Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Đề thi chính sách thương mại quốc tế NT - bookbooming

http://bookbooming.com/

  • Be the first to comment

Đề thi chính sách thương mại quốc tế NT - bookbooming

  1. 1. Bookboomíng Họ và tín:......................................... SÉD:.........Lóp:................ Đ ê íhl h ết môn: Chính sách th van g m ại quốc tế Thài ịÌM làm bài: 45 phút 1. Biều kiện đt ngo?ì thtro7)g rs đời TỈ phẩt triển Ị ẳm: a. Có s ự (èn tại và phất triển cua KT hảng hoi vi sự rá đồi của Nhà nưóc. b. Có sự ra đòi của Nhà nư ác cùa 2 sự phát triền cùaPCLĐ quác tí._ c. Có sự ièo tại và phát niển cửa KT hằnj hoá, tiền tệ kèm thio ă i Ĩằ sự x d b Kện cùa TB &uong nghiệp. d. Kết họp a và c e.K ếthợpbvàc 2. Thto If thuyểl của A. Smlth, mội nuớcci lợi thỉ íuyft đổi v ỉ một loại sin phim so vỗi ntỉỡc khác có njhTa là: a. Tronj cùng raột giờ lao động ihì nước đó s x rt nhiiu sân phẩm hơn. b. Chi phí Cữ hội trons sán xuất cùa nước này n h i hon chi phí cơ hội của rước kia c. N ưdt dó tắo một lượng đầu vào tương đưcraj so vối nước k iĩ để s x ra cùng một loại sân phẩm. d. KhỗDg cậ c ỉu trà lòi Đúns. 3. Theo lf thuyết cũa D.Eicarđo, một niĩớc có lợi thế so sánh ÍO vối nurửc khác về một loại sáa phẫni cổ nghĩa lè: a. Trong càng một giờ lao động thì nước đá s x ra nhiỉu săn pầẳm hơn. b. Chi phỉ ca bội trong sàn xuất cùa nirửc nìy nhỏ hon chi phí cơ hội của nưỏc ]áa c. Nưóc đdtốo một lượng đần vào rưcrae đương so với vước Via để s x ra cỉrng một loại sàn phầm- d. Không cổ c ỉa trả lèrĩ Đáng. 4. Chì tiẽ J tỷ ụ trao đổi (term oí trade) thề hi|n hoạt aộn« ngoạĩ tìnrơng có hiệu quà khỉ; a. Chi tiêu này lóu hơE 0 b. Chi tiêu này lón hcm 1 c. Ch! tíỉ; này bằng 1 . d. Chi tíỉu này lón han tỷ giẩ hél đoái 5. EDÍU qaâ kiọh tế CẾ biệỉ ià: í. II qu-l kinh tá Ử dtiọc ì h o ạ đỘDg Dgoẹi thuưng cũa tùng doanh nghiệp, tim” thuong vụ, tùng m ặ ỉứng. TU b. Sụ dđr.ỉ góp cùa hoạt đông ngoại thương vào việc phát triển sân xuất, đoi mới co cẳu kinh tế, tlng n ă s ị suất )»o dộng x ỉ hội,... ■ c. Kì ju què được tính toán cho tìrní phương án cụ thể. đ. So sdnh hiệu quà của các phương án vói nhau 6. Khi tính lọi nhuận tài chính v i lọi nhuận kinầ tỉ trong hoạt động binh doanh: a. L ịì nhuệiì kình lể lớn hon lọi nhuậâ tài chính b. lợi nhnận kình tể nhò hơn lợi nhuận tài chírii c. lọi nhuịn kinh tí bằng lọi choán tài chính d- Không có câu trà lõi dứns7. KIiỊ (ỷsúất ngoỊi tệ xuất t h ỉ a < tỳ giá hổi đoái chtrih thức < tỹ la ể t ngoẹi tệ nhập khẫạ thì:tX u & á ẳ ac ó tó ệ u q