Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

11 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 LỚP 1

7,678 views

Published on

11 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 LỚP 1

Published in: Education

11 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 LỚP 1

  1. 1. ĐỀ THI HKI MÔN TOÁN LỚP 3 ĐỀ 1 Trường……………… ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Lớp…………………. MÔN TOÁN LỚP 1 Họ và tên ……………………… Thời gian: 60 phút Bài 1: (1 điểm) Cho các số: 1; 7; 3; 10; 8; 9 a) Xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn. b) Xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé. Bài 2: (2 điểm) Điền số vào ô trống: + 5 = 2 + 5 10 + = 2 + 8 7 - = 0 7 - 5 = Bài 3: (2 điểm) Tính: 8 - 4 + 3 = …….. 8 4 - + 10 – 6 - 2 = …… 7 4 Bài 4: (1 điểm) Điền dấu < , >, = 7 + 1 …. 8 6 - 4 … 2 + 5 4 …. 6 - 4 7 + 0 ... 5 - 0 Bài 5: (2 điểm) a) Có : 8 con chim Bay đi : 3 con chim Còn lại : ... con chim? b) Nhìn hình vẽ và viết phép tính thích hợp:
  2. 2. Bài 6 : Điền số và dấu để được phép tính có kết quả như sau: Bài 7: (1 điểm) Hình vẽ dưới đây có mấy hình tam giác, mấy hình vuông? … tam giác ... hình vuông 8 = 4 9 = 10
  3. 3. ĐỀ 2 BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – LỚP 1 THỜI GIAN: 40 phút Năm học 2015 - 2016 Họ vàTên HS.....................................................................................Lớp......... A/ Phần trắc nghiệm khách quan (5 điểm) Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng: Câu 1. Số bé nhất trong các số: 3, 0, 7, 6 là: A. 1 B. 0 C. 5 D. 6 Câu 2. Số lớn nhất trong các số: 6, 10, 7, 9 là: A. 5 B. 8 C.7 D. 10 Câu 3. Kết quả phép tính: 9 – 3 + 1 = A. 6 B. 7 C. 8 D. 5 Câu 4. 5 + 4….. 4 + 5 Điền dấu vào chỗ chấm: A. > B. < C. = Câu 5. Đúng hay sai: 9- 1 +1 = 9 A. Đúng B. Sai Câu 6. Số điền vào ô trống trong phép tính 6 = 3+ A. 3 B. 5 C. 2 D. 6 Câu 7. Số cần điền tiếp vào dãy số 1, 3, 5, …., 9. là: A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 8. Chị có: 6 bông hoa Em : 3 bông hoa Cả hai chị em có : … bông hoa? A. 4 B. 5 C. 9 D. 3
  4. 4. Câu 9. Có : 8 quả chanh Ăn: 2 quả chanh Còn: …quả chanh ? A. 5 B. 6 C. 4 D. 3 Câu 10. Trong hình dưới đây có mấy hình vuông? A. 6 B. 5 C. 8 B. Phần tự luận (5 điểm) Bài 1: (1,5 điểm) Tính: + + + + + + …… ……. …… ……. …… …… Bài 2: (1,5 điểm) Tính: 6 + 1 + 1= … 5 + 2 + 1= … 10 – 3 + 3 =… Bài 3: (1 điểm) Viết phép tính thích hợpvào ô trống: Bài 4:(1 điểm) Hình bên có: - . . . . . . . . . . . . hình tam giác. - . . . . . . . . . . . . . hình vuông
  5. 5. ĐỀ 3 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Bài 1: a. Đọc các số: 5: ................................................. 4:............................................... 7:.................................................. 9............................................... b. Điền vào chỗ trống 3 + …… = 8 10 - ……. = 4 2 + ……. = 9 …… + 2 = 10 Bài 2: Dấu điền vào ô trống: 3 + 4 9 + 0 a. > ; b. < ; c. = Bài 3: Số điền vào chỗ chấm: 3; 4; 5……; …….; 8; 9; 10. a. 6; b. 6;7 c. 7 Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a) Hình bên có 3 hình tam giác. b) Hình bên có 1 hình vuông. Bài 5: Điền số vào ô trống: 5 + = 7 9 - = 5 3 + = 8 - 2 = 6 II. PHẦN TỰ LUẬN: Bài 1: Tính: a) 4 + 5 b) 5 + 5 c) 9 - 3 d) 10 - 3 Bài 2: Viết các số 7; 4; 9; 5; 8 a. Theo theo thứ tự từ bé đến lớn:…………………………………….. b. Theo theo thứ tự từ lớn đến bé:……………………………....……… Bài 3: Viết phép tính thích hợp (1 điểm) Có : 7 bông hoa Thêm: 3 bông hoa Có tất cả: …..bông hoa?
