Successfully reported this slideshow.

Dieuhanhcongso

4,178 views

Published on

  • Be the first to comment

Dieuhanhcongso

  1. 1. KỸ THUẬT ĐIỀU HÀNH CÔNG SỞ TS. Nguyễn Thị Hà Khoa Văn bản và Công nghệ hành chính - Học viện Hành chính 0983092726
  2. 2. Nội dung chính <ul><li>Công sở và vai trò của công sở trong quản lý HCNN </li></ul><ul><li>Một số kỹ thuật điều hành công sở </li></ul><ul><li>Đổi mới điều hành công sở trong giai đoạn hiện nay </li></ul>
  3. 3. I. Công sở và vai trò của công sở trong QLHCNN <ul><li>Khái niệm công sở </li></ul><ul><li>Là nơi tổ chức hoạt động công vụ </li></ul><ul><li>Là bộ phận cấu thành của bộ máy nhà nước, hoạt động theo luật định </li></ul><ul><li>Có quyền lực công, là một pháp nhân, </li></ul><ul><li>Công sở nhà nước được thiết lập để kiểm soát các công việc QLHC của các mặt đời sống xã hội. </li></ul>
  4. 4. <ul><li>Là tổ chức , thiết chế điều hành với cơ cấu chặt chẽ & chức năng rõ ràng. </li></ul><ul><li>Hoạt động có thứ bậc. </li></ul><ul><li>Có quy chế hoạt động cụ thể. </li></ul><ul><li>Là cơ quan thuộc bộ máy Nhà nước thành lập theo luật định. </li></ul><ul><li>Có trụ sở, công sản để hoạt động. </li></ul><ul><li>Được sử dụng quyền lực Nhà nước để thực thi công vụ. </li></ul><ul><li>Là một pháp nhân. </li></ul>C«ng së C¬ quan
  5. 5. Nhiệm vụ của công sở <ul><li>Quản lý công vụ, công chức </li></ul><ul><li>Tổ chức, phối hợp công việc giữa các bộ phận </li></ul><ul><li>Tổ chức công tác thông tin </li></ul><ul><li>Thực hiện kiểm tra, theo dõi công việc </li></ul><ul><li>Quản lý tài sản công </li></ul><ul><li>Tổ chức việc giao tiếp với dân </li></ul><ul><li>Nghiên cứu xây dựng hệ thống văn bản*** </li></ul>
  6. 6. Mục đích của điều hành công sở <ul><li>Đạt được hiệu quả hoạt động của cơ quan </li></ul><ul><li>Phối hợp thực hiện tốt công việc </li></ul><ul><li>Muốn điều hành CS tốt phải: </li></ul><ul><li>Mục tiêu hướng nội </li></ul><ul><li>- Xác định hợp lý trách nhiệm và nghĩa vụ </li></ul><ul><li>Xây dựng các quy trình thủ tục làm việc hiệu quả </li></ul><ul><li>Phát triển nhân viên (được đào tạo, phát triển tốt hơn) </li></ul><ul><li>Xây dựng bầu không khí làm việc tốt **VHCS </li></ul><ul><li>Quản lý hiệu quả nguồn thông tin công sở </li></ul>
  7. 7. Muốn điều hành công sở tốt phải: <ul><li>Tăng cường hiệu quả kiểm tra, giám sát </li></ul><ul><li>Xây dựng công sở thành tổ chức học tập </li></ul><ul><li>Mở rộng khả năng và kích thích tiềm năng </li></ul><ul><li>Mục tiêu hướng ngoại : </li></ul><ul><li>Tạo dựng sự hiểu biết đúng đắn, sự hỗ trợ đối với công sở </li></ul><ul><li>Tạo dựng hình ảnh tích cực về công sở </li></ul><ul><li>Mở rộng quan hệ hợp tác </li></ul><ul><li>Tăng cam kết và sự hứng khởi làm việc cho nhân viên </li></ul>
  8. 8. Thách thức đối với công sở hiện nay <ul><li>Xung đột </li></ul><ul><li>Coi thường kỷ luật </li></ul><ul><li>Chảy máu chất xám </li></ul><ul><li>Một số giá trị đạo đức bị xuống cấp </li></ul><ul><li>Mặt trái của kinh tế thị trường tác động vào** </li></ul>
