Thiết bị đầu cuối công nghệ wimax

Nhóm 15:
Trần Trọng
Trần Nguyên Dũng
Nguyễn Văn Quyện
Nguyễn Đức Anh

Giáo viên hướng d...
Nội dung chính:
 I.Tổng quan mô hình mạng Wimax:

1.Mô hình mạng Wimax
2.Các thành phần của mạng Wimax
 II.Trạm gốc(BS) ...
I.Tổng quan mô hình mạng Wimax:
1.Mô hình mạng Wimax:
I.Tổng quan mô hình mạng Wimax
2.Các thành phần của mạng Wimax:
Một mạng WiMax gồm 2 thành phần:
 Trạm gốc (BS-Base Stati...
I.Tổng quan mô hình mạng
Wimax
2.Các thành phần của mạng Wimax:
II.Trạm gốc BS
1.Các chức năng của một trạm
BS
• Tiếp nhận các kết nối và giao tiếp

với các thiết bị đầu cuối.
• Có khả n...
II.Trạm gốc BS
1.Các chức năng của một trạm BS
Thông số hoạt động:
II.Trạm gốc BS
2.Các thiết bị của trạm BS:
II.Trạm gốc BS
2.Các thiết bị của trạm BS:

Hệ thống BreezeMAX 3300 - InDoor

Thông số kỉ thuật:
• Dải tần sử dụng đối với...
II.Trạm gốc BS
3. Anten sử dụng:
• Trong wimax các Anten được thiết kế
khác nhau để nâng cao hiệu xuất của
mạng theo khu v...
II.Trạm gốc BS
3. Anten sử dụng:
a, Anten Omnidirectional:
 Có thể gửi và nhận truyền đến từ mọi hướng.
 Sử dụng cho cấu...
II.Trạm gốc BS
3. Anten sử dụng:
a, Anten Omnidirectional:

Anten MFB25007

Một số mẫu Anten sử dụng:

Anten
ZDAQJ2600-10
II.Trạm gốc BS
3. Anten sử dụng:
b, Anten Sector
 Được sử dụng cho các khu vực cụ thể và tập trung.
 Phát sóng tần số tr...
II.Trạm gốc BS
3. Anten sử dụng:
b, Anten Sector

Một số mẫu Anten sử dụng:

GA-PV2600-15-60
Anten JXT-PV3500-15-120
II.Trạm gốc BS
3. Anten sử dụng:
c, Anten Panel:
 Thường sử dụng cho mạng điểm – điểm.
 Được thiết kế như một màn hình p...
II.Trạm gốc BS
3. Anten sử dụng:
c, Anten Panel:
III.Trạm thuê bao (SS)
Giới thiệu chung:
 Trạm thuê bao (SS-Subscriber Station): có thể là
các anten nhỏ nối với thiết bị...
III.Trạm thuê bao (SS)
 Thông số kỉ thuật:
- Khả năng của hệ thống: NLOS, PMP
- Dải tần RF:
3.4 – 3.6 GHz, 3.6 – 3.8GHz
-...
1.Thiết bị Indoor và outdoor CPE
Indoor CPE

• Thông tin hoạt động:

- Nhiệt độ hoạt động: 040 C
- Nguồn nuôi: AC
- Chức n...
1.Thiết bị Indoor và outdoor CPE

Phương pháp kết nối:
1.Thiết bị Indoor và outdoor CPE
Outdoor CPE

• Thông tin hoạt động:
- Nhiệt độ hoạt động: -40 C đến +55 C
- Nguồn nuôi: A...
2.USB Wimax
Đặc điểm:
-Có thể cắm trực tiếp vào máy tính xách tay
qua cổng USB
-Cung cấp các kết nối không dây băng rộng
t...
2.USB Wimax
USBw 100:

Motorola USBw 100

• USBw 100 có kích thước bằng ngón tay
cái.
• Để kết nối vào mạng WiMAX, nó có 3...
3.Laptop

Yêu cầu:
•Laptop hỗ trợ Wimax
•Cài đầy đủ driver Wimax cho
laptop

Đặc điểm:
•Người sử dụng có thể truy cập
inte...
3.Laptop
Các thông số kỹ thuật của Aspire 49306862:

Acer Aspire 4930

• Công nghệ xử lý Intel® Centrino® 2
• Bộ xử lý Int...
3.Laptop

Acer Aspire 6930

Các thông số kỹ thuật của Aspire
6930-6771
• Công nghệ xử lý Intel® Centrino® 2
• Bộ xử lý Int...
3.Laptop
 Ngoài ra còn một số hãng hỗ trợ Wimax khác như:

Dell, Asus,Sprint,Sony,Lenovo...