Ịiih ặ p lỊẩ u c ó ln ẹ u q rá _ b.Xuiítbấukhộogcóhiịuqụi,nhệpkhấuứ hiệuqui8. Mộí hun ngậch NE thơòní quy đjnh đầy đủ về:a. sá lưọiig hoặc giá trị đirợc phéo NK.b. Thị Budng NK và thời gian thực hiện NK.c. sể ìượug hoặc giá tri NK, thị trướng NK và thaãne thời ịỉsn NK.d. Không cáu trà lòi nào ớ ưẽo đtinĩ.9. Trong bilu thui XNK hỉệD Tiav cùa VN, mức thuế suắt-cơ sờ Sirực là:c. Tỉỉaể suất thông thưõns. .b. Thuểsuẳtư u đ ã i.. c. Thui suảt ưu đãi dặc bìệLJ0. Nguý) tiéu dùng s í quan têm đến:a: Tỵ suất bão hộ dẼủi nảiTa (NPR) cùa chuỉ Khập khẩu-b. Tj suât báo hộ hiệu quỉ (EPR) cùa thuế nhập thiuc. C i a và b4. ổèu khôna Qu.in lìrĩỊ -3 5 - Đại học Ngoại thương
  2. 2. Bookbooming 11. Hiện tư ợng giá báo ờ thị trưòrag trong Dirửc lỏn h<m giá n h ịp khẩu sau khỉ nộp đã nghía ▼ vỉ ¥ thuế là hiện íưọmg: a_ Thuế thừa b. T huế thiéu c. Không cò phưong in tr i lôi đúng 12. Tỳ suất bảo hộ hiệu Ịpà á gảm kiã: a, Thuế suất thành phẩm giảm, thuế suất nguyên liệu không đỏi. b Thuế suất thành p h im giàm ít hon thuế soầr nguyên liệuT c. Thuế suất thành p h im giữ nguyên, th a i snẳx n g u y ta tỉệa giảm. d. Có b và c 13. Theo nghị định12/2006/NĐ-CP, Việt N ạ m ^ p dụng h f n ũg ịch thuế quan & ỉt a. 7 m ặỉ h àng h. 4 m ặt hàng c. 3 m ặt hàng d lchOngấp dụng 14. Việc N E các m ịt bằng mà săn xuấí trong JđWo stkh8ng có lọi tsằsg n h |p khiu đưyẹgọl là: a. Nhịp khẳu bổ sung b Nhịp khẩu thay thỉ ìThay thí nhặp khấu d. lõiông cá phữong án diing 15. Ngưài sân x u ất s ỉ quan tâm đến: i . T ỷ suẩt bảo bộ Hanh ngiùa (NPR) b. Tỳ saấl bảo bộ hiệu quả (ÊPR) c. cấ í và b ố. Khỗng c<5phưcmgáii đứng 16. Lưạrng h àn g hóa bị Wnh th u i nhập .khâu là: a. Lirọng hằng hóa do doanh nghiệp tự kê khai b. Lượng bằng hóa quy Aph trong họp đbng c. Lượng hàng.hổa thực tí nhập. khâu. d. Không có câu trả lài đilng 17. CỂc ph ơ ơ n g p h áp tĩnh th u i nhập k h iu m à Việt Nam đang 6p dựng lả: a. Tbuể theo gỉấ (thuế taang đáỉ) b. Tbaỉ theo lượng (thuê tuyệt đổi) c. Thuế theo m ùa d C ả a v ìb e. Cà a v à c18. í.p dụcg biện p&ổp phỉ t h a i quan có mỉ đỉểm là:a. Có thẳ đắp ứng nhiềõ mục tiêu ràng mộc Idcb. 0 5 Chè áp dựng nhiềa biện p b ip p ỉd ú ro ỉ quan cho BỘC m ục tiĩoc. R ắỉ đa dạng, phong phá về bình thức£ Kết họp a, b, ce.Kết hộp a, c19. Điim gléng nhau giữa th a i nhập ithâu TÌ h ạn ngạch nhập k h iu là:a. Cùng làm giảm luựn£ nbập ihẳab. Cùng làTTì rànc giá trên thị trường nội tíja_ Cùng đem lại lợi nhuận siíu ngạch cho ngtrỉri nhập khln.