Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Slide luận văn kiểm toán atax

7,313 views

Published on

Slide luận văn kiểm toán đề tài: KIỂM TOÁN DOANH THU VÀ NỢ PHẢI THU KHÁCH HÀNG TRONG KIỂM TOÁN TÀI CHÍNH TẠI CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN THUẾ ATAX
Để tải file word và slide vui lòng bấm vào link http://luanvan.forumvi.com/t5-topic

Published in: Education
  • Mình nhận làm báo cáo thực tập, luận văn cho các bạn sinh viên, chi phí sinh viên, làm trực tiếp hoặc online nếu xa, các bạn liên hệ qua SDT/ ZALO - 0917193864
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Dịch vụ làm luận văn tốt nghiệp, làm báo cáo thực tập tốt nghiệp, chuyên đề tốt nghiệp, tiểu luận, khóa luận, đề án môn học trung cấp, cao đẳng, tại chức, đại học và THẠC SỸ (ngành kế toán, ngân hàng, quản trị kinh doanh…) Mọi thông tin về đề tài các bạn vui lòng liên hệ theo địa chỉ SĐT: 0973.764.894 ( Miss. Huyền ) Email: dvluanvan@gmail.com ( Bạn hãy gửi thông tin bài làm, yêu cầu giáo viên qua mail) Chúng tôi nhận làm các chuyên ngành thuộc khối kinh tế, giá cho mỗi bài khoảng từ 100.000 vnđ đến 500.000 vnđ. DỊCH VỤ LÀM SLIDE POWERPOINT:10.000VNĐ/1SLIDE
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • NHẬN LÀM SLIDE GIÁ RẺ CHỈ VỚI 10.000Đ/1SLIDE. DỊCH VỤ NHANH CHÓNG HIỆU QUẢ LIÊN HỆ: ĐT (0985.916872) MAIL: yuht84@gmail.com
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here

Slide luận văn kiểm toán atax

  1. 1. Trường đại học kinh tế Khoa kế toán <ul><li>Đề tài: </li></ul><ul><li>KIỂM TOÁN DOANH THU VÀ NỢ PHẢI THU KHÁCH HÀNG TRONG KIỂM TOÁN TÀI CHÍNH TẠI CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN THUẾ ATAX </li></ul><ul><li>GVHD: ThS.Trần Hồng Vân </li></ul><ul><li>SVTH : Cao Thị Mai Anh </li></ul><ul><li>Lớp : 32K06.1 </li></ul>LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP 1
  2. 2. KẾT CẤU LUẬN VĂN CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KIỂM TOÁN DOANH THU VÀ NỢ PHẢI THU KHÁCH HÀNG TRONG KIỂM TOÁN TÀI CHÍNH QUI TRÌNH KIỂM TOÁN DOANH THU VÀ NỢ PHẢI THU KHÁCH HÀNG TRONG KIỂM TOÁN TÀI CHÍNH TẠI CÔNG TY TNHH VÀ TƯ VẤN THUẾ ATAX NHẬN XÉT VÀ MỘT SỐ Ý KIẾN HOÀN THIỆN QUI TRÌNH KIỂM TOÁN DOANH THU VÀ NỢ PHẢI THU KHÁCH HÀNG TẠI CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN THUẾ ATAX 2 I II III
  3. 3. GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY KIỂM TOÁN ATAX  Tên công ty: Công ty TNHH kiểm toán và tư vấn thuế ATAX  Tên giao dịch: A.T.A.X Auditing And Consulting Company Limited  Tên viết tắt: A.T.A.X CO., LTD  Trụ sở chính: Lô A92 - đường 30/4, TP. Đà Nẵng, Việt Nam  Thành lập ngày 30/06/2006 với nguồn vốn điều lệ ban đầu là 1.100.000.000VNĐ 3
  4. 4. DỊCH VỤ KIỂM TOÁN DỊCH VỤ TƯ VẤN THUẾ DỊCH VỤ TƯ VẤN TCDN DỊCH VỤ KẾ TOÁN CÁC DỊCH VỤ CÔNG TY CUNG CẤP 4
  5. 5. THỰC TẾ KIỂM TOÁN DOANH THU VÀ NỢ PHẢI THU KH TẠI CÔNG TY KIỂM TOÁN ATAX 5 LẬP KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN THỰC HIỆN KIỂM TOÁN KẾT THÚC KIỂM TOÁN
