Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
Thói quen sử dụng Smartphone
Tháng 8 / 2014
Thời gian nghiên cứu: 15.07 – 18.07.2014
Nội dung nghiên cứu
A. Tổng quan nghiên cứu
B. Thiết kế nghiên cứu
C. Thông tin đáp viên
D. Tóm tắt kết quả nghiên cứu
E. ...
A. Tổng quan nghiên cứu
3
Báo cáo gồm 2 phần chính:
■ Thương hiệu và Hệ điều hành đang được sử dụng:
 Cung cấp thông tin ...
B. Thiết kế nghiên cứu
4
Phương pháp nghiên cứu: Online sampling
Thời gian khảo sát: 20.08 – 30.08.2014
Khu vực nghiên cứu...
C. Thông tin đáp viên
5
■ Giới tính
■ Khu vực sinh sống
■ Tuổi
■ Thu nhập cá nhân hàng tháng
50.050.0
Nam
Nữ
6.8
35.3
27.6...
D. Kết quả nghiên cứu
6
■ Điện thoại thông minh được nhiều người sử dụng nhất: Là Samsung (26.2%)
Hai nhãn hiệu tiếp theo ...
D. Kết quả nghiên cứu (Cont.)
7
■ Trình duyệt sử dụng thường xuyên nhất: 38.5% người dùng sử dụng Google Chrome
 Theo sau...
D. Kết quả nghiên cứu (Cont.)
8
■ Mức độ sẵn sàng trả phí cho các ứng dụng
Người tiêu dùng hầu như không mấy mặn mà trong ...
E. Chi tiết kết quả nghiên cứu
9
1 Thương hiệu và hệ điều hành
2 Thói quen sử dụng điện thoại thông minh
Nhãn hiệu được sử dụng
10
 [Samsung] là thương hiệu điện thoại thông minh đang được đáp viên dùng nhiều nhất (26.2%), the...
Nhãn hiệu được sử dụng
11
 Đối với nữ giới, [Samsung] là nhãn hiệu được sử dụng thường xuyên nhất (32.2%), tiếp theo là [...
Nhãn hiệu được sử dụng
12
Samsung Nokia Iphone LG HTC Sony Blackberry Q-mobile Lenovo Pantech
Miền Bắc (n=333) 31.8 21.6 1...
Trị giá điện thoại
13
6.1
14.0
27.7
19.4
11.8
8.5
6.4
5.5
0.3 0.3
Dưới 2.000.000
VNĐ
2.000.000 -
3.000.000 VNĐ
3.000.001 -...
Trị giá điện thoại
14
Dưới
2.000.000
VNĐ
2.000.000 -
3.000.000
VNĐ
3.000.001 -
5.000.000
VNĐ
5.000.001 -
7.000.000
VNĐ
7.0...
Hệ điều hành sử dụng
15
59.3
18.8
17.3
2.1 1.9
0.1 0.5
Android Windows Phone iOS Symbian BlackBerry / RIM OS Bada Tôi khôn...
Đặc trưng của hệ điều hành đang sử dụng
16
Dễ
dàng
sử
dụng
Nhiều
ứng
dụng
miễn
phí
Dễ
dàng
vào
các
trình
duyệt
web
Tích
hợ...
Khó khăn khi sử dụng hệ điều hành
17
61.6
46.0
35.0
27.0
24.8
10.3
8.3
0.6
Ứng dụng tốn
nhiều pin
Ứng dụng tốn
nhiều bộ nh...
Khó khăn khi sử dụng hệ điều hành
18
Ứng dụng tốn
nhiều pin
Ứng dụng tốn
nhiều bộ nhớ
máy (RAM)
Các ứng dụng di
động bị đó...
Đánh giá về hệ điều hành
19
0.0 0.0
0.8
0.9
3.3 3.0
15.9
25.5
30.2
13.5
6.9
Rất
không
hài
lòng
1 2 3 4 5 6 7 8 9 Rất hài
l...
Hệ điều hành sẽ mua mới
20
55.2
17.4
15.9
1.3
10.2 Android
Windows Phone
iOS
BlackBerry / RIM OS
Tùy thuộc vào loại điện t...
Hệ điều hành sẽ mua mới
21
62.8
70.2
91.9
28.2
18.4
8.1
9.0
11.5
0% 20% 40% 60% 80% 100%
Người dùng iOS (n=173)
Người dùng...
22
E. Chi tiết kết quả nghiên cứu
1 Thương hiệu và hệ điều hành
2 Thói quen sử dụng điện thoại thông minh
Thời gian sử dụng điện thoại
23
2.5
14.5
28.7
23.3
15.7
7.1
2.4
5.8
Ít hơn 1 giờ 1 - 2 giờ 2 - 4 giờ 4 - 6 giờ 6 - 8 giờ 8...
Thời gian sử dụng điện thoại
24
Ít hơn 1 giờ 1 - 2 giờ 2 - 4 giờ 4 - 6 giờ 6 - 8 giờ 8 - 10 giờ 10 - 12 giờ Trên 12 giờ
Na...
Thời điểm sử dụng điện thoại
25
0:00 -
6:00
sáng
6:01 -
8:00
sáng
8:01 -
10:00
sáng
10:01 -
12:00
sáng
12:01 -
14:00
chiều...
Kết nối Internet
26
0.2
10.8
69.7
93.4
Tôi không truy
cập Internet
bằng Điện thoại
thông minh
2G / GPRS 3G Wifi
2.1
23.4
7...
Thời gian truy cập Internet
27
4.2
16.0
26.9
20.5
14.2
6.5
11.6
Ít hơn 30 phút 30 phút - 1 giờ 1 - 2 giờ 2 - 3 giờ 3 - 4 g...
Trình duyệt
28
38.5
16.2 15.6
10.3
8.0
4.0
1.0 0.9 0.7
1.6
3.1
Google
Chorme
Internet
Explorer
Opera Mini Safari UC Browse...
Trình duyệt
29
37.8
13.6
16.8
11.8
11.6
2.6
0.8
1.8
0.2
1.4
39.2
18.9
14.5
8.8
4.4
5.4
1.2
0.0
1.2
1.8
Google
Chorme
Inter...
Cách thức truy cập Internet
30
1 5
2 6
3 7
4 8
Gõ trực tiếp địa chỉ cần tìm kiếm vào thanh
trình duyệt (73.2%)
Sử dụng côn...
Hành động thường làm khi gặp lỗi truy cập chậm
31
54.6
49.4
40.3
29.5
19.0
17.5
0.5
Đóng trang lại và thử
lại sau đó
Làm m...
Thời gian đợi khi trang web tải chậm
32
0.2
7.2
14.7
18.5
16.4 16.5
14.6
11.7
Dưới 2s 2 - 4s 5 - 7s 8 - 10s 11 - 15s 16 - ...
Vấn đề thường gặp khi truy cập web
33
2.7
0.1
16.1
18.2
20.0
22.4
25.6
28.8
30.4
30.6
31.2
31.6
33.1
35.0
43.3
Không gặp b...
Hoạt động thường làm khi truy cập Internet
34
0.1
8.2
8.5
17.7
19.9
20.1
24.3
30.6
34.1
34.9
35.0
41.3
41.5
49.4
56.2
59.8...
Hoạt động thường làm khi truy cập Internet
35
Đọc tin
tức
Đăng
nhập /
Cập
nhật
tình
hình
trên
mạng
xã hội
Kiểm
tra
email
G...
Mức độ truy cập Internet
36
Đọc tin
tức
Đăng
nhập /
Cập
nhật
tình
hình
trên
mạng xã
hội
Kiểm tra
email
Gửi tin
nhắn /
gọi ...
Hoạt động thường làm khi không dùng Internet
37
87.8 86.9
80.4
78.1
70.0
40.7
38.4
33.8 33.0 31.3
28.0
25.7 25.6
21.8
14.4...
