Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
`i 3.2 
` ^~ xìlø

`- . . - ` - Í?” ( =”
‹1,.lì` TRƯONG ĐẠI HỌC CONG NGHIẸP HA NỌI yỊs

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

BÁO CÁO ...
MỤC LỤC

  
 
  
  
  
  
 

LỜI .1Ớ Dz`U ...................................................................................
Create Ix. ttlịlỉĩoělr' Com `. nrụsertĩ

G000 nz'lIơ:.
Khn112_kóị

Gcnựo n~3'lì(T (pri:-V_VIìoDw1 ZOEIJ),
KhI11t2_k(ìị

Gu...
I.Òĩ l'IỞ ÐẦII

Iliện nay mạng má)I tinh có kết nối ìntemet trỏ' nên rắt quan trong , phổ
lĩíển xlà ngày Càng được tối ưu ...
PHẦN I : THIẾT KÊ PHÒNG NIẠNG.

I. .T10 T SỔ Ci C KH,1'I .N'IỆzV Cơ BA`.N' VE .1I.›1'I' TIỊNH .

- Niạng máy' tính là một ...
mạng (phẩn clẩrng) `‹'à phần mềm giau thírc mạng. Itiện có nhiềti mô hình thiểt kể
mạng và Công nghệ kểt nối mạng LAN khác...
2.2. Các Jỉêu cầzl đối ›'ỚÍ plĩòng máy'

- Đảm báo tru)' Cập ìntemet pi'lI,lC vụ cho 'íệC học tập.

- Đám bảo độ thẩm lnỹ'...
I PÍ CIIIA ĐỊA C IIỈ i'i!.fi1`G .

-IP : 100.139.42.21
- Địa Chi ip lớp : x
- Số địa Chi network : 100
- số địa chi host :...
3 Subnet

01 100000. iì[i000000.000000[l[i

` 4 Subnet

` 10000000. l]0000000.000000l]0

Subnet

  

I 1000000. [Ì[l000000...
- Mang con thít nhất: Dùng N.0 1 để cấp phát địa chì IP cho phòng máy 807.
Cãịơ ịìiĩất C110 l41ì1áy' t1`I: PC01 -> PC13

l...
Các mạng con được kết nối 'ói nhau thông qua router.

I”. SƠ ŕlỏ PHÒỊVG .M.Ấ Y .
- Phòng máy đtrợc lắp theo mạng hinh Sao ...
App-u Ả

H.l,,.,,=‹..ư.,..lh $h$Ịh$ỈỊ_ã$I5

ệííííííặẽệu

 

Ti

ỆẸỆẸẠẠẸỆẸẸ W
M.MũHmMmMẠM_MrM_M_ 

 T.ẹ.Ti.L Iμwhl-w_Iụ.›,I-.p_I-.›hI.m,_Iụu›_In.›_Iụw._lμw_ 
M. 00 lĩ.n..N/l._μ H
+ So ÐỒ LẮP ĐẶT CÁC TH IÊT BỊ MẠNG

      
 

   
  
 

ặtoutcrẵ J

  
 

Ếiẵổiiièi `

ĨSưểlỊễiỈèiìμ""

ễlõnt =

  

     ...
A*---~ 'tìẠ.Lễỉ-n  

  

- °= F m . ^ . ẾỀ =”ị
mmmmÉWh"`”'Ự"ữỹmmHhhMH
V 

. Ì. ồ .
t mvmmmmwự'
gẸẸẸỆkUẸẫẸrịỵ=u
`ỄỂỄỀẸ Ểằầ ...
+SƠ ĐÒ IIOÀN

Hui

_ẸZ

tlytáiií'

iμlluvklư 1

Rtiμ.:.r.`.iI.



ÀFFIVVI I

H qmmi.nJ WWWJ E .yl.lnl_ _lm.umll. .w.lmx_  ...
VI. DL* TR Ẻĩ KI.l'II PIIÍ.

Tliiểt bị pliần cling clto pizòng Iìlájf.
- Nĩáy' trạm .

Hãng thiết bị Sô lượng Giả cả ('Ni)...
1vi.ẮY CIIỦ

bíáy chủ sers'el' IBIVI X3500 lVIodel 7977-D2A

Operatillg s}'sten1s
supported

N ctwor king
NetW'ork interfa...
PC2-5300 667lIỈlIZ FBD 240-pin ECC DDR2-

KẦN1 Ỉiipcì SDR.øN1 Dlbibis

AC[Ì'C l†Ỉem0ry”:
R.ẮM slots total ('cIV"cIil'‹lble...
Lìnksys 541lIbỈts' Fwreữss 4 Port LA1rA('CESS Broadband Router ỨVR T 54GL)

à Ẩn
I Đau nol mạng

c Các thiết bị khác:

+ f...
Modem 4 port l.300,000

2.600.000

  

4,500

Đâtl nôi mạng

1,350,000

   
 

Router 2.000.000

2 .000.000

Hàn lììlilì C...
2. Lựa Cllọn pi1ầìzì77ềm

Các phần mềm img dụng học tập:

I Chttưng trinh Microsoft Oflice 2003

O LĨh11'ơ11g t1`ì1111 Mic...
btạng hàng ngang phìl hơp 'Ới thiểt kể trong không gian không qtlá nhiều máy'
. Tính bảo mật không là y'êu cầu bất buộc . ...
Ế Clràteh ta;Jccar`.corY1.'."Il'USe”S

Eíềì nỡmỡ I Ịnlrlats

Laĩ! narhe: Í

Full rμ_&'rẸ I

Ụsev lcvacrl name

Illũrvg LỄỀ...
-light click Iào thư mục Users - news' - Group.

