He Thong Kiem Soat Noi Bo Cho Hstqt Tps V5

3,000 views

Published on

Hệ thống kiểm soát nội bộ cho hệ sinh thái quản trị TPS

2 Comments
8 Likes
Statistics
Notes
No Downloads
Views
Total views
3,000
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
1,460
Actions
Shares
0
Downloads
0
Comments
2
Likes
8
Embeds 0
No embeds

No notes for slide
  • 1. Level 1: Xâydựnghệthống ISO+ Nhậnthứcvềhệthốngquảnlý+ Xâydựnghệthốngquảnlý ISO (9001:2008, 22000, 14001, 27000…)2. Level 2: Xâydựnghệthốngthông tin quảnlý (MIS) + Xâydựngmốiquanhệgiữacácbộphận/phòng ban+ Xâydựng qui trình + báocáoquảntrị3. Level 3: Tổchứctriểnkhai (Sốhóa/điệntoánhóa) hệthốngquảnlý MIS+ Tổchứctriểnkhaihệthốngquảnlý (ERP/ERM/ES) hướnghệsinhthái VD: hệđiềuhànhdoanhnghiệp BFO, SAP, mãnguồnmở.4. Level 4: Xâydựnghệthốngnăngsuấtchấtlượngtoàndiện(PI/KPI/KRI)+ Xâydựngbảngnăngsuất(PI/KPI/KRI)+ Sửdụng BI như data warehouse, dataminingđểhiểnthịtrựcquansinhđộngcác KPI bằngbiểuđồ (Dashboard) hay BIV5. Level 5: Xâydựngthẻđiểmcânbằng PBSC, BSC vàTM: + Liênkếtvớichiếnlược, theobảnđồchiếnlược (Strategy map) + Địnhbiênnhânsựvàđánhgiánguồnnhânlực (Talent Management & PBSC) 6. Level 6: Xâydựnghệthốngkiểmsoátnộibộ -> kếtnốivới vision, mision …+ Review lạivănhóadoanhnghiệp (chínhsách, chếđộ, qui chế, dòngchảy, qui trình).
  • He Thong Kiem Soat Noi Bo Cho Hstqt Tps V5