Ứng dụng cài đặt & sử dụng thường xuyên nhất
38
Mạn
g xã
hội
Bản
đồ /
Đườ
ng
đi
Ga
me
Âm
nhạ
c
Hìn
h
ảnh
và
Vide
o
Tiện
ic...
Mức độ sẵn sàng trả phí cho các ứng dụng
39
Dựa trên thang đo Likert 5 mức độ:
1_Hoàn toàn không sẵn lòng
5_Hoàn toàn sẵn ...
Yếu tố quan tâm khi mua điện thoại thông minh
40
0.4
29.8
29.9
33.4
36.3
37.6
39.9
40.9
43.7
45.4
49.6
57.1
57.5
57.7
64.3...
Yếu tố quan tâm – Bên trong máy
41
Cấu
hình
máy:
Chip
xử lý,
RAM
Dung
lượng
pin
Hệ
điều
hành
Kích
thước
màn
hình
Thiết
kế
...
Yếu tố quan tâm – Bên ngoài máy
42
Chất
lượng
tốt
Hợp túi
tiền
Bền
Màu
sắc
Sản
phẩm
của
thương
hiệu
nổi
tiếng
Tuổi
thọ của...
Nguồn thông tin tìm hiểu
43
Bạn
bè /
người
thân
Bình
luận /
ý kiến
của
người
dùng
đối
với
sản
phẩm
Mạng
xã hội
/
Forum
Web...
W&S Joint Stock Company is a 100% Japanese investment. Our main professions are ‘Online market research’, ‘Web creative’
a...
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

[Report] Habit of Using Smartphone in Vietnam 2014

28,410 views

Published on

Thói quen sử dụng Smartphone tại Việt Nam năm 2014
Research Method : Quantitative - Online research
Fieldwork Period : July 2014
Sample size : 1,000 samples
Research area : Vietnam Nationwide
Respondent Criteria :
Male and Female aged 16 and above
Number of Questions :
6 Screening questions and 27 Main Questions
Survey Content :
Brand and OS of Smartphone and considerations for these two factors in the future.
Smartphone usage:
Frequency of accessing the Internet on Smartphone.
Frequency of using apps on Smartphone.
Difficulties with mobile apps and users' actions to revolve.
Average time of using Smartphone every day.
Factors and information sources affecting next Smartphone purchase.

Published in: Data & Analytics
  • Dịch vụ làm luận văn tốt nghiệp, làm báo cáo thực tập tốt nghiệp, chuyên đề tốt nghiệp, tiểu luận, khóa luận, đề án môn học trung cấp, cao đẳng, tại chức, đại học và ĐẶC BIỆT LUẬN VĂN THẠC SỸ (ngành kế toán, ngân hàng, quản trị kinh doanh, quản lý kinh tế, …NHẬN LÀM VÀ SỬA CHỮA LUẬN VĂN) Mọi thông tin về đề tài các bạn vui lòng liên hệ theo địa chỉ SĐT: 0973.764.894 ( Miss. Huyền ) Email: dvluanvan@gmail.com ( Bạn hãy gửi thông tin bài làm, yêu cầu giáo viên qua mail) Chúng tôi nhận làm các chuyên ngành thuộc khối kinh tế, giá cho mỗi bài khoảng từ 100.000 vnđ đến 500.000 vnđ. DỊCH VỤ LÀM SLIDE POWERPOINT:10.000VNĐ/1SLIDE
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Be the first to like this

[Report] Habit of Using Smartphone in Vietnam 2014

  1. 1. Thói quen sử dụng Smartphone Tháng 8 / 2014 Thời gian nghiên cứu: 15.07 – 18.07.2014
  2. 2. Nội dung nghiên cứu A. Tổng quan nghiên cứu B. Thiết kế nghiên cứu C. Thông tin đáp viên D. Tóm tắt kết quả nghiên cứu E. Chi tiết kết quả nghiên cứu 2
  3. 3. A. Tổng quan nghiên cứu 3 Báo cáo gồm 2 phần chính: ■ Thương hiệu và Hệ điều hành đang được sử dụng:  Cung cấp thông tin về thương hiệu và hệ điều hành của chiếc điện thoại được sử dụng thường xuyên nhất.  Hệ điều hành được chọn trong lần mua điện thoại kế tiếp. ■ Thói quen sử dụng điện thoại thông minh: Cung cấp thông tin tổng quan về thói quen sử dụng điện thoại thông minh của người tiêu dùng Việt:  Thói quen sử dụng điện thoại thông minh.  Mức độ truy cập Internet trên điện thoại, các ứng dụng thường dùng.  Các yếu tố quan tâm khi chọn mua một chiếc điện thoại thông minh và nguồn thông tin tìm hiểu.
  4. 4. B. Thiết kế nghiên cứu 4 Phương pháp nghiên cứu: Online sampling Thời gian khảo sát: 20.08 – 30.08.2014 Khu vực nghiên cứu: Toàn quốc Điều kiệu nghiên cứu: Đang sở hữu và sử dụng điện thoại thông minh Số lượng mẫu: 1,000 Số lượng câu hỏi: 6 câu hỏi sàng lọc và 27 câu hỏi chính
  5. 5. C. Thông tin đáp viên 5 ■ Giới tính ■ Khu vực sinh sống ■ Tuổi ■ Thu nhập cá nhân hàng tháng 50.050.0 Nam Nữ 6.8 35.3 27.6 17.7 12.6 16 - 19 Tuổi 20 - 24 tuổi 25 - 29 tuổi 30 - 34 tuổi 35 tuổi trở lên 33.3 15.3 51.4 Miền Bắc Miền Trung Miền Nam 73.2 21.5 5.3 Dưới 7.500.000 VNĐ 7.500.000 - 14.999.999 VNĐ Từ 15.000.000 VNĐ trở lên ĐVT: %
  6. 6. D. Kết quả nghiên cứu 6 ■ Điện thoại thông minh được nhiều người sử dụng nhất: Là Samsung (26.2%) Hai nhãn hiệu tiếp theo là Nokia (22.1%) và iPhone (17.3%). ■ Trị giá điện thoại khi mua: Phần lớn điện thoại thông minh khi mua có giá 2.000.000 – 7.000.000 VNĐ Mức giá 3.000.001 – 5.000.000 VNĐ chiếm tỉ lệ cao nhất với 27.7%. Mức giá này khá phổ biến đối với những người có thu nhập cá nhân dưới 7.500.000 VNĐ/tháng. ■ Hệ điều hành: 59.3% đáp viên hiện đang sử dụng hệ điều hành Android  70.2% trong số người đang sử dụng hệ điều hành Android vẫn sẽ chọn hệ điều hành này nếu mua điện thoại thông minh mới.  Ở vị trí thứ hai là Windows Phone (18.8%). Trong số đó, chỉ có 28.2% vẫn sẽ chọn Windows Phone trong khi 62.8% muốn chuyển sang Android nếu mua điện thoại thông minh mới.  iOS có mức độ hài lòng cao nhất trong “bộ ba” với 8.03 / 10 điểm, so với 7.31 điểm của Android và 7.21 điểm cho Windows Phone. ■ Thời gian trung bình sử dụng điện thoại và Internet 28.7% người dùng dành 2 – 4 giờ / ngày để sử dụng điện thoại thông minh, và 26.9% người dùng dành 1 – 2 giờ / ngày để sử dụng internet trên điện thoại. ■ Kết nối Internet trên điện thoại: 99.8% người dùng có sử dụnng internet trên Điện thoại thông minh Trong số người sử dụng điện thoại để kết nối internet thì 93.4% dùng Wifi, 69.7% dùng 3G và chỉ 10.8% dùng 2G/GPRS.
