Đề tài: PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN SÁCH VÀ THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC ĐÀ NẴNG

15,763 views

Published on

Đề tài:
PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN SÁCH
VÀ THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC ĐÀ NẴNG
Tải file word 70 trang và slide tại http://luanvan.forumvi.com/t12-topic

Published in: Education
6 Comments
10 Likes
Statistics
Notes
  • NHẬN LÀM SLIDE GIÁ RẺ CHỈ VỚI 10.000Đ/1SLIDE. DỊCH VỤ NHANH CHÓNG HIỆU QUẢ LIÊN HỆ: ĐT (0985.916872) MAIL: yuht84@gmail.com
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Dịch vụ làm luận văn tốt nghiệp, làm báo cáo thực tập tốt nghiệp, chuyên đề tốt nghiệp, tiểu luận, khóa luận, đề án môn học trung cấp, cao đẳng, tại chức, đại học và cao học (ngành kế toán, ngân hàng, quản trị kinh doanh…) Mọi thông tin về đề tài các bạn vui lòng liên hệ theo địa chỉ SĐT: 0973.764.894 ( Miss. Huyền ) Email: dvluanvan@gmail.com ( Bạn hãy gửi thông tin bài làm, yêu cầu giáo viên qua mail) Chúng tôi nhận làm các chuyên ngành thuộc khối kinh tế, giá cho mỗi bài khoảng từ 100.000 vnđ đến 500.000 vnđ
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Nhận báo cáo thực tập kế toán. Ms. Hà – 0973.887.643 Mail: duonghakt68@gmail.com. http://baocaothuctapketoan.blogspot.com/ Gửi bài mẫu, hướng dẫn viết báo cáo thực tập kế toán miễn phí. Rất mong nhận được sự chia sẻ giúp đỡ của mọi người
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • cho mình hỏi làm sao mà down được
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • cho e hỏi làm sao down đc vậy mấy a chị
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
No Downloads
Views
Total views
15,763
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
637
Actions
Shares
0
Downloads
0
Comments
6
Likes
10
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Đề tài: PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN SÁCH VÀ THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC ĐÀ NẴNG

  1. 1. PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN SÁCH VÀ THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC ĐÀ NẴNG GVHD : TS. Trần Đình Khôi Nguyên SVTH : Trần Thị Ni Lớp : 32k06.1
  2. 2. Kết cấu đề tài Phần I : Cơ sở lý luận về phân tích hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp Phần II : Phân tích hiệu quả hoạt động tại CTCP Sách và Thiết bị trường học Đà Nẵng Phần III : Đánh giá và một số ý kiến nâng cao hiệu quả hoạt động tại CTCP Sách và Thiết bị trường học Đà Nẵng
  3. 3. Chức năng và nhiệm vụ của Công ty Click to add Title 1 Kinh doanh sách giáo khoa, sách tham khảo, văn phòng phẩm, đồ dùng thiết bị văn phòng. 1 Click to add Title 2 In ấn sách giáo khoa, biểu mẫu, hồ sơ sổ sách phục vụ cho ngành giáo dục và in lịch. 2 Click to add Title 1 Sản xuất và cung ứng trang thiết bị cho phòng thí nghiệm, đồ chơi trẻ em, đồ dùng dạy học. 3 Click to add Title 1 5 Cung cấp các loại hình dịch vụ: cho thuê văn phòng, mặt bằng kinh doanh, kho tàng,… Click to add Title 2 4 Tư vấn cho ngành giáo dục về công tác sách và thiết bị trường học.