Sony VAIO VPC-EA36FMW

Asus ...
4.Máy tính bảng:
• Galapagos EB-A71GJ-B
có một màn hình 7-inch.
• Chạy trên hệ điều hành
Androi 3.2 Honeycomb
• Ngoài ra, ...
5.Điện thoại:
Cấu hình chi tiết của HTC J
Tên phát hành: HTC J ISW13HT;
• Hệ điều hành: Android ICS 4.0;
• Kích thước: 132...
5.Điện thoại:
 Một số điện thoại khác hỗ trợ Wimax:

HTC EVO Design 4G

Samsung Epic 4G

Motorola
Một số hình ảnh thực tế thiết bị Wimax
được triển khai tại Việt Nam
Xin chân thành cám ơn
Cô và các bạn theo dõi
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Thiết bị đầu cuối công nghệ wimax

1,090 views

Published on

thie bi dau cuoi wimax

Published in: Self Improvement
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

Thiết bị đầu cuối công nghệ wimax

  1. 1. Thiết bị đầu cuối công nghệ wimax Nhóm 15: Trần Trọng Trần Nguyên Dũng Nguyễn Văn Quyện Nguyễn Đức Anh Giáo viên hướng dẫn : Hoàng Thị Tố Phượng
  2. 2. Nội dung chính:  I.Tổng quan mô hình mạng Wimax: 1.Mô hình mạng Wimax 2.Các thành phần của mạng Wimax  II.Trạm gốc(BS) : 1.Các chức năng của trạm BS 2.Các thiết bị của trạm BS 3.Anten sử dụng  III.Trạm thuê bao(SS): 1.Các thiết bị Indoor và Outdoor CPE 2.USB Wimax 3.Laptop 4.Máy tính bảng 5.Điện thoại di động
  3. 3. I.Tổng quan mô hình mạng Wimax: 1.Mô hình mạng Wimax:
  4. 4. I.Tổng quan mô hình mạng Wimax 2.Các thành phần của mạng Wimax: Một mạng WiMax gồm 2 thành phần:  Trạm gốc (BS-Base Station): giống như các trạm BTS trong mạng thông tin di động số tế bào, sử dụng hệ thống anten thông minh AAS (Adaptive Antenna System) và kỹ thuật đa thu đa phát MIMO (Multi input multi output) với bán kính phủ sóng có thể đạt 50km với đường truyền LOS (trên điều kiện thực tế đạt khoảng 10km).  Trạm thuê bao (SS-Subscriber Station): có thể là các anten nhỏ nối với thiết bị thu đặt tại nhà thuê bao hoặc các thiết bị truyền thông cá nhân hỗ trợ WiMAX (CPE) hoặc các card PCMCIA gắn bên trong các thiết bị di động.
  5. 5. I.Tổng quan mô hình mạng Wimax 2.Các thành phần của mạng Wimax:
  6. 6. II.Trạm gốc BS 1.Các chức năng của một trạm BS • Tiếp nhận các kết nối và giao tiếp với các thiết bị đầu cuối. • Có khả năng hỗ trợ và giao tiếp trên một dãy tần rộng từ 2-11GHz. • Hỗ trợ đồng thời cả 2 loại hình kết nối PP và PMP • Cho phép một số lượng lớn lên đến vài ngàn phiên kết nối đồng thời. • Khả năng tương thích với nhiều loại đầu cuối của WiMAX BS. • Kết nối khoảng cách xa (lên đến 50 km). •Băng thông max 70Mbps.
  7. 7. II.Trạm gốc BS 1.Các chức năng của một trạm BS Thông số hoạt động:
  8. 8. II.Trạm gốc BS 2.Các thiết bị của trạm BS:
  9. 9. II.Trạm gốc BS 2.Các thiết bị của trạm BS: Hệ thống BreezeMAX 3300 - InDoor Thông số kỉ thuật: • Dải tần sử dụng đối với trạm gốc từ 3399.53453.5Mhz, 3499.5-3553.5 Mhz, 3450-3500Mhz, 35503600Mhz, dải tần đối với thiết bị đầu cuối 3399.53500Mhz, 3499.5-3600Mhz. • Phương thức truy nhập vô tuyến TDMA FDD. • Băng tần cho một kênh là 1.75Mhz, 3,5 Mhz
  10. 10. II.Trạm gốc BS 3. Anten sử dụng: • Trong wimax các Anten được thiết kế khác nhau để nâng cao hiệu xuất của mạng theo khu vực địa lí và chức năng sử dụng. • Anten Wimax được chia làm 3 loại chính: -Omnidirectional. - Sector. - Panel