  6. 6. ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI KÌ I I. PHẤN TRẮC NGHIỆM Bài 1 (1 điểm): a. 5: Năm; 4: Bốn; 7: Bảy; 9: Chín b. 5; 6; 7; 8 Bài 2 (0,5 điểm): b Bài 3 (0,5 điểm): b Bài 4 (1 điểm): a/ S; b/Đ Bài 5 (2 điểm): 2; 4; 5; 8 II. PHẦN TỰ LUẬN Bài 1 : (2 điểm) Tính đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm Đ/s: 9; 10; 6; 7 Bài 2: (2 điểm) Viết đúng mỗi phần cho 1 điểm a : 4; 5; 7; 8; 9 b: 9; 8; 7; 5; 4; Bài 3: (1 điểm) - Viết phép tính đúng (1 điểm): 20 + 7 =27
  7. 7. ĐỀ SỐ 4 Th i gian làm bài: 40 phút Bài 1: Tính: 2 4 9 10 4 + + - - + 6 6 3 8 3 ….. …. …. …. …. Bài 2: Số? 6 + … = 10 … + 0 = 8 8 - … = 6 9 – … = 5 Bài 3: Bài 4: Viết các số: 8, 1 , 5, 10, 7 a) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ......................................................................................... b) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ......................................................................................... Bài 5 : Đánh dấu x vào chỗ chấm câu trả lời đúng: a/ 10 - 7 + 3 =… A… 5 B... 6 C… 7 b/ 10 + 0 - 5 =… A... 5 B ... 6 C ... 7 Bài 6: Viết phép tính thích hợp:
  8. 8. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – NĂM HỌC : 2014-2015 MÔN: TOÁN 1 Bài 1: (2 điểm – đúng mỗi bài 0,4 điểm) - Học sinh làm đúng 3 bài trở lên đánh giá đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng. - Học sinh làm đúng dưới 3 bài đánh giá chưa đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng. Bài 2: (2 điểm – đúng mỗi bài 0,5 điểm) - Học sinh làm đúng 2 bài trở lên đánh giá đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng. - Học sinh làm dưới 2 bài đánh giá chưa đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng. Bài 3: (3 điểm – đúng mỗi bài 0,5 điểm) - Học sinh làm đúng 2 bài trở lên đánh giá đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng. - Học sinh làm dưới 2 bài đánh giá chưa đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng. Bài 4: (1 điểm – đúng mỗi bài 0,5 điểm) - Học sinh viết đúng 1 hàng đánh giá đạt chuẩn kiến thức,kĩ năng. - Học sinh viết sai hoặc không viết được đánh giá chưa đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng. Bài 5 : (1 điểm – đúng mỗi bài 0,5 điểm) - Học sinh dánh đúng câu a hoặc câu b đúng thì đánh giá đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng. Bài 6 : (1 điểm – đúng mỗi bài 0,5 điểm) - Học sinh viết đúng phép tính đánh giá đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng. - Học sinh viết sai hoặc không viết được thì đánh giá chưa đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng.
