Hp Blade Server

5,304 views

Published on

Hp Blade Server - Vietnamese

Published in: Technology, Sports
1 Comment
3 Likes
Statistics
Notes
No Downloads
Views
Total views
5,304
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
54
Actions
Shares
0
Downloads
581
Comments
1
Likes
3
Embeds 0
No embeds

No notes for slide
  • Mình xin tự giới thiệu, mình là Phạm Việt Anh làm về Product Specialist của công ty HP. Trước hết, cám ơn công ty và các bạn đã cho HP cơ hội được giới thiệu sản phẩm của mình. Hôm nay chúng tôi giới thiệu với các bạn dòng sản phẩm máy chủ Blade của HP. Đây là hệ thống máy chủ khác hoàn toàn với hệ thống máy chủ thông thường, nó ko những giúp cho việc quản trị, xây dựng phát triển ứng dụng thuận lợi mạnh mẽ hơn mà còn giúp cho công tác vận hành khai thác máy chủ được đơn giản. Chúng tôi hy vọng buổi giới thiệu này sẽ cung cấp cho công ty thêm thông tin về 1 hệ thống mới qua đó công ty có thể có thêm các lựa chọn khi xây dựng hệ thống mạng lưới của mình. [Enter any extra notes here; leave the item ID line at the bottom] Avitage Item ID: {{3074FDA7-23D3-4FEA-B832-D5166AC9068C}}
  • Hp Blade Server

    1. 1. HP BladeSystem c-Class Server Blades HP c-Class BladeSystems Pham Viet Anh Product Specialist – HP Vietnam
    2. 2. CÁC DÒNG MÁY CHỦ ML, DL ML Khả năng mở rộng cao DL Thiết kế gọn, tiết kiệm không gian
    3. 3. Những hạn chế của hệ thống máy chủ racked, stacked, wired Hạn chế trong khả năng phối hợp vận hành Chi phí vận hành đắt: Chi phí vận hành đắt hơn so với chi phí mua thiết bị Không linh hoạt: Hạn chế bởi các dây kết nối máy chủ ( dây mạng, dây nguồn)
    4. 4. Những hạn chế của hệ thống máy chủ racked, stacked, wired <ul><li>Không linh hoạt: Hạn chế bởi các dây kết nối máy chủ ( dây mạng, dây nguồn) </li></ul><ul><li>Hạn chế trong khả năng phối hợp vận hành: Các yêu cầu thay đổi tại trung tâm dữ liệu yêu cầu nhiều người tham gia ( quản trị mạng, quản trị hệ thống, cán bộ khai thác …) </li></ul><ul><li>Tiêu tốn tài nguyên phục vụ hệ thống thiết bị máy chủ: Yêu cầu nguồn, hệ thống làm mát, không gian, con người và tiền bạc </li></ul><ul><li>Quản lý không đồng nhất: Các quá trình là khác biệt, yêu cầu có các công cụ khác nhau để quản lý </li></ul><ul><li>Chi phí vận hành đắt: Chi phí vận hành đắt hơn so với chi phí mua thiết bị </li></ul><ul><ul><li>=> Do các hạn chế trên nên việc tăng khả năng hoạt động của các trung tâm dữ liệu bị giới hạn </li></ul></ul>
    5. 5. CÁC DÒNG MÁY CHỦ ML, DL, BLADE BL Khả năng kết hợp, mở rộng, tiết kiệm không gian
    6. 6. HP C-Class BladeSystem <ul><li>Khả năng kết hợp </li></ul><ul><li>Hệ thống máy chủ Blade của HP được phân chia thành các module độc lập và có thể kết hợp dễ dàng với nhau, Quản lý thông minh, được quản lý như 1 thiết bị </li></ul><ul><li>=> </li></ul><ul><li>Giảm thời gian và giá thành khi mua, xây dựng và duy trì quản lý thiết bị </li></ul>HP Confidential /188 10U HH server blade 2P FH server blade 2P & 4P HH Storage blade HH Tape blade Hot-plug power supplies LCD Insight Display
