7,6      – hs Lớp 12 Chuyên Nguyễn Hoàng Vũ (PTTH Nguyễn Thượng Hiền –D      o ĐẠI HỌC Ngoại Thương) & thí sinh Nguyễn Tru...
D.Câu 13 :                                                                                                   2   (đktc). S...
Câu 26 : X vµ Y lµ c¸c s¶n phÈm chÝnh trong s¬ ®å sau:                                      CH3    CH CH CH3           + K...
A. 5,28 gam.                       B. 6,16 gam.      C. 8,8 gam.                                        D. 10,56 gamCâu 40...
THÔNG BÁO CHIÊU SINH                             (Lớp ít HS, đào tạo HS thi đạt điểm trên 8 vào ĐH)1. Lớp 11 Chuyên & LT v...
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Lớp Chuyên Hóa 10, 11, 12 & LTĐH : http://chuyênhóanguyễnvăntú.vn/

843 views

Published on

Published in: Education
1 Comment
3 Likes
Statistics
Notes
No Downloads
Views
Total views
843
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
2
Actions
Shares
0
Downloads
9
Comments
1
Likes
3
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Lớp Chuyên Hóa 10, 11, 12 & LTĐH : http://chuyênhóanguyễnvăntú.vn/

  1. 1. 7,6 – hs Lớp 12 Chuyên Nguyễn Hoàng Vũ (PTTH Nguyễn Thượng Hiền –D o ĐẠI HỌC Ngoại Thương) & thí sinh Nguyễn Trung Hậu ( sinh viên Đại học BK TpHCM - D o ĐẠIHỌC Y Dược) THI TS – trang) H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; S = 32; Cu = 64; Fe =56; Au = 197; Ba = 137; Ag = 108Câu 1 : Trong tự nhiên, Cu tồn tại hai loại đồng vị là 63Cu và 65Cu. Nguyên tử khối trung bình của Cu bằng 63,546 đvC. Sốnguyên tử 63Cu có trong 32 gam Cu là : ( Biết số Avogađro = 6,022.1023 ) A. 2,205.1023 B. 1,503.1023 C. 12,046.1023 D. 3,0115.1023Câu 2 : : 1s 2s 2p6 2 2 A. Photphorit B. Đôlômit C. Criolit D. XiđeritCâu 3 : Thực hiện các thí nghiệm sau:(a) Cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3 dư.(b) Cho Cl2 tác dụng với toluen trong điều kiện chiếu sáng (không có xúc tác).(c) Sục khí HI vào dung dịch FeCl3.(d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl.(e) Sục khí axetilen vào dung dịch brom trong dung môi CCl4. 4 2Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử làA. 3. B. 4. C. 2. D. 5.Câu 4 : Xét phản ứng thuận nghịch sau: SO2(k) + NO2(k) ⇌ SO3(k) + NO(k).Cho 0,11(mol) SO2, 0,1(mol) NO2, 0,07(mol) SO3 vào bình kín 1 lít. Khi đạt cân bằng hóa học thì còn lại 0,02(mol) NO2.Vậy hằng số cân bằng KC là A. 2,67 B. 20 C. 18 D. 0,05Câu 5 : Hỗn hợp X chứa: NaHCO3, NH4NO3 và CaO (các chất có cùng số mol). Hòa tan hỗn hợp X vào H2O(dư), đun nóng. Sau phản ứng kết thúc, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y. Dung dịch Y có môi trường A. lưỡng tính. B. trung tính. C. Axit. D. Bazơ.Câu 6 : Khi trộn những thể tích bằng nhau của dd A có pH = 13 và dd B có pH = 2 thì thu được dd có pH bằng A. 12,95 B. 12,65 C. 1,05 D. 1,35 oCâu 7 : Có hai bình kín không giãn