  4. 4. Tổ chức bộ máy quản lý của Công ty Đại hội đồng cổ đông Hội đồng quản trị Nhà máy in Phòng kinh doanh thiết bị văn phòng phẩm Phòng kế hoạch tài vụ Các nhà sách Phòng tổ chức hành chính dịch vụ Phòng kinh doanh sách Chi nhánh công ty tại TP HCM Ban kiểm soát Ban giám đốc
  5. 5. Nội dung phân tích HQHĐ tại Công ty Phân tích HQHĐ của Công ty Đánh giá khái quát về kết quả HĐKD Phân tích hiệu quả hoạt động tại Công ty
  6. 6. Đánh giá khái quát về kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty <ul><li>Tóm tắt một số chỉ tiêu hoạt động SXKD của Công ty trong năm 2007, 2008 và năm 2009. ĐVT: Triệu đồng </li></ul><ul><li>HĐKD của Công ty đang có chiều hướng tích cực. </li></ul><ul><li>LNST năm 2009 tăng với tốc độ rất nhanh là 57,62%. </li></ul>57,62 1.481 -26,43 -884 3.879 2.461 3.345 Lợi nhuận sau thuế - 0,47 - 343 9,84 6.489 72.092 72.435 65.945 Doanh thu thuần %  %  2009 2008 2007 2009/2008 2008/2007 Chỉ tiêu Chênh lệch Năm
  7. 7. Phân tích HQHĐ tại Công ty Nhóm tỷ số tài chính Phân tích hiệu quả kinh doanh Phân tích hiệu quả tài chính Phân tích công tác quản lý tài sản Phân tích khả năng sinh lời từ doanh thu Phân tích khả năng sinh lời từ tài sản
  8. 8. Phân tích công tác quản lý tài sản <ul><li>Cả hiệu suất sử dụng tài sản và hiệu suất sử dụng TSCĐ đều giảm do: </li></ul><ul><li>Công ty đầu tư nhiều TSCĐ trong 2 năm gần đây và HTK tăng. </li></ul><ul><li>Tốc độ tăng doanh thu không bằng tốc độ TS. </li></ul>
  9. 9. Phân tích tốc độ lưu chuyển VLĐ - 0,43 + 0,54 Tổng hợp + 3.090 - 4000 VLĐ tiết kiệm (-) hay lãng phí (+) - 0,414 + 0,26 Ảnh hưởng nhân tố VLĐ - 0,016 + 0,28 Ảnh hưởng nhân tố doanh thu 120,87 105,44 125,32 Số ngày 1 vòng quay VLĐ 2,98 3,41 2,87 Số vòng quay VLĐ Năm 2009 Năm 2008 Năm 2007 Chỉ tiêu
  10. 10. Phân tích tốc độ lưu chuyển VLĐ Năm 2009 <ul><li>Năm 2009 Công ty lãng phí một lượng VLĐ là 3.090 tr.đồng do: </li></ul><ul><li>Doanh thu HĐSX giảm làm cho tổng doanh thu giảm. </li></ul><ul><li>Việc quản lý vốn kém hiệu quả </li></ul>Năm 2008 <ul><li>Năm 2008 Công ty tiết kiệm được một lượng VLĐ là 4000 tr. đồng do: </li></ul><ul><li>Doanh thu tăng </li></ul><ul><li>Công tác quản lý VLĐ có hiệu quả trong chính sách thu hồi nợ </li></ul>Nhận xét Công ty cần xem xét lại vấn đề tồn động nợ PTKH và dự trữ HTK có hợp lý không để có những biện pháp thích hợp đẩy nhanh tốc độ luân chuyển VLĐ và tiết kiệm vốn
  11. 11. Phân tích tốc độ luân chuyển hàng hoá và thu hồi nợ Vòng quay HTK có xu hướng giảm dần HTK ứ đọng, vốn luân chuyển chậm. Vòng quay nợ PTKH có xu hướng tăng Công tác thu hồi nợ hiệu quả và hợp lý.