  7. 7. D. Kết quả nghiên cứu (Cont.) 7 ■ Trình duyệt sử dụng thường xuyên nhất: 38.5% người dùng sử dụng Google Chrome  Theo sau Google Chrome là Opera Mini (16.8%) đối với nam giới và Internet Explore (18.9%) đối với nữ giới. ■ Cách thức truy cập Internet và các lỗi thường gặp  Gần ¾ đáp viên thường truy cập Internet bằng 2 cách phổ biến: Gõ trực tiếp địa chỉ cần tìm kiếm vào thanh trình duyệt (73.2%) và Sử dụng công cụ tìm kiếm để tìm kiếm kết quả (66.2%).  Thời gian chờ để tải lại trang bị lỗi truy cập chậm dao động từ 8 – 10s (chiếm 18.5%).  Khi dùng internet trên điện thoại di động, 43.3% gặp lỗi Tải trang chậm do mạng, 35.0% gặp phải Trang web có tốc độ tải chậm (35.0%) và 33,1% sử dụng Một số trình duyệt web có tốc độ truy cập chậm. ■ Các hoạt động thường làm trên Internet: Đọc tin tức là hoạt động thường xuyên nhất khi truy cập internet Ngoài ra, Truy cập / Cập nhật tình hình trên mạng xã hội, Kiểm tra email là 2 hoạt động thường làm tiếp theo khi truy cập Internet, được chọn bởi 71.5% và 67.3% người dùng. ■ Thời điểm sử dụng điện thoại thông minh: 18:01 – 22:00 giờ là thời điểm người dùng thường sử dụng nhất.
  8. 8. D. Kết quả nghiên cứu (Cont.) 8 ■ Mức độ sẵn sàng trả phí cho các ứng dụng Người tiêu dùng hầu như không mấy mặn mà trong việc trả phí cho các ứng dụng hiện đang sử dụng thường xuyên nhất với điểm trung bình khá thấp (2.8 điểm / 5 điểm). ■ Yếu tố quan tâm khi mua điện thoại thông minh Người tiêu dùng quan tâm đến cả yếu tố bên trong lẫn bên ngoài khi chọn mua điện thoại thông minh.  Yếu tố bên trong: Dung lượng pin được quan tâm nhất với 83.8%, theo sau bởi Cấu hình máy (81.5%), Hệ điều hành (81.4%), Kích thước màn hình (76.9%) và Thiết kế (72.0%).  Yếu tố bên ngoài máy: Chất lượng tốt (81.7%), Hợp túi tiền (81.0%) và Bền (68.2%) là 3 yếu tố được người dùng quan tâm nhất tại thời điểm hiện tại. ■ Nguồn thông tin tìm hiểu 87.0% đáp viên cho rằng sẽ tìm hiểu thông tin về điện thoại thông minh để mua sử dụng từ Bạn bè / người thân, tiếp theo là từ Bình luận / ý kiến của người dùng đối với sản phẩm dự định mua. Tuy nhiên Bình luận / ý kiến của người dùng đối với sản phẩm lại là nguồn thông tin được tin tưởng nhất (32.7%). ■ Các ứng dụng được cài đặt và sử dụng trên điện thoại thông minh Mạng xã hội là ứng dụng được cài đặt và sử dụng thường xuyên nhất, được chọn bởi 75.0% đáp viên. Ngược lại, Bản đồ / Đường đi và Thời tiết được nhiều người cài đặt nhưng lại không được thường xuyên sử dụng.
  9. 9. E. Chi tiết kết quả nghiên cứu 9 1 Thương hiệu và hệ điều hành 2 Thói quen sử dụng điện thoại thông minh
  10. 10. Nhãn hiệu được sử dụng 10  [Samsung] là thương hiệu điện thoại thông minh đang được đáp viên dùng nhiều nhất (26.2%), theo sau là [Nokia] (22.1%) và [iPhone] (17.3%). 26.2 22.1 17.3 6.2 5.8 5.5 2.8 2.2 2.0 2.0 7.9 Samsung Nokia Iphone Sony HTC LG Pantech Lenovo Blackberry Q-mobile Khác Q1. Vui lòng cho biết chiếc điện thoại thông minh bạn sử dụng thường xuyên nhất thuộc nhãn hiệu nào? [SA] ĐVT: %
  11. 11. Nhãn hiệu được sử dụng 11  Đối với nữ giới, [Samsung] là nhãn hiệu được sử dụng thường xuyên nhất (32.2%), tiếp theo là [Nokia] (20.4%).  Tuy nhiên, đối với nam giới, 2 nhãn hiệu này không quá khác biệt nhau, chiếm tỉ lệ lần lượt là 20.2% và 23.8%. Q1. Vui lòng cho biết chiếc điện thoại thông minh bạn sử dụng thường xuyên nhất thuộc nhãn hiệu nào? [SA] S1. Vui lòng cho biết giới tính của bạn? [SA] 20.2 23.8 18.6 6.2 4.2 6.6 4.4 3.2 3.2 1.2 32.2 20.4 16.0 6.2 7.4 4.4 1.2 1.2 0.8 2.8 Samsung Nokia Iphone Sony HTC LG Pantech Lenovo Blackberry Q-mobile Nam (n=500) Nữ (n=500) ĐVT: %
  12. 12. Nhãn hiệu được sử dụng 12 Samsung Nokia Iphone LG HTC Sony Blackberry Q-mobile Lenovo Pantech Miền Bắc (n=333) 31.8 21.6 18.3 5.7 5.4 4.8 2.4 2.4 2.1 1.5 Miền Trung (n=153) 17.6 25.5 11.1 7.8 5.2 3.9 2.6 3.3 4.6 4.6 Miền Nam (n=514) 25.1 21.4 18.5 4.7 6.2 7.8 1.6 1.4 1.6 3.1 0 10 20 30 40  Nếu [Samsung] là nhãn hiệu được sử dụng nhiều nhất tại Miền Bắc và Miền Nam, với tỉ lệ lần lượt là 31.8% và 25.1%, thì [Nokia] là nhãn hiệu được sử dụng nhiều nhất tại Miền Trung với tỉ lệ 25.5%. Q1. Vui lòng cho biết chiếc điện thoại thông minh bạn sử dụng thường xuyên nhất thuộc nhãn hiệu nào? [SA] S2. Vui lòng cho biết khu vực bạn sinh sống? [SA] ĐVT: %
  13. 13. Trị giá điện thoại 13 6.1 14.0 27.7 19.4 11.8 8.5 6.4 5.5 0.3 0.3 Dưới 2.000.000 VNĐ 2.000.000 - 3.000.000 VNĐ 3.000.001 - 5.000.000 VNĐ 5.000.001 - 7.000.000 VNĐ 7.000.001 - 9.000.000 VNĐ 9.000.001 - 12.000.000 VNĐ 12.000.001 - 15.000.000 VNĐ 15.000.001 - 20.000.000 VNĐ Trên 20.000.000 VNĐ Tôi không biết / Tôi không nhớ ĐVT: %  [3.000.001 – 5.000.000 VNĐ] là mức giá trung bình mà đáp viên chi trả cho chiếc điện thoại thông minh đang dùng thường xuyên nhất tại thời điểm mua máy (27.7%). Hai khoảng giá tiếp theo là [5.000.001 – 7.000.000 VNĐ] (19.4%) và [2.000.001 – 3.000.000 VNĐ] (14.0%). Q2. Vui lòng cho biết trị giá chiếc điện thoại thông minh này tại thời điểm mua máy? [SA]
