20121004_Ung thư dạ dày (Chuyên đề lớp CK II)

2,941 views

Published on

Published in: Health & Medicine

20121004_Ung thư dạ dày (Chuyên đề lớp CK II)

  1. 1. Nguồn tham khảo:1-ACS Surgery 20052-Sabiston Textbook of Surgery, 18th ed (2008)
  2. 2. Dịch tể học Phổ biến nhất trong các u tân sinh của dạ dày  Adenocarcinoma: phổ biến nhất (95%)  Lymphoma: 2-9% (Hoa kỳ)  GIST Phổ biến thứ nhì trên thế giới, sau ung thư phổi. Hoa Kỳ: đứng thứ 14 (2007) Tần suất mắc bệnh: cao nhất ở Nhật, Trung quốc Tỉ lệ sống 5 năm (1992-1999): 23% ACS 1995  66% xâm lấn tại chỗ  Tỉ lệ cắt bỏ 30-50%  Sau PT cắt bỏ triệt căn, tỉ lệ sống 5 năm, lần lượt, theo giai đoạn 1-4, là 43, 37, 18 và 20%
  3. 3. Yếu tố nguy cơ Nam giới (1,5 lần) Lớn tuổi Viêm dạ dày mãn tính thể teo Nhiễm HP Thực phẩm bảo quản Di truyền (Hoa Kỳ: 5-10%) Nhóm máu A: nguy cơ tăng 16-20%
  4. 4. Giải phẫu bệnh Borrmann (1926) Lauren (1965)
  5. 5. Phân loại Lauren Intestinal Diffuse Nam > nữ Nữ > nam Ngoại cảnh Gia đình Lớn tuổi Người trẻ Biệt hóa rõ, cấu trúc tuyến Kém biệt hóa, tế bào nhẫn Di căn đường máu Di căn đường dưới niêm và bạch mạch Tần suất giảm Tần suất không thay đổi Dự hậu tốt hơn Dự hậu kém
  6. 6. Triệu chứng lâm sàng Giai đoạn đầu: mơ hồ, nghèo nàn Giai đoạn sau: rõ ràng nhưng quá khả năng phẫu thuật
  7. 7. Cận lâm sàng X-quang dạ dày đối quang kép: âm tính giả 25% Nội soi dạ dày-tá tràng và sinh thiết: xét nghiệm chẩn đoán thường quy Sinh thiết nhiều chỗ qua nội soi: độ chính xác 98% Tumor maker ?
  8. 8. Đánh giá giai đoạn CT: chính xác 70% đối với ung thư giai đoạn muộn và 40% đối với ung thư giai đoạn sớm. Siêu âm qua nội soi: độ chính xác cao hơn CT (75%) Nội soi bụng Hai hệ thống đánh giá giai đoạn:  Nhật: chi tiết, liên quan đến từng nhóm hạch được đánh số riêng biệt  Phương Tây: tumor-node-metastasis (TNM)
  9. 9. LOCATION OF PRIMARY TUMOR IN STOMACHLYMPH NODESTATION (NO.) DESCRIPTION Upper Third Middle Third Lower Third1 Right paracardial 1 1 22 Left paracardial 1 3 M3 Lesser curvature 1 1 14sa Short gastric 1 3 M4sb Left gastroepiploic 1 1 34d Right gastroepiploic 2 1 15 Suprapyloric 3 1 16 Infrapyloric 3 1 17 Left gastric artery 2 2 28a Anterior comm. hepatic 2 2 28p Posterior comm. hepatic 3 3 39 Celiac artery 2 2 210 Splenic hilum 2 3 M11p Proximal splenic 2 2 211d Distal splenic 2 3 M12a Left hepatoduodenal 3 2 212b,p Posterior hepatoduodenal 3 3 313 Retropancreatic M 3 314v Superior mesenteric vein M 3 214a Superior mesenteric M M M artery15 Middle colic M M M16al Aortic hiatus 3 M M16a2,b1 Para-aortic, middle M 3 3
  10. 10. American Joint Committee on Cancer Staging System for GastricCarcinoma (AJCC classification)
  11. 11. Phẫu thuật Phương pháp điều trị triệt căn duy nhất Mặt trái: nguy cơ tái phát Kỹ thuật: còn nhiều tranh luận Tranh luận:  Giới hạn cắt dạ dày  Giới hạn nạo hạch  Vai trò của cắt lách và các cơ quan lân cận
  12. 12. Giới hạn cắt dạ dày Ung thư ½ dưới: cắt bán phần hay toàn phần Ung thư tâm vị, phình vị: cắt thực quản? Nguyên tắc: cắt R0, mép cắt cách khối u 5-6 cm, tốt nhất là có sinh thiết lạnh
  13. 13. Giới hạn của nạo hạch Nhật:  D1-D4, D1-D3 tương ứng với nạo hạch nhóm tương ứng, D4: D3 cộng nạo hạch quanh ĐMC và cạnh đại tràng (paracolic lymph node)  Cấp nạo hạch trên 1 cấp so với cấp di căn hạch  Ung thư dạ dày giai đoạn sớm: nạo hạch tối thiểu là D2 Phương Tây:  Nạo hạch giới hạn (D1) và mở rộng (D2)  Chưa chứng minh được sự cải thiện tiên lượng sống của D2 so với D1(*)  Tiên lượng sống: liên quan trực tiếp đến số lượng hạch di căn(*) Wanebo HJ, Kennedy BJ, Winchester DP, et al:Gastric carcinoma: does lymph nodedissection alter survival? J Am Coll Surg 183:616, 1996
  14. 14.  AJCC guideline: cố gắng lấy tối thiểu 15 hạch để cho việc đánh giá giai đoạn được chính xác
  15. 15. Điều trị không phẫu thuật Nhiều nghiên cứu vai trò của hóa trị, xạ trị, hóa-xạ, hóa-miễn dịch, hóa trong phúc mạc, bổ túc hay tân trị liệu: thất bại trong việc chứng minh cải thiện tiên lượng sống

×