Trang 1Lớp Chuyên Hóa 10, 11, 12 & LTĐH  Bieên soạn :                                                     60KIỂM TRA TUẦN ...
Trang 2Số công thức cấu tạo có thể có của X là? A. 4                           B. 3                             C. 1      ...
Trang 3Câu 26 : Để m gam phôi sắt ngoài không khí, sau 1 thời gian Fe bị oxi hoá thành hỗn hợp X gồm 4 chất rắn có khốilượ...
Trang 4 A. 38,71%                         B. 53,33%                        C. 26,67%                          D. 33,33%Câu...
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Lớp Chuyên Hóa 10, 11, 12 & LTĐH : http://chuyênhóanguyễnvăntú.vn/

1,150 views

Published on

Published in: Education
0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total views
1,150
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
1
Actions
Shares
0
Downloads
16
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Lớp Chuyên Hóa 10, 11, 12 & LTĐH : http://chuyênhóanguyễnvăntú.vn/

  1. 1. Trang 1Lớp Chuyên Hóa 10, 11, 12 & LTĐH Bieên soạn : 60KIỂM TRA TUẦN (Lần 4)= 40 ; Ba = 137 ; Cr = 52 ; Sr = 88 ; Be = 9 ; Fe = 56 ; Al = 27Câu 1 : Thủy phân m (gam) xenlulozơ trong môi trường axit. Sau một thời gian phản ứng, đem trung hòa axit bằng kiềm,sau đó cho hỗn hợp tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m (gam) Ag. Xác định hiệu suất củaphản ứng thủy phân xenlulozơ ? A. 80%. B. 66,67%. C. 75%. D. 50%.Câu 2 : Cho phương trình hoá học: FeSO4 + KMnO4 + KHSO4 Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O. A. 48 B. 52 C. 54 D. 40Câu 3 : Thổi hơi nước qua than nóng đỏ thu được hỗn hợp khí A khô (H2, CO, CO2). Cho A qua dung dịchCa(OH)2 thì còn lại hỗn hợp khí B khô (H2, CO). Khí B tác dụng vừa hết 17,92 gam CuO thấy tạo thành 2,52 gamnước. 2 A. 20% B. 11,11% C. 30,12% D. 22,22%Câu 4 : 0 A. 37,40 B. 31,44 C. 28,00 D. 37,25Câu 5 : X, Y, Z, T là các hợp chất của clo. Cho khí clo tác dụng nước vôi thu được X. Cho khí clo tác dụng dungdịch KOH loãng, nguội thu được chất Y và Z. Cho khí clo tác dụng dung dịch KOH đặc, nóng được chất T và Z. Cácchất X, Y, Z, T lần lượt là: A. CaCl2, KClO, KCl, KClO3. B. CaOCl2, KClO, KCl, KClO3. C. CaOCl2, KClO, KClO3, KCl. D. CaOCl2, KCl, KClO, KClO3.Câu 6 : Khi vật bằng gang, thép bị ăn mòn điện hoá trong không khí ẩm, nhận định nào sau đây đúng? A. Tinh thể cacbon là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá. B. Tinh thể sắt là cực dương, xảy ra quá trình khử. C. Tinh thể sắt là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá. D. Tinh thể cacbon là cực dương, xảy ra quá trình oxi hoá.Câu 7 : 6H5OH ; (Y) C6H5-CH2OH ; (Z) C6H5-CH =CH2 ; (T) CH2= CH-CH2- A. B. C. (X), D.Câu 8 : Nồng độ phần trăm của dung dịch sau khi điện phân là: A. 7,27% B.9,32% C.3,85% D. 7,93 %Câu 9 : Cho 19 gam hỗn hợp rắn A gồm Cr, MgO, Na2O tác dụng hết với V ml dung dịch HCl 1M (vừa đủ) thuđược dung dịch A trong đó có 23,4 gam NaCl . Giá trị của V là A. 320. B. 800. C. 700. D. 900.Câu 10 : Trong số các chất là propan, etyl clorua, axeton, và etyl axetat, thì chất tan tốt nhất trong nước là A. propan. B. etyl clorua C. etyl axetat D. axetonCâu 11 : Sục 13,44 lít CO2 ( đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M . Sau phản ứng thuđược m1 gam kết tủa và dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với 200ml dung dịch BaCl2 1,2M; KOH 1,5M thuđược m2 gam kết tủa. Giá trị của m2 là: A. 39,4 gam B. 47,28 gam C. 59,1 gam D. 66,98 gamCâu 12 : 4H6O2.su buna theo sơ đồ: H H2 O X Ni,t2o Y xt,t o C Trïng hîp Cao su buna. Biên soạn Thầy Nguyễn Văn Tú Tel : 0908 806 696. Email : thaynguyenvantu@gmail.comThầy Nguyễn Văn Tú Website : http://chuyênhóanguyễnvăntú.vn/ (download đề thi, TKB, lịch KG các khóa học)