  14. 14. Trị giá điện thoại 14 Dưới 2.000.000 VNĐ 2.000.000 - 3.000.000 VNĐ 3.000.001 - 5.000.000 VNĐ 5.000.001 - 7.000.000 VNĐ 7.000.001 - 9.000.000 VNĐ 9.000.001 - 12.000.000 VNĐ 12.000.001 - 15.000.000 VNĐ 15.000.001 - 20.000.000 VNĐ Trên 20.000.000 VNĐ Tôi không biết / Tôi không nhớ Total 6.1 14.0 27.7 19.4 11.8 8.5 6.4 5.5 0.3 0.3 Samsung 3.1 15.6 31.3 16.4 14.9 8.8 5.0 5.0 0.0 0.0 Nokia 2.3 20.4 36.7 23.5 8.1 5.4 3.2 0.5 0.0 0.0 Iphone 1.2 0.0 6.9 15.0 16.8 16.8 18.5 22.0 1.7 1.2 Sony 0.0 6.5 11.3 45.2 14.5 9.7 8.1 4.8 0.0 0.0 HTC 1.7 6.9 36.2 25.9 8.6 15.5 5.2 0.0 0.0 0.0 0.0 10.0 20.0 30.0 40.0 50.0  Giá khi mua của hầu hết các thương hiệu điệu thoại rơi nhiều nhất vào khung giá [3.000.001 – 5.000.000 VNĐ].  Ngoài khung giá kể trên, có 22.0% người dùng iPhone mua với giá [15.000.001 – 20.000.000 VNĐ], và có tới 45.2% người dùng Sony mua với giá [5.000.001 – 7.000.000 VNĐ]. Q1. Vui lòng cho biết chiếc điện thoại thông minh bạn sử dụng thường xuyên nhất thuộc nhãn hiệu nào? [SA] Q2. Vui lòng cho biết trị giá chiếc điện thoại thông minh này tại thời điểm mua máy? [SA] ĐVT: %
  15. 15. Hệ điều hành sử dụng 15 59.3 18.8 17.3 2.1 1.9 0.1 0.5 Android Windows Phone iOS Symbian BlackBerry / RIM OS Bada Tôi không nhớ / không biết  Gần 60% đáp viên hiện đang sử dụng hệ điều hành [Android], theo sau là [Windows Phone] (18.8%) và [iOS] (17.3%). Q3. Vui lòng cho biết hệ điều hành của điện thoại thông minh bạn đang sử dụng? [SA] ĐVT: %
  16. 16. Đặc trưng của hệ điều hành đang sử dụng 16 Dễ dàng sử dụng Nhiều ứng dụng miễn phí Dễ dàng vào các trình duyệt web Tích hợp mạng xã hội Đa dạng các ứng dụng Tốc độ nhanh Nhiều game Đồng bộ hóa với máy tính Dễ dàng cập nhật các bản nâng cấp của hệ điều hành Có thể cài đặt thêm các ứng dụng ngoài kho ứng dụng Dễ dàng sao lưu và khôi phục dữ liệu Dễ dàng thay đổi giao diện Hỗ trợ truy cập email qua nhiều tài khoản Cài đặt được phần mềm chống virus Tiết kiệm pin Tính bảo mật cao Thời gian phát triển phiên bản mới hợp lý Không chiếm nhiều bộ nhớ máy Không biết / Không rõ lắm Khác [Ghi rõ] Total (n=1,000) 74.7 68.4 65.2 64.9 60.2 54.2 46.9 46.4 45.6 43.9 42.9 42.6 42.4 31.2 29.9 26.4 21.1 20.6 0.6 0.1 Android (n=593) 77.6 75.4 67.8 65.3 66.6 50.4 48.4 43.0 42.3 51.6 42.5 50.8 42.0 38.8 27.0 16.9 18.9 17.9 0.5 0.0 Windows Phone (n=188) 67.0 55.9 63.8 66.0 45.2 58.5 37.8 46.3 51.1 26.6 39.4 28.7 42.0 20.2 43.6 29.3 21.8 23.4 1.1 0.5 iOS (n=173) 77.5 66.5 64.7 67.1 64.2 69.4 58.4 56.6 53.8 31.2 45.7 34.1 47.4 20.2 22.5 54.9 31.8 24.9 0.0 0.0 0 10 20 30 40 50 60 70 80 90  [Dễ dàng sử dụng] là yếu tố được đánh giá cao nhất cho cả 3 hệ điều hành với tỉ lệ 74.7%.  Tuy nhiên, xét về [Tính bảo mật] thì hệ điều hành iOS được đánh giá cao nhất (54.9%), tiếp theo là Windows Phone (29.3%) và Android (16.9%). Q3. Vui lòng cho biết hệ điều hành của điện thoại thông minh bạn đang sử dụng? [SA] Q4. Các phát biểu nào sau đây phù hợp với hệ điều hành của điện thoại bạn đang sử dụng? [MA] ĐVT: %
  17. 17. Khó khăn khi sử dụng hệ điều hành 17 61.6 46.0 35.0 27.0 24.8 10.3 8.3 0.6 Ứng dụng tốn nhiều pin Ứng dụng tốn nhiều bộ nhớ máy (RAM) Các ứng dụng di động bị đóng băng / treo máy / hiển thị lỗi Các ứng dụng hoạt động không như mong đợi Các ứng dụng khởi động rất chậm Các ứng dụng không khởi động được Không có điều nào kể trên Khác [Ghi rõ]  61.6% người dùng điện thoại thông minh cho rằng [Ứng dụng tốn nhiều pin] là khó khăn thường gặp phải khi sử dụng các hệ điều hành hiện tại, theo sau bới [Ứng dụng tốn nhiều bộ nhớ máy] (46.0%). Q5. Vui lòng cho biết những khó khăn bạn thường gặp phải khi sử dụng các ứng dụng của hệ điều hành hiện tại? [MA] ĐVT: %
  18. 18. Khó khăn khi sử dụng hệ điều hành 18 Ứng dụng tốn nhiều pin Ứng dụng tốn nhiều bộ nhớ máy (RAM) Các ứng dụng di động bị đóng băng / treo máy / hiển thị lỗi Các ứng dụng hoạt động không như mong đợi Các ứng dụng khởi động rất chậm Các ứng dụng không khởi động được Không có điều nào kể trên Khác Total (n=1,000) 61.6 46.0 35.0 27.0 24.8 10.3 8.3 0.6 Android (n=593) 64.8 53.6 39.8 26.3 27.2 11.6 5.6 0.5 Windows Phone (n=188) 57.4 38.3 28.7 36.2 21.8 6.9 7.4 1.1 iOS (n=173) 59.0 33.5 23.1 18.5 16.2 10.4 19.7 0.6 0.0 10.0 20.0 30.0 40.0 50.0 60.0 70.0  Ngoài 2 khó khăn thường gặp phải như: [Ứng dụng tốn nhiều pin] và [Ứng dụng tốn nhiều bộ nhớ máy], thì: Hệ điều hành Android, iOS: [Các ứng dụng di động bị đóng băng / treo máy / hiển thị lỗi], chiếm 39.8% và 23.1%. Hệ điều hành Windows Phone: [Các ứng dụng hoạt động không như mong đợi] (36.2%). Q3. Vui lòng cho biết hệ điều hành của điện thoại thông minh bạn đang sử dụng? [SA] Q5. Vui lòng cho biết những khó khăn bạn thường gặp phải khi sử dụng các ứng dụng của hệ điều hành hiện tại? [MA] ĐVT: %
  19. 19. Đánh giá về hệ điều hành 19 0.0 0.0 0.8 0.9 3.3 3.0 15.9 25.5 30.2 13.5 6.9 Rất không hài lòng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Rất hài lòng Mean=7.39 (n=1,000) 7.21 7.31 8.03 Người dùng Windows Phone (n=188) Người dùng Android (n=593) Người dùng iOS (n=173)  92.0% đáp viên hài lòng với [Hệ điều hành] mà họ hiện đang sử dụng thường xuyên nhất.  Trong đó, người dùng iOS có mức độ hài lòng cao nhất (trung bình 8.03 /10 điểm), tiếp theo là Android (7.31 điểm) và Windows Phone (7.21 điểm). Q6. Vui lòng cho biết đánh giá chung của bạn về hệ điều hành trên thiết bị di động bạn sử dụng thường xuyên nhất? [SA] ĐVT: Mean