nở đựng đầy các hỗn hợp khí ở t C như sau: Bình (1) chứa H2 và Cl2Bình (2) chứa CO và O2 Sau khi đun nóng các hỗn hợp để phản ứng xảy ra, đưa nhiệt độ về trạng thái ban đầu thìáp suất trong các bình thay đổi như thế nào? A. Bình (1) tăng, bình (2) giảm. B. Bình (1) giảm, bình (2) tăng. C. Bình (1) không đổi, bình (2) tăng. D. Bình (1) không đổi, bình (2) giảm.Câu 8 : Hòa tan 3,56 gam oleum X vào nước thu được dung dịch Y. Để trung hòa dung dịch Y cần dùng 40 mldung dịch NaOH 2,0M. Vậy công thức của X là: A. H2SO4.SO3 B. H2SO4.4SO3 C. H2SO4.3SO3 D. H2SO4.2SO3Câu 9 : . Nồng độ phần trăm của dung dịch sau khi điện phân là: A. 7,27% B.9,32% C.3,85% D. 7,93 %Câu 10 : Chọn phát biểu đúng: A. Tính oxi hóa của Ag+ > Cu2+ > Fe3+ > Ni2+ > Fe2+ B. Tính oxi hóa của Ag+ > Cu2+ > Fe3+ 2+ C. Tính khử của K > Fe > Cu > Fe > Ag D. Tính khử của K > Mg > Zn > Ni > Fe > HgCâu 11 : Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm (x mol Ca, y mol CaC2 và z mol Al4C3 ) vào nước thì thu được dung dịch chỉchứa một chất tan duy nhất. Biểu thức liên hệ giữa x, y, z ở trên là A. x +y = 4z B. x + 2y = 8z C. x + y = 2z D. x + y= 8zCâu 12 : Phát biểu nào sau đây là sai? A. B. Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh. C. 3
  2. 2. D.Câu 13 : 2 (đktc). Sục V lít(đktc) khí CO2 A. B. C. D.Câu 14 : Hoà tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng đượcvới bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4, KI, Al, H2S ? A. 5 B. 8 C. 6 D. 7Câu 15 : Hòa tan hoàn toàn 80 gam hỗn hợp X gồm CuSO4, FeSO4 và Fe2(SO4)3 (trong đó S chiếm 22,5% vềkhối lượng) trong nước thu được dung dịch X. Thêm NaOH dư vào X, lọc kết tủa đem nung đến khối lượngkhông đổi thu được chất rắn Y, thổi CO dư qua Y thu được hỗn hợp rắn Z. Khối lượng của Z là: (Biết các phảnứng xảy ra hoàn toàn.) A. 30 gam B. 40 gam C. 26 gam D. 36 gamCâu 16 : Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàntoàn, thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y. Nung Y trongkhông khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là A. hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO. B. hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3. C. hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3. D. Fe2O3.Câu 17 : 2 3 2 A. 19,93 % B. 29,89% C. 15,93% D. 22,13%Câu 18 : ch Ca(OH)2(4) Nhỏ vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch Na2Cr2O7(5) Nguyên tắc để sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao.(6) Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. A. 2 B. 3 C. 4 D. 5Câu 19 : Cho 35,48 gam hỗn hợp X gồm Cu và FeCO3 vào dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều. Saukhi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được NO; 0,03 mol khí CO2; dung dịch Y và 21,44 gam kim loại. Cô cạndung dịch Y thu được khối lượng chất rắn khan là: A. 38,82 gam B. 36,42 gam C. 24,33 gam D. 38,28 gamCâu 20 : Có 3 kim loại X, Y, Z thỏa mãn: - X tác dụng với HCl, không tác dụng với NaOH và HNO3 đặc nguội. - Y tác dụng được với HCl và HNO3 đặc nguội, không tác dụng với NaOH. - Z tác dụng được với HCl và NaOH, không tác dụng với HNO3 đặc nguội. Vậy X, Y, Z lần lượt là A. Zn, Mg, Al. B. Fe, Mg, Al . C. Fe, Al, Mg . D. Fe, Mg, Zn.Câu 21 : Dung dịch Y có chứa các ion: NH4+, NO3-, SO42-. Cho dd Y tác dụng với lượng dư dd Ba(OH)2, đun nóng thu được11,65 gam kết tủa và 4,48 lít khí (đktc). Nếu cho m gam dung dịch Y cho tác dụng với một lượng bột Cu dư và H 2SO4 loãngdư thì sinh ra V lít NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc). Giá trị của V là A. 1,87 B. 2,24 C. 1,49 D. 3,36Câu 22 : Từ muối ăn, nước và điều kiện cần thiế không thể điều chế được: A. dung dịch NaOH. B. dung dịch NaHCO3. C. nước Javen. D. axit HCl.Câu 23 : Các chất: Dầu bôi trơn động cơ (1), mỡ lợn(2), sáp ong (3), xà phòng (4), dầu thực vật (5). Nếu xét chấthóa học trên đây là thành phần chính của chất, thì những chất nào chứa cùng một loại nhóm định chức? A. 2,3,4. B. 2,3,5 C. 1,3,5 D. 1,2,3Câu 24 : Caroten (chất màu vàng da cam có trong củ cà rốt) có công thức phân tử C40H56 có chứa liên kết đôivà có vòng. Khi hiđro hoá hoàn toàn caroten thu được một hiđrocacbon no có công thức phân tử C40H78 A. 1 vòng và 11 nối đôi B. 2 vòng và 11 nối đôi. C. 2 vòng và 13 nối đôi D. 1 vòng và 13 nối đôiCâu 25 : Cho 1,5 gam hiđrôcacbon X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 7,92 gam kết tủa vàngnhạt. Mặt khác 1,68 lít khí X (ở đktc) có thể làm mất màu được tối đa V lít dung dịch Br2 1M. Giá trị của V là A. 0,25 B. 0,3 C. 0,2 D. 0,15
  3. 3. Câu 26 : X vµ Y lµ c¸c s¶n phÈm chÝnh trong s¬ ®å sau: CH3 CH CH CH3 + KOH X + HOH Y C2H5OH H+ CH3 BrTªn gäi cña Y lµ A. 2-metylbutan-2-ol. B. 3-metylbutan-2-ol. C. 3-metylbutan-1-ol. D. 3-metylbutan-3-ol.Câu 27 : Cho 23,05 - 2 A. B. C. D.Câu 28 : Đốt cháy a mol X là trieste của glixerol với axit đơn chức mạch hở thu được b mol CO2 và c mol H2O,biết b - c = 4a. Hiđro hóa (Ni, t0) m gam X cần 6,72 lít H2 (đktc) thu được 39 gam một sản phẩm. Nếu đun m gamX với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH đến phản ứng hoàn toàn. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắnkhan có khối lượng là A. 57,2 gam B. 52,6 gam C. 61,48 gam D. 53,2 gamCâu 29 : Cho sơ đồ sau: X + H2   ancol X1 ; X + O2   axit hữu cơ X2 ;   xt ,t 0 xt ,t 0 X1 + X2   C6H10O2 + H2O  xt ,t 0Công thức cấu tạo của X là A. CH3CH2CHO B. CH2=CH-CHO C. CH2=C(CH3)-CHO D. CH3-CHOCâu 30 : Cho 11,8 gam hỗn hợp X gồm 3 amin: Propyl amin, etyl metyl amin, trimetyl amin.Tác dụng vừa đủ vớiV ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là: A. 250 B. 200 C. 100 D. 150Câu 31 : Hỗn hợp X gồm alanin và este của glyxin với metanol. Lấy 3,56 