    7. 7. HP C-class BladeSystem <ul><li>Các khe cắm thiết bị kết nối </li></ul><ul><ul><li>8 khe cắm; 4 khe dự phòng </li></ul></ul><ul><ul><li>Giảm tới 94% số lượng cable </li></ul></ul><ul><ul><li>Ethernet, Fibre Channel, iSCSI, SAS, IB </li></ul></ul><ul><ul><li>Phiến kết nối với khả năng truyền dữ liệu tới 5Tbs </li></ul></ul><ul><li>Hệ thống quạt (Active Cool Fans) </li></ul><ul><ul><li>Thiết kế tối ưu đảm bảo tiết kiệm năng lượng, làm mát tối đa, giảm tiếng ồn </li></ul></ul><ul><li>Hệ thống quản lý (Onboard Administrator) </li></ul><ul><ul><li>Khả năng quản lý từ xa </li></ul></ul><ul><ul><li>Khả năng quản lý nhiều enclosure </li></ul></ul><ul><li>Hệ thống quản lý nguồn </li></ul><ul><ul><li>Cho phép chọn nguồn 1 pha hoặc 3 pha </li></ul></ul><ul><ul><li>Khả năng dự phòng </li></ul></ul><ul><ul><li>Hoạt động với hiệu suất tối đa </li></ul></ul>Mặt sau
    8. 8. c3000 enclosure — Mặt trước July 2007 – HP Restricted <ul><li>8 Device bays </li></ul><ul><li>Supports c-Class Server and Storage blades </li></ul>OA Insight display Optional DVD drive Onboard Administrator module
    9. 9. c3000 enclosure — Mặt sau July 2007 – HP Restricted HP Confidential <ul><li>4 Interconnect bays </li></ul><ul><li>Accepts c-Class </li></ul><ul><li>Interconnect Modules </li></ul><ul><li>4 to 6 Active Cool fans </li></ul><ul><li>2 to 6 Power Supplies </li></ul><ul><ul><li>Single-phase AC PS </li></ul></ul><ul><ul><li>or, DC (-48V) Power supplies </li></ul></ul>Onboard Administrator and iLO links <ul><li>Optional KVM switch connector </li></ul>
    10. 10. HP Blade = Server Room June 3, 2009
    11. 11. HP BladeSystem Portfolio A Full Range of 2P and 4P Blades Interconnect choices for LAN, SAN, and Scale-Out Clusters Virtual Connect LAN Ethernet NICs SAN Fibre Channel InfiniBand 4X DDR HP Confidential – NDA Required h h h h Server Blades Workstation Blades Storage Blades Unified Management Choice of Power Complete Services Assessment Implementation Support
    12. 12. Máy chủ HP BladeSystem c-Class (x86) Model BL460c BL465c BL480c BL 680 BL685c Processors 2-socket dual- or quad-core Intel Xeon 2-socket dual-core AMD Opteron 2000 Series 2-socket dual- or quad-core Intel Xeon four Quad-Core Intel ® Tigerton processors 4-socket dual-core AMD Opteron 8000 Series Memory (with 4GB DIMMs) FBDimm 667MHz (8) DIMMs / 32GB DDR2 667MHz (8) DIMMs / 32GB FBDimm 667MHz (12) DIMMs / 48GB 16DIMMSockets 128GB max DDR2 667MHz (16) DIMMs/64GB Management iLO 2 Standard Blade Edition iLO 2 Standard Blade Edition iLO 2 Standard Blade Edition iLO 2 Standard Blade Edition iLO 2 Standard Blade Edition Internal HP Storage (2) SFF SAS/SATA bays (2) SFF SAS/SATA bays (4) SFF SAS/SATA bays (2) SFF SAS/SATA bays (2) SFF SAS/SATA bays RAID RAID 0/1 controller w/ BBWC option RAID 0/1 controller w/ BBWC option RAID 0/1/5 controller w/ BBWC option RAID 0/1/5 controller w/ BBWC option RAID 0/1 controller w/ BBWC option NICs (2) GbE/2.5GbE mfNICs (2) GbE mfNICs (2) GbE/2.5GbE mfNICs (2) GbE NICs 2 integrated Multifuncti Gigabit NICs 2 Gigabit NICs (2) GbE/2.5GbE mfNICs (2) GbE NICs Mezzanine slots 2 2 3 3 3