    1. 1. Hệ thống kiểm soát nội bộ cho hệ sinhthái quản trị TPSBMI CompanyDate: March, 2012Thomas Tanda– BizForceOne Country Manager
    2. 2. Agenda - nh1. Hệ sinh thái quản trị và các cấp bậc quản trị;2. Hệ thống kiểm soát nội bộ là gì?;3. Các khía cạnh hệ thống kiểm soát nội bộ;4. Phân tích rủi ro;5. Thiết lập cơ chế kiểm soát;6. Ứng dụng hệ điều hành doanh nghiệp BFO trong việc kiểm soát nội bộ từ mô phỏng -> cảnh báo tự động7. Thảo luận.
    3. 3. 1. Hệ sinh thái quản trị TPS (Total Performance Scorecard) Giá trị cốt lõi trong hệ Sản sinh thái phẩm/dịch quản trị vụ cạnh (Dòng tranh trên người) thị trường (Dòng hàng) Giá trị đo lường Môi trườngKPI/KRI mà sinh tháitổ chức đạt học tập &được (Dòng phát tiền) triển/văn hóa DN Khả năng sinh tồn
    4. 4. THÁP CÔNG CỤ QUẢN TRỊ • Xây dựng hệ thống kiểm soát nội bộ kết nối với HT vision, mision, Core value… • Review lại văn hóa doanh nghiệp (chính sách, KSNB chế độ, qui chế, dòng chảy, qui trình). OBSC, • Liên kết với chiến lược theo bản đồ chiến lược (Strategy map) PBSC và • Định biên nhân sự và đánh giá nguồn nhân lực TM (Talent Management & PBSC) • Năng suất chất lượngTQM (KPI/KI/KRI) Hệ thống TQM • Sử dụng BI như data warehouse, datamining để (PI/KPI/KRI) hiển thị trực quan sinh động các KPI bằng biểu đồ (Dashboard) hay BIV • Tổ chức triển khai hệ thống quản lý Hệ thống phần mềm (ERP/ERM/ES) hướng hệ sinh thái VD: quản lý ES (ERM/ERP) hệ điều hành doanh nghiệp BFO, SAP, mã nguồn mở • Xây dựng mối quan hệ giữa các Hệ thống thông tin quản lý bộ phận/phòng ban (MIS) + Xây dựng qui trình + báo cáo quản trị. •Nhận thức và xây dựng Hệ thống quản lý ISO hệ thống quản lý ISO
    5. 5. 2. Hệ thống kiểm soát nội bộ là gì?• Hệ thống kiểm soát nội bộ hệ thống các phương pháp kiểm soát trong nội bộ doanh nghiệp nhằm giúp tổ chức về đích. – Kiểm soát theo chiều dọc bao gồm các hoạt động, biện pháp, kế hoạch, quan điểm, nội quy chính sách và nỗ lực của mọi thành viên trong tổ chức để đảm bảo tổ chức đó hoạt động hiệu quả, đạt được mục tiêu, chỉ tiêu đặt ra một cách hợp lý. – Kiểm soát theo chiều ngang bao gồm các qui trình từ đánh giá NCC, phân phối sản phẩm dịch vụ cho khách hàng, tạo sản phẩm dịch vụ và giảm thiểu rủi ro theo 3 dòng chảy : Dòng hàng, dòng tiền, dòng người. – Lưu ý: 1. Kiểm soát là mất chi phí. • 2. Theo Kapland thì phải mô tả và đo lường thì mới kiểm soát được.
    6. 6. Hệ thống kiểm soát nội bộ
    7. 7. Kiểm soát theo chiều dọc MISSION Công ty tồn tại? CORE VALUES Cái gì là quan trong với công ty? VISION Công ty muốn trở thành? STRATEGY Kế hoạch thực hiện công ty STRATEGY MAP Bản dịch của chiến lược KRI (OBSC) and KPI (TQM) Thước đo và sự tập trung PBSC with TARGETS AND INITIATIVES (KPI, Policy…) Công ty và các bộ phận cần gì để thực hiện Talent Management (Workflow, process, SOP) Từng cá nhân cần làm với các qui trình, thủ tục… Các kết quả chiến lược (đầu ra)Hài lòng của nhà Các quy trình năng suất Động lực 3.0 và lao Thỏa mãn khách hàng đầu tư & hiệu quả động sẵn sàng
    8. 8. Kiểm soát qui trình theo chiều ngang
    9. 9. 3. Các khía cạnh hệ thống kiểm soát nội bộ - Xác định & đánh giá rủi ro - Đưa ra cơ chế kiểm soát (hay còn gọi là thủ tục kiểm soát) - Quy chế quản lý - Cơ chế & Quy chế (Trong ma trận kiểm soát) - Hệ thống KSNB & và ISO - Giám sát việc thực hiện các quy chế quản lý
    10. 10. Ma trận kiểm soát nội bộ
    11. 11. 4. Rủi ro trong doanh nghiệp • Rủi ro từ môi tường bên ngoài DN (hay còn gọi là rủi ro kinh doanh)  Môi trường vĩ mô : Chính trị, kinh tế, xã hội, khoa học công nghệ.  Môi tường vi mô: Nhà cung cấp, khách hàng, đối thủ cạnh tranh  Phân tích rủi ro này theo mô hình “PEST” và “3 dòng chảy” • Rủi ro từ bên trong doanh nghiệp: gồm 2 loại  Rủi ro hoạt động: Vi phạm quy chế quản lý & vấn đề nguồn lực của DN  Rủi ro tuân thủ: Vi phạm pháp luật nhà nước