gam X cho tác dụng với dung dịchNaOH (vừa đủ), cô cạn dung dịch thì thu được 4,02 gam hỗn hợp muối khan. Phần trăm số mol của alanin cótrong hỗn hợp là A. 75%. B. 60%. C. 40%. D. 25%.Câu 32 : Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là A. Gly, Ala, Glu, Tyr B. Gly, Val, Tyr, Ala C. Gly, Val , Lys, Ala D. Gly, Ala, Glu, LysCâu 33 : Cho sơ đồ sau: Tinh bột → glucozơ → ancol etylic → axit axeticĐiều chế 300 gam dung dịch CH3COOH 25% thì phải cần bao nhiêu gam tinh bột. Biết hiệu suất của mỗiphản ứng đạt 75%. A. 240g B. 150g. C. 405 D. 135gCâu 34 : Cho các monome sau: stiren, toluen, metylaxetat, vinylaxetat, metylmetacrylat, metylacrylat, propilen,benzen, axít etanoic, axít ε-aminocaproic, caprolactam, etilenoxit. Số monome có thể tham gia phản ứng trùnghợp là A. 5 B. 6 C. 7 D. 8Câu 35 : Cho 2,46 gam hỗn hợp gồm axit fomic, axit axetic, phenol, glixin tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịchNaOH 1M. Tổng khối lượng muối khan thu được sau khi phản ứng là A. 3,52 gam B. 3,34 gam C. 8,42 gam D. 6,45 gamCâu 36 : Cho các chất: Cumen, Propan, Propin, 2,2-điclopropan, Propan-2-ol, Propan-1-ol, Propen, anlylclorua, 2-clopropen. Số chất có thể điều chế được axeton chỉ bằng một phản ứng là: A. 3 B. 6 C. 5 D. 4Câu 37 : Đốt cháy hoàn toàn 43,1 gam hỗn hợp X gồm axit đơn (RCOOH), glyxin, alalin và axit glutamic thu được 1,4 molCO2 và 1,45 mol H2O. Mặt khác 43,1 gam X tác dụng vừa đủ với 0,3 mol HCl. Nếu cho 43,1 gam hỗn hợp X tác dụng với 0,7 molNaOH trong dung dịch sau đó cô cạn thì thu được khối lượng chất rắn khan là A. 58,5 gam B. 60,3 gam C. 71,1 gam D. 56,3 gamCâu 38 : C6H8O5 + NaOH  (X) + (Y)  0 t (Y) + O2  (Z)  0 xt, t (Z) + Cl2  (T) + HCl askt (T) + NaOH (dư)  (X) + NaCl + H2O  0 t A. oxalic B. C. D.Câu 39 : Hỗn hợp X gồm CH3COOH và C2H5OH. Cho m gam X tác dụng hết với Na thu được 3,36 lít H2(đktc). Cho mgam X tác dụng với KHCO3 dư thu được 2,24 lít CO2 (đktc). Nếu đun nóng m gam X (xt H2SO4 đặc) với hiệu suất phản ứng60% thì lượng este thu được là
  4. 4. A. 5,28 gam. B. 6,16 gam. C. 8,8 gam. D. 10,56 gamCâu 40 : Cho sơ đồ biến hóa sau : X  Y  polime Z  polime T    A. vinyl axetat B. metyl acrylat C. metyl metacrylat D. axit acrylicCâu 41 : Xét cân bằng hoá học của một số phản ứng 1) Fe2O3(r) + 3CO(k)  2Fe(r) + 3CO2(k)2) CaO(r) + CO2(k)  CaCO3(r) 3) N2O4(k)  2NO2(k)4)H2(k) + I2(k)  2HI(k) 5) 2SO2(k) + O2(k)  2SO3(k)Khi tăng áp suất, cân bằng hoá học bị dịch chuyển ở các hệ A. 1, 3, 4, 5. B. 2, 3, 5. C. 1, 2, 3, 4, 5. D. 1, 2, 4, 5.Câu 42 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 anđêhit CH2=CH-CHO và OHC-CH2-CHO thu được 8,96lít CO2 và 2,7 gam H2O. Trộn m gam hỗn hợp X với H2 (đktc) (Ni xúc tác) nung nóng thu được hỗn hợp Y. Cho Yqua 200ml dung dịch nước brom 1M sau phản ứng nước brôm có nồng độ 0,25M. Số mol H2 đã phản ứng A. 0,3 mol B. 