  6. 6. <ul><li>Chuẩn bị kế hoạch kiểm toán </li></ul><ul><li>Đánh giá rủi ro hợp đồng kiểm toán </li></ul><ul><li>chấp nhận khách hàng </li></ul><ul><li>Lựa chọn đội ngũ KTV </li></ul><ul><li>Kí kết hợp đồng </li></ul>Tìm hiểu về khách hàng: Công ty A - Liên doanh giữa VN và nước ngoài - Chuyên sản xuất và gia công hàng may mặc xuất khẩu <ul><li>Tìm hiểu chu trình kế toán tài chính </li></ul><ul><li>Ghi chép các nghiệp vụ phát sinh </li></ul><ul><li>Điều chỉnh các bút toán </li></ul><ul><li>Lập BCTC và các báo cáo khác </li></ul><ul><li>Đánh giá: Tin cậy </li></ul>6 Lập kế hoach kiểm toán 1 2 3
  7. 7. Đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ đối với chu trình doanh thu Đánh giá: Tin cậy Phân tích sơ bộ BCTC Đánh giá trọng yếu và rủi ro Kế hoạch kiểm toán tổng quát và thiết kế chương trình kiểm toán <ul><li>Tìm hiểu chu trình doanh thu: </li></ul><ul><li>Quản lý và xử lý đơn hàng </li></ul><ul><li>Phát hành hóa đơn, xử lý hàng bán trả lại và các điều chỉnh </li></ul><ul><li>Thu tiền bán hàng </li></ul><ul><li>Quản lý sổ theo dõi khách hàng </li></ul><ul><li>Đánh giá: Tin cậy </li></ul>7 Lập kế hoạch kiểm toán 5 6 7 8 4
  8. 8. PHÂN TÍCH SƠ BỘ BCTC 8 -1,43% -196.303.560 13.727.637.118 13.531.333.554 Phải thu khách hàng 33,21% 16.121.262.874 48.543.290.860 64.664.553.734 Giá vốn hàng bán 32,01% 16.766.304.754 52.383.557.215 69.149.861.969 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ -72,54% -14.872.515 20.502.219 5.629.704 Các khoản giảm trừ doanh thu 31,97% 16.751.432.239 52.404.059.434 69.155.491.673 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ % Mức Chênh lệch Năm 2008 Năm 2009 Chỉ tiêu
  9. 9. XÁC ĐỊNH MỨC TRỌNG YẾU (MP) MP 213.248.000 13.328 Delta M = MTY 1 - KTY Delta M 1.279.510.328 79.969 MTY 1 = MTY 0 / (1 – 25%) Thuế suất thuế TNDN: 25% MTY 1 959.632.746 59.977 MTY 0 = KTY × (1-10%) Tỉ lệ sai sót ước tính là: 10% MTY 0 1.066.258.607 66.641 KTY = D × H KTY 2.000.000 6.000.000 0,016 0,015 0,01542 D 0 D 1 H 0 H 1 H 69.149.861.969 4.321.866 Tỉ giá VND/USD: 16.000 Doanh thu (VND) D Số tiền (VND) Số tiền (USD) Công thức Chỉ tiêu
  10. 10. XÁC ĐỊNH ĐỘ ĐẢM BẢO PHÁT HIỆN PHẢI ĐẠT ĐƯỢC (R) Mô hình đảm bảo kiểm toán: OA = IA + CA + SA = 3 Trong đó: OA (Overall Assurance): Mức đảm bảo chung cho cuộc kiểm toán IA (Inherent Assurance): Mức đảm bảo tiềm tàng CA (Control Assurance): Mức đảm bảo kiểm soát SA (Substantive Assurance): Mức đảm bảo phát hiện Ở công ty A: IA = 1.0 CA = 0.3 Vậy: R = 1.7 10 SA = 1.7
  11. 11. Cỡ mẫu được xác định như sau: Trong đó: SS (Sampling size) : Cỡ mẫu P (Population) : Tổng thể J (Sampling interval) : Giới hạn mẫu R (Level of assurance) : Mức độ bảo đảm Tại công ty A, khi thực hiện kiểm tra chi tiết doanh thu và nợ phải thu, KTV không thực hiện chọn mẫu mà tiến hành kiểm tra toàn bộ. SS = P/J J = MP/R 11