Ế

Gioia hçnh:

Creéte ll'I›

!Ũ33ỢBỮ CCM .V-:Users

IKIIIIIIZ kfỹị

001....
(chú ý : nhóm em có bản hàllh cho mạng máy tính cua enl là 25 thállg . Ilhóm

cm xin chân thành cảm ơn !)

PHẦN III. KẾT L...
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Báo cáo xây dựng hệ thống phòng mạng cho phòng 807 và 808 a10. cho địa chỉ ip 100.139.42.21 chia thành 6 subnet để cấp phát cho hệ thống mạng

646 views

Published on

  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

Báo cáo xây dựng hệ thống phòng mạng cho phòng 807 và 808 a10. cho địa chỉ ip 100.139.42.21 chia thành 6 subnet để cấp phát cho hệ thống mạng

  1. 1. `i 3.2 ` ^~ xìlø `- . . - ` - Í?” ( =” ‹1,.lì` TRƯONG ĐẠI HỌC CONG NGHIẸP HA NỌI yỊs KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN BIÔN: 1lIẠĩ`G NIÁY T`ÍNH Ðể 'l`àỈ: Xây dựng hệ tllổng phòng lnạng cho phòng 807 W'à 808 A10. cho dịa chỉ IP 100.139.42.21 chia thành 6 subnet dể cấp phát cho hệ thống mạng. N hónl: 2.17-KHl1il`2_K6 Thành viên: Nguy'ễn Thị Thanh(0641060l 16) Bùi 'ăn Giang Nguyễn Hữu Dũng Hà Nội, Ngày' 03 Tháng 01 Năm 2013
  2. 2. MỤC LỤC LỜI .1Ớ Dz`U .............................................................................................................. ..4 Pl*l.ẦN l : TIIIẺT KẾ PIIÒNG NIẠNG. .................................................................... ..5 I. ,1IỘT.çỐ QẤ C KHẢ I .N'lỆxw cơ BAĨN' F"'Ề` z14.xi I' TÍI'H II. TÌ.^v1 11115' Ll' i”1ẫ'1I._~1.'VG L.41' ................... . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..5 III. YÊLĨ C-Ấ Ð' CỂC4 ,11x,11'G c.4”.N' TIIIẺT KẺ. .....6 1 . Ỉìẫll tffẫll Kíặr L'úI1 ì17(1l7g thiểt kể . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..6 2 . kl1áo.ỹátpl1ỏng rỉlcÍ_}= . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..Ó 3. Tlzzlậrz [ọ'í 1'à kiló klĩăìl tF'OI7g kíri tiển liàlĩlz [ắp đặt. I['Ỉ CHIA ÐỊ.4 CHỈ z'iIẠ1'G . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..X Các mạng con đưọ`c kết nối 'ói nhau thông qua l'outer. 11 II. SO`ĐÔ PHÒ.N`G :MÃ Y ................................................ .. 11 - .ỸƠ ÐỒ PHÒi'G rtlxi Y ....................................................................................... .. 1 l I“'I. DỤ” TR Ô' KIỊVH PHÍ. ....................................................................................... .. 17 PH.ĂN ll. QU:ẮN Lì" Tzìl l<H0xẮN NGƯÒI DÙNG. ...22 I. QIỈẮ1' TRỊ MẠ.N`G: ....................................................................................... ..22 2. .'lIẠ1'G H.4.N'G AVGAA'G .................................................................................. .. 2 3 . TẠO [1'μ5`ER . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..23 -Tạo tài klìoán người dùlìg trêlì Dollìaìn .................................................................. ..Z3 -Start ŕ Program ŕ AdmỈnỈstrati'e T00 ŕ .Active Directory Users and Computer ....... ..23 - Right click w'ả0 mt_Ic Llsers - New - Users ................................................... ,. ...Z3 -cứa số nlìư sau ....................................................................................................... ..Z3 ................................................................................................................................ ..24 - Chọn ncxt , nhập p'‹lsswKJr(l...'.v.'.. ...24 2)Tạ0 nhóm tài khoản -Start - programs - .Ầclmìnỉslralỉvc T0015- Actí»'c Directory' Llscrs anti Compulcrb 24 -right Click vào thư mục Users -7 ne' ir Group. ........................................................ ..25