  12. 12. Phân tích khả năng sinh lời từ doanh thu <ul><li>Khả năng sinh lời từ doanh thu năm 2009 hiệu quả nhất do: </li></ul><ul><li>Chi phí đầu vào giảm làm cho lợi nhuận tăng. </li></ul><ul><li>Doanh thu năm này có sự sụt giảm nhẹ nhưng tốc độ tăng lợi nhuận rất cao. </li></ul>138,27 3,47 -54,61 -3,02 5,98 2,51 5,53 Tỷ suất LN HĐKD/ DTTKD 43,46 1,96 -23,3 -1,37 6,47 4,51 5,88 Tỷ suất LN/DT %  %  2009 2008 2007 2009/2008 2008/2007 Chỉ tiêu Chênh lệch Năm
  13. 13. Phân tích khả năng sinh lời từ doanh thu hoạt động thương mại + HĐTM là hoạt chủ yếu của Công ty, tỷ trọng doanh thu > 80% + Hiệu quả kinh doanh có xu hướng tăng, do Công ty mở rộng thị trường bán lẻ. 8,21 1,57 -2,04 -0,39 20,66 19,09 19,48 Tỷ suất LN gộp/DTT 8,08 939 10,51 1.106 12.567 11.628 10.522 Lợi nhuận gộp -2,06 -1.015 13,36 5.810 48.274 49.289 43.479 Gía vốn của hàng hóa đã bán -0,12 -76 12,81 6.916 60.841 60.917 54.001 Doanh thu thuần HĐTM %  %  2009 2008 2007 2009/2008 2008/2007 Chênh lệch Năm Chỉ tiêu
  14. 14. Phân tích khả năng sinh lời từ doanh thu hoạt động sản xuất Tình hình kinh doanh của HĐSX gặp khó khăn: + Doanh thu HĐSX có xu hướng giảm dần. + Chi phí đầu vào tăng. -265,48 21 -155,26 -22,45 13,23 -7,99 14,46 Tỷ suất LN gộp/DTT -203,76 1.571 -148,92 -2.347 800 -771 1.576 Lợi nhuận gộp -49,62 -5.169 11,77 1.097 5.249 10.418 9.321 Gía vốn của TP đã bán -37,30 -3.598 -11,47 -1.250 6.049 9.647 10.897 Doanh thu thuần HĐSX %  %  2009 2008 2007 2009/2008 2008/2007 Chênh lệch Năm Chỉ tiêu
  15. 15. Khả năng sinh lời từ doanh thu của hoạt động khác Công ty kinh doanh trong lĩnh vực này rất hiệu quả và có xu hướng tăng dần, mở ra một hướng đi mới cho Công ty. 3,57 3 3,14 2,909 98,86 95,45 92,54 Tỷ suất LN gộp/DTT 185,71 3.313 84,30 816 5.097 1.784 968 Lợi nhuận gộp -30,59 -26 8,97 7 59 85 78 Gía vốn của DV đã cung cấp 175,87 3.287 78,68 823 5.156 1.869 1.046 Doanh thu thuần HĐK %  %  2009 2008 2007 2009/2008 2008/2007 Chênh lệch Năm Chỉ tiêu
  16. 16. Phân tích khả năng sinh lời từ tài sản -Năm 2009 Công ty kinh doanh hiệu quả hơn năm 2008 nhưng vẫn còn thấp so với năm 2007. - RE năm 2009 có tăng => Công ty sử dụng đồng vốn có hiệu quả nhưng vẫn còn thấp hơn năm 2007. 8,33 7,59 9,22 Tỷ suất sinh lời kinh tế của tài sản (RE) 7,56 6,54 9,04 Tỷ suất sinh lời của tài sản (ROA) 2009 2008 2007 Chỉ tiêu
  17. 17. Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả tài chính 0,4 0 Ảnh hưởng Thuế -1,43 1,59 Ảnh hưởng Đòn bẩy tài chính 1,50 -3,06 Ảnh hưởng Hiệu quả kinh doanh 0,47 -1,47 Chênh lệch khả năng sinh lời VCSH 10,06 9,59 11,06 Tỷ suất sinh lời vốn chủ sở hữu (ROE) 7,56 6,54 9,04 Tỷ suất sinh lời của tài sản (ROA) 6,47 4,51 5,88 Tỷ suất LN/DT 1,17 1,45 1,54 Hiệu suất sử dụng tài sản 2009 2008 2007 Năm Chỉ tiêu
  18. 18. Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả tài chính <ul><li>Năm 2009 hiệu quả tài chính tăng so với năm 2008 là do: </li></ul><ul><li>Thuế TNDN giảm </li></ul><ul><li>HQKD doanh tăng. </li></ul><ul><li>Năm 2008 hiệu quả tài chính giảm so với năm 2007 là do: </li></ul><ul><li>Hiệu quả kinh doanh giảm </li></ul>Nhận xét