  12. 12. Thực hiện thử nghiệm kiểm soát (TOE) Tại công ty A: không thực hiện TOE <ul><li>Thực hiện thử nghiệm cơ bản </li></ul><ul><li>Thử nghiệm cơ bản đối với doanh thu </li></ul><ul><li>Thử nghiệm cơ bản đối với nợ phải thu khách hàng </li></ul>12 Thực hiện kiểm toán 1 2
  13. 13. THỰC HIỆN THỬ NGHIỆM CƠ BẢN ĐỐI VỚI DOANH THU <ul><li>Lập bảng tổng hợp DT </li></ul> Mục tiêu kiểm toán: Sự ghi chép chính xác, Trình bày và khai báo  Phương pháp: KTV tiến hành thu thập số liệu trên các tài khoản chi tiết doanh thu và sổ chi tiết TK 532, cộng lại số phát sinh rồi đối chiếu với số liệu trên BCKQHĐKD. Giấy tờ làm việc KL: DT được cộng dồn và chuyển sổ chính xác; hệ thống sổ khá chi tiết cho từng đối tượng 13
  14. 14. KH: Công ty A Chỉ số: [H1040] Trang:1/1 Kỳ: 2009 Người lập: VTKL Ngày: Subj: Tổng hợp DT bán hàng Người SX: TTTT Ngày: 14 0 Chênh lệch 69.149.861.969 Leadsheet 69.149.861.969 Tổng cộng 5.629.704 Giảm giá hàng bán II 69.155.491.673 Cộng 6.859.394.685 57.187.458.805 2.193.703.780 2.914.844.403 DT bán hàng và cung cấp dịch vụ Doanh thu thương mại hàng ngoài Doanh thu tiêu thụ sản phẩm Doanh thu gia công Doanh thu bán hàng nội địa I 511.1 511.2 511.3 511.4 Năm 2009 STT
  15. 15. <ul><li>Kiểm tra chi tiết DT xuất khẩu </li></ul> Mục tiêu kiểm toán: Sự phát sinh, sự đầy đủ, sự ghi chép chính xác, trình bày và khai báo  Phương pháp: - Kiểm tra 100% nghiệp vụ xuất khẩu phát sinh trên sổ chi tiết TK 5111, 5112 rồi đối chiếu với HĐGTGT, tờ khai hải quan về hàng hóa xuất khẩu - So sánh số nguyên tệ, tỉ giá trên HĐ và tờ khai xem có khớp nhau không - Tính số chênh lệch giữa số tiền qui đổi ra VNĐ trên tờ khai và sổ. - Kiểm tra có đầy đủ các chứng từ (HĐ GTGT, hợp đồng, tờ khai hải quan, chứng từ thanh toán qua ngân hàng) để được hoàn thuế GTGT đầu vào Giấy tờ làm việc KL: DT xuất khẩu được ghi nhận đúng đắn 15
  16. 16. ………… .. ………… .. 16 Ghi chú: Chứng từ thanh toán qua ngân hàng [4] Hợp đồng bán hàng hoá, gia công hàng hóa. [3] Tờ khai hải quan về hàng xuất khẩu [2] Hóa đơn GTGT bán hàng hóa, dịch vụ [1]
  17. 17. <ul><li>Kiểm tra chi tiết giảm giá hàng bán </li></ul> Mục tiêu kiểm toán: Sự phát sinh, sự đầy đủ, sự ghi chép chính xác, trình bày và khai báo  Phương pháp: - Thu thập các nghiệp vụ giảm giá bán trong kỳ - Đối chiếu với hóa đơn điều chỉnh để kiểm tra xem nghiệp vụ giảm giá có thật sự phát sinh không, số tiền có được tính toán chính xác không Giấy tờ làm việc KL: Các khoản giảm giá hàng bán là có thật, được ghi chép chính xác và được trình bày đúng đắn. 17
  18. 18. KH: Công ty A Chỉ số: [H1052] Trang:1/1 Kỳ: 2009 Người lập: VTKL Ngày: Subj: TOD giảm giá hàng bán Người SX: TTTT Ngày: 18 {a} T/m 0 0 Chênh lệch 5.629.704 5.629.704 Số kiểm tra HĐ 012712 ngày 23/06/2009 23/6/2009 Ngày {a} 0 Chênh lệch 5.629.704 Leadsheet 5.629.407 Cộng 5.629.704 KH trừ tiền 1 Số tiền (Sổ KT) Nội dung STT