  3. 3. Create Ix. ttlịlỉĩoělr' Com `. nrụsertĩ G000 nz'lIơ:. Khn112_kóị Gcnựo n~3'lì(T (pri:-V_VIìoDw1 ZOEIJ), KhI11t2_k(ìị Gu& scooe ỬOIJD :Yue (V tlgfraàlñ local Ê Ẹecưlty Ổ global ‹” Qơtvbtảum (` PHÂNIII.KÊTLUẬN.............. ...... ......... ....
  4. 4. I.Òĩ l'IỞ ÐẦII Iliện nay mạng má)I tinh có kết nối ìntemet trỏ' nên rắt quan trong , phổ lĩíển xlà ngày Càng được tối ưu lĩóa . Mỗi người chúng ta khi lànĩ 4'ỈệC V‹'J`Í lnáy tínlì đểu Inuổlì nhận thông tìn nĩ mạlìg toàlì cẩu internet. duy'ệt »'eb tĨ`21 cửu tìĩn kìếln tllỏlìg tílì, gtri tlĩư. tl`a0 đổi 'ới bạn bè và đồlìg lìghíệp và rắt nlliồu nlìtl Cẩu kllác qtla Illạlìg. Đôi v'Ớì trường hục nói riêng 'à Các CU qtlan doanh nghiệp nói chttng . V'ÍệC chía sẽ thông tìn , cìtng nhat! cập nhật V'à khaí thác Sử dụng nhíềti CƠ SỞ dũ' liệu . các tài liệu của CƠ qualì tlườlìg học như : bài gíảlìg , học tập ..'..v.. Để đáp tmg các như Cằtt trên trtrởc hết Chũing ta Cằn có một mạng máy tính để kết lìôí các II1ảy tính lìội bộ W'Ớì 1111811 và kêt nôi v'ớỈ Iììạlìg Ílìtcrnct . "ậy làm thể nào để có một mạng máy tính đảm bảo hiệu quà , tinh khoa học , dễ Sứ dụng 'à sữa Chữa . đó là lì1Ộtu`u Cầu lớn của người thiểt kể mạng . Nhằllì cũllg cố kìổlì thtrc dã dtrợc Ilọc Cllúng CII1 dã dược Iàlìì tlìực tể qua việc thiểt kế plìòlìg hoc 8‹l7.8‹›8_A I I) . Bài lập lớn gồm có - Phẩn I : Tlliết kể Ị7hỒng Iĩlạllg. - Pilằlì ll : Qutín I_i" l(`Ji /‹./ĩotìn n_qưởỈ dùng - Phẩn III : Kết Ìzlận .
  5. 5. PHẦN I : THIẾT KÊ PHÒNG NIẠNG. I. .T10 T SỔ Ci C KH,1'I .N'IỆzV Cơ BA`.N' VE .1I.›1'I' TIỊNH . - Niạng máy' tính là một tậịì hợp của các lnáy' tính độc lặịơ được kết nổi bằng lììột cẩu trúc lìào đó. - Hai máy tính đtrực gọi là kết nối nếtl chỉtng có thể trao dổi thông tìn. Kếl nối không Cần phải là dây đồng. Cáp qtlang, Sóng ngắn, Sóng hồng ngoại 'v'à V'ệ tình đều có thể sứ dtlng. Mạng bau gồm nhíểtt kích t;‹ĨJY, hình thức Ià dạng khác nhatl. - Ưu. nhược điểm của mạng máy tính. + Lilli điểlI1: O Sử dtlllg clltlng các côllg Ct_1 tiện íc11 O Chìa sé kho dữ liệu dùng Chung I Tăng độ tìn Cậy' cfia hệ thống O 'l`rŕ10 đổi thôlìg điệp lììlìlì àĩìlì Inột các tlìuặrì ĩíệỉì lìlìalìlì clìólìg Ơ Dùlìg chung Các thiết bị ngoại *i[máy Ín.faX,In0dem,. . .) O Giảm thiểu chỉ phí "a tiết kiệm thời gian đì lạì,tăng thời gian làm vỈộc,thu thập Llữ lìộtl Inột Cách kịp [hời O L`.l111ẩl1 lĩóa các trng dụng + N lìtrợc diểII1: Dễ bị mất mát hay thất lạc thông tìn khi truy'ển hoặc khi thiểt lập chể độ bảo mật không tốt. II. TÌM HIỂLT .MẠJVG LAA'I'. Xđạng nìáy tính nội bộ Còn gọi là mạng L:N (ỈLOcal .Irea NetW'ork) là công Iìghệ kết ĩìốì và trao đổi thôlìg tín dữ líệu giữa các lnáy tílìlì tl'0ĩìg lĩìột khu vực địa lý hạn chể (một phòng, I tầng hoặc 1, 2 tòa nhà ...) sủ- dụng kết hợp cả thiểt bị