  11. 11. II.Trạm gốc BS 3. Anten sử dụng: a, Anten Omnidirectional:  Có thể gửi và nhận truyền đến từ mọi hướng.  Sử dụng cho cấu hình điểm- điểm hoặc đa điểm–đa điểm.  Nó sử dụng một lượng năng lượng lớn để phát sóng 360 độ.  Hạn chế phạm vi và cường độ tín hiệu cuối cùng.  Chúng là lí tưởng cho các mạng mà có số lượng user cao trong phạm vi ngắn.
  12. 12. II.Trạm gốc BS 3. Anten sử dụng: a, Anten Omnidirectional: Anten MFB25007 Một số mẫu Anten sử dụng: Anten ZDAQJ2600-10
  13. 13. II.Trạm gốc BS 3. Anten sử dụng: b, Anten Sector  Được sử dụng cho các khu vực cụ thể và tập trung.  Phát sóng tần số trong phạm vi 60,90,120 độ từ các trạm cơ sở.  Sử dụng cho cấu hình điểm- điểm hoặc đa điểm – đa điểm.  Cung cấp phạm vi lớn hơn và băng thông với năng lượng ít hơn omni.
  14. 14. II.Trạm gốc BS 3. Anten sử dụng: b, Anten Sector Một số mẫu Anten sử dụng: GA-PV2600-15-60 Anten JXT-PV3500-15-120
  15. 15. II.Trạm gốc BS 3. Anten sử dụng: c, Anten Panel:  Thường sử dụng cho mạng điểm – điểm.  Được thiết kế như một màn hình phẳng khoảng một foot vuông hoặc tròn.  Nhằm vào một khu vực cụ thể.  WiMAX 1,8 GHz được thiết kế để bao gồm tần số từ 1,8 đến 1.83GHz (ANT-1.8-PNL-OUT-N)  WiMAX 2,5 GHz được thiết kế để bao gồm tần số 2,3-2,7 GHz (ANT-2.x-PNL-OUT-N)  WiMAX 3.x GHz được thiết kế để che tần số 3,3-3,8 GHz (ANT-3.x-PNL-OUT-N)
  16. 16. II.Trạm gốc BS 3. Anten sử dụng: c, Anten Panel:
  17. 17. III.Trạm thuê bao (SS) Giới thiệu chung:  Trạm thuê bao (SS-Subscriber Station): có thể là các anten nhỏ nối với thiết bị thu đặt tại nhà thuê bao hoặc các thiết bị truyền thông cá nhân hỗ trợ WiMAX (CPE) hoặc các card PCMCIA gắn bên trong các thiết bị di động.
  18. 18. III.Trạm thuê bao (SS)  Thông số kỉ thuật: - Khả năng của hệ thống: NLOS, PMP - Dải tần RF: 3.4 – 3.6 GHz, 3.6 – 3.8GHz - Độ rộng kênh: 3.5, 7 MHz - Hiệu quả băng thông: 5bps/Hz (trên không) - Điều chế: BPSK, QPSK, 16QAM, 64QAM - Độ trễ: 6 – 18msec - Tốc độ trên không: Lên đến 35 Mbps (đối với kênh 7 MHz) - Vùng phủ sóng: ~ 10 km - Truyền dẫn không dây: 256 FFT OFDM - Nguồn yêu cầu: 110 / 220 / 240 VAC 50 / 60 Hz - Khoảng nhiệt độ: -40 C đến 60 C - Kiểu kết nối: 10 / 100 Ethernet (RJ-45) - Khả năng chịu sức gió: Đối với antenna: 220 km/h
  19. 19. 1.Thiết bị Indoor và outdoor CPE Indoor CPE • Thông tin hoạt động: - Nhiệt độ hoạt động: 040 C - Nguồn nuôi: AC - Chức năng plug and play • Các cổng kết nối: - Ethernet - VoIP - Power DC Motorola CPEi 885
  20. 20. 1.Thiết bị Indoor và outdoor CPE Phương pháp kết nối:
  21. 21. 1.Thiết bị Indoor và outdoor CPE Outdoor CPE • Thông tin hoạt động: - Nhiệt độ hoạt động: -40 C đến +55 C - Nguồn nuôi: AC • Các cổng kết nối: - Ethernet - VoIP - Power Supply Motorola CPEo 450 Các cổng kết nối
  22. 22. 2.USB Wimax Đặc điểm: -Có thể cắm trực tiếp vào máy tính xách tay qua cổng USB -Cung cấp các kết nối không dây băng rộng từ cố định đến di động vào mạng WiMAX. -Tốc độ cao, dễ dàng và đáng tin cậy cho các ứng dụng e-mail, lướt web, luồng video và audio, dịch vụ GPS, gọi điện thoại Internet… - Dải tần: 2.3GHz, 2.5GHz, 3.5GHz; - Môi trường :LOS và NLOS.