  19. 19. <ul><li>Kiểm tra việc chia cắt niên độ DTXK </li></ul> Mục tiêu kiểm toán: Sự đúng kì  Phương pháp: - Chọn những nghiệp vụ xuất bán trước và sau ngày kết thúc niên độ trên sổ chi tiết TK 511 và đối chiếu ngày ghi sổ với ngày trên tờ khai và chứng từ vận chuyển. - Kiểm tra xem có khoản doanh thu nào của năm 2009 ghi sang năm 2010 và ngược lại. Giấy tờ làm việc KL: Doanh thu xuất khẩu được ghi chép đúng niên độ kế toán 19
  20. 20. 20
  21. 21. <ul><li>Xem xét các sự kiện quan trọng, nghiệp vụ bất thường </li></ul> Mục tiêu kiểm toán: Sự phát sinh  Phương pháp: Rà soát tất cả các nghiệp vụ phát sinh về doanh thu có dấu hiệu bất thường Giấy tờ làm việc KL: Không có sai sót KLC: Không có sai sót trọng yếu nào trên khoản mục doanh thu cần điều chỉnh Việc kiểm tra chi tiết doanh thu ở ATAX được tiến hành rất cụ thể và đúng qui trình 21
  22. 22. KH: Công ty A Chỉ số: [H1068] Trang:1/1 Kỳ: 2009 Người lập: VTKL Ngày: Subj: Xem xét sự kiện quan trọng Người SX: TTTT Ngày: & nghiệp vụ bất thường 22 HĐ số 0058055 ngày 06/09/2009 {d} {d} {c} {b} {a} T/m 123.070.652 104.044.000 343.302.880 551.557.287 Có Nợ HĐ số 0058092 ngày 01/12/2009 HĐ số 0058052 ngày 19/08/2009 HĐ số 0111184 ngày 29/04/2009 06/9/2009 1/12/2009 19/8/2009 29/4/2009 Ngày {c} {b} {a} 131 Xuất bán hàng may mặc mới BH-BH01/9 3311 Vải có tuyết hồ đen BH-BH6/12 3311 Xuất NPL may mặc BH-BH05/8 3311 Bán NPL cho Dacotex ĐN BH-BH10/4 TK đối ứng Nội dung Số CT
  23. 23. THỰC HIỆN THỬ NGHIỆM CƠ BẢN ĐỐI VỚI NỢ PHẢI THU KH <ul><li>Lập bảng tổng hợp nợ phải thu khách hàng </li></ul> Mục tiêu kiểm toán: Sự ghi chép chính xác, Trình bày và khai báo  Phương pháp: KL: Nợ phải thu KH đã được cộng dồn và chuyển sổ chính xác Mục “Phải thu KH” và “Người mua trả tiền trước” được trình bày đúng đắn trên BCĐKT 23
  24. 24. <ul><li>Lập bảng tổng hợp nợ phải thu khách hàng </li></ul>24 Số dư Nợ 13.531.333.554 Sổ tổng hợp- chi tiết Số dư Có 805.265.351 Sổ tổng hợp- chi tiết “ Phải thu KH” 13.531.333.554 BCĐKT “ Người mua ứng trước” 805.265.351 BCĐKT Số dư bù trừ bên nợ và có 12.726.068.203 Sổ tổng hợp- chi tiết Số dư 12.726.068.203 Sổ cái TK 131
  25. 25. <ul><li>Xác nhận khoản phải thu KH </li></ul> Mục tiêu kiểm toán: Sự tồn tại, quyền kiểm soát, sự ghi chép chính xác  Phương pháp: So sánh số dư nợ trên sổ chi tiết công nợ với số đã được xác nhận Có 3 phương pháp xác nhận Giấy tờ làm việc KL: Nợ phải thu KH được ghi nhận đúng đắn 25 Kiểm tra biên bản đối chiếu công nợ 1 Kiểm tra việc thanh toán sau ngày khóa sổ 2 Gửi thư xác nhận 3
  26. 26. 26
  27. 27. <ul><li>Kiểm tra tỷ giá nợ phải thu KH </li></ul> Mục tiêu kiểm toán: Sự đánh giá  Phương pháp: - Thu thập số dư nợ cuối kỳ - Áp dụng tỷ giá bình quân liên ngân hàng tại ngày kết thúc niên độ để đánh giá lại - So sánh giữa số liệu đánh giá lại và số liệu trên sổ Giấy tờ làm việc KL: Nợ phải thu KH được đánh giá đúng đắn KLC: Không có sai sót trọng yếu nào trên khoản mục nợ phải thu KH cần điều chỉnh Khoản mục nợ phải thu KH được kiểm tra rất kĩ và đúng qui trình 27