  6. 6. mạng (phẩn clẩrng) `‹'à phần mềm giau thírc mạng. Itiện có nhiềti mô hình thiểt kể mạng và Công nghệ kểt nối mạng LAN khác nhati để phù hợp V'ới yêu cầtl Sử dụng mạng L-AN từ mirc đơn giản nhtr trong gia đinh `‹'à Các công ty nhỏ, công nghệ kết nối cable v'à công nghệ kết nối không dây, đển mô hình mạng LAN mở rộng 'Ởi khoảng cách hàng chục krĩì. x'à mạng L.ẮN đa tầng 'ỚỈ tốc độ lên đến 1000 mbps. Ill. YÊl,Ĩ C.Ầ l.Ĩ CÚ',4 ,IIẠ /VG C.4”.7' THIẾT KẺ. I . Ỉlêu cầil đặt của Iĩzạng tíliểt kể . Xây' dựng lìệ thốlìg Iĩìạlig clìo các phòng 807 , 808 Iìlìà Al0 z'ỚÍ Iììục đích clìo siỉìlĩ 'iêlì tlìực lìàlìlì các bộ lnôlĩ tí lì học . Phòng 8(ì7 , 808 nĩồì plìòng có klìoả 40 Inảyl và l lnáy' chL`1. Các máy Ở các phòng dềtl có khả năng lrtly cặp inlcmct . O r'ẽ SƠ đồ thiểt kể Chi tiết hệ thống mạng. 0 Dtr trìu kinh phi lắp đặt, giá thiểt bị. 2 . kÌlảo.Sảt Ìĩòìz ìnải-”. P 8 . IJ .l . Các cấu trúc điốt lỳi. Các phòng máy 807 , 808 nhà A10 có kích thước giống nhau . - l)ài z l5(ln) - Rộlìg : 6(l11) Niỗi piiòng có 3 ctla. Sổ I`ộng 1,2n1 w'à có 2 của I`a 'à0 . ciia Sau tliường Xllyên đóng .
  7. 7. 2.2. Các Jỉêu cầzl đối ›'ỚÍ plĩòng máy' - Đảm báo tru)' Cập ìntemet pi'lI,lC vụ cho 'íệC học tập. - Đám bảo độ thẩm lnỹ', tạo ra hứng thú học tập Ià khà năng sáng tạo của Sinlĩ l'Ỉêl`l. - Kinh phi [iốt kiộrn tối cìa nhưng w'ẫn dám bảo yêu Cằtl thiết kế. - Tốc độ đuờng tru)Iền: 5I`‹tbl'S. - Yêu Cầu lnua 4 sW'itCh 48 port. - Yôtl cẩu Inỗi Iìlảy tiiiii là 1 gilể. - Trang bị các thiểt bị headphone cho máy' tính. - Các Iìĩáy tiĩĩh có đầy' đù các plìầlì 111ể1'l1 tối thiểu C110 V`iệc l1ọc(VN1icr0S0ft office, 'indov lììedía, Unikey', TuI'bo pascal, Turbo (Í, 'Turbo (Ĩ+-, SQI. SerIeI' 2005, Adobe Plìotoslìop, l'lacr0n1edia l>I'e21Inv'earer...) 'à các chương trìlìlì bảo 'ộ Ináy' tínhtdởng băng dĩa, phần Inễln diệt 'ÍrLlS...). 3. 771uặn [ọ'Í và khó k'l1ăVĩ trolzg klii tiểrt [lành [ắp đặt. 3. I. Tìztlận [_rJ'i. - Plĩòng n1á}7 có Sẵn Các thiểt bị chiếu Sáng, quạt... - Piìòng có diện tich tưolìg đối I`ỘI1g. - Một vài pilầll Inồin lI1uốI1 Cài đặt đã có sẵli không pllái Intla bảii q11y'ồI1 trtr các phần Inểln nhlr lI1iCi`0Soft ofiìcc, Cliươlig ti`ìI1l1 qtlét 'i[`t1S Bkav pl`o. .. 3.2. Klió khăn. - lvitla bản quyển phần mềm tốn nhiều chỉ phi trong qtlá trình đầu ttt x'à0 phòng máy'. - Tối ưu hóa trolìg quá trình chỉa Sẻ hệ thống 'à tối ưu trong Chí phí. "ì
  8. 8. I PÍ CIIIA ĐỊA C IIỈ i'i!.fi1`G . -IP : 100.139.42.21 - Địa Chi ip lớp : x - Số địa Chi network : 100 - số địa chi host : 139.42.21 - Số default sulỡĩiet Iììzlsk Z 255.[i.0.0 + Ciiọn số bit 1nu`ợn I n=3 + Số subnet là Z 23-2 = 6 + lìost rI'ên niỗi Silbnet là 2t=*=-'-2 = 2 097150. - Ðịa chi stlbnet mask Z IlllllI1.l1100000.00000000.00000000 'I NetW'0rk ID: l1lllI11.Ill + Host ID : 0nlìnrl.00000000 =:r` Ớ dạng thập phản Ià : 255.224.0.0 - Btrởc nhãy = n8`u (Vçỡì n là số bit mượn ) => Btrớc nhãy' = 32 . - XÁC DỊNII CÁC SUBNET KIH INIƯỢN 3 BIT LA . 0 Subnet 00000000.00[i00000.00000000 l Subnet 00100000. [l0000000.00000000 2 Subnet 01000000. [Ì[l000000.00000i][l[]