  9. 9. Nguyên tắc điều hành công sở
  10. 10. Nguyên tắc điều hành công sở <ul><li>- Tuân thủ pháp luật, khoa học và hiệu quả </li></ul><ul><li>- Công khai, dân chủ </li></ul><ul><li>- Liên tục, ổn định </li></ul><ul><li>Theo thẩm quyền và trách nhiệm </li></ul><ul><li>Tăng cường kiểm tra, phát huy tính tự giác** </li></ul>
  11. 11. Nguyên tắc điều hành công sở (tiếp) <ul><li>Vận dụng tri thức về tâm lý QL (tính lan truyền) </li></ul><ul><li>- Phù hợp văn hóa - đạo đức công vụ </li></ul><ul><li>Thích ứng và đổi mới </li></ul><ul><li>Mỗi nguyên tắc đặt ra 4 câu hỏi? </li></ul>
  12. 12. Những yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả điều hành Hiệu quả điều hành Ra quyết định Vhóa t/chức Tổ chức Chỉ huy Hoạch định nguồn nhân lực Kiểm soát Môi trường tự nhiên Môi trường pháp lý Môi trường Chính trị Thúc đẩy, phát triển Môi trường Kinh tế - XH
  13. 13. <ul><li>Nhà nước </li></ul><ul><li>Thị trường XH dân sự </li></ul>Cải cách hành chính Đổi mới Thay đổi cách thức Thực hiện Vai trò của Chính phủ Hành chính Công Public Adminístration Quản lý công Public management Quản trị tốt Good governance Người điều khiển và ra quyết định Người ủng hộ và trợ giúp người tập hợp và quy tụ
  14. 14. Các yếu tố liên quan đến hiệu quả hoạt động công sở <ul><li>Mục tiêu hoạt động (rõ ràng, hợp lý) </li></ul><ul><li>Cơ cấu tổ chức bộ máy (hợp lý) </li></ul><ul><li>Nguồn nhân lực (chuyên nghiệp) </li></ul><ul><li>Phương thức điều hành (khoa học, phù hợp) </li></ul><ul><li>Điều kiện hoạt động (pháp lý, vật chất) </li></ul><ul><li>Môi trường; văn hóa công sở (thích hợp) </li></ul><ul><li>Quan hệ công tác (tốt) </li></ul>
  15. 15. II. Một số kỹ thuật điều hành công sở <ul><li>Lập kế hoạch </li></ul><ul><li>Xây dựng và vận hành cơ cấu tổ chức hợp lý </li></ul><ul><li>Xây dựng quy chế </li></ul><ul><li>Thiết kế và phân tích công việc </li></ul><ul><li>Phân công công việc </li></ul><ul><li>Tổ chức và điều hành hội họp </li></ul>
  16. 16. Một số kỹ thuật điều hành công sở (tiếp) <ul><li>7 . Kiểm tra, giám sát hoạt động </li></ul><ul><li>8. Xây dựng và thay đổi văn hóa tổ chức </li></ul><ul><li>9. Đảm bảo điều kiện vật chất cho thực thi </li></ul>
  17. 17. Thất bại trong việc lập kế hoạch … 1. Lập kế hoạch Hãy suy ngẫm!!! … là lập kế hoạch cho sự thất bại
  18. 18. 1. Lập kế hoạch <ul><li>- Lập kế hoạch là xác định mục tiêu tương lai và các hoạt động cần phải tiến hành, những điều kiện cần có để đạt mục tiêu đó. </li></ul><ul><li>- Lập kế hoạch là cần thiết vì: </li></ul><ul><li>Tương lai luôn thay đổi; </li></ul><ul><li>Nhà quản lý cần phải tìm cách tốt nhất để đạt mục tiêu; </li></ul><ul><li>Cần phải có các kế hoạch để làm căn cứ tổ chức thực hiện. </li></ul>
  19. 19. Vai trò của lập kế hoạch <ul><li>- Giúp nhà quản lý ứng phó với sự thay đổi; </li></ul><ul><li>- Hướng các nỗ lực vào việc hoàn thành các mục tiêu; </li></ul><ul><li>- Tạo ra khả năng tiết kiệm các nguồn lực; </li></ul><ul><li>- Là cơ sở để thực hiện chức năng kiểm soát. </li></ul><ul><li>Kế hoạch là công cụ giúp cơ quan, tổ chức điều hành các hoạt động một cách có hiệu quả. </li></ul>