  23. 23. 2.USB Wimax USBw 100: Motorola USBw 100 • USBw 100 có kích thước bằng ngón tay cái. • Để kết nối vào mạng WiMAX, nó có 3 phiên bản ứng với một trong 3 băng tần WiMAX đã được phê chuẩn: 2.3GHz, 2.5GHz và 3.5 GHz. • Được thiết kế với công nghệ đa anten nhằm cung cấp kết nối tốc độ cao và đáng tin cậy trong những môi trường luôn thay đổi và không thể đoán trước được, đặc biệt là trong môi trường trong nhà, quán cà phê cũng như là trên đường. • USBw 100 cung cấp thông lượng cao hơn và phạm vi lớn hơn so với giải pháp đơn anten truyền thống
  24. 24. 3.Laptop Yêu cầu: •Laptop hỗ trợ Wimax •Cài đầy đủ driver Wimax cho laptop Đặc điểm: •Người sử dụng có thể truy cập internet linh hoạt. •Khả năng kết nối Internet dễ dàng, nhanh và mạnh,...
  25. 25. 3.Laptop Các thông số kỹ thuật của Aspire 49306862: Acer Aspire 4930 • Công nghệ xử lý Intel® Centrino® 2 • Bộ xử lý Intel® Core™ 2 Duo T7350 (3GB L2 Cache | 2.0GHz | 106600MHz FSB) • Màn hình LCD TFT 14.1 inch WXGA Acer CrystalBrite™ (1280 x 800) • Bộ nhớ DDR 3GB, 667MHz • Chip đồ họa tích hợp Intel® GMA 4500HMHD • Ổ cứng SATA 320GB, 5400RPM • Ổ quang hỗ trợ ghi dữ liệu nhiều lớp kép • Đầu đọc thẻ 5 trong 1 • Chứng nhận WAN/802.11a/b/g/n của Diễn đàn WiMAX • Webcam tinh thể của Acer • Hệ thống âm thanh vòng Dolby Home Theater®, mang lại cảm giác vô cùng sống động • Sử dụng hệ điều hành Windows Vista® Premium
  26. 26. 3.Laptop Acer Aspire 6930 Các thông số kỹ thuật của Aspire 6930-6771 • Công nghệ xử lý Intel® Centrino® 2 • Bộ xử lý Intel® Core™ 2 Duo T7350 (3GB L2 Cache | 2.0GHz | 1066MHz FSB) • Màn hình LCD TFT 16 inch WXGA Acer CrystalBrite™ (1366 x 768) • Bộ nhớ DDR 3GB, tốc độ 667MHz • Chip đồ họa tích hợp Intel® GMA 4500HMHD • Ổ cứng SATA 320GB 5400RPM • Ổ quang hỗ trợ ghi dữ liệu nhiều lớp kép • Đầu đọc thẻ 5 trong 1 • Chứng nhận WAN/802.11a/b/g/n của Diễn đàn WiMAX • Webcam tinh thể của Acer • Hệ thống âm thanh vòng Dolby Home Theater®, mang lại cảm giác vô cùng sống động • Sử dụng hệ điều hành Windows Vista® Premium
  27. 27. 3.Laptop  Ngoài ra còn một số hãng hỗ trợ Wimax khác như: Dell, Asus,Sprint,Sony,Lenovo... Sony VAIO VPC-EA36FMW Asus K52F-A1 Dell Insprion 17R-2950MRB
  28. 28. 4.Máy tính bảng: • Galapagos EB-A71GJ-B có một màn hình 7-inch. • Chạy trên hệ điều hành Androi 3.2 Honeycomb • Ngoài ra, máy cũng hỗ trợ Wifi như các máy tính bảng khác tuy nhiên còn có thêm chức năng tethering WiMax (chia sẻ mạng với các máy khác. Sharp Galapagos:
  29. 29. 5.Điện thoại: Cấu hình chi tiết của HTC J Tên phát hành: HTC J ISW13HT; • Hệ điều hành: Android ICS 4.0; • Kích thước: 132 x 66 x 10 mm (dài x rộng x dày); • Trọng lượng: 142 g; • Màn hình: 4,3" PenTile OLED, phân giải qHD (960 x 540); • CPU: Qualcomm Snapdragon S4 MSM8660A lõi kép, tốc độ 1,5 GHz; • RAM: 1 GB; • Bộ nhớ trong: 16 GB + thẻ nhớ microSD; • Kết nối: Wi-Fi 802.11 a/b/g/n (2,4 GHz/5 GHz) + Bluetooth 4.0, WiMAX 2,5 - 2,7 GHz; • Máy ảnh số: 8 MP, cảm biến CMOS, khẩu f/2.0. • Âm thanh: Beats Audio. HTC J ISW13HT
  30. 30. 5.Điện thoại:  Một số điện thoại khác hỗ trợ Wimax: HTC EVO Design 4G Samsung Epic 4G Motorola
  31. 31. Một số hình ảnh thực tế thiết bị Wimax được triển khai tại Việt Nam
  32. 32. Xin chân thành cám ơn Cô và các bạn theo dõi

×