    13. 13. HP ProLiant BL260c G5 The World’s most affordable, power efficient server blade Shorty’s sidekick BL260c G5 Processor Up to two Quad-Core, Dual-Core, or Single-Core Intel® Xeon® processors or Intel ®DT® processors Memory <ul><li>DDR2 (667MHz) </li></ul><ul><li>6 DIMM Sockets </li></ul><ul><li>24GB max (with 4GB DIMMs) </li></ul>Internal Storage <ul><li>2 Non Hot-Plug SFF SATA HDDs </li></ul><ul><li>Software SATA RAID </li></ul>Networking (2) 1Gb Ethernet Standard NICs; 2-ports with (1) Broadcom 5715s Additional NICs via mezzanine card Mezzanine Slots 1 PCIe mezzanine expansion slot - X8, type 2 x4 PCIe support for Side Car expansion Management Integrated Lights Out 2 Standard Blade Edition Density 16 server blades in 10U enclosure 8 server blades in 6U enclosure
    14. 14. Máy chủ HP BladeSystem c-Class (HP-Unix) June 3, 2009 BL860c BL870c BL860c BL870c Processor Intel ® Itanium ® 9100 Processors 1.66 GHz/18MB FSB667 1.42GHz/12MB FSB533 1.6GHz/12MB FSB533, single-core Note: 9000 series proc (Montecito) also supported Intel ® Itanium ® 9100 Processors 1.6 GHz/24MB FSB533 1.6 GHz/18MB FSB533 1.42 GHz/12MB FSB533 Chipset hp zx2 Memory PC2-4200 DDR-SDRAM (533 MHz) 12 Sockets 48GB max (using 4GB DIMMs) PC2-4200 DDR-SDRAM (533 MHz) 24 Sockets 96GB max (using 4GB DIMMs) HDD and Controller 2 SFF Hot-Plug SAS HDDs HW RAID 1 support 4 SFF Hot-Plug SAS HDDs HW RAID 1 support Networking 4 Integrated Gigabit NICs Management Integrity iLO 2 Advanced Pack OS Support HP-UX 11i v3 and v2; OpenVMS; Linux (Red Hat and SUSE); and Windows Enclosure 8 Server Blades in c7000 4 Server Blades in c3000 4 Server Blades in c7000 2 Server Blades in c3000 Mezzanine Support 3 mezzanine cards Choices: 4Gb FC; IB; PCI-e pass-thru; 4-port NIC expansion 3 mezzanine cards Choices: 4Gb FC, IB, 4-port NIC expansion
    15. 15. HP BladeSystems c-Class Ethernet interconnects
    16. 16. HP BladeSystems c-Class Fibre Channel interconnects
    17. 17. Các tính năng nổi trội của Blade Insight Control Virtual Connect Thermal Logic c-Class No compromises! Servers + Storage + Clients + VM’s + your favorite standards and brands Ultra-reliable, NonStop midplane Useful tools in a simple package to get the job done Unique solution to one of the biggest IT hassles – add, move and recover servers on the fly Smart technology that uses 30% less power than rack servers and keeps things cooler
    18. 18. HP Blade c3000: Dễ dàng triển khai <ul><li>Sử dụng nguồn điện thông thường </li></ul>Công cụ điều khiển đơn giản, thuận tiện <ul><li>Plugs in the wall or UPS </li></ul><ul><li>Rated to 36 o C </li></ul><ul><li>Save 30% on power, use less AC </li></ul>Kích thước phù hợp <ul><li>Rack or Tower </li></ul><ul><li>4-8 storage or server blades </li></ul><ul><li>Built to be virtual </li></ul><ul><li>Just like regular servers or storage </li></ul><ul><li>KVM, DVD, or remotely </li></ul><ul><li>Simple, single package software </li></ul>Khả năng bảo vệ dữ liệu và hỗ trợ SAN <ul><li>Bladed tape </li></ul><ul><li>Blade DAS </li></ul><ul><li>Bladed NAS </li></ul><ul><li>Bladed SAN </li></ul>
