến cho các khách hàng Chú trọng tìm hiểu thông tin phục vụ đánh giá RRTT Phân bổ mức trọng yếu theo tỷ lệ% PM Chú trọng đánh giá HTKSNB Đánh giá rủi ro theo từng CSDL Hoàn thiện
  30. 30. <ul><li>KTV dựa vào kinh nghiệm và xét đoán để lựa chọn tỷ lệ phân bổ </li></ul><ul><li>Ph ân bổ mức trọng yếu theo tỷ lệ: </li></ul><ul><li>TE = 25 – 75% </li></ul><ul><li>X ác định các khoản mục không phân bổ hoặc phân bổ với mức rất thấp </li></ul>Phân bổ mức trọng yếu theo tỷ lệ % PM Bước 1 Bước 2
  31. 31. <ul><li>Sử dụng bảng thông tin cần tìm hiểu phục vụ đánh giá rủi ro tiềm tàng ( Minh họa ) </li></ul><ul><li>Phân tích thông tin để nhận diện các rủi ro tiềm tàng trên tổng thể BCTC và từng khoản mục </li></ul><ul><li>Lưu trữ thông tin để các thành viên nắm bắt vấn đề rõ ràng và phục vụ cho các lần kiểm toán sau này </li></ul>Chú trọng tìm hiểu, phân tích và lưu trữ thông tin phục vụ đánh giá rủi ro tiềm tàng
  32. 32. <ul><li>Hoàn thiện công tác mô tả hệ thống kiểm soát nội bộ bằng việc sử dụng lưu đồ và bảng tường thuật. </li></ul><ul><li>Quan tâm đến đánh giá HTKSNB trong môi trường tin học. </li></ul><ul><ul><li>Đối với các đơn vị có hệ thống máy tính tương đối phức tạp </li></ul></ul><ul><ul><li>KTV nên sử dụng lưu đồ hay bảng câu hỏi về hệ thống máy tính nhằm đánh giá mức độ kiểm soát chung trong hệ thống kiểm soát nội bộ. </li></ul></ul><ul><ul><li>( Minh họa bảng câu hỏi ) </li></ul></ul><ul><ul><li>Đối với các đơn vị có hệ thống máy tính đơn giản và các chứng từ, báo cáo đều được in ra để lưu trữ </li></ul></ul><ul><ul><li>KTV có thể xác định mức RRKS tối đa và bỏ qua việc xem xét hệ thống máy tính mà chỉ thực hiện những thử nghiệm cơ bản. </li></ul></ul>Chú trọng đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ
  33. 33. Phiếu XNĐĐH Hóa đơn (L2) Phiếu XNĐĐH ĐĐH Phiếu xuất kho(1) Phiếu xuất kho (2) Hóa đơn (L1) Hóa đơn (L2) Hóa đơn (L3) Hóa đơn (L4) Phiếu xuất kho (L1) Phiếu XNĐĐH Phiếu XNĐĐH Hóa đơn (L3) Phiếu xuất kho (L1) Giao hàng và yêu cầu nhà phân phối ký tên Hóa đơn Hóa đơn (L1) Ghi sổ kế toán Kết thúc Phê duyệt bán chịu,lập hóa đơn, Phiếu xuất kho, Phiếu XNĐĐH Xét duyệt ĐĐH Phiếu xuất kho (bản lưu) Hóa đơn (L4) Phiếu xuất kho (L1) Nhận hàng và điền vào phiếu XNĐĐH Xuất hàng, ký tên lên phiếu xuất kho Đơn đặt hàng (ĐĐH) Nhà phân phối Đại diện bán hàng Phòng kinh doanh Công ty vận tải Kho Phòng kế toán Lưu đồ về nghiệp vụ bán hàng Bắt đầu ĐĐH ĐĐH (Bản lưu) Phiếu xác nhận ĐĐH (XNĐĐH) (bản fax) Phiếu XNĐĐH Phiếu xuất kho Hóa đơn Hóa đơn Hóa đơn Hóa đơn (L3) Hóa đơn (L3) Hóa đơn (L2) Hóa đơn(L1) Hóa đơn (l3) Hóa đơn (L2) Hóa đơn (L1)