0,35 mol C. 0,25 mol D. 0,5 molCâu 43 : Cho m gam hỗn hợp M gồm 2 axit X, Y (Y nhiều hơn X 1 nhóm –COOH) phản ứng hết với dung dịchNaOH tạo ra (m + 8,8) gam muối. Nếu cho toàn bộ lượng M trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3,sau phản ứng thu được 43,2 gam Ag và 13,8 gam muối amoni của axit hữu cơ. Công thức của Y và giá trị của mlần lượt là A. HOOC-CH2-COOH và 30 gam B. HOOC-CH2-COOH và 19,6 gam C. HOOC-COOH và 18,2 gam D. HOOC-COOH và 27,2 gamCâu 44 : Phát biểu nào sau đúng? A. Trong pin điện hóa,anot là điện cực dương,catot là điện cực âm B. Trong nước, giá trị thế điện cực chuẩn của kim loại luôn âm C. Trong pin điện hóa,kim loại có thế điện cực chuẩn lớn đóng vai trò là điện cực âm D. Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại càng âm, tính oxi hóa của ion dương kim loại càng yếuCâu 45 : Nung m gam Cu trong oxi thu được hỗn hợp chất rắn X có khối lượng 24,8g gồm Cu 2O, CuO, Cu. Hòatan hoàn toàn X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 4,48 lit khí SO2 (đktc) . Hãy tìm giá trị của m. A. 2,24 g B. 22,4 g C. 32 g D. 6,4 gCâu 46 : A. B. C.  D. 2O3 2+Câu 47 : Theo tổ chức Y tế thế giới, nồng độ Pb tối đa trong nước sinh hoạt là 0,05 mg/l. Với kết quả phân tích cácmẫu nước như sau, nguồn nước bị ô nhiễm bởi Pb2+ là mẫu A. Có 0,15 mg Pb2+ trong 2 lít B. Có 0,03 mg Pb2+ trong 0,75 lít C. Có 0,16 mg Pb2+ trong 4 lít D. Có 0,03 mg Pb2+ trong 1,25 lítCâu 48 : 7H6O2 A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 0Câu 49 : A. 20,15 gam B. 16,28 gam C. 17,82 gam D. 19,45 gamCâu 50 :(1) 3 3 trong NH3(2) Phân tử saccarozơ do 2 gốc –glucozơ và –fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc –glucozơ ở C1, gốc –fructozơ ở C4 (C1–O–C4)(3) Tinh bột có 2 loại liên kết –[1,4]–glicozit và –[1,6]–glicozit(4)(5) 2(6) không A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 ...
  5. 5. THÔNG BÁO CHIÊU SINH (Lớp ít HS, đào tạo HS thi đạt điểm trên 8 vào ĐH)1. Lớp 11 Chuyên & LT vào ĐH 2014 : Y Dược, Bách khoa, Ngoại thương, Ngân hàng, KH Tựnhiên, Kinh tế ... - Khai giảng : 27/01/2013 - Thời khóa biểu : Chủ nhật ( 18h30 – 22h00 ) - ĐK nhập học : HS PT Năng Khiếu, LHP, Trần Đại Nghĩa, Nguyễn Thượng Hiền, NTMK, Bùi Thị Xuân, Gia Định. HScác trường khác phải có điểm TB (Môn Hóa) HKI trên 8.02. Lớp 11 : Hóa Hữu cơ- Khai giảng : Sau tết AL- Thời khóa biểu : Xem tại nơi ghi danh3. Lớp 12 & LTĐH 2013- Khai giảng : Sau tết AL- Thời khóa biểu : Xem tại nơi ghi danh4. Lớp LTĐH dành cho thí sinh TN PTTH 2012- Khai giảng : Sau tết AL- Thời khóa biểu : Xem tại nơi ghi danh5. Lớp LTĐH dành cho Thí sinh dự thi liên thông lên ĐẠI HỌC- Khai giảng : Sau tết AL (Học ngày Thứ 7 & Chủ nhật)- Thời khóa biểu : Xem tại nơi ghi danhGHI DANH & HỌC TẠI : 205/1 Thích Quảng Đức, Phường 04, Quận Phú Nhuận, TpHCM Tel : 090 880 6696 ( Thầy Nguyễn Văn Tú )

×