    19. 19. HP Blade giúp khách hàng giải quyết các vấn đề khó khăn HP Confidential – NDA Required Giá thành Thay đổi Năng lượng Thời gian Máy chủ Blade giúp khách hàng chạy các ứng dụng mong muốn, cung cấp các công cụ giúp đơn giản hóa, tiết kiệm thời gian và chi phí vận hành
    20. 20. Tiết kiệm không gian <ul><li>Về mặt lý thuyết 1Rack 42u lắp được </li></ul><ul><ul><li>42x DL360 </li></ul></ul><ul><li>Thực tế </li></ul><ul><ul><li>30x DL360 </li></ul></ul><ul><li>Phần còn lại được dùng cho PDU, UPS, KVM, Lan Switches … </li></ul>HP Confidential /189 <ul><li>Với Blade c7000, 1 rack 42U có thể lắp tới </li></ul><ul><ul><li>4 x 16 = 64 </li></ul></ul><ul><ul><li>máy chủ BL 460c </li></ul></ul>
    21. 21. Tiết kiệm không gian <ul><li>Về mặt lý thuyết 1Rack 42u lắp được </li></ul><ul><ul><li>42x DL360 </li></ul></ul><ul><li>Thực tế </li></ul><ul><ul><li>30x DL360 </li></ul></ul><ul><li>Phần còn lại được dùng cho PDU, UPS, KVM, Lan Switches … </li></ul>HP Confidential /189 <ul><li>Với Blade C3000 </li></ul><ul><li>1 rack 42U có thể lắp tới </li></ul><ul><ul><li>7 x 8 = 56 BL 460c </li></ul></ul>
    22. 22. Tiết kiệm chi phí thuê phòng máy <ul><li>Chi phí thuê không gian cho 1 Rack </li></ul><ul><ul><li>1 rack cần trung bình khoảng 4m2 </li></ul></ul><ul><ul><li>Giá cho thuê 1m2 : 40 USD/ 1 tháng </li></ul></ul><ul><ul><li>Chi phí thuê diện tích cho 1 năm: 40 x 4 x 12 = 1920 USD </li></ul></ul><ul><li>Phòng máy có 100 Server </li></ul><ul><ul><li>DL360 cần 4 Rack : 1920 x 4 = 7680 USD </li></ul></ul><ul><ul><li>Blade BL460c cần 2 Rack 1920 x 2 = 3840 USD </li></ul></ul><ul><li>Blade tiết kiệm : 3840 USD/1 năm </li></ul>
    23. 23. Ưu điểm về quản lý và tiết kiệm điện năng 8 x 2 power supplies per server = 16 8 x 2 power cables per server = 16 8 x ~6 fans per server = 48 Redundant power Redundant cooling 8 x 8 in 1 6 shared by 8 servers 2 cables shared by 8 servers 6 shared by 8 servers Redundant power Redundant cooling <ul><li>Accurate measurement and precise control </li></ul><ul><li>Ability to adapt power and cooling supply to workload demand – finding the most efficient level </li></ul>Thermal Logic advantage + Plus
    24. 24. HP BL460c (Intel 5140 dual-core) Power: 2152 VA @100% CPU Util. Cooling: 172 CFM Acoustics: 7.0 bels 8 DL 360 G5 1U severs Power: 2520 VA @100% CPU Util. Cooling: 323 CFM Acoustics: 8.1 bels 8 HP c-Class servers DL 360 G5 (Intel 5140 dual-core) 269 VA per server Customers win with HP Thermal Logic less power per sever 17% less CFM 47% 38% quieter 315 VA per server Ưu điểm đối với hệ thống làm mát
    25. 25. Vấn đề về nguồn điện đối với máy chủ <ul><li>Năng lực của máy chủ càng tăng đòi hỏi việc quản lý nguồn nhiều hơn </li></ul>06/03/09 HP Restricted. All rights reserved.