  9. 9. ĐỀ 5 Bài 1: Số Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống Bài 3: Tính (2 điểm) 4 3 3 5 - - + + 2 1 2 0 Bài 4: Điền dấu thích hợp vào ô trống: 9 7 0 3 6 6 5 4 Bài 5: a) Khoanh tròn vào số lớn nhất: 7 ; 6 ; 8 ; 2 ; 10 b) Khoanh tròn vào số bé nhất: 3 ; 0 ; 4 ; 10 ; 1 Bài 6: Viết các số 7; 10; 2 ; 8; 5 (2 điểm) a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:……………………………………… b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: …………………………………….. Bài 7: Viết số và dấu để có phép tính thích hợp. (1 điểm) Bài 8: (1 điểm) Hình vẽ bên có: a) ............ hình vuông. b) ............. hình tam giác. 0 3 5 7 > < = = 4
  10. 10. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 1 Bài 1: Số (1 điểm) Viết đúng số vào mỗi ô vuông được 0,25 điểm Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống (1 điểm) Điền đúng và đầy đủ vào ô trống 1 điểm Bài 3: Tính (2 điểm) Làm đúng mỗi phép tính 0,5 điểm 4 3 3 5 - - + + 2 1 2 0 … 2… .. 2 … …5… … 5…. Bài 4: (1 điểm) Điền dấu đúng mỗi phép tính 0,25 điểm. 9 7 0 3 6 6 5 > 4 Bài 5: (1điểm) a) Khoanh vào số lớn nhất đúng 0,5 điểm 7 ; 6 ; 8 ; 2 ; 5 8 6 3 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 1011111111111111111111111111111111111111 1111010 > < = > < = 10 00
  11. 11. b) Khoanh vào số bé nhất đúng 0,5 điểm 3 ; ; 4 ; 10 ; 1 Bài 6: Viết các số 7; 10; 2; 8; 5 (2 điểm) Sắp xếp mỗi ý đúng 1 điểm. a. Theo thứ tự từ bé đến lớn: 2; 5; 7; 8; 10 b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: 10; 8; 7; 5; 2 Bài 7: Viết số và dấu để có phép tính thích hợp. (1 điểm) Ví dụ: Viết đúng phép tính thích hợp 1 điểm Bài 8: (1 điểm) Viết đúng mỗi ý 0,5 điểm. Hình vẽ bên có: a ) 2 hình vuông. b) 5 hình tam giác. 0 3 + 1 = 4
  12. 12. ĐỀ 6 Trư ng Tiểu học Phương Hưng Lớp: 1... Họ và tên:....................................... BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 1 Câu 1: (1 điểm) Số ? Câu 2: (1,5 điểm) 0 1 8 5 9 4 + 0 8 6 7 6 4 + 1 5 4 4 9 10 2 + 3 3 + 2 Câu 3: (1,5 điểm) Số ? a) b) 7 <........< 9 10 > ......... 2 < ...... < ....... Câu 4:(2 điểm) Tính: 5 4 2 4 0 3 2 1 55 6 59 9 6 5 > < = 5 4 2 3 4 3 2 2 0 5 2 1 2 0 1 1 4 3 1
  13. 13. Câu 5: (1 điểm) Tính: a) 1 + 2 + 0 = .......... 2 + 1 + 2 = ............ b) 3 + 1 + 1 = .......... 1 + 4 + 0 = ............. Câu 6: (2 điểm) Viết phép tính thích hợp: Câu 7: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Có ..............hình vuông Có.............. tam giác HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 1 Câu1: 1 điểm (Mỗi dòng đúng: 0,25đ) Câu 2: 1,5 điểm (Mỗi cột đúng: 0,5 đ) Câu 3: 2 điểm a) 1 điểm: điền đúng mỗi ô trống: 0,2 điểm b) 1 điểm: điền đúng mỗi phép tính: 0,2 điểm Câu 4: 2 điểm: đúng mỗi phép tính: 0,25 đ Câu 5: 1 điểm: đúng mỗi dòng: 0,25 đ Câu 6: 2 điểm: đúng mỗi phần: 1 điểm Câu 7: 0,5 điểm
  14. 14. ĐỀ 7 BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I - NĂM HỌC: Môn: Toán –Lớp 1 Th i gian: 90 phút Câu 1: Viết số thích hợp (theo mẫu): ………. 4 …..... ……… …….. ……... ……... ……... ……... Câu 2. Số ? - 7 - 4 + 5 + 6 - 9 Câu 3: Câu 4. a,Tính: 7 0 8 10 + + - - 3 9 5 2 .... …. .….. .…. b) 6 + 0 + 4 = ..… 3 - 2 + 5 = ..… 10 - 8 + 4 = ..... 10 + 0 - 3 = ..… 3.......4 6.......6 8 - 1......6 + 2 10 - 4.......3 + 2 9.......7 7.......6 3 + 7 .....8 + 2 9 - 4.......7 - 2 10 0 > < =