  2. 2. Trang 2Số công thức cấu tạo có thể có của X là? A. 4 B. 3 C. 1 D. 2Câu 13 : Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Đốt dây sắt trong khí clo dư. (2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi). (3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng. (4) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư. (5) Cho Fe3O4 vào dung dịch HI (loãng, dư). (6) Cho Fe3O4Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (III)? A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.Câu 14 : Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp X gồm aminoaxit H2NR(COOH)x và một axit no, hở ,đơn chức, thu được 0,6mol CO2 và 0,675 mol nước. Mặt khác, 0,2 mol X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl. Giá trị của a là : A. 0,2 mol B. 0,25 mol C. 0,12 mol D. 0,1 molCâu 15 : Cho hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HNO3, sau khi phản ứng kết thúc thu được khí chất rắn không tan gồm 2 kim loại. 2 Giá trị của m là A. 161,625 B. 181,5 C. 188,25 D. 208,125Câu 16 : Chỉ dùng một thuốc thử phân biệt các kim loại sau: Mg, Zn, Fe, Ba? A. Dd H2SO4 loãng B. Nước C. Dd NaOH D. Dd HClCâu 17 : Cho 11,8 gam hỗn hợp X gồm 3 amin: Propyl amin, etyl metyl amin, trimetyl amin.Tác dụng vừa đủ với Vml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là: A. 250 B. 200 C. 100 D. 150Câu 18 : Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với H2 là 17. Đốt cháy hoàntoàn 0,1 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng dungdịch thay đổi: A. giảm 10,4 gam. B. tăng 7,8 gam. C. giảm 7,8 gam. D. tăng 14,6 gam. oCâu 19 : Có hai bình kín không giãn nở đựng đầy các hỗn hợp khí ở t C như sau: Bình (1) chứa H2 và Cl2Bình (2) chứa CO và O2 Sau khi đun nóng các hỗn hợp để phản ứng xảy ra, đưa nhiệt độ về trạng thái ban đầu thì ápsuất trong các bình thay đổi như thế nào? A. Bình (1) tăng, bình (2) giảm. B. Bình (1) giảm, bình (2) tăng. C. Bình (1) không đổi, bình (2) tăng. D. Bình (1) không đổi, bình (2) giảm.Câu 20 : Một hợp chất X là dẫn xuất của benzen trong phân tử có 4 liên kết π. Đốt cháy hoàn toàn a mol X sau phảnứng được số mol CO2 bé hơn 8,2a mol. Mặt khác a mol X tác dụng vừa đủ a mol NaOH. Cho 1 mol X tác dụng vớiNa dư sau phản ứng được 1 mol khí H2 . Công thức cấu tạo phù hợp của X là : A. HOCH2C6H4CHO B. HOCH2C6H4COOH C. C6H4(OH)2 D. HOC6H4COOHCâu 21 : A. 58,67% B. 33,82% C. 25,41% D. 56,37%Câu 22 : Cho dãy các chất: metylamoni clorua, phenyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, amoni axetat, ancolbenzylic, natri phenolat, anlyl clorua, đi nitơ oxit. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đunnóng là A. 4. B. 6. C. 3. D. 5.Câu 23 : Cho 4,48 gam hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có tỉ lệ mol là 1:1) tác dụng với 800 ml dung dịchNaOH 0,1 M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là A. 5,6 gam B. 3,28 gam C. 6,4 gam D. 4,88 gamCâu 24 : Có 5 dung dịch đựng riêng biệt trong 5 ống nghiệm (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3. ChoBa(OH)2 đến dư vào 5 dung dịch trên. Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là: A. 3 B. 5 C. 4 D. 2Câu 25 : Chất béo X có chỉ số axit là 7. Để trung hòa lượng axit có trong 10 kg X cần vừa đủ m gam NaOH. Giá trịcủa m là: A. 55 B. 70 C. 50 D. 60 Biên soạn Thầy Nguyễn Văn Tú Tel : 0908 806 696. Email : thaynguyenvantu@gmail.comThầy Nguyễn Văn Tú Website : http://chuyênhóanguyễnvăntú.vn/ (download đề thi, TKB, lịch KG các khóa học)