    26. 26. Lượng nhiệt tỏa ra đối với máy chủ <ul><li>Heat out in British Thermal Units (BTUs) </li></ul><ul><li>= </li></ul><ul><li>Power in Watts x 3.41 </li></ul>06/03/09 HP Restricted. All rights reserved.
    27. 27. Công nghệ làm mát (Thermal Logic) <ul><li>Quạt làm mát được thiết kế đáp ứng các tiêu chuẩn công nghiệp </li></ul><ul><li>Luồng khí mạnh, có áp suất cao </li></ul><ul><ul><li>20,000 rpm </li></ul></ul><ul><li>Độ ồn thấp </li></ul><ul><li>Các quạt được vận hành với tốc độ khác nhau để giảm độ rung của enclosure </li></ul><ul><li>1 quạt được thiết kế để làm mát cho 2 máy chủ Blade </li></ul><ul><li>1 quạt có thể làm mát cho 5 máy chủ DL 360 G5 </li></ul>
    28. 28. Tính linh hoạt trong cấu hình hệ thống quạt 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 <ul><ul><li>8 HH or 4 FH Blade(s) </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>6 Fans </li></ul></ul></ul><ul><ul><li>16 HH or 8 FH Blade(s) </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>8 Fans </li></ul></ul></ul><ul><li>Khi có đủ10 quạt, hệ thống quạt sẽ quay chậm do đó sẽ giảm tối đa tiếng ồn và nguồn điện cần thiết. </li></ul><ul><li>Mặc định có 4 quạt </li></ul><ul><li>Một quạt dùng được cho 2 half-height hoặc 1 full-height blade(s) </li></ul>
    29. 29. Ưu điểm về quản lý và tiết kiệm điện năng 16 x 2 power supplies per server = 32 16 x 2 power cables per server = 32 16 x ~6 fans per server = 96 Redundant power Redundant cooling 16 x 16 in 1 6 shared by 16 servers 2 cables shared by 16 servers 10 shared by 16 servers Redundant power Redundant cooling <ul><li>Accurate measurement and precise control </li></ul><ul><li>Ability to adapt power and cooling supply to workload demand – finding the most efficient level </li></ul>Thermal Logic advantage + Plus
    30. 30. Cấu hình nguồn dự phòng N+N <ul><li>Nguồn dự phòng được cấu hình mặc định có dự phòng </li></ul><ul><li>Cung cấp đủ nguồn điện cho hệ thống máy chủ trên enclosure </li></ul><ul><li>Trong trường hợp hỏng một bên nguồn cung cấp, hệ thống vẫn hoạt động bình thừờng </li></ul>
    31. 31. Cấu hình nguồn dự phòng N + 1 <ul><li>Có thể chỉ dùng 4 nguồn cho hệ thống gồm 16 máy chủ </li></ul><ul><li>Với 4 nguồn có thể cấu hình dự phòng 3+1 để cung cấp nguồn cho hệ thống. </li></ul><ul><ul><li>3 +1 Configuration = 6750 W </li></ul></ul><ul><li>Hỏng một nguồn hệ thống vẫn hoạt động bình thường, tuy nhiên nếu hỏng 1 bên nguồn cung cấp (PDU) hệ thống sẽ ngừng hoạt động </li></ul>
    32. 32. Tính linh hoạt của hệ thống nguồn Blades inserted in zone Zone 1 Zones 1-2 Zones 1-3 Zones 1-4 Blade (from front of unit) Power Supplies = N + N
    33. 33. Blade giúp tiết kiệm chi phí đầu tư June 3, 2009 8 standard servers 8 blades Save $17,193 on HP BladeSystem with 8 server blades Save $5,188 on interconnects 4 power supplies 6 fans 2 port HBA ~$600 Server Costs Save ~$1,417 per server 16 power supplies 32 fans 2 port HBA ~$1200 Ethernet switch/router L3 ~$4987 Avg. FC switch ~$7999 Ethernet switch/router L3 ~$1799 Avg. FC switch ~$5999 Save $669 on cables 16 x power cables 27 x Ethernet cables 20 x Fibre Channel cables 2 x power cables 3 x Ethernet cables 4 x Fibre Channel cables