  15. 15. Câu 5. Viết phép tính thích hợp. a) Bình có : 9 quả bóng bay Cho em : 3 quả bóng bay Còn : ... quả bóng bay? b) ? Câu 6: Nối (theo mẫu) Câu 7: Hình bên có: a) ....... hình tam giác. b) ......... hình chữ nhật. c) ........... tròn Câu 8. Điền số và dấu thích hợp để được các phép tính đúng: _ 4 = 2 3 + = 10 4 + 5 8 - 6 + 5 10 - 6 2 + 6 - 0 7 8 9 4 3 + 3 6
  16. 16. ĐỀ 8 Câu 1 : Tính Câu 2: Trong các số: 10; 0; 2; 3; 6 a) Số lớn nhất là : …………………. b) Số bé nhất là: …………………… c) Các số trên được viết theo thứ tự từ bé đến lớn : ………………………………… Câu 3 : Khoanh tròn vào trước ý trả l i đúng: a) 8 = 8 - …… A: 7 B: 0 C: 1 b) 10 = 7 + …… A: 2 B: 3 C: 1 c) 10 - 6 + 5 = …… A: 9 B: 6 C: 2 d) 9 + ……… = 0 + …… A: 0 và 8 B: 0 và 9 C: 0 và 6 Câu 4. Số ? 9 7 4 8 2 6 9 Câu 5: a) Có ……… hình tam giác b) Có ………hình vuông Câu 6: Viết phép tính thích hợp: Có : 6 bông hoa Thêm: 4 bông hoa Có tất cả: ………… bông hoa ? Lưu ý: Đến giai đoạn này khả năng đọc trôi chảy của học sinh chưa tốt nên giáo viên đọc và nêu yêu cầu từng câu cho học sinh hiểu; sau đó các em tự làm câu đó vào bài; lần lượt cho đến hết bài.
  17. 17. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 1, Năm học 2014 – 2015 Môn: TOÁN LỚP 1 Câu 1 : Tính (1.5 điểm) – Đúng mỗi phép tính 0.25 điểm 0 6  3 8  7 10  0 9  9 10 6 5 3 9 Câu 2: Trong các số: 10; 0; 2; 3; 6 (1.5 điểm) a)Số lớn nhất là : 10 (0 .5 điểm) b)Số bé nhất là: 0 (0 .5 điểm) c) Các số trên được viết theo thứ tự từ từ bé đến lớn: 0, 2, 3, 6, 10 (0 .5 điểm) Câu 3 : Khoanh tròn vào trước ý trả l i đúng: (2 điểm) a) 8 = 8 - …… A: 7 B : 0 C: 1 (0 .5 điểm) b) 10 = 7 + …… A : 2 B : 3 C: 1 (0 .5 điểm) c) 10 - 6 + 4 = …… A : 9 B: 6 C: 2 (0 .5 điểm) d) 9 + ……… = 0 + …… A : 0 và 8 B : 0 và 9 C: 0 và 6 (0 .5 điểm ) Câu 4. Số (2 điểm) 9 7 4 3 8 0 2 5 6 1 9 Câu 5: a) Có 6 hình tam giác (0.5 điểm) b) Có 5 hình vuông ( 0.5 điểm) Câu 6: Viết phép tính thích hợp: (2 điểm) Có : 6 bông hoa Thêm : 4 bông hoa Có tất cả: ………… bông hoa ? 6 + 4 = 10
  18. 18. ĐỀ 9 Trư ng ĐỀ KIỂM THI CUỐI HỌC KÌ I Lớp 1….. Môn: Toán Năm học: 2015 - 2016 Họ và tên: ………… Th i gian: 40phút I. Phần trắc nghiệm: (2 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. 1) Các số: 5; 2; 8; 4; 7 xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là. (0,5 điểm) A. 2; 5; 4; 8; 7 B. 2; 4; 5; 6; 7; 8 C. 8; 7; 5; 4; 2 2) Dấu thích hợp điền vào ô trống là: (0,5 điểm) 8 6 + 2 A. > B. < C. = 3) Số lớn nhất trong dãy số sau ; 3, 7, 6, 8, 9, là. (0,5 điểm) A. 9 B. 8 C. 3 4. Khoanh vào chữ cái trước câu trả l i đúng. (0,5 điểm) A. Có 2 hình tam giác B. Có 3 hình tam giác II. Phần tự luận: (8 điểm) Bài 1: Đọc, viết số? (1 điểm) năm hai ba ........... ........ ……… ……… ……. 7 6 Bài 2: Tính (2 điểm) 10 5 9 4 - + - + 1 5 0 2 ……. …… …… …… Điểm
  19. 19. Bài 3: Tính (2 điểm) 6 + 2 =........... 7 - 1 = .................. 10 + 0 - 4 = ........... 9 - 3 + 3 =................ Bài 4: Số? (1điểm) + 2 = 2 9 - = 9 Bài 4: Viết phép tính thích hợp (1 điểm). a. b. Viết phép tính thích hợp (1 điểm).