đ Cả ă y à be. Cả a và c20. Theo Laffer, mối quan b ị gi&a th u i su ất TỈ doanh thu ttauí là:a~ Quan hệ tỷ lệ thuận b. Qoan b ị tỹ-lệ nghịch c. ròythaộc múc th ai snil21. Theo quy định h ỉịn hìn h của v iệ t Nam, cốc doanh nghiệp đo-yc quyìa kinhdosmh x n it n h ịpkh iu náu:a. Trong phạm vi mặt hãng Cã đ3ajg kỹ ldnh doanh _ b. Sau khỉ đỊ Ong ký m ỉ s4 Hài qoaoQM ặỉhiiiịđứkhang tbuộc diện cẵmxoẳtkiẩu, nhập kbẳo d. Cả I và b (f3j Cả a,b v ì c p Từ câu 22 đến câa 2 6 đự3 trỉn s ớ .è i sau è thuế n h ịp k h iu 12 w 12 15 II 20 9 -3 6 - Đại học Ngoại thương
  3. 3. Bookbooming 22. Do tác động cùa thuể, luựní nhập k h iu d ỉ a. T£ns tử 3 don vị lỉn 8 đơn v| b. Qiim từ 8 đon vi xuống 3 đon’vị c. Tảng tù l í đơn vị lên 20 đon vị < Giảm ử 15 2on vi xuống 12 đon vị L 23. Do tác động cửa thui nhịp k h iu , thặng dư cùa ngưM sin x u it đ9 thay í ỉ l l ì a . f r ă n g 2 7 .đ cm v ị b . g iá m 2 7 đ ơ n v j c. tă n g 3 8 đ ơ n v ị 4 ã ỉm 38 don v ị 24. DÕ tác động cùa thuế nhập khẳu, thặng dir cùa ngưM Bỉn dùng <55 thaỊj)ỉl l ì a. tỉng 27 đcra vi b. giảm27 đon vị c. tâng 38 đon vi _ d, giám 38 đơn vị 25. Do tác động cùa thuế nhập khẫu, Ngần sách Nhà nơức-aã thay <381 là á tin§ 6 đơn vi b. giẳm 6 đcm vị e. giâm 5 đem v f d. giảm 3 đơn vị 26. Do t ic ữộng cùa thu* nhịp khẩu, phức !j1 x ỉ bộl đ ĩ thay đũi là a. tânsổđơnvi b. siảm ổdơnvi c giám 5 đơn vj d. tia ị 5 don vj T ừ r i u 27 đ ln câu 3] dựa trỉn sơ đè sau. Trong sơ đè, Nhà nưức đồng thòi áp dụng thui nhập khẵu mú c 20% và quy định hạn ngạch nhận khiu õìnức 10 đem vj. So sánh vỏi trưỉrrĩị hộp thwmg mịl ty do í X) 27. Do tác động của thoi TÌ bạn ngạch nhịp khỉu, iơyní nhập khiu 32 a. Tàng từ 10 đcn vị ]ỉn 30 đơn vị b 3iàmtừ30 đem vj xuỗng 10 đơn vị c. Tỉns từ 10 đon vị lên 20 dơn vị ĩ. Giảm từ 20 đơn vị xuống 10 đon vị 28. Do tốc động cùa thuế TÌ hạn ngạch nhập khâu, thỊng dữ của ngưòi sàn xuất đã thay đồi là í . tần2 75 đon vi b. giảm 75 đơn Ỹị C- tăng 135 đơn vị . đ. giám 135 đơn vị 29. Do tỂc đông cùa thuế TÌ b ịn ch nhSp kìiẳùvthặng đtr của ngtrỉri tiêu dùng 32 thay iôl lì a. tăní^ỉ đon vị b. giâm 75 đon Ỳị c. tăng 135 đon vị d giim 135 đon vi 30. Do tác Cộng cảs thuế và i? n ngạch nhập khẩu, Ngân sách Nhà BirổT flã tbay ổỗl !