  20. 20. Hệ điều hành sẽ mua mới 20 55.2 17.4 15.9 1.3 10.2 Android Windows Phone iOS BlackBerry / RIM OS Tùy thuộc vào loại điện thoại muốn mua  55.2% người dùng điện thoại thông minh hiện nay chọn [Android] như là hệ điều hành sẽ mua trong lần kế tiếp. Tiếp theo là [Windows Phone] (17.4%) và [iOS] (15.9%).  Bên cạnh đó, có tới 10.2% đáp viên sẽ chọn hệ điều hành tùy thuộc vào điện thoại muốn mua. Q7. Vui lòng cho biết muốn sử dụng Hệ Điều Hành nào nhất trong lần mua điện thoại tiếp theo? [SA] ĐVT: %
  21. 21. Hệ điều hành sẽ mua mới 21 62.8 70.2 91.9 28.2 18.4 8.1 9.0 11.5 0% 20% 40% 60% 80% 100% Người dùng iOS (n=173) Người dùng Windows Phone (n=188) Người dùng Android (n=593) Hệ điều hành muốn mua nhất trong lần mua điện thoại tiếp theo Android iOS Windows Phone BlackBerry / RIM OS Tùy thuộc vào loại điện thoại muốn mua  91.9% đáp viên hiện đang dùng [iOS] muốn tiếp tục sử dụng hệ điều hành này trong tương lai. Tuy nhiên, chỉ có 28.2% người dùng [Windows Phone] muốn tiếp tục dùng hệ điều hành này và 62.8% muốn chuyển sang [Android] nếu mua điện thoại mới.  Riêng với người dùng [Android], có tới 70.2% muốn được tiếp tục sử dụng trong tương lai. Q3. Vui lòng cho biết hệ điều hành của điện thoại thông minh bạn đang sử dụng? [SA] Q7. Vui lòng cho biết muốn sử dụng hệ điều hành nào nhất trong lần mua điện thoại tiếp theo? [SA] ĐVT: %
  22. 22. 22 E. Chi tiết kết quả nghiên cứu 1 Thương hiệu và hệ điều hành 2 Thói quen sử dụng điện thoại thông minh
  23. 23. Thời gian sử dụng điện thoại 23 2.5 14.5 28.7 23.3 15.7 7.1 2.4 5.8 Ít hơn 1 giờ 1 - 2 giờ 2 - 4 giờ 4 - 6 giờ 6 - 8 giờ 8 - 10 giờ 10 - 12 giờ Trên 12 giờ ĐVT: %  [2 – 4 giờ / ngày] là khoảng thời gian trung bình một người thường dành để sử dụng điện thoại thông minh, chiếm 28.7%.  Tiếp theo là từ [4 – 6 giờ / ngày], chiếm 23.3%. Q8. Vui lòng cho biết mỗi ngày, bạn dành bao nhiêu thời gian để sử dụng Điện thoại thông minh? [SA]
  24. 24. Thời gian sử dụng điện thoại 24 Ít hơn 1 giờ 1 - 2 giờ 2 - 4 giờ 4 - 6 giờ 6 - 8 giờ 8 - 10 giờ 10 - 12 giờ Trên 12 giờ Nam (n=500) 3.2 18.2 29.2 20.6 16.6 6.2 2.4 3.6 Nữ (n=500) 1.8 10.8 28.2 26.0 14.8 8.0 2.4 8.0 0.0 5.0 10.0 15.0 20.0 25.0 30.0 35.0  Nhìn chung, cả nam lẫn nữ thường sử dụng điện thoại từ [2 – 4 giờ / ngày], chiếm tỉ lệ lần lượt là 29.2% và 28.2%.  Ngoài thời gian kể trên, 26% nữ giới dùng điện thoại từ [4 – 6 giờ / ngày] so với 20.6% của nam giới. Ngược lại, 18,2% nam giới dùng điện thoại từ [1 – 2 giờ / ngày] so với 10.8% ở nữ giới. Q8. Vui lòng cho biết mỗi ngày, bạn dành bao nhiêu thời gian để sử dụng Điện thoại thông minh? [SA] S1. Vui lòng cho biết giới tính của bạn? [SA] ĐVT: %
  25. 25. Thời điểm sử dụng điện thoại 25 0:00 - 6:00 sáng 6:01 - 8:00 sáng 8:01 - 10:00 sáng 10:01 - 12:00 sáng 12:01 - 14:00 chiều 14:01 - 16:00 chiều 16:01 - 18:00 chiều 18:01 - 20:00 tối 20:01 - 22:00 tối 22:01 - 24:00 tối Các ngày trong tuần (Thứ 2 - Thứ 6) 11.6 35.3 37.1 35.7 37.4 28.9 29.9 48.4 59.8 30.5 Các ngày cuối tuần (Thứ 7 - Chủ nhật) 16.2 30.1 41.3 36.9 29.3 30.9 33.0 46.1 62.2 43.1 0.0 10.0 20.0 30.0 40.0 50.0 60.0 70.0  [18:01 – 22:00] là khoảng thời gian mà nhiều đáp viên sử dụng điện thoại thông minh nhất.  Tiếp theo là khung giờ từ [22:01 – 24:00] cho các ngày cuối tuần (43.1%) và [12:01 – 14:00] cho các ngày trong tuần (37.4%). Q9. Vui lòng cho biết những thời điểm nào trong ngày bạn thường sử dụng điện thoại thông minh nhất? [Matrix MA] ĐVT: %
  26. 26. Kết nối Internet 26 0.2 10.8 69.7 93.4 Tôi không truy cập Internet bằng Điện thoại thông minh 2G / GPRS 3G Wifi 2.1 23.4 74.4 2G / GPRS 3G Wifin=998 Kết nối truy cập thường xuyên nhất  Có đến 99.8% người dùng điện thoại thông minh có sử dụng kết nối Internet trong vòng 3 tháng qua thông qua: [Wifi] (93.4%), [3G] (69.7%), [2G/GPRS] (10.8%).  Với các đáp viên có sử dụng Internet trên điện thoại thông minh thì 74.4% thường dùng [Wifi] và 23.4% dùng kết nối [3G]. Q10. Vui lòng cho biết trong vòng 3 tháng qua, bạn thường truy cập Internet từ điện thoại thông minh bằng cách nào? [MA] ĐVT: %
  27. 27. Thời gian truy cập Internet 27 4.2 16.0 26.9 20.5 14.2 6.5 11.6 Ít hơn 30 phút 30 phút - 1 giờ 1 - 2 giờ 2 - 3 giờ 3 - 4 giờ 4 - 5 giờ Trên 5 giờ  26.9% đáp viên dùng internet trên điện thoại thông minh dùng [1 – 2 giờ / ngày] để truy cập internet, theo sau là [2 – 3 giờ / ngày] với 20.5%. Q12. Vui lòng cho biết thời gian trung bình mỗi ngày bạn thường dành để truy cập Internet? [SA] ĐVT: %
  28. 28. Trình duyệt 28 38.5 16.2 15.6 10.3 8.0 4.0 1.0 0.9 0.7 1.6 3.1 Google Chorme Internet Explorer Opera Mini Safari UC Browser Mozilla Firefox Stock Android Browser Dolphin Ovi Khác Tôi không rõ / Tôi không biết  Gần 40% người tham gia trả lời khảo sát hiện đang sử dụng trình duyệt [Google Chrome] thường xuyên nhất, theo sau bởi [Internet Explore] (16.2%) và [Opera Mini] (15.6%). Q13. Vui lòng cho biết ứng dụng trình duyệt web nào trên điện thoại thông minh bạn sử dụng thường xuyên nhất? [SA] ĐVT: %