  20. 20. 2. Thiết kế công việc
  21. 21. Các bước chính trong thiết kế công việc Đánh giá về thực tiễn công việc hiện tại Phân tích công việc Thiết kế công việc Thảo luận quá trình với người lao động Thiết kế công việc có cần thiết hay khả thi không? Quyết định chính xác các nhiệm vụ phải làm Xác định các vấn đề liên quan Xác định phương pháp làm việc thời gian làm việc/nghỉ ngơi, yêu cầu đào tạo Kết hợp các nhiệm vụ khác nhau
  22. 22. 3. Phân công công việc <ul><li>Căn cứ </li></ul><ul><li>Nguyên tắc </li></ul><ul><li>Giao quyền, ủy quyền </li></ul><ul><li>Các vấn đề của đánh giá thực thi </li></ul><ul><li>Phân công công việc theo chuyên môn hóa sâu có thể ảnh hưởng đến việc thực hiện đằng sau. Chuyên môn hóa*** </li></ul><ul><li>Đúng người, đúng việc***** </li></ul>
  23. 23. 3. Phân công công việc <ul><li>Nguyên tắc chuyên môn hóa, chọn người có chuyên môn phù hợp, biết 10 giỏi 1** </li></ul><ul><li>“ muốn thu hút người tài thì….” </li></ul><ul><li>Tiêu chuẩn hóa và định mức cụ thể </li></ul><ul><li>Đảm bảo sự thích ứng giữa chức trách và năng lực </li></ul><ul><li>Đảm bảo sự thích ứng giữa chức trách và thẩm quyền </li></ul>
  24. 24. 3. Phân công công việc <ul><li>Cân bằng: giữa các cá nhân và nhóm </li></ul><ul><li>Tạo cơ sở cho phối hợp, liên kết và học hỏi </li></ul><ul><li>Thường xuyên đôn đốc, kiểm tra “ Lãnh đạo quản lý mà không đôn đốc, không kiểm tra, tức không quản lý” </li></ul>
  25. 25. Năng lực công tác Kiến thức Thái độ Kỹ năng Kế hoạch Tổ chức Mong muốn Hỗ trợ Hành động
  26. 26. Nhà quản lý với điều hành cuộc họp
  27. 27. TỔ CHỨC, ĐIỀU HÀNH HỘI HỌP MỤC TIÊU PHƯƠNG THỨC/ CÔNG CỤ CƠ QUAN, TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG Lập kế hoạch Trước Tìm sự đồng thuận P hát huy trí tuệ tập thể Thông tin Lên chương trình Kiểm tra, giám sát,.. Giao tiếp Trong Sau Thúc đẩy tính công khai minh bạch Kiểm soát công việc
  28. 28. Vai trò của hội họp <ul><li>Thống nhất nhận thức, quan điểm, làm cơ sở cho thống nhất hành động </li></ul><ul><li>Phát huy trí tuệ tập thể </li></ul><ul><li>Thu thập thông tin phản hồi </li></ul><ul><li>Phát triển quá trình giao tiếp </li></ul><ul><li>Cơ hội để cá nhân rèn luyện tư duy </li></ul><ul><li>Hội họp là một trong những công cụ quan trọng trong hoạt động điều hành công sở </li></ul>
  29. 29. Vai trò của hội họp trong điều hành công sở (tiếp) <ul><li>Giúp các nhà quản lý phát hiện các xung đột ngầm hoặc những êkip trong thực thi </li></ul><ul><li>Là cơ hội để đánh giá nhân viên </li></ul><ul><li>Là cơ hội để các nhà quản lý ngầm thiết lập sự ủng hộ </li></ul><ul><li>Tiết kiệm thời gian, tiền bạc so với các phương thức khác. </li></ul>
  30. 30. Vai trò của hội họp trong điều hành công sở (tiếp) <ul><li>Đối với cá nhân điều hành hội họp, ta có thể biết được mức độ nhuần nhuyễn về một số kỹ năng*** đặc biệt là kỹ năng quản lý, điều hành nói chung </li></ul><ul><li>Về phía tổ chức, cách thức và hiệu quả tổ chức hội họp phản ánh thói quen, nề nếp làm việc, quan hệ nhân sự, giữa nhà quản lý và nhân viên** </li></ul>