à a, tâng 10 đơn vj ỉ> giảm 10 đơn li c. tăng 30 dơn vj d. giãn 30 đơn vj 31. Do tác động của thui Tà’hạn ngạch ohập khẩn, phin Iịtì nhnân siêu ngạch cùa ngơời nhập khiu c6 hạn ngạch là í- 10 đon vị b 20 đcm vi c. 30 đen vị & 25 đcm vj 32. Đ Ịc đỉim của các bỉfn pháp tạo nguồn hàng, cãi biến cơ cấụ x ụ ỉt khẳu là:?2. Tác động cfcặE2 b. bỉn vữnj i. K i ỉ n ĩ trái vôi quy ổịnh CLia W TO d. Cả E, b v i c33. So vói tín dụug xuất lihẳii, try c ấ p ru ấ t khẩu có điềa khấc nhau ccr bàn IÈ:a. Cố tính hoỉa Ớẳ b. Đây mạnh xuắt Biếnc. KbỉÉg có tíáh hoàn trà đ -C ia v ìb e .C ả b v ic34. Nhà nưérc trp g lí cho x u it khỉu sỉ làm cbo:. Giá bắn hàng trong nước tSns lén X ỉ hội bi tin thấtc. Lượn! h à n í tiêu dÙDỊ irong nưốc íỉa s lên 3 Cả a v i b e. Cả a, b và c35-Tỷ giá hổi *oổi chính th ứ c quẾ cao (aỉn g tìỉn VN Oiryc định g iá thếp)_là nguj tn nhẵn làm cho:í- Du lịch re mr6c ngoài tỉng. đẳư rư nuớc DỊoii vào Việt N a n lỉn g , xuắt khảạ tỉn ịb. Du lịch ra nữởc ngoằi gi ém. đ iu tư nưàc njoài vào Nam đ n g , x o ít t h ỉ u giiinc Đu lịch ra nưởc níoài giám, dìu IU nưỏc nĩoàì vào Việt Nam tĩag, xuẩt khẳu tin jà. Du lịch Tí nưởc Eíoàl gỉảm díu vL nước OỊOÌĨ vào Việt Nam giim , xuàt khảu tỉag. * 37 Đại học Ngoại thương
  4. 4. Bookbooming 3Ố. Hậu quâ cũa trợ giá xuất k h iu bao gèro: a. Bốp méo sự cạáh tranh- b. Gãy ra giá trong nưỏc tăng cao. c. Gây thiệt hại cho ngưỉri sin xuất á Cả a v àb e. Cả a, b và c. 37. Lọi tóicòạrtệcphốriábốđoabẽogỉraáíiíích là tík e Ịo Ị& h a & a. Cổ thể đẩy mạnh xuỉt khản trong iỊgỉn hận b. Lim trầm trợns thêm gánh n ỉrg nọ nưỗc ngoài c. Giúp cbu hút von dìu n i nước ngoài đ. Cả i và b e C ia v à c 38. Điều kiện cùa m ặt hàng xuất khẳu chủ lực KHỐNỜ bao gẳm a. Có thi tmòng tiêu thy tương đái ản định b. 05 nguồn lực đ ỉ tẳ.chửc sản xuắt v ii chi phí thip c. 05 khối lưọng Irim ngạch lỗn trong tèng kim ngạch d Được sự trợ cắp của Nhà nứỏc 39. Tbeo quan đilm côa Vỉệt Nam, m ặt hàng x ụ ỉt khẩu chủ lực là: ạ. Mặi hàng sàn xuấi ra chủ yểu dành cho xuíi khẩu b, mặt hàng chiếm vị trí quyết định trong ĩ ông lcim ngạch xuầi th iu do cỗ t&i trường nưdc ngoài và diỉtt40. Gia công x u it khẩu bao gầm các hình thức sau:a. Bên nhận gia công "làm thuê cho bên đật gĩa câng và không cđ qoyỉn chi phổi sản phim Um rS _ Lb. Bên đật g ã cởng giao DguyỄn vật liệu, giúp đõ kỹ thuệl cho bíc nhện gia công v ì báo tiêu sản phim.c. Bên đặt gia công v ì bên chận gia còng cùng hợp tác sin xn h v ì cỉria s i lọi chuận/rừi 10tì C ãa v àbff. Cả a, b và c41. Doanh nghiệp x u it k h iu s ĩ quan tâm KHÁT đán:a. Tỷ giá hổi đoéi chừih thức b t ỷ giá hái đoái chực tếc. Tỳ giá bôi đoái tréo tbj tnrÒDg tự do d. Tỷ jpá hổi đoái cũi các ogẳa-hìag thương mạil ừ câu 42 ũển cảu 46 dựa tr ỉ a sơ đẳ san TỈ trợ giá x n it k ìũu > < 12 15 II Q42. Dỏ tác a§ng cùa trợ gỉá mát khẫúị^ơựng xuit khiu aaa Tỉng từ 3 đon vị lỉn á đon vị b. Giấm tử 8 đon vj xaổng 3 