  34. 34. Đánh giá rủi ro tiềm tàng theo từng cơ sở dẫn liệu Hoàn thiện Đánh giá rủi ro kiểm soát theo từng cơ sở dẫn liệu Lượng hóa yếu tố rủi ro cho từng cơ sở dẫn liệu của từng khoản mục 1 Hoàn thiện đánh giá rủi ro theo từng cơ sở dẫn liệu
  35. 35. ĐÁNH GIÁ RỦI RO TIỀM TÀNG Thu thập thông tin chính đánh giá từng khoản mục Sử dụng bảng đánh giá RRTT cho từng khoản mục theo từng CSDL Chú trọng thu thập thông tin liên quan đến HĐKD, những thay đổi bất thường, những rủi ro kinh doanh để nhận diện rủi ro tiềm tàng cho từng khoản mục Thiết kế bảng gồm những yếu tố có khả năng chứa đựng rủi ro tiềm tàng tương ứng với các cơ sở dẫn liệu có thể bị ảnh hưởng
  36. 36. Cách đánh giá <ul><ul><li>Thêm dấu “-” vào số 1 tương ứng nếu tại doanh nghiệp có tồn tại yếu tố đó. </li></ul></ul><ul><ul><li>- Tính tỷ lệ rủi ro tiềm tàng (X) </li></ul></ul>BẢNG ĐÁNH GIÁ RỦI RO TIỀM TÀNG Thiết kế bảng <ul><li>Đưa ra các yếu tố cần cân nhắc: các yếu tố liên quan đến rủi ro tiềm tàng có thể xảy ra đối với từng khoản mục. </li></ul><ul><li>- Số 1: đánh dấu cho các cơ sở dẫn liệu bị ảnh hưởng tương ứng với các yếu tố đưa ra </li></ul>X = Tổng điểm tuyệt đối điểm âm Tổng điểm tuyệt đối
  37. 37. TẠI KHÁCH HÀNG ABC Các yếu tố cần cân nhắc sự tồn tại Quyền và nghĩa vụ Đầy đủ Sự đánh giá Chính xác Chính xác kì kế toán Trình bày và công bố Phải thu khách hàng Chứng từ trả hàng không được ghi nhận vào thời điểm hàng bị trả lại 1 1 1 Lập dự phòng cho khoản nợ khó đòi không hợp lý 1 Do áp lực chỉ tiêu doanh thu phải đạt được nên có thể mức tín dụng cấp cho khách hàng tăng mạnh dẫn đến khả năng thu hồi có thể rủi ro cao. 1 Khoản phải thu bị ghi khống do ghi nhận trước khoản phải thu của năm sau vào cuối năm hiện hành 1 1 1 Phân loại ngắn hạn, dài hạn, tài sản, nợ phải trả trên BCĐKT không hợp lý 1 Khoản phải thu đi cầm cố, thế chấp bị che dấu 1 1 1 Việc xử lý khối lượng công việc lớn có thể dẫn đến sai sót về số liệu hay ghi nhận không kịp thời khoản phải thu khách hàng 1 1 Đánh giá rủi ro tiềm tàng
  38. 38. TẠI KHÁCH HÀNG ABC Các yếu tố cần cân nhắc sự tồn tại Quyền và nghĩa vụ Đầy đủ Sự đánh giá Chính xác số tiền Chính xác kì kế toán Trình bày và công bố Phải thu khách hàng Chứng từ trả hàng không được ghi nhận vào thời điểm hàng bị trả lại 1 1 1 Lập dự phòng cho khoản nợ khó đòi không hợp lý 1 Do áp lực chỉ tiêu doanh thu phải đạt được nên có thể mức tín dụng cấp cho khách hàng tăng mạnh dẫn đến khả năng thu hồi có thể rủi ro cao. -1 Khoản phải thu bị ghi khống do ghi nhận trước khoản phải thu của năm sau vào cuối năm hiện hành -1 -1 -1 Phân loại ngắn hạn, dài hạn, tài sản, nợ phải trả trên BCĐKT không hợp lý -1 Khoản phải thu đi cầm cố, thế chấp bị che dấu 1 1 1 Việc xử lý khối lượng công việc lớn có thể dẫn đến sai sót về số liệu hay ghi nhận không kịp thời khoản phải thu khách hàng 1 1 Đánh giá rủi ro tiềm tàng 33% 33% 1% 50% 1% 50% 50%
