Margroup_Cơ hội nghề nghiệp trong phân ngành Marketing - Client side

7,857 views

Published on

Bài chia sẻ của anh Nguyễn Hữu Nghị, Founder Brandsvietnam.com tại chuỗi hội thảo CMO Career: Client & Agency - cơ hội nghề nghiệp.

Published in: Education
2 Comments
27 Likes
Statistics
Notes
No Downloads
Views
Total views
7,857
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
190
Actions
Shares
0
Downloads
28
Comments
2
Likes
27
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Margroup_Cơ hội nghề nghiệp trong phân ngành Marketing - Client side

  1. 1. Marketing @ Client
  2. 2. Ai đang nói?Nguyễn Hữu NghịĐH Kinh tế, K27, 2001-2005Sáng lập BrandsVietnam.com (2012)Nguyên Trưởng nhãn hàng Nivea (2011)Nguyên Trưởng nhãn hàng X-Men (2008)
  3. 3. AgencyClient
  4. 4. ★ Làm Marketing @ Client là làm gì?★ Làm Marketing @ Client với những ai?★ Làm Marketing @ Client đòi hỏi những gì?
  5. 5. Quan niệm
  6. 6. ★ Làm Marketing là làm quảng cáo, chạy TVC, tổ chức sự kiện, PR, PG, digital, etc.★ Được xài tiền nhiều nhất trong công ty, làm việc với những agency danh tiếng để chạy những chương trình hoành tráng.★ Chỉ cần biết về Philip Kotler, 4P, 5C, định vị, quảng cáo, digital, etc.
  7. 7. Chưa đúng.
  8. 8. Hiểu đúng
  9. 9. 1. Làm gì?
  10. 10. Nhiệm vụ của Marketing @ Client là làm sao đểngày càng nhiều người tiêu dùng biết đến vàtrung thành với nhãn hiệu của chúng ta, theo đómua và sử dụng nhiều hơn.
  11. 11. Marketing 101 DOANH SỐ - THỊ PHẦN - LỢI NHUẬNBao nhiêu người mua? Họ sử dụng như thế nào? Penetration Loyalty Frequency Consumption Mức độ Sự trung thành Tần suất sử dụng / Lượng sử dụng / thâm nhập thị trường nhãn hiệu mua hàng Khả năng tiêu dùng Sức khỏe Thương hiệu / Hành trình của NTD Presence Relevance Performance Advantage Bonding Hiện diện Phù hợp Đáp ứng Khác biệt Trung thành Công cụ 6P của UnileverProposition Promotion Place Pack Price Product Định vị Quảng bá Phân phối Bao bì Giá cả Sản phẩm
  12. 12. Marketing 101Người tiêu dùng 6P Thương hiệu
  13. 13. Marketing 101
  14. 14. Promotion - Proposition ★ Quảng cáo sáng tạo ★ Lựa chọn kênh truyền thông hiệu quả ★ Kích hoạt thương hiệu (PR, Event, Sampling, Sponsorship) ★ Khuyến mãi ★ Digital Marketing
  15. 15. Product - Price - Pack ★ Hiểu người tiêu dùng ★ Phân khúc nhu cầu ★ Sự thật ngầm hiểu ★ Sáng tạo sản phẩm ★ Chiến lược định vị
  16. 16. Place ★ Hệ thống Phân phối ★ Tiếp thị thương mại (bao phủ, trưng bày, chương trình dành cho kênh phân phối) ★ Bán hàng
  17. 17. Đo lường1. Brand Sales (doanh số bán)2. Brand Share (thị phần)3. Brand Profit & Loss (lợi nhuận)4. Brand Equity (tài sản thương hiệu)5. Brand Innovation Growth (tăng trưởng thông qua phát triển sản phẩm mới)6. Brand Non-innovation Growth (tăng trưởng qua truyền thông và kích hoạt)7. Brand Key / Brand Plan / Brand Vision (định vị, kế hoạch, tầm nhìn của nhãn hàng)
  18. 18. 2. Làm với ai?
  19. 19. Giống như một bộ phim hay xây dựng thương hiệu cần sự đóng góp của tất cả mọingười trong và ngoài công tytrong đó Marketing làngười đạo diễn chính lãnh đạo, lôi kéo, truyền cảm hứng.
