Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

DISC ppt

3,042 views

Published on

Published in: Career
  • Be the first to comment

DISC ppt

  1. 1. Ts. Trịnh Quốc TrịTs. Trịnh Quốc Trị 09 1331 0205 tri.trinh@vita-share.com www.vita-share.com
  2. 2. Biết người biết taBiết người biết ta trăm trận trăm thắngtrăm trận trăm thắng - Bạn muốn hiểu về bản thân mình? - Bạn muốn hiểu về người đối diện chỉ sau 10”?  Điều gì khích lệ động viên họ?  Điều gì làm họ khó chịu?  Họ ra quyết định như thế nào?  Họ phản ứng ra sao khi có xung đột?  ...
  3. 3. Lý thuyết William Marston Con người tác động lên môi trường bằng 2 cách: Hành độngQuan sát Nồng nhiệt (Cảm xúc) Thờ ơ (lý trí) Tiếp nhận từ môi trường cũng bằng 2 cách:
  4. 4. Hướngnội Lý trí: Công việc Hướngngoại Cảm xúc: Mối quan hệ SubmissionSubmission ComplianceCompliance InducementInducement DominanceDominance Thuyết Marston
  5. 5. XÔNG XÁO (Chế ngự) Hi-D NHIỆT TÌNH (Thuyết phục) Hi-I Hi-C CHUẨN XÁC (Logic) Hi-S ĐIỀM ĐẠM (Hỗ trợ) CẢM XÚC: MỐI QUAN HỆ LÝ TRÍ: CÔNG VIỆC TÍNH CÁCH CON NGƯỜI HƯỚNGNGOẠI HƯỚNGNỘI
  6. 6. Hi D - Xông xáo •• Xốc vác, năng nổXốc vác, năng nổ •• Hướng kết quảHướng kết quả •• Năng độngNăng động •• Tập trungTập trung •• Chủ độngChủ động •• Quyết đoánQuyết đoán •• Tiên phongTiên phong •• Thu hútThu hút •• Nhạy bénNhạy bén •• Sinh độngSinh động • Mạnh mẽMạnh mẽ • Tự tinTự tin • Bản lĩnhBản lĩnh • Khí thếKhí thế • Tự khởi độngTự khởi động • Liều mạngLiều mạng • Nóng nảyNóng nảy • Áp đặtÁp đặt • Hành động nhanhHành động nhanh • Cá nhân chủ nghĩaCá nhân chủ nghĩa
  7. 7. Hi I - Nhiệt tình •• Thuyết phụcThuyết phục •• Cởi mởCởi mở •• Vui vẻVui vẻ •• Sôi nổiSôi nổi •• Quan tâm con ngườiQuan tâm con người •• Thích cái mới và khácThích cái mới và khác •• Dễ gặp người lạDễ gặp người lạ •• Để lại tênĐể lại tên •• Muốn được quan tâmMuốn được quan tâm •• Lạc quanLạc quan •• Vui tínhVui tính •• Thân thiệnThân thiện •• Hoà đồngHoà đồng •• Mở lòngMở lòng •• Năng độngNăng động •• Nhiều chuyệnNhiều chuyện •• Hài hướcHài hước •• Nhiều thông tinNhiều thông tin •• Dễ thích nghiDễ thích nghi
  8. 8. Hi S - Điềm đạm •• Ổn địnhỔn định •• Chín chắnChín chắn •• Thân thiệnThân thiện •• Trung thànhTrung thành •• Chung thuỷChung thuỷ •• Điềm tĩnhĐiềm tĩnh •• Sâu sắcSâu sắc •• Nhẹ nhàngNhẹ nhàng •• Thỏ thẻThỏ thẻ •• Lắng ngheLắng nghe •• Quan tâm con ngườiQuan tâm con người •• Bình tĩnhBình tĩnh •• Đáng tin cậyĐáng tin cậy •• Yêu hoà bìnhYêu hoà bình •• Gọn gàngGọn gàng •• Thù daiThù dai •• Tận tâmTận tâm •• Dịu dàngDịu dàng
  9. 9. Hi C - Chuẩn xác •• Chính xácChính xác •• Ngăn nắpNgăn nắp •• Chi tiếtChi tiết •• ĐúngĐúng •• Cẩn thậnCẩn thận •• Lịch lãmLịch lãm •• Bình tĩnhBình tĩnh •• Cầu toànCầu toàn •• Nghiêm túcNghiêm túc •• Hướng kỹ thuậtHướng kỹ thuật •• Quy chuẩnQuy chuẩn •• Suy tưSuy tư •• Độc lậpĐộc lập •• LogicLogic •• Kỉ luậtKỉ luật •• Công bằngCông bằng •• Sòng phẳngSòng phẳng •• Khoa họcKhoa học •• Khó chịuKhó chịu •• Thận trọngThận trọng
  10. 10. 15 mẫu người15 mẫu người Developer Inspirational Result-Oriented Creative Specialist Agent Investigator Achiever Objective Thinker Perfectionist Practitioner Creative Appraiser Counselor Promoter Persuader
  11. 11. Ts. Trịnh Quốc TrịTs. Trịnh Quốc Trị skype: tri.trinh.xt

×