  39. 39. ĐÁNH GIÁ RỦI RO KIỂM SOÁT Tìm hiểu chu trình, nghiệp vụ chủ yếu Sử dụng bảng đánh giá RRKS cho từng khoản mục theo từng CSDL Chú trọng thu thập thông tin liên quan đến các chu trình, nghiệp vụ chính để nhận diện rủi ro kiểm soát cho từng khoản mục Thiết kế bảng gồm những câu hỏi về các thủ tục kiểm soát tương ứng với các cơ sở dẫn liệu có thể bị ảnh hưởng
  40. 40. BẢNG ĐÁNH GIÁ RỦI RO KIỂM SOÁT Cách đánh giá <ul><ul><li>- Tính tỷ lệ rủi ro kiểm soát (Z) </li></ul></ul>- Cho điểm Thiết kế bảng <ul><li>Giữ nguyên các câu hỏi trong bảng đánh giá RRKS cho từng khoản mục mà AAC đang sử dụng </li></ul><ul><li>- Phân chia câu trả lời theo 2 cấp độ: quan trọng và thứ yếu </li></ul>Quan trọng Thứ yếu C 2 1 K -2 -1 KAD 0 0 Z = Tổng điểm tuyệt đối điểm âm Tổng điểm tuyệt đối
  41. 41. Tại khách hàng ABC Các khoản phải thu   Trả lời Quan rọng  Hiện hữu và QSH Đầy đủ Đánh giá Chính xác về số tiền Chính xác về kì ktoán Trình bày và công bố 1, Có theo dõi riêng biệt từng khoản phải thu, phải trả của từng khách hàng không?  2, Có đối chiếu công nợ thường xuyên với khách hàng không? 3, Những người chịu trách nhiệm theo dõi khoản phải thu có tách biệt với người tham gia giao hàng không?  4, Khách hàng đã được dự phòng cho những khoản phải thu khó đòi chưa?  5, Có thường xuyên rà soát lại công nợ để xử lý kịp thời không? 6, Việc hạch toán các khoản phải thu, phải trả có dựa trên căn cứ chứng từ không?  7, Việc hạch toán nghiệp vụ kinh tế phát sinh có đúng kỳ không?  8, Cuối kỳ, các khoản công nợ có gốc bằng ngoại tệ có được đánh giá lại theo tỷ giá cuối kỳ không? Đánh giá rủi ro kiểm soát    
  42. 42. Tại khách hàng ABC Các khoản phải thu   Trả lời Quan rọng  Hiện hữu và QSH Đầy đủ Đánh giá Chính xác về số tiền Chính xác về kì ktoán Trình bày và công bố 1, Có theo dõi riêng biệt từng khoản phải thu, phải trả của từng khách hàng không? C  2     2   2 2, Có đối chiếu công nợ thường xuyên với khách hàng không? K -1 -1   -1 -1   3, Những người chịu trách nhiệm theo dõi khoản phải thu có tách biệt với người tham gia giao hàng không? C  2 2         4, Khách hàng đã được dự phòng cho những khoản phải thu khó đòi chưa? K    -2     5, Có thường xuyên rà soát lại công nợ để xử lý kịp thời không? K -1   -1     -1 6, Việc hạch toán các khoản phải thu, phải trả có dựa trên căn cứ chứng từ không? C  2 2     2   7, Việc hạch toán nghiệp vụ kinh tế phát sinh có đúng kỳ không? C  2 2         8, Cuối kỳ, các khoản công nợ có gốc bằng ngoại tệ có được đánh giá lại theo tỷ giá cuối kỳ không? KAD     0       Đánh giá rủi ro kiểm soát     20% 14% 100% 33% 33% 33%
  43. 43. CẢM ƠN CÁC THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ LẮNG NGHE!

×