Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Bai tap cuoi tuan 26 lop 3

3,648 views

Published on

Hỗ trợ giải toán lớp 3 trực tuyến.
lh cô Trang: 0948228325
fb: https://www.facebook.com/boiduongHSGmonToanlop3/
hoặc https://www.facebook.com/hoctoanlop3tructuyen/

Published in: Education
  • Sex in your area is here: ❶❶❶ http://bit.ly/2ZDZFYj ❶❶❶
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Dating direct: ❤❤❤ http://bit.ly/2ZDZFYj ❤❤❤
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Be the first to like this

Bai tap cuoi tuan 26 lop 3

  1. 1. Ôn tập kiến thức tuần 26 Điểm Nhận xét ......................................................................................................................... .........................................................................................................................  Tiếng Việt: 1. Đọc i v n sau: Tết làng Tết lại sắp đến rồi. Làng tấp nập vui như hội. Mấy cây đ o ngo i đền đã phơ phất những bông hoa màu hồng mỏng tang. Cây mận đã nở hoa trắng muốt. Lúa đã cấy kín đồng. Nước đã đủ, ruộng lấp lánh như gương. Cầu ao lúc n o cũng đông. Người đãi đỗ, người rửa lá dong, người giặt chiếu… Những nhà nghèo cũng đủ gạo nếp, đậu xanh, con g , ó m ng. Mật đã mua, sẽ có món chè con ong ngọt sắc. Nải chuối xanh, mấy quả cam vàng, chùm quất, th nh mâm ngũ quả trên bàn thờ lung linh ánh nến. Lá cờ n m sắc xanh, đỏ, tím, vàng, trắng đã được treo cao giữa sân đình. Không khí mùa xuân thật náo nức. Sẽ có tắm tất niên bằng nồi nước lá mùi gi thơm ngào ngạt. Mấy nhà đông con đã đánh gộc tre để đun ánh chưng. Đã nhìn thấy nhiều người mặc quần áo đẹp từ đâu đó về n Tết. Người xách va li, người đeo a lô. Nhiều người mang về c nh đ o, c nh hoa ằng giấy trang kim để làm hoa thờ. Tết. Sao mà vui thế! Theo Băng Sơn 2. Hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: 2.1. Những dấu hiệu của cây cối cho thấy Tết sắp đến: A. Lá mùi gi thơm ng o ngạt B. Cây đ o, cây mận đã nở hoa C. Lúa đã cấy, nước đủ, ruộng lấp lánh như gương 2.2. Để đón Tết, người l ng đã: A. Đãi đỗ, rửa lá dong, y ngũ quả, treo cờ, tắm tất niên… B. Chuẩn bị va li, ba lô, mua quần áo, giấy trang kim… C. Mua cờ ngũ sắc, mua gộc tre nấu ánh… 2.3. Những người đón Tết ở làng có: A. Người làng B. Người nghèo, những nh đông con C. Cả người làng và những người ở xa quê 2.4. B i v n có mấy hình ảnh so sánh? A. Không có hình ảnh nào B. Có 1 hình ảnh so sánh C. Có 2 hình ảnh so sánh Các hình ảnh so sánh đó l :.................................................................................................. .............................................................................................................................................. 3. Bộ phận in đậm trong các câu sau trả lời cho câu hỏi:
  2. 2. a) Nồi nước lá mùi già thơm ngào ngạt. A. Là gì? B. Làm gì? C. Thế nào? b) Món chừ con ong ngọt sắc. A. Là gì? B. Làm gì? C. Thế nào? 4. Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm: a) Hoa đ o, hoa mận nở khi mùa xuân về. ............................................................................................................................................ b) Lá cờ n m sắc đã được treo cao giữa sân đình. ............................................................................................................................................ c) Bác thùng thư vuông vức đứng ở đầu ngã tư. ............................................................................................................................................ 5. Đặt dấy phẩy v o chỗ thích hợp trong những câu dưới đây: a) Ở Việt Nam mùa xuân là mùa của những lễ hội. b) Vào Ngày Giỗ Tổ Hùng Vương người dân Việt Nam từ khắp miền đất nước đổ về Đền Hùng. c) Ở Hội Lim khi hát quan họ các liền anh đội kh n xếp mặc áo the, các liền chị mặc áo tứ thân đội nón quai thao. 6. Viết dưới mỗi tấm anhhr tên một hoạt động trong lễ hội: kéo co, đua thuyền, chọi gà, chọi trâu, thi thả chim bồ câu, hát quan họ, thi nấu cơm, ném còn, đua voi .................................... ..................................................