  19. 19. ĐÁNH GIÁ HQKD TẠI CÔNG TY ĐÁNH GIÁ HQKD TẠI CÔNG TY Những điểm mạnh Chính sách thu tiền bán hàng thực hiện khá tốt Doanh thu có xu hướng tăng lên Quy mô kinh doanh của Cty ngày càng mở rộng Những hạn chế Hiệu suất sử dụng tài sản còn thấp Kiểm soát chi phí chưa được tốt Quản lý hàng tồn kho chưa được hiệu quả Chính sách tín dụng cứng nhắc
  20. 20. MỘT SỐ GIẢI PHÁP NÂNG CAO HQHĐ TẠI CÔNG TY Biện pháp nâng cao hiệu suất sử dụng TSCĐ Biện pháp quản lý hàng tồn kho Biện pháp gia tăng doanh thu Chính sách tín dụng Biện pháp tiết kiệm chi phí
  21. 21. Biện pháp nâng cao hiệu suất sử dụng TSCĐ <ul><li>Đẩy nhanh tiến độ các dự án; </li></ul><ul><li>Thanh lý, nhượng bán những TSCĐ không còn sử dụng; </li></ul><ul><li>Cho đơn vị khác thuê phương tiện vận tải khi Công ty không có nhu cầu; </li></ul><ul><li>Đối với những lô đất không sử dụng nên đầu tư cao ốc để cho thuê; </li></ul>
  22. 22. Biện pháp quản lý hàng tồn kho Từ đó, Bộ phận kinh doanh sẽ dự đoán được nhu cầu của khách hàng trong từng thời kì và dự trữ HTK hợp lý hơn. Lập KH quản lý HTK trong khâu thu mua <ul><li>Lựa chọn nhà cung cấp thỏa mãn nhu cầu của Công ty: </li></ul><ul><li>Chất lượng, giá cả, chủng loại hàng hoá, </li></ul><ul><li>Phương thức thanh toán với một chi phí rẻ nhất, </li></ul><ul><li>Xác định thời điểm thu mua hợp lý,… </li></ul>Lập KH quản lý HTK trong khâu tiêu thụ <ul><li>Nghiên cứu đối tượng đọc sách của từng nhà sách, </li></ul><ul><li>Nghiên cứu thị trường,… </li></ul>
  23. 23. Biện pháp gia tăng doanh thu <ul><li>Đa dạng hóa sản phẩm: sách tâm lý, sách chuyên môn, sách kinh tế, …cho các nhà sách. </li></ul><ul><li>Thực hiện chính sách khuyến mãi, giảm giá hàng bán, </li></ul><ul><li>Tiềm kiếm nguồn hàng in, tiềm kiếm đối tác kinh doanh, liên kết xuất bản, </li></ul><ul><li>Có chính sách hậu đãi chu đáo, tăng cường dịch vụ sau bán hàng,... </li></ul>
  24. 24. Chính sách tín dụng Bảng phân tích quyết định kéo dài hạn thời hạn bán hàng của Công ty <ul><li>Công ty nên chấp nhận bán tín dụng với thời hạn Net 45, vì: </li></ul><ul><li>Bù đắp được chi phí cơ hội và mang lại lợi nhuận tăng thêm </li></ul><ul><li>Tăng vòng quay HTK. </li></ul>- 0,005 0,3822 (2) – (7) 8.LN tăng thêm ròng 0,205 0,1178 (6) x 20% 7.Chi phí cơ hội vốn 1,0250 0,589 (4) X 90% + (5) 6.Vốn đầu tư vào KPT 0,9 0,427 CL KTT bq x DS cũ/360 5.Khoản phải thu cũ 0,139 0,18 KTT bq x DS mới tăng thêm/360 4.Khoản phải thu mới 1,039 0,607 3.Khoản phải thu tăng thêm 0,2 0,5 (1) x 10% 2.LN tăng thêm 2 tỷ 5 tỷ 1.Doanh số tăng thêm Net 60 Net 45 Giải thích Chỉ tiêu
  25. 25. Biện pháp tiết kiệm chi phí 2 Giảm chi phí vận chuyển, bốc dỡ hàng hoá 3 Giảm chi phí bảo quản, tiêu thụ 1 Giảm chi phí mua hàng 4 Giảm chi phí quản lý hành chính
  26. 26. CẢM ƠN THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE!

×