don vjc. Tầng từ-18 đơn vi Iêa 20 đon vị đ. Giám từ 15 đon vị xuống 12 don vj43 Do tác <3ỘD2 cũa trọ- giá x u it khiu, thặng d 1 của Đgròi sản xu ỉt 03 thay đèi là 7i. lãns 27 đơn Ý ] b. giảm 27 <íon vị c, ting 38 đon vị ỉ giảm 3Ỉ dơn vi44. Do tác động cùa trọ- gfi x ú ít khiu, thặng đ Ịc ilạ người đêu dùng đẵ thay dải là1- tàng 27 dcm vị b, giâm 27 dan vị ìỉè tắag 38 đơD vị d. giảm 38 đon vj45. Do tác ũ ệ n ị cùa trợ giá x u ỉt kbẫạ, Ngân sách Nhà nơfrc 03 tha ĩ i ỉ l làa. lăns 16 đớn vị h giảm 16 đon vj c. gỉỉm 5 đon vj 4. tăng 5 đon vj — Hít — -3 8 - Đại học Ngoại thương
  5. 5. Bookbooming TRƯỜNG ĐẠI H ọ e NGOẠI THƯƠNG KHOA KINH TẾ VÀ KINH DOANH QUỐC TẾ Đ ề SỔ I: Kiểm tra giữa kỳ món chính sách thương mại quốc tế Sinh viên được phép sử dụng tài liệu, tuyệt đối không được trao đổi.l ề Điều kiện để ngoại thương ra đời và phát d. Phương án kháctriển gồm: 5ẽ Theo lý thuyết của A Sm ith mộta. Cơ sở tỗn tại và phát triển của KT Ngoại nước có lợi th ế tuyệt đối so với nướcthương hoá và sự ra đời của Nhà nước. khác có nghĩa là:b. Có sự ra đời cùa Nhà nước cùng sự phát a. Trong cùng một khoảng thời gian thìtriển của PCI.D quốc tế. nước đó sản xuất ra nhiều sản phẩm hơn:c. Có sự tồn tại và phát triển của KT hàng hoá, b. Chi phí cơ hội của nước đó là chi phítiền tệ kèm theo đó là sự xuất hi.ệft,của TB cơ bội của nước kia.thương nghiệp. c. Nước đó tốn một lượng đầu vào tươngd. Kết hợp a và c đương so với nước kia để sản xuất rae Kết hợp b và c cùng một loại sản phẩm.2. Bản chất của thuyết trọng thương là: d Không câu trả lòi nào đúng.a. Trao đổi không ngang giá 6. Trong các nhận định sau, nhận địnhb. Trao dổi ngang giá nào không phù hợp với các lý thuyếtz Khỗng có câu trả lời đúng cổ điển về thương mại quốc tế.3. Học thuyết nào sau đây đề cập đến vai a. Thương mại quốc tế mang đến lợi íchtrò quản lý của Nhà nước trong hoạt động cho tất cả các quốc gia.ngoại thương. b. Thương mại quốc tế góp phần xoá bỏa Thuyết trọng thương sự cách biệt về giá các yếu tố sản xuất.b. Thuyết lợi thế tuyệt đối c. Thương mại quốc tế chỉ mang đến lợic. Thuyết lợi thế so sánh ích cho các nước giàu và thiệt hại chod. Cả a, b và c. các nước nghèo.4. Theo các lý thuyết cổ điển về thương mại d. Thương mại quốc tế giúp cho sẵn xuấtquốc tế, cơ sở của thương mại quốc tế là: có hiệu quả hơn.a. Lợi thế so sánh.b. Lợi thế tuyệt đốic. Lợi thế cạnh ưanh 1 -3 9 - Đại học Ngoại thương