  20. 20. Trong
  21. 21. Marketing Sales Trade Commercial Operation Services AdministrationPurchasing Supply Chain Media Legal IT Factory R&D Research HR Finance Creative
  22. 22. Media R&D Legal Factory HR Creative Research Supply Chain Finance Sales TradePurchasing IT Marketing
  23. 23. ★ Sales: huấn luyện, thúc đẩy và hỗ trợ bán hàng, theo dõi doanh số để kịp thời hành động.★ Trade: theo dõi, đóng góp vào chương trình hỗ trợ phủ hàng, trưng bày, chiết khấu và xây dựng quan hệ với kênh phân phối.★ Supply Chain: dự báo doanh số & nhu cầu, theo dõi tồn kho, ra hàng sản phẩm mới, etc.★ Purchasing: mua nguyên vật liệu, bao bì, sản xuất POSM, hàng khuyến mãi, etc.★ Factory: kế hoạch sản xuất, chất lượng sản phẩm, etc.★ R&D: nghiên cứu và phát sản phẩm mới, tối ưu công thức và giá thành, etc.★ Finance: giá cả nguyên vật liệu và bao bì đầu vào, chi tiêu ngân sách marketing, lời lỗ của nhãn hàng, ngành hàng.★ Legal: phối hợp để xin giấy phép sản phẩm, quảng cáo, chương trình.★ HR: tuyển dụng nhân sự marketing, huấn luyện và nâng cao kỹ năng đội ngũ.★ IT: các chương trình quản lý khách hàng và doanh số, hệ thống và quy trình phê duyệt form mẫu.
  24. 24. Ngoài
  25. 25. Marketing Internal Team Client Agency Win-WinKhông ai xây dựng thương hiệu một mình.
  26. 26. 3. Yêu cầu gì?
  27. 27. Thăng tiến★ Marketing Assistant / Admin★ Marketing Executive★ Assistant Brand Manager★ Brand Manager★ Group Brand Manager★ Marketing Manager / Category Head / Business Unit Leader★ Marketing Director / Business Unit Director★ Vice President / Chief Marketing Officer (CMO)
  28. 28. Trách nhiệm★ Theo dõi và báo cáo★ Thực thi và Giám sát★ Lập kế hoạch và Quản lý★ Định hướng chiến lược nhãn hàng★ Định hướng chiến lược ngành hàng★ Định hướng chiến lược công ty
  29. 29. Lập kế Định Định Định Kinh Theo dõi & Triển khai Thăng tiến hoạch & hướng hướng hướng nghiệm Báo cáo & Giám sát Quản lý nhãn hàng ngành hàng công tyVice President - Marketing 10+Chief Marketing OfficerMarketing Director 9+Business Unit DirectorMarketing ManagerCategory Head 7+Business Unit LeaderGroup Brand Manager 5+Group Product ManagerBrand Manager 3+Product ManagerAssistant Brand Manager 2+Marketing Executive 1+Brand SpecialistMarketing Assistant 0-2Marketing Admin
  30. 30. Tố chất & Kỹ năng để thành công★ Không ngừng học hỏi ★ Marketing★ Suy nghĩ chiến lược ★ Tiếng Anh★ Mở rộng tầm nhìn ★ Thuyết trình★ Đắc nhân tâm ★ Giao tiếp★ Đam mê ★ Lãnh đạo
  31. 31. Đúc kết
  32. 32. ★ Marketing @ Client là quá trình xây dựng thương hiệu trong tâm trí người tiêu dùng để họ biết đến, trung thành, mua và sử dụng nhiều hơn.★ Marketing @ Client lôi kéo, dẫn dắt, truyền cảm hứng cho mọi người - phòng ban và agencies - hướng đến mục tiêu chung.★ Marketing @ Client là công việc thử thách, đòi hỏi cao nhưng thú vị và được tưởng thưởng xứng đáng.
  33. 33. Stay hungry.Stay foolish.
  34. 34. Cảm ơn.Chúc các bạn thành công!Thắc mắc? Gửi cho Nghi@BrandsVietnam.com.

×