    34. 34. Chi phí vận hành cho các hoạt động IT <ul><li>Chi phí vận hành cho hoạt động quản lý IT lớn gấp 2 lần chi phí mua phần cứng </li></ul><ul><li>Các công việc triển khai hệ thống ban đầu, duy trì, chuyển đổi và nâng cấp là những công tác đòi hỏi chi phí cao </li></ul>
    35. 35. Chi phí vận hành máy chủ tăng HP Confidential – NDA Required Installed Base (M Units) Spending (US$B) New Server Spending IDC: 2006 Worldwide IT Spending on Servers, Power and Cooling, and Management/Administration Server Mgt and Admin Costs Power and Cooling Costs Many Servers, Much Capacity, Low Utilization = $140B unutilized assets $0 $50 $100 $150 $200 $250 $300 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 0 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50
    36. 36. Blade đơn giản hóa công tác vận hành <ul><li>Với hệ thống Blade, chỉ mất 10 phút để đi cáp mạng và kết nối hệ thống máy chủ </li></ul><ul><li>Với hệ thống Blade bạn có thể triển khai hệ thống máy chủ mà không cần rời khỏi bàn làm việc </li></ul><ul><li>Với hê thống Blade bạn có thể chuyển đổi các máy chủ cũ sang máy chủ Blade mà không làm mất dữ liệu hoặc cài lại hệ điều hành </li></ul>
    37. 37. Hạ Tầng Thông Minh <ul><li>Onboard Administrator </li></ul><ul><li>Integrated Lights-Out </li></ul>Local Remote
    38. 38. Insight Control Data Center Edition HP Systems Insight Manager Consolidated Vulnerability & Patch Management Graphical BladeSystem Discovery, Monitoring and Administration Remote Server and OS Deployment Performance Management and Bottleneck Analysis Summer 2006
    39. 39. Insight Control Linux Edition Dedicated management network Complete, self-contained appliance Browser Interface c-Class Support Autumn, 2006 HP Control Tower Monitoring Manager Deployment Manager Task Manager Linux Operating System
    40. 40. Cài đặt nhanh chóng <ul><li>Blades Plug and Play </li></ul><ul><ul><li>No rack rails, no power cables, no lan cables, no fibre cables </li></ul></ul>HP Confidential /189 Deployment Server PXE Service Windows 2003 Image <ul><li>OS Deployment Drag and Drop </li></ul><ul><ul><li>No CD-ROM </li></ul></ul><ul><ul><li>30 minutes job </li></ul></ul>10 mins 30 mins 40 mins New Blades
    41. 41. Chuyển đổi hạ tầng đơn giản New ProLiant Essential Physical to ProLiant Automated, Accurate, Affordable c-Class Support Autumn, 2006 June 2006 Same OS Same Application Same Data New ProLiant Server/ Blade Existing Blades or Server OS Application Data
    42. 42. Quản lý hạ tầng ảo và vật lý Consolidate legacy systems and applications workloads in minutes instead of days and weeks. Virtual Host 1 App 1 App 2 Virtual Host 2 App 4 App 5 App 3 App 3 Optimize server utilization and easily balance workloads across available resources App 1 App 2 App 3 App 4 Control physical and virtual resources from the same console. App 1 App 2 App 3 App 4 Back-up and restore virtual machines with a mouse click.