  28. 28. 28
  29. 29. Các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc niên độ Đánh giá khả năng hoạt động liên tục Đánh giá tổng quát kết quả kiểm toán Phát hành báo cáo kiểm toán 29 Kết thúc cuộc kiểm toán 1 2 3 4
  30. 30. NHẬN XÉT VÀ MỘT SỐ Ý KIẾN HOÀN THIỆN QUI TRÌNH KIỂM TOÁN DOANH THU VÀ NỢ PHẢI THU KH DO CÔNG TY ATAX THỰC HIỆN 30
  31. 31. NHẬN XÉT <ul><li>Ưu điểm: </li></ul><ul><li>- Việc lập kế hoạch được tiến hành cụ thể, tỉ mỉ. </li></ul><ul><li>- Việc kiểm tra doanh thu và nợ phải thu KH được thực hiện rất chi tiết và đầy đủ </li></ul><ul><li>- Tuân thủ theo chuẩn mực kế toán, kiểm toán VN. </li></ul><ul><li>- Giấy tờ làm việc được thiết kế và được đánh số tham chiếu một cách có hệ thống </li></ul><ul><li>- Luôn có sự kiểm tra, giám sát của KTV cấp quản lý và giám đốc. </li></ul>31
  32. 32. <ul><li>Hạn chế: </li></ul><ul><li>- Ít sử dụng lưu đồ để mô tả về các chu trình kinh doanh </li></ul><ul><li>- Bảng đánh giá HTKSNB đối với chu trình doanh thu còn sơ sài </li></ul><ul><li>- Các bước kiểm tra tính hiệu quả của HTKSNB thường bị bỏ qua </li></ul><ul><li>- Việc tìm hiểu HTKSNB trong môi trường tin học chưa được chú trọng </li></ul><ul><li>- Thủ tục phân tích ít được vận dụng trong thử nghiệm cơ bản </li></ul>32
  33. 33. GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN 33 Sử dụng lưu đồ 1 Đánh giá HTKSNB đối với chu trình DT 2 Thử nghiệm kiểm soát đối với chu trình DT 3
  34. 34. Lưu đồ mô tả chu trình doanh thu 34
  35. 35. Hoạt động kiểm soát chung Hoạt động kiểm soát ứng dụng Thực hiện thử nghiệm kiểm soát 35 Tìm hiểu HTKSNB trong môi trường tin học 4
  36. 36. <ul><li>Dự báo doanh thu bằng mô hình hồi qui </li></ul><ul><li>55.247.490.476 ≤ Doanh thu năm 2009 ≤ 85.059.900.789 </li></ul><ul><li>DT trên sổ sách: 69.155.491.673 </li></ul><ul><li>nằm trong khoảng ước lượng </li></ul><ul><li>- So sánh biến động DT giữa các tháng trong năm và giữa các năm </li></ul>36 Hoàn thiện thủ tục phân tích doanh thu 5
  37. 37. <ul><li>So sánh DT theo từng loại DT </li></ul>37
  38. 38. <ul><li>- So sánh tỉ lệ lãi gộp trên DT </li></ul>38 -0,97% 7,91% 6,94% Tỷ lệ lãi gộp 16,80% 645.041.880 3.840.266.355 4.485.308.235 Lãi gộp 33,21% 16.121.262.874 48.543.290.860 64.664.553.734 Giá vốn 32,01% 16.766.304.754 52.383.557.215 69.149.861.969 Doanh thu thuần Chênh lệch Năm 2008 Năm 2009 Năm
  39. 39. <ul><li>- Tính số vòng quay nợ phải thu </li></ul>39 2 69 71 Số ngày thu nợ bình quân -0,15 5,22 5,07 Vòng quay nợ phải thu (4) = (1)/(3) 10.040.908.175 13.629.485.336 Số dư khoản phải thu bình quân (3) -1,43% -196.303.560 13.727.637.118 13.531.333.554 Phải thu khách hàng (2) 32,01% 16.766.304.754 52.383.557.215 69.149.861.969 Doanh thu thuần (1) Chênh lệch Năm 2008 Năm 2009 Chỉ tiêu Hoàn thiện thủ tục phân tích nợ phải thu 6
  40. 40. Xin chân thành cảm ơn sự theo dõi của các thầy cô trong hội đồng! 40

×