  31. 31. Yêu cầu đối với chủ tọa <ul><li>Hình thức </li></ul><ul><li>Thái độ </li></ul><ul><li>Các kỹ năng, nói, nghe, quan sát </li></ul><ul><li>Xử lý tình huống bất thường </li></ul><ul><li>Cam kết cao “nói và làm” </li></ul>
  32. 32. Phối hợp công việc <ul><li>Cơ chế </li></ul><ul><li>Hình thức </li></ul><ul><li>Nguyên tắc </li></ul><ul><li>Kỹ năng </li></ul><ul><li>Ủy quyền </li></ul>
  33. 33. KiÓm so¸t c«ng viÖc
  34. 34. Kiểm tra, kiểm soát <ul><li>Một chức năng chủ yếu trong hoạt động điều hành. </li></ul><ul><li>Để làm rõ hơn mục tiêu và kết quả hoạt động. </li></ul><ul><li>Xác định và dự đoán những chiều hướng chính và sự thay đổi cần thiết về các vấn đề, các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động. </li></ul><ul><li>Phát hiện kịp thời những vấn đề sai sót và những đơn vị, bộ phận chịu trách nhiệm sửa sai. </li></ul><ul><li>Tạo thuận lợi cho việc đánh giá hiệu quả trong hoạt động của cá nhân, đơn vị. </li></ul>
  35. 35. V.I. Lê-nin <ul><li>“ Khi đường lối, chính sách đã được xác định phương hướng, được thông qua thì nhiệm vụ tổ chức thực hiện phải đặt lên hàng đầu và sự lãnh đạo phải chuyển trọng tâm từ việc soạn thảo các sắc lệnh sang việc lựa chọn người và kiểm tra sự thực hiện” </li></ul>
  36. 36. Chủ tịch Hồ Chí Minh <ul><li>“ Lãnh đạo đúng nghĩa là giải quyết mọi vấn đề một cách cho đúng, phải tổ chức sự thi hành cho đúng và phải tổ chức sự kiểm soát .” </li></ul>
  37. 37. Chủ tịch Hồ Chí Minh <ul><li>“ Khi đã có chính sách đúng, thì sự thành công hay thất bại của chính sách đó là so nơi cách tổ chức công việc, nơi lựa chọn cán bộ, và do nơi kiểm tra , nếu ba điều ấy sơ sài, thì chính sách có đúng mấy cũng vô ích”. </li></ul>
  38. 38. NỘI DUNG KiÓm tra, kiÓm so¸t <ul><li>KiÓm tra viÖc sö dông ng©n s¸ch; </li></ul><ul><li>KiÓm tra viÖc sö dông, bè trÝ nh©n lùc; </li></ul><ul><li>KiÓm tra viÖc sö dông ph­¬ng tiÖn lµm viÖc; </li></ul><ul><li>KiÓm tra qu¸ tr×nh gi¶i quyÕt c«ng viÖc hµng ngµy theo kÕ ho¹ch ®· ®­îc th«ng qua. </li></ul><ul><li>§¸nh gi¸ chÊt l­îng c«ng viÖc ®· gi¶i quyÕt </li></ul>
  39. 39. Xác định phương pháp kiểm tra <ul><li>Có những bước công việc nào cần phải kiểm tra. (bao nhiêu công việc = các bước phải kiểm tra) </li></ul><ul><li>Tần suất kiểm tra như thế nào? (1 lần hay thường xuyên; bao lâu một lần?). </li></ul><ul><li>Ai tiến hành kiểm tra? </li></ul><ul><li>Những điểm kiểm tra nào là trọng yếu? (nguyên tắc Pareto - 20/80) </li></ul>
  40. 40. Xác định PP kiểm soát (Control) <ul><li>Công việc đó có đặc tính gì? </li></ul><ul><li>Làm thế nào để đo lường đặc tính đó? </li></ul><ul><li>Đo lường bằng dụng cụ, máy móc như thế nào? </li></ul><ul><li>Có bao nhiêu điểm kiểm soát và điểm kiểm soát trọng yếu (MBP – phương pháp quản lý theo quá trình) </li></ul>