    43. 43. HP Infrastructure Automation Building on Existing Tools and Technology HP Systems Insight Manager ProLiant Essentials Rapid Deployment Pack <ul><li>Resource discovery </li></ul><ul><li>Groups / collections </li></ul><ul><li>SIM events & status </li></ul><ul><li>Resource config & status </li></ul><ul><li>Resource communications </li></ul><ul><li>iLO & Onboard Administrator </li></ul>Integrated System Management <ul><li>SAN resource discovery & status (SMI-S) </li></ul><ul><li>Network connectivity & config (SSH) </li></ul>Management Standards HP Automation Engine Provisioning and Recovery <ul><li>Configuration history </li></ul><ul><li>Deployment Images </li></ul>Future Production Spare + + +
    44. 44. Cung cấp giải pháp toàn diện Các giải pháp Giải pháp cho Fortune 500,000 NOT bundled, preloaded, predefined, one-size-fits-none Tóm tắt giải pháp và hướng dẫn cấu hình Citrix JDEdwards Microsoft Oracle Sage SAP VMware and more …
    45. 45. Các giải pháp cho HP BladeSystem Simple Connectivity Redundant Connectivity MS Dynamics CRM BL465c Core Services : AD, DHCP/DNS, File/Print Collaboration : SharePoint Management : System Center, HP SIM Security and Remote Access MS Forefront, Exchange 07 Edge, VPN MS Exchange : Server + web/mobile BL465c MS SQL Server 2005 BL465c with SB40c NAS or iSCSI Shared Storage HP SB600c All-in-One Database required for CRM <ul><li>Takes out time, hassles and ensures consistency </li></ul><ul><li>Delivered by business partners in your area </li></ul><ul><li>Solution Block toolkits include: </li></ul><ul><ul><li>Solution Brochure </li></ul></ul><ul><ul><li>Solution Brief and Cookbook </li></ul></ul><ul><ul><li>TCO Solutions Tool </li></ul></ul>Example
    46. 46. Hệ thống quản lý (Onboard Administrator) của HP BladeSystem c-Class
    47. 47. Hệ thống Insight control HP BladeSystem sử dụng hệ thống Insight Control Management cung cấp giải pháp tối ưu để quản lý hạ tầng mạng HP SIM & Essentials Intelligent Infrastructure Insight Display Onboard Administrator Khả năng kiểm soát toàn diện Khả năng kiểm soát toàn bộ hạ tầng của hệ thống Blade mọi lúc mọi nơi . + = Tính linh hoạt cao Khả năng triển khai và quản lý chỉ với việc point và click Tiết kiệm thời gian và giá thành Tối đa khả năng quản trị hệ thống Blades HP Confidential
    48. 48. Hệ thống insight control là gì ? HP SIM and Essentials combined with c-Class Intelligent Infrastructure Intelligent Infrastructure <ul><li>HP SIM & Essentials </li></ul><ul><li>Khôi phục </li></ul><ul><li>Kiểm soát và theo dõi </li></ul><ul><li>Bảo mật và vá lỗi </li></ul><ul><li>Onboard Administrator </li></ul><ul><li>Đơn giản hoá việc cái đặt, quản lý thiết bị </li></ul><ul><li>Quản lý nguồn và hệ thống làm mát </li></ul><ul><li>iLO 2 </li></ul><ul><li>Quản trị từ xa </li></ul><ul><li>Cung cấp Virtual KVM </li></ul>HP Confidential HP SIM & Essentials Automation Engine
    49. 49. Hệ thống quản lý c-Class enclosure Onboard administrator HP Insight Display Enclosure Links Ethernet and Serial Connectors Redundant Onboard Administrator modules <ul><li>Đơn giản việc cài đặt và cấu hình (< 5 min) </li></ul><ul><li>Khả năng chuẩn đoán và khắc phục sự cố nhanh chóng </li></ul><ul><li>Tự động hóa việc quản lý hệ thống nguồn và hệ thống làm mát </li></ul><ul><li>Tích hợp khả năng quản lý tại chỗ và quản lý từ xa </li></ul><ul><li>Xây dựng các chính sách bảo mật cho máy chủ, mạng, và hệ thống lưu trữ Tích hợp với phần mềm quản lý Insight Control management </li></ul>HP Confidential