  3. 3. Trang 3Câu 26 : Để m gam phôi sắt ngoài không khí, sau 1 thời gian Fe bị oxi hoá thành hỗn hợp X gồm 4 chất rắn có khốilượng 27,2 gam. Hoà tan vừa hết X trong 300 ml dung dịch HCl nồng độ a mol/l thấy thoát ra 3,36 lít H 2 (đktc) vàdung dịch Y. Cho tiếp dung dịch HNO3 tới dư vào dung dịch Y được dung dịch Z chứa hỗn hợp FeCl3 , Fe(NO3)3 ,HNO3 dư và có 2,24 lít NO duy nhất thoát ra (đktc). Giá trị của m và a lần lượt là: A. 16,8 gam và 2M B. 16,8 gam và 3M C. 22,4 gam và 2M D. 22,4 gam và 3MCâu 27 : không A. Phenol là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường B. Etylamin dễ tan trong H2O C. Nhiệt độ sôi của ankanol cao hơn so với ankanal có phân tử khối tương đương. D. Metylamin là chất lỏng có mùi khai, tương tự như amoniac.Câu 28 : Khử hoàn toàn m gam Fe2O3 cần 5,376 lít CO (đktc). Mặt khác cho m gam Fe2O3 tác dụng vừa đủ vớidung dịch HI 0,3M thu được dung dịch X. Nồng độ ion I- có trong dung dịch X là: A. 0,05M B. 0,3M C. 0,2M D. 0,1MCâu 29 : 2, KMnO4,Na2CO3. A. B. C. D.Câu 30 : Cho các phát biểu sau(1)(2)(3) 2(4) tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau(5) mantozơ và fructozơ A. 2 B. 3 C. 4 D. 5Câu 31 : Khi trộn những thể tích bằng nhau của dd A có pH = 13 và dd B có pH = 2 thì thu được dd có pH bằng A. 12,95 B. 12,65 C. 1,05 D. 1,35Câu 32 : Polime nào dưới dây có cấu tạo không điều hoà? Cl Cl Cl Cl H H H H -H2C - C - C - CH2 - CH2 - C - C- CH2- -H2C - C - CH2 - C - CH2 - C - CH2-C- CH3CH3 CH3CH3 CH3 CH3 CH3 CH3 A. B. H H H H H -H2C - C = C - CH2 - CH2 - C = C- CH2- -H2C - C - CH2 - C - C H2 - C - Cl Cl OOCCH3 OOCCH3 OOCCH3 C. D.Câu 33 : Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch chứa y mol CuSO4 và z mol H2SO4 loãng, sau phản ứng hoàn toànthu được khí H2, m gam Cu và dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Mối quan hệ giữa y và z là A. y = 7z. B. y = 5z. C. y = z. D. y = 3z.Câu 34 : 2 0 3/NH3 A. CH3OH và CH3CH2OH. B. CH3OH và CH3CH2CH2OH. C. CH3CH2OH và CH3CH2CH2OH. D. CH3OH và CH2=CH-CH2OH.Câu 35 : Phát biểu nào sau đây là sai? A. B. Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh. C. 3 D.Câu 36 : Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H9NO2. Cho A tác dụng với dung dịch NaOH thu được muối Bvà khí C làm xanh quì tím ẩm. Nung B với vôi tôi xút thu được một hiđrocacbon có khối lượng phân tử nhỏ nhất.Phần trăm theo khối lượng cacbon trong chất C là Biên soạn Thầy Nguyễn Văn Tú Tel : 0908 806 696. Email : thaynguyenvantu@gmail.comThầy Nguyễn Văn Tú Website : http://chuyênhóanguyễnvăntú.vn/ (download đề thi, TKB, lịch KG các khóa học)
  4. 4. Trang 4 A. 38,71% B. 53,33% C. 26,67% D. 33,33%Câu 37 : Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Đồng phân là những chất có cùng khối lượng mol phân tử. B. Đồng đẳng là các chất có cùng công thức tổng quát. C. Có 3 đồng phân cấu tạo mạch hở có cùng công thức C3H5 D. Các chất tác dụng với cả dung dịch Ba(OH)2 và dung dịch HCl là chất lưỡng tính.Câu 38 : Khi thay đổi nhiệt độ của dung dịch chất điện li thì: A. độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi B. độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi C. độ điện li và hằng số điện li đều không đổi D. độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổiCâu 39 : Cho 7,52g hỗn hợp hơi gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 50,4g kếttủa. Hòa tan kết tủa vào dung dịch HCl A. 34,44 gam B. 38,82gam C. 56,04gam D. 45,24gamCâu 40 : Biết Cu có số hiệu nguyên tử là 29. Cấu hình electron của ion Cu+ là A. [Ar]3d9 B. [Ar]3d94s1 C. [Ar]3d10 D. [Ar]3d104s1Câu 41 : Axit cacboxylic X mạch hở chứa 2 liên kết π trong phân tử. X tác dụng với NaHCO3 (dư) sinh ra số molCO2 bằng số mol X phản ứng. X là axit A. không no, đơn chức. B. không no, hai chức. C. No, đơn chức. D. no, hai chức.Câu 42 : Mệnh đề không đúng là: A. Fe3+ khử được Cu ,do căp Fe3+/Fe2+ đứng sau cặp Cu2+/Cu trong dãy điện hóa. B. Cu2+ tác dụng được với dung dịch H2S tạo kết tủa màu đen. C. Ag+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+. D. Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+.Câu 43 : Cho m gam bột Fe vào 100ml dd gồm Cu(NO3)2 1M và AgNO3 3M. Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch 3 muối .Giá trị của m là A. 5,6 B. 16,8 C. 22,4 D. 6,72Câu 44 : Khi nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 thì chất rắn thu được sau phản ứng gồm: A. CuO, Fe2O3, Ag2O B. CuO, Fe2O3, Ag C. CuO, FeO, Ag D. NH4NO2, CuO, Fe2O3, AgCâu 45 : Hỗn hợp X gồm hai –aminoaxit mạch hở no có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2 đồng đẳng kế tiếp cóphần trăm khối lượng oxi là 37,427%. Cho m gam X tác dụng với 800ml dung dịch KOH 1M (dư) sau khi phản ứngkết thúc cô cạn dung dịch thu được 90,7gam chất rắn khan. m có giá trị là : A. 67,8 gam B. 68,4 gam C. 58,14 gam D. 58,85 gamCâu 46 : Các khí thải công nghiệp và của các động cơ ô tô, xe máy...là nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa axit. Những thànhphần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là A. NO2, CO2, CO. B. NO, NO2, SO2. C. SO2, CO, NO. D. SO2, CO, NO2.Câu 47 : Cho 200 ml dung dịch AgNO3 2,5a mol/l tác dụng với 200 ml dung dịch Fe(NO3)2 a mol/l. Sau khi phảnứng kết thúc thu được 17,28 gam chất rắn và dung dịch X. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch X thu được m gamkết tủa. Giá trị của m là A. 34,44 B. 28,7 C. 40,18 D. 43,05Câu 48 : Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở A, B (MA<MB) với H2SO4 đặc (ở 1400C) tạo thành hỗnhợp 3 ete. Đốt cháy 10,8g một ete trong số 3 ete trên thu được 26,4g CO2 và 10,8g H2O. Xác định phần trăm khốilượng oxi trong chất B? A. 27,59% B. 50% C. 34,78% D. 26,67%Câu 49 : Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p. Nguyên tử của nguyên tố Y cóelectron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở phân lớp ngoài cùng. Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhaulà 2. Nguyên tố X,Y lần lượt là A. Kim loại và khí hiếm B. Phi kim và kim loại C. Kim loại và phi kim D. Khí hiếm và kim loạiCâu 50 : Nhận xét nào sau đây sai? A. Các dung dịch Glyxin, Alanin, Lysin đều không làm đổi màu quỳ tím. B. Liên kết peptit là liên kết tạo ra giữa hai đơn vị -aminoaxit. C. Cho Cu(OH)2 trong môi trường kiềm vào dung dịch protein sẽ xuất hiện màu tím xanh. D. Polipeptit kém bền trong môi trường axit và môi trường bazơ. ----------- HẾT ----------- Biên soạn Thầy Nguyễn Văn Tú Tel : 0908 806 696. Email : thaynguyenvantu@gmail.comThầy Nguyễn Văn Tú Website : http://chuyênhóanguyễnvăntú.vn/ (download đề thi, TKB, lịch KG các khóa học)

×