  6. 6. Bookbooming 10. Cơ sở của thương mại quốc tế 7. Một nước sẽ có lợi khi tham gia vào giữa hai quốc gia là: thương mại quốc tế khi. a. Lợi thế tuyệt đối a. Cơ cấu sản xuất không thay đổi. b. Lợi thế so sánh b. Nước đó chuyên môn hoá vào sản xuất CỄCả a và b hàng có lợi thế so sánh. d. Không có câu trả lời đúng cệNuớc đó chuyên môn hoá vào mặt hàng 11. Mô hình mậu dịch cùa mỗi quốcbất lợi thế so sánh, gia là.d. Cả a và b. a Quốc gia A xuất khẩu A, nhập khẩu8. Nhược điểm của lý thuyết lợi thế so Ysánh của D.Ricardo bao gổm: b. Quốc gia B xuất khẩu X, nhập khẩua. Chưa giải thích được nguồn gốc của lợi Ythế. c. Quốc gia A xuất khẩu Y, nhập khẩub. Chưa đề cập đến chi phí vận chuyển trong Athưcmg mại quốc tế. đ. Không có thương mại quốc tếc. Chưa đề xuất được mô thức thương mại 12. Thương mại giữa hai quốc gia sẽquốc tế không xảy ra ở tỷ lệ trao đổi:d. Cả a và b. a. 7y = 4x9. Nguồn gốc quan trọng nhất của lợi thế b. 4x = 4yso sánh là: c. 6y = 6xa. Sự khác nhau về trị giá địa lý giữa các d. 4y = 8xnước 13. Theo lý thuyết H - 0 , Việt Namb. Sự khác nhau về tài nguyên thiên nhiên sẽ được coi là nước đổi dào tương dốigiữa các nước. vê lao động nếu lượng lao động vàc Sự khác nhau về nguồn nhân lực giữa các lượng vốn của Việt nam và Hànquốc gia. Q uốc lần lượt là Kvnd »Lhq ị Khq .d. Sự khác nhau về công nghệ sản xuất. a. L V = 100, Kvd = 50, Lh — Kh = 20. N q 50, qTừ câu 10 đến 13 dựa trên bảng số liệu sau: b. Lvn= 100, KV = 50, Lhj= 200, KH3= 150 N ( <Số sần Quốc gia A Quốc gia B c. Lvn= 100, Kvn = 50, Lhq= 100. KH = 100 qphẩm/giờ lao d. Cố a và bđộngSản phẩm X 4 2 e Cả b và cSản phẩm Y 1 3 2 -4 1 - Đại học Ngoại thương
  7. 7. Bookboomíng15. Mô hình thương mại quốc tế nào sau 19. Theo lý thuyết về khoảng cáchđây khững t h l giải thích bằng lý thuyết H - còng nghệ, vai trò tiến phong của mộtoỂ nước là do:a. Thương mại dịch vụ a. Thể chếb. Thương mại nội ngành (mỗi nước sẽ cùng b. Nguổn lực thích hợpxuất, nhập khẩu một mặt hàng) c. Thi trường trong nước.c. Thương mại dựa trẽn vòng đòi của sản d.C ảavàbphẩm 20. Theo Balassa, một nước được coi làd. Cả 3 trưỉmg hợp trên có lợi thế so sánh nếu chỉ lợi thế so16ệ Theo lý thuyết H - o , nguồn gốc của lợi sánh biểu hiện (RCA):thế so sánh là: a. Lớn hơn 2.5a. Sự khác biệt giữa các quốc gia về nguồn lực b. Từ 1 đến 2,5sản xuỉt. c. Nhố hơn 1b. Sự khác biệt giữa các quốc gia về công d. I&avàbnghệ. 