    50. 50. Quản lý nguồn và nhiệt của dòng thiết bị c-Class Onboard administrator <ul><li>Hệ thống Thermal Logic cung cấp khả năng quản lý tự động đối với tất cả các máy chủ </li></ul><ul><li>Việc lắp đặt số lượng quạt căn cứ theo số máy chủ cài đặt </li></ul><ul><ul><li>Hệ thống quạt dự phòng </li></ul></ul><ul><ul><li>Hệ thống quạt với khả năng giảm tiếng ồn và nguồn điện cho hệ thống làm mát </li></ul></ul><ul><ul><li>Hệ thống quản lý nguồn tự động </li></ul></ul><ul><ul><li>Nguồn điện được điều chỉnh dựa trên cấu hình dự phòng </li></ul></ul><ul><ul><li>Hệ thống Dynamic Power Savings tăng khả năng chuyển đổi AC sang DC </li></ul></ul><ul><ul><li>Nguồn điện cung cấp cho hệ thống blades theo yêu cầu; dựa trên cấu hình của blade </li></ul></ul>Up to Six Power Supplies Up to Ten Active-Cool Fans HP Confidential
    51. 51. Hệ thống quản lý Thermal logic Monitoring actual power and cooling in datacenter Rack-level BTU/Hr. Enclosure Inlet Air Temp. Actual Power Utilization Max Available Power Thermal and Power Status Power Redundancy Mode Multiple Enclosures HP Confidential
    52. 52. Trạng thái của rack c-Class HP Confidential Status of multiple enclosures Easy configuration of multiple enclosures, iLOs, and Interconnect consoles
    53. 53. Trạng thái c-class enclosure HP Confidential Overall Status Individual Device Status Subsystem Status
    54. 54. Trạng thái c-Class server blade Server Blade Status HP Confidential
    55. 55. Menu chính của hệ thống Insight (For the rack technician) <ul><li>Initial setup installation wizard </li></ul><ul><li>HP Bladesystem Diagnostics </li></ul><ul><li>Power management </li></ul><ul><li>Enclosure Management </li></ul><ul><li>Local administration </li></ul><ul><li>PIN-based Security for Settings </li></ul><ul><li>Screen Lock configurable </li></ul><ul><li>Also view/control from web GUI! </li></ul>Simplifies initial setup for the local rack technician! HP Confidential
    56. 56. Thông tin của enclosure thể hiện trên hệ thống insight (For the rack technician) <ul><li>Enclosure Health </li></ul><ul><li>Enclosure Name / Rack Name </li></ul><ul><li>Onboard Administrator IP address </li></ul><ul><li>OA Service Port IP address </li></ul><ul><li>Ambient Temperature </li></ul><ul><li>Enclosure Input Power </li></ul>Quick visual view of enclosure information Overall Enclosure Health Status HP Confidential
    57. 57. Thiết lập thông số cho enclosure (For the rack technician) <ul><li>Enclosure Power Settings </li></ul><ul><li>Onboard Administrator IP address </li></ul><ul><li>Enclosure Name / Rack Name </li></ul><ul><li>Insight Display PIN# </li></ul>Quick view and editing of enclosure settings HP Confidential
    58. 58. Tóm tắt trạng thái của enclosure (For the rack technician) <ul><li>Background color indicates health </li></ul><ul><li>Device health indicated with color </li></ul><ul><li>All devices visible in one view </li></ul><ul><li>Error summary counters </li></ul><ul><li>View Alert available when errors are detected by the Onboard Administrator </li></ul>Quick view of Enclosure and Blade health HP Confidential

    ×