  9. 9. 3 Subnet 01 100000. iì[i000000.000000[l[i ` 4 Subnet ` 10000000. l]0000000.000000l]0 Subnet I 1000000. [Ì[l000000.00000i]l][] 10100000. tlU000000.00000iJUU Í1ì00000. 00000000.00000000 Kl10.&NG ĐỊ. Clii HOST ID Sử dụng các Subnet V.ol -> N.n6 . N.o Sub_netW0rk Subnet Địa chỉ ip co thể dánh cho host 0 0.0.0 Kllông dùllg Ĩ 32.0.li i[i0.32.I.i l00.32.i.Ĩ -> Ilìlì.62.255.255 2 64.0.0 100.64.1.] 100.64.1.1 100.94.255.255 3 96.0.U 1U0.96.l .1 100.96.1.1 10U.12ỏ.255.255 4 128.0.0 100.128.1.1 100.128.1.1 100.] 58.255.255 5 l60.0.0 100.160.1.1 100.160.1.1 l00.l90.255.255 6 1!)2.iJ.0 100.192.1.1 100.192.1.1 100.222.255.255 7 224.0.0 Không dùng
  10. 10. - Mang con thít nhất: Dùng N.0 1 để cấp phát địa chì IP cho phòng máy 807. Cãịơ ịìiĩất C110 l41ì1áy' t1`I: PC01 -> PC13 lp clìo lĩìảy clìủ l: 100.32. l .ì CÓ dộ dài tL`r I 100.32.l.2 -> l00.62.255.255 - Nlạiìg Con tlĩứ liai : Dủlìg N.0 2 để Cấp phát địa Cl11` [P clìo phòlìg lĩìáy 807. Cấp phát cho 13 máy' tít: PCI4 -> PC25 CÓ độ dài từ Z 100.64.l.l l00.94.255.255 - lliạ11g Con tlìú' ba : Dùng N.0 3 để Cấp plìát địa Chi ĨP Cl`l0 phòiìg máy' 807 . Cấp phát cho 14 Inảy' tL`r : PC26 -> PC40 CỎ độ dài từ I 100.96.l.l 100.126.255.255 - lIlạ11g con tl1ú'tII 2 Dùng N.0 4 để cấp phát C110 địa Chi IP C110 ịơhòng máy' 808 . Cấp phát cho 14 Iĩláy' từ : PC01 -> PC13 Ip cho máyĩ Chfi 02 : 100.128.1.1 Có độ dài từ : 100.128.1.2 -> 100.l58.2ss.Z55 - Niạng thír 5 1 Dilng N.0 5 để cấp phát cho dịa chi IP cho phùng máy 808. Cấp phát cho 13 nìay' từ z PC14 -> PC25 Có độ dài tit z 100.160.1.1 l00.l90.Zss.255 - Niạng thít 6 z Dùng N.0 6 Lĩề cấp phát cho địa chỉ Ư cho phòng máy' 808 . Cấp phát cho 15 nĩay' từ 2 PC26 -> PC40 (ĨÓ độ dài tI`I 2 iliil.I92.l.I Iilii.222.255.255
  11. 11. Các mạng con được kết nối 'ói nhau thông qua router. I”. SƠ ŕlỏ PHÒỊVG .M.Ấ Y . - Phòng máy đtrợc lắp theo mạng hinh Sao . - Phòng 807 Ià 808 có kích thước v'à kết cấu như nhau nên thiết kế phòng lnạng là giống nhau . - Phòng lĩìáy' gồm có 40 n1ẩ)' t1'ạl11 . l liĩáy Chú xfà 3 S7ÍtCi'l lô 13011, plìòng có 6 Router. (Ỉn 2 plìòiìg dulìg clìuììg I lììoden Và l S't'ÍtCiì 8 port. - Phòng lnáy' citrợc chia làln 4 dăy' Z Inỗi dãy' 10 Ináy* , chain 'à may chủ Vi clìling ta lắp nìạlìg theo hìlìli Sao . - Dây đẫn đtĩợc đi dọc gờ nĩờllg V"12 lý do niìlĩ Sail 2 tạo ldlông gỉaii 1`ộI1g Ở giữa tránh gảy' htt hòng do »"‹i Chạm . và ciược bọc bằng ủng nhựa nhỏ . riêng dây kêt nối giữa các phòng đtrợc để dtrởi lùng đất . - Phòng iìỌC có I liìáy chú quản lý Các nìáy clìạln được đặt trên bàn giáo 'Íê1“] . - Plìòiìg học được tlìiểt kể 4 dãy' nìấbi là phưmìg án thiểt kể tôi ưu . nó giúp có kllôlìg gian rộllg rãi , giúp sillll x'iỖn dỗ dảng trao đồi bài tập kiìi cẳlì ., giảlig Xliôn tiiilậtl lợi việc di lại . tao kllôlìg gian tlioài Iliái tiilắt có tliồ cllo Sin11 Viôll 'à giáng 'iẽn . - Iẩhoảng Cách giữa Các máy' là 1,2 m tính tt`I trung tâm của máy . - SƠ ÐỒ PHÒzN'G JLLẢ X +MÔ HÌNH I PHÒNG 807. 11
  12. 12. App-u Ả H.l,,.,,=‹..ư.,..lh $h$Ịh$ỈỊ_ã$I5 ệííííííặẽệu Ti ỆẸỆẸẠẠẸỆẸẸ W
  13. 13. M.MũHmMmMẠM_MrM_M_ T.ẹ.Ti.L Iμwhl-w_Iụ.›,I-.p_I-.›hI.m,_Iụu›_In.›_Iụw._lμw_ M. 00 lĩ.n..N/l._μ H