  29. 29. Trình duyệt 29 37.8 13.6 16.8 11.8 11.6 2.6 0.8 1.8 0.2 1.4 39.2 18.9 14.5 8.8 4.4 5.4 1.2 0.0 1.2 1.8 Google Chorme Internet Explorer Opera Mini Safari UC Browser Mozilla Firefox Stock Android Browser Dolphin Ovi Khác Nam (n=500) Nữ (n=500)  Ngoài [Google Chrome] là trình duyệt được sử dụng nhiều nhất ở cả nam lẫn nữ. Trình duyệt được sử dụng nhiều thứ 2 đối với nam giới: [Opera Mini] (16.8%). Trong khi đó, đối với nữ giới: [Internet Explore] (18.9%) Q13. Vui lòng cho biết ứng dụng trình duyệt web nào trên điện thoại thông minh bạn sử dụng thường xuyên nhất? [SA] S1. Vui lòng cho biết giới tính của bạn? [SA] ĐVT: %
  30. 30. Cách thức truy cập Internet 30 1 5 2 6 3 7 4 8 Gõ trực tiếp địa chỉ cần tìm kiếm vào thanh trình duyệt (73.2%) Sử dụng công cụ tìm kiếm để tìm kiếm kết quả (66.2%) Sử dụng những ứng dụng sẵn có của một số website (48.1%) Sử dụng trang được đánh dấu / yêu thích (Bookmark / Favourite) (31.0%) Sử dụng đường dẫn (link) liên kết từ email (14.9%) Sử dụng đường dẫn (link) từ tin nhắn (10.6%) Quét mã QR hoặc các loại mã khác (5.5%) Khác (0.1%)  Gần ¾ đáp viên thường truy cập Internet bằng 2 cách phổ biến [Gõ trực tiếp địa chỉ cần tìm kiếm vào thanh trình duyệt] (73.2%) và [Sử dụng công cụ tìm kiếm để tìm kiếm kết quả] (66.2%). Q14. Vui lòng cho biết bạn thường truy cập Internet bằng điện thoại thông minh như thế nào? [MA]
  31. 31. Hành động thường làm khi gặp lỗi truy cập chậm 31 54.6 49.4 40.3 29.5 19.0 17.5 0.5 Đóng trang lại và thử lại sau đó Làm mới lại trang Kiểm tra kết nối Internet bằng cách tải một trang khác Rời khỏi trang và chuyển sang truy cập một trang khác có nội dung tương tự Chờ đợi để tải trang Đóng trang lại và dừng hẳn việc truy cập Khác [Ghi rõ]  Khi truy cập web bằng thiết bị di động, nếu gặp phải vấn đề về lỗi truy cập chậm, có đến 54.6% đáp viên sẽ [Đóng trang lại và thử lại sau đó], 49.4% sẽ [Làm mới trang] và 40.3% sẽ [Kiểm tra kết nối Internet bằng cách tải một trang khác]. Q15. Vui lòng cho biết bạn thường làm gì nếu thời gian truy cập vào một trang web trên thiết bị di động quá lâu? [MA] ĐVT: %
  32. 32. Thời gian đợi khi trang web tải chậm 32 0.2 7.2 14.7 18.5 16.4 16.5 14.6 11.7 Dưới 2s 2 - 4s 5 - 7s 8 - 10s 11 - 15s 16 - 30s 31 - 60s Trên 60s  Chỉ có 22.3% đáp viên sẽ làm gì đó nếu một trang web tải lâu hơn [7s]. Trong khi đó, có đến 77.7% đáp viên sẽ tiếp tục chờ đợi nếu trang web tải sau [8s] vẫn chưa xong. Q16. Thời gian đợi khi trang web bị lỗi truy cập chậm? [SA] ĐVT: %
  33. 33. Vấn đề thường gặp khi truy cập web 33 2.7 0.1 16.1 18.2 20.0 22.4 25.6 28.8 30.4 30.6 31.2 31.6 33.1 35.0 43.3 Không gặp bất kì vấn đề nào kể trên Khác Trang web tự động tải lại khi mở ứng dụng / thao tác trên điện thoại Font chữ của trang web quá nhỏ / Lỗi font chữ Cấu hình máy yếu nên tải chậm Khó khăn trong việc chuyển từ trang web này sang website khác Khó khăn trong việc sao chép các đường dẫn trang web Trang web chưa tối ưu hóa cho điện thoại thông minh Lỗi tải / Không thể mở trang Màn hình điện thoại quá nhỏ để xem hết trang Trang web không có phiên bản dành cho di động Thường bị rớt mạng / Lỗi đường truyền Một số trình duyệt web có tốc độ truy cập chậm Trang web có tốc độ tải chậm Tải trang chậm do mạng  3 vấn đề thường gặp khi sử dụng điện thoại thông minh để truy cập website phải kể đến: [Tải trang chậm do mạng] (43.3%), [Trang web có tốc độ tải chậm] (35.0%), [Một số trình duyệt web có tốc độ truy cập chậm] (33.1%). Q17. Vui lòng cho biết các vấn đề bạn thường gặp phải khi sử dụng điện thoại thông minh để truy cập các website? [MA] ĐVT: %
  34. 34. Hoạt động thường làm khi truy cập Internet 34 0.1 8.2 8.5 17.7 19.9 20.1 24.3 30.6 34.1 34.9 35.0 41.3 41.5 49.4 56.2 59.8 67.3 71.5 74.0 Khác Đặt phòng / chuyến du lịch / vé máy bay / vé tàu / Thanh toán trực tuyến Mua sắm trực tuyến Kiểm tra tài khoản / thực hiện các hoạt động liên quan đến ngân hàng Check in các địa điểm Tìm kiếm địa điểm ăn uống / giải trí / du lịch Tra từ điển trực tuyến Chơi game trực tuyến Tải tài liệu, video, nhạc, hình ảnh Tìm kiếm thông tin liên quan đến sản phẩm Đọc sách / truyện trực tuyến Cập nhật ứng dụng Tìm kiếm đường đi / bản đồ Nghe nhạc / radio / xem video trực tuyến Gửi tin nhắn / gọi điện thông qua các ứng dụng Kiểm tra email Đăng nhập / Cập nhật tình hình trên mạng xã hội Đọc tin tức  [Đọc tin tức] hay [Đăng nhập / Cập nhật tình hình trên mạng xã hội] là hai hoạt động thường làm nhất khi truy cập Internet trên điện thoại thông minh, lần lượt chiếm tỉ lệ 74.0% và 71.5%. Q18. Vui lòng cho biết các hoạt động bạn thường làm khi truy cập Internet trên điện thoại thông minh? [MA] ĐVT: %
  35. 35. Hoạt động thường làm khi truy cập Internet 35 Đọc tin tức Đăng nhập / Cập nhật tình hình trên mạng xã hội Kiểm tra email Gửi tin nhắn / gọi điện thông qua các ứng dụng Nghe nhạc / radio / xem video trực tuyến Tìm kiếm đường đi / bản đồ Cập nhật ứng dụng Tải tài liệu, video, nhạc, hình ảnh Tìm kiếm thông tin liên quan đến sản phẩm Đọc sách / truyện trực tuyến Chơi game trực tuyến Tra từ điển trực tuyến Tìm kiếm địa điểm ăn uống / giải trí / du lịch Check in các địa điểm Kiểm tra tài khoản / thực hiện các hoạt động liên quan đến ngân hàng Mua sắm trực tuyến Thanh toán trực tuyến Đặt phòng / chuyến du lịch / vé máy bay / vé tàu / Khác [Ghi rõ] Nam (n=500) 75.8 67.4 65.6 55.0 52.6 50.2 43.0 36.4 35.6 35.6 32.2 28.2 21.2 19.6 19.2 14.6 9.0 8.2 0.0 Nữ (n=500) 72.3 75.7 69.1 64.7 59.8 48.6 40.0 33.3 34.3 47.0 35.9 32.9 27.5 20.7 20.7 20.9 8.0 8.2 0.2 0.0 20.0 40.0 60.0 80.0  Nam giới thường [Đọc tin tức] nhiều nhất khi truy cập Internet (75.8) trong khi nữ giới thường [Đăng nhập / Cập nhật tình hình trên mạng xã hội] (75.7%). Q18. Vui lòng cho biết các hoạt động bạn thường làm khi truy cập Internet trên Điện thoại thông minh? [MA] S1. Vui lòng cho biết giới tính của bạn? [SA] ĐVT: %