  20. 20. Đáp án và thang điểm I. Phần trắc nghiệm: (2 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Câu Đáp án đúng Điểm 1 B 0, 5 điểm 2 C 0, 5 điểm 3 A 0, 5 điểm 4 A 0, 5 điểm II. Phần tự luận: (8 điểm) Bài 1. Đọc, viết số? ( 1 điểm) năm hai ba bảy sáu 5 2 3 7 6 Bài 2: Tính (2 điểm) 10 5 9 4 - + - + 1 5 0 2 …9…. 10…… 9… 6… Bài 3: Tính (2 điểm) 6 + 2 = 8 7 - 1 = 6 10 + 0 - 4 = 6 9 - 3 + 3 = 9 Bài 4: Số? (1điểm) + 2 = 2 9 - = 9 Bài 4: a. Viết phép tính thích hợp (1 điểm). b. Viết phép tính thích hợp (1 điểm). 9 - 3 = 6 6 + 2 = 8 0 0
  21. 21. ĐỀ 10 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học: 2015 – 2016 Môn: Toán – Lớp 1 (Thời gian: 40 phút) A. Phần trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh vào đáp án đúng: Câu 1: Trong các số từ 0 đến 10, số bé nhất là: a. 0 b. 1 c. 10 Câu 2: Kết quả của phép tính 1 + 2 là: a. 2 b. 3 c. 4 Câu 3: Tiếp theo sẽ là hình nào? a b c B. Phần tự luận: (7 điểm) Câu 1: Số? (1 điểm) Câu 2: Tính (2 điểm) a. 1 + 1 = ........ 3 – 2 = ......... b. 3 10 + 7 - 4 ....... ....... Câu 3: Tính (1 điểm) 5 + 0 + 4 = ......... 10 – 7 + 1 = ......... Câu 4: (1 điểm) Viết các số 5, 0, 2, 8 theo thứ tự từ bé đến lớn:............................... Câu 5: Viết phép tính thích hợp vào ô trống: (1 điểm) Câu 6: Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng. (1 điểm) = 7 = 9
  22. 22.               ĐỀ 11 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học : 2015 – 2016 Môn : Toán – Lớp 1 (Thời gian : 40 phút) A. Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm) Khoanh vào đáp án đúng: Câu 1: Số liền sau số 5 là: a. 4 b. 5 c. 6 Câu 2: Kết quả của phép tính 2 + 2 là: a. 2 b. 3 c. 4 Câu 3: Tiếp theo sẽ là hình nào? a b c B. Phần tự luận: ( 7 điểm) Câu 1: Số ? ( 1 điểm) Câu 2: Tính ( 2 điểm) a. 2 + 1 = ........ 5 – 2 = ......... b. 3 10 + 5 - 7 ....... ....... Bài 3: Số? ( 2 điểm ) - 3 + 4 + 4 - 8 Câu 4: Viết phép tính thích hợp vào ô trống: ( 1 điểm ) Bài 5: (1 điểm) Hình vẽ bên có: - Có……… hình tam giác - Có……… hình vuông 6 8 8 8

×