  41. 41. 8 thủ tục kiểm soát <ul><li>Phê duyệt </li></ul><ul><li>Định dạng trước </li></ul><ul><li>Báo cáo bất thường </li></ul><ul><li>Bảo vệ tài sản </li></ul><ul><li>Bất kiêm nhiệm </li></ul><ul><li>Sử dụng chỉ tiêu </li></ul><ul><li>Đối chiếu </li></ul><ul><li>Kiểm tra & theo dõi </li></ul>
  42. 42. 4 nguyên tắc <ul><li>Sử dụng cơ chế kiểm soát thích hợp </li></ul><ul><li>Tính hiệu quả của cơ chế sử dụng (so sánh lợi ích & chi phí) </li></ul><ul><li>Sử dụng một cơ chế hay phối hợp một số cơ chế </li></ul><ul><li>Kiểm soát để ngăn ngừa và để phát hiện rủi ro </li></ul>
  43. 43. Văn hóa công sở <ul><li>“ Văn hóa là một trong những thứ mà ai cũng biết nhưng cực kỳ khó nhận biết” </li></ul><ul><li>Văn hóa tạo ra sự khác biệt </li></ul>
  44. 44. Văn hóa công sở <ul><li>Văn hóa công sở là sự pha trộn riêng biệt của các giá trị, niềm tin, trông đợi và chuẩn mực được hình thành và duy trì trong công sở, phù hợp với chuẩn mực chung của xã hội, tạo nên một dấu ấn riêng biệt, giúp phân biệt công sở này với công sở khác. </li></ul>
  45. 45. Thể hiện của văn hóa công sở <ul><li>- Phần nổi: báo cáo, sản phẩm </li></ul><ul><li>máy móc, nghi thức, thủ tục, chương trình, .. </li></ul><ul><li>- Các giá trị: đã tồn tại và giá trị mới </li></ul><ul><li>mà LĐ mong mu ố n </li></ul><ul><li>- Các ngầm định: niềm tin, nhận thức, suy nghĩ, xúc cảm. </li></ul>
  46. 46. Biểu hiện của văn hóa công sở <ul><li>- Biểu tượng; </li></ul><ul><li>- Triết lý, phương châm hành động; </li></ul><ul><li>- Chiến lược chương trình hành động; </li></ul><ul><li>- Quy trình thủ tục: cách thức thực hiện và đánh giá kết quả thực hiện ; </li></ul>
  47. 47. Biểu hiện của văn hóa công sở <ul><li>Các nghi lễ : đón tiếp, chia tay ; </li></ul><ul><li>- Trang phục; </li></ul><ul><li>- Mức độ gắnkết trongnội bộ; </li></ul><ul><li>- Các chuẩnmực xử sự: Quan hệ nhân sự, </li></ul><ul><li>- Dư luận tập thể, Phong cách lãnh đạo, tinh thần học hỏi… </li></ul>
  48. 48. Tầm quan trọng của VHCS <ul><li>1. Tạo động lực làm việc: </li></ul><ul><li>- Rõ mục tiêu, định hướng, công việc, môi trường làm việc </li></ul><ul><li>Điều phối và kiểm soát hành vi cá nhân: </li></ul><ul><li>qua câu chuyện, truyền thuyết, chuẩn mực, thủ tục, quy trình, quy tắc </li></ul><ul><li>3. Giảm xung đột: do gắn kết hoà nhập, thống nhất </li></ul><ul><li>4. Tạo lợi thế cạnh tranh: tăng hiệu quả hoạt động, tạo sự khác biệt. </li></ul>
  49. 49. III. Đổi mới điều hành công sở trong giai đoạn hiện nay <ul><li>Đặc điểm lao động của người thủ trưởng </li></ul><ul><li>Bản chất của lao động quản lý là tạo ra sự thay đổi và chấp nhận rủi ro </li></ul><ul><li>Kỹ thuật của nhà quản lý là làm việc với con người và thông quan con người </li></ul><ul><li>Thách thức đặt ra cho nhà quản lý là con người </li></ul><ul><li>Thước đo nhà QL là hiệu quả hoạt động của nhà quản lý. </li></ul>