  36. 36. Mức độ truy cập Internet 36 Đọc tin tức Đăng nhập / Cập nhật tình hình trên mạng xã hội Kiểm tra email Gửi tin nhắn / gọi điện thông qua các ứng dụng Chơi game trực tuyến Nghe nhạc / radio / xem video trực tuyến Đọc sách / truyện trực tuyến Tra từ điển trực tuyến Cập nhật ứng dụng Tìm kiếm thông tin liên quan đến sản phẩm Check in các địa điểm Mua sắm trực tuyến Tìm kiếm địa điểm ăn uống / giải trí / du lịch Tìm kiếm đường đi / bản đồ Thanh toán trực tuyến Đặt phòng / chuyến du lịch / vé máy bay / vé tàu Kiểm tra tài khoản / thực hiện các hoạt động liên quan đến ngân hàng Tải tài liệu, video, nhạc, hình ảnh,… Hằng ngày 76.6 73.0 70.7 65.3 47.6 45.6 30.6 23.3 15.0 13.2 12.9 7.3 7.0 5.7 1.2 1.2 0.0 0.0 1 - 6 lần / tuần 22.3 25.2 28.1 31.5 45.0 48.8 60.9 64.9 54.6 71.9 65.7 58.2 65.0 61.5 30.6 34.1 60.8 81.6 Ít hơn 1 lần / tuần 1.1 1.8 1.2 3.2 7.4 5.5 8.5 11.8 30.4 14.9 21.4 34.5 28.0 32.9 68.2 64.6 39.2 18.4 0.0 10.0 20.0 30.0 40.0 50.0 60.0 70.0 80.0 90.0  [Đọc tin tức] và [Sử dụng mạng xã hội] là hai hoạt động thường xuyên nhát mà đáp viên làm hằng ngày. Các hoạt động khác phân bố theo tần suất vài lần trong tuần hoặc ít hơn. Q19. Vui lòng cho biết mức độ thường xuyên thực hiện các hoạt động sau đây khi bạn truy cập Internet? [Matrix SA] ĐVT: %
  37. 37. Hoạt động thường làm khi không dùng Internet 37 87.8 86.9 80.4 78.1 70.0 40.7 38.4 33.8 33.0 31.3 28.0 25.7 25.6 21.8 14.4 0.1 0.0 Gọi điện Nhắn tin Chụp hình Nghe nhạc Chơi game Xem video Quay phim Chỉnh sửa hình ảnh Sử dụng các ứng dụng học ngoại ngữ Đọc sách / truyện offline Lên thời khóa biểu làm việc / ghi chú Ghi âm Sử dụng các ứng dụng văn phòng Nghe radio Sử dụng các chương trình vệ sinh máy Khác Không có hoạt động nào kể trên  Khoảng 9 trên 10 người được hỏi trả lời thường [Gọi điện], [Nhắn tin] khi không sử dụng Internet trên điện thoại thông minh. Tiếp theo là [Chụp hình] (80.4%), [Nghe nhạc] (78.1%) và [Chơi game] (70.0%). Q20. Vui lòng cho biết các hoạt động bạn thường làm trên Điện thoại thông minh (Không dùng Internet)? [MA] ĐVT: %
  38. 38. Ứng dụng cài đặt & sử dụng thường xuyên nhất 38 Mạn g xã hội Bản đồ / Đườ ng đi Ga me Âm nhạ c Hìn h ảnh và Vide o Tiện ich Thời tiết Tin tức và tạp chí Giải trí Doa nh nghi ệp Sác h và Tài liệu tha m khá o Giá o dục Ngâ n hàn g / Tài chín h Mua sắm Thứ c ăn & Đồ uốn g Thể thao Du lịch Sức khỏ e và Thể hình Lối sốn g Y tế Khá c Q21_Ứng dụng hiện đang cài đặt 84.8 75.0 74.3 69.6 55.6 49.8 49.0 43.3 42.9 32.3 27.5 16.4 14.5 14.1 13.5 13.4 11.0 9.9 7.4 6.9 0.1 Q22_Ứng dụng sử dụng thường xuyên 75.0 34.2 57.2 48.3 29.9 20.7 17.8 24.0 18.5 17.6 12.6 5.5 6.0 3.2 4.1 4.3 1.7 2.2 1.6 1.5 0.3 0.0 10.0 20.0 30.0 40.0 50.0 60.0 70.0 80.0 90.0  [Mạng xã hội là ứng dụng] được cài đặt nhiều nhất cũng như được sử dụng thường xuyên nhất.  Ứng dụng [Bản đồ / Đường đi] mặc dù có tỉ lệ cài đặt rất cao nhưng lại không được sử dụng quá thường xuyên. Q21. Vui lòng cho biết các loại Ứng dụng bạn hiện đang cài đặt trên điện thoại? [MA] Q22. Trong những Ứng dụng bạn đã cài đặt, đâu là những ứng dụng bạn thường xuyên sử dụng trong 3 tháng qua? [MA] ĐVT: %
  39. 39. Mức độ sẵn sàng trả phí cho các ứng dụng 39 Dựa trên thang đo Likert 5 mức độ: 1_Hoàn toàn không sẵn lòng 5_Hoàn toàn sẵn sàng 3.2 3.2 3.1 3.1 2.8 2.8 2.7 2.6 2.5 2.5 2.5 2.5 2.5 2.5 2.3 Ngân hàng / Tài chính (n=178) Giáo dục (n=55) Sách và Tài liệu tham kháo (n=126) Mua sắm (n=32) Doanh nghiệp (n=176) Thể thao (n=43) Thức ăn & Đồ uống (41) Bản đồ / Đường đi (n=342) Game (n=572) Tin tức và tạp chí (n=240) Âm nhạc (n=483) Giải trí (n=207) Thời tiết (n=185) Mạng xã hội (n=750) Hình ảnh và Video (n=299) 2.8 Mean  Theo kết quả phân tích, người tiêu dùng hầu như không mấy mặn mà trong việc trả phí cho các ứng dụng hiện đang sử dụng thường xuyên nhất với điểm trung bình khá thấp (2.8 điểm / 5 điểm). Q24. Đối với các ứng dụng bạn sử dụng thường xuyên, vui lòng cho biết mức độ sẵn sàng trả phí cho các ứng dụng này? [Matrix SA] ĐVT: %
  40. 40. Yếu tố quan tâm khi mua điện thoại thông minh 40 0.4 29.8 29.9 33.4 36.3 37.6 39.9 40.9 43.7 45.4 49.6 57.1 57.5 57.7 64.3 65.1 67.0 68.0 69.7 72.0 76.9 81.4 81.5 83.8 Khác Độ sáng màn hình Khả năng hỗ trợ đa SIM Dung lượng thẻ nhớ ngoài tối đa Tốc độ xử lý đồ họa Ngôn ngữ hỗ trợ Hỗ trợ thẻ nhớ ngoài Trọng lượng điện thoại Chất liệu vỏ điện thoại Phụ kiện đi kèm Độ phân giải camera trước Kích thước điện thoại nói chung Độ phân giải màn hình Âm thanh Tốc độ truy cập mạng Màu sắc Bộ nhớ trong Độ nhạy màn hình cảm ứng Độ phân giải camera sau Thiết kế Kích thước màn hình Hệ điều hành Cấu hình máy: Chip xử lý, RAM Dung lượng pin 0.1 0.2 8.5 17.1 18.8 19.4 22.0 28.5 31.5 36.2 37.8 49.4 54.8 68.2 81.0 81.7 Không có yếu tố nào kể trên Khác Quảng cáo nhiều Không khan hiếm hàng Thể hiện đăng cấp người mua Được nhân viên tư vấn tận tình Được nhiều người giới thiệu Được bán rộng rãi tại các cửa hàng Nhiều chương trình khuyến mãi Được giới thiệu bởi người dùng / người… Dòng sản phẩm được nhiều người sử… Tuổi thọ của dòng sản phẩm không quá… Sản phẩm của thương hiệu nổi tiếng Bền Hợp túi tiền Chất lượng tốt Yếu tố bên trong máy Yếu tố bên ngoài  Đối với các yếu tố bên trong máy, người tiêu dùng quan tâm nhiều đến các yếu tố: [Dung lượng pin] (83.8%), [Cấu hình máy] (81.5%), [Hệ điều hành] (81.4%), [Kích thước màn hình] (76.9%) và [Thiết kế] (72.0%).  Ngoài các yếu tố bên trong máy, thì máy có [Chất lượng tốt] (81.7%), [Hợp túi tiền] (81.0%), [Bền] (68.2%) cũng rất được quan tâm. Q25. Vui lòng cho biết đâu là những yếu tố bạn quan tâm khi mua một chiếc Điện thoại thông minh? [MA] ĐVT: %