  3. 3. .................................... .................................................. ....................................... .................................... .................................................. ....................................... Toán: 1) Xem tranh rồi viết tiếp vào chỗ chấm: a) Mua 5 quả bóng bay phải trả số tiền là: ......................................................................... b) Mua 6 cái bút chì phải trả số tiền là:............................................................................... c) Mua 1 quyển truyện và 1 lọ hoa phải trả số tiền là:........................................................ ......................................................................................................................................... d) Đồ vật nhiều tiền nhất hơn món đồ vật ít tiền nhất số tiền là: ........................................ ......................................................................................................................................... e) Em mua1 cái lược v đưa cho cô án h ng 5000 đồng thì cô bán hàng sẽ trả lại cho em số tiền là: ................................................................................................................... 2) Bạn Thông mua 2 quyển vở, mỗi quyển giá 3500 đồng. Sau đó ạn mua thêm một chiếc út giá 2500 đồng. Hỏi bạn Thông đã mua hết tất cả bao nhiêu tiền? 5800 đồng 4000 đồng 8700 đồng 1500 đồng 1000 đồng
  4. 4. ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ 3) Xem tranh rồi viết tiếp vào chỗ chấm: a) Bình có 5000 đồng thì Bình có thể mua được ................................................................ .......................................................................................................................................... b) Hòa có 8000 đồng thì Hòa có thể mua được ................................................................... .......................................................................................................................................... c) Việt có 9000 đồng thì Việt có thể mua được .................................................................. .......................................................................................................................................... 4) Viết số thích hợp v o ô trống: Giá tiền hàng cần mua Các cách trả Số tờ mỗi loại tiền phải trả 5000 đồng 1000 đồng 2000 đồng 5000 đồng Cách 1 5 Cách 2 Cách 3 Cách 4 6000 đồng Cách 1 Cách 2 Cách 3 Cách 4 5) Bốn lớp 3A, 3B, 3C, 3D có số học sinh lần lượt là: 28 học sinh, 30 học sinh, 25 học sinh, 27 học sinh. 2000 đồng 3000 đồng 6000 đồng 8000 đồng 4000 đồng
  5. 5. a) Viết tiếp vào chỗ chấm: - Số học sinh của lớp 3A là:........................................................................................... - Số học sinh của lớp 3D là:........................................................................................... - Số học sinh của lớp 3B là: ........................................................................................... - Số học sinh của lớp ………… l 25 học sinh b) Số? Trong 4 lớp trên: - Số học sinh nhiều nhất ở một lớp là: ........................................................................... - Số hộc sinh ít nhất ở một lớp là:.................................................................................. c) Viết tên các lớp có số học sinh theo thứ tự từ é đến lớn: ............................................. 6) Dưới đây l ảng thống kê số cây của bản Na đã trồng đuộc trong 4 n m: N m Loại cây 2000 2001 2002 2003 Thông 1875 cây 2167 cây 1980 cây 2540 cây Bạch đ n 1745 cây 2040 cây 2165 cây 2515 cây a) N m 2000 cả thông và bạch đ n trồng được là: ............................................................................................................................................. b) N m 2002 cả thông và bạch đ n trồng được là: ............................................................................................................................................. c) Số cây bạch đ n trồng trong 2 n m 2001 v 2003 l : ............................................................................................................................................. d) Số cây thông trồng n m 2003 nhiều hơn n m 2002 l : ............................................................................................................................................. 7) Điều tra các bạn ở lớp 3A, 3B, 3C thích tham gia các môn: ơi, đá cầu, cờ vua thì thấy: - Môn ơi: 3A có 7 bạn; 3B có 6 bạn; 3C có 4 bạn - Môn đá cầu: 3A có 8 bạn; 3B có 9 bạn; 3C có 10 bạn - Môn cờ vua: 3A có 7 bạn; 3B có 6 bạn; 3C có 8 bạn Em viết số thích hợp vào bảng thông kê sau: Môn Lớp Bơi Đá cầu Cờ vua 3A 3B
  6. 6. 3C

×