  50. 50. Chñ tÞch Hå chÝ Minh nãi vÒ x©y dùng c«ng së <ul><li>T¸c phÈm “ §êi sèng míi ” ®­îc chñ tÞch Hå ChÝ Minh viÕt vµo ®Çu n¨m 1947 </li></ul><ul><li>Hái: §êi sèng míi trong c¸c c«ng së </li></ul><ul><li>nh­ thÕ nµo? </li></ul><ul><li>§¸p: Tõ chñ tÞch ChÝnh phñ cho ®Õn ng­êi ch¹y giÊy, ng­êi quÐt dän trong mét c¬ quan nhá ®Òu lµ nh÷ng ng­êi ¨n l­¬ng cña d©n, lµm viÖc cho d©n, ph¶i ®­îc d©n tin cËy. V× vËy, nh÷ng ng­êi lµm trong c¸c c«ng së cµng ph¶i lµm g­¬ng ®êi sèng míi cho d©n b¾t ch­íc. </li></ul><ul><li>Nguồn: T¹p chÝ TCNN1/98 </li></ul>
  51. 51. - <ul><li>Nh÷ng ng­êi trong c¸c c«ng së ®Òu cã nhiÒu, hoÆc Ýt quyÒn hµnh. NÕu kh«ng gi÷ ®óng </li></ul><ul><li>CÇn, KiÖm, Liªm, ChÝnh </li></ul><ul><li>th× dÔ trë nªn hñ b¹i, biÕn thµnh s©u mät cña d©n </li></ul>
  52. 52. Bèi c¶nh cña ®æi míi kü thuËt ®iÒu hµnh <ul><li>Tr­íc hÕt, cã thÓ nhËn ®Þnh r»ng kü thuËt ®iÒu hµnh hµnh chÝnh ®­îc ¸p dông ë n­íc ta tõ tr­íc ®Õn nay ®· ®­îc h×nh thµnh vµ g¾n liÒn víi nh÷ng ®Æc ®iÓm cña truyÒn thèng v¨n hãa ViÖt Nam. </li></ul><ul><li>NhiÒu m« thøc qu¶n lý hµnh chÝnh nhµ n­íc ®­îc h×nh thµnh trong lÞch sö hµng tr¨m n¨m, thËm chÝ hµng ngµn n¨m tr­íc ®©y, cho ®Õn nay vÉn cßn ¶nh h­ëng ®Ëm nÐt trong ho¹t ®éng hµng ngµy cña c¸c c¬ quan nhµ n­íc vµ nhiÒu tr­êng hîp ®­îc thõa nhËn mét c¸ch mÆc nhiªn. </li></ul>
  53. 53. Bèi c¶nh <ul><li>Thø hai , </li></ul><ul><li>Trong ®iÒu kiÖn ®æi míi kinh tÕ vµ qu¸ tr×nh héi nhËp </li></ul><ul><li>Thø ba, </li></ul><ul><li>Trong ®iÒu kiÖn khoa häc kü thuËt, ®Æc biÖt lµ c«ng nghÖ th«ng tin ®ang ph¸t triÓn nh­ vò b·o </li></ul>
  54. 54. Fayol : 14 nguyên tắc QL <ul><li>Phân công lao động phù hợp, rõ ràng, tạo được sự liên kết. </li></ul><ul><li>Xác định quyền hạn và trách nhiệm rõ ràng, đúng mức. </li></ul><ul><li>Duy trì tốt kỷ luật đội ngũ, đảm bảo sự quy củ và tinh thần phục vụ. </li></ul><ul><li>Đảm bảo thống nhất chỉ huy, chấp hành mệnh lệnh từ một trung tâm. </li></ul><ul><li>Chỉ đạo nhất quán (theo một kế hoạch, một đầu mối). </li></ul><ul><li>Xử lý hài hòa lợi ích, đảm bảo lợi ích chung cao nhất. </li></ul>
  55. 55. <ul><li>7. Trả công thỏa đáng, công bằng, sòng phẳng. </li></ul><ul><li>8. Tập trung quyền lực trong hệ thống tổ chức quản lý. </li></ul><ul><li>9. Xác định rõ và ổn định hệ thống cấp bậc với chức trách rõ ràng. </li></ul><ul><li>10. Đảm bảo trật tự trong hệ thống với vị trí xác định. </li></ul><ul><li>11. Thực hiện công bằng trong quan hệ đối xử. </li></ul><ul><li>12. Ổn định đội ngũ nhân sự và được bổ sung kịp thời. </li></ul><ul><li>13. Khuyến khích tính sáng tạo, chủ động của mọi người. </li></ul><ul><li>14. Xây dựng bầu không khí tập thể đồng thuận, đoàn kết nội bộ. </li></ul>
  56. 56. Fayol : 14 nguyên tắc <ul><li>Trong đó, nguyên tắc 4 - thống nhất chỉ huy và nguyên tắc 9 - hệ thống cấp bậc được coi là quyết định. Thuyết quản trị tổng hợp của Fayol có ưu điểm nổi bật là tạo được kỷ cương trong tổ chức. Song chưa chú trọng đầy đủ các mặt tâm lý và môi trường lao động, đồng thời chưa đề cập đến mối quan hệ với bên ngoài (với khách hàng, thị trường, đối thủ cạnh tranh và nhà nước). </li></ul>
  57. 57. . <ul><li>Cám ơn sự quan tâm, chú ý theo dõi của quý vị ! </li></ul>01/16/12

×