  14. 14. + So ÐỒ LẮP ĐẶT CÁC TH IÊT BỊ MẠNG ặtoutcrẵ J Ếiẵổiiièi ` ĨSưểlỊễiỈèiìμ"" ễlõnt = ịỂủiiiềỈÌ` Ị 7. r ị v Ẹ Ẹ Ệẩíitiiiểiổi ! -`uầ`u`μ`.`.`› `μ`μ`a`.`.Nμ`.`.`.x`.S`.Y»S xxxxxxxxvaầxx S`.`.3`μS`.`μ`μS.~.`.`,`.5`μ`.`.`.`.`. S“v`øX`I`b`h`t`›`t“Ir`i:`r`b`tX`u`r`t`t`I`I`y`:`i`I`:`›`rỂ`:`I`›`r`r`t`I`t`v`t`:`t"ỹ`b`t`iS`ìs``tS`i“b`t`›X`ø`b`›`b`i“v`iX`u`b`›`t`v`i:`v`b`b"›`1`I`›Y 14
  15. 15. A*---~ 'tìẠ.Lễỉ-n - °= F m . ^ . ẾỀ =”ị mmmmÉWh"`”'Ự"ữỹmmHhhMH V . Ì. ồ . t mvmmmmwự' gẸẸẸỆkUẸẫẸrịỵ=u `ỄỂỄỀẸ Ểằầ M WẸỄẾỮ ư “I” N tmE-i -E .mnmưmmmmư ĩẾÊđỂẾmmmm“ Ưư FẸEEEĩHEẸỆ-vnỉ Ệ. EEỂEỆỂWEEW, mμ.iẵ ẸỄẸRHE lrlrtr-ĨE:if:ĩII:iG` ỉ
  16. 16. +SƠ ĐÒ IIOÀN Hui _ẸZ tlytáiií' iμlluvklư 1 Rtiμ.:.r.`.iI. ÀFFIVVI I H qmmi.nJ WWWJ E .yl.lnl_ _lm.umll. .w.lmx_ _TMM_ H .KML KWL.ruWL -KML.rwvWL.ưw.WlV..uhWL.ụhN.L-KML _KW_ E R H .tmư Ễ.v.unh E.ụwlü.i..IJ E _KM_ .mñ.aw__μmM..ụmw..muwNn..ụWơu ..mHu.nW_.ụKuW..mn.mu_.mm.ull..m Wow như hcm miμwsnn man. ỄỂ ..qm. mμ..w,u I 11 i FILEW E HỀ .Km._nn..Kh_r‹m._mI..IM. _KWụ..wwmM_.ưuW..K.Ũ-ụưwm..ụK.μM_.Nn.m_.ưmW..KM- Úuøl .tm . .ụ..vM..mn..ll.q- .Km..tn..Kw_ Km _@ van. M,.. ‹,qw ...1 μma. . .mz. . ...mu .rętμ .Ir .Mxn .rưn ..xu _.xm_ AFFIVW I iiiảị'uiị›ultlìịdỈqtil3jìhởl1g ..... NHI) " I..AI ›Ị..,I il,4Ị l
  17. 17. VI. DL* TR Ẻĩ KI.l'II PIIÍ. Tliiểt bị pliần cling clto pizòng Iìlájf. - Nĩáy' trạm . Hãng thiết bị Sô lượng Giả cả ('Ni)) Mailitìoạrd ẤKSIIS PSKPL 1.100.000 CPLỈ Inte] Core 2 D110 E4600 1.500.000 IIDD 160GB Sata2 SEAGATE 750.000 i)l'lJ-Colĩĩiìo Salĩĩsulìg Colììtìo 316.000 Case COOLER NỈASTER 322 482.000 450' COOLER 199.000 MASTER IGB Tcaili 2 X 307.000 Ỳ A4 Tech Ỳ 100.000 Heuưrị G700Al› 2.603.000 Mitsumi 108.000 Tổng cộng 7.777.200
  18. 18. 1vi.ẮY CIIỦ bíáy chủ sers'el' IBIVI X3500 lVIodel 7977-D2A Operatillg s}'sten1s supported N ctwor king NetW'ork interface: NerW'oI`k speed NetW'ork leattlres ALIIÍĨỆCLNỀ Forĩn factorz slots X berys total ịireeịz Processor Processoi' (CĨPIJ) Processor internal clock speed Front side bus Extcndcçl Nlcmory' 64 Technology' Ntimber ol` proccssors Std//1ììaXỈ Processor mantifactilrerz L2 intcmzll cache: HIOS r_'pc: blcmnry' l/lelì“l0i'}' (RANỈ) stdx'1nạx: R.IM sịìeed: Optional RANII Conti gu1^ation: b'licI'0soft(ỄỆ> /'ilìdoW'S Ser'eI'ZlẵỆì 2003 (StạlìdaI'd and Enterprise cdilions 32-bit and 64-bit), 32- and 64-bit Red llat Enterprise Linuxílẵl. SLĨSE Enterprise Linux, lox'ell NetN'ai“e, l'lrl'aI'e FỆSX Seì'veì', SCỈO OpenSer'er, SCO LĨNDíWare Dilal Gigabit Ethemet Integrated l00(lbIibpS,l00N'lbpS,lUblbps PCI-Express 64-bit l00b¶l IZ .Ii full duplex .ii N'ạke on LAN I' lPNll (2.0) T0W'er (ạ5Uì 6<6) llịloì intel X8011 Quad-Co1'e E5410 80W 2.33.0 Gl'lz l 3 3 3 l'II'lZ Yics I,/Í Intet l2lllB l“`laSli HILÌS 1GB (2X5l2Nib) .Ii 48GB 667llil-IZ 512llIB;lGB;2Gb,4GB,8GB
  19. 19. PC2-5300 667lIỈlIZ FBD 240-pin ECC DDR2- KẦN1 Ỉiipcì SDR.øN1 Dlbibis AC[Ì'C l†Ỉem0ry”: R.ẮM slots total ('cIV"cIil'‹lble): Chipset Intel 5000P 12 DllrlMs (10 Dlblb'lS) ciic TIIIẾT BỊ KIIÁC . I Switch 16 port iìĩa,-`4ỉ;'ệL .*J.ị`Ỉể-"ể*ỀFTi`l` ti iỂãiẫ"fi5ỈiñỂ‹ầẳ$5ỂĨầè=Ếti:°íỉi7~`ỡf‹ 'T .. .. ẵE'ị.Fr-TaỆ'ễ‹*`,F`ãmFñPbTar*ẫfl TP-Link Svy'ỈiLfhíI1g I Ulti 00 - 48 Por! (TL-SFÌ048] I Cáp nlạng CAT-5 C`áp mạng C`ut-5 - 02I9590 b'TP (RJ-45) (.Ỹable (01 cuộn 305m) O Nloderll 4 port