21ẳTheo lý thuyết về vòng đời quốc tếc. Sự khác biệt giữa các quốc gia về thị hiếu của sản phẩm, việc sản xuất một sảntiêu đùng. phẩm sẽ bắt đẩu ờ:d. Sự khác biệt giữa các quốc gia về quy mô a. Nước phát minhthị trưòng. b. Nước phát triển.17. Theo lý thuyết H - o , quốc gia dồi dào c. Nước đang phát triển.tương đối về lao động sẽ xuất khẩu mặt d. Cả a và bhàngề 22. Động lực để doanh nghiệp thama. Nông sản gia vào thương mại quốc tế là:b. Sản phẩm công nghiệp a. Mở rộng và thay đổi cơ cấu tiêu đùngc. Dịch vụ trong nưốc.18. Theo lý thuyết b. Thu được lợi nhuận cao hơnỉ. Làm tiền lương ờ các quốc gia ngày càng c. Giảm bớt rủi rochác biệt. d. Cả a và c5. Làm tiển lương ở các quốc gia ngày càng e. Cả a, b và c:ân bằng. 23. Theo lý thuyết lợi thế cạnh tranh Không có tác động đến tiền lương ở các quốc gia, cơ số hạ tầng là yếu tố thuộc,[Uốc gia a. Điỉu kiện yếu tố sản xuất -4 3 - Đại học Ngoại thương
  8. 8. Bookboomíngb. Các ngành hỗ trợ và có liên quan a. Đối với hàng hoá xuất khẩu giá trongc. Điều kiện về cầu nước thấp hơn giá quốc tế.d. Chiến lược, kết cấu và môi trường cạnh b. Đối với hàng nhập khẩu, giá trongtranh. nước cao hơn giá quốc tế.e. Chính phủ c. Bằng nhau24. Theo lý thuyết lợi thế cạnh tranh quốc < C ảavàb Lgia, mức độ đòi hỏi của người tiêu dùng e. Không có câu trả lòi đúngtrong nước là yếu tố thuộc.a. Điều kiện các yếu tổ sản xuất,b. Các ngành hỗ trợ và có liên quanc. Điều kiện vể cầud. Chiến lược, kết cấu và môi trường cạnhtranhe. Chính phủ25. Theo lý thuyết lợi th ế cạnh tranh quốcgia, người tiêu dùng trong nuớc có đòi hỏicao vói sản phẩm sẽ tác động đến lợi thếcạnh tranh quốc gia.a. Tích cựcb. Tiêu cựcc. Không có tác động26. Theo lý thuyết về lợi thế cạnh tranhquốc gia, đầu vào chỉ phù hợp vói ngànhsàn xuất được gọi là:a. Đẩu vào cơ bảnb. Đẩu vào cao cấpc. Đầu vào chungd. Đầu vào chuyên ngành27. Trong một nền kinh tế mở quy mônhỏ, tương quan giữa mức giá trong nướcvà mức giá quốc tế sẽ: -4 5 - Đại học Ngoại thương
  9. 9. Bookbooming TRƯỜNG ĐẠI H Ọ C N G OẠI THƯƠNG K H O A K IN H T Ế VÀ K IN H DOANH Q U ỐC T Ế Để số 1: 28. Theo lý thuyết lợi th ế cạnh tran h quốc 31. Sản xu ất sẽ quyết định đến các gia, việc Tổng công ty Chè chiếm giữ tỷ yếu tố sau của ngoại thương. trọng lớn về sản lượng là yếu tố thuộc a. Quy môa. Điều kiện các yếu tố sản xuất b. Tốc độ tăng trưởngb. Điều kiện cầu thị trường c. Cơ cấu.c. Các ngành hỗ trợ và có liên quan d. Cả a và b"29. Trong m ột nền kinh tế mở quy mô e Cả a, b và cnhỏ, nếu mọi yếu tố khác không thay đổi 32. M ột hợp đồng xuất khẩu cóviệc tăng giá các yếu tố sản x u ấ t có ảnh doanh thu 100.000USD và chi phí 1hưởng như thế n ào tói hoạt động ngoại tỳ VND. Biết tỷ giá hối đoái là 1USDthương: = 16.000VND chi tiêu hiệu quả nàoa. Xuất khẩu tăng, nhập khẩu tăng sau đây là đúng:b. Xuất khảu tăng, nhập khẩu giảm. a. Tỷ suất ngoại tệ xuất khảu làc. Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng 1USD/10.000VNĐ.đ, xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng b. Tỷ suất ngoại tệ xuất khẩu là 1.630 Khi thực hiện chức năng lưu thông c. Tỳ suất lợi nhuận là 60%hàng hoá với bên ngoài, ngoại thương cần d Tỷ suất lợi nhuận là 1.6%chú ý đến cả giá trị và giá trị sử dụng e. Câu a và ctrong đó. 33. K hi tín h lợi nhuận tài chính và lợia. Giá trị là mục tiêu còn giá trị sử dụng là nhuận kinh tế tro n g hoạt động kinhphương tiện doanh.u Giá trị sử dụng là mục tiêu còn giá tri là a. Lợi nhuận kinh tế lớn hơn lợi nhuậnphữcmg tiện chính.c. Mục tiêu vừa là giá tri vừa là giá trị sử b. Lợi nhuận kinh tế nhò hon lợi nhuệndụng. chínhd. Cả giá trị và giá tri sử dụng đều là phương c. Lợi nhuận kinh tế bằng lợi nhuận tàitiên. chính -4 7 - Đại học Ngoại thương
  10. 10. Bookbooming d. Không có câu trả lời đúng 37ẽ Chiến lược phát triển ngoại34. Khi tỳ suất ngoại tệ xuất khẩu < tỷ giá thương Việt Nam giai đoạn 2001-hối đoái chính thức <tý xuất ngoại tệ 2010 là mô hình chiến lược:nhập khẩu thì: a. Sản xuất sản phẩm thô.a. Xuất khẩu có hiệu quả, nhập khẩu có hiệu b. Sản xuất hướng về xuất khẩuquả. c. Sản xuất thay thế nhập khẩub. Xuất khẩu không có hiệu quả, nhập khẩu d. Cả b và c.có hiệu quả 38. Ưu điểm của chiên lược hướng vềc. Xuất khẩu có hiệu quả, nhập khẩu không xuất khẩu không phải là:có hiệu quả. a. Đem lại tốc độ tăng trứởng nhanh.d. Xuất khẩu không có hiệu quả, nhập khẩu b Cơ cấu kinh tế phát triển cân đối.không có hiệu quả. c. Giải quyết công ăn việc làm.35. Kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam d .C ả b v à cnăm 2006 làm tròn số là: 39ẵThu hút vốn đầu tư nước ngoài làa. 19 tỷ USD biện pháp thực hiện của:bề 29 tỷ USD a. Chiến lược sản xuất hướng về xuấtc 39 tỷ USD khẩu.d. 49 tỷ USD b. Chiến lược sản xuất thay thế nhập36ệ Các thị trường xuất khẩu chính của khẩu.Việt Nam năm 2006 xếp theo thứ tự từ lớn c. Chiến lược xuất khẩu sản phẩm thôđến bé (so sánh trên cơ sở tỷ trọng của d Cả a và bkim ngạch xuất khẩu vào thị trường đó e. Cả a, b và c.trẽn tổng kim ngạch xuất khẩu của Việt 40. Trong giai đoạn 2001-2005, tỷ lệNam): nhập siêu với kim ngạch xuất khẩua. Trung Quốc, Nhật Bản, Mỹ, EU đạt cao nhất năm:b. Nhật Bản, Mỹ, EU, Trung Quốc. a. 2001c. EU, Mỹ, Trung Quốc, Nhật Bản. b. 2002i Mỹ, EU, Nhật Bản, Trung Quốc. c. 2003e. Trung Quốc, ASEAN, Trung và Nam á d. 2004 e. 2005 6 -4 9 - Chúc các bạn ôn thi tốt và đạt kết quả cao!

×