  41. 41. Yếu tố quan tâm – Bên trong máy 41 Cấu hình máy: Chip xử lý, RAM Dung lượng pin Hệ điều hành Kích thước màn hình Thiết kế Độ phân giải camer a sau Bộ nhớ trong Độ nhạy màn hình cảm ứng Độ phân giải màn hình Tốc độ truy cập mạng Âm thanh Kích thước điện thoại nói chung Tốc độ xử lý đồ họa Độ phân giải camer a trước Chất liệu vỏ điện thoại Phụ kiện đi kèm Trọng lượng điện thoại Hỗ trợ thẻ nhớ ngoài Ngôn ngữ hỗ trợ Khả năng hỗ trợ đa SIM Dung lượng thẻ nhớ ngoài tối đa Độ sáng màn hình Khác Nam (n=500) 87.6 84.6 80.8 79.0 69.8 68.2 67.8 63.8 60.0 57.8 52.2 48.0 46.8 45.2 44.8 42.8 37.4 35.6 35.2 28.4 27.6 27.4 0.4 Nữ (n=500) 75.4 83.0 82.0 74.8 74.2 71.2 66.2 72.2 55.0 70.8 63.2 66.2 25.8 54.0 42.6 48.0 44.4 44.2 40.0 31.4 39.2 32.2 0.4 0.0 10.0 20.0 30.0 40.0 50.0 60.0 70.0 80.0 90.0  Đối với các yếu tố bên trong máy, Nam giới quan tâm nhiều nhất đến [Cấu hình máy] (87.6%), tiếp theo là [Dung lượng pin] (84.6%).  Tuy nhiên, đối với nữ giới lại quan tâm nhiều nhất đến [Dung lượng pin] (83.0%), tiếp theo là Hệ điều hành (82.0%). Ngoài ra, nữ giới lại ít quan tâm đến Tốc độ xử lý đồ họa so với Nam giới. Q25. Vui lòng cho biết đâu là những yếu tố bạn quan tâm khi mua một chiếc Điện thoại thông minh? [MA] S1. Vui lòng cho biết giới tính của bạn? [SA] ĐVT: %
  42. 42. Yếu tố quan tâm – Bên ngoài máy 42 Chất lượng tốt Hợp túi tiền Bền Màu sắc Sản phẩm của thương hiệu nổi tiếng Tuổi thọ của dòng sản phẩm không quá ngắn Dòng sản phẩm được nhiều người sử dụng Được giới thiệu bởi người dùng / người am hiểu về công nghệ Được bán rộng rãi tại các cửa hàng Nhiều chươn g trình khuyến mãi Thể hiện đăng cấp người mua Được nhiều người giới thiệu Không khan hiếm hàng Được nhân viên tư vấn tận tình Quảng cáo nhiều Không có yếu tố nào kể trên Khác Nam (n=500) 81.0 79.6 68.6 56.0 56.6 47.6 35.0 30.8 30.4 30.0 19.6 19.0 19.0 17.4 7.4 0.2 0.0 Nữ (n=500) 82.4 82.4 67.8 74.2 53.0 51.2 40.6 41.6 26.6 33.0 18.0 25.0 15.2 21.4 9.6 0.0 0.4 0.0 10.0 20.0 30.0 40.0 50.0 60.0 70.0 80.0 90.0  Đối với các yếu tố bên ngoài máy, Nam giới quan tâm nhiều nhất đến máy có [Chất lượng tốt] (chiếm 81.0%) trong khi nữ giới quan tâm nhiều đến cả 2 yếu tố [Chất lượng tốt] và [Hợp túi tiền] (cùng 82.4%), đồng thời tỉ lệ quan tâm đến [Màu sắc điện thoại] cũng cao hơn hẳn Nam giới. Q25. Vui lòng cho biết đâu là những yếu tố bạn quan tâm khi mua một chiếc Điện thoại thông minh? [MA] S1. Vui lòng cho biết giới tính của bạn? [SA] ĐVT: %
  43. 43. Nguồn thông tin tìm hiểu 43 Bạn bè / người thân Bình luận / ý kiến của người dùng đối với sản phẩm Mạng xã hội / Forum Websi te của nhà sản xuất điện thoại Tạp chí / chuyê n trang chuyê n về công nghệ Báo / tạp chí mạng Đồng nghiệ p Cửa hàng / siêu thị di động Nhân viên tư vấn bán hàng Tivi Báo giấy / tạp chí giấy Quản g cáo tại các LCD, thang máy, tòa nhà Radio Khác Q27.1_Q1. Nguồn thông tin sẽ tìm hiểu 87.0 82.4 75.5 71.8 70.9 69.1 68.3 66.9 63.2 45.5 45.1 36.6 33.8 27.1 Q27.2_Nguồn thông tin tin tưởng nhất 24.2 32.7 8.4 7.0 10.1 2.8 2.3 7.4 1.9 0.2 0.7 0.2 0.2 1.9 87.0 82.4 75.5 71.8 70.9 69.1 68.3 66.9 63.2 45.5 45.1 36.6 33.8 27.1 24.2 32.7 8.4 7.0 10.1 2.8 2.3 7.4 1.9 0.2 0.7 0.2 0.2 1.9  87.0% đáp viên cho rằng sẽ tìm hiểu thông tin về điện thoại thông minh để mua sử dụng từ [Bạn bè / người thân], tiếp theo là từ [Bình luận / ý kiến] của người dùng đối với sản phẩm dự định mua.  Tuy nhiên [Bình luận / ý kiến] của người dùng đối với sản phẩm lại là nguồn thông tin được tin tưởng nhất (32.7%). Q26. Vui lòng cho biết nếu bạn mua một chiếc điện thoại thông minh mới để sử dụng, bạn sẽ tìm hiểu thông tin từ đâu? [MA,SA] ĐVT: %
  44. 44. W&S Joint Stock Company is a 100% Japanese investment. Our main professions are ‘Online market research’, ‘Web creative’ and ‘Web marketing’. Online research is conducted based on Vinaresearch – our actively managed over 140,000 members panel with various segmentations across Vietnam. FOR FURTHER INQUIRIES, PLEASE CONTACT: W&S Joint Stock Company » Address: Floor 10, 40 Pham Ngoc Thach St., District 3, HCMC » Office phone: (848) 38 223 215 Fax: (848) 38 223 216 » Email: info@vinaresearch.jp » Website: http://vinaresearch.jp/ The copyright of this report belongs to W&S Joint Stock Company. The results (analyzing, wording, data, tables and graphs) of this survey can be publicly used, but must be cited and sourced from W&S Joint Stock Company (also include its website address http://vinaresearch.jp).

×