  20. 20. Lìnksys 541lIbỈts' Fwreữss 4 Port LA1rA('CESS Broadband Router ỨVR T 54GL) Ã Ẩn I Đau nol mạng c Các thiết bị khác: + f)ầuI1ối Inạiìgz Ỉ“Jầu nối RJ 45 BẢNG CHI PHÍ CHO DỰ ÁN THIẾT KẺ C.Ấc PHÒNG IIẢY Thàllh tien (VNĐ) So lượng Đoĩl giá (r'NÐ) Máy clìủ l 2.000.000 24.0(l0.000 Máy trạin 7.777.200 684.376.000 SWIITLĨH 1.000.000 1.000.000 Switch l 6 POIÌ 2, l 00,000 4,200,000 Cáp mạng CAT-5 6.000 6.000,O00 LĨảp Inạng CAT-2 5,000,000 20
  21. 21. Modem 4 port l.300,000 2.600.000 4,500 Đâtl nôi mạng 1,350,000 Router 2.000.000 2 .000.000 Hàn lììlilì Clìữ 470.000 $ì40.000 nlìật Bầlì dài(2111) 700.000 30.000.000 Ghế 200.000 17.600.000 400.000 800.000 Công lăp đặt 20.000.000 20.000.000 Phát sinh 5.000.000 5.000.000 Tống Cộng : 803.490.000 VND . Lựa chọll hệ điều hàllh 'à các phẳll mềlll úng dụllg cho mạllg I .Lụu cliọli [tệ điểti Ìtàn!! Đối 'ởi mảy' chủ( Sen'er) chúng ta cài đặt Wiindoxxĩn Sen'er 2003 7i hệ điều lìàlĩh này có thêln chức năng bảo lnật w'à phân quyển truy cập Chia Sẻ tài nguy'ên tốt.'ả cài đặt hệ điều hành Windows XP Professional cho Các máy trạm. 21
  22. 22. 2. Lựa Cllọn pi1ầìzì77ềm Các phần mềm img dụng học tập: I Chttưng trinh Microsoft Oflice 2003 O LĨh11'ơ11g t1`ì1111 Microsoft Acrobat Reader O Chương trinh Adobe Photoshop I Chtrưng trinh Unikey' Ơ (Ĩl1ươl1gtriI1l1 Nlacrolnedia DrealnW'earer Ó Chương trình SQL Scrxier 2005 O Các chtrong trình Ttlrbo Pascal,TL1rbo C,TLlrbo C++. .. PHẢ.N l1.oU.ẤN LÝ 'l`Àl KHOẢN NGU`ỜI DÙNG. 1. Qt.t'øiỊI' TRỊ z'i1.ftA'G : [f'iệC quả!? Íi'Ỉ nlạlig bao gồììz Các Ific i't! .S'(IZ1 đCỈ_y.' -Quảiĩ lị' người dùng V`à hệ thống bản lnật -Hào đáln tài ĩ1guy'ên luôĩì có Sẵlì để dùlìg -Duy' trì ứng dụng 7à dữ liệu -(Ĩài đặt v'à nâiìg Cấp phầlì lììểlĩì ứiìg dụng 2. AIẠJVG ILẤÀ'G .N'GA.N'G Trong hệ thống mạng ngang hàng không có máy' phục vụ chu}Iên dụng hoặc cấu trúc phân Cấp giữa các máy tinh. Mọi máy' tinh đều có Vai trò như nhau. Nói chung Các Ináy' tính thu'òng đóng hai Vai trò: Iìĩáy' khách và máy' phục Vụ, khôlìg có máy' nào chi địiĩh có trách Iĩhiệiĩì quảiĩ trị toàlì mạng. Người dùng Ở timg lìiáy tính ttt quán lý lấy x'à quyrểt định dữ liệu nào trên máy của họ sẽ được dùng Chung trên mạng. 22
  23. 23. btạng hàng ngang phìl hơp 'Ới thiểt kể trong không gian không qtlá nhiều máy' . Tính bảo mật không là y'êu cầu bất buộc . Mạng ngang hàng có thể rè tiền hơn mạng dtra trên máy' phục v'l,I. Do mạng ngang hàng ttrơng đối đơn gián. Mổi máy tinh kiêm cà hai chức năng máy' chủ v'à máy' khách nên không Cần phải có một máy' trung tânì cực mạnh, cũng không bắt buộc có nhũng bộ phận cần thiểt cho Công suất lnạng cao. Vậy' trolìg IIIỖÍ trường lìọc đường . Tínli clìía sẽ dữ liệu lìay' dùlìg cllung là tất ytôtl . TíIIlI bảo Iilật khôlig cằli cao . Tlli Irlạltg hàng ligallg là pllươlig árl plI1`1 hợp lìơtl cả . 3 . 7Ĩg10 L'SER. -'l`ạo tài klìoảiì lì gưởi dùlìg tl`êIì l)o1nain -Start - Pl`ogralII - A(llI1ÍnỈSĨfa[l'C Too - ActiN'c Directory' Uscrs alid computer - Right ClÍCl< *à0 Inục Users New' Use1's +cưa số ĩĩlìư Sau 23