    12. 12. Một số công cụ xác định rủi ro 12
    13. 13. Đánh giá rủi ro trong doanh nghiệpViệc đánh giá cần được dựa trên hai yếu tố : (1) Xác suất xảy ra rủi ro (2) Mức độ ảnh hưởng khi rủi ro xảy ra
    14. 14. 5. Thiết lập cơ chế kiểm soát• Cơ chế kiểm soát là gì?- Là các thủ tục được xác lập nhằm mục đích ngăn chặn hoặc phát hiện rủi ro.• Một số thủ tục kiểm soát căn bản:  Phê duyệt  Định dạng trước  Báo cáo bất thường  Bảo vệ tài sản  Bất kiêm nhiệm  Sử dụng chỉ tiêu  Đối chiếu  Kiểm tra & theo dõi=> Khi các thủ tục này được vận hành một cách hữu hiệu thì cácrủi ro của doanh nghiệp cũng sẽ được ngăn chặn hoặc phát hiệnmột cách đầy đủ, chính xác & kịp thời.
    15. 15. Tính ngăn ngừa & tính phát hiện của thủ tục kiểm soát • Tính ngăn ngừa  Thực hiện trước, trong khi nghiệp vụ phát sinh  Thường do các phần hành thực hiện  Tác dụng ngăn ngừa không cho rủi ro xảy ra • Tính phát hiện  Thực hiện sau khi các nghiệp vụ phát sinh  Tổng thể cho mọi ngiệp vụ, thường do các nhân viên ở vị trí có tầm nhìn tổng hợp hoặc các cấp lãnh đạo thực hiện  Tác dụng phát hiện rủi ro khi chúng xảy ra  Công cụ chủ yếu : kế hoạch, báo cáo, chỉ số tổng hợp
    16. 16. Nguyên tắc sử dụng các thủ tục kiểm soát • Sử dụng cơ chế kiểm soát thích hợp • Xem xét tính hiệu quả của cơ chế sử dụng (so sánh lợi ích & chi phí) • Có thể sử dụng một cơ chế hay phối hợp một số cơ chế để kiểm soát một rủi ro • Vừa dùng cơ chế kiểm soát để ngăn ngừa rủi ro, vừa dùng cơ chế kiểm soát để phát hiện rủi ro 16
    17. 17. 6. TRIẾT LÝ QUẢN TRỊ 3 DÒNG CHẢY ĐỂ CÂN BẰNG ĐỘNG TRONG HỆ SINH THÁI QT
    18. 18. MÔ PHỎNG KỊCH BẢN KINH DOANH TRONG HỆ SINH THÁI QUẢN TRỊ TPS Xây dựng tầm nhìn, sứ mạng, giá trị cốt lõi và mục tiêu Mô phỏng các Phân tích kịch bản trong rủi ro - PDAC kinh doanh Decision Information system –Hỗ trợ ra quyết định
    19. 19. Simulated NPV
    20. 20. HÌNH MÔ PHỎNG KINH DOANH BẰNG BFO
    21. 21. CHIẾN LƯỢC & HÀNH ĐỘNG
    22. 22. Đo lường và kiểm soát với: THẺ ĐIỂM CÂN BẰNG TRONG DOANH NGHIỆP•Robert S.Kaplan chađẻ mô hìnhBalancedScorecard The philosophy of the three components is simple: • You can’t manage (third component) what you can’t measure (second component) • You can’t measure what you can’t describe (first component)
    23. 23. TRIỂN KHAI BSC TRONG BFO
    24. 24. KIỂM SOÁT THEO CÁC KPI – BẢN ĐỒ CHIẾN LƯỢC Giá trị Doanh Nghiệp Chiến lược năng suất Chiến lược tăng trưởngPhạm viTài chính Cải tiến cấu Tăng hiệu quả Mở rộng cơ hội Gia tăng giá trị trúc chi phí sử dụng tài sản tăng Doanh thu Khách hàngPhạm Giá trị chào đến Khách hàngvi Giá cả Chất Khả năng chọn lọc Tính năng Dịch vụ Đối tác Thương lượng hiệuKháchhàng Thuộc tính của Sản phẩm/Dịch vụ Mối quan hệ Hình ảnh Quy trình Quy trình Quy trình Quy định và Quy trìnhPhạm vi Quản lý Hoạt động Quản lý Khách hàng Đổi mới Xã hội Các Quy trình Các Quy trình Các Quy trìnhQuy trình Các Quy trình chọn lựa gia tăng Giá trị Khách tạo sản phẩm & Dịch vụ cải thiện công đồng & môi NCC, sản xuất, chuyển giao SP/DV+ Rui ro hàng mới trường Chương Chiến lược họ Chiến lược TẠO KẾT trình thay TẠO SỰ SẴN công việc CNTT NỐI đổi tổ chức SÀNGPhạm vi Vốn Thông tin Vốn Tổ chứcHọc hỏi & Vốn Nhân lựcPhát triển  Kỹ năng  Hệ thống  Văn hóa  kết nối  Đào tạo  Cơ sở dữ liệu  Tính lãnh đạo  Đồng đội  Kiến thức  Mạng
    25. 25. KPIs ON BFO
    26. 26. STRATEGY MAP IMPLEMENTED ON BFO
    27. 27. BẢNG TIN ĐIỆN TỬ TRỰC QUAN SINH ĐỘNG, BBS ĐỂ KIỂM SOÁT NỘI BỘ DIS– 2010 (BI) ES/ERM – 2000 ERP – 90x (+Finance) MRPII-75x (+CRP) MRP – 65x

    ×