  24. 24. Ế Clràteh ta;Jccar`.corY1.'."Il'USe”S Eíềì nỡmỡ I Ịnlrlats Laĩ! narhe: Í Full rμ_&'rẸ I Ụsev lcvacrl name Illũrvg LỄỀta:acan.ecFĩ .n vi U`.4e‹ logon n-ame IDIe*°';^ỉìrl:lcINT 2000] Fμ PDOi“4t.“. llrcưlg lịịç I ueẵ> I CKICỆỈ I - clĩọn next , nhập password.. .'.v.' Ế Creat: ln ta;:oa1,c:m..W`l`Jẽerẽ Ẹasshloịđ loơoooooo Corilrm pafxçwofđ IƠIOOIQOO t' USỀI rjllst ctlan‹,“r.` Dởzửwold at rveiđ logm l V Uỹeí Ealvìot Ctlarìoeoassvdatd r` Parsgoíd never e›alres F ALLgIll`lt i1.dl:đbx'ed < Eỡcll' Cỡicel 2)ĩ`ạo nhóln tài khoán: -Start - progralns - Adrninistrativc Tools- Acti1'c Directory' Users and Computers 24
  25. 25. -light click Iào thư mục Users - news' - Group. Ế Gioia hçnh: Creéte ll'I› !Ũ33ỢBỮ CCM .V-:Users IKIIIIIIZ kfỹị 001.0 vìer1e(prt-ỵn‹ẩ‹Jw-5 .?ơJÚ)` ịI(hl`l1t2_k(“›Ậ Group seooe 67000 tvoe I'~` ẽvrcurty í-` Qưçtvbựlm Mỗi mạng con quán lý 13 *> 15 máy . "fj gμưxwb mxdụvz ịjetu Ệcuìn tịlew Ẹavoltes Il'E9 ỊF.~:vnvlct= ị Ụ Ccrstỉe Rũct t,t` Ẹ or-ITP l's: Ũllẫ ü` ơ Q05 Ẩcftẳdm Ctrxtrd '- ậífir Ị_`|CotrọutB's 3 iẩtl Doman Ccntvolsls Ị_] ỂfIlĩ`tfJflcI'tỆIÌYlI'P'Ì'ì'tl'Ỉ'u H lầ KHMĨ2_ KE Ệ Phưlg aD7_tơlr x-ắt sdtlnet t Lữ 5J>net 2 _.ểị G lnnnri L _QJ phm; ÐUB_AtE Aễj SJ:lrIet 4 ,dj sJ:vnet5 .tái ạ lm Truong Cl-cM1N 7 JUWS E Ồ Ấrtlve Lì'ectovv Users end Liunpttesịserve' ỉẽj XỂỆ Ế eắĩíàvểao :uhl:et 5 20 J'.lilsLt> , Aẫìễl D Iảlỉl Elĩl :i.ỄlẺ` Nanle Ĩ Type rẵưptlon Q u5:It_,sul:rtt5 User uẵerl lÌ_5ul:rlEt5 Usa B user] 1 _SLÌTQỀS User Q tJ'vÊll 2_sr.rrets lm G useft 3_sLtret5 Usa Q ư›:ư14_›'x.t‹'øơt5 U581 Q usefl`a_5ut:r‹t5 User Q userl6_sutfEt5 Use! 0 uẫert 7_'uI.`t'r1=t'5 llẵn' 11 usevIB_st.l:ret5 User G t.s‹r1B_sIat:rset5 User Q userz sut:ret5 User Q usef2D_sLtret5 Usa U uselẵấutrétắ Usa user4_ậul:ret5 User Ù usersŕsulzretẵ User uV.t-vs_‹l1l-.rŕts lkn tị u5eI7_,5ul.ĩret5 User Q uselB_sul:ret5 User 0 users sutrezắ User ị'fjr. Ịùịiìlịăỵí E 11r`M 25
  26. 26. (chú ý : nhóm em có bản hàllh cho mạng máy tính cua enl là 25 thállg . Ilhóm cm xin chân thành cảm ơn !) PHẦN III. KẾT LUẬN. Trêiì đây là để tài phòng thiểt kế phòng Ináy do nhóm eìn làm tìm hiểu . . Đây' làInộttl'ongl1h1`I'ng kiến thức bổ iclĩ cho silĩh 'iên nghiên cửu V'ề thiểt kế . Xong do thời giali Iighiẽn ctru cũlig Iilllr kiển tl11i'c CÒII chưa Vữllg để lìiễu ro IIƠII bản Chắt I1guy'êlI lý tlliốt kể phòng Iriáy nêll kliỏng thể trảnli nliữtlg sai sót. Hi x'Ọng rằng Cùng vưi sự góp ý' eita thẩy giáo r'Z`1 các bạn em sẽ hoàn thành chit để này' tôt lion . Bài làln có tliam khảo lllột số tratlg W'eb : trlllic1l.7lI.colìI . httịiz//leguocnhatdollg.wordỊỊress.coưl/2011/04/tl1/thi%E1'VoBA%BFt- kt'/l›E1 I)/(iB.Ảq./DBF-Illti/CIEI%BAVoA1IIE-iãIl-tÌ'0Ilg-l)llIIE-lllỵ-ỈIIỈỄFIIEỈÍ htt ://'nteIecom.ur diendan/shoìvthread. h ?t=l006 l1ttp:.if'v'i.Scribd.co1n'docl'56620970l' z'B1I-2-QU"x'r1E l'Ĩr'ŕ›B1“'ỵh.i2l`- T 'ỀÍIE I 'J/ỏBBỸẢ181-T/Ỉ-KH0“ĨIòE I'ỂIĨJBAỸ41z2N-NGỂfỏC6'ìh.'FỂ'ỏE 'JrÝJBBỸlỏ9CỆl- DL`NG-M/Ỳ-TỈNH-Ĩt-NHŨỈVÍ lIttp:,"!'S8.in'iSi0nfree.conil'W'lCon1e lcid foruIni'arx“t8O.ht1ìI :zi`!'WIt'»`.'.slideshare.netli t tian I60492l'chỉa-subnetmask Cẵhúng em (.'[1âl7 thành liếp thit tĩà (.'riln tin. 26

×